1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài tập trắc nghiệm Ngân hàng Trung Ương

47 57 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập trắc nghiệm Ngân hàng Trung Ương
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Ngân hàng
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 376,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp Bài tập trắc nghiệm Ngân hàng Trung Ương có đáp án Ngân hàng trung ương là gì ? a. Là một tổ chức phát hành Trái phiếu chính phủ. b. Là cơ quan quản lý và kiểm soát lĩnh vực tiền tệ ngân hàng trong phạm vi toàn quốc c. Là cơ quan quản lý nhà nước trong lĩnh vực thu chi ngân sách nhà nước. d. Là cơ quan duy nhất được phép phát hành tiền

Trang 1

ĐỀ TRẮC NGHIỆM

BỘ MÔN: NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG

CHƯƠNG I TỔNG QUAN VỀ NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG

1.1 Ngân hàng trung ương là gì ?

a Là một tổ chức phát hành Trái phiếu chính phủ.

b Là cơ quan quản lý và kiểm soát lĩnh vực tiền tệ ngân hàng trong phạm

vi toàn quốc

c Là cơ quan quản lý nhà nước trong lĩnh vực thu chi ngân sách nhà nước.

d Là cơ quan duy nhất được phép phát hành tiền của một quốc gia và hoạt động vì mục tiêu kinh doanh tiền tệ.

1.2 NHTW hoạt động với mục tiêu?

a Tìm kiếm lợi nhuận trên thị trường tiền tệ

b Đảm bảo sự ổn định và phát triển của toàn bộ nền kinh tế.

c Phát hành tiền cho nền kinh tế

d Kinh doanh tiền tệ.

1.3 Ngân hàng Trung ương tiến hành giao dịch với đối tượng nào sau đây?

a Các ngân hàng thương mại

b Các doanh nghiệp, cá nhân

c Các tập đoàn kinh tế, tổng công ty

d Các NHTM, cá nhân và doanh nghiệp trong nền kinh tế.

1.4 Chọn phương án “ Sai” Chức năng nghiệp vụ của NHTW là:

a Phát hành tiền và điều tiết lưu thông tiền tệ

b Quản lý nhà nước trong lĩnh vực tiền tệ ngân hàng

c Thực hiện chức năng ngân hàng của ngân hàng

d Thực hiện chức năng ngân hàng của chính phủ.

1.5 Mô hình NHTW trực thuộc Chính phủ :

a Chịu sự điều hành, quản lý từ Quốc hội

b NHTW chịu sự kiểm soát toàn diện của Chính phủ

c Giúp chính phủ phát hành tiền khi Chính phủ bị thâm hụt ngân sách.

d Quan hệ giữa NHTW và Chính phủ là quan hệ hợp tác.

Trang 2

1.7 Ngân hàng Nhà nước Việt nam thuộc mô hình NHTW trực thuộc?

a Quốc hội

b Chính phủ

c Bộ tài chính

d Không có đáp án đúng.

1.8 NHTW có chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành:

a Quản lý nhà nước trong lĩnh vực tiền tệ ngân hàng

b Quản lý nhà nước trong lĩnh vực thu, chi của ngân sách nhà nước

c Quản lý nhà nước trong lĩnh vực thu thuế

d Quản lý việc phát hành tiền, tiêu hủy tiền.

1.9 Ngân hàng Nhà nước Viêt Nam được thành lập:

a 06/05/1975

b 06/05/1951

c 06/05/1976

d 30/04/1975

1.10 Ngân hàng nhà nước Việt Nam là ?

a Ngân hàng cấp I thực hiện chức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực tiền tệ- tín dụng ngân hàng và phát hành tiền.

b Là ngân hầng cấp II thực hiện chức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực tiền tệ- tín dụng ngân hàng và phát hành tiền.

c Là cơ quan trực thuộc Quốc Hội

d Là cơ quan duy nhất của Việt Nam được phép phát hành tiền và thực thi chính sách tiền tệ một cách độc lập với chính phủ.

1.11 NHTW tham gia thị trường tiền tệ với mục tiêu cuối cùng là gì?

a Kiểm tra, giám sát và điều tiết thị trường

b Tìm kiếm lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh tiền tệ.

c Ngăn ngừa lạm phát.

d Giúp tăng nguồn thu cho chính phủ.

1.12 NHTW mở tài khoản cho các tổ chức, cá nhân nào ?

a NHTW mở tài khoản tiền gửi cho các tổ chức tín dụng, kho bạc nhà nước

b NHTW mở tài khoản tiền gửi cho các NHTM

c NHTW mở tài khoản tiền gửi cho các tổ chức kinh tế cá nhân

d NHTW mở tài khoản tiền gửi cho các NHTM, các tổ chức kinh tế cá nhân

1.13 NHTW cho vay đối với các tổ chức cá nhân nào ?

a Cho vay đối với mọi tổ chức cá nhân

b Cho vay đối với các tổ chức tín dụng.

Trang 3

c Cho vay các tổ chưc kinh tế, cá nhân

d Cho vay tổ chức xã hội, cá nhân, tổ chức kinh tế.

1.14 NHTW thực hiện quan hệ thanh toán đối với nhưng tổ chức cá nhân nào

?

a Quan hệ thanh toán với mọi tổ chức cá nhân trong nền kinh tế

b Quan hệ thanh toán với các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán.

c Quan hệ thanh toán với các NHTM

d Quan hệ thanh toán với các NHTM và kho bạc nhà nước

1.15 NHNN Việt Nam hiện nay đang công bố các loại lãi suất nào ?

a Lãi suất cơ bản, lãi suất tái cấp vốn, lãi suất tái chiết khấu

b Lãi suất cơ bản, lãi suất tái cấp vốn, lãi suất tái chiết khấu và lãi suất cho vay qua đêm

c Lãi suất cơ bản, lãi suất tái chiết khấu, lãi suất huy động tiền gửi và lãisuất cho vay

d Lãi suất cơ bản, lãi suất tái chiết khấu, lãi suất huy động tiền gửi và lãisuất cho vay và lãi suất cho vay qua đêm

1.16 Phát biểu nào về hoạt độngNHNN Việt Nam dưới đây là chính xác ?

a NHNN Việt Nam hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận.

b NHNN Việt Nam hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận.

c NHNN Việt Nam hoạt động vì mục tiêu của các ngân hàng thương

mại

d NHNN Việt Nam hoạt động vì mục tiêu của các tổ chức tín dụng.

1.17 Khẳng định nào sau đây là đúng nhất về NHTW?

a Mỗi quốc gia hay một nhóm quốc gia chỉ có một ngân hàng trung ương duy nhất, thực hiện nhiệm vụ điều tiết và kiểm soát tiền tệ, ngân hàng tập trung thống nhất.

b Mỗi quốc gia có thể có một hay nhiều NHTW khác nhau, thực hiện

nhiệm vụ điều tiết và kiểm soát tiền tệ,ngân hàng

c Mỗi quốc gia hay một nhóm quốc gia, tùy tính chất và chế độ chính trị

mà có một hay nhiều NHTW, cùng thực hiện nhiệm vụ điều hành chính sách tài chính tiền tệ của quốc gia đó

d Mỗi quốc gia hay một nhóm quốc gia có một NHTW duy nhất.

1.18 Hệ thống NH của một quốc gia phát triển qua những thời kỳ nào?

a Thời kỳ sơ khai hình thành ngân hàng, thời kỳ phát triển của hệ thống NH

Trang 4

b Thời kỳ sơ khai hình thành ngân hàng, thời kỳ thay đổi và tiến bộ, thời kỳ phát triển của hệ thống NH

c Thời kỳ sơ khai hình thành ngân hàng, thời kỳ thay đổi và tiến bộ

d Thời kỳ hình thành ngân hàng, thời kỳ thay đổi và tiến bộ, thời kỳ pháttriển của hệ thống NH

1.19 Thuật ngữ “ngân hàng” xuất hiện ở khoảng thời gian nào?

a Những năm 3500 Trước công nguyên

b Thế kỷ VIII Trước công nguyên

c Thế kỷ III Trước công nguyên

1.21 Sự phát triển của NHTW được biểu hiện theo trình tự nào?

a NH thương mại → NH Độc quyền → NH phát hành → NHTW.

b NH độc quyền → NH thương mại → NH phát hành → NHTW

c NH phát hành → NH Độc quyền → NH thương mại → NHTW

d NH thương mại → NH phát hành → NH độc quyền → NHTW.

1.22 Bản chất của NHTW thể hiện qua những nội dung nào?

a Là ngân hàng độc quyền của nhà nước, là thể chế bậc cao của

NHTM, và là nơi cho vay cuối cùng của NHTM

b Là ngân hàng độc quyền của nhà nước, là thể chế bậc cao của

NHTM, và là nơi cho vay cuối cùng của NHTM, là bộ máy của nhà nước, là cơ quan quản lý tài chính tổng hợp

c Là ngân hàng độc quyền của nhà nước, là thể chế bậc cao của NHTM, và là nơi cho vay cuối cùng của NHTM, là bộ máy của nhà nước thực hiện quản lý trong lĩnh vực tiền tệ-ngân hàng, là

cơ quan quản lý tài chính tổng hợp

d Là ngân hàng độc quyền của nhà nước, là thể chế bậc cao của

NHTM, và là nơi cho vay cuối cùng của NHTM, là bộ máy của nhà nước thực hiện quản lý trong lĩnh vực tiền tệ-ngân hàng, là cơ quan quản lý tài chính tổng hợp, ban hành luật trong lĩnh vực tiền tệ-NH

1.23 Các nguyên tắc phát hành tiền là?

a Dân chủ, tập trung, thống nhất

Trang 5

b Cân đối, tập trung, có đảo đảm.

c Cân đối, bảo đảm, tập trung, thống nhất.

d Bảo đảm, tập trung, thống nhất.

1.24 Nhiệm vụ nào sau đây thể hiện chức năng NHTW là ngân hàng của

ngân hàng?

a Điều tiết lưu thông tiền tệ

b Tổ chức và thực hiện thanh toán bù trừ cho NHTM

c Mở tài khoản và giao dịch với hệ thống kho bạc nhà nước

d Cho ngân sách nhà nước vay khi cần thiết

1.25 Có những mô hình NHTW nào hiện nay?

a NHTW trực thuộc chính phủ và NHTW trực thuộc quốc hội

b NHTW trực thuộc quốc hội và NHTW trực thuộc Bộ tài chính

c NHTW một cấp và NHTW 2 cấp

d Cả ba phương án trên đều sai

1.26 Ngân hàng tham gia phát hành tiền đầu tiên trên lãnh thổ quốc gia Việt

Nam là?

a Ngân hàng Đông Dương.

b Ngân hàng quốc gia Việt Nam

c Ngân hàng quốc gia Việt Nam Cộng Hòa

d Ngân hàng nhà nước Việt Nam

1.27 Hoạt động nào sau đây không thể hiện vai trò NHTW là ngân hàng của

chính phủ?

a Làm đại lý cho chính phủ trong việc phát hành trái phiếu

b Cho ngân sách nhà nước vay vốn khi cần thiết

c Tổ chức và điều hành hoạt động thị trường mở, thị trường liên ngân hàng

d Mở tài khoản và giao dịch với kho bạc nhà nước

1.28.

Trang 6

CHƯƠNG II NGHIỆP VỤ PHÁT HÀNH TIỀNVÀ ĐIỀU TIẾT LƯU THÔNG TIỀN TỆ

2.1 Cơ quan phát hành tiền giấy ở Việt nam là ?”

a. Chính phủ

b. Quốc hội

c Ngân hàng nhà nước Việt Nam

d. Bộ Tài chính.

2.2 Các loại tiền bị tiêu hủy bao gồm

a Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu hành, tiền đã bị đình chỉ lưu hành.

b Tiền mẫu

c Tiền lưu niệm.

d Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu hành, tiền đã bị đình chỉ lưu hành, tiền mẫu.

2.3 Trong các phương pháp tiêu hủy tiền sau đây, phương pháp nào hiện nay ít được

b Tiền mẫu được dùng làm chuẩn để đối chứng trong nghiệp vụ phát hành.

c Tiền mẫu không có đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng như các loại tiền được Ngân hàng Nhà nước công bố lưu hành.

d Tiền mẫu được dùng làm chuẩn để đối chứng trong nghiệp vụ phát hành và là phương tiện thanh toán trong nền kinh tế

Trang 7

2.6 Phát hành tiền theo nguyên tắc đảm bảo thể hiện tính ưu việt hơn cả là?

Phát hành tiền theo nguyên tắc “ cân đối” được hiểu là:

a Khối lượng tiền mặt phát hành ra phải cân đối nhu cầu của nền kinh tế.

b Cân đối giữa thu và chi của ngân sách nhà nước.

c Cân đối cơ cấu và loại tiền trong lưu thông.

d Sự cân đối giữa tiền và hàng

2.8 Chọn đáp án “ Sai”

NHTW thực hiện việc phát hành tiền qua những con đường nào?

a Tái cấp vốn cho các tổ chức tín dụng.

b Mua trái phiếu chính phủ.

c Mua ngoại tệ trên thị trường ngoại hối.

d Mua cổ phiếu trên thị trường mở.

2.9 “Tiền lưu niệm” là?

a Tiền lưu niệm là đồng tiền tượng trưng không có giá trị làm phương tiện thanh toán.

b Tiền lưu niệm là đồng tiền tượng trưng có giá trị làm phương tiện thanh toán, được phát hành cho mục đích sưu tập, lưu niệm hoặc mục đích khác.

c Tiền lưu niệm chỉ là tiền bằng kim loại.

d Tiền lưu niệm được sản xuất bởi bất kỳ một tổ chức tín dụng nào trong một quốc gia.

2.10 Nguyên tắc phát hành của NHTW gồm những nội dung nào ?

a Dựa trên cơ sở đảm bảo bằng vàng trước thế kỷ 20

b Dựa trên cơ sở đảm bảo bằng giá trị hàng hóa dịch vụ ( từ thế kỷ 20 đến nay)

c Do nhà nước quyết định mà không căn cứ vào giá trị hàng hóa dịch vụ từng

Trang 8

a Phát hành tiền qua nghiệp vụ TD, qua kênh chính phủ, qua nghiệp vụ thịtrường mở

b Phát hành tiền qua kênh nghiệp vụ TD ,qua nghiệp vụ thị trường mở

c Phát hành tiền qua nghiệp vụ TD,qua nghiệp vụ thị trường mở, qua thị

trường hối đoái

d Phát hành tiền qua nghiệp vụ TD,qua kênh chính phủ,qua nghiệp vụ thị trường mở,qua thị trường hối đoái.

2.12 Phát hành tiền thông qua nghiệp vụ thị trường mở, NHTW thực hiện ntn ?

a NHTW mua các tín phiếu ,trái phiếu,các chứng từ có giá ngắn hạn

b NHTW mua các trái phiếu trung và dài hạn

c NHTW mua các chứng từ có giá trung và dài hạn còn thời gian đáo hạn dưới

1 năm

d NHTW mua các tín phiếu ,trái phiếu,các chứng từ có giá ngắn hạn, các chứng từ có giá trung và dài hạn còn thời gian đáo hạn dưới 1 năm.

2.13 Phát biểu nào dưới dây về quỹ dự trữ phát hành là chính xác?

a Là quỹ quản lý đảm bảo các loại tiền tại kho tiền NHTW và các kho tiền tại chi nhánh NHNN tỉnh , thành phố,trực thuộc NHTW gồm tiền mới in,đúc nhập từ nhà máy in đúc tiền,tiền thu hồi từ lưu thông về do ko đủ tiêu chuẩn lưu hành

b Là quỹ quản lý bảo quản các loại tiền tại kho tiền NHTW

c Là quỹ quản lý các loại tiền tại kho tiền NHTW tỉnh

d Là quỹ quản lý bảo quản các loại tiền tại kho tiền các chi nhánh tỉnh, thành

2.14 Phát hành tiền qua nghiệp vụ tín dụng,NHTW thực hiện dưới hình thức nào ?

a Cho vay có đảm bảo bằng bất động sản

b Cho vay có đảm bảo bằng các chứng từ có giá.

c Cho vay có dảm bảo bằng hồ sơ tín dụng.

d Cho vay có đảm bảo và chiết khấu,tái chiết khấu và các giấy tờ có giá.

2.15 Trách nhiệm bảo quản tiền, tài sản quý và giấy tờ có giá được phân định như thế nào?

a NHTW chịu trách nhiệm quản lý toàn bộ

b Nhà máy in tiền chịu trách nhiệm quản lý

Trang 9

c Các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm quản lý.

d Tiền mới được in, đúc chưa giáo cho NHTW thì nhà máy in, đúc tiền chịu trách nhiệm bảo quản, tiền chưa công bố lưu hành, tiền đang lưu hành, tiền đình chỉ lưu hành, tiền mẫu, tiền lưu niệm, tài sản quý, các giấy tờ có giá do NHTW chịu trách nhiệm bảo quản, tiền tài sản quý, giấy tờ có giá thuộc tài sản của TCTD do TCTD quản lý, bảo quản

2.16 Phát biểu nào dưới đây về thu hồi, thay thế tiền là đầy đủ nhất?

a Các loại tiền rách nát hư hỏng trong quá trình lưu thông thì được đổi khônghạn chế, không mất phí

b Những đồng tiền rách nát hư hỏng do hành vi phá họai thì không được đổi

c Những đồng tiền rách nát hư hỏng do chủ quan mà không phải hành vi pháhoại thì người có tiền đó phải làm đơn để trình bày rõ lý do để NHTW,TCTD, KBNH xét đỏi và phải nộp phí

d Những đồng tiền rách nát hư hỏng do chủ quan mà không phải hành vi phá hoại thì người có tiền đó phải làm đơn để trình bày rõ lý do để NHTW, TCTD, KBNH xét đỏi và phải nộp phí, các loại tiền rách nát hư hỏng trong quá trình lưu thông thì được đổi không hạn chế, không mất phí, tiền rách nát, hư hỏng do hành vi phá hoại thì không được đổi

2.17 Hiện nay NHTW phát hành tiền theo nguyên tắc nào?

a Chỉ đảm bảo bằng vàng

b Đảm bảo bằng hàng hóa dịch vụ

c Chỉ đảm bảo bằng quỹ dự trự ngoại hối

d Chỉ dùng quỹ bình ổn tỉ giá và giá vàng làm đảm bảo

2.18 Điều kiện để NHTW phát hành tiền qua kênh chính phủ?

a NHTW tạm ứng cho KBNN vay ngắn hạn, phải được hoàn trả trong năm ngân sách

b Không phải hoàn trả

c Hoàn trả sau khi quốc hội thông qua quyết toán ngân sách nhà nước

d Hoàn trả sau khi quốc hội thông qua quyết toán ngân sách nhà nước, khôngphải hoàn trả

2.29 Những cơ quan nào có trách nhiệm giám sát việc in tiền của nhà máy in tiền?

Trang 10

a Bộ tài chính, Bộ công an NH nhà nước

b Bộ kế hoạch đầu tư, bộ tài chính, bộ công an

c Bộ công thương, bộ tài chính, bộ công an Văn phòng chính phủ

d NH nhà nước, bộ tài chính

2.30 Ngân hàng nhà nước VN lập quỹ dự trữ phát hành để làm gì?

a Để giao dịch tiền mặt trực tiếp với TCTD, KBNN

b Để quản lý tiền dữ trữ phát hành và đáp ứng nhu cầu tiền dữ trự cho nghiệp vụ phát hành

c Dự trữ tài sản của nhà nước

d Mở rộng thanh tóan không dùng tiền mặt

2.31 Nhiệm vụ nào sau đây là trách nhiệm của nhà máy in tiền?

a Tổ chức, quản lý việc in, đúc tiền;

b Quản lý quy trình công nghệ in, đúc tiền;

c Tổ chức theo dõi từng loại tiền in, đúc theo quy định của Ngân hàng Nhà nước;

d Ban hành quy định và kiểm tra việc thực hiện các quy định về mua sắm vật

tư, thiết bị, hàng hóa phục vụ việc in, đúc tiền

2.32 Việc công bố phát hành tiền bao gồm những nội dung nào?

a Cơ cấu, mệnh giá các loại tiền mới phát hành;

b Thời điểm phát hành tiền mới

c Cơ cấu, mệnh giá các loại tiền mới phát hành; Thời điểm và hình thức phát hành tiền mới.

d Mẫu mã tiền, số lượng tiền và nơi phát hành tiề

2.33 “Tiền không đủ chuẩn lưu thông” là?

a Là các loại tiền giấy, tiền kim loại đã được in, đúc và dự trữ tại các kho tiềncủa Ngân hàng Nhà nước nhưng chưa được phép lưu hành;

b Là các loại tiền giấy, tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành, đang lưu hành nhưng bị rách nát, hư hỏng hay biến dạng theo quy định của Ngân hàng Nhà nước

c Là các loại tiền giấy, tiền kim loại không có giá trị lưu hành khi Ngân hàngNhà nước công bố thu hồi và rút khỏi lưu thông;

Trang 11

d Là các loại tiền giấy, tiền kim loại đã được Ngân hàng Nhà nước công bốphát hành;

2.34 Việc phát hành tiền lần lượt được thực hiện theo quy trình nào?

a Quỹ dự trữ phát hành TW- Quỹ nghiệp vụ phát hành-Ngân quỹ giao

dịch-Tiền mặt trong lưu thông

b Quỹ dự trữ phát hành TW- Quỹ nghiệp vụ phát hành - Quỹ tiền mặt của

NHTM- Tiền mặt trong lưu thông

c Quỹ dự trữ phát hành TW- Quỹ dự trữ phát hành chi nhánh- Quỹ nghiệp vụ phát hành-Quỹ tiền mặt của TCTD- Tiền mặt trong lưu thông.

d Quỹ dự trữ phát hành TW- Quỹ dự trữ phát hành chi nhánh- Quỹ nghiệp vụ

phát hành-Quỹ tiền mặt của NHTM

2.35 Nguyên tắc cân đối trong phát hành tiền không dựa trên những yếu tố nào?

a Tốc độ phát triển kinh tế với tốc độ tăng trưởng tiền tệ

b Tiền hàng

c Cơ cấu và loại tiền

d Nhu cầu tiền mặt tại quỹ của các NHTM

2.36 Khi phát hành tiền thông qua kênh thị trường mở (OMO)?

a NHTW sẽ MUA chứng từ có giá, còn NHTM sẽ BÁN CTCG theo phương thức đấu thầu

b NHTW sẽ BÁN chứng từ có giá, còn NHTM sẽ MUA CTCG theo phươngthức đấu thầu

c NHTW và NHTM cùng MUA chứng từ có giá của Chính Phủ

d NHTW và NHTM cùng BÁN CTCG ra ngoài dân cư

2.37 Ưu điểm của nguyên tắc bảo đảm bằng tín dụng hàng hóa là?

a Việc phát hành thông qua con đường tín dụng là cơ sở Bảo đảm đầu tiên cho

tiền giấy, giúp NHTW kiểm soát được quá trình lưu thông tiền và đồng tiền

đó sẽ được quay về nơi xuất phát

b Đồng tiền đưa vào lưu thông sẽ tạo ra một khối lượng sản phẩm hàng hóa

dịch vụ, là cơ sở bảo đảm chắc chắn và ổn định

Trang 12

c Không cần có một lượng vàng hay ngoại tệ dự trữ trong ngân khố quốc gia,

giúp giải quyết tình trạng khan hiếm vàng như hiện nay

d Đồng tiền đưa vào lưu thông sẽ tạo ra một khối lượng sản phẩm hàng hóa dịch vụ, là cơ sở bảo đảm chắc chắn và ổn định; Việc phát hành thông qua con đường tín dụng là cơ sở Bảo đảm đầu tiên cho tiền giấy, giúp NHTW kiểm soát được quá trình lưu thông tiền và đồng tiền đó sẽ được quay về nơi xuất phát.

2.38 Ưu điểm của việc phát hành tiền qua kênh tín dụng với hệ thống ngân hàng trung gian là?

a Đáp ứng nhu cầu vốn tín dụng gia tăng kích thích phát triển nền kinh tế

b Vốn qua kênh này được điều tiết bởi hai công cụ là thời hạn và lãi suất.

c Đáp ứng vốn cho NSNN thực hiện kịp thời các chương trình kế hoạch hành

động về kinh tế xã hội

d Đáp ứng nhu cầu vốn tín dụng gia tăng kích thích phát triển nền kinh tế Vốn qua kênh này được điều tiết bởi hai công cụ là thời hạn và lãi suất.

