1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Test gmhs sưu tầm các trường

68 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Test Gây Mê Hồi Sức
Trường học Học Viện Quân Y
Chuyên ngành Y học
Thể loại Báo cáo đề tài
Năm xuất bản N/A
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 563,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ test trắc nghiệm Gây mê hồi sức Sau đại học Y Hà Nội ( trúng 50%) mình thi đỗ cả cao học GMHS và Ck1 tới giờ mới dám share bộ tét cho mọi người, hãy vào xem trang của mình để có nhiều bộ test gây mê chuẩn nhé

Trang 1

TEST GÂY MÊ HỒI SỨC HMU

Mục đích chính của thăm khám bệnh nhân trước mổ:

a đánh giá tình trạng sức khỏe của bệnh nhân

b xem xét làm thêm các xét nghiệm và thăm dò chức năng

propofol là thuốc mê tĩnh mạch có đặc điểm sau:

a tỉnh chậm sau khi ngừng thuốc

b không gây hạ huyết áp

b không ảnh hưởng nhiều đến huyết động

c có tác dụng bảo vệ não, giảm tiêu thụ oxy não

d nên dùng để duy trì mê

Trang 2

2

tác dụng giảm đau của thuốc họ morphin có đặc điểm:

a có cường độ mạnh nhưng không ổn định

b liều càng cao thì tác dụng càng mạnh

c không có hiệu quả với đau mạn tính

d có thể tách rời khỏi tác dụng phụ trên hô hấp

b

tác dụng phụ của các thuốc họ morphin có đặc điểm:

a ức chế hô hấp thường gặp với morphin hơn so với các loại khác

b nôn và buồn nôn là tác dụng phụ hay gặp nhất

c gây tụt huyết áp do thuốc gây ức chế cơ tim mạch

d có thể gây nghiện thuốc nếu dừng thuốc đột ngột

b

thuốc giãn cơ sử dụng trong gây mê toàn thân nhằm các mục đích sau đây, trừ:

a tạo thuận lợi cho cuộc phẫu thuật

b tạo thuận lợi cho đặt ống nội khí quản

c giảm nhu cầu thuốc giảm đau trong mổ

d giảm các chấn thương hầu họng liên quan đến đặt nội khí quản

cơ chế phục hồi tác dụng giãn cơ của succinylcholin là:

a chuyển hóa bởi acetylcholinesterase

b bị thủy phân bởi pseudocholinesterase

c tạo phức hợp với chất không khử cực bản chất steroid

d phân hủy hóa học bởi L-cysteine

b

cơ chế tác dụng của thuốc tê:

a chỉ thuốc tê có tác dụng ức chế kênh Na+

b thuốc tê gắn vào kênh Na+ ở mặt ngoài tế bào

c thuốc tê làm tăng ngưỡng khử cực của màng tế bào thần kinh

d sợi thần kinh có kích thước nhỏ dễ bị phong bế hơn

Trang 3

a bệnh nhân có bệnh lý hô hấp, tuần hoàn

thứ tự tiến hành gây mê nội khí quản:

a tiền mê, duy trì mê, khởi mê và thoát mê

b tiền mê, khởi mê, duy trì mê và thoát mê

c khởi mê, tiền mê, duy trì mê và thoát mê

d khởi mê, duy trì mê, thoát mê

a chảy máu nhanh, số lượng lớn không gây giảm tưới máu tổ chức

b chảy máu nhiều và có tình trạng giảm tưới máu tổ chức của các cơ quan

c chảy máu số lượng lớn nhưng không gây tình trạng giảm huyết áp

d chảy máu liên tục trong thời gian dài gây nên tình trạng thiếu máu

b

tam chứng Beck hay gặp trong bệnh cảnh nào:

a tamponade (tràn máu màng tim cấp)

b gẫy xương sườn

a và điều trị ngay lập tức các tổn thương đe dọa tính mạng

b các tổn thương đe dọa tính mạng để điều trị sau này

c tất cả các tổn thương một cách có hệ thống

Trang 4

b đặt dẫn lưu màng phổi khi khám thì 2

c giảm áp lực sau khi chụp X quang xác định

d giảm áp lực khi có đè đẩy khí quản

a

nếu bệnh nhân trở nên bất ổn định khi đang tiến hành thăm khám thì hai, cần làm:

a chuyển bệnh nhân đến bệnh viện lớn

b đau do nguyên nhân thần kinh

c đau do căn nguyên tâm lý

d đau do nguyên nhân hỗn hợp

phương tiện nào sau không phải là thước đo đơn chiều trong đánh giá đau:

a thang điểm đau hình đồng dạng (VAS)

b thang điểm lời nói về cường độ đau

c thang điểm nét mặt (faces scale)

d bảng kiểm đau rút gọn

d

Một người đàn ông có tuổi bước ra khỏi xe hơi mà quên gài phanh, chiếc xe lùi lại và kéo lê ông

ta dưới gầm xe Hiện tại, mặt nạn nhân bị chấn thương rất nặng và bệnh nhân bị chảy máu vào đường thở Việc nào dưới đây là ưu tiên nhất khi xử trí cho bệnh nhân này:

Trang 5

Săn sóc một bệnh nhân bị chảy máu cần bao gồm tất cả những điều sau đây, trừ việc:

a Vận chuyển ngay bệnh nhân đến cơ sở điều trị phù hợp khi tỡnh trạng toàn thõn ổn định

b Kiểm soát các vị trí chảy máu ra ngoài

c Duy trì ABC (đường thở, hô hấp, tuần hoàn)

d Cho uống nước

Cấp cứu bệnh nhân chấn thương có thiếu oxy và gõ vang bên ngực phải Cái nào sau đây sai:

a Có thể có di lệch khí quản sang trái

b Bệnh nhân có tràn khí màng phổi phải

c Thở oxy lưu lượng cao

d Bệnh nhân cần đặt NKQ và thông khí nhân tạo

Khi tiến hành cấp cứu một bệnh nhân bị chấn thương sọ não, bước đầu tiên quan trọng nhất là:

a Xác định thang điểm Glasgow

b Hỗ trợ tuần hoàn

c Chụp phim cột sống cổ

d Đảm bảo thông thoáng đường thở

e Kiểm soát chảy màu vùng da đầu

d

Nếu đường thở bị tắc nghẽn, các việc sau đều đúng trừ:

a Điều trị ngay lập tức

b Điều trị trước khi điều trị tụt huyết áp

c Điều trị sau khi khám thần kinh toàn bộ

a

Trang 6

Ở bệnh nhân chấn thương có thai cần lưu ý:

a Đặt bệnh nhân nghiêng trái khi cấp cứu

b Có nguy cơ chèn ép động mạch – tĩnh mạch chủ

c Lưu lượng tim giảm

d Ở tuần thứ 12, thân tử cung ở ngang rốn

a Toàn thân vào một ván cứng

b Chi bị tổn thương vào chi lành

c Chi bị tổn thương vào thân

c Mask thanh quản

d Canuyl mũi – hầu

b

Nguyên tắc quan trọng nhất trong điều trị gãy xương phức tạp:

Trang 7

d Thực hiện lại khám thì đầu

e Chuyển bệnh nhân đến bệnh viện lớn

a Tổn thương sợi trục lan toả

b Máu tụ dưới màng cứng bên phải

c Máu tụ dưới màng cứng bên trái

a Chỉ nghiêng đầu

b Nghiêng đầu, nâng cổ

c Nghiêng đầu, nâng cằm

d Đẩy hàm

d

Khi tiến hành kiểm soát đường thở ở bệnh nhân đa chấn thương, lưu ý quan trọng nhất là:

a Tràn khí màng phổi

b Gãy xương sườn

c Thiếu khối lượng tuần hoàn do mất máu

Trang 8

b Giảm áp lực sau khi chụp XQ xác định

c Giảm áp lực khi có đè đẩy khí quản

d Đặt dẫn lưu màng phổi khi khám thì 2

a

Mục đích của việc đánh giá ban đầu là để xác định:

a Tất cả các tổn thương một cách có hệ thống

b Và điều trị tất cả các thương tổn phát hiện được

c Các tổn thương đe doạ tính mạng để điều trị sau này

d Và điều trị ngay lập tức các tổn thương đe doạ tính mạng

d

Quy tắc chung khi đặt nẹp cố định là:

a Không sử dụng thêm các vật đệm

b Cố gắng đẩy các đầu xương gãy hở trở về vị trí bình thường

c Nẹp cố định tất cả các vị trí chấn thương riêng rẽ trước khi vận chuyển bệnh nhân

d Kiểm tra mạch, chức năng vận động, cảm giác của phần chi dưới chỗ tổn thương trước và sau khi cố định

d

Dấu hiệu nào sau đây biểu thị tình trạng hô hấp hiệu quả

a Thở bụng

b Tất cả những dấu hiệu kể trên

c Giãn nở cả hai nửa lồng ngực

Đối với bệnh nhân bỏng, tất cả sau đây đều đúng trừ:

a Độ sâu của bỏng ít quan trọng hơn kích thước bỏng trong xử trí ban đầu

b Cắt bỏ tổ chức trong một số trường hợp

c Đặt NKQ cần tránh ở bệnh nhân có bỏng đường hô hấp

d Cấp cứu theo ABCDE

Trang 9

e Truyền dịch sớm thay thế là rất quan trọng

- nguy cơ tắc mạch: rất cao, 40-80%

- phương pháp điều trị chính: dùng thuốc chống đông dự phòng

bệnh nhân chuẩn bị mổ phiên cần nhịn đồ ăn đặc bao nhiêu giờ:

Chọc kim làm đường truyền nghiêng 1 góc bao nhiêu là hợp lý: 30 độ

Các thuốc phải dừng hoặc điều chỉnh trước phẫu thuật:

- ACEIs (ức chế men chuyển) ngừng trước phẫu thuật 24h để tránh tụt huyết áp khi khởi mê, có thể chuyển sang CCBs (ức chế kênh calci) nếu cần

- thuốc lợi tiểu nên ngừng trước phẫu thuật 24h, kiểm tra điện giải máu

Trang 10

vị trí chọc dẫn lưu khí màng phổi đơn thuần:

a khoang liên sườn II đường giữa đòn

b khoang liên sườn II đường nách giữa

c khoang liên sườn IV đường giữa đòn

d khoang liên sườn IV đường nách giữa

a

sốc tủy có đặc điểm, trừ:

a Xuất hiện ngay hoặc sau đó 6h

b nguy cơ ức chế hô hấp, tuần hoàn khi tổn thương tủy cổ cao

c nguy cơ mất máu từ cột sống 500 - 2000 ml

Đánh giá độ đau của một bệnh nhân vừa phẫu thuật dựa vào:

a loại phẫu thuật

b cường độ đau

c thời gian phẫu thuật

d tất cả các ý trên

d

một bệnh nhân chấn thương sọ não vào cấp cứu cần quan tâm gì:

a tuần hoàn bệnh nhân

b tri giác bệnh nhân

c đường thở bệnh nhân

d hô hấp bệnh nhân

c

vấn đề hay mắc phải của cấp cứu bệnh nhân chấn thương sọ não hay bỏ sót là:

a không khai thông đường thở

b đánh giá bệnh nhân uống rượu hay không

c không tìm hiểu cơ chế chấn thương

d chú ý tuần hoàn bệnh nhân

c

tác dụng của propofol, trừ:

Trang 11

dịch tinh thể có khả năng làm phù khoảng kẽ do:

a áp lực thấp hơn áp lực huyết tương

b các chất phân tử cao không qua được màng

c Na+ kéo nước từ ngoài lòng mạch vào khoảng kẽ

bệnh nhân tăng huyết áp:

a là khi huyết áp tâm thu > 150 mmHg, tâm trương > 100 mmHg

b huyết áp tâm trương > 100 mmHg

Trang 12

trong giai đoạn hồi tỉnh bệnh nhân bỗng hạ huyết áp cần xử lý:

a nâng huyết áp bệnh nhân có thể

b tìm nguyên nhân và xử lý các nguyên nhân

c sử dụng dung dịch cao phân tử

d cho bệnh nhân nằm đầu thấp

Trang 13

đánh giá đau ở bệnh nhân gồm:

a đánh giá cường độ đau

b đánh giá thời gian đau

câu đúng về sợi A delta:

a dẫn truyền cảm giác đau nhói

b đáp ứng với các kích thích nông

c đáp ứng với các kích thích mạnh sâu

d tất cả đều đúng

d

Trang 14

b tác dụng không mong muốn gần giống nhau

c liều của NMC cao hơn

bệnh nhân trẻ con bị bỏng lớn thì khi thay băng chọn phương pháp giảm đau nào?

a gây mê toàn thân

b ketamin với…

b

khi dùng adrenalin trong gây tê:

a giúp giảm sự hấp thụ của thuốc

b tránh dùng ở gần đầu chi

c để biết khi tiêm thuốc có vào lòng mạch không

d tất cả các ý trên

d

Bệnh nhân sau mổ dạ dày có thể gặp tình trạng gì:

A Rối loạn điện giải

B Liệt ruột

C Suy dinh dưỡng

D Tất cả

D

Tác dụng của propofol: mê nhanh tỉnh nhanh

Bệnh nhân tăng huyết áp thì dùng thuốc mê nào Propofol

Chấn thương sọ não dùng thuốc mê nào Thiopental

Trang 15

Bảng kiểm cho bệnh nhân phẫu thuật thì có tác dụng gì đầu tiên: để đúng bệnh nhân

Thuốc nào không thuộc nhóm benzylisoquinolin: (đuôi curium => benzylisoquinolin, đuôi

curonium => amiosteroid)

D/s Chỉ cấp cứu thì hai khi thì một đã xong d

D/s Gây mê tĩnh mạch là một loại của gây mê cân bằng S

d/s thuốc chống đông không bắt buộc phải dừng trước mổ S

d/s thời gian cần thiết phải nhịn thức ăn đặc trước phẫu thuật là 8 giờ D

d/s thuốc mê tĩnh mạch là thuốc mê chỉ được sử dụng qua đường tĩnh mạch S

d/s tất cả các thuốc mê tĩnh mạch đều tác dụng thông qua receptor GABA S

d/s thuốc họ morphin gây nhịp chậm xoang do kích thích thần kinh X tại sàn não thất IV D

d/s tác dụng phụ trên hô hấp của morphin chủ yếu do tác dụng trên receptor kappa gây ra S (receptor mu)

d/s liều đặt ống nội khí quản của thuốc giãn cơ rocuronium là 0.6 - 1.2 mg/kg d

d/s một số thuốc giãn cơ nhóm benzylisoquinolin có thải trừ Hoffman D

d/s đối với thuốc tê bupivacain triệu chứng ngộ độc tim mạch có thể xuất hiện không kèm theo triệu chứng thần kinh D

d/s chống chỉ định tuyệt đối của gây tê ngoài màng cứng là khi bệnh nhân có rối loạn đông máu

d

d/s biến chứng thường gặp nhất trong giai đoạn thoát mê là biến chứng hô hấp d

d/s gây mê cân bằng là gây mê chỉ dùng duy nhất một loại thuốc mê S

d/s giai đoạn sốc không hồi phục là giai đoạn mà điều trị cũng không tránh khỏi diễn biến nguy kịch, dẫn đến tử vong D

d/s tất cả các loại sốc chấn thương đều có áp lực tĩnh mạch trung ương thấp S

d/s tất cả bệnh nhân đa chấn thương đều được coi là có nguy cơ dạ dày đầy D

d/s phải nghi ngờ có chấn thương cột sống cổ ở mọi bệnh nhân chấn thương D

d/s mục đích đầu tiên của chuẩn độ một thuốc giảm đau là sử dụng liều nhỏ nhất nhưng đạt hiệu quả giảm đau và ít tác dụng phụ nhất D

d/s chiến lược điều trị đa phương thức là dùng nhiều loại thuốc trong cùng nhóm S

d/s hút thuốc thì phải dừng càng sớm càng tốt trước mổ D

d/s rửa tay ngoại khoa xong thì tay là vô trùng S

d/s đặc điểm của đau cấp tính:

- viêm toàn thân gây đau khu trú ở vùng tác động s

- tổn thương dây thần kinh C gây đau bỏng rát d

- tính chất đau được truyền theo 1 chiều hoặc nhiều dây thần kinh từ sừng sau tủy sống bắt chéo nhau đến đồi thị s

- đau cấp tính thường là phản ứng có lợi d

d/s thuốc mê tĩnh mạch là thuốc mê dạng cân bằng s

d/s sốc giảm thể tích tuần hoàn là bệnh lý chủ yếu trong sốc chấn thương D

d/s chụp X quang là chỉ định chính trong cấp cứu ban đầu.d

d/s tác dụng của các thuốc họ Morphin phụ thuộc vào nồng độ của chúng d

d/s nhiệm vụ của nhân viên phòng mổ là kiểm tra và giám sát các nguy cơ nhiễm khuẩn d

d/s fentanyl có tác dụng gấp morphin 100 lần d

d/s alfentanyl có tác dụng gấp 10 lần morphin D

d/s dịch keo là dịch mà có các phân tử trọng lượng cao không qua được nội mạc D

d/s khoang ngoài màng cứng là khoang áp lực dương, giữa màng cứng với màng nhện S

Trang 16

16

CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆM GÂY MÊ HỒI SỨC

1 Gây mê cho bệnh nhân mổ bướu tân dịch vùng cổ cần lưu ý

a Chảy máu

b Tụt nội khí quản

c Phù nề thanh quản sau khi rút nội khí quản

d Tất cả đều đúng

2 Gây mê cho bênh nhân mổ CCAM

a CCAM là Dị dạng nang tuyến bẩm sinh

b Đăng ký máu nhóm 1

c Bệnh nhân thường bị viêm phổi kèm theo nên cần phải phối hợp thuốc khi dẫn đầu

và duy trì mê d Tất cả đều đúng

3 Những lượng dịch cần Bù trong lúc phẫu thuật là Chọn câu sai

a Nhu cầu căn bản

b Lượng dịch thiếu hụt

c Lượng dịch mất không tính được

d Dịch pha để nuôi ăn tĩnh mạch

4 U trung thất có thể gây chèn ép các cơ quan :

a Chèn ép tim

Trang 17

a Không thể tử vong trong giai đoạn dẫn đầu

b Có thể tử vong trong giai đoạn bóc tách u

c Có thể tử vong trong giai đoạn hậu phẫu

d Có thể tử vong trong giai đoạn hóa trị

6 Những chuẩn bị cần thiết trong tiền phẫu cho bệnh nhân u trung thất:

7 Những bệnh nhân u trung thất đã được hóa trị hoặc xạ trị, ngoài cận lâm sàng để chẩn

đoán, cần thiết phải làm thêm xét nghiệm gì sau trong quá trình chuẩn bị tiền mê:

a Chụp CT, hoặc MRI

b X quang phổi, ECG, siêu âm tổng quát

c Khí máu, ion đồ

d chức năng gan, chức năng thận

8 U trung thất chèn ép tĩnh mạch chủ trên, trong cuộc mổ chọn đường truyền ngoại biên

d Tư thế mà bệnh nhi thích nghi khi nghỉ ngơi hoặc nằm ngủ

10.Dẫn đầu cho bệnh nhân u trung thất chèn ép các cơ quan

a Tư thế thích hợp, tiền mê, thuốc mê tĩnh mạch, giãn cơ, đặt NKQ

b Tư thế thích hợp, tiền mê, thuốc mê hô hấp, giãn cơ, đặt NKQ

c Tư thế thích hợp, oxy 100%, thuốc mê sevoflurane , đặt NKQ

11 Các thủ thuật trong gây mê – phẫu thuật u trung thất

a.Đặt thông tiểu

Trang 18

18

c Nhóm 3

d Cấp cứu đỏ

13 Phương pháp vô cảm cho bệnh nhân tháo lồng bằng hơi :

a Có thể tiền mê để tháo lồng bằng hơi

b Có thể gây mê nội khí quản để tháo lồng bằng hơi

c Gây mê mask để tháo lồng bằng hơi

d câu a, b, đúng

e câu a, c đúng

14 Khám tiền mê cho bệnh nhân tắc ruột cần lưu ý :

a Rối loạn huyết động

b Rối loạn điện giải

c Dấu hiệu mất nước

d Dấu hiệu suy hô hấp

e tất cả đúng

15.Chuẩn bị tiền phẫu cho bệnh nhân xoắn ruột chọn câu đúng :

a Điều chỉnh huyết động thật ổn định rồi mới đưa vào phòng mổ

b Điều chỉnh điện giải trở về bình thường rồi đưa vào phòng mổ

c Điều chỉnh kiềm toan trở về bình thường rồi đưa vào phòng mổ

d Chỉ cần đảm bảo thể tích tuần hoàn, huyết động tương đối, các rối loạn khác tiếp

tục điều chỉnh trong quá trình phẫu thuật

16 Nguy cơ nguy hiểm thường gặp khi dẫn đầu trên bệnh nhân tắc ruột , chọn câu sai

a.Trào ngược dạ dày thực quản, gây hít sặc

b Rối loạn huyết động nặng hơn sau khi cho thuốc mê

c.Suy hô hấp nặng hơn sau khi dẫn đầu

d Tình trạng điện giải vẫn như trước khi chuyển vào phòng mổ

17 Các bước khi dẫn đầu cho bệnh nhân tắc ruột , chọn câu sai

a Gắn các phương tiện theo dõi, dẫn mê nhanh, thủ thuật Sellick,Succinylcholine,

đặt NKQ

b Gắn các phương tiện theo dõi, hút dạ dày, dẫn mê nhanh, thủ thuật Sellick,

Succinylcholine, đặt NKQ

c Gắn các phương tiện theo dõi, hút dạ dày, dẫn mê nhanh, thủ thuật Sellick,

Rocuronium liều cao,, đặt NKQ

18 Mục đích của ấn sụn nhẫn (thủ thuật sellick), chọn câu sai

a Kỹ thuật này nhằm ngăn ngừa trào ngược thụ động dịch dạ dày vào hầu họng,

vào phổi

b Được thực hiện sau khi bệnh nhân vừa mất tri giác

c Khi cổ duỗi tối đa,ấn nhẹ nhàng lên sụn nhẫn, đè thực quản lên cột sống

d Thực hiện thủ thuật này liên tục cho tới khi đặt được NKQ dù bệnh nhân bị nôn

ói

19 Các thủ thuật trong gây mê hồi sức cho bệnh nhân phẫu thuật tắc ruột

a Lập đường truyền tĩnh mạch ngoại biên

b Đặt thông dạ dày

c Đặt thông tiểu

Trang 19

d Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm, đặt catheter động mạch cho những bệnh nhân

