1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo án điện tử môn môn sinh học: sự đa dạng của lớp nhện_3 pdf

29 607 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 5,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bắt mồi, tự vệCảm giác về khứu giác xúc giác Di chuyển, chăng lưới Hô hấp Sinh sản Sinh ra tơ nhện... Đặc điểm cấu tạo  Đôi chân xúc giác phủ đầy lông -> Cảm giác về khứu giác và xúc gi

Trang 3

Kiểm tra bài cũ

-Trình bày sự đa dạng của lớp giáp xác? -Vai trò thực tiễn của giáp xác?

Trang 5

1 Kìm 2 Chân xúc giác

5 Lỗ sinh dục

6 Núm tuyến tơ

4 Khe thở

3 Chân bò

Trang 6

Bắt mồi, tự vệ

Cảm giác về khứu giác xúc giác

Di chuyển, chăng lưới

Hô hấp Sinh sản Sinh ra tơ nhện

Trang 11

Đôi kìm có tuyến độc -> Bắt mồi, tự vệ.

Đôi khe thở -> hô hấp.

a Phần đầu ngực

b Phần bụng

I NHỆN

1 Đặc điểm cấu tạo

Đôi chân xúc giác phủ đầy lông -> Cảm giác về khứu giác và xúc giác.

4 đôi chân bò -> Di chuyển và chăng lưới.

Một lỗ sinh dục -> sinh sản.

Các núm tuyến tơ -> sinh ra tơ nhện.

Trang 14

- Chờ mồi (Thường ở trung tâm

lưới) (A)

- Chăng dây tỏ phóng xạ (B)

- Chăng dây tơ khung (C)

- Chăng các sợi tơ vòng (D)

4

2 1 3

Trang 16

- Nhện hút dịch lỏng ở con mồi

- Nhện ngọam chặt mồi, chích nọc độc.

- Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể mồi.

- Trói chặt mồi rồi treo vào lưới để một thời gian.

4

2 1 3

Trang 17

2 Tập tính:

- Chăng lưới, săn bắt mồi sống:

+ Ngoặm chặt mồi, chích nọc độc vào mồi + Dùng tơ để di chuyển và trói mồi.

+ Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể mồi

+ Hút dịch lỏng ở con mồi để sống

- Họat động chủ yếu vào ban đêm

II Sự đa dạng của lớp hình nhện

Trang 20

Ve bò

Trang 23

Trong nhà, khe tường

Hang hốc, khô kín

Da người

Da bò, trâu

Trang 24

II SỰ DẠNG CỦA LỚP HÌNH NHỆN

1 Một số con đại diện

- Bọ cạp: sống nơi kín đáo, cơ thể phân đốt cuối đuôi có nọc độc

- Cái ghẻ: Ký sinh trên da người, đẻ trứng, gây

ngứa

- Ve bò: Ký sinh trên da động vật, hút máu

2 Ý nghĩa thực tiễn:

- Đa số có lợi: săn bắt sâu bọ có hại (nhện ),

làm thực phẩm, vật trang trí (bò cạp)

- Một số gây hại cho người, động vật, thực vật (cái ghê, ve bò, nhện đỏ )

Trang 25

1 Cơ thể hình nhện có mấy phần ?

So sánh các phần cơ thể với

Giáp xác?

2 Nhện có mấy đôi phần phụ?

Trong đó mấy đôi chân bò?

3 Nêu tập tính thích nghi với lối

sống của nhện?

Trang 26

Câu 1: Bọ cạp, ve bò, nhện

đỏ được xếp vào lớp

hình nhện vì:

a Cơ thể có 2 phần: Đầu, ngực và bụng

b Có 4 đôi chân bò

c Tuyến độc nằm ở cuối đuôi.

d Cả a, b đúng

Trang 27

Câu 2: Những đặc điểm cấu

tạo nào chứng tỏ ve

bò rất thích nghi đời

sống ký sinh:

a Có 4 đôi chân bò.

b Cơ thể có 2 phần: Đầu ngực – Bụng

c Hình thành cơ quan chích hút.

d Cả a, b, c đúng.

Trang 28

Câu 3: Đa số động vật lớp

hình nhện thở bằng.

a Mang

b Phổi, ống khí

c Cả a, b, đúng

Ngày đăng: 18/06/2014, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm