1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT potx

18 356 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 305,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B.bình phương biên độ dao động của các phần tử môi trường C.năng lượng mà sóng âm truyền qua trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm.. Một

Trang 1

Tài liệu ụn thi tốt nghiệp THPT

TÀI LIỆU ễN TẬP THI TỐT NGHIỆP - THPT : 2010 - 2011 Bài 1 Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình là: x = 6cos( 2t +

2

) (cm) Tại thời điểm t = 0,5s, chất điểm

có li độ nào trong các li độ dưới đây?

A: x = 3cm B: x = 6cm C: x = 0 D: x = -6cm

Bài 2: Một vật dao động điều hoà x = 4cos(2t +

4

)cm Lúc t = 0,5s vật có li độ và vận tốc là:

A: x = -2 2 cm; v = 4 2 cm/s C: x = 2 2 cm; v = 2 2 cm/s

B: x = 2 2 cm; v = - 2 2 cm/s D: x = -2 2 cm; v = -4 2 cm/s

Bài 3: Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình là x = 5cos(2t +

2

) cm tại thời điểm t = 0,25s, chất điểm có vận tốc nào trong các vận tốc đưới đây ?

A: v = 2,5cm/s B: v = -2,5cm/s C: v = -10cm/s D: v = 0cm/s

Bài 4 Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, vận tốc khi qua vị trớ cân bằng là 62,8cm/s và gia tốc cực đại là

2m/s2 lấy 2 = 10 Biên độ và chu kỳ dao động của vật là:

A: A = 10cm; T = 1s B: A = 1cm; T = 0,1s C: A = 2cm; T = 0,2s D: A = 20cm; T = 2s

Bài 5: Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 2cos(10t +

4

)cm Quãng đường vật đi được trong một chu kì là :

Bài 6: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos20t(cm) Khoảng thời gian nhỏ nhất vật đi được quãng

đường A là : A 1/20s B 1/40s C 1/60s D 1/80s

Bài 7 Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình là: x = 6cos( 2t +

2

) (cm).Quang đường dài nhất mà vật đi

được trong khoảng thời gian 0,25s là : A 6 2 cm B 6cm C 6 3 cm D 12cm

Bài 8 Một vật dao động điều hoà x = 5cos(2t +

4

)cm Thời gian nhỏ nhất vật đi từ VTCB đến vịi trí x = 2,5cm là

Câu 9: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 10cm Tại vị trí có li độ x = 5cm, tỉ số giữa thế năng và động

năng của con lắc là? : A 4 B 3 C 2 D.1

Câu 10: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 4 2 cm Tại thời điểm động năng bằng thế năng, con lắc

có li độ là? : A x = ± 4cm B x = ± 2cm C x = ± 2 2 cm D.x = ± 3 2 cm

Câu 11: Một con lắc lò xo gồm vật m = 400g, và lò xo có độ cứng k = 100N/m Kðo vật khỏi vị trí cân bằng 2cm rồi

truyền cho nó vận tốc đầu 10 5 cm/s Năng lượng dao động của vật là?

Câu 12: Li độ của một con lắc lò xo biến thiên điều hòa với chu kì T = 0.4s thì động năng và thế năng của nó biến thiên

điều hòa với chu kì là? : A 0.8s B 0.6s C 0.4s D 0.2s

Câu 13: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5sin2t (cm) Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian

t = 0.5s là? : A 20cm B 15cm C 10cm D.50cm

Câu 14: Chu kì dao dộng điều hoà là:

A.Khoảng thời gian vật đi từ li độ cực đại âm đến li độ cực đại dương B.Thời gian ngắn nhất vật có li độ như cũ

C Khoảng thời gian mà toạ độ, vận tốc, gia tốc lại có giá trị và trạng thái như cũ

D Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần vật có vận tốc bằng không

Câu 15: Vật dao động điều hoà có vận tốc bằng không khi vật ở:

C Vị trí lò xo không biến dạng D Vị trí mà lực tác dụng vào vật bằng 0

Câu 16: Vật dao động điều hoà có động năng bằng ba lần thế năng khi vật có li độ:

3

1

A

Câu 17: Năng lượng của vật dao động điều hoà:

Trang 2

Tài liệu ụn thi tốt nghiệp THPT

A Tỉ lệ với biên độ dao động B Bằng thế năng khi vật ở vị trí có li độ cực đại

C Bằng động năng khi vật ở vị trí biên độ dương D Bằng thế năng khi vật đi qua vị trí cân bằng

Câu 18: Vật dao động điều hoà, câu nào sau đây đúng:

A Khi vật đi qua vị trí cân bằng vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0

B Khi vật đi qua vị trí biên độ vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0

C Khi vật đi qua vị trí cân bằng vận tốc bằng 0, gia tốc bằng cực đại

D Khi vật đi qua vị trí cân bằng vận tốc bằng cực đại, gia tốc bằng 0

Câu 19: Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng 0 khi:

C Hợp lực tác dụng vào vật bằng không D Không có vị trí nào gia tốc bằng không

Câu 20: Vật dao động điều hoà có động năng bằng thế năng khi vật có li độ:

Câu 21: Vật dao động điều hoà: Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ cực đại là 0,1s Chu kì dao

động của vật là : A 0,05s B 0,1s C 0,2s D 0,4s

Câu 22: Vật dao động điều hoà: Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí có li độ A/2 đến vị trí có li độ A là 0,2s Chu kì dao

động của vật là: A 0,12s B 0,4s C 0,8s D 1,2s

Câu 23: Khi một vật dao động điều hoà, đại lượng nào sau đây khong đổi:

Câu 24: Con lắc lò xo dao động điều hoà với tần số f, thế năng của con lắc sẽ biến thiên với tần số:

Câu 25: Vật dao động điều hoà: chọn gốc thời gian lúc vật có vận tốc v=+

2

1

vmax và đang có li độ dương thì pha ban đầu

của dao động là: A  =

-6

B  =

4

C. =

-3

D. =

2

Câu 26: Các đặc trưng cơ bản của dao động điều hoà là:

A Biên độ và tần số B Tần số và pha ban đầu

C Bước sóng và biên độ D Vận tốc và gia tốc

Câu 27: Gọi x là li độ, k là hệ số tỉ lệ Lực tác dụng làm vật dao động điều hoà có dạng:

A F= k.x B F=-k.x C F=-k.x2

D F=k.x2

Câu 28: Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 4cm, khi pha dao động là

6

vật có vận tốc là v= -62,8 cm/s Khi vật qua vị trí cân bằng vận tốc của vật là:

A 125,6 cm/s B 0 cm/s c 25,12 cm/s D 6,28 3 cm/s

Câu 29: Vật có khối lượng m= 0,5kg dao động điều hoà với tần số f= 0,5 Hz.Khi vật có li độ 4cm thì có vận tốc v=9,42

cm/s Lực hồi phục cực đại tác dụng lên vật là:

Câu 30: Vật dao động điều hoà có vận tốc cực đại là 1,256 m/s và gia tốc cực đại là 80 m/s2

Lấy π2

= 10 , g= 10 m/s2

Chu kì và biên độ dao động của vật là:

A T= 0,1s ; A=2cm B T= 1s ; A=4cm C T= 0,01s ; A=2cm D.T= 2s ; A=1cm

Câu 31: Một chất điểm chuyển dộng điều hoà với phương trình x=2cos(2πt -

2

) ( x đo bằng cm và t đo bằng giây) Vận tốc của vật lúc t= 1/3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là:

A

2

3

cm/s B 4 3cm/s C - 6,28 cm/s D -2 3cm/s

Câu 32: Một vật dao động điều hoà, biết khi vật có li độ x1= 6cm thì vận tốc của nó là v1= 80cm/s; khi vật có li độ là x2=

5 3 cm thì vận tốc của nó là v2= 50cm/s Tần số góc và biên độ của dao động là:

A  = 10 (rad/s); A=10cm B  = 10π (rad/s); A=3,18cm

C  = 8 2 (rad/s); A=3,14cm D  = 10π (rad/s); A=5cm

Câu 33: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox Phương trình dao động là: x=2cos(2πt- π) cm Thời gian ngắn nhất

vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật có li độ x= 3 cm là:

A 2,4s B 1,2s C 5/6 s D 5/12 s

Trang 3

Tài liệu ụn thi tốt nghiệp THPT

Câu 34: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình : x=4cos5πt (cm), thời gian ngắn nhất vật đi từ lúc bắt đầu

chuyển động đến khi vật đi dược quãng đường s= 6cm là:

A 0.15 s B 2/15 s C 0, 2 s D 0,3 s

Câu 35: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox Phương trình dao động là: x=8cos(2πt-π ) (cm;s) Sau thời gian

t=0,5s kể từ lúc vật bắt đầu dao động, quãng đường vật đã đi là:

A 8cm B 12cm C 16cm D 20cm

Câu 36: Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox Phương trình dao động là : x=3cos(10

3

t 

 ) (cm;s) Sau khoảng thời gian t =0,157s, kể từ lúc vật bắt đầu chuyển động, quãng đường vật đi được là:

A 1,5cm B 4,5cm C 4,1cm D 1,9cm

Câu 37: Một vật dao động điều hoà với phương trình x=Acos( t) Biết trong khoảng thời gian t=1/30 s đầu tiên, Vật

đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ x=

2

A

theo chiều dương Chu kì dao động của vật là:

A 0,2s B 5s C 0,4s D 0,1s

Câu 38 Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dõy l tại nơi cú gia tốc trọng trường g, dao động điều hoà

với chu kỡ T thuộc vào : A l và g B m và l C m và g D m, l và g

Câu 39 Con lắc đơn chiều dài l dao động điều hoà với chu kỡ :

A T = 2

k

m

m

k

 C T = 2

g

l

 D T = 2

l

g

Câu 40 Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lờn 4 lần thỡ tần số dao động của con lắc

A Tăng lờn 2 lần B Giảm đi 2 lần C Tăng lờn 4 lần D Giảm đi 4 lần

Câu 41 Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phỏt biểu nào sau đõy là đỳng ?

A Lực kộo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc B Lực kộo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật D.Tần số gúc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

Câu 42 Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỡ 1 s tại nơi cú gia tốc trọng trường 9,8m/s2, chiều dài của con lắc là

A l = 24,8 m B l = 24,8cm C l = 1,56 m D l = 2,45 m

Câu 43 Ở nơi mà con lắc đơn đếm giõy (chu kỡ 2 s) cú độ dài 1 m, thỡ con lắc đơn cú độ dài 3m sẽ dao động với chu kỡ

A T = 6 s B T = 4,24 s C T = 3,46 s D T = 1,5 s

Câu 44 Một com lắc đơn cú độ dài l1 dao động với chu kỡ T1 = 0,8 s Một con lắc đơn khỏc cú độ dài l2 dao động với

chu kỡ T1 = 0,6 s Chu kỡ của con lắc đơn cú độ dài l1 + l2 là :

A T = 0,7 s B T = 0,8 s C T = 1,0 s D T = 1,4 s

Câu 45 Một con lắc đơn cú độ dài l, trong khoảng thời gian tnú thực hiện được 6 dao động Người ta giảm bớt độ dài

của nú đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian tnhư trước nú thực hiện được 10 dao động Chiều dài của con lắc ban

đầu là

A l = 25m B l = 25cm C l = 9m D l = 9cm

Câu 46 Tại một nơi cú hai con lắc đơn đang dao động với cỏc biờn độ nhỏ Trong cựng một khoảng thời gian, người ta

thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động Tổng chiều dài của hai con

lắc là 164cm Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là

A l1 = 100m, l2 = 6,4m B l1 = 64cm, l2 = 100cm C l1 = 1,00m, l2 = 64cm D l1 = 6,4cm, l2 = 100cm

Câu 47 Một con lắc đơn cú chu kỡ dao động T = 4s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trớ cú li độ cực đai là

Câu 48 Một con lắc đơn cú chu kỡ dao động T = 3 s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trớ cú li độ x = A/ 2 là

A t = 0,250 s B t = 0,375 s C t = 0,750 s D t = 1,50 s

Câu 49 Một con lắc đơn cú chu kỡ dao động T = 3s, thời gian để con lắc đi từ vị trớ cú li độ x = A/ 2 đến vị trớ cú li độ

cực đại x = A là : A t = 0,250 s B t = 0,375 s C t = 0,500 s D t = 0,750 s

Câu 50.Một súng õm truyền trong khụng khớ, trong số cỏc đại: biờn độ súng, tần số súng, vận tốc truyền súng và bước

súng; đại lượng khụng phụ thuộc vào cỏc đại lượng cũn lại là

A vận tốc truyền súng B biờn độ súng C tần số súng D bước súng

Câu 51.Khoảng cỏch giữa hai điểm trờn phương truyền súng gần nhau nhất và dao động cựng pha với nhau gọi là

A bước súng B chu kỡ C vận tốc truyền súng D độ lệch pha

Câu 52.Khi núi về súng cơ học, phỏt biểu nào sau đõy là sai?

Trang 4

Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT

A.Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc

B.Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang

C.Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất

D.Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không

C©u 53.Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng

A một bước sóng B một phần tư bước sóng C hai bước sóng D nửa bước sóng

C©u 54.Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2 Hai nguồn này dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, cùng pha Xem biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

A.dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại B.dao động với biên độ cực tiểu

C.dao động với biên độ cực đại D.không dao động

C©u 55.Chọn câu đúng khi nói về sóng cơ trong các câu sau ?

A.Chu kì dao động của các phần tử vật chất khi có sóng truyền qua gọi là chu kì sóng?

B.Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

C.Tốc độ truyền sóng là tốc độ dao động của các phần tử

D.Biên độ của sóng không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn phát sóng

C©u 56.Tốc độ truyền sóng trong môi trường đồng tính và đẳng hướng phụ thuộc vào

A bản chất môi trường và cường độ sóng B bản chất môi trường và năng lượng sóng

C bản chất môi trường và biên độ sóng D bản chất và nhiệt độ của môi trường

C©u 57.Âm thanh có thể truyền qua được :

A trong mọi chất, kể cả chân không B trong chất rắn, chất lỏng và chất khí

C trong môi trường chân không D chỉ trong chất lỏng và chất khí

C©u 58.Cường độ âm thanh được xác định bằng

A.áp suất tại điểm của moi trường mà sóng âm truyền qua

B.bình phương biên độ dao động của các phần tử môi trường

C.năng lượng mà sóng âm truyền qua trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm

D.cơ năng toàn phần của một thể tích đơn vị của môi trường tại điểm mà sóng âm truyền qua

C©u 59.Đơn vị thông dụng của mức cường độ âm là

A J/s B Đêxiben C Oát trên mét vuông D Niutơn trên mét vuông

C©u 60.Một người đứng ở bờ biển thấy sóng trên mặt biển có khoảng cách giữa năm ngọn (đỉnh) sóng liên tiếp là 12m

Bước sóng của sóng :A 12m B 6m C.2,4m D 3m

C©u 61.Một sợi dây dài được căng thẳng nằm ngang Tại A người ta làm cho dây dao động theo phương thẳng đứng với

chu kỳ 0,2s Sau thời gian 0,5s người ta thấy sóng truyền được quãng đường 2m Bước sóng của sóng bằng

A 4m B 8m C 0,4m D 0,8m

C©u 62 Một sóng âm có tần số 200Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc1500m/s Bước sóng của sóng này

C©u 63 Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330m/s và

1452m/s Khi sóng âm truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ

A giảm 4,4 lần B giảm 4 lần C tăng 4,4 lần D tăng 4 lần

C©u 64.Một sóng truyền dọc theo trục 0x theo phương trình u = A cos( t + x), trong đó x(cm), t (s) Bước sóng của

sóng này bằng : A.0,5cm B.2cm C 19,7cm D 1cm

C©u 65.Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20t(cm) với t tính bằng giây Trong khoảng thời gian

2s, sóng này truyền đi được một quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?

C©u 66.Quan sát một thuyền gần bờ biển, người ta thấy thuyền nhô cao 10 lần trong 27 giây Khoảng cách giữa hai đỉnh

sóng liên tiếp là 6m Xác định tốc độ truyền sóng trên mặt biển

C©u 67 Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường vật chất tại một điểm cách nguồn x (m) có sóng u =

3t 3 x

 Tốc độ lan truyền sóng trong một môi trường đó có giá trị

Trang 5

Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT

C©u 68.Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn vào cần rung dao động điều hoà với tần

số 50Hz theo phương vuông góc với AB Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là

C©u 69.Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 0,4m Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng, dao

động lệch pha nhau góc

2

cách nhau :

C©u 70.Một sóng cơ truyền trong môi trường với tốc độ 120cm/s Ở cùng một thời điểm, hai điểm gần nhau nhất trên

phương truyền sóng dao động ngược pha, cách nhau 1,2m Tính tần số sóng

71.Một sóng âm có tần số 300Hz lan truyền trong không khí với tốc độ 330m/s, độ lệch pha của sóng tại hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng cách nhau 11

3 m là

A.2

3

2

5

(rad)

C©u 72.Trong thí nghiệm về hiện tượng sóng dừng trên sợi dây dài 2m có hai đầu cố định, bước sóng lớn nhất có thể có

C©u 73.Khi mức cường độ âm của một âm tăng thêm 20dB thì cường độ âm của âm đó tăng bao nhiêu lần ?

C©u 74.Khi cường độ âm tăng gấp 3 lần thì mức cường độ âm

C©u 75 Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng được

tính theo công thức : A v.f B v/f C 2v.f D 2v/f

C©u 76 Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì

bước sóng

A Tăng 4 lần B Tăng 2 lần C Không đổi D Giảm 2 lần

C©u 77 Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào

A Năng lượng sóng B Tần số dao động C Môi trường truyền sóng D Bước sóng

C©u 78 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữa hai

ngọn sóng kề nhau là 2m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là

A v = 1m/s B v = 2m/s C v = 4m/s D v = 8m/s

C©u 79 Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động uM = 4cos(200 t 2 x)

 cm Tần số của sóng là :

A f = 200 Hz B f = 100 Hz C f = 100 s D f = 0,01

C©u 80 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos )

50

x 1 , 0

t (

2   mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Chu kì của sóng là : A T = 0,1 s B T = 50 s C T = 8 s D T = 1 s

C©u 81 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos )

50

x 1 , 0

t (

2  mm,trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Bước sóng là : A 0,1m B 50cm C 8mm D 1m

C©u 82 Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500 Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần

nhau nhất dao động cùng pha là 80cm Vận tốc truyền sóng trên dây là

A v = 400 cm/s B v = 16 m/s C v = 6,25 m/s D v = 400 m/s

C©u 83 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 5cos )

2

x 1 , 0

t ( 

 mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây

Trang 6

Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT

Vị trí của phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3m ở thời điểm t = 2s là

A uM = 0 mm B uM = 5 mm C uM = 5 cm D uM = 2,5 cm

C©u 84 Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc 320m/s, bước sóng 3,2m Chu kì của sóng đó là :

A T = 0,01 s B T = 0,1 s C T = 50 s D T = 100 s

C©u 85 Một sóng cơ học có tần số f = 1000 Hz lan truyền trong không khí Sóng đó được gọi là

A Sóng siêu âm B Sóng âm C Sóng hạ âm D Chưa đủ điều kiện kết luận

C©u 86 Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau

đây ?

A Sóng cơ học có tần số 10 Hz B Sóng cơ học có tần số 30 kHz

C Sóng cơ học có chu kì 2,0s D Sóng cơ học có chu kì 2,0 ms

C©u 87 Một sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360 m/s trong không khí Độ lệch pha giữa hai điểm cách

nhau 1m trên một phương truyền sóng là :

A 0,5 (rad) B 1,5 (rad) C 2,5 (rad) D 3,5 (rad)

C©u 88.Trong hiện tượng dao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai

tâm sóng bằng bao nhiêu ?

A Bằng hai lần bước sóng B Bằng một bước sóng

C Bằng một nửa bước sóng D Bằng một phần tư bước sóng

C©u 89 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 50 Hz và đo

được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2 mm Bước sóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?

A 1mm B 2mm C 4mm D 8mm

C©u 90 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên ma75t nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 100 Hz và

đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4 mm Vận tốc sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?

A v = 0,2 m/s B v = 0,4 m/s C v = 0,6 m/s D v = 0,8 m/s

C©u 91 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20 Hz, tại một điểm

M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khá Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?

A v = 20 cm/s B v = 26,7 cm/s C v = 40 cm/s D v = 53,4 cm/s

C©u 92 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A,B dao động với tần số f = 16 Hz Tại một

điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 30 cm, d2 = 25,5 cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực có 2 dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước làbao nhiêu ?

A v = 24 m/s B v = 24 cm/s C v = 36 m/s D v = 36 m/s

C©u 93 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 13 Hz Tại một

điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1=19cm, d2 = 21cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực không có dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?

A v = 26 m/s B v = 26 cm/s C v = 52 m/s D v = 52 cm/s

C©u 94 Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động với tần số 100 Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm S1, S2 Khoảng cách

S1S2 = 9,6cm Vận tốc truyền sóng nước là 1,2m/s Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S1vàS2 ?

A 8 gợn sóng B 14 gợn sóng C 15 gợn sóng D 17 gợn sóng

C©u 95 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây điều dừng lại không dao động

B Khi sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động

C Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên

D Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu

C©u 96 Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu ?

A Bằng hai lần bước sóng B Bằng một bước sóng C Bằng một nửa bước sóng D Bằng một phần tư bước sóng

C©u 97 Một dây đàn dài 40 cm, căn ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600 Hz ta quan sát trên dây có sóng

dừng với hai bụng sóng Bước sóng trên dây là :

A 13,3 cm B 20 cm C 40 cm D 80 cm

C©u 98 Một dây đàn dài 40cm,hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với

hai bụng sóng Vận tốc sóng trên dây là :

Trang 7

Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT

A v = 79,8m/s B v = 120 m/s C v = 240m/s D v = 480m/s

C©u 99 Dây AB căn nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50Hz, trên đoạn

AB thấy có 5 nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là

A v = 100 m/s B v = 50 m/s C v = 25 cm/s D v = 12,5 cm/s

C©u 100 Một ống sáo dài 80 cm, hở hai đầu, tạo ra một sóng đứng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai đầu ống, trong

khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng Bước sóng của âm là :

A 20 cm B 40 cm C 80 cm D 160 cm

C©u 101 Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, được rung với tần số 50 Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4

bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Vận tốc sóng trên dây là :

A v = 60 cm/s B v = 75 cm/ s C v = 12 m/s D v = 15 m/s

C©u 102 Một sóng cơ học lan truyền trên sợi dây đàn hồi, trong khoảng thời gian 6 s sóng truyền được 6m Vận tốc

truyền sóng trên dây là bao nhiêu ?: A v = 1 m B v = 6 m C v = 100 cm/s D v = 200 cm/s

C©u 103 Một sóng ngang lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài, đầu O của sợi dây dao động theo phương trình u =

3,6cos( cm, vận tốc sóng bằng 1 m/s Phương trình dao động của một điểm M trên dây cách O một đoạn 2m là t)

A uM = 3,6cos(t)cm B uM = 3,6cos(t 2)cm

C uM = 3,6cos( t 2)cm D uM = 3,6cos(t2)cm

C©u 104 Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà theo phương thằng đứng với biên độ 3 cm với

tần số Hz Sau 2 s sóng truyền được 2m Chọn gốc thời gian là lúc điểm O đi qua VTCB theo chiều dương Li độ của điểm M cách O một khoảng 2 m tại thời điểm 2s là :

A xM = 0 cm B xM = 3 cm C xM = -3 cm D xM = 1,5 cm

C©u 105 Trong mot thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồng sóng kết hợp S1 và S2 dao động với tần số

15 Hz Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s Với điểm M có những khoảng d1, d2 nào dưới đây sẽ dao động với biên độ cực đại ?

A d1 = 25 cm và d2 = 20 cm B d1 = 25 cm và d2 = 21 cm

C d1 = 25 cm và d2 = 22 cm D d1 = 20 cm và d2 = 25 cm

C©u 106 Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (Nguồn điểm )một khoảng NA = 1 m, có mức cường độ âm là LA = 90

dB Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1n W/m2 Cường độ của âm đó tại A là:

A IA = 0,1 nW/m2 B IA = 0,1 mW/m2 C IA = 0,1 W/m2 D IA = 0,1 GW/m2

C©u 107.Cho dòng điện xoay chiều qua mạch chỉ có điện trở thuần thì điện áp tức thời giữa 2 đầu điện trở :

A Chậm pha hơn dòng điện B Nhanh pha hơn dòng điện

C Cùng pha với dòng điện D Lệch pha so với dòng điện  /2

C©u 108.Dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2cos100 t  (A) chạy qua cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL =100 thì điện áp tức thời ở 2 đầu cuộn dây có dạng:

A u = 200cos(100 - )

2

t 

2

t 

C u = 400cos(100 - )

2

t 

C©u 109.Đặt tụ điện có điện dung C =

4

10

F

vào điện áp xc có dạng : u= 200 2.cos(100 t + )( )

3 V

Biểu thức của cường độ dòng điện là:

cos(100 t +

6 A

C i= 2 2cos(100 t - )( )

6 A

6 A

C©u 110Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 50, mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm có L = 1

2 H Đặt vào hai đầu

Trang 8

Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT

đoạn mạch một điện áp xoay chiều có dạng: uAB = 100 2.cos(100 t - )( )

4 V

Biểu thức của cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:

A i = 2.cos(100 t - ) ( )

C i = 2 2 cos(100 t - ) ( )

C©u 111.Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, dòng điện và điện áp cùng pha khi:

A Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần B Trong đoạn mạch xảy ra cộng hưởng điện

C Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc xảy ra cộng hưởng điện D Một yếu tố khác

C©u 112.Cho đoạn mạch gồm cuộn thuần cảm có cảm kháng ZL = 100 mắc nối tiếp với tụ điện có dung kháng ZC = 200 Đặt vào 2 đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có dạng: uAB = 100 2.cos(100 t - )( )

4 V

Biểu thức của cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:

A.i = 2.cos(100 t - ) ( )

C.i = 2 cos(100 t + ) ( )

t - ) (A) 4

C©u 113.Điện áp xoay chiều ở 2 đầu đoạn mạch là : u = 100 2 cos(100 t + )( )

4 V

và cường độ dòng điện qua mạch là

: i = 4 2 cos(100 t + )( )

2 A

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:

A 200W B 200 2W C 400W D 400 2 W

C©u 114.Trong đoạn mạch RLC Cho L, C,  không đổi Thay đổi R cho đến khi P = Pmax Khi đó :

A R =(ZL – ZC)2 B R = ZL + ZC C R = ZL - ZC D R = ZLZC

*Cho đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R =10 3, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = H

5

1

và tụ điện có

điện dụng C = F

3

10

Đặt cả đoạn mạch vào hai đầu điện áp xoay chiều có dạng: u=100cos100 t (V) 

(trả lời câu 115, 116, 117, 118)

C©u 115.Góc lệch pha giữa điện áp ở hai đầu đoạn mạch và dòng điện là:

A

6

6

3

3



C©u 116.Biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch là:

A i=5cos(100 )(A)

6

t

6

t

C i=5cos(100 )(A)

3

t

3

t

C©u 117.Muốn có xảy ra cộng hưởng điện trong mạch, ta phải thay tụ điện trên bằng tụ điện C1 có điện dung bao nhiêu ?

Trang 9

Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT

A F

2

103

2

104

3

103

3

104

C©u 118.Lúc này điện áp hiệu dụng ở 2 đầu điện trở R là:

A UR = 100(V) B UR = 50(V) C UR =50 2(V) D Một giá trị khác

C©u 119Máy phát điện xoay chiều 1 pha có p là số cặp cực, rôto quay với tốc độ n vòng/giây thì dòng điện do nó phát ra

có tần số là:A f = n.p B f = 60n.p C f = n.p/60 D Một biểu thức khác

C©u 120.Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto là nam châm điện với 10 cặp cực Để có dòng điện tần số 50Hz thì

tốc độ quay của rôto là:A 300vòng/phút B 500vòng/phút C 1000vòng/phút D 3000vòng/phút

C©u 121.Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, cuộn thứ cấp là 100 vòng Cường độ và điện

áp hiệu dụng ở 2 đầu cuộn thứ cấp là : 10A và 24V Cường độ và điện áp hiệu dụng ở 2 đầu cuộn sơ cấp là:

C©u 122.Chọn câu đúng Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thì cảm kháng có tác dụng :

A làm cho hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm luôn sớm pha hơn dòng điện góc

2

B làm cho hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm luôn trễ pha so với dòng điện góc

2

C làm cho hiệu điện thế cùng pha với dòng điện

D làm thay đổi góc lệch pha giữa hiệu điện thế và dòng điện

C©u 123.Chọn câu đúng Một đọan mạch gồm một điện trở thuần R nối tiếp với một tụ điện có điện dung C Đặt vào hai

đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u=U0sint Góc lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và dòng điện được xác định bởi biểu thức :

CR

  

C tg

R

   C cos = CR  D cos = R

C

C©u 124.Chọn câu đúng Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ (hình 3.1) iI sin t0  là cường độ dòng điện qua mạch và uU sin( t0    là hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Góc lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch )

và cường độ dòng điện là:

A

1

L C

tg

R

 

1 C L tg

R

 

1 L C tg

R

 

1 L C tg

R

 

 

C©u 125.Chọn câu đúng.Máy phát điện xoay chiều một pha có roto quay n vòng/phút, phát ra dòng điện xoay chiều có

tần số f thì số cặp cực của máy phát điện là:

A 60

n

p B p60n

f p

C©u 126.Chọn câu đúng Gọi N1 là số vòng dây của cuộn sơ cấp, N2 là số vòng dây cuộn thứ cấp và N1 < N2 Máy biến thế này có tác dụng:

A Tăng cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế B Giảm cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế

C Tăng cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế D Giảm cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế

C©u 127.Phát biểu nào sau đây đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?

A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /2 B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /4

C Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /2 D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /4

C©u 128.Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện ?

A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /2 B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /4

C Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /2 D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /4

C©u 129 Đặt hai đầu tụ điện

4 10

C (F) một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100Hz, dung kháng của tụ điện là

A ZC  200 B ZC  100 C ZC  50 D ZC  25

C©u 130 Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/ (H) một hiệu điện thế xoay chiều 220V – 50Hz Cường độ dòng điện hiệu

Trang 10

Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT

dụng qua cuộn cảm là : A I = 2,2 A B I = 2,0 A C I = 1,6 A D I = 1,1 A

C©u 131 Đặt vào hai đầu tụ điện

4

10

C (F) một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100 V Dung kháng của tụ điện t)

là ?

A ZC  50 B ZC 0,01 C ZC  1 D ZC  100

C©u 132 Đặt vào hai đầu cuộn cảm

1

L (H) một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos (100 V Cảm kháng của cuộn t) cảm là ?

A ZL  200 B ZL  100 C ZL  50 D.ZL  25

C©u 133 Đặt vào hai đầu tụ điện

4

10

C (F) một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos (100 V Cường độ dòng điện t) qua tụ điện ?

A I = 1,41 A B I = 1,00 A C I = 2,00 A D I = 100 A

C©u 134 Đặt vào hai đầu cuộn cảm

1

L (H) một hiệu điện hế xoay chiều u = 141cos (100 V Cường độ dòng điện t) hiệu dụng qua cuộn cảm là :

A I = 1,41 A B I = 1,00 A C I = 2,00 A D I = 100 A

30 Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là :

A ZR2 (Z LZ C)2 B ZR2 (Z LZ C)2

C ZR2 (Z LZ C)2 D ZR2 (Z LZ C)2

C©u 135.Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp,có R=30Ω, ZC =20Ω, ZL = 60Ω Tổng trở của mạch là

A Z 50 B Z 70 C Z 110 D Z 2500

C©u136.Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100 Ω, tụ điện

4

10

C (F) và cuộn cảm L =

2 (H) mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u  200 sin 100  t (V) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A I = 2 A B I = 1,4 A C I = 1 A D I = 0,5 A

C©u 137 Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 60Ω, tụ điện

4

10

c (F) và cuộn cảm L =

2 , 0 (H) mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u  50 2 sin 100  t(V) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là :

A I = 0,25 A B I = 0,50 A C I = 0,71 A D I = 1,00 A

C©u 138 Công suất toả nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây ?

A Pu cos B Pu sin C PU.I.cos D PU.I.sin

C©u 139 Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều ?

A k = sin B k = cos C k = tan D k = cotan

C©u 140 Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200 vòng và 120 vòng Mắc cuộn sơ cấp với

mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

A 24 V B 17 V C 12 V D 8,5 V

C©u 141.Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 2200 vòng Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220 Hz,

khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6 V Số vòng của cuộn thứ cấp là

A 85 vòng B 60 vòng C 42 vòng D 30 vòng

C©u 142.Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 3000 vòng, cuộn thứ cấp 500 vòng, được mắc vào mạng điện xoay

chiều tần số 50 Hz khi có cường độdo2ng điện qua cuộn thứ cấp là 12 A Cường độ dòng điện qua cuộn sơ cấp là

A 1,41 A B 2,00 A C 2,83 A D 72,0 A

C©u 143 Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2 kV và công suất 200 kW Hiệu số chỉ của

các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480 kWh Công suất điện hao phí trên đường dây tải điện là :

A P 20kW B P 40kW C P 83kW D P 100kW

Câu 144: Cho đoạn mạch RLC, R = 50 Đặt vào mạch có điện áp là u100 2cos t(V), biết điện áp giữa hai bản tụ và

Ngày đăng: 18/06/2014, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w