Bắt mồi, tự vệCảm giác về khứu giác xúc giác Di chuyển, chăng lưới Hô hấp Sinh sản Sinh ra tơ nhện... Đặc điểm cấu tạo Đôi chân xúc giác phủ đầy lông -> Cảm giác về khứu giác và xúc gi
Trang 3Kiểm tra bài cũ
-Trình bày sự đa dạng của lớp giáp xác? -Vai trò thực tiễn của giáp xác?
Trang 51 Kìm 2 Chân xúc giác
5 Lỗ sinh dục
6 Núm tuyến tơ
4 Khe thở
3 Chân bò
Trang 6Bắt mồi, tự vệ
Cảm giác về khứu giác xúc giác
Di chuyển, chăng lưới
Hô hấp Sinh sản Sinh ra tơ nhện
Trang 11 Đôi kìm có tuyến độc -> Bắt mồi, tự vệ.
Đôi khe thở -> hô hấp.
a Phần đầu ngực
b Phần bụng
I NHỆN
1 Đặc điểm cấu tạo
Đôi chân xúc giác phủ đầy lông -> Cảm giác về khứu giác và xúc giác.
4 đôi chân bò -> Di chuyển và chăng lưới.
Một lỗ sinh dục -> sinh sản.
Các núm tuyến tơ -> sinh ra tơ nhện.
Trang 14- Chờ mồi (Thường ở trung tâm
lưới) (A)
- Chăng dây tỏ phóng xạ (B)
- Chăng dây tơ khung (C)
- Chăng các sợi tơ vòng (D)
4
2 1 3
Trang 16- Nhện hút dịch lỏng ở con mồi
- Nhện ngọam chặt mồi, chích nọc độc.
- Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể mồi.
- Trói chặt mồi rồi treo vào lưới để một thời gian.
4
2 1 3
Trang 172 Tập tính:
- Chăng lưới, săn bắt mồi sống:
+ Ngoặm chặt mồi, chích nọc độc vào mồi + Dùng tơ để di chuyển và trói mồi.
+ Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể mồi
+ Hút dịch lỏng ở con mồi để sống
- Họat động chủ yếu vào ban đêm
II Sự đa dạng của lớp hình nhện
Trang 20Ve bò
Trang 23Trong nhà, khe tường
Hang hốc, khô kín
Da người
Da bò, trâu
Trang 24II SỰ DẠNG CỦA LỚP HÌNH NHỆN
1 Một số con đại diện
- Bọ cạp: sống nơi kín đáo, cơ thể phân đốt cuối đuôi có nọc độc
- Cái ghẻ: Ký sinh trên da người, đẻ trứng, gây
ngứa
- Ve bò: Ký sinh trên da động vật, hút máu
2 Ý nghĩa thực tiễn:
- Đa số có lợi: săn bắt sâu bọ có hại (nhện ),
làm thực phẩm, vật trang trí (bò cạp)
- Một số gây hại cho người, động vật, thực vật (cái ghê, ve bò, nhện đỏ )
Trang 251 Cơ thể hình nhện có mấy phần ?
So sánh các phần cơ thể với
Giáp xác?
2 Nhện có mấy đôi phần phụ?
Trong đó mấy đôi chân bò?
3 Nêu tập tính thích nghi với lối
sống của nhện?
Trang 26• Câu 1: Bọ cạp, ve bò, nhện
• đỏ được xếp vào lớp
• hình nhện vì:
a Cơ thể có 2 phần: Đầu, ngực và bụng
b Có 4 đôi chân bò
c Tuyến độc nằm ở cuối đuôi.
d Cả a, b đúng
Trang 27• Câu 2: Những đặc điểm cấu
• tạo nào chứng tỏ ve
• bò rất thích nghi đời
• sống ký sinh:
a Có 4 đôi chân bò.
b Cơ thể có 2 phần: Đầu ngực – Bụng
c Hình thành cơ quan chích hút.
d Cả a, b, c đúng.
Trang 28• Câu 3: Đa số động vật lớp
• hình nhện thở bằng.
a Mang
b Phổi, ống khí
c Cả a, b, đúng