MỤC LỤC DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT ............................................. iii DANH MỤC CÁC BẢNG, CÁC HÌNH VẼ ................................................................ iv CHƯƠNG I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ ...........................................................1 1. Tên Chủ cơ sở: Công ty Cổ phần thương mại và Dịch vụ Địa Chất ..........................1 2. Tên cơ sở: Nhà máy xử lý nước thải tập trung công suất 10.000 m3ngày đêm.........1 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở:..................................................5 3.1. Sản phẩm và sản lượng:............................................................................................5 3.2. Công nghệ vận hành của cơ sở:..............................................................................
Trang 2MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT iii
DANH MỤC CÁC BẢNG, CÁC HÌNH VẼ iv
CHƯƠNG I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 1
1 Tên Chủ cơ sở: Công ty Cổ phần thương mại và Dịch vụ Địa Chất 1
2 Tên cơ sở: Nhà máy xử lý nước thải tập trung công suất 10.000 m3/ngày đêm 1
3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở: 5
3.1 Sản phẩm và sản lượng: 5
3.2 Công nghệ vận hành của cơ sở: 5
4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở: 5
4.3 Danh mục máy móc, thiết bị trong quá trình vận hành của Cơ sở 6
4.4 Nguồn cung cấp nước 10
Chương II SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 19
1 Sự phù hợp của Cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường: 19
2 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường: 19
Chương III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 21
1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 21
1.1 Thu gom, thoát nước mưa: 21
1.2 Xử lý nước thải: 24
2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải: 48
3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường: 49
4 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại: 50
6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường 52
6.3 Phòng ngừa, ứng phố sự cố cháy nổ 57
7 Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác: 58
Trang 38 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường: 58
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 60
1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải: 60
2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải: 61
3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung: 61
4 Nội dung đề nghị cấp phép của cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại: 61
5 Nội dung đề nghị cấp phép của cơ sở có nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất: 62
Chương V 60
KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 60
1 Kết quả quan trắc định kỳ đối với nước thải 60
Chương VI CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 71
1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của Cơ sở 71
3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm 75
CHƯƠNG VIII KẾT QUẢ KIỂM TRA THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ 77
CHƯƠNG VIII CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ 78
PHỤ LỤC BÁO CÁO Error! Bookmark not defined.
Trang 4DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT Stt Từ viết tắt Nội dung từ viết tắt
6 CHXHCNVN Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Trang 5DANH MỤC CÁC BẢNG, CÁC HÌNH VẼ
Bảng 1 1 Danh mục các loại hóa chất sử dụng tại cơ sở 6
Bảng 1 2 Danh mục máy móc, thiết bị trong quá trình vận hành Cơ sở 6
Bảng 1 3 Lưu lượng nước thải các cơ sở trong KCN 11
Bảng 3 1 Các thông số kỹ thuật cơ bản của HTXLNT 30
Bảng 3 2 Danh mục thiết bị của hệ thống xử lý nước thải 32
Bảng 3 3: Danh mục các thiết bị của trạm quan trắc tự động 36
Bảng 3 4 Danh mục chất thải nguy hại phát sinh tại cơ sở 51
Bảng 3 5 Các sự cố thường gặp và các biện pháp khắc phục 53
Bảng 3 6 Biện pháp khắc phục sự cố trạm XLNT đối với từng bể 55
Bảng 4 1 Thông số, giới hạn nồng độ nước thải sau xử lý của cơ sở 60
Bảng 5 1 Kết quả quan trắc định kỳ đối với nước thải của cơ sở năm 2021 60
Bảng 5 1 Kết quả quan trắc định kỳ đối với nước thải của cơ sở năm 2022 62
Bảng 5 2 Kết quả quan trắc định kỳ đối với nước thải của cơ sở năm 2023 64
Bảng 6 2 Giới hạn quy chuẩn so sánh với tiếng ồn 62
Bảng 6 3 Giới hạn quy chuẩn so sánh với độ rung 62
Bảng 6 1 Kinh phí giám sát mẫu nước 1 lần trong giai đoạn vận hành 76
Hình 1 1 Vị trí Cơ sở 2
Hình 1.3 Sơ đồ thu gom nước mưa 21
Hình 1.1: Sơ đồ thu gom, thoát nước thải tại Khu Công nghiệp Thạch Thất - Quốc Oai 22
Hình 3.1 Sơ đồ dây chuyền xử lý nước thải 25
Trang 6CHƯƠNG I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ
1 Tên Chủ cơ sở: Công ty Cổ phần thương mại và Dịch vụ Địa Chất
- Địa chỉ: Lô trung tâm, Khu Công nghiệp Thạch Thất - Quốc Oai, Thị trấn Quốc Oai - huyện Quốc Oai, Hà Nội
- Người đại diện pháp luật: Ông Nguyễn Đình Thịnh
- Chức danh: Giám đốc
- Điện thoại: 0343979459
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty cổ phần số 0500441429 Đăng
ký lần đầu ngày 08 tháng 09 năm 2003, đăng ký thay đổi lần thứ 10 ngày 06 tháng 08 năm 2015 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp
2 Tên cơ sở: Nhà máy xử lý nước thải tập trung công suất 10.000 m 3 /ngày đêm
- Địa điểm của cơ sở: Khu công nghiệp Thạch Thất – Quốc Oai, Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Hà Nội
- Vị trí địa lý của cơ sở:
+ Phía Bắc giáp Công ty Cổ phần bánh mứt kẹo Hà Nội ;
+ Phía Nam giáp đường nội bộ KCN
+ Phía Tây giáp Công ty Sejongvina
+ Phía Đông giáp Kênh tiêu Giảm Tô
Vị trí cơ sở được thể hiện như sau:
Trang 7Vị trí nhà máy XLNT KCN Thạch Thất
– Quốc oai
Trang 8Khu Công nghiệp Thạch Thất - Quốc Oai có diện tích 72 ha, đã được UBND tỉnh
Hà Tây phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quyết định số UBND ngày 10 tháng 7 năm 2007 Khu Công nghiệp Thạch Thất - Quốc Oai bắt đầu đi vào hoạt động từ năm 2004, do Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Hà Tây là chủ đầu tư Hiện nay, tỉ lệ lấp đầy Khu công nghiệp đã đạt 100%, với 72 doanh nghiệp trong và ngoài nước đang hoạt động ổn định
1189/QĐ-Nhà máy xử lý nước thải tập trung – Khu công nghiệp Thạch Thất – Quốc Oai đã được UBND thành phố Hà Nội phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường tại Quyết định số 3873/QĐ-UBND ngày 9 tháng 8 năm 2010 với công suất thiết kế đạt 10.000 m3/ngày.đêm chia làm nhiều giai đoạn tùy theo tình hình hoạt động của KCN do Công ty Cổ phần thương mại và Dịch vụ Địa Chất làm chủ đầu tư xây dựng và quản lý vận hành
Hiện tại Nhà máy xử lý nước thải đang triển khai đến giai đoạn 2 với tổng công suất xử lý đạt 6.000 m3/ngày.đêm bao gồm:
+ Modum số 1 có công suất 1.500 m3/ngày.đêm đi vào hoạt động chính thức từ năm 2013
+ Modum số 2 công suất 4.500 m3/ngày.đêm đi vào hoạt động chính thức từ tháng
1 năm 2019
- Ngày 30 tháng 8 năm 2013, Modum số 1 được Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội cấp giấy xác nhận số 216/STNMT-CCMT việc đã thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành (giai đoạn 1 với công suất 1.500
m3/ngày.đêm)
- Ngày 07 tháng 10 năm 2019 cơ sở đã được Sở tài nguyên và Môi trường Hà Nội cấp giấy xác nhạn hoàn thành công trình bảo vệ môi trường số 288/GXN-STNMT-CCBVMT cho dự án nhà máy xử lý nước thải tập trung công suất 10.000 m3/ngày.đêm giai đoạn I công suất 1.500 m3/ngày.đêm, giai đoạn II công suất 4.500 m3/ngày.đêm
- Ngày 27 tháng 09 năm 2019 cơ sở được UBND thành phố Hà Nội cấp Giấy phép
xả nước thải vào công trình thuỷ lợi số 396/GP-UBND với lưu lượng xả lớn nhất là 6.000
m3/ngày.đêm, thời hạn 5 năm, quy chuẩn nước thải QCTĐHN 02:2014/BTNMT cột B hệ
số Kf = 0,9, Kq = 0,9
Trang 9- Loại hình sản xuất, kinh doanh dịch vụ: Nhà máy xử lý nước thải tập trung
- Tổng mức đầu tư của cơ sở 152.950.000.000 VĐN (căn cứ giấy chứng nhận đầu
tư số 01221000272 chứng nhận lần đầu ngày 22 tháng 07 năm 2008 và thay đổi lần thứ hai ngày 08 tháng 09 năm 2016)
- Quy mô của cơ sở (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công):
Cơ sở thuộc Nhóm B theo Căn cứ theo khoản 2 điều 9 Luật Đầu tư công số
49/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014 với loại hình cấp thoát nước có tổng mức đầu
đang hoạt động có tiêu chí và môi trường tương đương với dự án nhóm I, nhóm II)
Trang 103 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở:
3.1 Sản phẩm và sản lượng:
- Tổng công suất xử lý nước thải của nhà máy theo thiết kế là 10.000 m3/ngày.đêm
- Hiện tại nhà máy mới đầu tư đến giai đoạn II với tổng công suất xử lý nước thải hiện tại là 6.000 m3/ngày.đêm
3.2 Công nghệ vận hành của cơ sở:
Các doanh nghiệp khi vào đầu tư xây dựng nhà máy trong KCN sẽ liên hệ với Công
ty để thoả thuận đơn giá, vị trí đấu nối, chất lượng nước thải trước khi đấu nối vào hệ thống XLNT của KCN và ký hợp đồng xử lý nước thải
Hiện nay trong KCN có 71 doanh nghiệp đang hoạt động trong đó có 70 doanh nghiệp đã đấu nối nước thải về hệ thống xử lý nước thải tập trung của KCN, chỉ có Công
ty TNHH điện tử MEIKO Việt Nam được miễn đấu nối nước thải về hệ thống xử lý nước thải tập trung của KCN Nước thải của các nhà máy trong KCN được thu gom về hệ thống xử lý nước thải của cơ sở với tổng công suất là 6.000 m3/ngày.đêm (bao gồm Modum số 1 công suất 1.500 m3/ngày.đêm và Móum số 2 công suất 4.500 m3/ngày.đêm) Công nghệ xử lý nước thải hiện tại của 2 modum giống nhau, cụ thể như sau: Nước thải sinh hoạt, nước thải sản xuất của các cơ sở hoạt động trong KCN ➔ Bể gom ➔ Bể điều hoà ➔ Cụm bể phản ứng (Đông tụ, keo tụ, ổn định) ➔ Bể lắng sơ cấp
➔ Bể xử lý sinh học SBR ➔ Bể lắng thứ cấp ➔ Bể khử trùng ➔ Hồ sinh học ➔ Hệ thông thoát nước ra Kênh tiêu giảm tô, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai
4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở:
4.1 Nhu cầu sử dụng điện
Nguồn cấp điện của cơ sở do được lấy từ hệ thống hạ tầng cấp điện của KCN Thạch Thất do Công ty Điện lực Quốc Oai cung cấp Nhu cầu sử dụng điện cho nhà máy xử lý nước thải từ tháng 1 năm 2023 đến tháng 6 năm 2023 như sau:
Trang 11Bảng 1 1 Danh mục các loại hóa chất sử dụng tại cơ sở
4.3 Danh mục máy móc, thiết bị trong quá trình vận hành của Cơ sở
Danh mục máy móc thiết bị phục vụ vận hành của cơ sở là máy móc thiết bị phục
vụ hoạt động của hệ thống xử lý nước thải hiện tại của cơ sở cụ thể như sau:
Bảng 1 2 Danh mục máy móc, thiết bị trong quá trình vận hành Cơ sở
TT Hạng mục Đvt Số
lượng
Xuất xứ/tình trạng
Đặc tính kỹ thuật Modum số 1 công suất 1.500 m 3 /ngày.đêm
chắn rác bộ 02
Việt Nam Mới 70%
- Máy bơm chìm, thông số kỹ thuật của 1 bơm: Q= 1,5 m3/phút, H=
- Máy bơm chìm, thông số kỹ thuật của 1 bơm: Q = 2 m3/phút, H= 10m, Công suất 5,5 Kw
- Vị trí: Lắp đặt tại bể điều hòa
Mới 70%
- Bơm ly tâm liền trục; Động cơ 2,2kw/400V/50Hz/3phases Lưu lượng: 33 m3/giờ Cột áp=11,7m cột nước Làm mát bằng không khí
Trang 12thải Mới 70% 11,8m, Công suất 3,7Kw Model:
- Công suất một đĩa: 3 – 8m3/h
Việt Nam Mới 70% - Loại PP/PVC/uPVC
9 Tủ điều khiển Cái 01
Hàn Quốc, Việt Nam Mới 70%
- Vỏ tủ: Sơn tĩnh điện – Việt Nam
- Linh kiện: Hàn Quốc – Việt Nam
- Bồn pha hóa chất; Thể tích chứa 1
m3 Vật liệu: Conpostie chịu được hóa chất
- Động cơ khuấy giảm tốc: 0,75 kw/3pha/380v/50Hz, có gắn giảm tốc
- Bộ cánh khuấy hóa chất bằng Inox SS304
-Bơm hóa chất -Loại bơm từ vỏ Plastic (Plastic Magnetic Drive Pump), Q-110 lít/phút (max), cột cáp 12,5m (max) Motor 0,5
- Bồn pha hóa chất; Thể tích chứa 1
m3 Vật liệu: Conpostie chịu được hóa chất
- Động cơ khuấy giảm tốc: 0,75 kw/3pha/380v/50Hz, có gắn giảm tốc
- Bộ cánh khuấy hóa chất bằng Inox SS304
- Bơm định lượng hóa chất: Loại bơm màng, đầu đẩy và đầu hút bằng PVC
- Lưu lượng: 2 lít/phút
- Áp suất đẩy tối đa: 1 bar
- Đầu bơm bằng PVC, van bi bằng Ceramic, vòng đệm FKM, màng PTFE + EPDM -Điện áp 380v × 3
Trang 13pha× 50 Hz Inverter motor 0,2kw
- Bồn pha hóa chất; Thể tích chứa 1
m3 Vật liệu: Conpostie chịu được hóa chất
- Động cơ khuấy giảm tốc: 0,75 kw/3pha/380v/50Hz, có gắn giảm tốc
- Bộ cánh khuấy hóa chất bằng Inox SS304
- Bơm định lượng hóa chất bơm màng, đầu đẩy và đầu hút bằng PVC
- Lưu lượng: 50 millit/phút
- Áp suất đẩy tối đa: 2bar (max)
- Máy bơm chìm, Q = 3,5 m3/phút, H= 15m, Công suất 6 Kw
- Vị trí: Lắp đặt tại bể gom
nước thải Cái 02
Nhật Bản Mới 80%
- Máy bơm chìm, Q= 4,0m3/phút, H= 20m, Công suất 6,5Kw
- Vị trí: Lắp đặt tại bể điều hòa
5 Bơm nước
Nhật Bản Mới 80%
- Máy bơm chìm, Q= 4,0m3/phút, H= 20m, Công suất 6,5Kw
Trang 14Việt Nam Mới 80% - Loại PP/PVC/uPVC
9 Tủ điều khiển Cái 01
Hàn Quốc, Việt Nam Mới 80%
- Vỏ tủ: Sơn tĩnh điện – Việt Nam
- Linh kiện: Hàn Quốc – Việt Nam
- Bồn pha hóa chất; Thể tích chứa 1
m3 Vật liệu: Conpostie chịu được hóa chất
- Động cơ khuấy giảm tốc: 0,75 kw/3pha/380v/50Hz, có gắn giảm tốc
- Bộ cánh khuấy hóa chất bằng Inox SS304
-Bơm hóa chất -Loại bơm từ vỏ Plastic (Plastic Magnetic Drive Pump), Q-320 lít/phút (max), cột cáp 17,5m (max) Motor 0,75 kw, 380V/3pha/50Hz
- Bồn pha hóa chất; Thể tích chứa 1
m3 Vật liệu: Conpostie chịu được hóa chất
- Động cơ khuấy giảm tốc: 0,75 kw/3pha/380v/50Hz, có gắn giảm tốc
- Bộ cánh khuấy hóa chất bằng Inox SS304
- Bơm định lượng hóa chất: Loại bơm màng, đầu đẩy và đầu hút bằng PVC
- Lưu lượng: 6 lít/phút
- Áp suất đẩy tối đa: 3 bar
- Đầu bơm bằng PVC, van bi bằng Ceramic, vòng đệm FKM, màng PTFE + EPDM -Điện áp 380v × 3 pha× 50 Hz
- Bồn pha hóa chất; Thể tích chứa 1
m3 Vật liệu: Conpostie chịu được hóa chất
- Động cơ khuấy giảm tốc: 0,75 kw/3pha/380v/50Hz, có gắn giảm tốc
- Bộ cánh khuấy hóa chất bằng Inox
Trang 15SS304
- Bơm định lượng hóa chất bơm màng, đầu đẩy và đầu hút bằng PVC
- Lưu lượng: 100 millit/phút
- Áp suất đẩy tối đa: 4 bar (max)
- Màng PTFE + EPDM
- Bi van bằng Ceramic
- Điện áp AC110 - 240 VAC×50Hz
- Công suất 20w
4.4 Nguồn cung cấp nước
Nguồn nước sử dụng cho nhà máy xử lý nước thải được lấy từ hệ thống cấp nước của KCN Thạch Thất do Công ty Cổ phần Đầu tư nước sạch Sông Đà cung cấp Nhu cầu
sử dụng nước thải nhà máy chủ yếu cho sinh hoạt của cán bộ nhân viên vận hành, nhân viên bảo vệ Tại Cơ sở có 10 nhân viên vận hành hệ thống và bảo vệ Tại cơ sở không tổ chức nấu ăn cho nhân viên, nhu cầu sử dụng nước chủ yếu cho sinh hoạt, vệ sinh, rửa tay chân Nhu cầu sử dụng nước hằng ngày khoảng 2 m3/ngày.đêm
4.4 Nhu cầu xả nước thải tại cơ sở
- Nước thải phát sinh tại cở sở bao gồm:
+ Nước thải sinh hoạt của nhân viên vận hành hệ thống xử lý nước thải
+ Nước thải từ các nhà máy trong KCN Thạch Thất
- Hiện nay trong KCN có 71 doanh nghiệp đang hoạt động trong đó có 70 doanh
nghiệp đã đấu nối nước thải về hệ thống xử lý nước thải tập trung của KCN, chỉ có Công
ty TNHH điện tử MEIKO Việt Nam được miễn đấu nối nước thải về hệ thống xử lý nước thải tập trung của KCN Trong số 70 Công xả nước thải vào hệ thống xử lý nước thải của KCN thì có 56 Công ty đã ký hợp đồng xử lý nước thải và 14 Công ty chưa ký hợp đồng
xử lý nước thải nhưng vẫn xả nước thải vào hệ thống của KCN gây thất thu cho doanh nghiệp
Theo hợp đồng xử lý nước thải, lưu lượng nước thải của các cơ sở tính bằng 100% hoặc 80% hoặc 50% Danh sách các Công ty trong KCN đấu nối nước thải vào hệ thống
xử lý nước thải của cơ sở và lưu lượng xả nước thải của các doanh nghiệp trung bình 3 tháng gần nhất như sau:
Trang 16Bảng 1 3 Lưu lượng nước thải các cơ sở trong KCN
TT TÊN DOANH NGHIỆP Đã ký HĐ
2 Công ty TNHH Young Fast
11 Công ty cổ phần cơ khí nhựa
18 Công ty cổ phần năng lượng
Trang 1727 Công ty cổ phần cơ khí Hồng
29 Công ty cổ phần điện và chiếu
30 Công ty cổ phần tập đoàn công
31 Công ty cổ phần công nghiệp
32 Công ty TNHH công nghệ hóa
33 Công ty cổ phần Đầu tư xây
41 Công ty cổ phần Thương mại
Trang 1852 Công ty cổ phần ô tô xe máy
67 Cty TNHH Việt nam
68 Cty TNHH Đầu tư và PT Công
Trang 1969 Cty TNHH INFOR PLASTIC X - - -
70 Cty TNHH
- Cơ sở đã lắp đặt hệ thống quan trắc tự động và truyền dữ liệu về Sở Tài nguyên
và Môi trường Hà Nội với tần suất 5 phút/lần Từ khi đi vào hoạt động đến nay, hệ thống
xử lý nước thải luôn hoạt động ổn định và chưa xảy ra sự cố nào Theo số liệu từ hệ thống quan trắc tự động của cơ sở từ tháng 1 năm 2023 đến tháng 6 năm 2023 thì nhu cầu xả nước thải của cơ sở như sau:
01/01/2023 7,43 1135 28,41 6,99 19,77 15,76 02/01/2023 4,94 1178 28,14 6,98 20,03 15,79 03/01/2023 5,81 1281 28,13 6,97 20,24 15,51 04/01/2023 7,08 341 27,42 7,04 20,43 15,31 05/01/2023 8,00 1476 27,56 7,00 20,46 15,46 06/01/2023 7,54 1048 27,97 6,95 20,70 15,63 07/01/2023 7,61 1233 28,25 6,95 20,57 15,05 08/01/2023 8,44 1236 28,35 6,98 20,72 15,27 09/01/2023 7,87 1134 28,07 6,99 21,18 15,27 10/01/2023 9,86 1145 28,25 6,94 21,68 15,69 11/01/2023 7,43 1129 29,18 6,91 21,89 15,91 12/01/2023 4,01 1140 28,81 6,91 22,33 18,00 13/01/2023 7,65 1203 28,14 6,84 22,90 21,36 14/01/2023 12,44 897 27,88 6,72 23,36 20,46 15/01/2023 7,47 1057 28,29 6,63 23,37 21,61 16/01/2023 8,65 1310 29,05 6,64 22,08 19,74 17/01/2023 8,96 1271 30,57 6,64 21,08 19,56 18/01/2023 9,14 1090 31,31 6,64 20,60 19,55 19/01/2023 7,77 1011 31,85 6,63 20,25 19,31 20/01/2023 6,91 329 32,46 6,62 19,94 19,01 21/01/2023 8,65 247 33,26 6,60 19,92 18,94 22/01/2023 9,80 363 33,65 6,56 19,74 19,01 23/01/2023 2,63 375 30,36 6,53 19,98 19,11 24/01/2023 2,10 270 31,33 6,54 19,53 18,91 25/01/2023 2,47 289 32,27 6,53 19,02 18,70 26/01/2023 3,74 787 30,80 6,51 18,68 18,69 27/01/2023 4,29 547 26,56 6,52 18,56 18,54 28/01/2023 4,02 629 23,22 6,53 18,28 18,09
Trang 2001/02/2023 5,15 1008 20,28 6,58 18,74 16,82 02/02/2023 5,82 1110 20,42 6,58 19,75 17,74 03/02/2023 8,81 1142 22,47 6,56 20,40 18,09 04/02/2023 6,43 1126 21,56 6,55 20,86 18,21 05/02/2023 3,37 880 21,01 6,52 21,43 18,25 06/02/2023 3,60 1123 15,71 6,49 21,94 18,22 07/02/2023 4,74 1126 13,84 6,50 22,13 18,09 08/02/2023 5,23 1030 14,47 6,50 22,38 18,06 09/02/2023 6,85 1124 14,71 6,51 22,82 18,20 10/02/2023 9,67 1321 15,07 6,50 23,08 18,16 11/02/2023 13,65 1171 15,65 6,51 23,68 17,99 12/02/2023 9,39 1156 13,45 6,51 24,26 17,91 13/02/2023 4,71 982 11,65 6,51 24,79 17,99 14/02/2023 4,42 934 11,94 6,55 23,84 18,10 15/02/2023 7,20 1130 13,03 6,56 22,95 18,07 16/02/2023 7,71 1127 14,07 6,57 22,41 18,00 17/02/2023 5,45 1113 12,89 6,55 22,20 17,80 18/02/2023 3,25 823 12,62 6,54 22,40 17,51 19/02/2023 3,92 763 13,11 6,55 22,52 17,65 20/02/2023 3,24 970 14,08 6,54 22,67 17,65 21/02/2023 3,30 1186 14,00 6,56 22,71 17,53 22/02/2023 3,32 1170 14,70 6,57 22,70 17,34 23/02/2023 3,08 1211 15,96 6,58 22,70 17,07 24/02/2023 2,74 1070 17,27 6,62 22,58 16,81 25/02/2023 4,06 1143 18,44 6,66 22,42 16,52 26/02/2023 4,42 1168 19,58 6,71 22,24 16,27 27/02/2023 3,87 1181 20,66 6,75 22,04 15,76 28/02/2023 4,11 960 21,78 6,78 22,13 15,33 01/03/2023 3,75 1290 22,17 6,74 22,18 15,26 02/03/2023 3,13 1134 22,90 6,72 22,58 15,54 03/03/2023 2,31 1282 23,11 6,73 22,83 15,26 04/03/2023 3,45 1233 23,30 6,73 22,93 14,64 05/03/2023 4,59 1197 22,53 6,74 23,06 14,58 06/03/2023 3,08 1267 22,23 6,75 23,27 14,69 07/03/2023 3,29 1220 21,49 6,74 23,33 14,66 08/03/2023 3,94 1009 21,33 6,73 23,26 14,62 09/03/2023 4,57 1308 21,47 6,74 23,70 14,69 10/03/2023 4,89 1193 21,79 6,77 24,03 14,78 11/03/2023 3,95 1251 20,31 6,76 23,80 14,73 12/03/2023 2,19 1302 19,57 6,77 23,97 14,72 13/03/2023 3,70 1254 20,21 6,80 23,41 14,64 14/03/2023 4,23 1562 22,10 6,84 23,33 14,55 15/03/2023 3,44 1580 23,09 6,89 23,46 14,60 16/03/2023 2,64 1186 23,71 6,87 23,86 14,69 17/03/2023 5,10 1391 23,99 6,94 24,14 14,77 18/03/2023 7,84 1467 24,20 6,91 24,16 14,79 19/03/2023 8,44 1058 23,93 6,93 24,45 14,76 20/03/2023 3,10 1085 23,60 6,91 25,17 14,88
Trang 2121/03/2023 3,91 1584 23,77 6,79 25,87 14,98 22/03/2023 3,70 1770 23,53 6,74 27,06 15,17 23/03/2023 3,98 1453 22,66 6,57 27,53 15,25 24/03/2023 4,74 1276 21,97 6,33 27,53 15,24 25/03/2023 5,48 1301 21,71 6,32 27,02 15,12 26/03/2023 11,81 1227 22,08 6,38 25,81 14,85 27/03/2023 11,58 805 22,20 6,63 24,69 14,61 28/03/2023 10,68 1498 22,64 6,72 23,89 14,52 29/03/2023 9,33 1259 23,02 6,82 23,64 14,54 30/03/2023 10,02 2206 23,51 6,86 23,43 14,53 31/03/2023 8,47 2897 24,87 6,79 23,76 14,54 01/04/2023 8,53 1492 26,30 6,67 23,85 14,60 02/04/2023 7,00 1335 26,98 6,42 24,32 14,68 03/04/2023 3,43 374 26,43 6,15 25,39 14,88 04/04/2023 3,82 1406 27,08 6,11 26,15 15,07 05/04/2023 5,84 1903 27,94 6,14 26,94 15,21 06/04/2023 6,66 1624 27,81 6,28 27,44 15,29 07/04/2023 7,56 1615 27,84 6,16 26,54 15,16 08/04/2023 9,41 1599 28,55 6,08 25,48 14,89 09/04/2023 11,38 1164 27,69 6,05 24,59 14,67 10/04/2023 8,30 1367 30,23 5,97 24,21 14,91 11/04/2023 4,36 1419 34,88 5,96 24,46 14,92 12/04/2023 5,70 1531 34,38 6,04 24,94 15,08 13/04/2023 5,01 1256 33,71 5,94 25,14 15,18 14/04/2023 4,55 1293 30,14 6,01 25,38 15,29 15/04/2023 4,11 1612 27,12 6,12 25,72 15,49 16/04/2023 5,02 1293 20,01 6,21 26,38 16,04 17/04/2023 4,62 1540 16,85 6,26 26,57 16,76 18/04/2023 5,42 1615 16,49 6,31 27,38 17,43 19/04/2023 3,74 1699 16,40 6,35 27,78 18,08 20/04/2023 5,48 1804 16,33 6,33 27,92 18,55 21/04/2023 4,73 1405 16,17 6,48 28,20 18,94 22/04/2023 3,50 1848 16,17 6,83 28,36 19,26 23/04/2023 3,72 1565 16,06 6,85 28,50 19,71 24/04/2023 4,34 1447 15,98 6,91 28,79 20,26 25/04/2023 9,80 1688 17,17 6,80 27,77 20,90 26/04/2023 17,05 1820 19,39 6,62 26,75 21,64 27/04/2023 13,64 1747 20,38 6,70 27,04 21,92 28/04/2023 11,93 1636 20,68 6,75 27,34 22,21 29/04/2023 18,73 2665 21,28 6,71 27,23 22,96 30/04/2023 20,54 1177 20,91 6,65 26,78 23,15 01/05/2023 12,90 869 20,40 6,62 27,17 23,20 02/05/2023 12,59 492 19,69 6,74 27,34 23,26 03/05/2023 7,66 345 19,01 6,96 27,91 23,35 04/05/2023 8,45 1535 18,55 7,08 28,71 23,58
Trang 2208/05/2023 13,01 1326 16,02 7,13 29,26 23,37 09/05/2023 19,45 1833 16,74 6,81 28,29 23,51 10/05/2023 12,57 1662 16,20 6,93 28,64 23,81 11/05/2023 4,49 1573 16,37 7,11 29,24 24,26 12/05/2023 10,72 1836 16,87 7,10 28,70 24,62 13/05/2023 13,86 1737 17,48 6,90 27,92 24,83 14/05/2023 10,96 1650 17,91 6,68 27,22 24,98 15/05/2023 8,28 1929 18,14 6,85 28,09 25,26 16/05/2023 7,13 1757 18,08 7,06 29,15 25,59 17/05/2023 6,92 1669 18,21 7,19 30,19 25,99 18/05/2023 9,82 1857 17,95 7,27 30,86 25,79 19/05/2023 10,81 1620 17,44 7,27 31,16 25,69 20/05/2023 7,47 1609 17,44 7,24 31,16 25,94 21/05/2023 8,24 664 17,24 7,15 31,48 25,92 22/05/2023 8,06 1288 16,73 7,17 31,88 26,00 23/05/2023 4,78 1509 16,38 7,12 31,64 25,81 24/05/2023 12,44 1381 16,35 7,05 31,07 25,70 25/05/2023 14,21 1785 16,58 7,03 30,67 25,61 26/05/2023 18,91 1655 9,23 7,01 30,58 26,05 27/05/2023 7,98 1461 4,66 7,02 30,80 25,73 28/05/2023 9,70 552 3,49 7,00 31,20 25,89 29/05/2023 7,23 975 3,43 6,99 31,61 26,34 30/05/2023 7,67 1232 3,26 7,05 32,07 26,58 31/05/2023 8,27 1086 3,18 7,11 32,35 26,71 01/06/2023 7,07 534 3,23 7,06 32,00 26,81 02/06/2023 10,46 1407 3,17 7,12 32,74 27,29 03/06/2023 17,24 1124 2,01 7,12 32,58 27,19 04/06/2023 15,24 1005 1,81 7,16 32,35 27,47 05/06/2023 22,13 1143 2,40 7,12 32,22 27,72 06/06/2023 9,93 1125 2,12 7,10 31,83 27,45 07/06/2023 10,71 959 2,31 7,02 31,70 27,43 08/06/2023 8,52 915 2,00 7,09 32,00 27,31 09/06/2023 17,58 863 2,11 7,03 31,47 27,25 10/06/2023 19,34 854 1,91 6,99 31,78 27,19 11/06/2023 11,01 699 1,93 6,99 32,22 27,25 12/06/2023 3,83 608 2,18 7,00 32,12 27,17 13/06/2023 8,50 1417 2,80 6,97 31,76 27,35 14/06/2023 15,09 1108 3,44 6,95 31,21 27,45 15/06/2023 10,48 1062 2,41 6,94 31,32 27,46 16/06/2023 7,11 1316 2,21 6,99 31,57 27,67 17/06/2023 10,62 819 2,42 7,01 31,62 28,08 18/06/2023 14,71 1086 2,85 6,94 31,31 28,40 19/06/2023 14,31 984 15,87 6,91 30,95 28,43 20/06/2023 15,23 983 22,97 6,95 31,45 28,70 21/06/2023 14,96 1065 22,62 6,95 31,18 28,87 22/06/2023 10,64 1276 22,59 7,00 31,13 28,96 23/06/2023 9,40 1019 22,72 6,99 30,85 28,91 23/06/2023 9,40 1019 22,72 6,99 30,85 28,91
Trang 2324/06/2023 26,50 1772 23,64 6,93 30,18 29,26 25/06/2023 46,74 1473 24,60 6,88 29,38 30,40 26/06/2023 14,97 1118 23,21 6,90 29,49 29,71 27/06/2023 11,03 1108 23,08 6,85 29,50 29,58 28/06/2023 12,35 1176 22,82 6,85 29,91 29,95 29/06/2023 9,67 1076 22,54 6,89 30,67 29,80 30/06/2023 9,81 953 21,67 6,93 31,36 30,28 01/07/2023 4,37 924 21,20 6,96 31,84 29,96
- Theo số liệu từ hệ thống quan trắc tự động của cơ sở từ tháng 1 năm 2023 đến tháng 6 năm 2023 thì nhu cầu xả nước thải lớn nhất là vào ngày 31/3/2023 với lưu lượng là 2.898 m3/ngày.đêm, trung bình khoảng 1.200 m3/ngày.đêm
5 Các thông tin khác liên quan đến cơ sở
❖ Các công trình bảo vệ môi trường đã xây dựng hoàn thiện tại Cơ sở bao gồm:
- 02 Hệ thống thu gom và xử lý nước thải tập trung với tổng công suất là 6.000
m3/ngày.đêm (bao gồm Modum số 1 công suất 1.500 m3/ngày.đêm và Modum số 2 công suất 4.500 m3/ngày.đêm)
- Ngày 07 tháng 10 năm 2019 cơ sở đã được Sở tài nguyên và Môi trường Hà Nội cấp giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường số 288/GXN-STNMT-CCBVMT cho dự án nhà máy xử lý nước thải tập trung công suất 10.000 m3/ngày.đêm giai đoạn I công suất 1.500 m3/ngày.đêm, giai đoạn II công suất 4.500 m3/ngày.đêm
Công nghệ xử lý nước thải của 2 Modum giống nhau và không thay đổi so với xác nhận hoàn thành đã được phê duyệt Cụ thể:
Nước thải sinh hoạt, nước thải sản xuất của các cơ sở hoạt động trong KCN ➔ Bể gom ➔ Bể điều hoà ➔ Cụm bể phản ứng (Đông tụ, keo tụ, ổn định) ➔ Bể lắng sơ cấp ➔
Bể xử lý sinh học SBR ➔ Bể lắng thứ cấp ➔ Bể khử trùng ➔ Hồ sinh học ➔ Hệ thông thoát nước ra Kênh tiêu giảm tô, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai
- Hiên nay lưu lượng nước thải về nhà máy lớn nhất chỉ khoảng 3.000 m3/ngày.đêm
do đó Modum số 1 công suất 1.500 m3/ngày.đêm đang dừng hoạt động từ năm 2019, cơ sở chỉ vận hành Modum số 2 có công suất 4.500 m3/ngày.đêm là đủ để xử lý nước thải phát sinh tại KCN
- Kho lưu giữ chất thải rắn thông thường diện tích 15 m2
- Kho chứa chất thải nguy hại diện tích 15 m2
Trang 24Chương II SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU
TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG
1 Sự phù hợp của Cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường:
Nhà máy xử lý nước thải hoạt động phù hợp với các quy định của pháp luật và các quy hoạch phát triển có liên quan như sau:
- Quy hoạch chung xây dựng thủ đô đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1259/QĐ-TTg ngày 26 tháng 07 năm 2011;
- Quy hoạch phát triển công nghiệp thành phố Hà Nội đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 đã được UBND Thành phố Hà Nội phê duyệt tại Quyết định số 2261/QĐ-UBND ngày 25/5/2012;
- Quy hoạch phát triển nghề, làng nghề thành phố Hà Nội đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 đã được UBND Thành phố Hà Nội phê duyệt tại Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 02/01/2013;
- Chiến lược phát triển công nghiệp Việt Nam đến năm 2025 tầm nhìn đến năm
2035 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định 879/QĐ-TTg ngày 09/06/2014;
- Giấy chứng nhận đầu tư số 01221000272 chứng nhận lần đầu ngày 22 tháng 07 năm 2008 và thay đổi lần thứ hai ngày 08 tháng 09 năm 2016
2 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường:
- Nước thải sau khi xử lý tại cơ sở đạt quy chuẩn sẽ tự chảy theo ống HDPE D300
ra hệ thống thoát nước của khu vực là Kênh Tiêu giảm tô theo thoả thuận số QLN ngày 27 tháng 07 năm 2019 của Công ty TNHH MTV Thuỷ lợi Sông Tích về thoả thuận xin xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi kênh Yên Sơn, huyện Quốc Oai,
479/TLST-Hà Nội
Theo thoả thuận số 479/TLST-QLN ngày 27 tháng 07 năm 2019 của Công ty TNHH MTV Thuỷ lợi Sông Tích, Kênh Tiêu Giảm Tô có kích thước chiều rộng đáy b = 3,3 m, chiều rộng đỉnh trong 2 mái B=4,2m, chiều cao kênh H = 2,3 m đảm bảo khả năng tiếp nhận nước của cơ sở với lưu lượng tối đa là 6.000 m3/ngày.đêm
Chức năng sử dụng nước của kênh tiêu Giảm Tô là tiêu thoát nước mưa, nước thải của KCN Thạch Thất và khu dân cư của thị trấn Quốc Oai Các nguồn thải hiện đang xả thải vào Kênh tiêu Giảm Tô bao gồm: Công ty TNHH Điện tử Meiko Việt Nam, dân cư,
Trang 25nhà máy, cơ sở kinh doanh dịch vụ trên địa bàn thị trấn Quốc Oai Theo khảo sát, khi có mưa lớn tại khu vực này không xảy ra hiện tượng ngập lụt
Do đó việc xả nước thải của cơ sở ra nguồn tiếp nhận là phù hợp vì Kênh tiêu Giảm Tô đóng vai trò quan trọng trong việc tiêu thoát nước mưa, nước thải trên địa bàn thị trấn Quốc Oai
Trang 26Chương III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ
1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải
1.1 Thu gom, thoát nước mưa:
Nước mưa phát sinh tại cơ sở bao gồm nước mưa mái và nước mưa chảy tràn Hệ thống thu gom nước mưa được xây dựng tách biệt với hệ thống thu gom nước thải Cụ thể như sau:
Hình 1.2 Sơ đồ thu gom nước mưa
- Nước mưa mái phát sinh tại khu nhà điều hành hệ thống xử lý nước thải, nhà kho
được thu gom theo đường ống nhựa PVC D110 chảy xuống hệ thống thoát nước mưa chảy tràn
- Nước mưa chảy tràn tại Nhà máy xử lý nước thải tập trung được thu gom theo độ dốc bề mặt chảy vào hệ thống thoát nước mưa chảy tràn của cơ sở qua các hố ga, hàm ếch
- Hệ thống thu gom nước mưa chảy tràn của cơ sở được xây dựng bằng cống BTCT D400 chiều dài 645m và cống BTCT D600 chiều dài 245m xung quanh cơ sở ngầm dưới tuyến đường nội bộ, nước mưa chảy qua 50 hố ga lắng cặn kích thước 1 x 1
x 1m để lắng cặn nước mưa trước khi đấu nối vào hệ thống thoát nước mưa của KCN Thạch Thất qua 01 điểm xả tách riêng với điểm xả nước thải
- Bảng tổng hợp kích thước hệ thống thoát nước mưa của cơ sở như sau:
Nước mưa mái
Cống thoát nước mưa
Hố ga lắng cặn
Hệ thống thoát nước mưa của KCN Nước mưa chảy
tràn
Trang 27STT Hạng mục Đơn vị Số lượng
3 Hố ga thoát nước (kích thước 1 x 1 x 1m) ga 51
➢ Điểm xả nước mưa sau xử lý:
Điểm xả nước mưa của cơ sở được thiết kế phù hợp đảm bảo nước thải tự chảy
Toạ độ điểm xả mưa thải theo hệ toạ độ VN2000, KT trục 1050, múi chiếu 3 như sau:
X = 2323104; Y = 566686 Địa giới hành chính vị trí xả nước mưa: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
1.2 Thu gom, thoát nước thải:
Nước thải phát sinh tại cơ sở bao gồm 2 nguồn thải:
- Nước thải sinh hoạt của cán bộ nhân viên tại cơ sở
Sơ đồ thu gom nước thải của KCN về nhà máy xử lý nước thải như sau:
Hình 1.3: Sơ đồ thu gom, thoát nước thải tại Khu Công nghiệp Thạch Thất - Quốc
Oai
Thuyết minh hệ thống thu gom nước thải:
- Hiện có 70/71 cơ sở trong Khu công nghiệp đã đấu nối nước thải về Nhà máy xử
lý nước thải tập trung trừ Công ty TNHH Điện tử Meiko Việt Nam được miễn trừ đấu
Đường cống
bê tông D300
Nước thải từ các
cơ sở trong khu
công nghiệp
Đường cống
bê tông D400
Đường cống
bê tông D500
Đường cống
bê tông D600
Nước thải xí tiểu của
công nhân vận hành
HTXLNT
Bể tự hoại 3 ngăn thể tích 4,3 m3
PVC D110
Hố ga đấu nối
Nước rửa tay chân,
thoát sàn của nhà
vận hành HTXLNT
thải
Trang 28Theo thỏa thuận đấu nối thoát nước và xử lý nước thải, thì các cơ sở phải xử lý sơ
bộ nước thải đạt QCVN 40:2011/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp (cột B) hoặc TCVN 5945/2005: Tiêu chuẩn về nước thải công nghiệp (Cột C) trước khi đấu nối vào hệ thống thu gom nước thải tập trung của Khu công nghiệp
- Hệ thống thu gom nước thải tập trung của Khu công nghiệp được xây dựng ngầm dưới vỉa hè các tuyến đường nội bộ của Khu công nghiệp, được xây dựng tách biệt với hệ thống thu gom nước mưa và do Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Hà Tây đầu tư xây dựng và chịu trách nhiệm quản lý vận hành thu gom nước thải đến tường rào của Cơ
sở Nước thải phát sinh từ mỗi cơ sở trong Khu công nghiệp sẽ được đấu nối vào Hố ga thuộc hệ thống thu gom nước thải của Khu công nghiệp
Nước thải sẽ tự chảy theo đường cống bê tông kích thước D300, độ dốc i = 0,003 sang các đường cống bê tông kích thước D400 độ dốc i = 0,003; 0,0025 và đường cống
bê tông D500 độ dốc i = 0,002, nước thải sau đó đấu nối vào đường cống bê tông D600
độ dốc i = 0,0015 chảy về 2 bể thu nước của Nhà máy xử lý nước thải tập trung
- Nước thải từ WC của công nhân tại Khu vực vận hành hệ thống xử lý nước thải được xử lý sơ bộ bằng bể tự hoai 3 ngăn thể tích 4,3 m3 Nước thải sau xử lý bằng bể tự hoại được tự chảy bằng đường ống nhựa PVC D110 về bể thu nước của Nhà máy xử lý nước thải tập trung
- Nước thải rửa chân tay, thoát sàn của khu vực nhà điều hành hệ thống XLNT được thu gom theo đường ống PVC D90 đấu nối vào đường ống PCV D110 thoát nước thải sau bể tự hoại sau đó chảy về bể thu nước tập trung
Bảng tổng hợp thông số kỹ thuật hệ thống thu gom nước thải của KCN Thạch Thất – Quốc Oai
Trang 29Nước thải sau xử lý của cơ sở sẽ tự chảy theo đường ống HDPE D300 chiều dài 200m chảy ra Kênh Tiêu Giảm Tô qua 01 cửa xả
➢ Điểm xả nước thải sau xử lý:
Điểm xả nước thải của cơ sở được thiết kế phù hợp đảm bảo nước thải tự chảy Nguồn tiếp nhận nước thải của cơ sở là Kênh Tiêu Giảm Tô do Công ty TNHH MTV Thuỷ lợi Sông Tích quản lý
Kênh Tiêu Giảm Tô có kích thước chiều rộng đáy b = 3,3 m, chiều rộng đỉnh trong
2 mái B=4,2m, chiều cao kênh H = 2,3 m Điểm xả cơ sở được thiết kế đảm bảo nguyên tắc tự chảy
Kênh tiêu giảm tô có chức năng là kênh tiêu thoát nước mưa, nước thải của khu vực thị trấn Quốc Oai, chất lượng nước thải sau xử lý của cơ sở đều nằm trong giới hạn cho phép QCTĐHN 02:2014/BTNMT, cột B, Kf = 0,9 với lưu lượng xả thải >5.000 m3/24h,
Kq = 0,9 do đó không ảnh hưởng đến chất lượng nước thải tại Kênh tiêu Giảm Tô
Toạ độ điểm xả nước thải theo hệ toạ độ VN2000, KT trục 1050, múi chiếu 3 như sau:
X = 2323091; Y = 566492 Địa giới hành chính vị trí xả nước thải: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
Trang 30Hình 3.1 Sơ đồ dây chuyền xử lý nước thải Ghi chú:
Đường bùn Đường hóa chất
Bể thu gom
Bể điều hòa
Bể xử lý sinh học SBR
Kênh Tiêu Giảm Tô
Thu hồi nước
Trang 31Thuyết minh công nghệ xử lý:
- Bể thu gom:
Nước thải từ các nhà máy trong khu công nghiệp (đã được xử lý sơ bộ đạt tiêu chuẩn theo hợp đồng thoả thuận) được thu gom riêng theo hệ thống thoát nước thải của khu công nghiệp về nhà máy xử lý nước thải Trước khi vào bể thu gom, toàn bộ rác rưởi cuốn theo nước thải như lá cây, giấy, nilon, plastic… có kích thước >3mm sẽ được loại
bỏ bẳng hệ thống song chắn rác thô, đặt tại các hố ga phía trước bể thu gom quá trình thu gom rác được thực hiện bằng thủ công và chứa vào các thùng chứa Lượng rác này được làm sạch định kỳ hàng ngày đổ vào các xe gom rác và được đơn vị có chức năng hằng ngày đến thu gom cùng với rác thải sinh hoạt
Nước thải từ bể thu gom sẽ được bơm trực tiếp lên bể điều hoà thông qua hệ thống bơm chìm đặt tại đáy bể thu gom
Bơm tại bể thu gom được hoạt động tự động theo phao báo mực nước trên bể điều hoà Ngoài ra cũng có chế độ vận hành thủ công cho hệ thống bơm này
Trong bể điều hoà đặt hệ thống phân phối khí để khuấy trộn nước thải nhằm mục đích ngăn ngừa hiện tượng lắng đọng của các chất không tan và quá trình phân huỷ yếm khí gây mùi.Nước từ bể điều hoà được bơm chìm bơm sang cụm bể phản ứng
- Cụm bể phản ứng:
Cụm bể phản ứng được chia thành 3 bể: bể đông tụ, bể keo tụ tạo bông và bể ổn định:
+ Tại bể đông tụ: Nước thải được bơm từ bể điều hoà sang bể đông tụ Tại bể này,
nước thải được hoà trộn với hoá chất PAC (Phèn nhôm) PAC được bơm vào thông qua
hệ thống bơm định lượng, với nồng độ khoảng từ 25 đến 50 gam cho 1 mét khối nước
Trang 32động năng của nước, nên không cần lắp đặt máy khuấy trộn mà nước thải và hoá chất PAC vẫn trộn được đồng đều
Tại bể có lắp đặt thiết bị sẽ tự động và thiết bị bổ sung hoá chất tự động để kiểm soát nồng độ pH đảm bảo duy trì pH ở mức 5,5 – 9 Nước từ bể đông keo tụ sau đó
tự chảy sang bể keo tụ tạo bông Do nước thải của các cơ sở trong KCN đều xử lý đạt quy chuẩn QCVN 40:2011/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp (cột B) hoặc TCVN 5945/2005: Tiêu chuẩn về nước thải công nghiệp (Cột C) trước khi đấu nối về hệ thống xử lý nước thải của cơ sở nên nồng độ pH trong nước thải tại bể luôn ổn định và nằm trong giới hạn cho phép nên từ khi hoạt động đến nay không cần phải bổ sung thêm hoá chất để cân bằng pH
* Tại bể keo tụ tạo bông:
Nước thải từ bể đông tụ tự chảy sang bể keo tụ tạo bông, trong nước lúc này đã chứa rất nhiều các bông keo nhỏ (Nhân bông), để đẩy nhanh quá trình keo tụ kết tủa bông, cơ sở đã bổ sung thêm hoá chất keo tụ Polymer được bổ sung vào, với hàm lượng khoảng 0.05 gam Polymer/ 1 mét khối nước thải
Tại bể cơ sở đã lắp đặt 1 động cơ khuấy để Polymer và nước thải được trộn đều với nhau Nước từ bể keo tụ tạo bông sẽ được chảy tự động sang bể ổn định,
* Bể ổn định: Nước từ bể keo tụ tạo bông được chảy tự động sang bể ổn định Bể
có chức năng cho các bông keo có thêm thời gian để gắn kết ổn định, rắn chắc hơn trước khi chảy sang bể lắng sơ cấp Nước từ bể ổn định được chảy tự động sang bể lắng sơ cấp
- Bể lắng sơ cấp
Nước từ bể ổn định được chảy tự động sang bể lắng sơ cấp, bể lắng sơ cấp được thiết kế theo bể lắng ngang Tại bể lắng sơ cấp, đáy bể được xây vát ở bốn cạnh, với mục đích để thu bùn thải về một điểm, tạo thuận lợi cho qúa trình hút bùn ra khỏi bể
Trong bể lắng sơ cấp, được xếp các tấm la men, nghiêng 45 độ Các bông keo tụ gặp thành vách tấm lắng lamen nghiêng 45 độ, sẽ được lắng lại ở dưới Tại bể lắng sơ cấp, 99% các chất thải vô cơ và các chất hữu cơ không hoà tan trong nước đã được lắng lại tạo thành bùn ở đáy bể Nước trong nổi lên trên, được thu qua máng, chảy sang bể sinh học SBR
Tại đáy bể lắng sơ cấp, nơi rốn thu bùn, có đặt máy bơm chìm hút bùn, Toàn bộ bùn lắng được hút về bể chứa bùn
Trang 33- Bể xử lý sinh học SBR
Nước trong từ bể lắng sơ cấp được thu qua máng tự chảy sang bể xử lý sinh học SBR Bể SBR được thiết kế gồm 2 modum vận hành song song Thời gian xử lý mỗi Modum là 8h, bao gồm các chu kỳ nạp nước thải, sục khí, lắng, rút nước và nghỉ Trong
đó thời gian nạp trong vòng 60 phút, sục khí trong vòng 4h, lắng trong vòng 3h và rút nước nghỉ trong vóng 1h sau đó lặp lại quy trình
Tại bể xử lý sinh học SBR, nước thải được trộn đều với bùn hoạt tính bằng hệ thống phân phối khí dạng bọt mịn được lắp đặt dưới đáy bể Trong bể này xảy ra các phản ứng sinh hóa: vi sinh vật hiếu khí (bùn hoạt tính) sử dụng Oxy để Oxy hóa thức ăn (Các chất ô nhiễm trong nước thải) và dinh dưỡng thành CO2 và nước và một phần tổng hợp thành tế vi sinh vật mới Kết quả là nước thải sau xử lý được làm sạch Oxy cung cấp cho quá trình được thực hiện bởi các máy thổi khí qua hệ thống phân phối khí dạng bọt mịn được lắp đặt dưới đáy bể
Mục đích của cụm xử lý sinh học SBR là chuyển hóa các chất hữu cơ khó phân hủy (tồn tại ở dạng gây ô nhiễm) thành các chất hữu cơ dễ phân hủy (tồn tại ở dạng không gây ô nhiễm như: CO2, N2, CH4, H2S, và các chất vô vơ: NH4+, PO43+ và tế bào mới) Nước thải sau khi xử lý qua bể xử lý sinh học SBR được đưa sang bể lắng thứ cấp
- Sau khi cải tạo bể bể xử lý sinh học SBR thành bể xử lý sinh học hiếu khí Thời gian sục khí liên tục 24/24h, các máy thổi khí hoạt động luân phiên, tăng thời gian xử lý sinh học hiếu khi để phân huỷ triệt để các chất hữu cơ trong nước
- Bể lắng thứ cấp
Bể lắng thứ cấp có chức năng loại bỏ vi sinh lơ lửng trong nước thải sau bể bể xử lý
sinh học SBR tạo độ trong cần thiết cho nước thải
Bể lắng được thiết kế theo kiểu lắng ngang Nước từ bể SBR được tự động chảy sang bể lắng thứ cấp Cấu tạo của bể lắng thứ cấp cũng tương tự như bể lắng sơ cấp: Cũng tạo vát đáy để quá trình thu bùn thải được thuận lợi,
Tại rốn thu bùn thải, ta đặt các máy bơm chìm hút bùn, đưa về bể chứa bùn
Nước trong từ bể lắng thứ cấp được thu qua máng tự chảy sang bể khử trùng
- Tại bể khử trùng
Nước từ bể lắng thứ cấp được tự chảy sang bể khử trùng Tại bể khử trùng cơ
Trang 34- Hồ sinh học 1
Nước thải sau khi được khử trùng sẽ được chảy sang hồ sinh học 1 Hồ sinh học
1 được kè bờ, lót đáy bằng bê tông chống thấm, trong hồ cơ sở bổ sung thêm bèo thuỷ sinh giúp hấp thụ các chất hữu cơ trong nước thải nếu có và tại tây nước thải được lắng cặn thêm lần nữa trước khi chảy sang hồ sinh học 2
- Hồ sinh học 2
Nước thải từ hồ sinh học 1 sẽ tự chảy sang hồ sinh học 2 Hồ sinh học 2 cơ sở
đã kè bờ, lót đáy bằng bê tông chống thấm, trong hồ cơ sở bổ sung thêm bèo thuỷ sinh giúp hấp thụ các chất hữu cơ trong nước thải nếu có và tại tây nước thải được lắng cặn thêm lần nữa trước khi chảy ra ngoài môi trường Trong hồ sinh học 2 cơ sở đã nuôi cá vàng, cá chép…cá là sinh vật chỉ thị tự nhiên rất tốt để kiểm tra chất lượng nước nhằm kịp thời phát hiện sự cố nước thải xảy ra
Nước thải từ hồ sinh học 2 sẽ tự chảy theo đường ống BTCT D400 vào mương quan trắc tự động kích thước rộng x sâu 500x500mm dài 6m Tại mương cơ sở đã lắp đặt thiết bị quan trắc tự động với các thông số lưu lượng, pH, nhiệt độ, TSS, màu, COD và kết nối dữ liệu với Sở tài nguyên và Môi trường Hà Nội với tần suất 5 phút/lần
Chất lượng nước thải sau xử lý nằm trong giới hạn cho phép của Quy chuẩn QCTĐHN 02:2014/BTNMT, cột B, Kf = 0,9 với lưu lượng xả thải >5.000 m3/24h, Kq = 0,9 trước khi xả ra ngoài môi trường
Toàn bộ bùn thải sẽ được cơ sở ký hợp đồng với Công ty TNHH Môi trường Sông Công định kỳ đến thu gom vận chuyển đi xử lý
Thông số kỹ thuật các bể của hệ thống xử lý nước thải tập trung được thống kê
trong bảng sau:
Trang 35Bảng 3 1 Các thông số kỹ thuật cơ bản của HTXLNT
STT Hạng
mục Đvt lượng Số Kích thước/Vật liệu
Thể tích chứa nước (m 3 ) Modum số 1 công suất 1.500 m 3 /ngày.đêm
Trang 36STT Hạng
mục Đvt lượng Số Kích thước/Vật liệu
Thể tích chứa nước (m 3 )
- Kè bê tông và lót đáy chống thấm 1.109
➢ Danh mục máy móc thiết bị của hệ thống XLNT được thống kê trong bảng sau:
Trang 37Bảng 3 2 Danh mục thiết bị của hệ thống xử lý nước thải
TT Hạng mục Đvt Số
lượng
Xuất xứ/tình trạng
Đặc tính kỹ thuật Modum số 1 công suất 1.500 m 3 /ngày.đêm
chắn rác bộ 02
Việt Nam Mới 70%
- Máy bơm chìm, thông số kỹ thuật của 1 bơm: Q= 1,5 m3/phút, H=
- Máy bơm chìm, thông số kỹ thuật của 1 bơm: Q = 2 m3/phút, H= 10m, Công suất 5,5 Kw
- Vị trí: Lắp đặt tại bể điều hòa
Mới 70%
- Bơm ly tâm liền trục; Động cơ 2,2kw/400V/50Hz/3phases Lưu lượng: 33 m3/giờ Cột áp=11,7m cột nước Làm mát bằng không khí
- Vị trí lắp đặt: Bể lắng sơ cấp, bể lắng thứ cấp
5 Bơm thổi khí Cái 05 Nhật Bản
- Công suất một đĩa: 3 – 8m3/h
Việt Nam Mới 70% - Loại PP/PVC/uPVC
8 Tủ điều khiển Cái 01
Hàn Quốc, Việt Nam Mới 70%
- Vỏ tủ: Sơn tĩnh điện – Việt Nam
- Linh kiện: Hàn Quốc – Việt Nam
- Bồn pha hóa chất; Thể tích chứa 1
m3 Vật liệu: Conpostie chịu được hóa chất
- Động cơ khuấy giảm tốc: 0,75 kw/3pha/380v/50Hz, có gắn giảm tốc
Trang 38-Loại bơm từ vỏ Plastic (Plastic Magnetic Drive Pump), Q-110 lít/phút (max), cột cáp 12,5m (max) Motor 0,5
- Bồn pha hóa chất; Thể tích chứa 1
m3 Vật liệu: Conpostie chịu được hóa chất
- Động cơ khuấy giảm tốc: 0,75 kw/3pha/380v/50Hz, có gắn giảm tốc
- Bộ cánh khuấy hóa chất bằng Inox SS304
- Bơm định lượng hóa chất: Loại bơm màng, đầu đẩy và đầu hút bằng PVC
- Lưu lượng: 2 lít/phút
- Áp suất đẩy tối đa: 1 bar
- Đầu bơm bằng PVC, van bi bằng Ceramic, vòng đệm FKM, màng PTFE + EPDM -Điện áp 380v × 3 pha× 50 Hz
- Bồn pha hóa chất; Thể tích chứa 1
m3 Vật liệu: Conpostie chịu được hóa chất
- Động cơ khuấy giảm tốc: 0,75 kw/3pha/380v/50Hz, có gắn giảm tốc
- Bộ cánh khuấy hóa chất bằng Inox SS304
- Bơm định lượng hóa chất bơm màng, đầu đẩy và đầu hút bằng PVC
- Lưu lượng: 50 millit/phút
- Áp suất đẩy tối đa: 2bar (max)
- Máy bơm chìm, Q = 3,5 m3/phút, H= 15m, Công suất 6 Kw
Trang 39- Vị trí: Lắp đặt tại bể gom
nước thải Cái 02
Nhật Bản Mới 80%
- Máy bơm chìm, Q= 4,0m3/phút, H= 20m, Công suất 6,5Kw
- Vị trí: Lắp đặt tại bể điều hòa
5 Máy thổi khí Cái 06 Nhật Bản
- Công suất một đĩa: 3 – 8m3/h
Việt Nam Mới 80% - Loại PP/PVC/uPVC
8 Tủ điều khiển Cái 01
Hàn Quốc, Việt Nam Mới 80%
- Vỏ tủ: Sơn tĩnh điện – Việt Nam
- Linh kiện: Hàn Quốc – Việt Nam
- Bồn pha hóa chất; Thể tích chứa 1
m3 Vật liệu: Conpostie chịu được hóa chất
- Động cơ khuấy giảm tốc: 0,75 kw/3pha/380v/50Hz, có gắn giảm tốc
- Bộ cánh khuấy hóa chất bằng Inox SS304
-Bơm hóa chất -Loại bơm từ vỏ Plastic (Plastic Magnetic Drive Pump), Q-320 lít/phút (max), cột cáp 17,5m (max) Motor 0,75 kw, 380V/3pha/50Hz
- Bồn pha hóa chất; Thể tích chứa 1
m3 Vật liệu: Conpostie chịu được hóa chất
- Động cơ khuấy giảm tốc: 0,75
Trang 40- Bơm định lượng hóa chất: Loại bơm màng, đầu đẩy và đầu hút bằng PVC
- Lưu lượng: 6 lít/phút
- Áp suất đẩy tối đa: 3 bar
- Đầu bơm bằng PVC, van bi bằng Ceramic, vòng đệm FKM, màng PTFE + EPDM -Điện áp 380v × 3 pha× 50 Hz
- Bồn pha hóa chất; Thể tích chứa 1
m3 Vật liệu: Conpostie chịu được hóa chất
- Động cơ khuấy giảm tốc: 0,75 kw/3pha/380v/50Hz, có gắn giảm tốc
- Bộ cánh khuấy hóa chất bằng Inox SS304
- Bơm định lượng hóa chất bơm màng, đầu đẩy và đầu hút bằng PVC
- Lưu lượng: 100 millit/phút
- Áp suất đẩy tối đa: 4 bar (max)
Hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục được thiết kế và lắp đặt dựa trên yêu cầu quan trắc chất lượng nước thải theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng