Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính.. Nhận biết một số đại diện và môi tr ờng sống... Nhận biết một số đại diện và môi tr ờng sống... Nhận biết một số đại diện và môi tr ờng Ve s
Trang 1Sinh học 7
Nhà xuất bản giáo dục
Phòng giáo dục đào tạo
Trang 2Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1 Châu Chấu là loài động vật thuộc lớp động vật nào của ngành chân khớp
Trang 3khi nói về Châu Chấu.
A Đầu có một đôi râu, ngực có hai đôi cánh và ba đôi chân.
B Loài có ích cho sản xuất nông nghiệp.
C Phát triển theo hình thức biến thái hoàn toàn.
Đ S S
Trang 6I Một số
đại diện
khác.
I Một số đại diện khác.
1 Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính Quan sát tranh
Em thấy những đại diện nào của lớp sâu bọ trên tranh vẽ ?
Trang 7I Một số đại diện khác.
1 Sự đa dạng về loài, lối sống và
tập tính.
Em hãy cho biết các đặc
điểm của mỗi đại diện?
Trang 10I Một số đại diện khác.
1 Sự đa dạng về loài, lối sống
và tập tính.
Qua những phần tìm hiểu trên,
em có nhận xét gì về sự
đa dạng của lớp sâu bọ ?
- Lớp sâu bọ rất đa dạng về: Số
loài, cấu tạo, lối sống, tập tính.
2 Nhận biết một số đại diện và
môi tr ờng sống.
Trang 11- Lớp sâu bọ rất đa dạng về: Số
loài, cấu tạo, lối sống, tập tính.
2 Nhận biết một số đại diện và
môi tr ờng sống.
Stt Các môi tr ờng sống Một số đại diện
1 ở n ớc
Trên mặt n ớc Trong n ớc
2 ở cạn
D ới đất Trên mặt đất Trên cây cối Trên không
3 Kí sinh
ở cây cối
ở động vật
Bọ vẽ
ấu trùng chuồn chuồn ,bọ gậy
ấu trùng ve sầu ,rế trũi
Dế mèn bọ hung
Bọ ngựa Chuồn chuồn , b ơm b ớm
Bọ rầy Chấy, rận
Hoàn thành bảng 1 trang 91 ?
Trang 12- Lớp sâu bọ rất đa dạng về: Số
loài, cấu tạo, lối sống, tập tính.
2 Nhận biết một số đại diện và
ớc
2 ở cạn
D ới đất Trên mặt
đất Trên cây cối
Trên không
3 sinKí
h
ở cây cối
ở động vật
Bọ vẽ
ấu trùng chuồn chuồn ,bọ gậy
ấu trùng ve sầu ,rế trũi
Trang 13- Lớp sâu bọ rất đa dạng về: Số
loài, cấu tạo, lối sống, tập tính.
2 Nhận biết một số đại diện và
II đặc điểm chung và vai trò
thực tiễn.
Trang 14I Một số đại diện khác.
1 Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính.
2 Nhận biết một số đại diện và môi tr ờng
Ve sầu cởi bỏ nịt ngực trong nửa giờ
Ấu trựng ve sầu trải qua 3-6 năm sống trong lũng đất Trong lần lột xỏc cuối cựng, con nhộng chui ra khỏi chỗ ẩn nấp và bũ lờn cõy, tự gồng mỡnh, làm nứt vỏ và từ từ chui ra theo ngừ lưng, sau đú nằm bất động mấy giờ liền cho lớp da và cỏnh mới khụ rỏo để cú thể bũ đi.
Trang 15I Một số đại diện khác.
1 Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính.
2 Nhận biết một số đại diện và môi tr ờng
sống.
II đặc điểm chung và vai trò
thực tiễn.
1 Đặc điểm chung.
1 Vỏ cơ thể bằng ki tin vừa là bộ x ơng ngoài , vừa là chiếc áo ngụy trang của chúng
2 Thần kinh phát triển cao , hình thành não là cơ sở của tập tính và hoạt động bản năng
3 Sâu bọ có đủ 5 giác quan : xúc giác , khứu giác , vị giác , thính giác và thị giác
4 Cơ thể sâu bọ có 3 phần : đầu , ngực , bụng
5 Phần đầu có 1 đôi râu , phần ngực có 3 đôi chân , phần bụng có 2 đôi cánh
6 Sâu bọ hô hấp bằng hệ thống ống khí
7 Sâu bọ có nhiều hình thức phát triển biến thái khác nhau
8 Sâu bọ có tuần hoàn hở , tim hình ống , nhiều ngăn nằm ở mặt l ng
Thảo luận, chọn lấy đặc điểm chung nổi bật nhất của lớp sâu bọ bằng cách khoanh tròn vào ô t ơng ứng trong các đặc điểm dự kiến sau ?
Trang 16I Một số đại diện khác.
