1.2.1. Kỹ năng giao tiếpMức độ điểm1:Thấp2: Trung bình3: Khá4: Giỏi5: Xuất sắcĐịnh nghĩaBiết diễn đạt được ý kiến của mình, biết lắng nghe người khácCó khả năng diễn đạt rành mạch ý kiến, có khả năng khơi gợi giao tiếp hai chiều, biết lắng nghe, quan tâm tới đối phươngCó khả năng diễn đạt rõ ràng ý kiến trong mọi trương hợp, thường xuyên lắng nghe, quan tâm tới đối phươngCó khả năng thuyết trình cho nhiều đối tượng khác nhau, xử lí được các tình huống phát sinh trong giao tiếp, lắng nghe và chấp nhận phản hồi từ đối phươngThành thạo và tự tin trong trình bày vấn đề phức tạp cho các đối tượng (kể cả cấp trên); xác định được chiến lược rõ rang trong giao tiếpBiểu hiệnDiễn đạt được ý kiến của mình, dù không phải lúc nào cũng mạch lạc và chính xácChủ động lắng nghe, nhưng không biết cách khơi gợi được phản hồi của đối phương Diễn đạt rành mạch tới nhiều đối tượng, tuy nhiên ngôn ngữ và giọng điệu trong nhiều trường hợp không chính xácCó ý thức khơi gợi giao tiếp hai chiều, dù đôi khi không thực sự khéo léoChủ động lắng nghe, thể hiện được thái độ quan tâm tới đối phươngDiễn đạt rành mạch, rõ ràng các nội dung cơ bản tới nhiều đối tượng khác nhauThường vận dụng được đúng giọng điệu và ngôn ngữ trong các trường hợp giao tiếpThường xuyên lắng nghe, quan tâm tới đối phương và biết khơi gợi giao tiếp hai chiều một cách khéo léoThuyết trình rành mạch các khái niệm phức tạp tới nhiều đối tượng khác nhauXử lí khéo léo được các tình huống phát sinh trong giao tiếp, linh hoạt trong cách sử dụng ngôn ngữ và giọng điệuNắm rõ những gì mình cần truyền đạt đến người ngheBiết lắng nghe và thường chấp nhận những phản hồi mà người khác dành cho mìnhTự tin trình bày các vấn đề phức tạp và nhạy cảm tới mọi đối tượng (từ các đối tượng lãnh đạo cấp cao, người ngang hàng hoặc các đối tượng yếu thế hơn)Luôn tạo được ấn tượng là một người biết lắng nghe và sẵn sàng chấp nhận phản hồi mà người khác dành cho mìnhNgôn ngữ và giọng điệu linh hoạt, có sức thuyết phục và gây được ảnh hưởng lên người khácCó chiến lược rõ ràng trong giao tiếp
Trang 11 Khung năng lực nhân viên kinh doanh
1.1 Khung năng lực
Tên chức
danh
Năng lực cốt lõi Năng lực theo vai trò Năng lực theo chuyên môn
Kỹ năng giao tiếp
Tính sáng tạo
Kỹ năng quản trị rủi ro
Kỹ năng phân phân tích tình huống
Tổ chức và quản lý thời gian
Quản trị mối quan hệ
Kỹ năng hoạch định chiến lược
Kỹ năng đàm phán
và thuyết phục
Kỹ năng bán hàng
Nhân viên
Nhân viên
quản lý
khách hàng
Nhân viên
chăm sóc
khách hàng
Trang 21.2 Từ điển năng lực
1.2.1 Kỹ năng giao tiếp
Mức độ
Định
nghĩa
Biết diễn đạt được ý
kiến của mình, biết
lắng nghe người
khác
Có khả năng diễn đạt rành mạch ý kiến, có khả năng khơi gợi giao tiếp hai chiều, biết lắng nghe, quan tâm tới đối phương
Có khả năng diễn đạt rõ ràng ý kiến trong mọi trương hợp, thường xuyên lắng nghe, quan tâm tới đối phương
Có khả năng thuyết trình cho nhiều đối tượng khác nhau, xử
lí được các tình huống phát sinh trong giao tiếp, lắng nghe
và chấp nhận phản hồi từ đối phương
Thành thạo và tự tin trong trình bày vấn đề phức tạp cho các đối tượng (kể cả cấp trên); xác định được chiến lược rõ rang trong giao tiếp
Biểu
hiện
Diễn đạt được ý kiến
của mình, dù không
phải lúc nào cũng
mạch lạc và chính
xác
Chủ động lắng nghe,
nhưng không biết
cách khơi gợi được
phản hồi của đối
phương
Diễn đạt rành mạch tới nhiều đối tượng, tuy nhiên ngôn ngữ
và giọng điệu trong nhiều trường hợp không chính xác
Có ý thức khơi gợi giao tiếp hai chiều,
dù đôi khi không thực sự khéo léo Chủ động lắng nghe, thể hiện được thái độ quan tâm tới đối phương
Diễn đạt rành mạch, rõ ràng các nội dung cơ bản tới nhiều đối tượng khác nhau
Thường vận dụng được đúng giọng điệu và ngôn ngữ trong các trường hợp giao tiếp Thường xuyên lắng nghe, quan tâm tới đối phương và biết khơi gợi giao tiếp hai chiều một cách khéo léo
Thuyết trình rành mạch các khái niệm phức tạp tới nhiều đối tượng khác nhau
Xử lí khéo léo được các tình huống phát sinh trong giao tiếp, linh hoạt trong cách
sử dụng ngôn ngữ và giọng điệu
Nắm rõ những gì mình cần truyền đạt đến người nghe Biết lắng nghe và thường chấp nhận những phản hồi mà người khác dành cho mình
Tự tin trình bày các vấn
đề phức tạp và nhạy cảm tới mọi đối tượng (từ các đối tượng lãnh đạo cấp cao, người ngang hàng hoặc các đối tượng yếu thế hơn)
Luôn tạo được ấn tượng là một người biết lắng nghe
và sẵn sàng chấp nhận phản hồi mà người khác dành cho mình
Ngôn ngữ và giọng điệu linh hoạt, có sức thuyết phục và gây được ảnh hưởng lên người khác
Có chiến lược rõ ràng trong giao tiếp
Trang 31.2.2 Tính sáng tạo
Mức độ
Định
nghĩa
Thụ động, chỉ
làm theo yêu cầu
của cấp trên
Biết tổ chức sắp xếp
và tổ chức công việc trong phạm vi được phân công mà không cần nhắc nhở
Chủ động tìm kiếm các giải pháp tích cực và đề xuất khi thay đổi
Tham mưu cho cấp trên về các giải pháp hiệu quả
Luôn khuyến khích và truyền cảm hứng cho người khác, không ngừng tìm tòi sáng tạo; xây dựng môi trường làm việc linh hoạt sáng tạo; cổ vũ tinh thần chủ động và chịu trách nhiệm trong công việc Biểu
hiện Chưa hiểu rõ công viêc của
mình, không có ý
kiến sáng tạo
Hiểu rõ công việc của mình trong chuỗi giá trị, chủ động sắp xếp công việc
Đề xuất giải pháp khi gặp vấn đề vướng mắc, chủ động phát triển bản thân qua học tập; nghiên cứu các giải pháp cho vấn đề phát sinh
Sáng tạo trong mọi hoàn cảnh, luôn có giải pháp hiệu quả cho các vấn đề vướng mắc
Chủ động , tích cực, dãm nghĩ, dám làm; luôn chủ động trong công việc; truyền cảm hững cho người khác, sáng tạo đổi mới
1.2.3 Kỹ năng quản trị rủi ro
Mức độ
Định
nghĩa
Chưa biết giải
quyết hậu quả
của rủi ro và
chưa nhận biết
được rủi ro, cần
nhiều chỉ dẫn từ
người khác
Biết xác định rủi ro nhưng chưa chính xác, có khả năng đối mặt với rủi ro nhưng cần sự hỗ trợ
Xác định được rủi ro trong tương lai gần, biết phân tích và đánh giá rủi ro
Xác định được rủi ro trong dài hạn, biết phân tích, đánh giá rủi ro và đưa ra giải pháp giảm thiểu rủi
ro trong hiện tại và tương lai
