1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thí nghiệm bộ biến tần theo phương pháp biến đổi điện thế potx

15 633 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 126,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI THÍ NGHIỆM.. Nêu sự khác biệt giữa phương pháp điều khiển six step và phương pháp điều rộng xung.. Trình bày sơ đồ khối bộ biến tần theo phương pháp điều khiển

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ

KHOA ĐIỆN - ĐIỆN TỬ Ngày ……… tháng ……… Năm …………

Bài 7: BÁO CÁO THÍ NGHIỆM BỘ BIẾN TẦN THEO PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI ĐIỆN THẾ A CÂU HỎI CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI THÍ NGHIỆM. 1 Nêu sự khác biệt giữa phương pháp điều khiển six step và phương pháp điều rộng xung

2 Trình bày sơ đồ khối bộ biến tần theo phương pháp điều khiển six step

3 Nêu ưu và khuyết điểm bộ biến tần kiểu six step so với bộ biến tần kiểu điều rộng xung

4 Nêu ưu và khuyết điểm bộ biến tần kiểu six step khi xung kích 1200 so với bộ biến tần kiểu six step khi xung kích 1800

5 Trình bày ưu và khuyết điểm bộ nghịch lưu sử dụng Transistor hay Mosfet so với bộ nghịch lưu sử dụng Thysistor

Trang 2

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM BỘ BIẾN TẦN KIỂU PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI ĐIỆN THẾ

I Khảo sát hoạt động của bộ biến đổi điện thế DC – DC:

1 Mối liên quan giữa điện thế ra U0 với độ rộng xung T điều khiển C1

Bảng 1

T(C1)

2 Mối liên quan giữa dòng tải với độ rộng xung T điều khiển C1 (U0 = 20V)

Bảng 2

T(C1)

3 Mối liên quan giữa điện thế ra U0 với xung ở lối ra DIGITAL OUTPUT

Bảng 3

II Khảo sát bộ phát tín hiệu 6 bước:

1 Công tắc vị trí MODE ở vị trí 1200:

Đồ thị hình 7.1.BC: Dạng tín hiệu ở D1 và T1 (PEC – 504B)

CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

Trang 3

Dạng tín hiệu ở D2 và T2 (PEC – 504B)

CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

Dạng tín hiệu ở D3 và T3 (PEC – 504B)

CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

Dạng tín hiệu ở D4 và T4 (PEC – 504B)

CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

Trang 4

Dạng tín hiệu ở D5 và T5 (PEC – 504B)

CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

Dạng tín hiệu ở D6 và T6 (PEC – 504B)

CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

Dạng tín hiệu U pha ở U/Uin (PE – 516)

CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

Trang 5

Dạng tín hiệu U pha ở V/Uin (PE – 516)

CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

Dạng tín hiệu U pha ở W/Uin (PE – 516)

CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

Dạng tín hiệu U dây ở U - V (PE – 516)

Tải trở R CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

Trang 6

Dạng tín hiệu U dây ở V - W (PE – 516)

Tải trở R CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

Dạng tín hiệu U dây ở W - U (PE – 516)

Tải trở R CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

Dạng tín hiệu U pha ở U/Uin (PE – 516)

Tải cảm (motor) CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

Trang 7

Dạng tín hiệu U pha ở V/Uin (PE – 516)

Tải cảm (motor) CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

Dạng tín hiệu U pha ở W/Uin (PE – 516)

Tải cảm (motor) CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

Dạng tín hiệu U dây ở U - V (PE – 516)

Tải cảm (motor) CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

Trang 8

Dạng tín hiệu U dây ở V - W(PE – 516)

Tải cảm (motor) CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

Dạng tín hiệu U dây ở W - U(PE – 516)

Tải cảm (motor) CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

2 Công tắc vị trí MODE ở vị trí 1800:

Đồ thị hình 7.2.BC: Dạng tín hiệu ở D1 và T1 (PEC – 504B)

CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

Trang 9

Dạng tín hiệu ở D2 và T2 (PEC – 504B)

CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

Dạng tín hiệu ở D3 và T3 (PEC – 504B)

CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

Dạng tín hiệu ở D4 và T4 (PEC – 504B)

CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

Trang 10

Dạng tín hiệu ở D5 và T5 (PEC – 504B)

CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

Dạng tín hiệu ở D6 và T6 (PEC – 504B)

CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

Dạng tín hiệu U pha ở U/Uin (PE – 516)

CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

Trang 11

Dạng tín hiệu U pha ở V/Uin (PE – 516)

CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

Dạng tín hiệu U pha ở W/Uin (PE – 516)

CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

Dạng tín hiệu U dây ở U - V (PE – 516)

Tải trở R CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

Trang 12

Dạng tín hiệu U dây ở V - W (PE – 516)

Tải trở R CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

Dạng tín hiệu U dây ở W - U (PE – 516)

Tải trở R CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

Dạng tín hiệu U pha ở U/Uin (PE – 516)

Tải cảm (motor) CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

Trang 13

Dạng tín hiệu U pha ở V/Uin (PE – 516)

Tải cảm (motor) CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

Dạng tín hiệu U pha ở W/Uin (PE – 516)

Tải cảm (motor) CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

Dạng tín hiệu U dây ở U - V (PE – 516)

Tải cảm (motor) CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

Trang 14

Dạng tín hiệu U dây ở V - W(PE – 516)

Tải cảm (motor) CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

Dạng tín hiệu U dây ở W - U(PE – 516)

Tải cảm (motor) CH1-X ………V/Div Time Base ……… ms/Div

3 Mối quan hệ giữa điện thế và dòng tải U0:

I(A)

4 So sánh sự khác biệt của tín hiệu U pha và U dây trong bước 5-6-8:

5 Vặn biến trở SET trên PEC – 504A để thay đổi thế DC cấp cho bộ công suất Mosfet, quan sát tín hiệu ứng với sự thay đổi của U pha và U dây

Trang 15

6 Nhận xét và đánh giá kết quả thí nghiệm

Ngày đăng: 18/06/2014, 11:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hình 7.2.BC: Dạng tín hiệu ở D1 và T1 (PEC – 504B) - Thí nghiệm bộ biến tần theo phương pháp biến đổi điện thế potx
th ị hình 7.2.BC: Dạng tín hiệu ở D1 và T1 (PEC – 504B) (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w