Khối giải mã địa chỉ.. Khối xử lý thông tin điều khiển D.Trễ lớn nhất với thao tác đọc dữ liệu... Tăng tốc cho khối giải mã địa chỉ B.. Giúp cho thao tác đọc dữ liệu không bị xung đột v
Trang 1Thiết kế logic số
(VLSI design)
Bộ môn KT Xung, số, VXL
quangkien82@gmail.com https://sites.google.com/site/bmvixuly/thiet-ke-logic-so
08/2012
Trang 209/09/2023 2/15
quangkien82@gmail.com
hữu hạn
Yêu cầu : Sinh viên có sự chuẩn bị sơ bộ trước nội dụng bài học.
Mục đích, nội dung
Trang 3OE
Trang 409/09/2023 4/15
quangkien82@gmail.com
RAM
ADDR_deco der
CS
ADDRESS DATA_IN DATA_OUT
CLK
OE WE
Thành phần gây trễ chủ chốt ? Decoder
Trang 5MEMORY DECODER
Đặc điểm: Tốc độ tỷ lệ thuận với dung lượng!!!
Đánh giá tài nguyên và tốc
độ decoder cấu trúc RAM
1D kích thước 8*8 = 64?
Tài nguyên = (M*N)*log2(M*N) = 384cổng
Độ trễ = log2(M.N) = 6 levels
0 1
M*N
ADDR DECODER
Nhiệm vụ, trỏ đúng địa chỉ ô nhớ cần truy cập!!!
Trang 6ADDR DECODER
Trang 7FIFO- First In First Out
Ứng dụng
Ưu điểm so với RAM thông thường?
- Đơn giản khi sử dụng (không có cổng địa chỉ)
Trang 809/09/2023 8/15
quangkien82@gmail.com
FIFO (Based on Dual Port RAM)
FIFO_STATE (DataCNT)
FIFO_READ (RP counter)
WP
RP
CHANEL A
CHANEL B
Trang 9FIFO OPERATON
Reset: RP = 0, WP = 0, dataCNT = 0
WRITE: RP = RP, WP = WP + 1,
dataCNT = dataCNT + 1
Trang 11READ, WRITE: RP = RP+1, WP = WP +1,
dataCNT = dataCNT
FIFO OPERATON
Trang 13LIFO – Last In First Out
Ứng dụng
- Stack
3 2 1 0
8
TOP POINTER
7 6 5 4
Trang 14SAMPLE RX
Tbraud
Trang 15FSM-UART (simple)
Mọi mạch dãy đều là một FSM
IDLE
START FRAME DETECTOR
RECEIVE DATA
CNT16 = 8 and RX = 1
RX = 0, Rx_Reg = 1
CNT16 = 8 and RX = 0 CNT_BIT = 8
Trang 16FSM (FINITE STATE MACHINE)
RECEIVE_REG
CLOCK DIVIDER
BIT COUNTER (CNT_BIT)
DATA REG
RX_REG
RX_REG
LOAD SHIFT_ENABLE
CNT RESET ENABLE
CNT_BIT RESET ENABLE
Trang 17Trắc nghiệm
Câu 1: Thành phần nào trong khối nhớ gây trễ chủ yếu?
A.Các ô nhớ
B Khối giải mã địa chỉ.
C Khối xử lý thông tin điều khiển
D.Trễ lớn nhất với thao tác đọc dữ liệu
Trang 18Trắc nghiệm
Câu 2: Kiến trúc mảng nhớ dạng 2D, 3D có các
ưu điểm là:
A Tăng tốc cho khối giải mã địa chỉ
B Giảm kích thước tổng cho phần giải mã địa chỉ
C Giúp cho các thao tác truy cập sẽ chính xác
hơn.
D Giúp cho thao tác đọc dữ liệu không bị xung
đột với thao tác ghi dữ liệu.
quangkien82@gmail.com
Trang 20D Khối dịch các giá trị địa chỉ.
Chương III: Thiết kế các khối số thông dụng
quangkien82@gmail.com
Trang 21Trắc nghiệm
Câu 5: Máy trạng thái có vai trò gì trong khối thiết kế số?
A Là khối thiết kế bắt buộc trong mỗi khối thiết kế số.
B Thực thi vai trò là khối điều khiển trong khối thiết
kế
C Là sơ đồ liệt kê các trạng thái và sự chuyển đổi
trạng thái của một khối thiết kế
D Là khối mạch dãy trong thiết kế khối mạch số tuần