Xác định được rủi ro trong dài hạn, biết phân tích, đánh giá rủi ro và đưa ra giải pháp giảm thiểu rủi ro trong hiện tại và tương lai; xây dựng được chiến lược biến rủi ro thành cơ hội phát triển cho công ty
Biểu
hiện
Chưa sẵn sàng
đối mặt với rủi ro
Còn lúng túng
trong việc giải
quyết hậu quả
Xác định tâm lý vững vàng để sẵn sàng đối mặt và chịu trách nhiệm với rủi ro
Nhận định được các rủi
ro với quy mô nhỏ, trong tương lai gần
Kịp thời phân tích rủi ro
để có được đánh giá cần
Có tầm nhìn dài hạn
về việc nhận định các rủi ro có thể xảy ra
Có khả năng đánh
Có khả năng nhận định chính xác các rủi ro có thể xảy ra trong dài hạn
Đánh giá toàn diện được các
cơ hội và rủi ro trong thực tế
Trang 4của rủi ro Có ý thức về việc
nhận định các rủi ro nhưng chưa chính xác
thiết Biết cách thông tin cho thành viên trong tổ chức
về rủi ro có thể xảy ra
giá rủi ro và đề xuất phương án giảm thiểu hậu quả Đưa ra được chiến lược phòng tránh rủi
ro trong tương lai
tổ chức Xây dựng được chiến lược biến rủi ro thành cơ hội phát triển lâu dài
Có sẵn phương án phối hợp các phòng ban để sẵn sàng xử
lý rủi ro
1.2.4 Kỹ năng phân tích tình huống
Định
nghĩa Cá nhân chỉ vận dụng được năng lực
trong những tình
huống cơ bản nhất
và sẽ cần rất nhiều
chỉ dẫn từ người
khác
Cá nhân có thể vận dụng được năng lực trong những tình huống với độ khó trung bình và vẫn thường cần được hỗ trợ, hướng dẫn từ người khác
Cá nhân có thể vận dụng được năng lực trong những tình huống khó khăn, dù đôi khi vẫn cần được chỉ dẫn từ người khác
Cá nhân có thể vận dụng được năng lực trong những tình huống khá khó khăn,
mà hầu như không cần hướng dẫn
Cá nhân chủ động vận dụng được kĩ năng này trong cả những tình huống đặc biệt khó khăn Cá nhân
có thể tự tin truyền đạt kĩ năng này cho người khác
Hành vi
và biểu
hiện
Áp dụng đúng quy
trình để xử lí tình
huống mà không có
khả năng xử lí tình
huống bất ngờ,
không cân nhắc các
mặt của quy trình
Chỉ có khả năng
quyết định các vấn
đề nhỏ lẻ, không để
lại hậu quả nghiêm
trọng
Đưa ra quyết định kịp thời, đúng đắn trong các tình huống quen thuộc và không quá nghiêm trọng, tuy nhiên sẽ bối rối nếu có tình huống ngoại lệ bất ngờ xảy ra
Có ý thức đánh giá các phương án xử lí tình huống
Phải nhờ trợ giúp trong tình huống thiếu dữ kiện
để ra quyết định
Có ý thức nhìn nhận vấn
Có khả năng phân tích một tình huống phức tạp, nhìn nhận được mối quan hệ giữa các yếu tố trong tình huống
Đưa ra quyết định kịp thời, đúng đắn trong các tình huống
có độ khó trung bình
Đưa ra được giải pháp hiệu quả, kịp thời trong một tình huống chưa có tiền lệ
Chủ động thu thập thêm dữ liệu và xử lí một hệ thống thông tin lớn, phức tạp trong thời gian ngắn, đưa ra được dự đoán
về xu hướng và các
hệ quả có khả năng xảy ra
Luôn nhìn nhận vấn đề trung lập, khách quan ở nhiều góc độ
Có khả năng tổng hợp và
hệ thống hóa thông tin phức tạp
Nhìn nhận được vấn đề ở quy mô lớn (mang tầm chiến lược) và đề xuất được những phương án sáng tạo có tính đột phá Tiên liệu được các tình huống và đưa ra được một
hệ thống giải pháp hiệu
Trang 5đề khách quan nhưng còn hành động theo chủ quan
quả, kịp thời trong những tình huống phức tạp, mơ
hồ, thiếu thông tin
1.2.5 Kỹ năng quản lý thời gian
dụng được năng lực trong những tình huống cơ bản nhất
và sẽ cần rất nhiều chỉ dẫn từ người khác
Cá nhân có thể vận dụng được năng lực trong những tình huống với độ khó trung bình và vẫn thường cần được hỗ trợ, hướng dẫn từ người khác
Cá nhân có thể vận dụng được năng lực trong những tình huống khó khăn, dù đôi khi vẫn cần được chỉ dẫn từ người khác
Cá nhân có thể vận dụng được năng lực trong những tình huống khá khó khăn,
mà hầu như không cần hướng dẫn
Cá nhân chủ động vận dụng được kĩ năng này trong cả những tình huống đặc biệt khó khăn Cá nhân có thể tự tin truyền đạt kĩ năng này cho người khác Hành vi và
biểu hiện Chưa biết cách đặt thứ tự ưu tiên cho
công việc Sẽ không hoàn thành được công việc theo đúng deadline nếu như khối lượng công việc lớn
Có kế hoạch công việc cho bản thân
Hoàn thành được các công việc của bản thân theo đúng deadline với khối lượng công việc lớn
Chưa có khả năng tổ chức công việc cho đội nhóm
Có khả năng lên kế hoạch công việc cho nhóm Biết cách đặt thứ tự ưu tiên ưu tiên cho công việc Có khả năng hoàn thành khối lượng công việc lớn, nhưng dễ mất kiểm soát trong những tình huống căng thẳng và nhạy cảm
Có khả năng lên kế hoạch hành động chi tiết theo từng giai đoạn để hoàn thành mục tiêu cho công
ty, sẵn sàng ứng phó với nhiều tình huống Phân phối nguồn lực chặt chẽ, biết đặt thứ tự ưu tiên Có khả năng hoàn thành khối lượng công việc lớn trong cả những tình huống áp lực
Sắp xếp được hệ thống công việc ở quy mô chiến lược Phân phối một nguồn lực lớn một cách chặt chẽ, biết đặt thứ tự ưu tiên chính xác Bao quát được hiệu quả
sử dụng nguồn lực Luôn giữ được mọi việc trong tầm kiểm soát
Trang 61.2.6 Quản trị mối quan hệ
Định nghĩa Một người nhân
viên đơn thuần chỉ
là cịu trách nhiệm đón tiếp khách hàng, tư vấn gợi ý các sản phẩm hoặc dịch vụ kinh doanh
Là 1 người nhân viên phản ứng lại các thắc mắc, cũng như ý kiến phản hồi
từ phía khách hàng
Là 1 người nhân viên có trách nhiệm, biến những khách hàng tiềm năng đó thành khách hàng thân thiết của công
ty
Là 1 người tiên phong thực hiện, có trách nhiệm với khách hàng của mình Mong muốn cho khách hàng có
sự hài lòng nhất về sản phẩm hay dịch
vụ của công ty mình
Biến khách hàng tiềm năng trở thành đối tác tiêu thụ hàng hóa cũng như dịch
vụ của công ty mình
Hành vi và biểu
hiện
Người bán hàng bán sản phẩm của mình, nhưng sau đó không tiếp xúc với khách hàng nữa
Người bán hàng bán sản phẩm của mình
và khuyến khích khách hàng gọi điện nếu họ có vấn đề gì khó khăn cần khắc phục
Người bán hàng gọi điện cho khách hàng sau khi bán để kiểm tra xem sản phẩm có đáp ứng được nhu cầu của khách hàng không, khách hàng
có gì phàn nàn không Người bán cũng mong muốn khách hàng đóng góp ý kiến để hoàn thiện sản phẩm hơn
