CHƯƠNG I CHUYÊN ĐỀ QUAN HỆ CHIA HẾT I LÝ THUYẾT 1 Định nghĩa 2 Tính chất Nếu a chia hết cho cả m và n, trong đó m, n là hai số nguyên tố cùng nhau thì a chia hết cho m n Nếu tích a b chia hết cho c, t[.]
Trang 1CHUYÊN ĐỀ: QUAN HỆ CHIA HẾT
Nếu tích a.b chia hết cho c, trong đó (b; c) = 1 thì a chia hết cho c
Với p là số nguyên tố Nếu a.b chia hết cho p thì hoặc a chia hết cho p hoặc b chia hết cho pKhi chia n + 1 số nguyên dương liên tiếp cho n n 1 luôn nhận được hai số dư bằng nhau
Trong n n 1 số nguyên liên tiếp, luôn có duy nhất 1 số chia hết cho n
Nếu a b; dthì tồn tại hai số nguyên x, y sao cho: ax by d
Ta có: a n b n a b a n 1 bn 1 a n b a b n
Ta có: a n b n a b a n 1 b n 1 a n b a b n
với n là số tự nhiên lẻGiả sử a, b, c là các số nguyên dương, ta có các tính chất sau
9 Trong n số nguyên liên tiếp có 1 và chỉ 1 số chia hết cho n
10 Tính chất chia hết của một tổng, của một hiệu, một tích
Trang 2II LUYỆN TẬP
Dạng 1: SỬ DỤNG TÍCH CÁC SỐ LIÊN TIẾP Phương pháp giải :
Để chứng minh biểu thức A(n) chia hết cho số m, ta phân tích A(n) thành nhân tử, trong đó
Ta có: n35nn3 n6n , như vậy ta cần chứng minh n3 n 6 n n 1 n 1 6
Do n n 1 n 1 là tích của 3 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho cả 2 và 3
Trang 3Tương tự như vậy ta xét a = 7k + 2,3,4,5,6 đều chia hết cho 7 (đpcm)
Là tích của 7 số nguyên liên tiếp
Tồn tại 1 bội của 7 và 1 bội của 5Tồn tại 2 bội của 3 ( chia hết cho 9)Tồn tại 3 bội của 2 có 1 bôi của 4 nên chia hết cho 16Vậy A chia hết cho 5040
Trang 4A n n n n n là tích của 5 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 8.5.3=120.
Bài 9: Chứng minh rằng với mọi n chẵn ta có: A n 36n28 48n
Vì n lẻ nên n – 1 và n + 1 là 2 số chẵn liên tiếp có 1 số chia hết cho 4 tích 2 số chẵn
chia hết cho 8, mặt khác n2 + 1 là số chẵn chia hết cho 2 A8 2 2 (2)2 7
Trang 5Thay m2k1 vào A ta được : A8k2 k1k
Vì k k 1 k2 là tích ba số tự nhiên liên tiếp nên 6 Vậy A48
A n n n n , Vì A là tích của 4 số tự nhiên liên tiếp =>A3
Ngoài ra trong 4 số nguyên liên tiếp sẽ có hai số chẵn liên tiếp, một số 2 và 1 số 4Vậy A 8
A n n n n n n n n là tích của 3 số nguyên liên tiếp nên A3
Và A cũng là tích của 4 số nguyên liên tiếp, nên có 2 số chẵn, một số chia hết cho 2 và 1
số chia
hết cho 4, Nên A8
Bài 17: CMR: n4 2n3 n2 2n chia hết cho 24 với mọi nZ
HD:
Ta có:n4 2n3 n2 2n n n n 2 2 n 2 n n 1 n1 n 2
Trang 6là tích 4 số tự nhiên liên tiếp nên có 1 số chia hết cho 2 và 1 số chia hết cho 4 nên chia hết cho 8 và chia hết cho 3
Trang 7Thấy: n1 n n1 3 3n1 n n1 9 Vậy A9
Bài 25: Cho a, b, c là các số nguyên Chứng minh rằng : a3 b3 c3 6 khi và chỉ khi a b c 6
Trang 8Giả sử 1900 số tự nhiên liên tiếp là: n n, 1,n 2, ,n 1989 (1)
Trong 1000 số tự nhiên liên tiếp: n n, 1,n 2, ,n 999 phải có 1 số chia hết cho 1000,
giả sử là n0 , Khi đó n0 có tận cùng là 3 chữ số 0
Giả sử tổng các chữ số của n0 là s khi đó 27 số n n0, 09,n0 19, ,n0899
Có tổng các chữ số lần lượt là: s s, 1,s 2, ,s 26 , sẽ có 1 số chia hết cho 27
Bài 32: Cho a,b là bình phương của hai số nguyên lẻ liên tiếp, CMR: ab a b 1 chia hết cho 48
Nên chia hết cho 16 và chia hết cho 3 nên chia hết cho 48
Bài 33: Cho m, n là hai số chính phương lẻ liên tiếp, CMR: mn – m – n chia hết 192
HD:
Trang 9Lại có: n + 1 + n – 1 = 2n chia hết cho 2 nên n + 1 và n – 1 cùng tính chẵn lẻ
N + 3n + 2 = 4n + 2 chia hết cho 2 nên n và 3n + 2 cùng tính chẵn lẻ
n n n n vì tích của hai số chẵn liên tiếp