21 Gây mê cho bệnh nhân xoắn ruột cần lưu ý những vấn đề nào sau đây

a Là một cấp cứu ngoại khoa khẩn

b Phải chuẩn bị máu và các chế phẩm của máu đầy đủ

c Vừa điều chỉnh các rối loạn vừa phẫu thuật

23 bệnh nhân mổ tháo xoắn, tình trạng huyết động đang bình thường, ngay sau khi Tháo

xoắn huyết áp tụt nhanh, xử trí ban đầu là:

a Noradrenaline

b Adrenaline

c Dopamine và Dobutamine

d Bơm máu hoặc huyết tương hoặc HES

24 Biến chứng của tháo lồng bằng hơi, chọn câu đúng

a Chảy máu

b Thủng ruột

c Tắc ruột

d vỡ dạ dày

25.Chỉ định phẫu thuật nội soi, ngoại trừ

a Viêm ruột thừa cấp

a Tim mạch, hô hấp, xơ gan Tăng nhãn áp

b Hệ niệu, hệ sinh dục, hệ tiêu hóa

c Hệ cơ, xương , khớp

27.Chống chỉ định phẫu thuật nội soi ổ bụng, ngoại trừ

a Bệnh nhân viêm ruột thừa kèm suy tim do thiếu máu mãn

b Bệnh nhân viêm ruột thừa kèm viêm phổi

c Bệnh nhân viêm ruột thừa kèm sứt môi

Trang 20

20

d Bệnh nhân viêm ruột thừa kèm xơ gan

28.Khí nào được dùng để bơm vào cơ thể trong phẫu thuật nội soi

a Khí oxygen

b Khí cacbon dioxide

c Khí metan

d Khí NO

29 Những nguyên tắc khi bơm hơi vào ổ bụng, ngoại trừ

a.bệnh nhân phải ở tư thế nằm ngữa

b.bơm tốc độ chậm 1.5 l/p – 2.5 l/p

c.thể tích bơm 4 – 6 lit

d áp lực bơm lớn hơn 2 lần huyết áp hệ thống

30 Dấu hiệu nào không cần thiết phải theo dõi trong phẫu thuật nội soi nang ống mật chủ:

a ECG

b Huyết áp

c CVP

d Capnography

31.Nguyên nhân chính gây hạ thân nhiệt nặng ở bệnh nhân phẫu thuật nội soi ổ bụng là:

a Do máy điều hòa

b Do dịch truyền để trong phòng mổ

c Do cacbon dioxide

d Do ánh sáng của đèn nội soi

32.Biến chứng có thể xảy ra trong phẫu thuật nội soi ổ bụng, ngoại trừ:

a Chảy máu

b Nhiễm trùng

c Rối loạn nhịp tim

d Nhiễm độc tia laser

33 Nguyên nhân chính gây biến chứng rối loạn nhịp tim nặng trong phẫu thuật nội soi ổ

bụng là do

a Đặt troca chạm vào gan

b Đặt troca gây thủng cơ hoành

c Đặt troca gây thủng mặc treo tràng trên

d do CO2

34.Những biến chứng nguy hiểm đến tính mạng của bệnh nhân ngay trên bàn mổ trong

phẫu thuật nội soi, ngoại trừ:

a Rung thất

b Tràn khí màng phổi, tràn khí trung thất

c Thuyên tắc khí

d Thủng tạng rỗng

35.Những bệnh lý nào có thể phẫu thuật nội soi, ngoại trừ:

a Nang ruột đôi

b Tràn mủ và dày dính màng tim

c Còn ống động mạch

d Tăng áp lực tĩnh mạch cửa

Trang 21

36.Mục đích chính của đặt thông dạ dày trong phẫu thuật nội soi ổ bụng:

a Tránh vỡ dạ dày

b Thoát CO2 dư ra ngoài

c Tạo phẫu trường thông thoáng hơn

37.Trong phẫu thuật trên bệnh nhân suy gan ,Gây mê cần chú ý:

c Đặt NKQ khó do lách quá to gây chèn ép khí quản

d Trào ngược dà dày thực quản

41.Thuốc nào sau đây chống chỉ định khi gây mê cho bệnh nhân thalassemie có chỉ định cắt lách

a Propofol hoặc Ketamine

b Fetanyl hoặc Sufetanyl

c Rocuronium hoặc Norcurone

d Sevoflurane hoặc Isoflurane

e Không có thuốc nào kể trên chống chỉ định

42.Mục tiêu của việc thực hiện bảng kiểm an toàn phẫu thuật của WHO, chọn câu sai

a Tạo văn hóa giao tiếp trong phòng mổ

b Hạn chế tối đa mổ lộn bệnh nhân

c Hạn chế tối đa mổ lộn bên

d Hạn chế những phương pháp gây mê không thích hợp

e.Chỉ thực hiện khi phẫu thuật bệnh nặng

43 3 giai đoạn của bảng kiểm an toàn trong phẫu thuật là:

a Bắt đầu ( Sign in), đối chiếu của nhóm phẫu thuật (Time out), Kết thúc (Sign out)

b Đối chiếu của nhóm phẫu thuật (Time out), Bắt đầu ( Sign in), Kết thúc (Sign out)

csasa Bắt đầu ( Sign in), Giữa cuộc mổ, Kết thúc (Sign out)

44 Nguy cơ mất máu khối lượng lớn trong phẫu thuật ở trẻ em là :

a Mất máu > 5 ml/kg

b Mất máu > 7 ml/kg

c Mất máu > 10 ml/kg

Trang 22

22

d Mất máu > 15 ml/kg

45.vô cảm cho bệnh nhi để chụp cắt lớp, chọn câu sai

a Chỉ thực hiện khi cần bệnh nhân nằm yên và bệnh nhân không hợp tác

b Thuốc an thần thường được lựa chọn là Midazolam

c Chỉ gây mê sau khi tiền mê bằng Midazolam, phenobarbital không có hiệu quả

d Thuốc gây mê thường được lựa chọn là Norcuron

46.Phương pháp vô cảm trong nội soi tiêu hóa ở trẻ em, Chọn câu sai

a Mê nội khí quản cho bệnh nhân nội soi dạ dày

b Mê mask cho bệnh nhân nội soi đại tràng

c.Tiền mê bằng Ketamine để nội soi dạ dày

d.Có thể nội soi tỉnh với bệnh nhi lớn và chịu hợp tác

47.Xử trí co thắt thanh quản toàn phần Chọn câu đúng nhất

a Ngưng ngay kích thích

b Cho thuốc mê Propofol tĩnh mạch

c Thuốc giãn cơ Suxamethonium

d Đặt nội khí quản

e Tất cả đúng

48.Chỉ định sử dụng corticoids cho bệnh nhân có tiền căn có bệnh lý đã hoặc đang sử dụng

corticoids được gây mê- phẫu thuật Chọn câu sai

a Bệnh nhân sử dụng corticoids liên tục hơn 01 tuần

b Bệnh nhân sử dụng corticoids liên tục hơn 01 tuần và ngưng chưa được 01 năm

c Cho Hydrocortison ( 1,5 – 2 mg/kg/TM) trước khi dẫn đầu

d Không cần duy trì sau phẫu thuật

49.Gây tê vùng hoặc gây tê trục ở trẻ em Chọn câu đúng nhất

a Chỉ cần gây tê là có thể phẫu thuật mà không cần gây mê cho tất cả các bệnh nhân

b Gây mê kết hợp với gây tê nhằm mục đích giảm đau và giảm thuốc mê

c Tất cả các loại thuốc tê đều an toàn tuyệt đối

d Thuốc tê Bupivacaine (Marcaine) không gây độc cho tim

50 Đặt CVP cho bệnh nhân trong phòng mổ Chọn câu sai

a Mục đích lớn nhất là đo áp lực tĩnh mạch trung ương và truyền máu khi bệnh nhân

mất máu do phẫu thuật

b Dễ thực hiện hơn ngoài trại do bệnh nhân nằm yên

c Tai biến nhẹ hơn so với khi thực hiện ở ngoài trại

d Phòng chống nhiễm khuẩn tốt hơn do môi trường phòng mổ tốt hơn

51.Phân loại Mallampatti, chọn câu sai

a Độ I : Thấy được khẫu cái mềm ,vòm hầu,lưởi gà,cột trước ,cột sau

b Độ II : Thấy được khẫu cái mềm ,vòm hầu và lưởi gà

c Độ III : Thấy được khẫu cái mềm và đáy lưởi gà

d Độ IV : Thấy được khẫu cái mềm

52.Trẻ em có thể cho được uống nước đường lần cuối trước khi phẫu thuật

a 30 phút

b 1 giờ

c 3 giờ

Trang 23

c Quá liều thuốc mê hô hấp

d Không đủ liều thuốc mê hô hấp

55.Bóng giúp thở của hệ thống Jackson – Rees sử dụng cho trẻ 3 tuổi có thể tích là bao nhiêu ?

a 0,5 lít

b 1 lít

c 2 lít

d 3 lít

56.Mặt nạ của hệ thống Jackson – Rees trong suốt dùng để làm gì ?

a Đẹp hơn mặt nạ màu đen

b Dễ dàng làm vệ sinh

c Nhìn thấy được màu môi

d Nhìn thấy được chất nôn

Trang 24

b Tăng Kali máu

c Giãm Kali máu

d a và b đúng

64.Bù dịch trong lúc gay mê nhằm bảo đảm điều gì ?

a Nhu cầu căn bản

b Lượng dịch thiếu hụt

c Lượng dịch mất không tính được

d Lượng máu mất

e Tất cả đúng

65.Bù máu và các sản phẩm của máu trong quá trình gây mê nhằm giải quyết vấn đề gì ?

a Đảm bảo thể tích lưu hành nội mạch

b Đảm bảo khả năng vận chuyển Oxy

c Đảm bảo chức năng các yếu tố đông máu

d Tất cả đúng

66.Khi phải gây mê cho bệnh nhân có bệnh sử suyễn phải chú ý việc sử dụng corticoid để

làm gì ?

a Giãm liều thuốc mê

b Tăng liều thuốc mê

c Bổ sung corticoid trong lúc gây mê

d Tăng liều thuốc dãn cơ

67 Thuốc kháng Histamine được lựa chọn để tiền mê khi gây mê cho bệnh nhân suyễn

a Đúng

b Sai

68 Gây mê không đủ sâu là một trong những nguyên nhân gây ra co thắt phế quản ở bệnh

nhân suyễn trong lúc phẫu thuật

Trang 25

a Mê mask với thuốc mê hô hấp + Gây tê đám rối TK cánh tay + Acetaminophen

b Mê NKQ với thuốc mê hô hấp + Fentanyl liều cao

c Tiền mê + Gây tê đám rối TK cánh tay + Acetaminophen

73 Gây mê trẻ sinh non thiếu tháng cần chú ý điều gì ?

a Bệnh lý kèm theo

b Ngưng thở sau khi gây mê

c Hạ thân nhiệt trong lúc gây mê

76.Thủ thuật Sellick được thực hiện khi nào ?

a Sau khi tiền mê

b Sau khi tiêm thuốc dãn cơ

c Khi bệnh nhi vừa mất tri giác

a Cho bệnh nhân thở oxy 100% sau khi đặt NKQ

b Cho bệnh nhân thở oxy 100% trước khi tiêm thuốc dãn cơ

c Cho bệnh nhân thở oxy 100% trước khi dẫn đầu mê

d Cho bệnh nhân thở oxy 100% trong suốt quá trình gây mê

79.Rocuronium 0,3 mg/kg (TM) có thể thay thế việc sử dụng Succinylcholine để đặt NKQ khi bệnh nhân có dạ dày đầy

a Đúng

b Sai

80.Bệnh nhân được chẩn đoán Hemophilia chỉ cần chuẩn bị máu truyền trong lúc phẫu thuật

