Câu 2: Nêu vai trò của giáp xác.*Có lợi: -Là nguồn cung cấp thực phẩm quan trọng của con người.. -Là nguồn thức ăn của cá.. Các phần cơ thể Số chú thích Tên bộ phận quan sát thấy Chức nă
Trang 1Chào mừng quí thầy cô đến thăm lớp !
Trang 2KIỂỂM TRA BÀI CŨM TRA BÀI CŨ
-Số lượng loài lớn: 20.000 loài
Trang 3Câu 2: Nêu vai trò của giáp xác.
*Có lợi:
-Là nguồn cung cấp thực phẩm quan trọng của con người
-Là nguồn thuỷ sản xuất khẩu hàng đầu
-Là nguồn thức ăn của cá
*Tác hại:
-Có hại cho giao thông thuỷ
-Kí sinh gây hại cá
-Truyền bệnh giun sán
Trang 4L Ớ P HÌNH NH N Ệ
Bài 25:
NHỆN VÀ SỰ ĐA DẠNG CỦA
LỚP HÌNH NHỆN
Trang 5I - NHỆN:
1 – Đặc điểm cấu tạo:
Kìm Chân xúc giác
Chân bị
Khe thở
L sinh d c ỗ ụ Núm tuy n t ế ơ
Trang 6Các phần cơ
thể Số chú thích Tên bộ phận quan sát thấy Chức năng
1 Đôi kìm có tuyến độc Phần đầu
ngực 2 Đôi chân xúc giác (phủ đầy lông)
3 4 đôi chân bò
4 Phía trước là đôi khe thở Phần bụng 5
Ở giữa là một lỗ sinh dục
6
Phía sau là các núm tuyến tơ
Quan sát cấu tạo ngoài của nhện, sau đó
dựa vào bảng 1 làm rõ chức năng các bộ phận ghi vào ô trống trong bảng
Trang 7Bảng 1 : Đặc điểm cấu tạo ngoài của nhện
Các phần
cơ thể
Số chú thích
Tên bộ phận quan sát thấy Chức năng
Di chuy n và chăng ể
l ướ i
Hơ h p ấ Sinh s n ả Sinh ra t nh n ơ ệ
Trang 8 Cơ thể nhện có 2 phần : Đầu – ngực và bụng.
-Phần đầu- ngực: có 1 đôi kìm, 1 đôi chân xúc
giác, 4 đôi chân bò
-Phần bụng: có đôi khe thở, 1 lỗ sinh dục, các núm tuyến tơ
I.NHỆN:
1 Đặc điểm cấu tạo:
Trang 92 - Tập tính :
a Chăng lưới:
Trang 10A Chờ mồi ( Thường ở trung tâm lưới)
B Chăng dây tơ phóng xạ
C Chăng dây tơ khung
D Chăng các sợi tơ vòng
Đánh số vào ô trống theo một thứ tự đúng
với tập tính chăng lưới của nhện?
Trang 112.Tập tính:
a.Chăng lưới:
-Chăng dây tơ khung
-Chăng dây tơ phóng xạ
-Chăng các sợi tơ vòng -Chờ mồi
Trang 12b)- Bắt mồi :
- Nhện hút dịch lỏng ở con m iồ
-Nhện ngoăïm chặt mồi, chích nọc độc
- Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể con mồi
-Trói chặt mồi rồi treo vào lưới để một thời gian
Đánh số vào ô trống theo thứ tự đúng
với tập tính bắt mồi của nhện?
Trang 13• -Ngoặm chặt mồi, chích nọc độc
• -Tiết dịch tiêu hoá vào cơ thể mồi
• -Hút dịch lỏng ở con mồi
Trang 14II SỰ ĐA DẠNG CỦA LỚP HÌNH NHỆN:
1 - Một số đại diện :
Hình 25.3 Bọ cạp
Trang 17II SỰ ĐA DẠNG CỦA LỚP HÌNH NHỆN:1.Một số đại diện:
-Bọ cạp sống nơi khô ráo, kín đáo, hoạt động về đêm Cơ thể dài, phân đốt, chân bị khoẻ,
Trang 182 - Ý nghĩa thực tiễn:
Bảng 2 Ý nghĩa thực tiễn của lớp hình
nhện
STT Các đại
diện Nơi sống
Hình thức sống
Aûnh hưởng đến con người
Ký sinh
Ăn thịt
Có lợi Có hại
1 Nhện chăng
lưới
2 Nhện nhà
(con cái thường ôm kén trứng)
Trong nhà
ở các khe tường
Hang hốc Khơ ráo
Da người
Lơng, da Trâu bị
Trang 19-Đa số lớp hình nhện có lợi vì chúng bắt sâu bọ, côn trùng gây hại…
-Một số ít gây bệnh cho người và động vật như:cái ghẻ,
ve bò…
II.SỰ ĐA DẠNG CỦA LỚP HÌNH NHỆN:
1.Một số đại diện:
2.Ý nghĩa thực tiển:
Trang 20C ng c : ủ ố Câu 1: Cơ thể nhện có mấy phần? So sánh với các phần
cơ thể giáp xác.
Đầu
-ngực
2 đôi râu Các chân hàm Các chân ngực: đôi càng, 4 đôi chân bò.
1 đôi kìm
1 đôi chân xúc giác
4 đôi chân bò
Bụng
5 đôi chân bụng (chân bơi)
T m lái ấ
Khe thở Lỗ sinh dục Núm tuyến tơ
Trang 21Câu 2: Ở phần đầu ngực của nhện bộ phận nào có chức
Trang 22Câu 3: Nhện bắt mồi theo kiểu:
A Giăng tơ
B Săn mồi
C Đuổi bắt
D Cả A,B và C đều đúng
Trang 23Dặn dò:
-Học bài trả lời câu hỏi SGK
-Chuẩn bị bài “châu chấu”
-Đem theo vật mẫu:con châu chấu