1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng giải tích 3

158 7 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải tích III
Tác giả Nguyễn Xuân Thảo
Người hướng dẫn PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Giải tích
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 158
Dung lượng 6,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong số các môn toán đại cương dành cho sinh viên các trường Đại học kĩ thuật, Giải tích III là môn học có nội dung kiến thức phong phú nhất và có nhiều ứng dụng thú vị nhất. Để tạo điều kiện cho sinh viên học tốt trong quá trình học theo học chế tín chỉ, bài giảng Giải tích 3 được viết trên cơ sở đề cương Giải tích 3 của Bộ môn Toán cơ bản cho sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội. Bài giảng chứa đựng đầy đủ các kiến thức cơ bản, các dạng toán quan trọng và có minh hoạ bằng các đề thi cuối kỳ. Các dạng toán thực hành đều có đáp số kèm theo, tạo điều kiện thuận lợi cho các em sinh viên tự học, góp phần nâng cao hiệu quả bài giảng trên lớp. Bài giảng cũng cho nhiều ứng dụng thú vị của Toán học trong cuộc sống. Bài giảng được in trên một mặt, mặt còn lại dành cho sinh viên ghi chép những điều cần thiết ở bài giảng trên lớp. Đây là tài liệu có ích cho các em sinh viên muốn đạt kết quả tốt môn học này

Trang 1

PGS TS NGUYỄN XUÂN THẢO

BÀI GIẢNG GIẢI TÍCH III

Hà Nội - 2020

PGS TS NGUYỄN XUÂN THẢO

BÀI GIẢNG GIẢI TÍCH III

Hà Nội - 2020

Trang 3

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

đẹp hay không

vinh quang để sánh vai với các cường

quốc năm châu được hay không

tập của các em ”

9 1945 Hồ Chí Minh

đẹp hay không

vinh quang để sánh vai với các cường quốc năm châu được hay không

tập của các em ”

9 1945 Hồ Chí Minh

Trang 4

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

LỜI NÓI ĐẦU

Trong số các môn toán đại cương dành cho sinh viên các trường Đại học

kĩ thuật, Giải tích III là môn học có nội dung kiến thức phong phú nhất và có

nhiều ứng dụng thú vị nhất

Để tạo điều kiện cho sinh viên học tốt trong quá trình học theo học chế tín

chỉ, bài giảng Giải tích 3 được viết trên cơ sở đề cương Giải tích 3 của Bộ

môn Toán cơ bản cho sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội Bài giảng chứa

đựng đầy đủ các kiến thức cơ bản, các dạng toán quan trọng và có minh hoạ

bằng các đề thi cuối kỳ

Các dạng toán thực hành đều có đáp số kèm theo, tạo điều kiện thuận lợi

cho các em sinh viên tự học, góp phần nâng cao hiệu quả bài giảng trên lớp

Bài giảng cũng cho nhiều ứng dụng thú vị của Toán học trong cuộc sống Bài

giảng được in trên một mặt, mặt còn lại dành cho sinh viên ghi chép những

điều cần thiết ở bài giảng trên lớp Đây là tài liệu có ích cho các em sinh viên

muốn đạt kết quả tốt môn học này

Mùa xuân năm 2020

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo

LỜI NÓI ĐẦU

Trong số các môn toán đại cương dành cho sinh viên các trường Đại học

kĩ thuật, Giải tích III là môn học có nội dung kiến thức phong phú nhất và có nhiều ứng dụng thú vị nhất

Để tạo điều kiện cho sinh viên học tốt trong quá trình học theo học chế tín chỉ, bài giảng Giải tích 3 được viết trên cơ sở đề cương Giải tích 3 của Bộ môn Toán cơ bản cho sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội Bài giảng chứa đựng đầy đủ các kiến thức cơ bản, các dạng toán quan trọng và có minh hoạ bằng các đề thi cuối kỳ

Các dạng toán thực hành đều có đáp số kèm theo, tạo điều kiện thuận lợi cho các em sinh viên tự học, góp phần nâng cao hiệu quả bài giảng trên lớp Bài giảng cũng cho nhiều ứng dụng thú vị của Toán học trong cuộc sống Bài giảng được in trên một mặt, mặt còn lại dành cho sinh viên ghi chép những điều cần thiết ở bài giảng trên lớp Đây là tài liệu có ích cho các em sinh viên muốn đạt kết quả tốt môn học này

Mùa xuân năm 2020

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo

Trang 5

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1 LÝ THUYẾT CHUỖI

Bài 1 Chuỗi số, chuỗi số dương 1

Bài 2 Chuỗi với số hạng có dấu bất kì 12

Bài 3 Chuỗi hàm số 17

Bài 4 Chuỗi luỹ thừa 22

Bài 5 Chuỗi luỹ thừa, chuỗi Fourier 31

CHƯƠNG 2 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN Bài 6 Chuỗi Fourier, phương trình vi phân cấp một 38

Bài 7 Phương trình vi phân cấp một 49

Bài 8 Phương trình vi phân cấp hai khuyết 61

Bài 9 Phương trình vi phân cấp hai với hệ số biến đổi 68

Bài 10 Phương trình vi phân cấp hai với hệ số hằng số 72

Bài 11 Phương trình Euler, hệ phương trình vi phân 77

CHƯƠNG 3 PHƯƠNG PHÁP TOÁN TỬ LAPLACE Bài 12 Phép biến đổi Laplace và phép biến đổi ngược 83

Bài 13 Phép biến đổi của bài toán giá trị ban đầu 90

Bài 14 Phép tịnh tiến và phân thức đơn giản 97

Bài 15 Đạo hàm, tích phân và tích các phép biến đổi 103

Tài liệu tham khảo 113

Đề thi giữa kỳ và cuối kỳ 2017 – 2018 - 2019……… 114

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@hust.edu.vn MỤC LỤC CHƯƠNG 1 LÝ THUYẾT CHUỖI Bài 1 Chuỗi số, chuỗi số dương 1

Bài 2 Chuỗi với số hạng có dấu bất kì 12

Bài 3 Chuỗi hàm số 17

Bài 4 Chuỗi luỹ thừa 22

Bài 5 Chuỗi luỹ thừa, chuỗi Fourier 31

CHƯƠNG 2 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN Bài 6 Chuỗi Fourier, phương trình vi phân cấp một 38

Bài 7 Phương trình vi phân cấp một 49

Bài 8 Phương trình vi phân cấp hai khuyết 61

Bài 9 Phương trình vi phân cấp hai với hệ số biến đổi 68

Bài 10 Phương trình vi phân cấp hai với hệ số hằng số 72

Bài 11 Phương trình Euler, hệ phương trình vi phân 77

CHƯƠNG 3 PHƯƠNG PHÁP TOÁN TỬ LAPLACE Bài 12 Phép biến đổi Laplace và phép biến đổi ngược 83

Bài 13 Phép biến đổi của bài toán giá trị ban đầu 90

Bài 14 Phép tịnh tiến và phân thức đơn giản 97

Bài 15 Đạo hàm, tích phân và tích các phép biến đổi 103

Tài liệu tham khảo 113

Đề thi giữa kỳ và cuối kỳ 2017 – 2018 - 2019……… 114

Trang 6

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo Email: thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN VÀ LÍ THUYẾT CHUỖI

BÀI 1 CHƯƠNG I LÝ THUYẾT CHUỖI

§ 1 Đại cương về chuỗi số

n n

1

n n

n n

n n

11

n n n

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo Email: thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN VÀ LÍ THUYẾT CHUỖI BÀI 1 CHƯƠNG I LÝ THUYẾT CHUỖI

§ 1 Đại cương về chuỗi số

n n

1

n n

n n

n n

1

1

n n

11

n n n

Trang 7

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo Email: thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

S

m

Do đó Sn có thể lớn bao nhiêu tuỳ ý, nên có

  lim n

Chuỗi đã cho phân kỳ

Ví dụ 4 Chuỗi nghịch đảo bình phương:

n n

111

S

m

Do đó Sn có thể lớn bao nhiêu tuỳ ý, nên có

  lim n

Chuỗi đã cho phân kỳ

Ví dụ 4 Chuỗi nghịch đảo bình phương:

n n

n

S S

S n

n n

n n

a phân kỳ

 Thay đổi một số hữu hạn số hạng đầu không làm thay đổi tính hội tụ hay phân kỳ của chuỗi

Trang 8

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo Email: thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

11

a hội tụ khi và chỉ khi Sn bị chặn

Trong bài này ta giả thiết chỉ xét các chuỗi số dương

n n

11

n n

a hội tụ khi và chỉ khi Sn bị chặn

Trong bài này ta giả thiết chỉ xét các chuỗi số dương

2 Các định lí so sánh

Trang 9

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo Email: thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

n n

1ln

1ln

1

n n

a

1

n n

b cùng hội tụ hoặc cùng phân kì

Nhận xét. Đối với các chuỗi số dương

1

n n

a

1

n n

n n

b hội tụ 

1

n n

n n

b phân kì 

1

n n

n n

b hội tụ 

1

n n

a hội tụ

1

n n

a phân kỳ 

1

n n

1ln

1ln

1

n n

a

1

n n

b cùng hội tụ hoặc cùng phân kì

Nhận xét. Đối với các chuỗi số dương

1

n n

a

1

n n

n n

b hội tụ 

1

n n

n n

b phân kì 

1

n n

Chuỗi dương

Trang 10

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo Email: thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

1

p n

p n

Trang 11

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo Email: thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

2

1

n n

11

n n

hội tụ

Ví dụ 7 a(K49) 1)   

   

2

2

1

n n

ln

n

n n

(HT) 2)

1

11

3ln2

(n 1)

n

Trang 12

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo Email: thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

3) Các tiêu chuẩn hội tụ

a) Tiêu chuẩn D’Alembert

1 1

1 2 n

a l

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo Email: thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

3) Các tiêu chuẩn hội tụ a) Tiêu chuẩn D’Alembert

Khi l  1 

1

n n

n n

a , chọn  > 0 đủ bé để l +  < 1 

1

n n

1 1

1 2 n

l a  0, n  

Do đó

 lim n

a , chọn đủ bé để l  > 1 

1  1

n n

a l

Trang 13

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo Email: thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

Chuỗi đã cho hội tụ

Ví dụ 3. Xét sự hội tụ, phân kỳ của chuỗi  

!2n

n n

2 !!

n n

! n

n n

Chuỗi đã cho hội tụ

Ví dụ 3. Xét sự hội tụ, phân kỳ của chuỗi  

n

n a

3

n n n

Chuỗi đã cho hội tụ

Ví dụ 4 a(K49) 1)

1

!3n

n n

!2n

n n

7n !

n n

2 1 !!

n n

2 !!

n n

!3n

n n

! n

n n

n n

a hội tụ

Trang 14

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo Email: thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

n a n

2 1

2 1

5

n n

n n

n n

n

n

c) Tiêu chuẩn tích phân

Có mối liên hệ hay không giữa:

n n

n a n

 2

3

n n

2 1

2 1

1

5

2 1

n n n n n

n n

5

n n n n n

n n

n n

n

n

c) Tiêu chuẩn tích phân

Có mối liên hệ hay không giữa:

Trang 15

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo Email: thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

Ví dụ 11 Xét sự hội tụ phân kì của chuỗi số sau

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo Email: thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

n n

a và

1( )

f x dx cùng hội tụ hoặc cùng phân kỳ

Ví dụ 8.

2

1ln

n n n

 1( )ln

f x dx phân kỳ

2

1ln

2 11

ln 2

n n

Trang 16

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo Email: thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

n

n n

n

n n

n n n (HT)

HAVE A GOOD UNDERSTANDING!

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo Email: thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

n

n n

n

n n

1ln

n n n (HT)

HAVE A GOOD UNDERSTANDING!

Trang 17

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

12

PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN VÀ LÍ THUYẾT CHUỖI

BÀI 2

§ 3 Chuỗi số với số hạng có dấu bất kì

 Chuỗi với số hạng có dấu bất kì  Chuỗi đan dấu

 Tính chất của chuỗi hội tụ tuyệt đối

a được gọi là hội tụ tuyệt đối 

1

n n

a hội tụ Chuỗi

1

n n

n n

a phân kì và

1

n n

n n

1

( 1)

2

n n n n

§ 3 Chuỗi số với số hạng có dấu bất kì

 Chuỗi với số hạng có dấu bất kì  Chuỗi đan dấu

 Tính chất của chuỗi hội tụ tuyệt đối

n n

a được gọi là hội tụ tuyệt đối 

1

n n

a hội tụ Chuỗi

1

n n

n n

a phân kì và

1

n n

n n

a hội tụ 

1

n n

12

n n n n

n n

12

n n n n

1

( 1)

2

n n n n

Trang 18

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

n n

n n

a phân kì (đúng hay sai?)

3 Chuỗi đan dấu

Ví dụ 2 Xét sự hội tụ tuyệt đối và bán hội tụ của các chuỗi số sau

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@hust.edu.vn +) sin n2 

n n

a phân kì theo tiêu chuẩn D’Alembert hoặc Cauchy 

1

n n

n n

a phân kì 

1

n n

a phân kì (đúng hay sai?)

3 Chuỗi đan dấu Định nghĩa  

Trang 19

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

n n

2

n n

n n

n n

1ln

4 1

1

n n

1

21

!

n n

n n

112

n n

n n

n n

1ln

4 1

1

n n

1.3.5 (2 1)( 1)

3.5.8 (3 1)

n

n

n n

Trang 20

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

n n

1

n n

a S  chuỗi số nhận được từ chuỗi này bằng cách đổi thứ tự các số

hạng và nhóm tuỳ ý các số hạng cũng hội tụ tuyệt đối và có tổng S

n n

a phân kì  có thể thay đổi thứ tự các số hạng của nó

để chuỗi thu được hội tụ và có tổng là một số bất kì cho trước hoặc trở nên phân

n n

1

n n

n n

a S  chuỗi số nhận được từ chuỗi này bằng cách đổi thứ tự các số hạng và nhóm tuỳ ý các số hạng cũng hội tụ tuyệt đối và có tổng S

n n

a S,

1

n n

a phân kì  có thể thay đổi thứ tự các số hạng của nó

để chuỗi thu được hội tụ và có tổng là một số bất kì cho trước hoặc trở nên phân

Trang 21

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

HAVE A GOOD UNDERSTANDING!

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

Trang 22

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN VÀ LÍ THUYẾT CHUỖI

u x phân kì

Tập các điểm hội tụ của (1) gọi là tập hội tụ của nó Tổng của chuỗi hàm số là

hàm số xác định trong tập hội tụ của nó

Ví dụ 1. Tìm tập hội tụ của các chuỗi hàm số sau

n n

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN VÀ LÍ THUYẾT CHUỖI

BÀI 3

§ 4 Chuỗi hàm số

 Đặt vấn đề.

1 Chuỗi hàm số hội tụ Định nghĩa: Cho dãy hàm số u n x xác định trên X, ta định nghĩa chuỗi hàm số

n n

u x hội tụ tại x0  chuỗi số  

n n

u x phân kì tại x0  chuỗi số  

n n

Trang 23

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

u x hội tụ đều đến S x  trên tập X   0 bé tuỳ ý

Ý nghĩa hình học Với n đủ lớn, S n x thuộc dải S x ; S x 

Tiêu chuẩn Cauchy  

1

n n

u x hội tụ đều trên tập X     0 bé tuỳ ý

n n

u x hội tụ tuyệt đối và đều trên X

Tiêu chuẩn Dirichlet

,

n k k

1

n n

n

x x n

n n

u x hội tụ đều đến S x  trên tập X   0 bé tuỳ ý

Ý nghĩa hình học Với n đủ lớn, S n x thuộc dải S x ; S x 

Tiêu chuẩn Cauchy  

1

n n

u x hội tụ đều trên tập X     0 bé tuỳ ý

n n

n n

u x hội tụ tuyệt đối và đều trên X

Tiêu chuẩn Dirichlet

,

n k k

Trang 24

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

+) Chuỗi đã cho hội tụ tuyệt đối và đều trên 

Ví dụ 4 Xét sự hội tụ đều của chuỗi hàm

x x

x x

1

n n hội tụ

+) Chuỗi đã cho hội tụ đều và hội tụ tuyệt đối trên 2 ; 2

Ví dụ 5 Xét sự hội tụ đều của chuỗi hàm

n

n

xdx

nx x x

n n

+) Chuỗi đã cho hội tụ tuyệt đối và đều trên 

Ví dụ 4 Xét sự hội tụ đều của chuỗi hàm

n

nx x

x x

x x

,1

n

nx x

n

Hướng dẫn

b) +) 3  4/31 , 22

n n

1

n n hội tụ

+) Chuỗi đã cho hội tụ đều và hội tụ tuyệt đối trên 2 ; 2

Ví dụ 5 Xét sự hội tụ đều của chuỗi hàm

n

n

xdx

nx x x

23

n n

n

n x n hội tụ đều trên 

e (K58)

1 3

 

  (HTKĐ)

Trang 25

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

n n

u x hội tụ đều về S x  trên X, u n x liên tục trên X, với

  nS x  liên tục trên X, nghia la

u x S x trên a; b, các hàm u n x khả vi liên tục trên

n n

u x hội tụ đều về S x  trên X, u n x liên tục trên X, với

  nS x  liên tục trên X, nghia la    

n n

u x hội tụ đều đến S x  trên a; b, u n x liên tục trên a b; , n

n n

u x S x trên a; b, các hàm u n x khả vi liên tục trên

n n

u x hội tụ đều trên a; b  S x  khả vi trên a; b và có

n n

Trang 26

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

11

12

1

1

x x x

n

n

t s

n n

HAVE A GOOD UNDERSTANDING!

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

n n

n

x n

11

12

1

1

x x x

n

n

t s

n n

s t t

t

+)      0 0

t

t

s u du us t s 0 lnt1+) s 0 0  s x lnx2

HAVE A GOOD UNDERSTANDING!

Trang 27

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

22

PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN VÀ LÍ THUYẾT CHUỖI

BÀI 4

§ 5 Chuỗi luỹ thừa

 Định nghĩa  Các tính chất  Khai triển thành chuỗi luỹ thừa

11

n n

x x

n n n

a x hội tụ tại x00  hội tụ tuyệt đối tại x: xx0

n

n

x M

x hội tụ (Định lí so sánh 1) 

0

n n n

a x hội tụ tuyệt đối

Nhận xét. Từ định lí Abel suy ra:

§ 5 Chuỗi luỹ thừa

 Định nghĩa  Các tính chất  Khai triển thành chuỗi luỹ thừa

n n n

n n n

a x hội tụ trên khoảng a; b  chuỗi số

11

n n

x x

n n n

a x hội tụ tại x00  hội tụ tuyệt đối tại x: xx0

n

n

x M

x hội tụ (Định lí so sánh 1) 

0

n n n

a x hội tụ tuyệt đối

Nhận xét. Từ định lí Abel suy ra:

 Nếu

0

n n n

a x phân kỳ tại x0  phân kỳ tại x: xx0

 Tập hội tụ khác rỗng

Trang 28

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

Nhận xét  Quy ước viết R 0 ở khẳng định 2), R  ở khẳng định 3), từ đó có thể

phát biểu gọn định lý này như sau: Mọi chuỗi luỹ thừa

0

n n n

a hoặc  lim 1

n n n

23

n n n

n x

a x n phân kỳ Khoảng hội tụ: 3 ; 3

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

n n n

Nhận xét  Quy ước viết R 0 ở khẳng định 2), R  ở khẳng định 3), từ đó có thể

phát biểu gọn định lý này như sau: Mọi chuỗi luỹ thừa

0

n n n

a hoặc  lim 1

n n n

n n

23

n n n

n x

a x n phân kỳ Khoảng hội tụ: 3 ; 3

Trang 29

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

x

n

Không thể dùng ngay công thức vì một nửa các hệ số của chuỗi bằng 0 a 2n+1 = 0

Đặt y = x2 có chuỗi luỹ thừa:  

1

n n n

y n

11

11

x

n

Không thể dùng ngay công thức vì một nửa các hệ số của chuỗi bằng 0 a 2n+1 = 0

Đặt y = x2 có chuỗi luỹ thừa:  

1

n n n

y n

n a

1

1

n n

n x

1

!

n n

n x

n n (x  1)

Trang 30

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

n

n x

n n

n x

n

x n

n n

n n

n

x x n

n n

x n

n

n x

n n

n x

n x

ln

1n

n

n x

7 ln( 1)

n

n n

n

x n

n n

n n

n

x x n

2 3 1( 1) ( 3)( 5)3

n n

n n

x n

Trang 31

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

n n n

a z (2), tìm bán kính hội tụ R của chuỗi (2), thì có tập hội

tụ của chuỗi (1), cụ thể hội tụ với: –R < x – a < R hay a – R < x < a + R và phân

kỳ với x < a – R, hoặc x > a + R; để nhận được khoảng hội tụ ta cần xét tại x =

a – R và x = a + R

2 Các tính chất của chuỗi luỹ thừa

a) Chuỗi luỹ thừa

0

n n n

a x hội tụ đều trên mọi đoạn a; b nằm trong khoảng hội tụ của nó

n n n

a z (2), tìm bán kính hội tụ R của chuỗi (2), thì có tập hội

tụ của chuỗi (1), cụ thể hội tụ với: –R < x – a < R hay a – R < x < a + R và phân

kỳ với x < a – R, hoặc x > a + R; để nhận được khoảng hội tụ ta cần xét tại x =

n n n

a x hội tụ đều trên mọi đoạn a; b nằm trong khoảng hội tụ của nó

n n n

a x S x x RS x  liên tục trên khoảng R; R

n n n

a x S x x RS x  khả tích trên mọi đoạn a; b  R; R và có

n n n

n

Trang 32

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

Ví dụ 2 Tìm biểu diễn chuỗi luỹ thừa của hàm tan1x

n n n

x x

n

n

x n

Có R = 1, chuỗi hội tụ với |x| < 1

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

Ví dụ 2 Tìm biểu diễn chuỗi luỹ thừa của hàm tan1x

n n n

x x

n

n

x n

Có R = 1, chuỗi hội tụ với |x| < 1

n n

Trang 33

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

1

n n

n n

1

1 3

n n

n n (

3ln

1

n n

( )1

n n

n

x (( 1)2, 1

x x

n n

n n

1

1 3

n n

n n (

3ln

Trang 34

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

11

S x n x có  

12

n n

(0)

!

n n n

f x

n được gọi là chuỗi MacLaurin của hàm số ( )

f x

x x f x

n ta bảo hàm số ( ) được khai triển

thành chuỗi Taylor trong lân cận điểm x 0

Định lí 3 ( ) có đạo hàm mọi cấp trong lân cận nào đó của x0,  

f x

Chú ý  Có hàm khả vi vô hạn không được khai triển thành chuỗi Taylor, ví dụ

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

2)

1

11

S t dt dt

t

+) S x S 0 arctanxS x  arctanxc) +) Xét chuỗi    

S x n x có  

12

n n

f x

x x

n được gọi là chuỗi Taylor của hàm số ( ) tại lân

cận điểm x0 Nếu x00 ta có

 ( )0

(0)

!

n n n

f x

n được gọi là chuỗi MacLaurin của hàm số ( )

f x

x x f x

n ta bảo hàm số ( ) được khai triển

thành chuỗi Taylor trong lân cận điểm x 0

Định lí 3 ( ) có đạo hàm mọi cấp trong lân cận nào đó của x0,  

Trang 35

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

Từ đó có đạo hàm mọi cấp tại x = 0 cũng bằng 0

Chuỗi Taylor của hàm f(x) là 0 + 0 + 0 + 0 +

Chuỗi này hội tụ, chúng hội tụ về 0 Nhưng hàm f x( )0, x 0

Nên f(x) nói trên không được khai triển thành chuỗi Taylor

1 !

n n n

HAVE A GOOD UNDERSTANDING!

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

Từ đó có đạo hàm mọi cấp tại x = 0 cũng bằng 0

Chuỗi Taylor của hàm f(x) là 0 + 0 + 0 + 0 +

Chuỗi này hội tụ, chúng hội tụ về 0 Nhưng hàm f x( )0, x 0

Nên f(x) nói trên không được khai triển thành chuỗi Taylor

1 !

n n n

HAVE A GOOD UNDERSTANDING!

Trang 36

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@.hust.edu.vn

PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN VÀ LÍ THUYẾT CHUỖI

BÀI 5

§ 5 Chuỗi luỹ thừa (TT)

 Khai triển một số hàm sơ cấp

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@.hust.edu.vn

PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN VÀ LÍ THUYẾT CHUỖI

BÀI 5

§ 5 Chuỗi luỹ thừa (TT)

 Khai triển một số hàm sơ cấp

Trang 37

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@.hust.edu.vn

n n n n

x n

x x

n n n n

x n

i) 

0

sin( )

x x

Trang 38

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@.hust.edu.vn

x x n

2

n n n

x

f x

x, theo chuỗi luỹ thừa của 

x x

x x n

2

n n n

f x edt

Trang 39

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@.hust.edu.vn

n

x e

n n n

n 3

b)   21

n

x e

n

x e

f x edt

Trang 40

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@.hust.edu.vn

 Chuỗi lượng giác, chuỗi Fourier

 Khai triển hàm số thành chuỗi Fourier

 Đặt vấn đề

1 Chuỗi lượng giác, chuỗi Fourier

a) Chuỗi lượng giác

Định nghĩa Chuỗi lượng giác là chuỗi hàm số có dạng

0 1

9 0

19!

x

§ 6 Chuỗi FOURIER

 Chuỗi lượng giác, chuỗi Fourier

 Khai triển hàm số thành chuỗi Fourier

Ngày đăng: 05/09/2023, 11:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 4. 1. 2. Bảng các phép biến đổi Laplace - Bài giảng giải tích 3
Bảng 4. 1. 2. Bảng các phép biến đổi Laplace (Trang 91)
Hình 4.1.4. Đồ thị của hàm đơn vị bậc thang - Bài giảng giải tích 3
Hình 4.1.4. Đồ thị của hàm đơn vị bậc thang (Trang 92)
Hình 4. 2. 4. Sử dụng biến đổi Laplace để giải một phương trình vi phân - Bài giảng giải tích 3
Hình 4. 2. 4. Sử dụng biến đổi Laplace để giải một phương trình vi phân (Trang 96)
Hình 4. 2. 2. Hệ vật – lò xo thỏa mãn bài toán điều kiện đầu trong Ví dụ 2. - Bài giảng giải tích 3
Hình 4. 2. 2. Hệ vật – lò xo thỏa mãn bài toán điều kiện đầu trong Ví dụ 2 (Trang 97)
Hình 4. 2. 5. Hệ vật thể thỏa mãn điều kiện đầu trong Ví dụ 3. - Bài giảng giải tích 3
Hình 4. 2. 5. Hệ vật thể thỏa mãn điều kiện đầu trong Ví dụ 3 (Trang 98)
Hình 4. 2. 6. Các hàm định vị  x t    và  y t    trong Ví dụ 3 a). - Bài giảng giải tích 3
Hình 4. 2. 6. Các hàm định vị x t   và y t   trong Ví dụ 3 a) (Trang 99)
Hình 4. 2. 6. Các hàm định vị  x t    và  y t    trong Ví dụ 3 a). - Bài giảng giải tích 3
Hình 4. 2. 6. Các hàm định vị x t   và y t   trong Ví dụ 3 a) (Trang 99)
Hình 4.3.2. Hàm vị trí  x t ( )  trong Ví dụ 1. - Bài giảng giải tích 3
Hình 4.3.2. Hàm vị trí x t ( ) trong Ví dụ 1 (Trang 104)
Hình 4.3.1. Hệ khối lượng-lò xo và vật cản của Ví dụ 1 - Bài giảng giải tích 3
Hình 4.3.1. Hệ khối lượng-lò xo và vật cản của Ví dụ 1 (Trang 104)
Hình 4.3.4. Nghiệm cộng hưởng trong (18) với  0  1 - Bài giảng giải tích 3
Hình 4.3.4. Nghiệm cộng hưởng trong (18) với 0  1 (Trang 107)
Hình 4.5.1. Đồ thị của hàm đơn vị bậc thang  b) Phép tịnh tiến trên trục  t - Bài giảng giải tích 3
Hình 4.5.1. Đồ thị của hàm đơn vị bậc thang b) Phép tịnh tiến trên trục t (Trang 113)
Hình 4.5.3. Đồ thị của biến đổi ngược trong Ví dụ 1 - Bài giảng giải tích 3
Hình 4.5.3. Đồ thị của biến đổi ngược trong Ví dụ 1 (Trang 114)
Hình 4.5.3. Đồ thị của biến đổi ngược trong Ví dụ 1 - Bài giảng giải tích 3
Hình 4.5.3. Đồ thị của biến đổi ngược trong Ví dụ 1 (Trang 114)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w