+Tuyến tiêu hoá:gan,mật,tuyến ruột -Chức năng: Biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng,thải cặn bã -Bóng hơi thông với thực quản giúp cá chìm nổi trong nước... Bóng hơi thông với thực quả
Trang 1Cấu tạo trong của cá chép
Nhóm 6
Trang 21) Tiêu hóa Hãy nêu đặc điểm cấu
tạo và chức năng của hệ tiêu hóa của cá chép?
-Hệ tiêu hoá có sự phân hoá
-Các bộ phận :
+Ống tiêu hoá: Miệng , hầu , thực quản , dạ dày , ruột , hậu môn.
+Tuyến tiêu hoá:gan,mật,tuyến ruột
-Chức năng: Biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng,thải cặn bã -Bóng hơi thông với thực quản giúp cá chìm nổi trong nước.
Trang 4•Các chất cặn bã được thải ra ngoài qua hậu môn.
- Hoạt động tiêu hoá thức ăn c ủa cá diễn ra như thế nào?
Trang 5Bóng hơi thông với thực
quản, giúp cá chìm nổi
trong nước dễ dàng
Trang 62 Tuần hoàn và hô hấp:
1 vòng tuần hoàn, máu đi
nuôi cơ thể là máu đỏ tươi.
Trang 7Dựa vào hình 33.1, bạn hãy
hoàn chỉnh thông tin dưới
đây:
Hệ tuần hoàn gồm tim và các mạch Tim cá có 2 ngăn là:………… và
……… Nối với các mạch tạo thành một vòng tuần hoàn kín
Khi tâm thất co tống máu vào ………từ đó chuyển
qua………, ở đây xảy ra sự trao đổi khí, máu trở thành đỏ tươi, giàu oxi, theo……… đến ……… cung cấp oxi và các chất dinh dưỡngcho các cơ quan hoạt động Máu từ các
cơ quan theo ……… trở về Khi tâm nhĩ co dồn máu sang tâm thất và cứ như vậy máu được vận chuyển trong một vòng kín
Tâm nhĩ
Tâm thất
ĐM chủ bụng
Các MM mang
ĐM chủ lưng Các MM ở
các cơ quan
Tĩnh mạch bụng
tâm nhĩtâm thất
động mạch chủ bụngcác mao mạch mang
động mạch chủ lưng các mao mạch ở các cơ quan
tâm nhĩtĩnh mạch bụng
Trang 8b)Hô hấp
Trang 9Câu hỏi : Hãy giải thích hiện tượng: cá có cử
động há miệng liên tiếp kết hợp với cử động
khép mở của nắp mang?
Trả lời Cá cử động há miệng để nước mang theo khí O2
vào các lá mang, lúc này nắp mang khép lại để giữ
nước cho các lá mang trao đổi khí Sau đó nắp mang
mở để nước cùng CO2 ra ngoài Và cứ tiếp tục như vậy giúp cá hô hấp
Trang 10Vì sao trong bể cá người
ta thường thả rong hoặc
cây thuỷ sinh
Trang 113) Bài tiết
Hai dải thận màu đỏ,nằm sát sống lưng lọc từ máu các chất độc để thải
ra ngoài
Trang 12Hãy thảo luận nhóm(2 phút)chọn các thông tin
về các cơ quan dinh dưỡng cá chép(dùng chữ cái đầu dòng: A, B,C ) để hoàn thành vào nội dung vào bảng sau:
B) Gồm ống tiêu hoá và tuyến tiêu hoá
I ) Tiêu hoá thức ăn và có bóng hoi thông với thực quản giúp cá chìm nổi trong nước
C) Gồm tim và mạch máu
E ) Tuần hoàn máu trong cơ thể
D )Cá hô hấp bằng mang,lá mang là những lớp da mỏng có nhiều mạch
máu
G ) Trao đổi khí
A ) Có hai thận màu tím đỏ nằm hai bên cột sống
H ) Lọc máu ,thải các chất không cần thiết
Tên cơ quan
Đặc điểm Tiêu hoá Tuần hoàn Hô hấp Bài tiết
Cấu tạo
Chức năng
Trang 13Tên cơ
quan
Đặc điểm
Cấu tạo
Chức
năng
B Gồm ống tiêu hoá và tuyến tiêu hoá
I Tiêu hoá thức
ăn và có bóng hơi thông với thực quản giúp
cá chìm nổi trong nước
C Gồm tim
và mạch máu
E Tuần hoàn máu trong cơ thể
D Cá hô hấp bằng mang,lá mang là những lớp da mỏng có nhiều mạch máu
G Trao đổi khí
A Có hai thận màu tím
đỏ nằm hai bên cột sống.
H Lọc máu ,thải các chất không cần thiếtBảng hoàn chỉnh
Trang 14Câu hỏi 1: cho biết hệ thần kinh của
thần kinh đến các cơ quan.
