Bộ test trắc nghiệm Gây mê hồi sức Sau đại học Y Hà Nội ( trúng 50%) mình thi đỗ cả cao học GMHS và Ck1 tới giờ mới dám share bộ tét cho mọi người, hãy vào xem trang của mình để có nhiều bộ test gây mê chuẩn nhé
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM – GMHS 2018 BÀI THĂM KHÁM BỆNH NHÂN TRƯỚC MỔ (BS GIANG)
1 Mục đích chính của thăm khám bệnh nhân trước mổ:
A Đánh giá tình trạng sức khỏe của bệnh nhân
B Xem xét làm thêm các xét nghiệm và thăm dò chức năng
C Phát hiện các bệnh phối hợp
D Giải thích cho bệnh nhân và gia đình về phẫu thuật
2 Bệnh nhân có tiền sử tăng huyết áp:
A Cần ngừng tất cả thuốc điều trị tăng huyết áp trước mổ
B Cần được đánh giá kỹ chức năng tim và tổn thương cơ quan đích
C Cần điều trị đưa mức huyết áp về bình thường trước phẫu thuật
D Tất cả các ý trên đều đúng
3 Tăng huyết áp:
A Là khi mức huyết áp tâm thu > 140, tâm trương >100
B Cần hoãn mổ phiên nếu huyết áp > 160/110
C Cần duy trì thuốc điều trị tăng huyết áp đến ngày phẫu thuật
D Cần ngừng thuốc thuốc diều trị tăng huyết áp ít nhất 1 ngày trước phẫu thuật
4 Thuốc khởi mê tốt nhất với bệnh nhân tăng huyết áp chưa điều trị là:
A Thiopental
B Propofol
C Etomidate
D Ketamin
5 Bệnh nhân có tiền sử bệnh tim mạch
A Cần chẩn đoán và đánh giá mức độ suy tim theo NYHA
B Bắt buộc phải siêu âm tim và làm điện tim trước phẫu thuật
C Cần phải hoãn mổ phiên để điều trị
D Có chống chỉ định gây tê vùng
6 Bệnh nhân có tiền sử nhồi máu cơ tim tốt nhất nên mổ phiên sau:
A 1 tháng
B 2 tháng
Trang 2C 3 tháng
D 6 tháng
7 Phân loại sức khỏe theo ASA:
A ASA I: bệnh nhân không có bệnh phối hợp, dưới 90 tuổi
B ASA III: bệnh nhân có bệnh mạn tính, được kiểm soát tốt, không ảnh hưởng đến sinh hoạt
C ASA IV: Bệnh nhân có bệnh lý mạn tính nặng, nguy hiểm tới tính mạng
D Cả 3 ý trên đều đúng
8 Bệnh nhân 50 tuổi, tiền sử hẹp hở van 2 lá, suy tim, đã phải đi cấp cứu nhiều lần vì phù phổi
cấp Hiện tại bệnh nhân khó thở khi đi bộ > 10m
1 Phân loại sức khỏe bệnh nhân này theo ASA:
9 Loại phẫu thuật có nguy cơ cao đối với tai biến tim mạch
A Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ
B Phẫu thuật thay khớp háng
C Phẫu thuật cắt dạ dày
D Cả 3 loại phẫu thuật trên
10 Bệnh nhân nghiện thuốc lá:
A Thường kèm theo rối loạn thông khí tắc nghẽn
B Có nguy cơ cao co thắt phế quản trong và sau mổ
C Cần ngừng hút thuốc càng sơm càng tốt
D Tất cả các ý trên đều đúng
11 Trường hợp nào cần hoãn mổ phiên:
Trang 3A Bệnh nhân viêm phổi
16 Các thuốc sau cần dừng trước phẫu thuật, ngoại trừ:
A Thuốc lợi tiểu
B Corticoid
C Thuốc uống điều trị đái tháo đường
D Thuốc chống đông nhóm kháng vitamin K
17 Các nguyên nhân gây suy hô hấp sớm sau mổ: chọn câu sai
A Viêm phổi
Trang 4B Tồn dư thuốc gây mê
C Tồn dư thuốc giãn cơ
D Đau
18 Những bệnh nhân có nguy cơ suy hô hấp sau mổ cao
A Bệnh nhân già > 70 tuổi
B Bệnh nhân có tiền sử hen phế quản
C Bệnh nhân nghiện thuốc lá
D Tất cả các ý trên đều đúng
19 Nôn , buồn nôn sau mổ
A Bệnh nhân tuổi càng cao, nguy cơ nôn/buồn nôn càng cao
B Bệnh nhân nữ có nguy cơ nôn sau mổ cao hơn nam
C Gây mê bằng thuốc mê bốc hơi ít gây nôn/buồn nôn sau mổ
D Cần dự phòng nôn bằng Dexamethasone cho tất cả các bệnh nhân phẫu thuật
20 Ưu tiên lựa chọn đối với bệnh nhân có nguy cơ nôn/ buồn nôn sau mổ cao
A Gây tê vùng
B Gây mê tĩnh mạch
C Gây mê hô hấp
D Gây mê hô hấp + dự phòng nôn
21 Thời gian nhin ăn (thức ăn đặc) với bệnh nhân mổ phiên
A 2 giờ
B 4 giờ
C 6 giờ
D 8 giờ
22 Bệnh nhân 12 tháng tuổi, phẫu thuật tạo hình khe hở môi Dự kiến cuộc mổ sẽ bắt đầu lúc 7h30
sáng Anh/chị cần hướng dẫn bố mẹ bệnh nhân:
A Cho trẻ nhịn ăn uống hoàn toàn sau 10 giờ tối
B Cho trẻ nhịn ăn uống hoàn toàn sau 12 giờ đêm
C Có thể cho trẻ bú mẹ đến 3 giờ sáng
D Có thể cho trẻ bú bình đến 3 giờ sang
23 Nguy cơ tắc mạch sau mổ
A Tắc mạch phổi sau mổ rất hiếm gặp
Trang 5B Với bệnh nhân nguy cơ cao cần dự phòng tắc mạch sau mổ bằng Lovenox 20mg/ngày, tiêm dưới da
C Tuổi > 35, béo phì, bệnh lý ác tính đều là các yếu tố nguy cơ cao đối với tắc mạch sau
mổ
D Các biện pháp cơ học như vận động sớm, băng ép chi dưới có thể giúp giảm nguy cơ tắc tĩnh mạch sâu sau mổ
24 Bệnh nhân nam, 81 tuổi, tiền sử khỏe mạnh, gãy cổ xương đùi trước vào viện 1 tuần Bệnh
nhân được chỉ định phẫu thuật thay khớp háng Các xét nghiệm đều trong giới hạn bình thường
24.1 Đánh gá bệnh nhân theo phân loại ASA
B Băng ép chi dưới
C Lovenox 40mg/ngày (tiêm dưới da)
D Tất cả các biện pháp trên
25 Bệnh nhân nữ 60 tuổi, tiền sử tăng huyết áp, điều trị ổn định, rung nhĩ, đang dùng chống đông
nhóm kháng vitamin K Bệnh nhân gãy hở bàn chân do tai nạn giao thông và được chỉ định
mổ cấp cứu Xét nghiệm trước mổ: Pt: 60%, INR: 2.5 Bệnh nhân ăn trưa trước khi vào viện 4 giờ
25.1.Anh/ chị chọn phương pháp vô cảm nào:
A Chờ thêm 4 giờ sau đó gây mê nội khí quản
B Gây tê thần kinh đùi và thần kinh hông to
C Gây tê tủy sống
Trang 6D Gây tê ngoài màng cứng
25.2 Anh/ chị sẽ làm gì:
A Truyền ngay plasma và tiêm vitamin K