Ta đi chứng minh A chia hết cho 5
Xét n = 5k + 1 ; n = 5k + 2 ; n = 5k + 3 ; n = 5k + 4 đều thỏa mãn chia hết cho 5
Trang 10Bài 38: Cho n số x1, x2, …xn mỗi số chỉ nhận giá trị là 1 hoặc -1
CMR: Nếu x1x2 + x2x3 + … +xnx1 = 0 thì n chia hết cho 4
Có k số trong n số y1 , y2 , … , yn = 1 và k số trong n số y1 ,… yn bằng -1
Vậy k phải chẵn Suy ra k = 2q vậy n = 4q chia hết cho 4 (đpcm)
Bài 39: Có bao nhiêu số có 5 chữ số, thỏa mãn: Chia hết cho 3 và có ít nhất 1 số 3
Dạng 2: XÉT TẬP HỢP SỐ DƯ TRONG PHÉP CHIA
Bài 1: Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ta có : A n n 2 7 7 n 7 6
HD:
Ta có : n hoặc 7n 7 là số chẵn với mọi số tự nhiên n nên A2
Lấy n chia cho 3 ta được : n 3k r k N ,0 r 2
Với r 0 n3k A 3
Với r 1 n3k 1 2n 7 6k9 3 A3
Với r 2 n 3k 2 7n 1 21k 15 3 A 3
Trang 11Bài 2: Cho số nguyên a không chia hết cho 2 và 3, Chứng minh rằng: A 4a2 3a 5 6
Khi đó: 2n 1 11 hoặc 2n 3 11n11m6 hoặc n 11m 7,m N
Bài 4: Chứng minh rằng có vô số tự nhiên n sao cho 4n 2 1 5 và chia hết cho 13
HD:
Đặt n 65k r k N , ,0 r 64
Chọn r sao cho 4r2 1 65 r 4, Vậy với mọi số n65k4 đều thỏa mãn
Bài 5: Chứng minh rằng nếu n 3 thì A 3 2n 3 1 13, n Nn
Trang 12Với r 2 n 3k 2 2 1 2n 3 2k 1 4 2 3k 1 3
Mà 2 3k 1 7 2 1n
chia 7 dư 3 Vậy với n 3 ,k k N thì 2n 1 7
Trang 13Bài 15: Cho a, b là các số nguyên dương sao cho a2 b2 chia hết cho tích a.b
Tính giá trị của biểu thức: A a2 b2
Trang 14p B q
HD:
Trang 15Từ đó ta được m là số chẵn => n chia hết cho 4
Bài 21: Tìm hai số nguyên dương a, b sao cho: ab a b 7 và a b 7 a7 b777
Trang 16Giả sử tồn tại số tự nhiên n sao cho n2 n 1 9 n 2 n 1 3 9
Vì 3 là số nguyên tố nên n 2 3 hoặc n 1 3
Nếu n 1 3 n 2 n 1 3 nhưng không chia hết cho 9
Bài 8: Chứng minh rằng: 4n2 4n 18 289, n N
HD:
Trang 17Giả sử tồn tại số tự nhiên n để 4n2 4n18 289 2n1217 17 2 2n1 17
Vì 17 là số nguyên tố nên 2n 1 17 2n1 2892 Khi đó: 2n 12 17 289
Bài 9: Tìm tất cả các cặp số nguyên dương a b; sao cho: a b 2 a b2 1
Trang 22
Lại có :
2 13
8241 ( 1) 8242 13 (8351) 1
, Do đó có ít nhất 1 số chia hết cho 3 Vậy M3
Nếu a, b, c đều không chia hết cho 5 a b c2 , , 2 2 chia 5 dư 1 hoặc 4
2 2
b c
chia 5 dư 2 hoặc 0 hoặc 3 a2 b2 c2 ,
Do đó có ít nhất 1 số chia hết cho 5 => M5
Nếu a, b, c là các số lẻ b c2 , 2 chia 4 dư 1 b2 c2 2 mod 4 a2 b2 c2
Do đó 1 trong hai số b, c phải là số chẵn
Giả sử b là số chẵn:
+ Nếu c là số chẵn => M4+ Nếu c là số lẻ, mà a2 b2 c2 a là số lẻ b2 a c a c
Trang 23Bài 27: Chứng minh rằng: 36n2 60n 24 24
HD:
Ta có: 36n2 60n 24 12 3 n n 5 24 ,
Thấy n n ;3 5 không đồng thời cùng chẵn hoặc cùng lẻ n n3 5 2 => ĐPCM
Bài 28: Cho a, b là các số tự nhiên không chia hết cho 5 Chứng minh rằng p.a4m + q.b4m chia hết cho 5 khi và chỉ khi p + q chia hết cho 5 ( p, q, m thuộc N )
Trang 24Cách 2: Dùng phương pháp quy nạp toán học
n = 1 A(1) 2 2 1Giả sử mệnh đề đúng với n = k, tức là ta có: A(k1)(k2) 2 2kk
Ta đi chứng minh đúng với n = k + 1
Dạng 6: TỒN TẠI HAY KHÔNG TỒN TẠI SỰ CHIA HẾT
Bài 1: Tìm n thuộc N sao cho 2n 1 7
Trang 253 3 3 3 3
n k BS BS BS BS BS
n = 3k + 2 thì cũng không chia hết cho 9
Vậy n là bội số của 3 thì thỏa mãn bài toán
Bài 3: Chứng minh rằng nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 3 thì tổng lập phương của chúngcũng chia hết cho 3
Dạng 7 : TÌM ĐIỀU KIỆN ĐỂ XẢY RA QUAN HỆ CHIA HẾT
Bài 1: Tìm n thuộc Z để giá trị biểu thức A n 32n2 3n chia hết cho giá trị biểu thức22
Trang 26Bài 3: Tìm n thuộc Z sao cho