Trong phạm vi dự án (In scope) Phần mềm các chức năng chính như sau : 1. Thủ thư : Đăng nhập Quản lý sách Quản lý mượn trả sách Tìm kiếm sách Báo cáo thống kê 2. Người mượn sách: Đăng kí đăng nhập Tìm kiếm sách Mượn sách
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TP.HCM KHOA: HỆ THỐNG THÔNG TIN VÀ VIỄN THÁM
BÁO CÁO MÔN HỌC
Trang 3TP Hồ Chí Minh, tháng 06 năm 2023
Nhận xét của giảng viên
………
………
………
………
Giảng viên
hướng dẫn
: ThS Trần Văn Định
1
Nhóm thực hiện : Nguyễn Văn Tú
-0950080003
Nguyễn Chí Vĩnh
-0950080011
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
LỜI CẢM ƠN
Em xin gửi lời cảm ơn chân thành và sâu sắc nhất tới
thầy Trần Văn Định đã giảng dạy và truyền đạt những kiến
thức quý báu và kinh nghiệm thực tế trong môn học "Quản
lý dự án phần mềm " Môn học này đã mang đến cho em
……., ngày… Tháng… năm 2023
Giảng viên
Trần Văn Định
Trang 5những kiến thức sâu sắc và kỹ năng thực tế vô cùng quantrọng.
Trước khi tham gia môn học này, em đã không biết rõ
về quá trình quản lý dự án phần mềm và các công cụ sửdụng trong lĩnh vực này Nhưng nhờ sự hướng dẫn tận tâmcủa thầy , em đã nắm vững được các khái niệm cơ bản vàphương pháp thực hiện
Thầy đã không chỉ truyền đạt kiến thức mà còn tạođiều kiện cho em áp dụng ngay những kiến thức đã học vàothực tế Qua việc thực hành và giải quyết các bài tập, em đã
có cơ hội rèn luyện kỹ năng tư duy logic, phân tích vấn đề
Môn học "Quản lý dự án phần mềm " không chỉ lànguồn kiến thức quan trọng mà còn là sự truyền cảm hứng
và động lực để em phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực này
Em đã học được cách nắm bắt và xử lý thông tin địa lý mộtcách chính xác và hiệu quả
Một lần nữa, em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới thầy
và ban giảng dạy đã tận tâm truyền đạt kiến thức và kỹnăng trong môn học " Quản lý dự án phần mềm "
Trang 6MỤC LỤC
PHẦN 1: TÀI LIỆU PHẠM VI DỰ ÁN 6
PHẦN 2 : QUẢN LÍ THỜI GIAN 10
I Các công việc dự án 10
II Ước lượng thời gian ( theo phương pháp PERT) 11
PHẦN 3 : QUẢN LÝ CHI PHÍ 18
I Lập kế hoạch về quản lý tài nguyên 18
1 Chi phí nguyên vật liệu 18
2 Chi phí cơ sở vật chất 18
II Ước lượng chi phí và dự toán ngân sách cho các chi phí 18
1 Bảng tính lương thành viên 18
2 Chi phí công việc 19
3 Chi phí phát sinh 21
4 Tổng chi phí cho dự án 21
PHẦN 4 : QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG 22
I Lập kế hoạch chất lượng 22
1 Các tiêu chuẩn thước đo của phần mềm 22
2 Các hình thức kiểm thử có thể dùng 23
3 Các bên quản lý chất lượng 23
4 Lập kế hoạch quản lý chất lượng 24
5 Kiểm soát chất lượng 25
PHẦN 5 : QUẢN LÝ RỦI RO 27
I Quá trình quản lý rủi ro trong khảo sát thực hiện dự án 27 II Xác định rủi ro 27
III.Phân tích mức độ rủi ro 28
IV Kế hoạch phòng ngừa rủi ro 28
PHẦN 6 : BÁO CÁO VÀ KẾT THÚC DỰ ÁN 29
I Kết thúc dự án 29
1 Mục đích dự án 29
Trang 72 Những điều đạt được và không đạt được 30
II Đánh giá hiệu quả của dự án 30
1 Lập kế hoạch và kiểm soát 30
2 Quản lý các bên liên quan 30
3 Quản lý chất lượng 30
4 Quản lý rủi ro và các vấn đề 31
Trang 8PHẦN 1: TÀI LIỆU PHẠM VI DỰ
ÁN
(PROJECT SCOPE DOCUMENT)
lý và cung cấp các tài liệu và thông tin đến người dùng
- Đặc tả yêu cầu của khách hàng :
1 Đăng ký thành viên: Hệ thống sẽ cung cấp khả năng đăng
ký và quản lý thông tin cá nhân của các thành viên thưviện, bao gồm tên, địa chỉ, thông tin liên lạc và thông tin
về việc mượn sách
2 Quản lý sách: Hệ thống sẽ cho phép thư viện ghi nhậnthông tin về các cuốn sách trong bộ sưu tập, bao gồm tênsách, tác giả, thể loại, mô tả và thông tin về số lượng sách
có sẵn
3 Quản lý mượn/trả sách: Người dùng sẽ có thể tìm kiếm vàmượn sách thông qua hệ thống Hệ thống sẽ ghi nhậnthông tin về việc mượn sách, thời gian mượn và hạn trả.Ngoài ra, hệ thống cũng sẽ cung cấp chức năng để quản lýquá trình trả sách và tính phí trễ hạn (nếu có)
4 Tìm kiếm sách: Hệ thống sẽ cung cấp khả năng tìm kiếmsách dựa trên tiêu chí như tên sách, tác giả, thể loại, và từkhóa khác
5 Thống kê và báo cáo: Hệ thống sẽ cung cấp các chức năngthống kê và báo cáo về các hoạt động trong thư viện, bao
Trang 9gồm số lượng sách được mượn, số lượng thành viên, số lầntrễ hạn, và các thông tin liên quan khác.
6 Giao diện người dùng: Hệ thống sẽ có một giao diện ngườidùng thân thiện và dễ sử dụng, cho phép thành viên thưviện và nhân viên quản lý tương tác với các chức năng của
hệ thống
Trong phạm vi dự án (In scope)
Phần mềm các chức năng chính như sau :
được phần mềm nếu không có internet
Những người chủ chốt / Các bên liên quan
chính (Key people / Key stakeholders)
kiểm thử
Nguyễn Văn Dùng
Lập trình viên 0936453763Kiểm thử Võ Văn Khương Tester 0476473743Kiểm thử Đỗ Thị Ngọc Tester 0735646456
Trang 10Bích Cung cấp
kinh phí và
nguồn lực
Phạm Thành Công
- Mã nguồn của chương trình (source code)
- Tải liệu hướng dẫn sử dụng (video + chú thích)
- Tài liệu phát triển
Tiêu chí đánh giá và nghiệm thu (Evaluation and
acceptance criteria)
- Giao diện sinh động và thu hút
- Phần mềm truy cập ổn định
- Đầy đủ các chức năng/ yêu cầu của khách hàng
- Phần mềm được kiểm thử trước khi bàn giao
- Phần mềm hoàn chỉnh không lỗi
Trang 11TÔN CHỈ DỰ ÁN
(PROJECT CHARTER)
Tên dự án (Project Title): Xây dựng phần mềm quản lý thư viện
Ngày bắt đầu (Project Start Date): 01/08/2018
Ngày kết thúc (Project Finish Date): 05/01/2019
Thông tin về kinh phí (Budget Information): 200.000.000 VN đồng
Giám đốc dự án (ProjectManager)
- Họ tên: Nguyễn Văn Tú
- Điện thoại: 0359502163
- Email: 0950080003@sv.hcmunre.edu.vn
Mục tiêu dự án (Project Objectives):
- Hổ trợ cán bộ nhân viên dễ dàng trong việc quản lý
- Nắm được thông tin lý lịch sinh viên
- Nắm bắt được tình trạng học tập sinh viên
- Hổ trợ sinh viên về mặt học tập
Cách tiếp cận (Approach):
Trang 12- Tìm hiểu, khảo sát nắm bắt được thông tin của sinh viên
- Đánh giá hiện trạng để đề ra giải pháp
- Lựa chọn các sản phẩm tin học sử dụng hệ thống
- Tìm hiểu và lập kế hoạch đào tạo, nâng cao trình độ tin học cho nhân sự
Vai trò và trách nhiệm (Roles and Responsibilities)
Vai trò Họ tên Tổ chức/ Vị trí
(Organization/Position)
Liên hệ
(Contact Information)
Giám sát dự án
,phân tích và
lập trinh
Nguyễn Văn Tú Trưởng dự án 0359502163
Kiểm tra dự án Nguyễn Chí Vĩnh Người dùng 0939893384
Các công việc của dự án được thực hiện theo thời đoạn cứ sau
khi làm xong ta sẽ có quãng nghỉ 1->2 ngày để kiểm tra rà soát
lại xem những gì ta làm trước đó có vấn đề gì không để báo cáo,
nhanh chóng chỉnh sửa nếu sai yêu cầu thiết kế ra trước đó
STT Tên công việc Sản phẩm thu được
1 Thu thập và đặc tả yêu cầu:
Trang 133 Xây dựng hệ thống:
Xây dựng phần mềm dự
trên bản thiết kế
Tạo các chức năng theo
yêu cầu của nhà đầu tư
Source Code, Phần mềmchưa qua kiểm tra (chưa
hoàn chỉnh)
4 Kiểm thử, chỉnh sửa triển khai
cài đặt:
Kiểm tra các module
Kiểm tra các chức năng nếu
có sai sót chỉnh sửa lại code
Cài đặt tại nơi làm việc
Ước lượng khả dĩ nhất (ML – Most likely): Thời gian cần
để hoàn thành công việc trong điều kiện bình thường
hay hợp lý
Ước lược lạc quan nhất (MO – Most Optimistic): Thời
gian cần để hoàn thành công việc trong điều kiện “tốt nhất” hay “lý tưởng” (không có trở ngại nào)
Ước lượng bi quan nhất (MP – Most Pessimitic): Thời
gian cần để hoàn thành công việc một cách “tồi nhất” (nhiều trở ngại)
Thời gian lãng phí cho mỗi công việc thông thường từ
(7%-10%)
EST cuối cùng = EST + EST*8%
Đơn vị tính: Ngày
Trang 14Bảng 1 Giai đoạn khảo sát
công việc 5 7 9 7 8% 7.562.3 Xây dựng
Usecase 1.5 2 2.5 2 8% 2.162.4 Lập kế hoạch
thực hiện 5 6 7 6 8% 6.482.5 Phân công công
việc 1 2 2.5 1.917 8% 2.072.6 Báo cáo 0.5 1 1.5 1 8% 1.08
Trang 15mềm 33.2 Thiết kế web 8 10 13 10.1
67 8% 10.983.3 Báo cáo 0.5 1 1.5 1 8% 1.08
5.1 Kiểm tra 1 2 3 2 8% 2.165.2 Sửa lỗi phát sinh 2 3 5 3.17 8% 3.425.3 Cập nhập lại phần
mềm
0.5 1 2 1.08
3
8% 1.1695.4 Báo cáo 0.5 1 1.5 1 8% 1.08
Trang 166.1 Test module 1 2 3 2 8% 2.166.2 Test tích hợp 2 3 4 3 8% 3.246.3 Đưa vào hoạt
động 0.5 1 1.5 1 8% 1.086.4 Báo cáo 0.5 1 1.5 1 8% 1.08
7.1 Viết tài liệu hướng
dẫn
0.5 1 1.5 1 8% 1.08
7.2 Bàn giao sản phẩm 2 2 4 2.33 8% 2.517.3 Đào tạo sử dụng 0.5 2 2.5 1.83 8% 1.977.4 Xin xác nhận, chữ
Trang 17Bảng 8 Ước lượng PERT tổng hợp
1.0 Khảo sát 4 7 11 7.17 8% 7.742.0 Phân tích 19 25 31 25 8% 273.0 Thiết kế 20.5 26 31
5 26 8% 28.084.0 Xây dựng 51.5 66 86
5 67 8% 72.265.0 Chạy thử 4 7 11
5 7.25 8% 7.836.0 Kiểm thử 4 7 10 7 8% 7.567.0 Chuyển giao 4.5 7 11
19 3
146.
75
8% 158.49
III Sơ đồ GANTT
Do tính chất có một vài công việc thực hiện đồng thời nên lược đồ Gannt sau đây có sự thay đổi với dự tính ban đầu về thời gian thực hiện dự án
Hình 1 khảo sát và phân tích
Trang 18Hình 2 Thiết kế
Hình 3 Xây dựng
Hình 4 Chạy thử và kiểm thử
Trang 19Hình 5 Chuyển giao
Hình 6 Sơ đồ gantt tổng quát
Trang 20PHẦN 3 : QUẢN LÝ CHI PHÍ
(COSTS MANAGEMENT)
1 Chi phí nguyên vật liệu
Dự án quản lý xây dựng phần mềm quản lý thư viện tại thưviện Đọc Mãi với chí phí cho nguyên vật liệu bao gồm:
Bảng 9 Chi phí nguyên vật liệu
Đơn giá Thời
gian
Thành tiền
Trang 21tháng đTiền điện nước 1 500.000đ/
tháng 5 2.500.000đSwitch 8 cổng 1 500.000đ 500.000đDây mạng 100m 10.000đ/m 1.000.000
- Năng lực thành viên trong nhóm có thể khác nhau nhưng
do quy mô dự án khá là nhỏ và trong quá trình làm việccác thành viên sẽ giúp đỡ nhau để hoàn thành công việcnên mức lương của các thành viên trong nhóm là nhưnhau ngoại trừ giám đốc dự án
Trang 22Do tính chất của dự án khá nhỏ và các thành viên có trình độkhá như nhau nên trong quá trình làm việc nhóm sẽ giúpnhau dù đó không phải là công việc chính của mình.
Bảng 12 Chi phí công việc
Số người tham gia
Tiền lương (giá trị gần đúng )
Quả
n lý DA
Thàn h viên
Trang 242 - Chi phí liên hoan 2 Bữa 3.000.000
đ / Bữa 6.000.000đ
3 - Chi phí đi lại cài đặt dự
án 5 Người x1 Buổi 200.000đ /người/bu
ổi
1.000.000đ
4 - Chi phí liên lạc, điện
thoại trao đổi với khách
Trang 25PHẦN 4 : QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
(QUALITY MANAGEMENT)
I Lập kế hoạch chất lượng
Mục đích của quản lý chất lượng :
- Xác định chất lượng sản phẩm thỏa mãn được khách hành không
- Giám sát đánh giá, kịp thời phát hiện sai sót từ đó có kế hoạch khắcphục
- Phạm vi thực hiện
- Được tiến hành ở từng giai đoạn của dự án
Cách nắm bắt chất lượng:
- Đội ngũ DA phải có quan hệ tốt với khách hàng
- Khách hàng là người cuối cùng đánh giá chất lượng dự án Nhiều dự
án thất
- bại do chỉ chú tâm đấn kỹ thuật, mà không quan tâm đến mong đợicủa khách
- hàng
1 Các tiêu chuẩn thước đo của phần mềm
- Tính khả dụng của giao diện: Đảm bảo sự đầy đủ và dễ dàng chongười dùng Giao diện thân thiện, đơn giản và dễ sử dụng với ngườidùng Các chức năng của ứng dụng phải đáp ứng đủ được các yêu cầucủa khách hàng về quản lý thư viện
- Tính toàn vẹn của dữ liệu: Đảm bảo dữ liệu đồng bộ, dữ liệu không bịthay đổi hay mất mát, đặc biệt trong xử lý các giao dịch trong hệ
Trang 26thống Dữ liệu phải đảm bảo được sự toàn vẹn khi được người dùngtiến hành cập nhật
- Tính an toàn bảo mật: Coi trọng tính bảo mật, đảm bảo tính an toànbảo mật dữ liệu Ứng dụng phải được lập trình theo mô hình MVC.Mỗi phương thức trong ứng dụng không vượt quá 35-40 dòng code.Ứng dụng phải được chia thành nhiều module riêng biệt theo từngchức năng và dễ dàng tích hợp được với nhau
- Tính ổn định của ứng dụng: Ứng dụng chạy ổn định, ko bị lỗi khi hệthống và phần mềm xảy ra một số thay đổi Chương trình gọn nhẹ, ổnđịnh và có khả năng tương thích với nhiều nền tảng hệ điều hànhkhác nhau Ứng dụng có khả năng được bảo trì, sửa đổi một cách dễdàng
- Tính bảo mật: Ứng dụng phải có cơ chế bảo mật tốt, có khả năngtránh được các vụ tấn công thông thường
2 Các hình thức kiểm thử có thể dùng.
- Kiểm thử chức năng định kì: Các chức năng sẽ được kiểm tra định kỳ
để đảm bảo trang web hoạt động trơn tru và không phát sinh lỗi trongquá trình hoạt động
- Kiểm tra code: Lập trình viên có kinh nghiệm kiểm tra code đột xuất
để xem có tuân thủ theo đúng chuẩn mô hình MVC hay không
- Kiểm thử bởi khách hàng: Đưa mẫu thiết kế cho khách hàng để thăm
dò phản ứng và lấy ý kiến của khách hàng về giao diện của ứng dụng.Kiểm tra các chức năng của ứng dụng xem đã phù hợp với các yêucầu của khách hàng hay không dựa trên các giả thiết từ phía kháchhàng và tập dữ liệu mẫu
- Kiểm tra tính toàn vẹn của dữ liệu: Dữ liệu của ứng dụng sẽ đượckiểm tra tính toàn vẹn dựa theo tập hợp những dữ liệu mẫu
3 Các bên quản lý chất lượng
Trang 27STT Họ tên Vị trí Nhiệm vụ
1 Nguyễn Chí Vĩnh Kỹ sư quản
lý chất lượng
- Lập kế hoạch quản lýchất lương
- Đề ra chiến lược đểnăng cao chất lượng
- Tạo các báo cáo chấtlượng trong từng thờiđiểm
2 Nguyễn Văn Tú Project
Manager - Giám sát quá trình
quản lý chất lượng
- Hỗ trợ việc quản lýchất lượng
3 Nguyên Văn Dùng Kiểm thử - Kiểm tra lại chất
lượng của sản phẩmtrước khi bàn giaođến khách hàng
4 Phạm Thành Công Khách hàng - Đánh giá và xác nhận
yêu cầu của dự án
- Đánh giá góp về chấtlương dự án
4 Lập kế hoạch quản lý chất lượng
Bảng 15 Kế hoạch quản lý chất lượng
STT Tiêu chuẩn chất lượng Điều kiện thỏa mãn
1 Giao diện - Giao diện theo yêu cầu của khách
hàng
- Thân thiện, bắt mắt, dễ sử dụng
- Cung cấp đủ thông tin cho người dùng
2 Dữ liệu - Dữ liệu không bị mất mát hay thay
đổi trong quá trình truyền tải
- Tốc độ truy cập CSDL nhanh
- Đảm bảo an toàn về dữ liệu
3 An toàn - Bảo mật tốt trước các cuộc tấn công
4 Tài liệu dự án pha phân tích - Đánh giá về chất lượng tài liệu
Trang 285 Kiểm soát chất lượng
Bảng 16 Kiểm soát chất lượng Thời
gian
Các công việc cần hoàn thành
Chi tiêu đánh giá Ghi chú
1/8/201
8
Hoàn thành các tàiliệu lập kế hoạchcho dự án
Tính khả thi
Tính chính xác
Thời gian thựchiện
7/8/201
8
Hoàn thành pha xácđịnh yêu cầu:
- Tài liệu yêu cầunghiệp vụ
- Tài liệu yêu cầu hệthống
Tính chính xác
Tính đầy đủ
Thời gian thựchiện
28/8/20
18 Hoàn thành tài liệuphân tích hệ thống:
- Các biểu đồ UML
- Các kịch bản dạng1
- Các tài liệu liênquan - Lựa chọncông nghệ
Thời gian thực hiện
Giao diện thân thiện, thiết kế đúng chức năng
Thiết kế CSDL phùhợp với hệ thống
Tài liệu dễ đọc,hiểu
Thời gian thựchiện
10/12/2
018
Hoàn thành cácmodule hệ thống vàCSDL: Sản phẩmphần mềm hoànthành
Code đúng nhưtrong bản thiết kế,
dễ đọc, hiểu CSDL
có tương tác tốt Thời gian thực hiện
Trang 29xuất
Thời gian thựchiện
5/1/201
9 Cài đặt trên hệthống máy tính
khách hàng
Cài đặt được vàhoạt động được trênmáy khách hàng
Thời gian thựchiện
PHẦN 5 : QUẢN LÝ RỦI RO
(RISK MANAGEMENT)
Trang 30I Quá trình quản lý rủi ro trong khảo sát
6 Lĩnh vực liên quan đến tiến trình
7 Lĩnh vựa liên quan đến con người
8 Lĩnh vực liên quan đến công nghệ
9 Các lĩnh vực khác
III Phân tích mức độ rủi ro
Pha phân tích các rủi ro còn được gọi là đánh giá rủi ro, baogồm:
Trang 31- Xác định xác suất xảy ra rủi ro
- Xác định ảnh hưởng của rủi ro tới các mục tiêu của dựán
- Xác định độ nguy hiểm của rủi ro
- Xác định rủi ro: Tiến hành một cuộc họp với các thànhviên trong dự án để xác định và liệt kê tất cả các rủi ro cóthể xảy ra trong quá trình thực hiện dự án Các rủi ro cóthể liên quan đến kỹ thuật, lịch trình, nguồn lực, và quản
lý dự án
- Đánh giá rủi ro: Đánh giá mức độ nghiêm trọng và xácsuất xảy ra của mỗi rủi ro được xác định Sử dụng cáccông cụ như ma trận xác suất-ảnh hưởng để đánh giá rủi
ro và xác định những rủi ro có ảnh hưởng lớn nhất đến dựán
- Ưu tiên rủi ro: Xác định những rủi ro có mức độ ảnhhưởng và xác suất xảy ra cao nhất để tập trung phòngngừa Ưu tiên các rủi ro theo mức độ nghiêm trọng và khảnăng ảnh hưởng đến thành công của dự án
- Phát triển kế hoạch phòng ngừa: Đưa ra các biện phápphòng ngừa cụ thể để giảm thiểu rủi ro Điều này có thểbao gồm việc xác định các hành động cần thực hiện,nguồn lực cần sử dụng, và thời gian thực hiện Đảm bảorằng kế hoạch phòng ngừa được tích hợp vào kế hoạch dự
án chung
- Theo dõi và đánh giá: Thực hiện theo dõi định kỳ các rủi
ro đã xác định và các biện pháp phòng ngừa đã được triển