B Chỉ cần tiêm vitamin K
C Theo dõi chảy máu, xét dùng lại thuốc chống đông ngay sau phẫu thuật
D Dừng thuốc chống đông 5 - 7 ngày sau phẫu thuật
26 Bệnh nhân nam, 70 tuổi, hút thuốc lá nhiều năm tiền sử đái tháo đường type II 20 năm, hiện
tại điều trị cả thuốc uống và Insulin Bệnh nhân được chỉ định mổ cắt đại tràng do ung thư Nguy cơ khi gây mê bệnh nhân này là:
A Tụt huyết áp nặng
B Co thắt khí phế quản
C Trào ngược dạ dày
D Tất cả các nguy cơ trên
BÀI THUỐC TÊ (BS.GIANG)
27 Cấu trúc hóa học của thuốc tê: chọn câu sai
A Một cực chứa nhân thơm và 1 cực chứa gốc amine
B Ở giữa là chuỗi trung gian
C Luôn luôn có gốc amide
D Cocain là thuốc tê duy nhất nhóm ester có nguồn gốc tự nhiên
28 Sinh lý dẫn truyền thần kinh:
A Ở trạng thái nghỉ, bên ngoài màng tế bào tích điện âm
B Bơm Na+-K+ ATpase khi hoạt động sẽ đưa K+ ra ngoài tế bào
C Khi màng tế bào khử cực, 1 lượng lớn Na+ đi vào trong tế bào
D Bình thường, Na+ có thể khuếch tán tự do qua màng tế bào
29 Phân loại thuốc tê dựa vào:
A Gốc hydrocarbon trên nhân thơm
B Cấu trúc của chuỗi trung gian
C Chuỗi hydrocarbon gắn với gốc amine
D Cả 3 ý trên đều sai
30 Thuốc tê nào thuộc nhóm ester:
Trang 732 Cơ chế tác dụng của thuốc tê:
A Chỉ thuốc tê có tác dụng ức chế kênh Na+
B Thuốc tê gắn vào kênh Na+ ở mặt ngoài tế bào
C Thuốc tê làm tăng ngưỡng khử cực của màng tế bào thần kinh
D Sợi thần kinh có kích thước nhỏ dễ bị phong bế hơn
33 Các sợi thần kinh: chọn câu sai
A Sợi Aα là sợi hoàn toàn vận động
B Sợi B là sợi tiền hạch giao cảm
C Sợi B là sợi bị phong bế đầu tiên và phục hồi cuối cùng khi gây tê
D Sợi thần kinh có đường kính càng lớn thì càng khó bị phong bế
34 Thứ tự phong bế thần kinh khi gây tê tủy sống:
A Đau, nhiệt, thần kinh thực vật, vận động
B Thần kinh thực vật, đau, nhiệt, vận động
C Thần kinh thực vật, nhiệt, đau, vận động
D Thần kinh thực vật, nhiệt, vận động, đau
35 Tính chất lý hóa của thuốc tê:
A Là các base yếu
B Dạng ion hóa là dạng có khả năng qua màng tế bào
C Dạng không ion hóa là dạng hoạt động
D Thuốc tê mạnh là thuốc có pKa gần 7.4
36 Tính chất dược lý của thuốc tê: chọn câu sai
A Tốc độ onset phụ thuộc pKa
Trang 8B Độ tan trong mỡ quyết định độ mạnh của thuốc
C Độ tan trong mỡ quyết định độc tính của thuốc
D Độ tan trong mỡ quyết định thời gian tác dụng của thuốc
37 Nồng độ ức chế tối thiểu (Cm) của thuốc tê: chọn câu sai
A Liên quan với độ mạnh của thuốc
B Như nhau với tất cả các sợi thần kinh
C Cm với neuron vận động thường cao hơn neuron cảm giác
42 Chuyển hóa thuốc tê: chọn câu sai
A Thuốc tê nhóm ester bị thủy phân bởi men cholinesterase
B Thuốc tê nhóm amid có thời gian thải trừ chậm
Trang 9C Thuốc tê nhóm amid được chuyển hóa và thải trừ tại thận
D Para-aminobenzoic là sản phẩm chuyển hóa của thuốc tê nhóm ester
43 Yếu tố ảnh hưởng tới phân bố thuốc tê:
A Làm giảm thời gian onset của thuốc tê
B Làm tăng nguy cơ ngộ độc thuốc tê
C Làm tăng tác dụng của thuốc tê
D Làm tăng thời gian tác dụng của thuốc tê
45 Thuốc tê có tính chất gây giãn mạch:
A.Làm tăng hấp thu thuốc vào tuần hoàn
B.Làm kéo dài thời gian tác dụng của thuốc
C.Cả 2 ý trên đều đúng
D.Cả 2 ý trên đều sai
46 Thuốc tê có độc tính mạnh nhất trên tim mạch:
B Ít độc trên tim mạch hơn Bupivacain
C Có thể gây ngộ độc cả thần kinh và tim mạch
D Có thể gây co mạch
48 Ropivacain
A.Có thời gian onset nhanh hơn Bupivacain
B.Thường được dùng với nồng độ 0.05-0.1%
C.Liều tối đa là 3mg/kg
Trang 10D.Tất cả các ý trên đều sai
49 Bupivacain: chọn câu sai
A.Có độ mạnh gấp 4 lần Lidocain
B.Có độ mạnh gấp 2 lần Ropivacain
C.Có độ mạnh tương đương Levobupivacain
D.Là thuốc tê có độ mạnh và độc tính cao nhất
50 Bupivacain:
A Có thời gian onset nhanh
B Là thuốc tê có tác dụng trung bình
C Ít độc trên tim mạch hơn Levobupivacain
D Triệu chứng ngộ độc tim mạch có thể xuất hiện không kèm theo triệu chứng thần kinh
51 Có thể làm giảm thời gian onset của thuốc tê bằng cách: chọn câu sai
A Kiềm hóa dung dịch thuốc tê
B Pha thêm Adrenalin
C Tăng nồng độ thuốc
D Phối hợp Lidocain với Bupivacain làm giảm thời gian onset so với gây tê bằng Bupivacain đơn thuần
52 Nhóm bệnh nhân có nguy cơ ngộ độc thuốc tê cao:
A Bệnh nhân có bệnh lý hô hấp, tuần hoàn
B Phụ nữ có thai
C Bệnh nhân nhiễm trùng nặng
D Tất cả các ý trên đều đúng
53 Gây tê cho phụ nữ có thai:
A Cần tăng liều thuốc tê vì tăng thải trừ thuốc
B Cần tăng liều thuốc tê vì tăng phân bố thuốc
C Cần giảm liều thuốc tê vì tăng nguy cơ ngộ độc
D Cần giảm liều thuốc tê vì thuốc có thể qua nhau thai
54 Phối hợp thuốc tê/ Clonidin:
A Làm tăng thời gian giảm đau
B Làm giảm nguy cơ tụt huyết áp tư thế
C Tác dụng tăng thời gian gây tê, giảm đau phụ thuộc liều
Trang 11D Các tác dụng không mong muốn phụ thuộc liều
55 Phối hợp Adrenalin: chọn câu sai
A Giúp phát hiện tiêm thuốc tê vào mạch máu
B Làm tăng thời gian tác dụng của tất cả các thuốc tê
C Làm giảm hấp thu thuốc tê vào tuần hoàn
D Không nên phối hợp khi gây tê gần ngọn chi
56 Phối hợp thuốc tê/Opioid:
A Cơ chế tác dụng của Fentanyl khi gây tê tủy sống và tiêm tĩnh mạch là như nhau
B Tác dụng của Opioid không rõ ràng khi gây tê thần kinh ngoại vi
C Fentanyl cũng gây ức chế vận động khi gây tê tủy sống
D Fentanyl có khả năng gây suy hô hấp như Morphine sau gây tê tủy sống
57 Bệnh nhân 50kg, gây tê đám rối cánh tay có thể dùng:
A 200mg Lidocain + 100mg Ropivacain
B 200mg Lidocain + 100mg Bupivacain
C 100mg Lidocain + 150mg Ropivacain
D 100mg Lidocain + 75mg Bupivacain
BÀI BIẾN CHỨNG GÂY TÊ (BS.GIANG)
58 Chuẩn bị trước gây tê vùng
A Không cần thiết phải khám như trước gây mê
B Không cần phải giải thích với bệnh nhân về các tai biến vì tai biến rất hiếm gặp
C Các tai biến trong gây tê vùng thường ít nghiêm trọng/ít ảnh hưởng đến tính mạng
D Cả 3 ý trên đều sai
59 Các tai biến do gây tê vùng có thể được giảm thiểu bằng cách:
A Có các chỉ định phù hợp
B Ghi chép đầy đủ về quá trình gây tê
C Theo dõi sát bệnh nhân sau gây tê và sau mổ
D Cả 3 ý trên đều đúng
60 Các trường hợp sau chống chỉ định tuyệt đối gây tê vùng, ngoại trừ:
A Không có phương tiện cấp cứu
B Không có máy dò thần kinh
Trang 12C Bệnh nhân từ chối
D Bệnh nhân nhiễm trùng nặng
61 Tai biến của gây tê tủy sống
A Dị cảm khi chọc kim là yếu tố nguy cơ của tổn thương thần kinh không hồi phục
B Đau đầu sau gây tê tủy sống thường gặp ở bệnh nhân nữ
C Điều trị nôn/ buồn nôn sau gây tê tủy sống phải dùng Naloxon
D Bí đái sau gây tê tủy sống thường không phải đặt sonde
62 Gây tê tủy sống toàn bộ
A Thường do chọc thủng màng cứng trong gây tê ngoài màng cứng
B Tăng huyết áp là triệu chứng thường gặp
C Thường tự hồi phục không cần can thiệp
D Cả 3 ý trên đều sai
63 Đau đầu sau gây tê tủy sống
A Rất hiếm gặp
B Nguyên nhân do giảm tưới máu não
C Bệnh nhân thường đau hơn khi ngồi dậy
D Thường tự hết sau 1-2 ngày
64 Suy hô hấp muộn sau gây tê tủy sống thường do:
A Liệt cơ hô hấp
B Liệt cơ hoành
C Tác dụng của thuốc an thần trong mổ
D Tác dụng ức chế trung tâm hô hấp của Morphin
65 Sau gây tê ngoài màng cứng có thể gặp các tai biến phiền nạn sau, ngoại trừ:
A Đau đầu
B Buồn nôn
C Bí đái
D Giảm nhu động ruột
66 Ảnh hưởng lên tim mạch của gây tê ngoài màng cứng ngực
A Giảm nhịp tim
B Giảm tưới máu vành
C Giảm tưới máu tạng
Trang 13D Cung lượng tim không thay đổi
67 Tổn thương thần kinh sau gây tê
A Phần lớn tự hồi phục trong vòng 1 tuần
B Kim đầu tù ít gây tổn thương hơn kim đầu nhọn
C Không gặp nếu khi gây tê bệnh nhân hoàn toàn tỉnh táo
D Tất cả các ý trên đều đúng
68 Tràn khí màng phổi sau gây tê
A Gặp sau gây tê đường trên đòn nhiều hơn là gây tê đường liên cơ bậc thang
B Bắt buộc phải dẫn lưu màng phổi
C Gây tê dưới hướng dẫn siêu âm giúp làm giảm nguy cơ tràn khí màng phổi
D Gây tê với máy kích thích thần kinh giúp làm giảm nguy cơ tràn khí màng phổi
69 Liệt thần kinh hoành sau gây tê: chọn câu sai
A Thường gặp sau gây tê đám rối cánh tay đường liên cơ bậc thang
B Vị trí chọc kim càng cao nguy cơ liệt thần kinh hoành càng cao
C Thường không ảnh hưởng đến chức năng hô hấp
D Ít khi gặp tổn thương thần kinh hoành không hồi phục
70 Biểu hiện của hội chứng Claude Bernard Horner sau gây tê:
A Sụp mi
B Giãn đồng tử
C Tăng tiết mồ hôi ½ mặt bên gây tê
D Tất cả các triệu chứng trên
71 Tụt huyết áp sau gây tê: chọn câu sai
A Thường gặp sau gây tê tủy sống
B Mức độ tụt huyết áp phụ thuộc liều thuốc tê
C Clonidin gây tụt huyết áp do ức chế receptor alpha 2
D Bệnh nhân cao tuổi là yếu tố nguy cơ
72 Ngừng tim sau gây tê: chọn câu sai
A Thường gặp sau gây tê tủy sống hơn là gây tê ngoài màng cứng và gây tê thần kinh ngoại vi
B Nguyên nhân thường do tụt huyết áp nặng
C Nguyên nhân thường do thiếu oxy
Trang 14D Phẫu thuật thay khớp háng là yếu tố nguy cơ
73 Tai biến phiền nạn sau gây tê đám rối cánh tay đường liên cơ bậc thang:
A Liệt thần kinh hoành cùng bên rất thường gặp
B Khàn tiếng rất hiếm gặp
C Tụt huyết áp khi mổ khớp vai rất hiếm gặp
D Giãn đồng tử là dấu hiệu phong bế hạch sao
74 Tai biến của gây tê đám rối cánh tay đường trên đòn:
A 100% bệnh nhân có liệt thần kinh hoành
B Tràn khí màng phổi rất hiếm gặp
C Tràn khí màng phổi thường không gây suy hô hấp sớm
D Liệt thần kinh hoành thường gây suy hô hấp nặng
75 Sử dụng thuốc chống đông
A Aspirin cần dừng trước 5 – 7 ngày với bệnh nhân gây tê tủy sống
B Gây tê tủy sống, ngoài màng cứng nên thực hiện sau khi tiêm Lovenox (liều dự phòng)
12 giờ
C Sau khi rút catheter ngoài màng cứng 10 – 12 giờ mới được dùng lại thuốc chống đông
D Sau gây tê ngoài màng cứng 2 giờ có thể dùng lại thuốc chống đông
76 Dị ứng thuốc tê:
A Thường gặp với thuốc tê nhóm amide
B Thường do sản phẩm chuyển hóa của thuốc tê nhóm ester
C Bệnh nhân có dị ứng thuốc tê nhóm ester có chống chỉ định đối với thuốc tê nhóm amid
D Tất cả các ý trên đều sai
77 Nguy cơ ngộ độc thuốc tê tăng dần:
A Gây tê thần kinh liên sườn > tê ngoài màng cứng > tê đám rối cánh tay > tê thấm
B Gây tê thần kinh liên sườn > tê đám rối cánh tay > tê ngoài màng cứng > tê thấm
C Tê ngoài màng cứng > tê thần kinh liên sườn > tê đám rối cánh tay > tê thấm
D Tê ngoài màng cứng > tê đám rối cánh tay > tê thần kinh liên sườn > tê thấm
78 Ngộ độc thuốc tê:
A Triệu chứng tim mạch luôn xuất hiện sau triệu chứng thần kinh
B Triệu chứng tim mạch luôn xuất hiện cùng lúc với triệu chứng thần kinh
C Triệu chứng tim mạch hay gặp nhất là nhịp chậm
Trang 15D Các triệu chứng kích thích thường gặp ở giai đoạn muộn
79 Ngộ độc thuốc tê:
A Chỉ gặp khi tiêm thuốc tê trực tiếp vào mạch máu
B Các triệu chứng thường xuất hiện sớm ngay sau khi tiêm thuốc
C Adrenalin 1/200.000 có thể giúp loại trừ nguy cơ ngộ độc thuốc tê
D Tất cả các ý trên đều sai
80 Điều trị ngộ độc thuốc tê:
A Intralipid cần được sử dụng ngay khi nghi ngờ có ngộ độc thuốc tê
B Intralipid chỉ nên sử dụng nếu có ngừng tim
C Propofol nên được sử dụng để chống co giật
D Lidocain được lựa chọn để điều trị loạn nhịp
81 Intralipid: chọn câu sai
A Liều bolus là 1.5ml/kg
B Liều truyền liên tục là 2.5ml/kg/phút
C Liều tối đa là 8ml/kg trong 30 phút đầu
D Có thể lặp lại liều bolus mỗi 5 phút nếu chưa tái lập tuần hoàn
82 Intralipid:
A Chống chỉ định dùng cho trẻ em do gây rối loạn chuyển hóa lipid
B Có tác dụng với ngộ độc các thuốc tan trong mỡ khác
C Không có tác dụng đối với ngộ độc các thuốc tê ít tan trong mỡ
D Sau khi tái lập tuần hoàn, nếu huyết áp còn thấp có thể tăng gấp đôi liều truyền liên tục
83 Nhóm bệnh nhân có nguy cơ ngộ độc thuốc tê cao:
E Bệnh nhân có bệnh lý hô hấp, tuần hoàn
F Phụ nữ có thai
G Bệnh nhân nhiễm trùng nặng
H Tất cả các ý trên đều đúng
84 Bệnh nhân nam 54 tuổi, 90 kg ,ASA III mổ cố định xương đòn Bệnh nhân có tiền sử:
o Tăng huyết áp điều trị thuốc chẹn kênh calci
o Ngừng thở khi ngủ
o Đái tháo đường điều trị thuốc uống
Trang 16o Rung nhĩ, điều trị thuốc chống đông kháng thrombin, ngừng 10 ngày trước mổ, gối enoxaparine 40x 2/ ngày, dừng trước mổ 24h
Bệnh nhân được gây tê liên cơ bậc thang và đám rối cổ nông Bệnh nhân được tiêm 1 lần 20ml (liên cơ bậc thang) và 8ml (đám rối cổ nông) Ropivacain 0.75%
Một phút sau khi gây tê, bệnh nhân trở nên nhợt nhạt, sau đó mất tri giác cùng với nhịp chậm nặng và QRS giãn rộng
Cách xử trí nào dưới đây là phù hợp nhất
A Atropine 1 mg tiêm TM
B Tiêm TM 100 ml intralipid 20% trong 5 phút nếu atropine không hiệu quả
C Cấp cứu ngừng tuần hoàn, gọi hỗ trợ Tiêm TM ngay 100 ml Intralipid 20 % IV trong
1 phút sau đó tryền liên tục 400 ml trong 20 phút
D Cấp cứu ngừng tuần hoàn , tiêm TM 100 mg lidocaine 2% để điều trị loạn nhịp
85 Bệnh nhân nam, 54 tuổi ASA II 80kg, 1.70m gãy cổ xương đùi do chấn thương được chỉ
định mổ thay khớp háng toàn bộ
Tiền sử:
• Tăng huyết áp – điều trị thường xuyên bằng thuốc chẹn kênh calci, huyết áp nền
130/80, có khó thở khi gắng sức Siêu âm tim: dày thất trái, EF 52%
Sau vài phút, huyết áp tụt xuống 60/40 mmHg Bệnh nhân được tiêm tĩnh mạch tổng cộng 15mg Ephedrin và truyền nhanh 500ml Gelofusin sau đó được chuyển ra phòng hồi tỉnh Tại phòng hồi tỉnh, bệnh nhân tiếp tục thở máy, huyết áp duy trì 90/60 mmHg và không cần dùng thêm thuốc nào khác
Sau 1 giờ, bệnh nhân không tỉnh, thở theo máy hoàn toàn
Đánh giá lại:
• Bệnh nhân không đáp ứng kích thích
Trang 17• Đồng tử giãn
• Mạch: 60 lần/phút, huyết áp 100/65
85.1 Anh/chị hãy đưa ra chẩn đoán (nghi ngờ) của mình cho tình trạng trên 1 cách ngắn gọn
………
85.2 Theo chẩn đoán của anh/chị, anh chị sẽ làm gì tiếp theo
A Cho bệnh nhân đi chụp CT Scan sọ não ngay
B Tiếp tục cho bệnh nhân thở máy, truyền dịch, duy trì huyết áp tới khi bệnh nhân tỉnh lại
C Tiêm thêm Ephedrin và Corticoid
D Mời hội chẩn chuyên khoa thần kinh
86 Bệnh nhân nam, 50 tuổi, được chỉ định mổ mở cắt u phổi Bệnh nhân được gây tê ngoài màng
cứng và luồn catheter tại vị trí T6-7 để giảm đau sau mổ Quá trình chọc ngoài màng cứng khó khăn và có chảy máu Sau khi luồn catheter, bệnh nhân được bolus 5ml Bupivacain 0.5% Cuộc gây mê sau đó diễn ra bình thường, cuộc mổ bắt đầu ngay sau đó
Khoảng 7 phút sau khi phẫu thuật viên mở ngực (25 phút sau khi tiêm thuốc tê) bệnh nhân xuất hiện nhịp chậm và tụt huyết áp nặng
Theo anh/chị, các nguyên nhân sau có thể nghĩ tới, ngoại trừ: Local anaesthetic toxicity
A Tụt huyết áp do ức chế giao cảm ngực
B Ngộ độc thuốc tê
C Tê tủy sống toàn bộ
D Dị ứng thuốc
BÀI GÂY TÊ CHI TRÊN (BS.GIANG)
87 Điền vào chỗ trống: Giải phẫu đám rối cánh tay
Trang 19D Cả 3 ý trên đều sai
92 Thần kinh cơ bì không chi phối cho:
A Tất cả nhánh tận của đám rối cánh tay đều nằm quanh động mạch cánh tay
B Thần kinh quay và thần kinh trụ nằm sau động mạch cánh tay
C Thần kinh giữa nằm nông hơn thần kinh cơ bì
D Tất cả các ý trên đều đúng
94 Đám rối cánh tay vùng dưới đòn
A Các bó được đặt tên theo vị trí tương đối với động mạch cánh tay
B Thần kinh giữa được tạo thành từ bó trong và bó ngoài
Trang 20C Thần kinh quay là nhánh tận của bó ngoài
D Thần kinh cơ bì là nhánh tận của bó sau
95 Đáp ứng kích thích của thần kinh giữa:
97 Chi phối cảm giác cho khớp vai chủ yếu là do:
A Thần kinh nách và thần kinh trên vai
B Thần kinh nách và thần kinh trên đòn
C Thần kinh trên đòn và thần kinh trên vai
D Thần kinh trên vai và thần kinh ngực lớn
98 Thần kinh nào không chi phối cảm giác cho xương cánh tay:
A Thần kinh nách
B Thần kinh quay
C Thần kinh trụ
D Thần kinh cơ bì
99 Chi phối cảm giác cho 2 xương cẳng tay chủ yếu là do:
A Thần kinh quay và thần kinh trụ
B Thần kinh quay và thần kinh giữa
C Thần kinh quay và thần kinh cơ bì
D Thần kinh trụ và thần kinh giữa
100 Gây tê đám rối cánh tay đường liên cơ bậc thang thường không phong bế được:
A Thần kinh cơ bì
B Thần kinh quay
C Thần kinh giữa
Trang 21D Thần kinh trụ
101 Gây tê đám rối cánh tay đường liên cơ bậc thang được chỉ định cho các phẫu thuật sau ngoại trừ:
A Phẫu thuật xương đòn
B Phẫu thuật khớp vai
C Phẫu thuật 1/3 trên xương cánh tay
D Phẫu thuật cẳng tay
102 Gây tê đám rối cánh tay đường liên cơ bậc thang: chọn câu sai
A Đám rối cánh tay nằm trong tam giác cổ sau
B Đám rối cánh tay nằm giữa cơ bậc thang trước và giữa
C Thần kinh hoành nằm phía sau đám rối cánh tay
D Thường không phong bế được thần kinh bì cánh tay trong
103 Chống chỉ định của gây tê đám rối cánh tay đường liên cơ bậc thang là:
A Liệt cơ hoành bên đối diện
B Tiền sử phẫu thuật mạch cảnh hoặc hạch cổ cùng bên
C Gây tê 2 bên
D Cả 3 ý trên đều đúng
104 Máy kích thích thần kinh:
A Giúp loại trừ hoàn toàn tổn thương thần kinh
B Giúp xác định khoảng cách tương đối giữa kim gây tê và thần kinh
C Làm giảm nguy cơ tiêm thuốc vào mạch máu
D Cả 3 ý trên đều đúng
105 Khi sử dụng máy kích thích thần kinh để gây tê đám rối cánh tay đường liên cơ bậc
thang, kim nằm đúng vị trí khi tìm được: (chọn câu sai)
A Kích thích cơ ngực lớn
B Kích thích cơ ức đòn chũm
C Kích thích cơ delta
D Kích thích cơ nhị đầu
106 Gây tê đám rối cánh tay đường trên đòn:
A Đám rối cánh tay nằm ngoài động mạch dưới đòn
B Đám rối cánh tay nằm giữa xương đòn và xương sườn 1
Trang 22C Điểm chọc thường nằm trên điểm giữa xương đòn
D Tât cả các ý trên đều đúng
107 Gây tê đám rối cánh tay đường trên đòn thường không phong bế được:
A Thần kinh cơ bì
B Thần kinh bì cánh tay trong
C Thần kinh quay
D Thần kinh giữa
108 Gây tê đám rối cánh tay đường trên đòn được chỉ định tốt nhất cho:
A Phẫu thuật vai
B Phẫu thuật từ vai đến bàn tay
C Phẫu thuật từ vai đến khuỷu tay
D Phẫu thuật từ 1/3 giữa cánh tay đến bàn tay
109 Chống chỉ định của gây tê đám rối cánh tay đường trên đòn là:
A.Bệnh nhân tràn khí màng phổi cùng bên
B.Bệnh nhân liệt thần kinh hoành cùng bên
C.Gây tê 2 bên
D.Tất cả các ý trên đều đúng
110 Gây tê đám rối cánh tay đường nách
A Không có tai biến
B Có thể giảm đau sau mổ 1/3 trên cánh tay
C Mốc giải phẫu là động mạch cánh tay
D Không đủ để ga rô trên khuỷu tay
111 Gây tê đám rối cánh tay đường nách:
A Kỹ thuật chọc xuyên động mạch có độ tin cậy cao và không có tai biến
B Kích thích gấp cẳng tay (co cơ nhị đầu) là kích thích đáng tin cậy, có thể tiêm thuốc
C Kích thích gấp cổ tay hoặc các ngón tay chứng tỏ kim đang ở phía trên động mạch
D Khi gây tê, tư thế cánh tay là dạng 120o
112 Gây tê đám rối cánh tay đường nách dựa vào mốc giải phẫu thường không phong bế được
A Thần kinh cơ bì
B Thần kinh quay
C Thần kinh giữa
Trang 23D Thần kinh trụ
113 Chống chỉ định tuyệt đối của gây tê đám rối cánh tay đường nách:
A Bệnh nhân dùng thuốc chống đông
B Hạch nách hoặc tiền sử nạo vét hạch nách
C Tổn thương thần kinh
D Tất cả các ý trên đều đúng
114 Gây tê ở cổ tay
A Thần kinh quay không chi phối cảm giác cho bàn tay
B Thần kinh trụ chi phối toàn bộ các cơ ở bàn tay
C Thần kinh quay nằm phía ngoài động mạch quay
D Thần kinh giữa chi phối cảm giác toàn bộ mặt gan tay
115 Kỹ thuật gây tê thích hợp cho phẫu thuật kết hợp xương đòn:
A Gây tê đám rối cánh tay đường trên đòn
B Gây tê đám rối cánh tay đường liên cơ bậc thang
C Gây tê đám rối cổ nông
D Gây tê đám rối cổ sâu
116 Phương pháp gây tê thích hợp cho phẫu thuật giải phóng dây chằng vòng cổ tay là (phẫu
thuật viên garo trên khuỷu tay):
A.Gâytê thần kinh giữa ở khuỷu tay
B.Gây tê thần kinh giữa và thần kinh trụ ở khuỷu tay
C.Gây tê đám rối cánh tay đường nách
D.Gây tê đám rối cánh tay đường liên cơ bậc thang
117 Các thần kinh chi phối cho khớp khuỷu là:
A.Thần kinh quay, thần kinh giữa, thần kinh trụ
B.Thần kinh quay, thần kinh trụ, thần kinh cơ bì
C.Thần kinh trụ, thần kinh giữa, thần kinh cơ bì
D.Thần kinh quay, thần kinh giữa, thần kinh cơ bì
118 Một bệnh nhân suy thận mạn, có chỉ định mổ làm cầu nối động – tĩnh mạch quay để lọc
máu Phương pháp gây tê phù hợp nhất là:
A Gây tê thần kinh quay tại khuỷu tay
B Gây tê đám rối cánh tay đường nách
Trang 24C Gây tê đám rối cánh tay đường trên đòn
D Gây tê đám rối cánh tay đường liên cơ bậc thang
119 Bệnh nhân nam, 24 tuổi, nhập viện vì gãy cẳng tay có tổn thương động mạch và thần kinh Bệnh nhân được mổ cấp cứu, anh/ chị sẽ lựa chọn gây mê cho bệnh nhân này như thế nào?
A Gây mê toàn thể, đặt NKQ khởi mê nhanh vì gây tê vùng chống chỉ định tuyệt đối trên bệnh nhân tổn thương thần kinh
B Đánh giá tổn thương thần kinh và gây tê đám rối cánh tay đường nách
C Đánh giá tổn thương thần kinh và gây tê đám rối cánh tay đường liên cơ bậc thang vì
không vận động được chi
D Gây mê toàn thể và gây tê đám rối cánh tay đường nách dưới gây mê
120 Bệnh nhân nam, 30 tuổi, 70kg, mổ gãy hở xương đốt bàn ngón 2,3 tay trái Bệnh nhân được gây tê đám rối cánh tay đường nách với 20ml Ropivacain 0.5% Sau 20 phút bệnh nhân vẫn đau Đánh giá cảm giác cho thấy vùng chi phối của thần kinh quay được phong bế hoàn toàn Anh/ chị sẽ làm gi?
A Gây tê thấm quanh cổ tay bằng Ropivacain + Adrenalin
B Gây tê bổ xung thần kinh giữa ở khuỷu tay bằng 5ml Ropivacain 0.5%
C Gây tê bổ xung thần kinh trụ ở cổ tay bằng 5ml Ropivacain 0.5%
D Gây tê bổ xung cả thần kinh trụ và thần kinh giữa ở khuỷu tay bằng 10ml Ropivacain
0.5%
121 Bệnh nhân nam, 20 tuổi, đa chấn thương đã được dẫn lưu màng phổi 2 bên, gãy 1/3 dưới xương cánh tay Bệnh nhân được chỉ định mổ kết hợp xương cánh tay Thăm khám trước mổ không phát hiện thêm tổn thương nào khác, bệnh nhân rất đau và không thể vận động được cánh tay Anh/chị sẽ lựa chọn phương pháp vô cảm nào?
A Gây tê đám rối cánh tay đường liên cơ bậc thang
B Gây tê đám rối cánh tay đường trên đòn
C Gây tê đám rối cánh tay đường nách
D Gây mê nội khí quản
122 Bệnh nhân nam, 20 tuổi, gãy hở 1/3 giữa xương cánh tay, nghi ngờ có tổn thương thần kinh, được chỉ định mổ cấp cứu
122.1 Ở vị trí này, thần kinh dễ bị tổn thương nhất là:
Trang 25A Thần kinh quay
B Thần kinh trụ
C Thần kinh giữa
D Thần kinh cơ bì
122.2 Tại phòng mổ, anh/ chị làm thế nào để đánh giá bệnh nhân có tổn thương thần kinh
A Bảo bệnh nhân gấp các ngón tay
B Bảo bệnh nhân duỗi các ngón tay
C Bảo bệnh nhân gấp cổ tay
D Đánh giá cảm giác gan tay, vùng ô mô cái
BÀI GÂY TÊ CHI DƯỚI (BS.GIANG)
123 Điền vào chỗ trống: đám rối thắt lưng cùng
A 1:……
B 2:……
C 3:……
D 4:……
Trang 26124 Điền vào chỗ trống: chi phối cảm giác chi dưới
Trang 27B Thần kinh đùi bì ngoài
C Thần kinh đùi bì sau
D Thần kinh bịt
128 Đám rối thắt lưng
A Xuất phát từ các rễ L1,2,3,4,5
B Gây tê đám rối thắt lưng có thể phẫu thuật toàn bộ chi dưới
C Thần kinh đùi bì ngoài và thần kinh sinh dục đùi là thần kinh hoàn toàn cảm giác
D Thần kinh đùi xuất phát từ các nhánh trước của L2,3,4
129 Thần kinh nào không xuất phát từ đám rối cùng:
131 Thần kinh hông to:
A Là nhánh tận lớn nhất của đám rối thắt lưng
Trang 28B Chi phối cảm giác cho khớp háng
C Chi phối cảm giác cho toàn bộ cẳng, bàn chân
D Chia thành 2 nhánh tận ở phía dưới khớp gối
132 Thần kinh nào là nhánh của thần kinh hông to:
A Thần kinh đùi bì sau
B Thần kinh mông trên
C Thần kinh mông dưới
D Thần kinh bắp chân
133 Thần kinh bịt
A Là thần kinh hoàn toàn vận động
B Không chi phối cảm giác cho khớp gối
C Chi phối cảm giác cho khớp háng
D Chi phối cảm giác cho các tạng trong phúc mạc
134 Các thần kinh ở cẳng chân:
A Thần kinh bắp chân là nhánh tận của thần kinh chày
B Thần kinh mác nông chi phối cảm giác da cho toàn bộ mặt mu chân
C Thần kinh chày chi phối cảm giác da cho toàn bộ mặt gan chân
D Cả 3 ý trên đều đúng
135 Thần kinh đùi:
A Nằm ngoài động mạch đùi
B Nằm trên mạc chậu
C Không cho nhánh cảm giác ở đùi
D Cho nhánh tận chi phối cảm giác cho mặt ngoài cẳng chân
136 Thần kinh đùi
A Chi phối cảm giác cho toàn bộ mặt trước và mặt trong đùi
B Chi phối cảm giác cho toàn bộ khớp gối
C Chi phối cảm giác cho xương bánh chè
D Không chi phối cảm giác cho khớp háng
137 Đáp ứng kích thích của thần kinh đùi là
A Kích thích cơ may
Trang 29B Kích thích xương bánh chè
C Khép đùi
D Gấp gối
138 Gây tê thần kinh đùi: chọn câu sai
A Có thể phẫu thuật khớp gối mở
B Có thể giảm đau sau mổ khớp gối
C Có thể giảm đau sau mổ khớp háng
D Có thể khâu vết thương mặt trước đùi
139 Gây tê thần kinh đùi
A Mốc giải phẫu là động mạch đùi và dây chằng bẹn
B Vị trí chọc kim phía trong động mạch đùi
C Tiêm với thể tích lớn có thể phong bể được cả thần kinh bịt
D Cả 3 ý trên đều đúng
140 Thần kinh đùi bì ngoài:
A Là thần kinh cả cảm giác và vận động
B Chi phối cảm giác cho mặt ngoài đùi
C Bắt buộc phải phong bế khi phẫu thuật khớp gối
D Cả 3 ý trên đều đúng
141 Thần kinh hiển
A Là nhánh tận của thần kinh hông to
B Chi phối cảm giác cho mặt ngoài cẳng chân
C Là 1 thành phần nằm trong ống cơ khép
D Là thần kinh hỗn hợp cả cảm giác và vận động
142 Giải phẫu trám khoeo:
A Bờ trong là cơ nhị đầu
B Bờ ngoài là cơ bán màng
C Thần kinh chày đi phía trong động mạch
D Thần kinh hông to thường chia thành 2 nhánh tận ở đỉnh trám khoeo
143 Gây tê thần kinh hông to ở trám khoeo:
A Thích hợp cho các phẫu thuật ở cổ chân và bàn chân
B Thần kinh hông to nằm trong động mạch khoeo
Trang 30C Kích thích thần kinh chày là xoay ngoài bàn chân
D Kích thích thần kinh mác là gấp bàn chân về phía gan chân
144 Tổn thương thần kinh mác chung
A Thường gặp sau gãy thân xương mác
B Mất vận động nhóm cơ ở mặt sau cẳng chân
C Bệnh nhân có triệu chứng bàn chân rủ do không thể gấp bàn chân về phía mu chân
D Cả 3 câu trên đều đúng
145 Để phẫu thuật nối gân Achille, anh/chị cần phong bế thần kinh nào? (phẫu thuật viên sẽ garo trên gối)
A Thần kinh hông to
B Thần kinh hông to và thần kinh hiển
C Thần kinh hông to và thần kinh đùi
D Thần kinh đùi
146 Để phẫu thuật khớp gối, anh/chị cần phong bế các thần kinh nào?
A Thần kinh đùi, thần kinh bịt, thần kinh đùi bì ngoài
B Thần kinh đùi, thần kinh bịt, thần kinh hông to
C Thần kinh đùi, thần kinh chày, thần kinh bịt
D Thần kinh đùi, thần kinh chày, thần kinh đùi bì sau
147 Anh/ chị chọn cách nào để giảm đau cho bệnh nhân gãy 1/3 dưới xương đùi chờ mổ:
A Gây tê thần kinh đùi
B Gây tê thần kinh đùi và thần kinh hông to ở trám khoeo
C Gây tê thần kinh đùi và thần kinh hông to đường dưới mông
D Gây tê thần kinh đùi, thần kinh hông to ở trám khoeo, thần kinh bịt
148 Phẫu thuật bàn chân
A Bắt buộc phải phong bế được thần kinh hiển
B Nếu đường rạch da ở mặt trong bàn chân, không cần phong bế thần kinh hiển
C Có thể đặt catheter thần kinh đùi để giảm đau sau mổ
D Có thể đặt catheter thần kinh hông to ở khoeo để giảm đau sau mổ
149 Bệnh nhân nam, 30 tuổi, gãy trật hở 2 mắt cá chân phải, có tổn thương thần kinh mác Bệnh nhân được chỉ định mổ cấp cứu Anh/ chị sẽ chọn phương pháp vô cảm nào?
A Gây mê nội khí quản
Trang 31B Gây mê nội khí quản, khởi mê nhanh
C Gây tê thần kinh hông to sau khi đánh giá kỹ tổn thương
D Đánh giá kỹ tổn thương rồi gây tê cả thần kinh đùi và thần kinh hông to
150 Để phẫu thuật chỉnh hình ngón 1 bàn chân, anh/chị cần phong bế các thần kinh nào ở cổ chân:
A Thần kinh mác nông, mác sâu, thần kinh chày, thần kinh hiển
B Thần kinh mác nông, mác sâu, thần kinh chày
C Thần kinh mác nông, thần kinh chày, thần kinh hiển
D Thần kinh mác chung, thần kinh chày
151 Bệnh nhân nữ 30 tuổi, 60kg, mổ cấp cứu vết thương bàn chân Bệnh nhân có tiền sử đặt nội
khí quản khó và nôn nhiều sau mổ trong 1 phẫu thuật trước đó Bệnh nhân được gây tê thần kinh hông to ở khoeo với 15ml Ropivacain 0.5% và thần kinh đùi với 10ml Lidocain 0.1% Sau 20 phút, vùng gan chân vẫn không hết đau Anh/ chị sẽ làm gì?
A Gây tê bổ xung thần kinh hông to ở dưới mông
B Chuyển gây mê nội khí quản
C Gây tê bổ xung thần kinh chày ở cổ chân với 5ml Ropivacain 0.5%
D Đề nghị phẫu thuật viên gây tê tại chỗ
152 Bệnh nhân nam, 70 tuổi, phẫu thuật thay khớp gối Bệnh nhân có tiền sử tăng huyết áp điều trị ổn định, đặt stent mạch vành cách 1 năm, đang dùng Aspirin và Clopidogrel Sau mổ bệnh nhân cần tập vận động sớm Anh/chị sẽ chọn phương pháp gây tê vùng nào để giảm đau sau mổ sau khi cân nhắc lợi ích và nguy cơ:
A Gây tê đám rối thắt lưng
B Đặt catheter ngoài màng cứng
C Đặt catheter thần kinh đùi
D Đặt catheter ống cơ khép
BÀI TRIỆU CHỨNG MÊ ETHER VÀ CẢI TIẾN ĐỘ SÂU GM (BS.CHI)
Phần 1: Câu Hỏi Đúng Sai Thân Chung
153 [<g>] Triệu chứng học của độ mê : [</g>]
Trang 32Để điều chỉnh cuộc mê nhằm giúp phẫu thuật viên tiến hành phẫu thuật một cách thuận lợi
154 [<g>] Giai đoạn I của phân loại độ mê theo Guedel: [</g>]
Là giai đoạn ức chế nhưng không hoàn toàn
Trang 33[<br>]
Biểu hiện thường thấy là: mạch chậm, huyết áp giảm
A Đúng B Sai
[<br>]
155 [<g>] Giai đoạn II của phân loại độ mê theo Guedel: [</g>]
Gồm 2 giai đoạn: tác dụng vào vỏ não và tác dụng vào dưới vỏ
156 [<g>] Phân loại mê theo Guedel: [</g>]
Đã từng được sử dụng rất phổ biến trong gây mê và hiện nay vẫn còn nguyên giá trị
A Đúng B Sai
Trang 35Vấn đề chủ yếu hay gặp trong quá trình gây mê là gây mê nông, làm bệnh nhân bị thức tỉnh trong mổ và phẫu thuật viên khó làm việc
A Đúng B Sai
[<br>]
Đánh giá độ mê có cả phương pháp khách quan và phương pháp chủ quan, cần phối hợp
cả 2 phương pháp để đánh giá đúng độ mê
A Đúng B Sai
[<br>]
158 [<g>] một vài phương pháp đánh giá độ mê được thực hiện hiện nay: [</g>]
Phương pháp PRST có nhược điểm là đắt tiền, đòi hỏi phải có máy theo dõi chuyên biệt mới có thể áp dụng được
BIS đánh giá độ mê dựa vào phân tích hoạt động điện cơ đồ ( EMG) ở các cơ vùng trán, nếu các
cơ này ko hoạt động tức là bệnh nhân đã mê sâu
A Đúng B Sai
[<br>]
Entropy có nguyên tắc đánh giá cũng dựa vào phân tích điện não đồ và điện cơ đồ của các cơ vùng trán
Trang 36160 Trong một cuộc mê, thuốc mê tác động đến những thành phần nào sau đây
A Ý thức: giảm ý thức, giảm đáp ứng với môi trường xung quanh, tùy theo mức độ mà bệnh nhân có thể mê từ nông đến sâu
B Cảm giác: làm giảm sự dẫn truyền cảm giác, các xung động hướng tâm bị hạn chế dẫn truyền
Trang 37B Mất phản xạ giác mạc, phản xạ nuốt , còn phản xạ rung giật nhãn cầu
C Còn phản xạ giác mạc, phản xạ nuốt, còn rung rật nhãn cầu nhưng nhịp tim, hô hấp đã chậm lại
D Tất cả các ý trên đều sai
[<br>]
163 Miêu tả giai đoạn III của phân độ mê theo Guedel:
A Gồm có 3 giai đoạn nhỏ
B Trong giai đoạn này, trương lực cơ giảm dần cho đến mất hẳn nhưng các phản xạ vẫn còn
C Giai đoạn III4 là giai đoạn muộn, nếu để BN rơi vào giai đoạn này thì các tác động của Ether
là không thể đảo ngược
D Mạch và huyết áp bắt đầu bị rối loạn từ giai đoạn III
Trang 38[<br>]
164 Khi áp dụng phân độ mê của Guedel cần phải chú ý:
A Không nên áp dụng vì phân độ mê theo Guedel chỉ dựa vào lâm sàng
B Khi áp dụng phân độ mê theo Guedel cho gây mê cân bằng cần phải bỏ qua các dấu hiệu của hoạt động cơ ( vì gây mê cân bằng có thể sử dụng thuốc giãn cơ)
C Có thể dùng dấu hiệu co giãn đồng tử theo Guedel làm một trong các dấu hiệu để đánh giá độ
mê trong gây mê cân bằng
D Tuyệt đối không áp dụng phân độ mê của Guedel vào gây mê cân bằng vì không còn giá trị [<br>]
165 Theo dõi độ mê có tác dụng
A Tránh mê quá nông và để xảy ra hiện tượng thức tỉnh trong mổ
B Điều chỉnh cho mê sâu hơn một chút để phẫu thuật viên làm việc thuận lợi và an toàn cho bệnh nhân ( bệnh nhân không có cử động bất thường trong mổ)
C Dùng hệ thống 100% các phương tiện theo dõi để theo dõi độ mê là tốt nhất
D Chỉ cần theo dõi độ mê trong giai đoạn đầu của gây mê, khi đã ổn định, độ mê sẽ không thay đổi
[<br>]
166 Phương pháp đánh giá độ mê PRST là phân tích tổng hợp dựa trên các yếu tố:
A Huyết áp, mạch, phản xạ mí mắt, chảy nước mắt
B Huyết áp, mạch, tiết mồ hôi, phản xạ mí mắt
C Huyết áp, mạch, tiết mồ hôi, phản xạ co tay
D Tất cả các phương án trên đều sai
Trang 39[<br>]
167 Bệnh nhân gây mê toàn thân, trong quá trình mê phát hiện BN tăng huyết áp 40 mmHg thì:
A Cho 1 điểm theo bảng PRST
B Cho 2 điểm theo bảng PRST
C Cho 3 điểm theo bảng PRST
D Không cho điểm nào, vì BN tăng huyết áp có thể do nhiều nguyên nhân khác, tăng huyết áp
40 mmHg đơn thuần không phải là dấu hiệu BN tỉnh trong gây mê
[<br>]
168 Khi áp dụng thang điểm PRST cho BN gây mê toàn thân:
A thang điểm đánh giá 4 yếu tố: huyết áp, mạch, phản xạ mí mắt, tiết mồ hôi
B khi cho điểm cần chú ý không cho điểm những yếu tố không đặc hiệu, ví dụ như BN mạch có thể do nhiều nguyên nhân chứ không phải do BN thức tỉnh
C Khi áp dụng thang điểm này, sẽ cho thuốc khi tổng điểm >3
D Tất cả các ý trên đều đúng
[<br>]
169 Kĩ thuật cách ly cẳng tay ( isolated forearm technique)
A Đặt 1 garo ở cánh tay trong thời kì khởi mê để thuốc giãn cơ không xuống được cẳng tay, sau
đó phải tháo garo khi theo dõi nếu không tay không cử động được là do thiếu máu hoặc do tổn thương thần kinh
B Là kĩ thuật đơn giản, độ nhạy cao
C Là kĩ thuật đơn giản, độ nhạy thấp
D Tất cả các BN có cựa tay tức là có thức tỉnh và có hiện tượng nhớ lại
Trang 40[<br>]
170 Kỹ thuật theo dõi độ mê bằng phương pháp lưỡng phổ (BIS):
A Là kĩ thuật đo độ mê duy nhất không bị nhiễu bởi các yếu tố khác
B Phân tích dựa vào phân tích điện não đồ ( EEG)
C Khi gây mê cần giữ BIS < 60 để đảm bảo BN đủ độ mê
D BIS chỉ phản ánh tác dụng của thuốc mê, không phụ thuộc vào thuốc giãn cơ hay thuốc giảm đau
[<br>]
171 Khi dùng BIS để theo dõi cho BN
A BIS chỉ áp dụng khi theo dõi cho BN sử dụng thuốc mê tĩnh mạch, với thuốc mê hô hấp BIS không có nhiều giá trị
B BIS không bị ảnh hưởng khi dùng kèm với các thuốc khác
C BIS không bị ảnh hưởng khi dùng kèm với các phương pháp gây tê vùng
D Tất cả các ý trên đều sai