Người bán hàng thường xuyên gọi điện để duy trì trao đổi thông tin với khách hàng nhằm nhận được các ý kiến đóng góp hoàn thiện sản phẩm, đồng thời thông tin cho khách hàng về các sản phẩm mới khác
Công ty trao đổi, tiếp xúc thường xuyên với khách hàng để tìm cách nâng cao giá trị cho khách hàng
1.2.7 Kỹ năng đàm phán và thuyết phục
Mức độ
Định
nghĩa Có khả năng phản ứng khi gặp Biết lắng nghe và phản hồi lại đối Xử lí đúng khi bị phản đối, đưua ra phương án Xử lí tốt khi bị phản đổi, phương án đưa Đưa ra được những giải pháp và thuyết phục được đọi ngủ
Trang 7phản đối nhưng
chưa có sự thuyết
phục
phương mặc dù chưa thuyết phục hoàn toàn
đề xuất nhưng chưa thuyết phục
ra hợp lí và diễn đạt
có tính thuyết phục cao
quản lí; thấu hiểu đối phương, ngôn ngữ giọng điệu linh hoạt, tạo được ảnh hưởng lên đối phương Biểu
hiện
Biết kiểm soát
thái độ của bản
thân khi gặp phản
đối nhưng còn
lúng túng khi suy
nghĩ phương án
Có khả năng diễn
đạt rành mạch ý
kiến cá nhân
nhưng không tạo
được sự thuyết
phục
Chủ động lắng nghe nguyện vọng của đối phương
Trình bày rành mạch phương án đề xuất
dù không thực sự thuyết phục
Tạo dựng được sự tin tưởng của một tập thể theo đề xuất của cá nhân Biết hướng xử lí đúng khi bị phản đối
Luôn đặt mình vào tình thế của đối phương, nhưng phương án đề xuất chưa thực sự thuyết phục
Thuyết phục được đội ngũ cấp cao theo các đề xuất của cá nhân
Biết xử lí khôn khéo khi bị phản đối Luôn đặt mình vào tình thế của đối phương và đưa ra được những phương
án đề xuất hợp lí Diễn đạt rành mạch,
rõ ràng, có tính thuyết phục cao
Thuyết phục được đội ngũ quản lý cấp cao đồng ý với các thay đổi lớn, có tầm ảnh hưởng rộng
Biết điều chỉnh thái độ của bản thân linh hoạt theo tình huống
Thấu hiểu được chính xác nhu cầu của đối phương, đưa
ra được phương án khéo léo khiến đối phương hài lòng Ngôn ngữ và giọng điệu linh hoạt, có tính thuyết phục cao
và tạo được ảnh hưởng lên đối phương
1.2.8 Kỹ năng hoạch định chiến lược
Mức độ
Định
nghĩa Có khả năng đặt ra được
mục tiêu cá
nhân phù hợp
với chiến lược
doanh nghiệp
Có khả năng điều phối được hoạt động của đội/nhóm phù hợp với chiến lược chung của doanh nghiệp
Có khả năng xây dựng được mục tiêu và kế hoạch hành động của đội/
nhóm theo mục tiêu doanh nghiệp; đánh giá được nguyên nhân và hệ quả các bộ phận trong doanh nghiệp
Có khả năng truyền đạt được mục tiêu, chiến lược của tổ chức tới người khác, nhận ra được cơ hội
và nguy cơ xảy đến tổ chức
Có khả năng lên kế hoạch cho các mục tiêu, truyền đạt được cho người khác
Phát triển được kế hoạch hành động phù hợp với mục đích của tổ chức
Biểu
hiện
Đặt ra được
mục tiêu cá
Điều phối được hoạt động của
Xây dựng được mục tiêu
và các kế hoạch hành
Có khả năng truyền đạt được mục tiêu, tầm nhìn,
Xác định được thứ tự ưu tiên các mục tiêu của tổ chức
Trang 8nhân phù hợp
với chiến lược
hành động của
đội/nhóm và
các giá trị của
doanh nghiệp
đội/nhóm phù hợp với chiến lược chung của doanh nghiệp Hình dung được
hệ quả của vấn đề
động cho đội/nhóm dựa trên mục tiêu chung của doanh nghiệp;Điều phối được hoạt động của đội/nhóm phù hợp với chiến lược chung của doanh nghiệp
Đánh giá chính xác nguyên nhân, hệ quả của vấn đề đặt trong sự tương quan giữa các bộ phận trong doanh nghiệp
chiến lược của tổ chức tới nhiều đối tượng cá nhân;
Xác định được các cơ hội
và nguy cơ có thể xảy đến
tổ chức và có phương án hành động phù hợp với giá trị và tầm nhìn của doanh nghiệp; Thường xuyên quan sát, đánh giá, tổng hợp và hành động dựa trên mối tương quan trong và ngoài doanh nghiệp
Định hình được hoặc có định hướng phát triển giá trị tổ chức; Có khả năng truyền đạt được mục tiêu, tầm nhìn, chiến lược của tổ chức tới nhiều đối tượng cá nhân Phát triển xây dựng được kế hoạch hành động phù hợp với mục đích và giá trị của tổ chức; Dẫn dắt tổ chức đi theo chiến lược
1.2.9 Kỹ năng bán hàng
Định
nghĩa Cá nhân chỉ vận dụng được năng lực
trong những tình
huống cơ bản nhất
về bán hàng và sẽ
cần rất nhiều chỉ dẫn
từ người khác
Cá nhân có thể vận dụng được năng lực trong những tình huống với khách hàng
ở độ khó trung bình và vẫn thường cần được
hỗ trợ, hướng dẫn từ người khác
Cá nhân có thể vận dụng được năng lực trong những tình huống khó khăn đối với khách hàng, giải quyết thắc mắc của khách hàng dù đôi khi vẫn cần được chỉ dẫn từ người khác
Cá nhân có thể vận dụng được năng lực trong những tình huống khá khó khăn với khách hàng, mà hầu như không cần hướng dẫn
Cá nhân chủ động vận dụng được kĩ năng bán hàng của mình trong cả những tình huống đặc biệt khó khăn Cá nhân
có thể tự tin truyền đạt kĩ năng này cho người khác
Hành vi
và biểu
hiện
Biết kiến thức cơ
bản về bán hàng và
kiểm soát thái độ của
bản thân khi gặp câu
hỏi khó của khách
hàng nhưng còn lúng
túng khi suy nghĩ
phương án
Có khả năng diễn đạt
Chủ động lắng nghe nguyện vọng của khách hàng, trình bày rành mạch phương án
đề xuất dù không thực
sự thuyết phục Chủ động trong các câu hỏi của khách hàng về sản phẩm
Nắm bắt được tâm lý của khách hàng, có năng lực thuyết phục và nâng cao
sự tin tưởng, tín nhiệm trong tâm trí khách hàng Biết hướng xử lí đúng khi
bị phản đối trong nhiều trường hợp khác nhau Khách hàng tin tưởng và
Thuyết phục được đội ngũ cấp cao theo các đề xuất của
cá nhân Biết xử lí khôn khéo khi bị phản đối
Luôn đặt mình vào tình thế của đối phương đặc biệt là đối với khách hàng và đưa
ra được những phương án
Thuyết phục được đội ngũ quản lý cấp cao đồng ý với các thay đổi lớn, có tầm ảnh hưởng rộng
Biết điều chỉnh thái độ của bản thân linh hoạt theo tình huống Thấu hiểu được chính
Trang 9rành mạch ý kiến cá
nhân nhưng không
tạo được sự thuyết
phục
chào bán tín nhiệm sử dụng sản
phẩm được bán, sẵn sàng
sử dụng lại sản phẩm nếu
có nhu cầu
đề xuất hợp lí Diễn đạt rành mạch, rõ ràng,
có tính thuyết phục cao về tất cả các thắc mắc của khách hàng về các sản phẩm Thuyết phục được khách hàng mua sản phẩm, mua lại sản phẩm và giới thiệu sản phẩm
xác nhu cầu của đối phương, đưa ra được phương án khéo léo khiến đối phương hài lòng
Ngôn ngữ và giọng điệu linh hoạt, có tính thuyết phục cao và tạo được ảnh hưởng lên đối phương