II- thần kinh và giác quan của cá:
1 Thần kinh:
Trang 15Tiểu nãoThuỳ vị giácHành tuỷ
Trang 16Đáp án:
Cấu tạo não cá gồm 5 phần:
• Não trước: kém phát triển
• Não trung gian
• Não giữa: Lớn, trung khu thị giác
• Tiểu não: phát triển: phối hợp các cử động phức tạp.
• Hành tuỷ: điều khiển nội quan
Trang 17-Hệ thần kinh gồm:
+ Trung ương thần kinh: Não tủy sống.
+ Dây thần kinh: Đi từ trung ương dến các cơ quan.
-Cấu tạo não: gồm 5 phần:
+ Não trước: kém phát triển.
+ Não trung gian.
+ Não giữa: lớn, là trung khu thị giác.
+Tiểu não: phát triển, phối hợp các cử động phức tạp + Hành tủy: điều khiển nội quan.
Hệ thần kinh của cá
Trang 18Câu hỏi 1: Cá có những giác
quan quan trọng nào?Nêu vai
trò của các giác quan đó?
Đáp án :
• Mắt( thị giác): không có mí nên chỉ nhìn gần, định hướng khi bơi.
• Mũi( khứu giác): đánh hơi, tìm mồi.
• Cơ quan đường bên: chạy từ sau xương nắp mang đến đuôi cá, giúp cá nhận biết áp lực, tốc độ dòng nước, vật cản trên đường đi.
II- thần kinh và giác quan của cá:
2)Giác quan
Trang 19Các hệ cơ
1 Hệ bài
dinh dưỡng để cơ thể hấp thụ.
2 Hệ tuần
cơ thể và môi trường.
3 Hệ tiêu
hoá c.Vận chuyển chất dinh dưỡng và oxi đến cung cấp các cơ quan, đồng thời
chuyển chất bã và khí cacbônic để đào thải
Trang 20Hãy đánh dấu V vào cho ý trả lời đúng nhất ở các câu sau:
Trang 21Hãy dánh dấu V vào cho ý trả lời đúng nhất ở các câu sau:
3 Ở cá chép, tiểu não có
chức năng:
a điều khiển các giác quan
b điều khiển và phối hợp các
hoạt động phức tạp
c điều khiển hoạt động nội tiết
d Cả a, b, c đều sai
4 Ở cá chép cơ quan đường bên
có tác dụng giúp cá biết được:
Trang 22Các cơ quan bên trong của cá
Tên cơ quan Nhận xét vị trí và vai trò
Mang( Hệ Hô hấp) Nằm dưới xương nắp mangtrong phần đầu, gồm các lá
mang gần các xương cung mang- có vai trò trao đổi khí Tim(Hệ tuần hoàn) Nằm phía dưới khoang thân ứng với vây ngực, co bóp để đẩy máuvào động mạch-giúp cho sự tuần hoàn máu.
Hệ tiêu hoá( Thực
quản, dạ dày, ruột gan)
Phân hoá rõ rệt thành thực quản, dạ dày, ruột, có gan tiết mật giúp cho sự tiêu hoá thức ăn.
Bóng hơi Trong khoan thân,sát cột sống, giúp cá chìm nổi
dễ dàng trong nước Thận(Hệ bài tiết) Hai dải, sát cột sống, lọc từ máu các chất không
cần thiết để thải ra ngoài.
Trang 231 Tim 4 ruột 7 Hậu môn 10 Niệu Quản 13 Mang
2 Gan 5 Tỳ 8 Lỗ SDục 11 Bóng Hơi 14 Não bộ
3 Túi mật 6 Buồn trứng 9 12 Thận
Trang 24Em hãy tìm hiểu và giải thích hiện tượng xảy ra trong thí
nghiệm ở hình 33.4 và hãy thử đặt tên cho thí nghiệm
Đáp án:
Khi bóng hơi thay đổ thể tích:
• Bóng hơi phồng to giúp cá nổi lên (A).
• Bóng hơi thu nhỏ giúp cá
chìm sâu ở dưới nước (B).
Trang 25Đáp án:
Ở hình A : Bóng hơi phồng to, thể tích
của cá tăng khối lượng riêng của cá giảm và nhỏ hơn khối lượng riêng của nước cá nổi Đồng thời khi thể tích của
cá tăng mưc nước trong bình dâng lên
Ở hình B: Bóng hơi xẹp xuống thể tích
của cá giảm khối lượng riêng của cá tăng, lớn hơn của nước cá chìm, đồng thời thể tích của cá giảm mực
nước trong bình hạ xuống
Trang 26Tên của thí nghiệm có
Bóng hơi của cá thông với
thực quản giúp cá chìm nổi trong nước.
Trang 27Các bạn đã theo dõi