1 Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính.
2 Nhận biết một số đại diện và môi tr ờng
- Cơ thể gồm 3 phần riêng biệt: đầu,
ngực, bụng.
+ Đầu có một đôi râu.
+ Ngực có 3 đôi chân và hai đôi
cánh
- Hô hấp bằng ống khí
2 Vai trò thực tiễn.
Thảo luận nhóm và hoàn thành bảng
2 trang 92 SGK
Trang 18I Một số đại diện khác.
1 Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính.
2 Nhận biết một số đại diện và môi tr ờng
+ Đầu có một đôi râu.
+ Ngực có 3 đôi chân và hai đôi
O mật Ru
ồi O mắt đỏ Mọt Tằm
1 Làm thuốc chữa bệnh
2 Làm thực phẩm
3 Thụ phấn cây trồng
4 Thức ăn cho động vật khác
5 Diệt các sâu hại
6 Hại hạt ngũ cốc
7 Truyền bệnh
X X
Trang 19t diên Các đại Vai trò
O mật Ru
ồi O mắt đỏ Mọt Tằm
1 Làm thuốc chữa bệnh
2 Làm thực phẩm
3 Thụ phấn cây trồng
4 Thức ăn cho động vật khác
5 Diệt các sâu hại
6 Hại hạt ngũ cốc
7 Truyền bệnh
X X
phõn biệt với cỏc loài ruồi nhà khỏc bởi
cỏi vũi dài, nhọn duỗi thẳng trước đầu
Cả con đực và con cỏi dựng vũi này để
chớch da của vật chủ và hỳt mỏu Vết
chớch này gõy đau và khi số lượng
ruồi này xuất hiện nhiều bờn ngoài thỡ
chỳng cú thể tước mất những hoạt
động của con người
Tằm là sõu non của bướm ngài Tằm
được nuụi để lấy tơ dệt lụa, làm chỉ
khõu vờt mổ, làm dõy dự.
Mọt là loài cụn trựng gõy hại cho con
người, tuy sống đơn lẻ nhưng chỳng
cú sức tàn phỏ ghờ gớm, tựy từng
nhúm mà chỳng sử dụng thức ăn
khỏc nhau, cú nhúm chuyờn ăn gỗ
khụ, nhúm ăn gạo, nhúm ăn gỗ
tươi.v.v.vỡ di chuyển bằng cỏnh nờn
phạm vi gõy hại của mọt rất rộng
Trang 20t diên Các đại Vai trò
O mật Ru
ồi O mắt đỏ Mọt Tằm
1 Làm thuốc chữa bệnh
2 Làm thực phẩm
3 Thụ phấn cây trồng
4 Thức ăn cho động vật khác
5 Diệt các sâu hại
6 Hại hạt ngũ cốc
7 Truyền bệnh
X X
nh ự a cõy làm cho cõy lỳa khụng
tr ổ bụng
đư ợ c
Trang 21I Một số đại diện khác.
1 Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính.
2 Nhận biết một số đại diện và môi tr ờng
O mật Ru
ồi O mắt đỏ Mọt Tằm
1 Làm thuốc chữa bệnh
2 Làm thực phẩm
3 Thụ phấn cây trồng
4 Thức ăn cho động vật khác
5 Diệt các sâu hại
6 Hại hạt ngũ cốc
7 Truyền bệnh
X X
Em hãycho biết vai trò thực tiễn
+ Là vật trung gian truyền bệnh.
+Có hại cho sản xuất nông nghiệp.
Trang 23I Một số đại diện khác.
1 Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính.
2 Nhận biết một số đại diện và môi tr ờng
+ Là vật trung gian truyền bệnh.
+Có hại cho sản xuất nông nghiệp.
- Cơ thể gồm 3 phần riêng biệt: đầu, ngực, bụng.
+ Đầu có một đôi râu.
+ Ngực có 3 đôi chân và hai đôi cánh
- Hô hấp bằng ống khí
- Lớp sâu bọ rất đa dạng về: Số
loài, cấu tạo, lối sống, tập tính.
Trang 24A 2 Đôi cánh, 3 đôi chân ngực, 1 đôi râu.
2 sâu bọ nào phát triển theo hình thức biến thái không hoàn toàn Trong các nhóm động vật thuộc lớp sâu bọ sau, nhóm ?
A Mọt hại gỗ, b ớm cải , muỗi.
B Mọt hại gỗ, châu chấu, chuồn chuồn.
C Châu chấu, b ớm cải, muỗi.
3 Trong các nhóm động vật thuộc lớp sâu bọ sau, nhóm
sâu bọ nào sống ở trên cây ?
A Bọ rùa, bọ hung, chuồn chuồn.
B Bọ ngựa, rệp, ấu trùng muỗi
Trang 25- Häc bµi vµ tr¶ lêi c¸c c©u hái trong SGK