2.39 Ưu điểm nào sau đây là của việc phát hành tiền thông qua thị trường mở?

a Đáp ứng nhu cầu vốn tín dụng gia tăng kích thích phát triển nền kinh tế

b Vốn qua kênh này được điều tiết bởi hai công cụ là thời hạn và lãi suất

c Đáp ứng vốn cho NSNN thực hiện kịp thời các chương trình kế hoạch hànhđộng về kinh tế xã hội

d Linh hoạt, giúp NHTW chủ động trong việc điều chỉnh tốc độ tăng trưởng tiền tệ

2.40 Kênh phát hành tiền chủ yếu của NHNN Việt Nam hiện nay là?

a Kênh tín dụng với hệ thống NHTM.

b Kênh tín dụng với Chính phủ

c Kênh thị trường hối đoái

d Kênh thị trường mở.

Trang 13

CHƯƠNG III HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG CỦA NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG

1 Mục tiêu trong hoạt động tín dụng của NHTW là?

a Bổ sung nguồn vốn ngắn hạn cho các NHTM và TCTD.

b Bổ sung nguồn vốn dài hạn cho các NHTM và TCTD.

c Gia tăng các khoản thu cho ngân sách nhà nước.

d Cấp vốn cho các tổ chức, cá nhân trong nền kinh tế.

2 Hoạt động tín dụng của NHTW “không” bao gồm?

a Tái cấp vốn

b Cho vay thanh toán.

c Bảo lãnh cho các NHTM

d Tạm ứng cho Ngân sách nhà nước

e Chiết khấu giấy tờ có giá và phát hành tiền.

3 Ngân hàng trung ương thực hiện việc tái cấp vốn cho các TCTD theo các hình thức nào sau đây?

a Cho vay có đảm bảo bằng cầm cố GTCG.

b Cho vay thanh toán.

c Tạm ứng cho ngân sách nhà nước

d Bảo lãnh cho các NHTM

4 Phát biểu nào sau đây “không đúng” với hình thức chiết khấu GTCG?

a Chiết khấu GTCG chỉ áp dụng cho GTCG ngắn hạn còn thời hạn thanh toán.

b Chiết khấu là hình thức tái cấp vốn của NHTW cho các TCTD.

c Chiết khấu GTCG là hình thức mua GTCG còn thời hạn thanh toán của

NHTW với TCTD.

d Chiết khấu GTCG gồm chiết khấu không hoàn lại và chiết khấu có kỳ hạn.

5 Chiết khấu không hoàn lại là phương thức chiết khấu?

a Chỉ áp dụng cho GTCG có thời hạn hiệu lực còn lại ngắn hạn

b Chỉ áp dụng cho GTCG có thời hạn hiệu lực còn lại không quá 91 ngày

c Chỉ áp dụng cho GTCG có thời hạn hiệu lực còn lại 91 ngày

d Chỉ áp dụng cho GTCG ngắn hạn và có thời hạn còn lại không quá 91 ngày.

6. Chiết khấu có hoàn lại là phương thức chiết khấu?

a Chỉ áp dụng cho GTCG dài hạn có thời hạn còn lại tối đa là 91 ngày.

b Chỉ áp dụng cho GTCG ngắn hạn và có thời hạn còn lại của GTCG dài hơn

kỳ hạn chiết khấu của NHTM.

c Áp dụng cho các GTCG có thời hạn hiệu lực còn lại dài hơn thời hạn chiết khấu.

d Áp dụng cho tất cả các GTCG không phân biệt thời hạn hiệu lực còn lại

7 Chiết khấu có hoàn lại là phương thức chiết khấu?

Trang 14

a Buộc NHTM phải mua lại GTCG khi hết hạn chiết khấu

b Không buộc NHTM phải mua lại GTCG khi hết hạn chiết khấu

c Bắt buộc NHTM phải mua lại GTCG vào bất kỳ thời điểm nào trong thời hạn chiết khấu.

d Buộc NHTM phải mua lại GTCG khi hết hạn chiết khấu và thời hạn còn lại của GTCG tối đa là 91 ngày.

8 Chiết khấu GTCG là?

a Hình thức mua lại GTCG còn thời hạn thanh toán của NHTW với các TCTD

b Chỉ áp dụng cho GTCG ngắn hạn còn thời hạn thanh toán.

c Chỉ áp dụng cho GTCG dài hạn và thời hạn còn lại tối đa là 91 ngày

d Chiết khấu bao gồm chiết khấu không hoàn lại và chiết khấu mua đứt.

9 GTCG nào sau đây không được NHTW chấp nhận chiết khấu.

a Tín phiếu kho bạc

b Trái phiếu chính phủ

c Tín phiếu NHTW

d Phiếu bảo lãnh có đảm bảo bằng tín phiếu kho bạc.

10 NHTM nào sau đây được NHNN Việt Nam đồng ý chiết khấu.

a ACB xin chiết khấu không hoàn lại lô Tín phiếu kho bạc vời thời hạn còn

lại 120 ngày.

b BIDV xin chiết khấu có kỳ hạn lô Trái phiếu chính phủ với kỳ hạn 180

ngày, thời hạn còn lại của lô Trái phiếu là 270 ngày.

c Ngân hàng Tiên Phong xin chiết khấu có kỳ hạn lô Trái phiếu với kỳ hạn chiết khấu 30 ngày, thời hạn còn lại của Trái phiếu là 274 ngày.

d Á Châu xin chiết khấu có hoàn lại lô Tín phiếu với kỳ hạn chiết khấu 60

ngày, thời hạn còn lại của lô Tín phiếu là 45 ngày.

11 NHTM nào sau đây không được NHNN Việt Nam đồng ý chiết khấu.

a BIDV xin chiết khấu không hoàn lại lô TPKB với thời hạn còn lại của lô TPKB là 60 ngày.

b VPB xin chiết khấu có kỳ hạn lô Trái phiếu với kỳ hạn 45 ngày và thời hạn còn lại của lô TP trên là 274 ngày

c GPB xin chiết khấu có kỳ hạn lô Trái phiếu chính phủ với kỳ hạn chiết khấu

là 30 ngày và thời hạn còn lại của lô TP trên là 90 ngày

d MB xin chiết khấu có kỳ hạn lô Trái phiếu chính phủ với kỳ hạn chiết khấu là 120 ngày và thời hạn còn lại của lô TP trên là 91 ngày.

12 Số tiền NHTW thanh toán cho NHTM khi chiết khấu GTCG dài hạn, trả lãi sau (lãi không nhập gốc) được tính theo công thức nào sau đây?

a.

Trang 15

14.Ngày 20/7/2010 NHNN đồng ý chiết khấu không hoàn lại cho ngân hàng ACB lô

Tín phiếu kho bạc có nội dung như sau:

Mệnh giá: 100 tỷ đồng

Thời hạn: 1năm.

Lãi suất 9,5%/ năm

Hình thức thanh toán lãi: Trả lãi ngay khi phát hành

Số tiền NHNN nhận được khi Tín phiếu đáo hạn là?

a Bằng mệnh giá lô tín phiếu

b Mệnh giá và tiền lãi của TPKB

c Tiền lãi của TPKB

d Tổng số tiền NHNN đã thanh toán cho ACB và mệnh giá TPKB

15.Ngân hàng GPB sở hữu lô Trái phiếu có nội dung sau:

Trang 16

- Ngày 18/04/2012 do cần vốn để cho vay ngắn hạn, GBP xin chiết khấukhông hoàn lại lô Trái Phiếu trên

Xác định số tiền NH nhà nước nhận được khi lô trái phiếu tới hạn?

a Bằng mệnh giá TP

b Tổng mệnh giá và tiền lãi của TP

c Tiền lãi của TP

d Bằng tổng số tiền khi NHNN thanh toán cho GPB cộng với tiền

lãi trái phiếu

16.Phát biểu nào sau đây “không đúng” với hình thức cho vay có đảm bảo bằng cầm cố GTCG:

a Cho vay có đảm bảo bằng cầm cố GTCG là một hình thức tái cấp vốn của

NHTW

b Thời hạn cho vay cầm cố GTCG là dưới 12 tháng

c Thời hạn cho vay tùy thuộc vào nhu cầu của NHTM.

d NHTM phải chuyển giao bản gốc của GTCG cho NHTW để cầm cố các

c Mức cho vay do NHTW và NHTM thỏa thuận.

d Thời hạn cho vay tùy thuộc vào nhu cầu của NHTM.

18.Cho vay lại theo hồ sơ tín dụng là?

a Hình thức tái cấp vốn của NHTW cho các NHTM.

b Là hình thức bảo lãnh của NHTW cho các NHTM

c Thời hạn cho vay tối đa là 91 ngày và phải phù hợp vời thời hạn cho vay còn lại thể hiện trên hồ sơ tín dung.

d Mức cho vay tùy theo yêu cầu của NHTM.

19 Phát biểu nào sau đây “ không đúng” với hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng.

a Là hình thức cấp tín dụng ngắn hạn của NHTW cho các NHTM trong trường hợp NHTM bị thiếu vốn do các khoản tín dụng đã thực hiện với khách hàng chưa đến hạn thu nợ.

b Mức cho vay không quá 80% tổng dư nợ của các hồ sơ tín dụng xin vay lại.

Trang 17

c Thời hạn cho vay là dưới 12 tháng và phải phù hợp với thời hạn cho vay còn lại thể hiện trong hồ sơ tín dụng.

d Thời hạn cho vay tối đa là 91 ngày và phải phù hợp vời thời hạn cho vay còn lại thể hiện trên hồ sơ tín dung.

20 Phát biểu nào “sai” đối với hình thức cho vay theo đối tượng chỉ định ?

a Được NHTW thực hiện với lãi suất tượng trưng.

b Các NHTM phải có GTCG làm đảm bảo tại NHNN.

c Các loại cho vay theo đối tượng chỉ định được NHTW thực hiện mà không

đòi hỏi các NHTM phải có đảm bảo.

d Cho vay theo đối tượng chỉ định là các chương trình, dự án phát triển kinh tế

d NHTM có nhu cầu vay vốn để mở rộng kinh doanh.

23 Phát biểu nào sau đây “Không đúng” với hình thức Tạm ứng cho ngân sách nhà nước (NSNN) của NHNN.

a NHNN có thể tạm cho NSNN trong trường hợp NSNN bị thiếu hụt tạm thời.

b Ngân hàng nhà nước chỉ tạm ứng cho NSNN khi có quyết định của thủ tướng chính phủ.

c NHNN có thể cho NSNN vay bằng cách mua trái phiếu chính phủ.

d Thời gian tạm ứng cho NSNN tùy theo yêu cầu của chính phủ, có thể ngắn hạn hoặc dài hạn.

24 Tìm phương “ Sai” trong những phát biểu sau:

a Bảo lãnh NHTW là cam kết bằng văn bản của NHTW đối với các

NHTM, TCTD trong nước để bảo lãnh cho các NHTM, TCTD này vay vốn ở nước ngoài

b NHTW chỉ bảo lãnh cho các TCTD vay vốn ở nước ngoài được chính phủ

chỉ định bảo lãnh

c Thời hạn bảo lãnh của NHTW cho các TCTD tối thiểu là 5 năm

d Bảo lãnh của NHTW được thực hiện dưới hình thức “ thư bảo lãnh”

25 Bảo lãnh của NHTW cho các NHTM là?

Trang 18

a Là cam kết bằng văn bản của NHTW đối với các NHTM để bảo lãnh cho các

NHTM này được vay vốn ở nước ngoài

b Là cam kết bằng văn bản của NHTW đối với bên có quyền ở nước ngoài

để bảo lãnh cho các NHTM trong nước vay vốn ở nước ngoài.

c Hình thức tái cấp vốn của NHTW cho các NHTM.

d Là văn bản cam kết NHTW đối với người được bảo lãnh về việc thực hiện

nghĩa vụ trả nợ thay cho người được bảo lãnh nếu người này không thực hiện hoặc thực hiện không đúng.

26.NHTW cho các TCTD vay vốn theo các hình thức nào ?

a Tái cấp vốn, cho vay đáp ứng nhu cầu thanh toán.

b Tái cấp vốn, cho vay đáp ứng nhu cầu thanh toán và cho vay khắc phục tình trạng mất khả năng chi trả.

c Cho vay khắc phục tình trạng mất khả năng chi trả

d Cho vay đáp ứng nhu cầu thanh toán và cho vay khắc phục tình trạng

mất khả năng tri trả

27.Điều kiện của các giấy tờ có giá được NHTW chấp nhận chiết khấu, tái chiết khấu là gì ?

a Được phát hành hợp lệ, hợp pháp, có quyền chuyển nhượng được

b Còn thời hạn lưu hành phù hợp với thời gian chiết khấu được NHTW qui định

c Được phát hành hợp lệ, hợp pháp, còn thời hạn lưu hành phù hợp với thời gian chiết khấu được NHTW qui định, được phát hành hợp lệ và

d Là các TCTD thuộc đối tượng cho vay theo qui định, không bị đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt, giấy đề nghị vay vốn và không có

nợ quá hạn, và thực hiện các qui định về đảm bảo tiền vay

Trang 19

29.Tái cấp vốn của NHTW được hiểu như thế nào ?

a Là hình thức cấp tín dụng có đảm bảo của NHTW đối với các TCTD nhằm cung ứng vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho các TCTD

b Là hình thức cấp tín dụng trung và dài hạn của NHTW đối với các

30.Điều kiện để NHTW tái cấp vốn cho các TCTD là gì ?

a TCTD thành lập và hoạt động theo luật TCTD, không vi phạm qui định

về dự trữ bắt buộc, các giới hạn khác, các qui định về đảm bảo an toàn,tham gia thị trường mở và thị trường liên ngân hàng

b TCTD thành lập và hoạt động theo luật TCTD, không vi phạm qui định

về dự trữ bắt buộc, các giới hạn khác, các qui định về đảm bảo an toàn,tham gia thị trường mở và thị trường liên ngân hàng, có khả năng tàichính đảm bảo trả nợ theo cam kết, không có nợ quá hạn tại các TCTDkhác

c TCTD thành lập và hoạt động theo luật TCTD, không vi phạm qui định

về dự trữ bắt buộc, các giới hạn khác, các qui định về đảm bảo an toàn,tham gia thị trường mở và thị trường liên ngân hàng, có khả năng tàichính đảm bảo trả nợ theo cam kết, không có nợ quá hạn tại các TCTDkhác, thực hiện các qui định về đảm bảo tiền vay, có nhu cầu xin táicấp vốn

d TCTD thành lập và hoạt động theo luật TCTD, không vi phạm qui định về dự trữ bắt buộc, các giới hạn khác, các qui định về đảm bảo an toàn, tham gia thị trường mở và thị trường liên ngân hàng,

có khả năng tài chính đảm bảo trả nợ theo cam kết, không có nợ quá hạn tại các TCTD khác., thực hiện các qui định về đảm bảo tiền vay, có nhu cầu xin tái cấp vốn, còn hạn mức tái cấp vốn được

sử dụng

31.NHTW sử dụng các hình thức tái cấp vốn nào ?

a Chiết khấu, tái chiết khấu giấy tờ có giá

b Chiết khấu, tái chiết khấu giấy tờ có giá, cho vay chỉ định ưu đãi cho vay các dự án, chương trình phát triển kinh tế của chính phủ

Trang 20

c Chiết khấu, tái chiết khấu giấy tờ có giá, cho vay chỉ định ưu đãi cho vay các dự án, chương trình phát triển kinh tế của chính phủ, cho vay có đảm bảo cầm cố bằng giấy tờ có giá.

d Chiết khấu, tái chiết khấu giấy tờ có gía, cho vay có đảm bảo cầm cố bằng giấy tờ có giá

32.NHTW quan hệ với tín dụng NSNN được thực hiện như thế nào ?

a NHTW tạm thời ứng tiền cho NSNN khi NSNN tạm thời thiếu và đượchoàn trả trong năm ngân sách

b NHTW làm đại lý phát hành tín phiếu, trái phiếu nhà nước thông qua đấu thầu

c NHTW tạm thời ứng tiền cho NSNN khi NSNN tạm thời thiếu và được hoàn trả trong năm ngân sách, NHTW mua các tín phiếu trái phiếu kho bạc NN trên thị trường tiền tệ thông qua các nghiệp vụ chiết khấu, nghiệp vụ thị trường mở, NHTW làm đại lý phát hành tín phiếu, trái phiếu nhà nước thông qua đấu thầu.

d NHTW tạm thời ứng tiền cho NSNN khi NSNN tạm thời thiếu và đượchoàn trả trong năm ngân sách, NHTW đại lý phát hành tín phiếu dài hạn và ngắn hạn nhà cho chính phủ và kho bạc NN trong trương hợp đặc biệt

33.Điều kiện để được NHTW bảo lãnh các TCTD khi vay vốn là gì ?

a Các khoản vay phải được thủ tướng chính phủ chấp nhận bảo lãnh, giá trị một khoản vay gốc được bảo lãnh không nhỏ hơn số tiền 10 triệu USD

b Các khoản vay phải được thủ tướng chính phủ chấp nhận bảo lãnh, giá trị một khoản vay gốc được bảo lãnh không nhỏ hơn số tiền 10 triệu USD Người cho vay là tổ chức tài chính, tổ chức quốc tế, các chính phủ, các NHTM nước ngoài, các tổ chức hoắc tập đoàn kinh tế lớn nước ngoài

c Các khoản vay phải được thủ tướng chính phủ chấp nhận bảo lãnh, giá trị một khoản vay gốc được bảo lãnh không nhỏ hơn số tiền 10 triệu USD, hợp đồng vay phải đủ các điều kiện.

d Hợp đồng phải đủ các điều kiên

34.Trình tự và thủ tục cấp bảo lãnh của NHTW bao gồm những nội dung nào

?

a Chấp thuận bảo lãnh của chính phủ, hồ sơ đề nghị cấp bảo lãnh, xem xét hồ sơ cấp bảo lãnh

Trang 21

b Chấp thuận bảo lãnh của chính phủ, hồ sơ đề nghị cấp bảo lãnh, xem xét hồ sơ cấp bảo lãnh Đàm phán hợp đồng vay và các văn bản liên quan, phê duyệt hợp đông vay, thư bảo lãnh

c Chấp thuận bảo lãnh của chính phủ, hồ sơ đề nghị cấp bảo lãnh, xem xét hồ sơ cấp bảo lãnh Phê duyệt hợp đồng vay

d Chấp thuận bảo lãnh của chính phủ, hồ sơ đề nghị cấp bảo lãnh, xem xét hồ sơ cấp bảo lãnh Đàm phán hợp đồng vay và các văn bản liên quan, phê duyệt hợp đông vay, thư bảo lãnh, cấp thư bảo lãnh và ý kiến pháp lí

35.Theo qui chế hiện hành khi hết thời hạn chiết khấu ( chiết khấu có kỳ hạn) NHTM không thực hiên cam kết thanh toán số tiền mua lại giấy tờ có giá cho NHNN Việt nam, NHNN xử lý ntn ?

a Sau một ngày làm việc ( kể từ ngày hết hạn chiết khấu ) sẽ trích tài khoản tiền gửi của NHTM để thanh toán

b Trên TKTG của ngân hàng thương mại không đủ tiền để thanh toán, sẽ chuyển số tiền còn thiếu sang nợ quá hạn ( lãi suất quá hạn bằng 150% lãi suất chiết khấu ) NHNN xem xét bán giấy tờ có giá đang nắm giữ

để thu hồi tiền còn thiếu

c Sau một ngày làm việc ( kể từ ngày hết hạn chiết khấu ) sẽ trích tài khoản tiền gửi của NHTM để thanh toán Trên TKTG của ngân hàng thương mại không đủ tiền để thanh toán, sẽ chuyển số tiền còn thiếu sang nợ quá hạn ( lãi suất quá hạn bằng 150% lãi suất chiết khấu ) NHNN xem xét bán giấy tờ có giá đang nắm giữ để thu hồi tiền còn thiếu.

d NHNN Việt nam cho vay để đáo hạn

36.Số tiền NHTW thanh toán cho TCTD khi chiết khấu giấy tờ có giá phụ thuộc vào các yếu tố nào ?

a Nhu cầu vay vốn của tổ chức kinh tế

b Giá trị thanh toán ( hoặc mệnh giá ) thời hạn còn lại của giấy tờ có giá

c Lãi suất chiết khấu, hạn mức chiết khấu còn lại

d Lãi suất chiết khấu, giá trị đáo hạn của GTCG, thời hạn CK, hạn mức chiết khấu còn lại, nhu cầu vay vốn của tổ chức kinh tế.

37.Theo quy định hiện hành các giấy tờ có giá đc NHNNVN chiết khấu phải

có những điều kiện gì?

Trang 22

a Loại giấy tờ có giá đc phát hành bằng VND có thể chuyển nhượng đc

và đc thống đốc quy định NHNH chiết khấu, tái chiết khấu trong từng thời kỳ

b Thời hạn còn lại tối đa 91 ngày ( đối với chiết khấu toàn bộ ) hoặc thời hạn còn lại phải dài hơn thời hạn xin NHNN chiết khấu

c Loại giấy tờ có giá đc phát hành bằng ngoại tệ ( USD) có thể chuyển nhượng được

d Loại giấy tờ có giá đc phát hành bằng VND có thể chuyển nhượng

đc và đc thống đốc quy định NHNH chiết khấu , tái chiết khấu trong từng thời kỳ thới hạn còn lại tối đa 91 ngày ( đối với chiết khấu toàn bộ) hoặc thời hạn còn lại phải dài hơn thời hạn xin NHTW chiết khấu.

38.Nguyên tắc cho vay cầm cố giấy tờ có giá của NHTW là gì?

a Cấp tín dụng có đảm bảo

b Cung ứng nhu cầu vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho cácngân hàng

c Hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng thời hạn

d Cung ứng nhu cầu vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho các ngân hàng, hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng thời hạn, cấp tin dụng có đảm bảo.

39.Đối tượng bảo lãnh của NHTW là gì?

a Tất cả các tổ chức kinh tế

b TCTD nhà nước được chính phủ cho phép, trực tiếp vay vốn nước ngoài theo quy định

c Tất cả các TCTD vay vốn nước ngoài

d Tất cả các doanh nghiệp nhà nước được chính phủ cho phép trực tiếp vay vốn nước ngoài theo quy định

40.Các công cụ chủ yếu mà NHTW dùng để điều chỉnh khối lượng tín dụng là?

a Hạn mức tín dụng và lãi suất tái chiết khấu

b Hạn mức tín dụng và lãi suất tái cấp vốn

c Lãi suất tái chiết khấu và tỷ giá

d Hạn mức tín dụng và tỷ giá

41.Khi cần mở rộng tín dụng, NHTW sẽ?

a Giảm lãi suất tái chiết khấu, giảm hạn mức tín dụng với NHTM

b Giảm lãi suất tái chiết khấu, tăng hạn mức tín dụng với NHTM.

Trang 23

c Tăng lãi suất chiết khấu, giảm hạn mức tín dụng với NHTM.

d Tăng lãi suất chiết khấu, tăng hạn mức tín dụng với NHTM

42.Cầm cố giấy tờ có giá là ?

a Là nghiệp vụ Ngân hàng Nhà nước mua các giấy tờ có giá còn thời hạnthanh toán, mà các giấy tờ có giá này các ngân hàng đã mua trên thịtrường sơ cấp hoặc mua lại trên thị trường thứ cấp

b Là việc Ngân hàng Nhà nước nắm giữ bản gốc giấy tờ có giá hoặc yêu cầu tổ chức tín dụng chuyển khoản giấy tờ có giá vào tài khoản của Ngân hàng Nhà nước mở tại Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam để Bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ cho một hay nhiều khoản vay cầm cố của tổ chức tín dụng tại Ngân hàng Nhà nước

c Là việc TCTD chuyển giao bản gốc giấy tờ có giá cho NHTW để cầm

cố khoản vay ngắn hạn

d Là hình thức tái cấp vốn của NHTW cho TCTD trên cơ sở cầm cố giấy

tờ có giá thuộc sở hữu của tổ chức tín dụng để đảo đảm nghĩa vụ trảnợ

43.Trường hợp dư nợ vay cầm cố bị chuyển sang nợ quá hạn thì ngân hàng phải chịu lãi suất quá hạn bằng bao nhiêu % lãi suất cho vay ghi trên hợp đồng tín dụng?

a 50%

b 100%

c 150%

d 200%

44.GTCG nào sau đây không nằm trong danh mục được cầm cố tại NHTW?

a Trái phiếu do Ngân hàng Phát triển Việt Nam phát hành được Chínhphủ bảo lãnh thanh toán 100% giá trị gốc, lãi khi đến hạn

b Trái phiếu do Ngân hàng Chính sách xã hội phát hành được Chính phủbảo lãnh thanh toán 100% giá trị gốc, lãi khi đến hạn

c Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ

d Hối phiếu

45.Khẳng định nào sau đây là “Sai” ?

a Cho vay thanh toán là hình thức tiếp vốn cho các NHTM nhằm hỗ trợ hoạt động tín dụng cho NHTM.

b Cho vay thanh toán giúp khôi phục khả năng thanh toán

c Bao gồm cho vay thanh toán thường xuyên và cho vay khôi phục năng

lực chi trả

Ngày đăng: 05/09/2023, 20:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w