Bài giảng Pháp luật đại cương CHUYÊN ĐỀ Phân tích Chi phí Kinh doanh Xuất khẩu, Nhập khẩu của Doanh nghiệp Nội dung, kỹ thuật phân tích chi phí KD và kỹ năng phân tích chi phí KD của DN trong một số t[.]
Trang 2CHUYÊN ĐỀ
Phân tích Chi phí Kinh doanh
Xuất khẩu, Nhập khẩu của Doanh nghiệp
Trang 3- Nội dung, kỹ thuật phân tích chi phí KD
và kỹ năng phân tích chi phí KD của DN trong một số tình huống cụ thể
Mục tiêu nghiên cứu
Trang 4Làm cơ sở cho việc xây dựng
kế hoạch chi phí và đề xuất các biện pháp hạ thấp chi phí.
- Xác định nguyên nhân biến động chi phí
và khả năng tiềm tàng cho phép hạ thấpchi phí KD
• Phân tích chi phí KD
- Đánh giá tình hình biến động và quản lý
sử dụng chi phí KD của DN;
- Phát hiện những tích cực bên cạnh những bất hợp lý trong quản lý sử dụng chi phí KD của DN;
Mục
đích
Trang 5• Đề xuất các biện pháp hạ thấp chi phí KD của DN và quyết định về chi phí
• Xác định các nhân tố đã và sẽ ảnh hưởng đến biến động và quản lý sử dụng chi phí KD của DN
• Phản ánh chính xác và kịp thời tìnhhình biến động, quản lý và sử dụng chi phí KD của DN
Nhiệm
vụ
• Phân tích chi phí KD
Trang 6• Nguồn nội bộ DN:
- Báo cáo kết quả kinh doanh, tài chính,
kế toán của DN;
- Kế hoạch và các định mức chi phí
- Ý kiến của người lao động
• Nguồn bên ngoài DN:
- Các thông tin nghiên cứu và dự báo thị trường, giá cả;
- Chế độ, chính sách quản lý tài chính của Nhà nước
- Chiến lược của đối thủ canh tranh.
Trang 7• Chi phí kinh doanh
Là biểu hiện bằng tiền toàn bộ hao phí lao động xã hội (hao phí lao động sống, lao động vật hoá) phát sinh trong quá trìnhhoạt động của DN
Là toàn bộ số tiền DN bỏ ra để mua sắm máy móc, thiết bị, nhà xưởng, trả lương, bảo hiểm XH cho người lao động, dịch vụ thuê ngoài, nộp thuế cho Nhà nước, vv.
Khái
niệm
về
chi phí
Trang 8Doanh thu tài chính
Doanh thu khác
TC = Cs+ CF + CD
Trang 9• Các loại chi phí kinh doanh
- Chí phí nguyên vật liệu
- Chi phí BHXH, BHYT, BHTN
- Chi phí tiền lương
- Chi phí khấu hao TSCĐ
- Chi phí dịch vụ thuê ngoài
Trang 10• Các loại chi phí kinh doanh
- Chí phí ngvl trực tiếp (TK 621)
- Chi phí bán hàng (TK 641)
- Chi phí nhân công trực tiếp (TK 622)
- Chi phí sản xuất chung (TK627)
- Chi phí quản lý DN (TK 642)
- Chi phí hoạt động tài chính
Chi phí sản Xuất
Chi phíhoạt động
Trang 11• Các loại chi phí kinh doanh
• Giá vốn hàng bán
- Chi phí sản xuất (đối với DN SX)
- Chi phí mua hàng (đối với DN TM)
Trang 12• Các loại chi phí kinh doanh
Chí phí bất biến (Chi phí cố định)
Trang 13• Các loại chi phí kinh doanh
Chí phí gián tiếp
Kết chuyển trực tiếp vào giá thành SP
Kết chuyển vào giá
thành SP thông qua hình thức phân bổ
Trang 14• Tổng chi phí TC
(Total cost)
• Tỉ suất chi phí Pc (Percentage cost)
• Tiết kiệm chi phí Ec
Trang 16Đối với KD XNK, một phần chi phí KD được
hạnh toán bằng động nội tệ phần còn lại được
hạch toán bằng ngoại tệ Vì thế, chi phí KD XNK chịu ảnh hưởng của Tỉ GIÁ HỐI ĐOÁI
TC = Cv + Cu
TC = ∑ ∑ qi*nvij*pmvj+ ∑ ∑qi*nuij*pmuj*e
Lưu ý:
= ∑ qi*cvi + ∑ qi *cui
Trang 17• Phản ánh cần bao nhiêu chi phí
để tạo ra một đồng doanh thu
PC =
= ∑PCi
= PCP + PCO + PCF
= PcCG + PCS + PCM + PCF
Trang 18• Phản ánh mức chi phí tiết kiệm được trong kỳ KD.
Trang 191 Nếu ở kỳ nghiên cứu, chi phí KD
của DN giảm so với kỳ gốc, nghĩa là
DN đã quản lý tốt chi phí
2 Để tiết kiệm chi phí DN phải
giảm chi phí so với kỳ trước
Các nhận định sau
đây đúng hay sai
Trang 20Phân tích tổng chi phí KD
Phân tích chi phí
KD theo kết cấu
Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến chi phí KD
Phân tích biến động chi phí
Trang 21• Phân tích Tổng chi ph í KD
Là so sánh chi phí, tỉ suất chi phí của DN ở kỳ nghiên cứu:
- Với chi phí kỳ gốc, với kế hoạch;
- Với bình quân của ngành,
- Với đối thủ cạnh tranh
Nhằm đánh giá tổng quát tình hình biến động chi phí hiệu suất sử dụng chi phí
và mức độ tiết kiệm chi phí
Khái
niệm
Trang 23• Phân tích chi phí KD theo kết cấu
Là đánh giá tình hình biến động về chi phí,hiệu suất sử dụng và mức độ tiết kiệm
chi phí của DN theo các bộ phận cấu thành:
- Khoản mục chi phí, yếu tố chí phí
- Đơn vị trực thuộc;
- Mặt hàng, nhóm mặt hàng…
- Chí phí cố định, chi phí biến đổi;
- Chí phí XK, chi phí NK, chi phí KD nội địa Khái
niệm
Trang 24Làm cơ sở xây dựng, điều chỉnh:
- Kế hoach chi phí
- Đề xuất các biện pháp tiết kiệm
và nâng cao hiệu quả quản lý sử dụng chi phí theo từng yếu tố kết cấu
• Phân tích chi phí KD theo kết cấu
Đánh giá xu hướng biến động, hiệu quả quản lý, sử dụng và mức độ ảnh hưởng của từng yếu tố kết cấu đến tổng chi phí
Mục
đích
Trang 25- Đánh giá việc quản lý, sử dụng và mức
độ ảnh hưởng của từng khoản mục, hoặc yếu tố chi phí đến tổng chi phí;
- Phát hiện các khoản mục hoặc yếu tố chi phí hợp lý hoặc lãng phí và nguyên nhân
Ví dụ: Phân tích chi phí KD theo khoản
mục chi phí, yếu tố chi phí
Làm cơ sở đề xuất các biện pháp tiết kiệm và nâng cao hiệu quả, quản lý
sử dụng chi phí
Mục
đích
Trang 26Dự báo và lập kế hoạch đầu tư, chi phí cho các mặt hàng
trong kỳ KD tiếp theo
Ví dụ: Phân tích chi phí KD theo mặt hàng
- Đánh giá việc quản lý chi phí và hiệusuất sử dụng chi phí theo các mặt hàng;
- Phát hiện các mặt hàng có chi phí thấp cần đầu tư phát triển, các mặthàng có chi phí cao nên cầm chừng, thu hẹp hoặc loại bỏ
Mục
đích
Trang 27Dự báo và lập kế hoạch chi phí tại các đơn vị trong kỳ KD tiếp theo
Ví dụ: Phân tích chi phí KD
theo đơn vị trực thuộc DN
- Đánh giá việc quản lý, sử dụng chiphí của các đơn vị trực thuộc;
- Phát hiện những đơn vị quản lý, sửdụng chi phí có hiệu quả để phổ biến kinh nghiệm và có biện pháp chấn
chỉnh kịp thời những đơn vị yếu kém;
Mục
đích
Trang 28Itci = tci1
tci0
Δtci = tci1 – tci0
ΔPCi = Pci1 – Pci0
Bước 1: Phân tích biến động của
yếu tố kết cấu về giá trị
Hay I’tci = Itci - 1
Trang 29103025
446
Ví dụ: Phân tích chi phí xuất khẩu
cuả một DN theo tài liệu sau:
Biết rằng: Đơn vị tính: SL tấn; CP 1000 USD/tấn;
Trang 30• Lời giải:
Trong đó : Đơn vị tính: tci,TC, Δtci là 1000 USD
Tính các giá trị: ∆TC, I’TC , Δtci, I’tci, Δ(tci/TC)
Sản
phẩm
Kỳ B cáo Kỳ N cứu Biến động
tc tci/TC tci tci/TC Δtci I’tci Δ(tci/TC)A
B
C
3080150
11,5430,7757,69
40120150
12,9038,7148,39
1040-
3,3350,00
-1,367,94
- 9,30
-Chỉ tiêu phân tích là tổng chi phí
và chí phí theo sản phẩm
Trang 31Nhận xét:
- Tổng chi phí của DN trong ký nghiên cứu
là 310.000 USD, tăng 50.000 USD, tức
Trang 32Nhận xét:
Sản phẩm B, chi phí kỳ nghiên cứu là 120.000
USD, chiếm tỉ trọng 38,71% Do đó so với kỳ báo cáo tăng 40,000 USD tức tăng 50% về giá trị và tăng 7,94% về tỉ trọng
Sản phẩm C, chi phí kỳ nghiên cứu là
150.000 USD, chiếm tỉ trọng 48,39% bằng
chi phi kỳ báo cáo về giá trị và giảm 9,30%
về tỉ trọng.
Trang 33FC TV
- TV: tổng trị số của tiêu thức được chọn phân bổ
(tiền lương nhân công trực tiếp; số giờ máy; giá vốn
hàng bán, chi phí biến đổi, vv.).
- tv: trị số tiêu tiêu thức phân bổ tính cho bộ phận kết cấu
• Chi phí bộ phận kết cấu (tc)
Trang 34• Phân tích các nhân tố ảnh hưởng
đến Chi phí Kinh doanh
Cách thức xác định các nhân tố ảnh hưởng, nội dung phân tích và kỹ thuật phân tích được thực hiện TƯƠNG TỰ như trong
phân tích doanh thu (chương 2).
Trang 35Ví dụ : Có tài liệu XK tại một DN như sau:
Yêu cầu: Phân tích tổng chi phí của DN,
các nhân tố ảnh hưởng và cho nhận xét
hoạch
Thựchiện
Chỉ số giá
1.500400300100
1.2003,6
2.000480300110
1,251,211
Trang 38• Ảnh hưởng của sản lượng (q):
Trang 39• Ảnh hưởng của giá cả chi phí (p m ):
Trang 41Nhận xét:
- Giá chi phí tăng làm cho tổng chi phí tăng 576 Tr.đ (bằng 19,92 %), tỉ suất chi phí tăng 0,16;
- Giá bán SP tăng làm tỉ suất chi phí giảm 0,1606;
- Tốc độ tăng giá bán SP cao hơn tốc tăng giá cả chi phí Vì vậy, DN cần đẩy mạnh cung ứng cácyếu tố đầu vào và tiêu thụ SP để tăng doanh thu
và lợi nhuận
Chứng tỏ:
- Tỉ suất chi phí tăng (0,036) là do quản lý sử dụng chi phí của DN chưa tốt
Trang 42Câu hỏi ôn tập chương 3
1 Nếu ở kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc, chi phí KD
của DN giảm nghĩa là DN đã quản lý tốt chi phí.
2 Để tiết kiệm chi phí DN phải giảm chi phí so với
kỳ trước.
3 Trong 1 kỳ KD của DN, tổng chi tiêu luôn bằng tổng chi phí.
Trang 43Bài tập1: Có tài liệu XK tại một DN như sau
Yêu cầu: Phân tích tổng chi phí ngvl của DN
Mức tiêu hao ngvl(Tr.đ/sp)
Số lượng
SP(cái)
Mức tiêu hao ngvl(Tr.đ/sp)
Trang 44Bài tập 2: Có tài liệu XK tại một DN như sau:
Lượng SP sản xuất và tiêu thụ
Trang 45Bài tập 3: Có tài liệu XK tại một DN như sau
Yêu cầu:
1 Xác định chí phí tiền lương định mức và thực tế;
2 Phân tích ảnh hưởng của nhân tố tiêu hao lao động
và đơn giá tới tổng chi phí phí tiền lương thực tế;
3 Cho biết tiềm năng giảm chi phí tiền lương?
Sản
phẩm lượng Sản
Tiêu hao lao động (giờ) động (đ/giờ) Đơn giá lao Định
mức
Thực tế
Định mức
Thực tế
A 50.000 2 2,5 5.000 6.000
B 40.000 4 3,5 4.000 5.000
Trang 46Bài tập 4: Có tài liệu XK tại một DN như sau:
Yêu cầu: Xác định ảnh hưởng của giá chi phí và giá bán
SP đến tổng chi phí và tỉ suất chi phí Cho nhận xét
8.000120.00095.00065.00015.0005.00010.000
1,10
1,151,101,051,05
1,15
1,251,101,051,05
Trang 47Bài tập 5: Bài tập thu hoạch chương 3
Bổ sung dữ liệu về chí phí vào bài tập thu
hoạch ở chương 2 (bài tập 5), sau đó phân tích tình hình chi phí xuất khẩu (hoặc nhập khẩu) của doanh nghiệp
Trang 48Ch ươ ng 4:
Phân tích Lợi nhuận
và Hiệu quả Kinh doanh
của Doanh nghiệp Mục tiêu:
- Mục đích, nhiệm vụ và nguồn tài liệu phân tích
- Các chỉ phân tích lợi nhuận và ý nghĩa của nó;
- Nội dung, kỹ thuật phân tích và kỹ năng phân tích lợi nhuận trong một số tình huống cụ thể
Trang 49Làm cơ sở xây dựng kế hoạch KD, Lựa chọn phương án KD
Đề xuất các biện pháp nâng cao LN
và hiệu quả KD
• Phân tích Lợi nhuận
và hiệu quả kinh doanh
Mục
đích
- Đánh giá lợi nhuận (LN)
và hiệu quả KD của DN;
- Phát hiện:
+ Khả năng tiềm tàng có thể khai thác
để nâng cao LN và hiệu quả KD; + Các nguyên nhân ảnh hưởng
Trang 50• Vận dụng lý thuyết LN và hiệu quả KDlựa chọn phương án KD tối ưu.
• Lượng hoá mức độ ảnh hưởng của cácnhân tố đến biến động LN và hiệu quả KD;
• Phản ánh chính xác LN, hiệu quả KD
và tình hình biến động của chúng;
Nhiệm
Vụ
• Phân tích Lợi nhuận
và hiệu quả kinh doanh
Trang 51- Các báo cáo tài chính của DN;
- Báo cáo kết quả sản xuất, tiêu thụ
và chi phí của DN
- Kế hoạch LN của DN
- Chính sách phân phối và sử dụng LNcủa Nhà nước;
- Tỉ suất LN bình quân của ngành
• Phân tích Lợi nhuận
hiệu quả kinh doanh
Trang 52- Lợi nhuận sau thuế (incom tax):
TI: Thuế thu nhập DN (incom tax)
CG: Giá vốn hàng bán (cost of goods sold)
CO: Chí phí hoạt động (operating cost)
Trang 53Lợi nhuận bán hàng
và cung ứng dịch vụ(Lợi xuất khẩu, nhập khẩu)
Lợi nhuận từ hoạt động tài chính
Lợi nhuận từ hoạt động khác
Lợi nhuận
từ hoạt động KD
Trang 54• Lợi Nhuận và hiệu quả kinh doanh
Chỉ
Tiêu
Phân
tích • Phản ánh qui mô lợi nhuận
của DN và khả năng đầu tư tái sản xuất mở rộng của DN.
EBT = R – TC = R – CG - CO
NI = R - TC - TI = R – CG – CO - TI
• Tổng lợi nhuận:
Trang 55- Suất sinh lợi của doanh thu: ROS
- Suất sinh lợi của chi phí: ROC
- Suất sinh lợi của tài sản: ROA
- Suất sinh lợi của vốn chủ sỡ hữu: ROE
• Lợi Nhuận và hiệu quả kinh doanh
(hiệu quả kinh doanh )
Trang 56NI ROS =
(ROS: Return On Sale)
• Lợi Nhuận và hiệu quả kinh doanh
Phản ánh số lợi nhuận được tạo ra trên một đồng doanh thu
NI ROC =
TC
• Suất sinh lợi của chi phí
lợi nhuận được tạo ra trên một đồng chi phí
Trang 57NI ROE =
(ROE: Return On Equity)
• Lợi Nhuận và hiệu quả kinh doanh
Phản ánh số lợi nhuận được tạo ra trên một đồng vốn chủ
sở hữu
NI ROA =
A
• Suất sinh lợi của tài sản
(ROA: Return On Assets)
Phản ánh số lợi nhuận được tạo ra trên một đồng tài sản
Trang 58= ROA x FL
Lưu ý
NIA
AE
xROE =
Mối quan hệ giữa ROI, ROA, ROE:
= ROS x AT
ROA = NI
R
RA
x
ROE = ROS x AT x FL ( )
Gọi là phương trình Dupont (Do công ty Dupont lần
đầu tiên phát triển và áp dụng) thể hiện mối quan hệ
giữa các nhân tố đến suất sinh lợi vốn chủ sở hữu.
( )
AT (Assets Turnover): Vòng quay tài sản
FL (Finalcial Leverage): Đòn bẩy tài chính (đòn cân nợ)
Trang 59- Cho thấy mối quan hệ tác động giữa các nhân tố
đến suất sinh lời vốn chủ sở hữu (ROE):
• Ý nghĩa của Dupont:
Lưu ý
- Cho phép lượng hóa ảnh hưởng của các nhân tố
đến suất sinh lời vốn chủ sở hữu (ROE)
- Là căn cứ ra quyết định quản trị nhằm gia tăng ROE:
+ Tăng doanh thu giảm tương đối chi phí
+ Tăng số vòng quay tài sản
+ Thay đổi cơ cấu tài chính (tỉ lệ nơ vay và
vốn chủ sở hữu)
Trang 60- Có thể sử dụng ROS, ROC, ROA, ROE để đánh giá hiệu quả kinh doanh cho các bộ phận kết cấu (sản
phẩm, thị trường, đơn vị kinh doanh, vv.).
(thay thế NI) để đánh giá hiệu quả kinh doanh.
Trang 61Có thể so sánh tính hiệu quả giữa các bộ phận
kết cấu (sản phẩm, thị trường, đơn vị kinh doanh, vv.)hoặc các phương án kinh doanh bằng tỉ lệ hiệu số gộp
Lưu ý
Trong đó:
- CMP: tỉ lệ hiệu số gộp (Contribution Margin Percentage)
- cmpi: tỉ lệ hiệu số gộp đơn vị sản phẩm loại i
(Contribution Margin Percentage per product)
R - VC CMP =
R
pi - vcicmpi =
pi
Trang 62• Trong KD XNK để đánh giá tính hiệu quả giữa các
thương vụ, phương án KD có thể sử dụng tỉ suất ngoại tệ XK và NK để so sánh với nhau hoặc với
tỉ gíá hối đoái thị trường.
Doanh thu XK (bằng ngoại tệ giá FOB)
Chi phí XK (tính bằng nội tệ theo ĐK FOB)
Trang 63Phân tích LN theo các thương
vụ KD
Phân tích chung
• Phân tích Lợi Nhuận
và hiệu quả kinh doanh
Trang 64• Phân tích chung về Lợi Nhuận
(Tổng lợi nhuận và lợi nhuận theo kết cấu)
Nhằm đánh giá tổng quát tình hình lợi nhuận của DN.
Là so sánh các chỉ tiêu lợi Nhuận của DN ở kỳ nghiên cứu:
- Với lợi nhuận các kỳ trước đó, với nhiệm vụ kế hoạch (kỳ gốc)
- Với tỉ suất lợi nhuận bình quân của ngành, của đối thủ cạnh tranh
Khái
niệm
Trang 65(ROK = ROS, ROI, ROA, ROE)
ΔNI
Trang 66I’NIi =
NIi0
Bước 2: Phân tích tình hình biến động
lợi nhuận theo kết cấu
ΔROKi = ROKi1 - ROKi0
ΔNIi
(ROK = ROS, ROI, ROA, ROE)
Trang 67Chỉ tiêu Kỳ gốc Kỳ n.cứu Biến động
Trang 68Chỉ tiêu kế hoạch Thực hiện
83.000 3.000
-830.000 32.000 10.000 84.000 4.000 1.000
Ví dụ: Phân tích chung về LN của 1 DN
theo tài liệu sau:
Đvt: Tr đ
Trang 70Nhận xét:
• LN thực tế đạt 89 triệu đồng, tăng 3 tỉ đồng,
tức tăng 2,87% so với kế hoạch Trong đó:
- LN bán hàng đạt 84 tỉ đồng - chiếm 94,38%, tăng 1 tỉ đồng, tức tăng 1,2% về giá trị, nhưng giảm 2,13%
về tỉ trọng;
- LN tài chính đạt 4 tỉ đồng - chiếm tỉ trọng 4,49%, tăng1tỉ đồng, tức tăng 33,33% về giá trị và 1% về tỉ trọng;
- LN khác đạt 1tỉ đồng - chiếm tỉ trọng 1,13% (ngoài KH)
• ROS thực tế đạt 10,02%, thấp hơn kế hoạch 0,42%
nguyên nhân do hiệu quả bán hàng giảm: R bán hàngtăng 3,75%, nhưng LN chỉ tăng 1,2%, làm cho ROS
bán hàng đạt thấp hơn so với kế hoạch 0,26%
Trang 71Nhận xét:
• Chứng tỏ:
- LN bán hàng vẫn giữ vai trò trọng yếu;
- LN tài chính tăng khá nhưng qui mô còn nhỏ và do đó
Trang 72• Phân tích Lợi nhuận bán hàng
và cung ứng dịch vụ
Là đánh giá tình hình biến động Lợi nhuận thu được từ hoạt độngbán hàng và cung ứng dịch vụ của DN
và mức độ ảnh hưởng của các nhân tố làm cơ sở cho việc đề xuất các giải pháp nâng cao Lợi nhuận của DN
Khái
niệm
Trang 73I’EBT =
EBT0
ΔEBT = EBT1 – EBT0
Bước 1: Phân tích tình hình biến động
lợi nhuận bán hàng và cung ứng dịch vụ
ΔROK = ROK1 - ROK0
ứng dịch vụ
ΔEBT
(ROK = ROS, ROI, ROA, ROE)
Trang 74Bước 2: Phân tích ảnh hưởng của các nhân
tố đến biến động Lợi nhuận bán hàng và cung ứng dịch vụ
Trang 76Chỉ tiêu Kỳ gốc Kỳ
N cứu
Biến động Ảnh hưởng LNGT(∆) % (I’) GT(∆) % (I’)
Trang 77Chỉ tiêu Kế hoạch Thực hiện
206.000 1.204,7 189.100 9.270
Ví dụ: Phân tích tình hình lợi nhuận BH & cung
ứng DV của 1 doanh nghiệp theo tài liệu sau:
Đvt: 1000 đ
Trang 78Chỉ tiêu Kế
hoạch
Thựctế
7.840
4,004,17
206.0001711.204,71.105,89.270
7.630
3,703,85
10.000
-25204,7185,81.430
-210
-0,30-0,32
5,10-12,7620,520,1918,24
-2,68
-2.00035.000-31.780-1.430
-25,51793,65-720,63 -18,24
Bảng phân tích LN BH & cung ứng DV
Đvt: 1000 đ, %
Lời giải: