MỤC LỤC MỤC LỤC ........................................................................................................................i DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT ..............................................iv DANH MỤC CÁC BẢNG..............................................................................................v DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ........................................................................................vi MỞ ĐẦU .........................................................................................................................1 Chương I..........................................................................................................................3 THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ................................................................3 1. Tên chủ dự án đầu tư: ..................................................................................................3 2. Tên dự án đầ
Trang 2Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư – phát triển N&G Trang i
MỤC LỤC
MỤC LỤC i
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT iv
DANH MỤC CÁC BẢNG v
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ vi
MỞ ĐẦU 1
Chương I 3
THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 3
1 Tên chủ dự án đầu tư: 3
2 Tên dự án đầu tư: 3
3 Quy mô, quy trình vận hành của dự án đầu tư: 4
3.1 Quy mô của dự án đầu tư 4
3.2 Quy trình vận hành của dự án đầu tư 4
4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư: 5
4.1 Nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất sử dụng sử dụng 5
4.2 Nguồn cung cấp điện 5
4.3 Nguồn cung cấp nước 6
5 Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư 7
5.1 Vị trí thực hiện dự án 7
5.2 Các hạng mục công trình của dự án 8
5.3 Tổng mức đầu tư 13
Chương II 15
SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 15
1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường 15
2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường 15
Chương III 22
KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 22
1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 22
1.1 Thu gom, thoát nước mưa: 22
1.2 Thu gom, thoát nước thải: 25
1.3 Xử lý nước thải: 26
2 Các biện pháp giảm thiểu bụi, khí thải 31
Trang 3Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư – phát triển N&G Trang ii
3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 32
4 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại: 35
5 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 36
5.1 Các biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung của dự án đầu tư: 36
5.2 Quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng đối với tiếng ồn, độ rung của dự án đầu tư 37
6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành thử nghiệm và khi dự án đi vào vận hành: 37
6.1 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường đối với hệ thống thu gom và xử lý nước thải 37
6.2 Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố cháy nổ 40
6.3 Sự cố tai nạn giao thông, tai nạn lao động 41
6.4 Sự cố dịch bệnh 41
7 Biện pháp bảo vệ môi trường đối với nguồn nước công trình thủy lợi khi có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi (nếu có): 41
8 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: 42
9 Các hạng mục công trình chưa xây dựng sẽ tiếp tục thực hiện 43
Chương IV 45
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 45
1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 45
2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải 47
3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung 47
4 Nội dung đề nghị cấp phép đối với chất thải rắn, chất thải nguy hại 48
Chương V 51
KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 51
1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án 51
1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 51
1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải: 51
2 Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật 52
2.1 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ 52
2.2 Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải: 53
2.3 Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên tục khác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ dự án 53
3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm 53
Trang 4Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư – phát triển N&G Trang iii
Chương VI 55
CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 55
Trang 5Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư – phát triển N&G Trang iv
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
Trang 6Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư – phát triển N&G Trang v
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1 Tổng hợp lượng nguyên, vật liệu, hóa chất sử dụng 5
Bảng 1.2 Nhu cầu sử dụng nước của khu A 6
Bảng 1.3 Cơ cấu sử dụng đất tại dự án 9
Bảng 2.1 Kết quả đo đạc, phân tích chất lượng nguồn nước mặt 17
Bảng 2.2 Kết quả phân tích chất lượng môi trường không khí xung quanh 19
Bảng 2.3 Kết quả phân tích chất lượng đất 20
Bảng 3.1 Thông số kỹ thuật của hệ thống XLNT 30
Bảng 3.2 Danh mục máy móc thiết bị của hệ thống xử lý nước thải 30
Bảng 3.3 Lượng hóa chất, nguyên liệu sử dụng cho hệ thống XLNT 31
Bảng 3.4 Khối lượng CTNH phát sinh dự kiến trong giai đoạn vận hành 35
Bảng 3.5.Biện pháp khắc phục sự cố tại trạm xử lý nước thải tập trung 38
Bảng 3.6 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM 42
Bảng 4.1 Các thông số ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải 45
Bảng 4.2 Tọa độ nguồn phát sinh độ rung 47
Bảng 4.3 Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung 47
Bảng 4.4 Khối lượng CTNH dự kiến phát sinh 48
Bảng 5.1.Kế hoạch vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải 51
Bảng 5.2 Vị trí và số lượng mẫu 51
Bảng 5.3 Thông số quan trắc và quy chuẩn so sánh 52
Bảng 5.4 Kinh phí quan trắc môi trường định kỳ 54
Trang 7Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư – phát triển N&G Trang vi
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình 1.1 Sơ đồ vị trí thực hiện dự án 8
Hình 2.1 Nguồn tiếp nhận nước thải của dự án 15
Hình 3.1 Sơ đồ hệ thống thu gom, tiêu thoát nước mưa khu A 23
Hình 3.2 Sơ đồ hệ thống thu gom, tiêu thoát nước mưa khu B 24
Hình 3.3 Sơ đồ thu gom, thoát nước thải 26
Hình 3.3 Sơ đồ quy trình công nghệ hệ thống xử lý nước thải 28
Trang 8Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư – phát triển N&G Trang 1
MỞ ĐẦU
Ngày 16/11/2007, Công ty Cổ phần đầu tư – phát triển N&G được UBND
tỉnh Hà Tây (nay là UBND thành phố Hà Nội) cấp giấy chứng nhận đầu tư số
0312000156, cho phép thực hiện dự án “Đầu tư xây dựng, kinh doanh hạ tầng
kỹ thuật và quản lý sau đầu tư cụm công nghiệp Đại Xuyên” Dự án đã được
UBND tỉnh Hà Tây (nay là UBND thành phố Hà Nội) phê duyệt Báo cáo đánh
giá tác động môi trường tại Quyết định số 31/QĐ-UBND ngày 07/01/2008
Theo công văn số 1150/TTg-KTN ngày 06/07/2010 của Thủ tướng chính
phủ, Thủ tướng đã đồng ý chủ trương đầu tư Khu công nghiệp hỗ trợ Nam Hà
Nội trên cơ sở chuyển đổi từ cụm công nghiệp Đại Xuyên
Dự án Khu công nghiệp hỗ trợ Nam Hà Nội (giai đoạn 1) đã được UBND
thành phố Hà Nội phê duyệt Quy hoạch chi tiết tại Quyết định số 1337/QĐ-UBND
ngày 30/3/2012 và phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết tại Quyết định
số 2305/QĐ-UBND ngày 12/5/2016 Theo đó tổng diện tích đất nghiên cứu quy
hoạch là 904.256 m2 trong đó diện tích đất trong ranh giới quy hoạch khu hỗ trợ
Nam Hà Nội – giai đoạn 1 là 769.261m2 bao gồm: Khu công nghiệp (Khu A) và
Khu đô thị, dịch vụ, nhà ở công nhân khu công nghiệp (khu B)
Đối với phần diện tích “Khu đô thị, dịch vụ, nhà ở công nhân khu công
nghiệp (khu B) thuộc khu công nghiệp hỗ trợ Nam Hà Nội – giai đoạn 1”,
UBND thành phố Hà Nội cũng đã phê duyệt Báo cáo ĐTM tại Quyết định số
4273/QĐ-UBND ngày 04/8/2016
Đến thời điểm hiện tại, dự án cơ bản đã xây dựng hoàn thiện hệ thống hạ
tầng kỹ thuật của dự án, chuẩn bị đưa vào vận hành thử nghiệm
Dự án thuộc mục số 2, phụ lục IV, phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường (dự án nhóm II) Căn cứ theo khoản 1 điều 39 và khoản 3
điều 41 Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020 thì dự án thuộc
đối tượng lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường trình UBND thành phố Hà
Nội phê duyệt
Thực hiện quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, Công ty Cổ phần
đầu tư – phát triển N&G đã tiến hành lập Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi
trường của dự án “Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng Khu công nghiệp hỗ
trợ Nam Hà Nội giai đoạn 1” theo hướng dẫn tại phụ lục VIII, phụ lục kèm theo
Trang 9Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư – phát triển N&G Trang 2
nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường trình UBND thành phố Hà Nội phê
duyệt
Trang 10Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư – phát triển N&G Trang 3
Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1 Tên chủ dự án đầu tư: Công ty Cổ phần Đầu tư – Phát triển N&G
- Địa chỉ văn phòng: Khu công nghiệp Nam Hà Nội, Xã Đại Xuyên, Huyện
Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tư: Ông Trịnh Thế Đức
- Điện thoại: 02466844005
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: 0101142265, đăng ký lần đầu
ngày 21/06/2001, đăng ký thay đổi lần thứ 23 ngày 24/02/2023 do Sở kế hoạch
và đầu tư Hà Nội cấp
- Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh số 01121001128 do UBND thành phố
Hà Nội cấp, chứng nhận lần đầu ngày 16/11/2007, chứng nhận thay đổi lần thứ 3
ngày 12/12/2012
2 Tên dự án đầu tư: Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng Khu công
nghiệp hỗ trợ Nam Hà Nội giai đoạn 1
- Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: xã Đại Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành
phố Hà Nội
- Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan
đến môi trường của dự án đầu tư:
+ Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng: Sở Xây Dựng Hà Nội
+ Cơ quan cấp giấy phép môi trường: UBND thành phố Hà Nội
- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường:
+ Quyết định số 31/QĐ-UBND ngày 07/01/2008 của UBND tỉnh Hà Tây
(nay là UBND thành phố Hà Nội) về việc phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động
môi trường dự án Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật cụm công
nghiệp Đại Xuyên
+ Quyết định số 4273/QĐ-UBND ngày 04/8/2016 của UBND thành phố
Hà Nội về việc phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Khu đô
thị - dịch vụ, nhà ở công nhân khu công nghiệp (khu B) thuộc Khu công nghiệp
hỗ trợ Nam Hà Nội – Giai đoạn 1) Địa điểm: xã Đại Xuyên, huyện Phú Xuyên,
thành phố Hà Nội
Trang 11Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư – phát triển N&G Trang 4
- Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật
về đầu tư công): dự án nhóm A (căn cứ điểm c, khoản 1, Điều 8 của Luật đầu tư
công số 39/2019/QH14 ngày 13/6/2019)
3 Quy mô, quy trình vận hành của dự án đầu tư:
3.1 Quy mô của dự án đầu tư
Căn cứ theo Quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 12/5/2016 của UBND
thành phố Hà Nội về việc phê duyệt Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết Khu
công nghiệp hỗ trợ Nam Hà Nội (giai đoạn 1) – tỷ lệ 1/500, quy mô của dự án
như sau:
- Tổng diện tích đất nhiên cứu quy hoạch là 904.256 m2, trong đó:
+ Diện tích đất ngoài ranh giới QH (hành làng an toàn đường cao tốc Pháp
Vân – Cầu Giẽ, tuyến đường nhánh nối QL1A cũ và đường cao tốc Pháp Vân –
Cầu Giẽ, phạm vi dự kiến mở rộng nghĩa trang thôn Cổ Trai): 134.995 m2
+ Đất trong ranh giới lập quy hoạch (Khu công nghiệp hỗ trợ Nam Hà Nội
– giai đoạn 1): 769.261 m2 bao gồm:
++ Khu công nghiệp (khu A): 518.790m2
++ Khu đô thị, dịch vụ, nhà ở công nhân khu công nghiệp (khu B):
250.471m2
- Quy mô dân số: 7.035 người
3.2 Quy trình vận hành của dự án đầu tư
a Đối với khu A:
Chủ đầu tư hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật bên ngoài lô đất bàn giao cho các
đơn vị thuê đất xây dựng nhà máy lắp đặt máy móc thiết bị vận hành
sản xuất
b Đối với khu B:
- Đối với các công trình nhà ở:
Công trình nhà ở bán cho người dân hộ dân ổn định sinh sống
- Đối với công trình thương mại, dịch vụ:
Công trình thương mại, dịch vụ cho thuê kiot, mặt bằng người dân đến
sử dụng các dịch vụ ra về
- Đối với công trình công cộng, văn hóa, giáo dục, y tế:
Công trình công cộng, văn hóa, giáo dục, y tế người dân đến sử dụng
dịch vụ ra về
Trang 12Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư – phát triển N&G Trang 5
4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối
lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn
cung cấp điện, nước của dự án đầu tư:
4.1 Nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất sử dụng sử dụng
Lượng nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất sử dụng dự kiến như sau:
Bảng 1.1 Tổng hợp lượng nguyên, vật liệu, hóa chất sử dụng
1 Chế phẩm vi sinh bổ sung vào
2 Hóa chất tẩy rửa: xà phòng, lau
4 Hóa chất tẩy rửa nhà vệ sinh 400 Kg/tháng
5 Dầu DO cho hoạt động của máy
phát điện dự phòng 500 Lít/giờ hoạt động
6 Thiết bị phòng chống mối mọt Theo nhu cầu
8 Hóa chất phục vụ trạm XLNT Theo bảng 3.3- chương 3
4.2 Nguồn cung cấp điện
- Nguồn cung cấp điện cho dự án là nguồn trung thế 35KV đi qua khu đất;
- Trạm biến áp được đặt ở các vị trí thuận tiện cho việc quản lý vận hành và
phù hợp với cảnh quan kiến trúc của toàn khu và bán kính phục vụ 300 – 500m;
- Toàn bộ cáp điện hạ thế được chôn ngầm Cáp trung áp cung cấp cho các
trạm điện trong khu vực dự án được chôn ngầm Đường điện 35kV khi đi qua
khu quy hoạch được nắn tuyến và trả nguồn cấp cho trạm biến áp Đại Xuyên và
trạm biến áp chiếu sáng QL1A được thiết kế đi nổi
- Các tủ phân phối hạ thế được bố trí cụ thể và tính toán chi tiết cho các khu
nhà chia lô, biệt thự và các nhà cao tầng ở bước lập dự án
- Đối với khu A: bố trí 01 trạm biến áp 35/0,4kV-250kVA tại khu vực cây
xanh để cấp điện cho các khu đất dịch vụ công nghiệp Xây dựng tuyến cáp hạ
thế 0,4kV, cáp chiếu sáng và cáp thông tin ngầm trên tuyến đường B=6m để cấp
cho các công trình
- Đối với khu B: Xây dựng tuyến cáp hạ thế 0,4kV, cáp chiếu sáng và cáp
Trang 13Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư – phát triển N&G Trang 6
thông tin ngầm trên tuyến đường B=10m và tuyến đường B=13,5m
4.3 Nguồn cung cấp nước
Nguồn cung cấp nước cho toàn bộ dự án lấy tại nhà máy xử lý nước ngầm
bố trí tại phía Bắc khu vực quy hoạch Theo Quyết định số 2305/QĐ-UBND
ngày 12/5/2016 của UBND thành phố Hà Nội về việc điều chỉnh cục bộ Quy
hoạch chi tiết Khu công nghiệp hỗ trợ Nam Hà Nội (giai đoạn 1) – tỷ lệ 1/500,
dự án xây dựng 01 trạm cấp nước công suất 3.700 m3/ngày.đêm
Hiện tại, để phù hợp với nhu cầu sử dụng nước trong thời gian tới, giai
đoạn đầu đầu tư trạm cấp nước lưu lượng khoảng 500m3/ngày-đêm – Công ty
đang hoàn thiện thủ tục cấp giấy phép khai thác nước ngầm theo quy định cho
hệ thống Ngoài ra, dự án sẽ sử dụng bổ sung thêm nguồn cung cấp nước sạch
của địa phương (trạm cấp nước thị trấn Phú Xuyên – Công ty TNHH MTV nước
sạch Hà Đông) trong trường hợp cần thiết
+ Đối với Khu A: Nước cấp cho các nhà xưởng, xí nghiệp, nhà máy bằng
đường ống D40 dọc theo các tuyến đường quy hoạch B=6m
+ Đối với Khu B: nước cấp cho các công trình bởi đường ống cấp nước
D50 chạy dọc trên các tuyến đường B=13,5m
- Đối với khu A:
Bảng 1.2 Nhu cầu sử dụng nước của khu A
Định mức cấp nước
Lưu lượng nước (m 3 /ngày)
m 3 /ngày
4% lưu lượng tổng lượng nước cấp
101,7
Ghi chú:
Trang 14Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư – phát triển N&G Trang 7
+ Định mức cấp nước cho sản xuất, tưới cây, rửa đường lấy theo mục 2.10.2
QCVN 01:2021/BXD – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng (nước
cấp cho khu công nghiệp tập trung 20 m 3 /ha/ngày.đêm; nước cấp cho tưới cây là 3
lit/m 2 /ngày.đêm; nước cấp cho rửa đường 0,4 lít/m 2 /ngày.đêm; nước cấp cho bản
thân trạm cấp nước 4% tổng lượng nước của dự án)
+ Định mức cấp nước cho sinh hoạt của công nhân lấy theo TCXD
33:2006/BXD – Cấp nước – Mạng lưới đường ống và công trình – Tiêu chuẩn
thiết kế (45 lít/người.ngày)
+ Diện tích đất cho xây dựng nhà máy, nhà xưởng, xí nghiệp: 366.276
+ Số lượng công nhân tại khu công nghiệp: 4.397 người (Theo QĐ số
+ Lượng nước cấp cho trạm nước ngầm của dự án = 4% × Lượng nước cấp
cho khu (A + B) = 4% ×[(805,8+197,9+159,8+30,1)+1.350]=101,7 m3/ngày.đêm
- Đối với khu B:
Theo báo cáo đánh giá tác động môi trường của Khu đô thị - dịch vụ, nhà ở
công nhân khu công nghiệp (khu B) thuộc khu công nghiệp hỗ trợ Nam Hà Nội
– giai đoạn 1 đã được UBND thành phố Hà Nội phê duyệt tại Quyết định số
4273/QĐ-UBND ngày 04/8/2016, thì tổng nhu cầu sử dụng nước khu B (bao
gồm nước cho sinh hoạt, tưới cây rửa đường, vệ sinh hệ thống gom rác) là 1.350
m3/ngày.đêm
5 Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư
5.1 Vị trí thực hiện dự án
- Theo Quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 12/5/2016 của UBND thành
phố Hà Nội, tổng diện tích đất nhiên cứu quy hoạch là 904.256 m2, trong đó:
+ Diện tích đất ngoài ranh giới QH (hành làng an toàn đường cao tốc Pháp
Vân – Cầu Giẽ, tuyến đường nhánh nối QL1A cũ và đường cao tốc Pháp Vân –
Cầu Giẽ, phạm vi dự kiến mở rộng nghĩa trang thôn Cổ Trai): 134.995 m2
+ Đất trong ranh giới lập quy hoạch thực hiện dự án (Khu công nghiệp hỗ
trợ Nam Hà Nội – giai đoạn 1): 769.261 m2 thuộc địa phận xã Đại Xuyên,
Trang 15Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư – phát triển N&G Trang 8
huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội, có vị trí tiếp giáp như sau:
- Phía Bắc giáp đường bê tông và khu dân cư Cầu Đoài
- Phía Đông, Đông Nam giáp đường cao tốc và đường nhánh cao tốc Cầu
Giẽ - Ninh Bình
- Phía Tây giáp mương thủy lợi và đất nông nghiệp
Dự án bao gồm 2 khu:
+ Khu công nghiệp (khu A): diện tích 518.790 m2, nằm ở phía bắc dự án
+ Khu đô thị, dịch vụ, nhà ở công nhân khu công nghiệp (khu B): diện tích
250.471m2, nằm ở phía Nam dự án
Vị trí thực hiện dự án được thể hiện dưới hình sau:
Hình 1.1 Sơ đồ vị trí thực hiện dự án
Trang 16Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư – phát triển N&G Trang 9
5.2 Các hạng mục công trình của dự án
Bảng 1.3 Cơ cấu sử dụng đất tại dự án
STT Loại đất/công trình
Diện tích (m 2 ) Theo Quy hoạch điều chỉnh đã được duyệt tại Quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 12/5/2016
Thực tế hoàn thành
1 Đất cây xanh nhà máy,xí nghiệp,
6 Đất phục vụ nghiên cứu nút giao
7 Đất dịch vụ khu công nghiệp 5.557 5.557
II Khu đô thị - dịch vụ, nhà ở công
II.1 Đất hạ tầng kỹ thuật khác 33.758 33.758
Trang 17Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư – phát triển N&G Trang 10
8.2 Đất phục vụ nghiên cứu nút giao
Các hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật của dự án đã hoàn thiện theo
đúng quy hoạch chi tiết đã được duyệt tại Quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày
12/5/2016, cụ thể:
Khu A
- Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp: Các ngành nghề được phép đầu tư tại
KCN bao gồm: cơ khí chế tạo, dệt may, da – giầy, điện tử - tin học, sản xuất và
lắp ráp ô tô…bao gồm 09 ô đất ký hiệu từ CN01 đến CN09, mật độ xây dựng
khoảng 60%, tầng cao 3 tầng Các ngành nghề thu hút đầu tư không bao gồm
các ngành nghề nằm trong danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có
nguy cơ gây ô nhiễm theo phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của chính phủ
- Đất cây xanh mặt nước: gồm 05 ô đất ký hiệu từ CX-01 đến CX-05
- Đất hạ tầng kỹ thuật: tầng cao trung bình 01 tầng, mật độ xây dựng 40%,
gồm 01 ô đất ký hiệu HTKT-01
- Bãi đỗ xe: xây dựng 01 bãi đỗ xe diện tích 5.273m2 và 01 bãi đỗ xe diện
tích 1.211m2
- Đường giao thông:
+ Xây dựng tuyến đường trục chính khu công nghiệp kết hợp cảnh quan,
mặt cắt ngang rộng B=32m, trong đó lòng đường xe chạy rộng 2x7,5m, giải
phân cách giữa rộng 5m, hè mỗi bên rộng 6m
+ Xây dựng tuyến đường có mặt cắt ngang rộng 13,5m ÷17,5m, trong đo
slofng đường xe chạy rộng 7,5m, hè mỗi bên rộng 3m÷5m
+ Xây dựng tuyến đường nội bộ (dọc khu đất mở rộng) có bề rộng mặt cắt
ngang B=6m, gồm lòng đường rộng 5m, hè phía giáp các khu đất dịch vụ công
nghiệp rộng 1m
- Cấp điện và thông tin liên lạc: Xây dựng 01 trạm biến áp
35/0,4kV-250kVA tại khu vực cây xanh để cấp điện cho các khu đất dịch vụ công nghiệp
Xây dựng tuyến cáp hạ thế 0,4kV, cáp chiếu sáng và cáp thông tin ngầm trên
tuyến đường B=6m để cấp cho các công trình
Trang 18Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư – phát triển N&G Trang 11
- Cấp nước:
+ Xây dựng trạm xử lý nước ngầm đặt tại khu vực phía Bắc dự án Mạng
lưới đường ống cấp nước phân phối thiết kế mạng vòng kết hợp giữa nước cấp
sản xuất, sinh hoạt và chữa cháy theo hệ thống chung đảm bảo cấp nước liên tục
và an toàn với đường kính D100-D200 đảm bảo cấp nước tới từng ô quy hoạch
+ Bố trí ống cấp nước dịch vụ D40 dọc theo đường quy hoạch B=6m để
cấp nước cho các công trình
- Thoát nước:
+ Thoát nước thải: Xây dựng tuyến rãnh và cống thoát nước B=0,3m và D300
dọc theo tuyến đường quy hoạch B=6m để thoát nước cho các công trình sau đó
đấu với tuyến cống D300 trong khu quy hoạch để thoát về trạm xử lý
+ Thoát nước mưa: thoát về sông Ba Đền phía Bắc khu quy hoạch Xây dựng
các tuyến rãnh nắp đan tiết diện B400-B1600 dọc các tuyến đường quy hoạch để
thu gom nước mưa về tuyến rãnh B4000 trên đường quy hoạch phía Đông
Khu B
- Đất hành chính dịch vụ: xây dựng nhà điều hành, khách sạn, nhà hàng, dịch
vụ… gồm 01 ô đất kí hiệu HCDV, mật độ xây dựng 40%, tầng cao 09 tầng
- Đất công trình thương mại, hỗn hợp: mật độ xây dựng 40%, tầng cao trung
bình 09 tầng, ký hiệu TM và HH
- Đất xây dựng nhà ở công nhân, nhà ở kết hợp thương mại, dịch vụ, bao gồm
20 ô đất kí hiệu từ ODV-01 đến ODV-19, xây dựng nhà ở thương mại dịch vụ, tầng
cao trung bình 05 tầng, mật độ xây dựng khoảng 80%, trong đó tầng 1 và tầng 2
dùng vào việc kinh doanh, các tầng còn lại để ở và OCN (xây dựng nhà ở công
nhân, mật độ xây dựng khoảng 40%, tầng cao 7 tầng)
- Đất công công, giáo dục, y tế, văn hóa…: xây dựng trường tiểu học, trường
mẫu giáo, nhà văn hóa, trạm y tế,…gồm 07 ô đất
+ Đối với đất xây dựng trường tiểu học (TRTH) và trường mẫu giáo (MG-01
và MG-02): mật độ xây dựng khoảng 30%, tầng cao 03 tầng
+ Đối với đất nhà văn hóa (VH), y tế (YT): mật độ xây dựng 40%, tầng cao
Trang 19Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư – phát triển N&G Trang 12
- Đất cây xanh mặt nước: gồm 03 ô đất ký hiệu CX-06 đến CX-08
- Bãi đỗ xe: tổng diện tích 6.505 m2 gồm 02 bãi P1=3.280m2 và P2=3.225m2
phục vụ nhu cầu đỗ xe vãng lai cho khu vực Các công trình cao tầng, nhà hành
chính công vụ, công trình thương mại hỗn hợp, nhà ở công nhân, công trình công
cộng cần bố trí đủ diện tích đỗ xe phục vụ cho nhu cầu bản thân công trình theo
quy định, được bố trí trong khuôn viên khu đất và trong tầng hầm
- Đường giao thông:
+ Xây dựng đường khu vực kết hợp cảnh quan: mặt cắt ngang rộng B=30m,
trong đó lòng đường xe chạy rộng 2x7,5m, giải phân cách giữa rộng 5m hè mỗi bên
rộng 5m
+ Xây dựng tuyến đường nội bộ có mặt cắt ngang rộng
B=15,5m-13,5m-11,5m, trong đó lòng đường xe chạy rộng 10,5m-7,5m-5,5m, vỉa hè mỗi bên
rộng 3m
+ Xây dựng tuyến đường nội bộ có bề rộng mặt cắt ngang B=10m gồm lòng
đường rộng 7m, hè 2 bên rộng 2x1,5m=3m
- Cấp điện: Nguồn cấp điện cho khu công trình hỗn hợp tại khu vực đất thêm
mới từ trạm biến áp TBA4 35/0,4kV-2x560 KVA bố trí tại khu cây xanh Xây
dựng tuyến cáp hạ thế 0,4kV, cáp chiếu sáng và cáp thông tin ngầm trên tuyến
đường B=10m và tuyến đường B=13,5m
- Cấp nước: Nước cấp cho khu vực được lấy từ nhà máy xử lý nước ngầm
phía Bắc dự án Mạng lưới đường ống cấp nước phân phối thiết kế mạng vòng
kết hợp giữa nước cấp sản xuất, sinh hoạt và chữa cháy theo hệ thống chung
đảm bảo cấp nước liên tục và an toàn với đường kính D100-D200 đảm bảo cấp
nước tới từng ô quy hoạch Lắp đặt bổ sung ống cấp nước dịch vụ D50 dọc hè
đường B=13,5m theo quy hoạch
- Thoát nước:
+ Thoát nước thải: Xây dựng các tuyến cống B=0,3m và D300 dọc trên hè
đường B=13,5m theo quy hoạch để thoát nước cho các công trình sau đó đấu với
tuyến công D300 trong khu quy hoạch để thoát về trạm xử lý theo quy hoạch
+ Thoát nước mưa: xây dựng tuyến cống kích thước BxH=0,8mx0.6m đấu nối
hệ thống cống trong khu vực quy hoạch
Trang 20Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư – phát triển N&G Trang 13
Hình 1.2 Sơ đồ mặt bằng của dự án
5.3 Tổng mức đầu tư
Căn cứ theo giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh số 01121001128
Trang 21Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư – phát triển N&G Trang 14
do UBND thành phố Hà Nội cấp, chứng nhận lần đầu ngày 16/11/2007, chứng
nhận thay đổi lần thứ 3 ngày 12/12/2012, tổng mức đầu tư thực hiện dự án là
1.461.548.000.000 VNĐ (Một nghìn bốn trăm sáu mươi mốt tỷ năm trăm bốn
mươi tám triệu đồng) Trong đó:
+ Vốn góp: 292.309.600.000 VNĐ ( tương đương 20% tổng vốn đầu tư
đăng ký)
+ Vốn vay 1.169.238.400.000 VNĐ ( tương đương 80% mức đầu tư đăng ký)
Trang 22Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư – phát triển N&G Trang 15
Chương II
SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG
CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG
1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia,
quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường
Dự án đã được Thủ tướng chính phủ đồng ý bổ sung vào Quy hoạch pát
triển KCN cả nước tại công văn số 1150/TTg-KTN ngày 06/07/2010
Dự án đã được UBND thành phố Hà Nội phê duyệt quy hoạch chi tiết tại
quyết định số 1337/QĐ-UBND ngày 30/3/2012 và được UBND thành phố Hà
Nội phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tại Quyết định số 2305/QĐ-UBND
ngày 12/05/2016
2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường
Nguồn tiếp nhận nước thải của dự án là kênh Y29 – là công trình thủy lợi
thuộc hệ thống công trình thủy lợi sông Nhuệ do Công ty TNHH MTV đầu tư
phát triển thủy lợi sông Nhuệ quản lý Nước từ kênh chảy ra sông Châu Giang
Kênh có nhiệm vụ chính là tưới tiêu thoát nước cho khu vực, phục vụ cho
hoạt động sản xuất nông nghiệp của người dân địa phương
Hình 2.1 Nguồn tiếp nhận nước thải của dự án
Trang 23Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư – phát triển N&G Trang 16
Để đánh giá chất lượng môi trường khu vực thực hiện dự án, Công ty Cổ
phần Đầu tư - Phát triển N&G đã phối hợp với Công ty Cổ phần tập đoàn FEC
tiến hành lấy mẫu 03 đợt vào 3 ngày liên tiếp từ ngày 12/6/2023 -14/6/2023 Kết
quả đo đạc, phân tích như sau:
Trang 24Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư – phát triển N&G Trang 17
Bảng 2.1 Kết quả đo đạc, phân tích chất lượng nguồn nước mặt
08-MT:2015/ BTNMT Cột B1
KPH (MDL=0,015)
KPH (MDL=0,015)
KPH (MDL=0,015)
KPH (MDL=0,016)
KPH
Trang 25Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư – phát triển N&G Trang 18
- QCVN 08-MT:2015/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt;
- Cột B1: Dùng cho mục đích tưới tiêu, thủy lợi hoặc các mục đích sử dụng khác có yêu cầu chất lượng nước tương tự
hoặc các mục đích sử dụng như loại B2.;
- KPH: Không phát hiện Kết quả phân tích mẫu thấp hơn Giới hạn phát hiện MDL của phương pháp; MDL: Giới hạn
phát hiện của phương pháp thử;
- (-): Không quy định; - “<”: Kết quả nhỏ hơn giới hạn định lượng (LOQ) của phương pháp;
- (*): Thông số đã được công nhận Vilas
- NM.01: Tại vị trí mương thuỷ lợi tiếp nhận nước thải của KCN tiếp giáp Trạm xử lý nước thải Toạ độ: X=20.704162,
Y=105.911058
- NM.02: Tại vị trí mương tiếp nhận nước mưa của KCN tiếp giáp Nhà máy cấp nước sạch Toạ độ: X=20.715435,
Y=105.918013
Nhận xét: Qua kết quả phân tích chất lượng môi trường nước mặt nơi tiếp nhận nước thải và nước mưa của dự án cho
thấy, nguồn nước tiếp nhận không còn khả năng chịu tải đối với một số thông số như: BOD 5 , COD, TSS, NO 2 - ; PO 4 3 và vẫn
còn khả năng chịu tải đối với các thông số còn lại
Trang 26Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư – phát triển N&G Trang 19
Bảng 2.2 Kết quả phân tích chất lượng môi trường không khí xung quanh
Kết quả
QCVN 05:2013/BTNMT Trung bình 1 giờ
KPH (MDL=5.000)
KPH
Trang 27Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư – phát triển N&G Trang 20
Ghi chú:
- QCVN 05:2013/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng
không khí xung quanh;
- (a) QCVN 26:2010/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Tiếng ồn;
- KPH: Không phát hiện Kết quả phân tích mẫu thấp hơn Giới hạn
phát hiện MDL của phương pháp; MDL: Giới hạn phát hiện của phương
pháp thử;
- (-): Không quy định; - (*): Thông số đã được công nhận Vilas
- KXQ.01: Tại vị trí phía Bắc khu đất thực hiện dự án
Toạ độ: X=20.715377,Y=105.917755
- KXQ.02: Tại vị trí phía Nam khu đất thực hiện dự án
Toạ độ: X=20.704892, Y=105.915387
Nhận xét: Qua kết quả đo đạc, phân tích chất lượng môi trường không khí
xung quanh cho thấy tât cả các thông số đo đạc, phân tích đều nằm trong giới
- QCVN 03-MT:2015/BTNMT: Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về giới hạn
cho phép của kim loại nặng trong đất;
Trang 28Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư – phát triển N&G Trang 21
- Vị trí lấy mẫu: Đ.01: Tại khu vực thực hiện dự án Toạ độ: X=20.707270,
Y=105.914473
Nhận xét: Qua kết quả phân tích chất lượng đất tại bảng trên cho thấy, các
thông số phân tích đều nằm trong giới hạn cho phép theo QCVN
03-MT:2015/BTNMT
Nhận xét chung:
- Qua kết quả phân tích chất lượng môi trường đất, không khí xung quanh
cho thấy các thông số đo đạc, phân tích đều nằm trong giới hạn cho phép theo
quy chuẩn kỹ thuật, vì vậy, khả năng chịu tải của 2 môi trường này còn cao
- Qua kết quả phân tích chất lượng môi trường nước mặt nơi tiếp nhận nước
thải và nước mưa của dự án cho thấy, nguồn nước tiếp nhận không còn khả năng
chịu tải đối với một số thông số như: BOD5, COD, TSS, NO2-; PO43 và vẫn còn
khả năng chịu tải đối với các thông số còn lại Tuy nhiên, để không ảnh hưởng
đến chất lượng nguồn tiếp nhận, dự án đã xây dựng hệ thống xử lý nước thải
công suất 1.500 m3/ngày.đêm đảm bảo đạt QCTĐHN 02:2014, cột A, Cmax
tương ứng Kq=0,9 và Kf=1,2
Trang 29Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư – phát triển N&G Trang 22
Chương III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải
1.1 Thu gom, thoát nước mưa:
Biện pháp thu gom, thoát nước mưa
- Hệ thống thu gom nước mưa của dự án được thể hiện tại sơ đồ sau:
+ Đối với khu A:
++ Thu gom nước mưa tại các đơn vị, nhà máy, xí nghiệp trong khu A:
Hình 3.1 Sơ đồ hệ thống thu gom, tiêu thoát nước mưa trong cơ sở,
nhà máy, xí nghiệp
Đối với nước mưa từ các cơ sở, xí nghiệp, nhà máy, nhà xưởng: Nước mưa
từ trên mái nhà xưởng, các công trình được thu gom bằng các máng thu sau đó
theo các đường ống đứng uPVC tự chảy xuống hệ thống thu gom nước mưa trên
bề mặt bố trí xung quanh các nhà xưởng, công trình và thu gom cùng nước mưa
bề mặt Trên hệ thống cống, rãnh thu nước bố trí các hố ga lắng cặn Nước mưa
của các cơ sở được đấu nối với hệ thống thu gom nước mưa chung của dự án bố
trí trên các tuyến đường quy hoạch
Nước mưa trên mái
nhà xưởng, công trình
Nước mưa trên bề mặt
Cống, rãnh bê tông nội bộ
Hệ thống thoát nước mưa trên đường gioa thông quy hoạch
Trang 30Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư – phát triển N&G Trang 23
++ Thu gom nước mưa tổng thể khu A
Hình 3.2 Sơ đồ hệ thống thu gom, tiêu thoát nước mưa khu A
Nước mưa trên bề mặt được thu gom bằng hệ thống cống BTCT chạy dọc
các tuyến đường giao thông kích thước B×H= 800×600 tổng chiều dài 269m,
đấu nối với tuyến cống BTCT B×H=1000×800 tổng chiều dài 811m, cống
BTCT B×H=1000×1000 tổng chiều dài 720m; cống BTCT B×H=1200×1200
tổng chiều dài 2.210m; cống BTCT B×H=1400×1400 tổng chiều dài 400m;
cống BTCT B×H=2000×2000 tổng chiều dài 370m; độ dốc đặt cống i=0,0004,
sau đó chảy ra sông Ba Đền phía Bắc dự án qua 1 cửa xả kích thước 2000×2000
Nước mưa chảy
tràn trên bề mặt
cống BTCT B×H=800×600
cống BTCT B×H=1000×800
cống BTCT B×H=1000×1000
cống BTCT B×H=1200×1200
cống BTCT B×H=1400×1400
cống BTCT B×H=2000×2000
Cửa xả ra sông Ba Đền (phía Bắc dự án)
Trang 31Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư – phát triển N&G Trang 24
+ Đối với khu B:
Hình 3.3 Sơ đồ hệ thống thu gom, tiêu thoát nước mưa khu B
Nước mưa trên bề mặt được thu gom bằng hệ thống cống BTCT đặt trên
vỉa hè các tuyến đường giao thông kích thước cống D600 tổng chiều dài 1.036m
độ dốc i=0,17%; cống D1000 tổng chiều dài 12m; cống D1250 tổng chiều dài
320m độ dốc i=0,08%; cống B×H=800×600 tổng chiều dài 115,4m độ dốc
i=0,24; cống B×H=800×800 tổng chiều dài 54m; cống B×H=1200×1200 tổng
chiều dài 126m; cống B×H=2000×2000 tổng chiều dài 722m độ dốc i=0,05%, tự
chảy ra ngoài kênh Y29 qua 01 điểm xả kích thước 2000×2000
Trên toàn bộ hệ thống thu gom nước mặt có bố trí hố thu, thăm kết hợp
Các hố ga thu, thăm nước mưa có nắp đậy để lắng đọng đất cát, lá cây,…
Toàn bộ nước mưa của khu A tự chảy ra sông Ba Đền phía Bắc dự án qua 1
Biện pháp kiểm soát nước mưa ô nhiễm
Để giảm thiểu các chất ô nhiễm đi vào nguồn nước mưa chảy tràn, trong quá
trình hoạt động của dự án, Chủ dự án thực hiện các biện pháp như sau:
Nước mưa chảy
tràn trên bề mặt
Cống D600;
B×H=800×600 B×H=800×800
Cống D1000;D1250B×H=1200×1200 B×H=800×800
Cống B×H=2000×2000
Cửa xả ra kênh Y29 (phía Nam dự án)