1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài Giảng Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh Xuất Nhập Khẩu

148 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Tích Chi Phí Kinh Doanh Xuất Nhập Khẩu Của Doanh Nghiệp
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh Doanh Xuất Nhập Khẩu
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 148
Dung lượng 22,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Pháp luật đại cương CHUYÊN ĐỀ Phân tích Chi phí Kinh doanh Xuất khẩu, Nhập khẩu của Doanh nghiệp Nội dung, kỹ thuật phân tích chi phí KD và kỹ năng phân tích chi phí KD của DN trong một số t[.]

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ

Phân tích Chi phí Kinh doanh

Xuất khẩu, Nhập khẩu của Doanh nghiệp

Trang 3

- Nội dung, kỹ thuật phân tích chi phí KD

và kỹ năng phân tích chi phí KD của DN trong một số tình huống cụ thể

Mục tiêu nghiên cứu

Trang 4

Làm cơ sở cho việc xây dựng

kế hoạch chi phí và đề xuất các biện pháp hạ thấp chi phí.

- Xác định nguyên nhân biến động chi phí

và khả năng tiềm tàng cho phép hạ thấpchi phí KD

• Phân tích chi phí KD

- Đánh giá tình hình biến động và quản lý

sử dụng chi phí KD của DN;

- Phát hiện những tích cực bên cạnh những bất hợp lý trong quản lý sử dụng chi phí KD của DN;

Mục

đích

Trang 5

• Đề xuất các biện pháp hạ thấp chi phí KD của DN và quyết định về chi phí

• Xác định các nhân tố đã và sẽ ảnh hưởng đến biến động và quản lý sử dụng chi phí KD của DN

• Phản ánh chính xác và kịp thời tìnhhình biến động, quản lý và sử dụng chi phí KD của DN

Nhiệm

vụ

• Phân tích chi phí KD

Trang 6

Nguồn nội bộ DN:

- Báo cáo kết quả kinh doanh, tài chính,

kế toán của DN;

- Kế hoạch và các định mức chi phí

- Ý kiến của người lao động

Nguồn bên ngoài DN:

- Các thông tin nghiên cứu và dự báo thị trường, giá cả;

- Chế độ, chính sách quản lý tài chính của Nhà nước

- Chiến lược của đối thủ canh tranh.

Trang 7

• Chi phí kinh doanh

Là biểu hiện bằng tiền toàn bộ hao phí lao động xã hội (hao phí lao động sống, lao động vật hoá) phát sinh trong quá trìnhhoạt động của DN

Là toàn bộ số tiền DN bỏ ra để mua sắm máy móc, thiết bị, nhà xưởng, trả lương, bảo hiểm XH cho người lao động, dịch vụ thuê ngoài, nộp thuế cho Nhà nước, vv.

Khái

niệm

về

chi phí

Trang 8

Doanh thu tài chính

Doanh thu khác

TC = Cs+ CF + CD

Trang 9

• Các loại chi phí kinh doanh

- Chí phí nguyên vật liệu

- Chi phí BHXH, BHYT, BHTN

- Chi phí tiền lương

- Chi phí khấu hao TSCĐ

- Chi phí dịch vụ thuê ngoài

Trang 10

• Các loại chi phí kinh doanh

- Chí phí ngvl trực tiếp (TK 621)

- Chi phí bán hàng (TK 641)

- Chi phí nhân công trực tiếp (TK 622)

- Chi phí sản xuất chung (TK627)

- Chi phí quản lý DN (TK 642)

- Chi phí hoạt động tài chính

Chi phí sản Xuất

Chi phíhoạt động

Trang 11

• Các loại chi phí kinh doanh

Giá vốn hàng bán

- Chi phí sản xuất (đối với DN SX)

- Chi phí mua hàng (đối với DN TM)

Trang 12

• Các loại chi phí kinh doanh

Chí phí bất biến (Chi phí cố định)

Trang 13

• Các loại chi phí kinh doanh

Chí phí gián tiếp

Kết chuyển trực tiếp vào giá thành SP

Kết chuyển vào giá

thành SP thông qua hình thức phân bổ

Trang 14

• Tổng chi phí TC

(Total cost)

• Tỉ suất chi phí Pc (Percentage cost)

• Tiết kiệm chi phí Ec

Trang 16

Đối với KD XNK, một phần chi phí KD được

hạnh toán bằng động nội tệ phần còn lại được

hạch toán bằng ngoại tệ Vì thế, chi phí KD XNK chịu ảnh hưởng của Tỉ GIÁ HỐI ĐOÁI

TC = Cv + Cu

TC = ∑ ∑ qi*nvij*pmvj+ ∑ ∑qi*nuij*pmuj*e

Lưu ý:

= ∑ qi*cvi + ∑ qi *cui

Trang 17

• Phản ánh cần bao nhiêu chi phí

để tạo ra một đồng doanh thu

PC =

= ∑PCi

= PCP + PCO + PCF

= PcCG + PCS + PCM + PCF

Trang 18

• Phản ánh mức chi phí tiết kiệm được trong kỳ KD.

Trang 19

1 Nếu ở kỳ nghiên cứu, chi phí KD

của DN giảm so với kỳ gốc, nghĩa là

DN đã quản lý tốt chi phí

2 Để tiết kiệm chi phí DN phải

giảm chi phí so với kỳ trước

Các nhận định sau

đây đúng hay sai

Trang 20

Phân tích tổng chi phí KD

Phân tích chi phí

KD theo kết cấu

Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến chi phí KD

Phân tích biến động chi phí

Trang 21

• Phân tích Tổng chi ph í KD

Là so sánh chi phí, tỉ suất chi phí của DN ở kỳ nghiên cứu:

- Với chi phí kỳ gốc, với kế hoạch;

- Với bình quân của ngành,

- Với đối thủ cạnh tranh

Nhằm đánh giá tổng quát tình hình biến động chi phí hiệu suất sử dụng chi phí

và mức độ tiết kiệm chi phí

Khái

niệm

Trang 23

• Phân tích chi phí KD theo kết cấu

Là đánh giá tình hình biến động về chi phí,hiệu suất sử dụng và mức độ tiết kiệm

chi phí của DN theo các bộ phận cấu thành:

- Khoản mục chi phí, yếu tố chí phí

- Đơn vị trực thuộc;

- Mặt hàng, nhóm mặt hàng…

- Chí phí cố định, chi phí biến đổi;

- Chí phí XK, chi phí NK, chi phí KD nội địa Khái

niệm

Trang 24

Làm cơ sở xây dựng, điều chỉnh:

- Kế hoach chi phí

- Đề xuất các biện pháp tiết kiệm

và nâng cao hiệu quả quản lý sử dụng chi phí theo từng yếu tố kết cấu

• Phân tích chi phí KD theo kết cấu

Đánh giá xu hướng biến động, hiệu quả quản lý, sử dụng và mức độ ảnh hưởng của từng yếu tố kết cấu đến tổng chi phí

Mục

đích

Trang 25

- Đánh giá việc quản lý, sử dụng và mức

độ ảnh hưởng của từng khoản mục, hoặc yếu tố chi phí đến tổng chi phí;

- Phát hiện các khoản mục hoặc yếu tố chi phí hợp lý hoặc lãng phí và nguyên nhân

Ví dụ: Phân tích chi phí KD theo khoản

mục chi phí, yếu tố chi phí

Làm cơ sở đề xuất các biện pháp tiết kiệm và nâng cao hiệu quả, quản lý

sử dụng chi phí

Mục

đích

Trang 26

Dự báo và lập kế hoạch đầu tư, chi phí cho các mặt hàng

trong kỳ KD tiếp theo

Ví dụ: Phân tích chi phí KD theo mặt hàng

- Đánh giá việc quản lý chi phí và hiệusuất sử dụng chi phí theo các mặt hàng;

- Phát hiện các mặt hàng có chi phí thấp cần đầu tư phát triển, các mặthàng có chi phí cao nên cầm chừng, thu hẹp hoặc loại bỏ

Mục

đích

Trang 27

Dự báo và lập kế hoạch chi phí tại các đơn vị trong kỳ KD tiếp theo

Ví dụ: Phân tích chi phí KD

theo đơn vị trực thuộc DN

- Đánh giá việc quản lý, sử dụng chiphí của các đơn vị trực thuộc;

- Phát hiện những đơn vị quản lý, sửdụng chi phí có hiệu quả để phổ biến kinh nghiệm và có biện pháp chấn

chỉnh kịp thời những đơn vị yếu kém;

Mục

đích

Trang 28

Itci = tci1

tci0

Δtci = tci1 – tci0

ΔPCi = Pci1 – Pci0

Bước 1: Phân tích biến động của

yếu tố kết cấu về giá trị

Hay I’tci = Itci - 1

Trang 29

103025

446

Ví dụ: Phân tích chi phí xuất khẩu

cuả một DN theo tài liệu sau:

Biết rằng: Đơn vị tính: SL tấn; CP 1000 USD/tấn;

Trang 30

• Lời giải:

Trong đó : Đơn vị tính: tci,TC, Δtci là 1000 USD

Tính các giá trị: ∆TC, I’TC , Δtci, I’tci, Δ(tci/TC)

Sản

phẩm

Kỳ B cáo Kỳ N cứu Biến động

tc tci/TC tci tci/TC Δtci I’tci Δ(tci/TC)A

B

C

3080150

11,5430,7757,69

40120150

12,9038,7148,39

1040-

3,3350,00

-1,367,94

- 9,30

-Chỉ tiêu phân tích là tổng chi phí

và chí phí theo sản phẩm

Trang 31

Nhận xét:

- Tổng chi phí của DN trong ký nghiên cứu

là 310.000 USD, tăng 50.000 USD, tức

Trang 32

Nhận xét:

Sản phẩm B, chi phí kỳ nghiên cứu là 120.000

USD, chiếm tỉ trọng 38,71% Do đó so với kỳ báo cáo tăng 40,000 USD tức tăng 50% về giá trị và tăng 7,94% về tỉ trọng

Sản phẩm C, chi phí kỳ nghiên cứu là

150.000 USD, chiếm tỉ trọng 48,39% bằng

chi phi kỳ báo cáo về giá trị và giảm 9,30%

về tỉ trọng.

Trang 33

FC TV

- TV: tổng trị số của tiêu thức được chọn phân bổ

(tiền lương nhân công trực tiếp; số giờ máy; giá vốn

hàng bán, chi phí biến đổi, vv.).

- tv: trị số tiêu tiêu thức phân bổ tính cho bộ phận kết cấu

• Chi phí bộ phận kết cấu (tc)

Trang 34

• Phân tích các nhân tố ảnh hưởng

đến Chi phí Kinh doanh

Cách thức xác định các nhân tố ảnh hưởng, nội dung phân tích và kỹ thuật phân tích được thực hiện TƯƠNG TỰ như trong

phân tích doanh thu (chương 2).

Trang 35

Ví dụ : Có tài liệu XK tại một DN như sau:

Yêu cầu: Phân tích tổng chi phí của DN,

các nhân tố ảnh hưởng và cho nhận xét

hoạch

Thựchiện

Chỉ số giá

1.500400300100

1.2003,6

2.000480300110

1,251,211

Trang 38

• Ảnh hưởng của sản lượng (q):

Trang 39

• Ảnh hưởng của giá cả chi phí (p m ):

Trang 41

Nhận xét:

- Giá chi phí tăng làm cho tổng chi phí tăng 576 Tr.đ (bằng 19,92 %), tỉ suất chi phí tăng 0,16;

- Giá bán SP tăng làm tỉ suất chi phí giảm 0,1606;

- Tốc độ tăng giá bán SP cao hơn tốc tăng giá cả chi phí Vì vậy, DN cần đẩy mạnh cung ứng cácyếu tố đầu vào và tiêu thụ SP để tăng doanh thu

và lợi nhuận

Chứng tỏ:

- Tỉ suất chi phí tăng (0,036) là do quản lý sử dụng chi phí của DN chưa tốt

Trang 42

Câu hỏi ôn tập chương 3

1 Nếu ở kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc, chi phí KD

của DN giảm nghĩa là DN đã quản lý tốt chi phí.

2 Để tiết kiệm chi phí DN phải giảm chi phí so với

kỳ trước.

3 Trong 1 kỳ KD của DN, tổng chi tiêu luôn bằng tổng chi phí.

Trang 43

Bài tập1: Có tài liệu XK tại một DN như sau

Yêu cầu: Phân tích tổng chi phí ngvl của DN

Mức tiêu hao ngvl(Tr.đ/sp)

Số lượng

SP(cái)

Mức tiêu hao ngvl(Tr.đ/sp)

Trang 44

Bài tập 2: Có tài liệu XK tại một DN như sau:

Lượng SP sản xuất và tiêu thụ

Trang 45

Bài tập 3: Có tài liệu XK tại một DN như sau

Yêu cầu:

1 Xác định chí phí tiền lương định mức và thực tế;

2 Phân tích ảnh hưởng của nhân tố tiêu hao lao động

và đơn giá tới tổng chi phí phí tiền lương thực tế;

3 Cho biết tiềm năng giảm chi phí tiền lương?

Sản

phẩm lượng Sản

Tiêu hao lao động (giờ) động (đ/giờ) Đơn giá lao Định

mức

Thực tế

Định mức

Thực tế

A 50.000 2 2,5 5.000 6.000

B 40.000 4 3,5 4.000 5.000

Trang 46

Bài tập 4: Có tài liệu XK tại một DN như sau:

Yêu cầu: Xác định ảnh hưởng của giá chi phí và giá bán

SP đến tổng chi phí và tỉ suất chi phí Cho nhận xét

8.000120.00095.00065.00015.0005.00010.000

1,10

1,151,101,051,05

1,15

1,251,101,051,05

Trang 47

Bài tập 5: Bài tập thu hoạch chương 3

Bổ sung dữ liệu về chí phí vào bài tập thu

hoạch ở chương 2 (bài tập 5), sau đó phân tích tình hình chi phí xuất khẩu (hoặc nhập khẩu) của doanh nghiệp

Trang 48

Ch ươ ng 4:

Phân tích Lợi nhuận

và Hiệu quả Kinh doanh

của Doanh nghiệp Mục tiêu:

- Mục đích, nhiệm vụ và nguồn tài liệu phân tích

- Các chỉ phân tích lợi nhuận và ý nghĩa của nó;

- Nội dung, kỹ thuật phân tích và kỹ năng phân tích lợi nhuận trong một số tình huống cụ thể

Trang 49

Làm cơ sở xây dựng kế hoạch KD, Lựa chọn phương án KD

Đề xuất các biện pháp nâng cao LN

và hiệu quả KD

• Phân tích Lợi nhuận

và hiệu quả kinh doanh

Mục

đích

- Đánh giá lợi nhuận (LN)

và hiệu quả KD của DN;

- Phát hiện:

+ Khả năng tiềm tàng có thể khai thác

để nâng cao LN và hiệu quả KD; + Các nguyên nhân ảnh hưởng

Trang 50

• Vận dụng lý thuyết LN và hiệu quả KDlựa chọn phương án KD tối ưu.

• Lượng hoá mức độ ảnh hưởng của cácnhân tố đến biến động LN và hiệu quả KD;

• Phản ánh chính xác LN, hiệu quả KD

và tình hình biến động của chúng;

Nhiệm

Vụ

• Phân tích Lợi nhuận

và hiệu quả kinh doanh

Trang 51

- Các báo cáo tài chính của DN;

- Báo cáo kết quả sản xuất, tiêu thụ

và chi phí của DN

- Kế hoạch LN của DN

- Chính sách phân phối và sử dụng LNcủa Nhà nước;

- Tỉ suất LN bình quân của ngành

• Phân tích Lợi nhuận

hiệu quả kinh doanh

Trang 52

- Lợi nhuận sau thuế (incom tax):

TI: Thuế thu nhập DN (incom tax)

CG: Giá vốn hàng bán (cost of goods sold)

CO: Chí phí hoạt động (operating cost)

Trang 53

Lợi nhuận bán hàng

và cung ứng dịch vụ(Lợi xuất khẩu, nhập khẩu)

Lợi nhuận từ hoạt động tài chính

Lợi nhuận từ hoạt động khác

Lợi nhuận

từ hoạt động KD

Trang 54

• Lợi Nhuận và hiệu quả kinh doanh

Chỉ

Tiêu

Phân

tích • Phản ánh qui mô lợi nhuận

của DN và khả năng đầu tư tái sản xuất mở rộng của DN.

EBT = R – TC = R – CG - CO

NI = R - TC - TI = R – CG – CO - TI

• Tổng lợi nhuận:

Trang 55

- Suất sinh lợi của doanh thu: ROS

- Suất sinh lợi của chi phí: ROC

- Suất sinh lợi của tài sản: ROA

- Suất sinh lợi của vốn chủ sỡ hữu: ROE

• Lợi Nhuận và hiệu quả kinh doanh

(hiệu quả kinh doanh )

Trang 56

NI ROS =

(ROS: Return On Sale)

• Lợi Nhuận và hiệu quả kinh doanh

Phản ánh số lợi nhuận được tạo ra trên một đồng doanh thu

NI ROC =

TC

• Suất sinh lợi của chi phí

lợi nhuận được tạo ra trên một đồng chi phí

Trang 57

NI ROE =

(ROE: Return On Equity)

• Lợi Nhuận và hiệu quả kinh doanh

Phản ánh số lợi nhuận được tạo ra trên một đồng vốn chủ

sở hữu

NI ROA =

A

• Suất sinh lợi của tài sản

(ROA: Return On Assets)

Phản ánh số lợi nhuận được tạo ra trên một đồng tài sản

Trang 58

= ROA x FL

Lưu ý

NIA

AE

xROE =

Mối quan hệ giữa ROI, ROA, ROE:

= ROS x AT

ROA = NI

R

RA

x

ROE = ROS x AT x FL ( )

Gọi là phương trình Dupont (Do công ty Dupont lần

đầu tiên phát triển và áp dụng) thể hiện mối quan hệ

giữa các nhân tố đến suất sinh lợi vốn chủ sở hữu.

( )

AT (Assets Turnover): Vòng quay tài sản

FL (Finalcial Leverage): Đòn bẩy tài chính (đòn cân nợ)

Trang 59

- Cho thấy mối quan hệ tác động giữa các nhân tố

đến suất sinh lời vốn chủ sở hữu (ROE):

• Ý nghĩa của Dupont:

Lưu ý

- Cho phép lượng hóa ảnh hưởng của các nhân tố

đến suất sinh lời vốn chủ sở hữu (ROE)

- Là căn cứ ra quyết định quản trị nhằm gia tăng ROE:

+ Tăng doanh thu giảm tương đối chi phí

+ Tăng số vòng quay tài sản

+ Thay đổi cơ cấu tài chính (tỉ lệ nơ vay và

vốn chủ sở hữu)

Trang 60

- Có thể sử dụng ROS, ROC, ROA, ROE để đánh giá hiệu quả kinh doanh cho các bộ phận kết cấu (sản

phẩm, thị trường, đơn vị kinh doanh, vv.).

(thay thế NI) để đánh giá hiệu quả kinh doanh.

Trang 61

Có thể so sánh tính hiệu quả giữa các bộ phận

kết cấu (sản phẩm, thị trường, đơn vị kinh doanh, vv.)hoặc các phương án kinh doanh bằng tỉ lệ hiệu số gộp

Lưu ý

Trong đó:

- CMP: tỉ lệ hiệu số gộp (Contribution Margin Percentage)

- cmpi: tỉ lệ hiệu số gộp đơn vị sản phẩm loại i

(Contribution Margin Percentage per product)

R - VC CMP =

R

pi - vcicmpi =

pi

Trang 62

• Trong KD XNK để đánh giá tính hiệu quả giữa các

thương vụ, phương án KD có thể sử dụng tỉ suất ngoại tệ XK và NK để so sánh với nhau hoặc với

tỉ gíá hối đoái thị trường.

Doanh thu XK (bằng ngoại tệ giá FOB)

Chi phí XK (tính bằng nội tệ theo ĐK FOB)

Trang 63

Phân tích LN theo các thương

vụ KD

Phân tích chung

• Phân tích Lợi Nhuận

và hiệu quả kinh doanh

Trang 64

• Phân tích chung về Lợi Nhuận

(Tổng lợi nhuận và lợi nhuận theo kết cấu)

Nhằm đánh giá tổng quát tình hình lợi nhuận của DN.

Là so sánh các chỉ tiêu lợi Nhuận của DN ở kỳ nghiên cứu:

- Với lợi nhuận các kỳ trước đó, với nhiệm vụ kế hoạch (kỳ gốc)

- Với tỉ suất lợi nhuận bình quân của ngành, của đối thủ cạnh tranh

Khái

niệm

Trang 65

(ROK = ROS, ROI, ROA, ROE)

ΔNI

Trang 66

I’NIi =

NIi0

Bước 2: Phân tích tình hình biến động

lợi nhuận theo kết cấu

ΔROKi = ROKi1 - ROKi0

ΔNIi

(ROK = ROS, ROI, ROA, ROE)

Trang 67

Chỉ tiêu Kỳ gốc Kỳ n.cứu Biến động

Trang 68

Chỉ tiêu kế hoạch Thực hiện

83.000 3.000

-830.000 32.000 10.000 84.000 4.000 1.000

Ví dụ: Phân tích chung về LN của 1 DN

theo tài liệu sau:

Đvt: Tr đ

Trang 70

Nhận xét:

• LN thực tế đạt 89 triệu đồng, tăng 3 tỉ đồng,

tức tăng 2,87% so với kế hoạch Trong đó:

- LN bán hàng đạt 84 tỉ đồng - chiếm 94,38%, tăng 1 tỉ đồng, tức tăng 1,2% về giá trị, nhưng giảm 2,13%

về tỉ trọng;

- LN tài chính đạt 4 tỉ đồng - chiếm tỉ trọng 4,49%, tăng1tỉ đồng, tức tăng 33,33% về giá trị và 1% về tỉ trọng;

- LN khác đạt 1tỉ đồng - chiếm tỉ trọng 1,13% (ngoài KH)

• ROS thực tế đạt 10,02%, thấp hơn kế hoạch 0,42%

nguyên nhân do hiệu quả bán hàng giảm: R bán hàngtăng 3,75%, nhưng LN chỉ tăng 1,2%, làm cho ROS

bán hàng đạt thấp hơn so với kế hoạch 0,26%

Trang 71

Nhận xét:

Chứng tỏ:

- LN bán hàng vẫn giữ vai trò trọng yếu;

- LN tài chính tăng khá nhưng qui mô còn nhỏ và do đó

Trang 72

• Phân tích Lợi nhuận bán hàng

và cung ứng dịch vụ

Là đánh giá tình hình biến động Lợi nhuận thu được từ hoạt độngbán hàng và cung ứng dịch vụ của DN

và mức độ ảnh hưởng của các nhân tố làm cơ sở cho việc đề xuất các giải pháp nâng cao Lợi nhuận của DN

Khái

niệm

Trang 73

I’EBT =

EBT0

ΔEBT = EBT1 – EBT0

Bước 1: Phân tích tình hình biến động

lợi nhuận bán hàng và cung ứng dịch vụ

ΔROK = ROK1 - ROK0

ứng dịch vụ

ΔEBT

(ROK = ROS, ROI, ROA, ROE)

Trang 74

Bước 2: Phân tích ảnh hưởng của các nhân

tố đến biến động Lợi nhuận bán hàng và cung ứng dịch vụ

Trang 76

Chỉ tiêu Kỳ gốc Kỳ

N cứu

Biến động Ảnh hưởng LNGT(∆) % (I’) GT(∆) % (I’)

Trang 77

Chỉ tiêu Kế hoạch Thực hiện

206.000 1.204,7 189.100 9.270

Ví dụ: Phân tích tình hình lợi nhuận BH & cung

ứng DV của 1 doanh nghiệp theo tài liệu sau:

Đvt: 1000 đ

Trang 78

Chỉ tiêu Kế

hoạch

Thựctế

7.840

4,004,17

206.0001711.204,71.105,89.270

7.630

3,703,85

10.000

-25204,7185,81.430

-210

-0,30-0,32

5,10-12,7620,520,1918,24

-2,68

-2.00035.000-31.780-1.430

-25,51793,65-720,63 -18,24

Bảng phân tích LN BH & cung ứng DV

Đvt: 1000 đ, %

Lời giải:

Ngày đăng: 06/09/2023, 12:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị điểm hòa vốn (break – event point) - Bài Giảng  Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh Xuất Nhập Khẩu
th ị điểm hòa vốn (break – event point) (Trang 83)
Hình thành tài sản đó của DN tại một thời - Bài Giảng  Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh Xuất Nhập Khẩu
Hình th ành tài sản đó của DN tại một thời (Trang 112)
Bảng cân đối kế toán của Cty MISAKO - Bài Giảng  Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh Xuất Nhập Khẩu
Bảng c ân đối kế toán của Cty MISAKO (Trang 113)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w