Trang 26

82 Do truyền máu nhiều lần, bệnh nhân Hemophilia có thể nhiễm các bệnh khác : Viêm

gan siêu vi, HIV

a Đúng

b Sai

83 Bệnh nhi Hemophia không hợp tác có thể được tiêm bắp Ketamine trước khi đưa vào

phòng mổ, hoặc tiêm bắp Gentamycine phòng ngừa viêm nội tâm mạc nếu có chỉ định

a Tiền mê + Gây tê xương cùng + Acetaminophen

b Mê NKQ thuốc mê hô hấp + Fentanyl

c Mê mask thuốc mê hô hấp hay tĩnh mạch + Acetaminophen

d Ketamine tiêm bắp + Mê mask thuốc mê hô hấp + Acetaminophen

87 Bệnh nhi Hemophilia phải được cột chặt tay chân giai đoạn hồi tỉnh để tránh bị té ngã

a Đúng

b Sai

88.Co thắt thanh quản ở trẻ em trong lúc gây mê do :

a Bệnh nhân mê nông ở giai đoạn II

Trang 27

98.Các dấu hiệu nghi ngờ bệnh nhi tăng thân nhiệt ác tính lúc gây mê, ngoại trừ :

a Co cứng cơ toàn thân

b Tăng thân nhiệt nhanh

c Nước tiểu màu xá xị

Trang 28

28

Test Gây Mê Hồi Sức Y Huế Chương 1 Các phương pháp gây mê

Câu hỏi đánh giá

1 Khoanh tròn chử cái biểu thị ưu điểm của hệ thống mê hở:

A.Tiết kiệm được thuốc mê

B Không gây thiếu oxy

C Không gây thiếu CO2

D Không gây thừa CO2

E Dễ sử dụng

2 Khoanh tròn chử cái biểu thị nhược điểm của hệ thống mê nữa hở:

A Gây thừa CO2

B Gây thiếu O2

C Bệnh nhân dể bị ngộ độc khí mê nếu không kiểm soát nồng độ chặt chẽ

D Dễ gây thiếu CO2

E Dễ gây mê nông

3 Ưu điểm của hệ thống mê nữa kín:

A Không gây thiếu O2

B Không gây thừa CO2

C Không gây thiếu CO2

D Có thể tiết kiệm được khí mê

E Không gây cháy nổ khi dùng khí mê

4 Ưu điểm của hệ thống mê kín:

A Không gây thiếu oxy

B Không gây thừa CO2

C Không gây cháy nổ khi dùng khí mê

D Không gây thiếu CO2

E Không gây ngộ độc khí mê

5 Chỉ định đúng nhất gây mê nội khí quản:

A Mổ bụng dưới rốn thời gian ngắn

Trang 29

B Mổ lấy thai vì khung chậu hẹp

C Mổ do chấn thương chi dưới không sốc

D Mổ do chấn thương bụng

E Mổ do viêm ruột thứ cấp

6 Gây mê phối hợp là kỹ thuật:

A Gây mê và gây tê

B Tiền mê và gây tê

C Dùng khí mê hơi và thuốc mê tĩnh mạch

D Tê vùng và gây mê

E Dùng thuốc mê và giảm đau

7 Chỉ định rút nội khí quản khi:

A Khi bệnh nhân tỉnh mê

B Khi bệnh nhân tự thở được

C Khi bệnh nhân mở mắt được

D Khi huyết áp ổn định

E Tất cả các dấu hiệu trên

8 Biến chứng nguy hiểm nhất của gây mê nội khí quản:

A Gập ống nội khí quản

B Tắt ống nội khí quản

C Gây chấn thương miệng

D Hội chứng trào ngược

E Suy hô hấp

9 Gây mê nhỏ giọt ngày nay ít sử dụng vì:

A Không có thuốc mê thích hợp

B Không có hệ thống mê thích hợp

C Độ an toàn thấp

D Độ an toàn thấp và chỉ áp dụng được cho các loại phẩu thuật nhỏ

E Thầy thuốc gây mê không thích chọn lựa kỹ thuật này

10 Nhược điểm lớn của gây mê nhỏ giọt là:

A Độ an toàn thấp

B Không cho phép gây mê nhanh

C Gây ô nhiểm môi trường

D Chọn a và b

E Chọn a và c

11 Chọn phương pháp gây mê phải dựa vào:

A Tình trạng bệnh nhân

B tính chất cược phẫu thuật

C Các trang thiết bị hiện có

D Kinh nghiệm của người gây mê

E Tất cả các yếu tố trên

12 Tác dụng chính của các thuốc gây mê là:

A Gây mất tri giác

B Gây mất cảm giác đau

C Tăng trương lực cơ

D A, B đúng

E A, B, C đúng

Trang 30

30

13 Trong phương pháp gây mê phối hợp thì:

A Chỉ dùng thuốc mê qua đường hô hấp

B Chỉ dùng thuốc mê qua đường tĩnh mạch

C Dùng thuốc mê qua đuờng hô hấp hoặc tĩnh mạch

D Bắt buộc phải có máy thở

E Tất cả các câu trên đều đúng

14 Các kỹ thuật gây mê sau đây có thể chỉ định trong mổ ruột thừa cấp

Chương 2: Các phương pháp gây tê

1 Thuốc tê được chọn thích hợp nhất cho gây tê bề mặt là:

2 Gây tê bề mặt và tê từng lớp có thể giống nhau về:

A Kỹ thuật gây tê

B Về chỉ định

C Loại thuốc tê có thể sử dụng

D Chống chỉ định

E Biến chứng do gây tê

3 Gây tê tuỷ sống và gây tê ngoài màng cứng giống nhau về:

A Kỹ thuật gây tê

B Vị trí tác dụng của thuốc tê

C Liều lượng thuốc tê

C Thuốc tê chọn lựa

D Liều lượng và nồng độ thuốc

E Tê rể thần kinh, tê thân thần kinh

5 Chỉ định đúng nhất gây tê tĩnh mạch là:

A Mổ chi trên

Trang 31

B Mổ chi dưới

C Mổ cánh cẳng tay phức tạp

D Mổ cánh cẳng tay

E Mổ ở chi trên thời gian ngắn

6 Thuốc tê được chọn cho gây tê tĩnh mạh là:

D Gây tê ở ngón tay, chân

E Gây tê ở ngón tay, chân, dương vật

8 Chống chỉ định phối hợp thuốc tê với adrenalin khi:

A Gây tê ngoài màng cứng

B Gây tê tuỷ sống

C Gây tê tĩnh mạch

D Gây tê từng lớp

E Gây tê phong bế thân thàn kinh

9 Biến chứng tụt huyết áp hay gặp trong gây tê:

A Gây tê bề mặt

B Gây tê từng lớp

C Gây tê tuỷ sống

D Gây tê tĩnh mạch

E Phong bế thân thần kinh

10 Biến chứng nhức đầu hay gặp trong gây tê:

11 Chỉ định gây tê tĩnh mạch khi:

A Phẩu thuật chi trên

B Phẩu thuật chi dưới

C Phẩu thuật Cánh tay

D Phẩu thuật cẳng tay

E Phẩu thuật cẳng,bàn tay, và 1/3 dưới cẳng chân trở xuống

12 Gây tê tuỷ sống và ngoài màng cứng được gọi gây tê vùng vì:

A Gây tê thân thần kinh

Trang 32

32

B Gây tê rể thần kinh

C Cùng vị trí gây tê

D Cùng loại thuốc tê sử dụng

E Giống nhau về biến chứng

13 Gây tê tuỷ sống và ngoài màng cứng được chống chỉ định khi:

A Phẩu thuật vùng chi dưới

B Phẩu thuật ở vùng bụng

C Phẩu thuật sản khoa

D Phẩu thuật thời gian lâu

E Bệnh nhân không đồng ý kỹ thuật này

14 Gây tê tĩnh mạch chỉ định khi:

A Chần thương chi

B Chấn thương hở chi trên

C Chấn thương kín chi trên

D Chấn thương kín cẳng, bàn tay

E Chân thương cẳng bàn chân

15 Gây tê tĩnh mạch chỉ định khi thời gian phẩu thuật là:

A Dưới 2 giờ

B Dưới một giờ

C Dưới nữa giờ

D Khoảng dưới 90 phút

E Không hạn chế thời gian

16 Gây tê qua khe xương cùng chỉ định thích hợp nhất cho phẩu thuật:

A Phẫu thuật bụng

B Phẫu thuật chi dưới

C Phẫu thuật bụng cao

D Phẫu thuật vùng bụng dưới

E Phẫu thuật hệ tiết niệu

17 Tầng suất xảy ra nhiểm độc thuốc tê có thể gặp theo các loại gây tê sau:

A Tuỷ sống-Ngoài màng cứng- Tĩnh mạch- đuôi ngựa

B Ngoài màng cứng-Tĩnh mạch - Đuôi ngựa-Tuỷ sống

C Tĩnh mạch-Đuôi ngựa-Ngoài máng cứng- Tuỷ sống

D Tĩnh mạch- Đuôi ngựa- Tuỷ sồng-Ngoài màng cứng

E Đuôi ngựa-tĩnh mạch-Ngoài màng cứng-Tuỷ sống

Trang 33

18 Gây tê đám rối thần kinh có thể gây biến chứng hay gặp:

B Liệt chi trên

C Khối máu tụ vùng cổ gây suy hô hấp

D Phù chi trên

E Phù mặt

20 Gây tê bề mặt được xếp trong nhóm:

A Gây tê vùng

B Gây tê thân thần kinh

C Gây tê tại chổ

D Gây tê từng lớp

E Không xếp vào các loại trên

Chương 3: Truyền máu

1 Khi có tai biến truyền máu do:

A Máu người cho bị ngưng kết bởi máu người nhận

B Hồng cầu cho bị ngưng kết bởi huyết tương người nhận

C Máu cho bị ngưng kết bởi huyết tương người nhận

D Huyết tương cho ngưng kết bởi huyết tương nhận

E Hồng cầu cho ngưng kết hồng cầu nhận

2 Dấu hiệu truyền nhầm nhóm máu khi đang mổ:

A Tụt huyết áp

B Tím tái

C Chảy máu nhiều

D Máu đen đùn ra ở vùng mổ không đông

E Máu chảy ra đông lại

3 Dấu hiệu sớm gợi ý truyền nhầm nhóm máu khi không mê:

Trang 34

B Khi giảm tế bào máu

C Bù ban đầu khi bị mất máu

D Khi bị thiếu máu

E Khi không có máu toàn phần

8 Máu toàn phần được chỉ định truyền đúng nhất khi:

A Mất máu ( 50% thể tích máu

B Mất máu ( 30% thể tích máu

C Mất máu ( 20% thê tích máu

D Khi mất máu nhiều

E Khi bị sốc

9 Máu tử thi có ưu điểm:

A Được cho số lượng nhiều

B Khi truyền số lượng nhiều cùng một người cho

C Không sợ truyền nhầm nhóm máu

D Không cần thử nhóm chéo

E Dự trử lâu hơn

Ngày đăng: 05/09/2023, 16:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w