Tiết: 30 ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH CHÂN KHỚP I.Đặc điểm chung... Tiết: 30 ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH CHÂN KHỚP... Tiết: 30 ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH CHÂN KHỚ
Trang 2Kiểm tra bài cũ 1) Em hãy nêu đặc điểm chung của lớp sâu bọ?
Đặc điểm để nhận dạng động vật thuộc lớp sâu bọ?
Sâu bọ có các đặc điểm chung như:
Cơ thể có ba phần riêng biệt, đầu có một đôi râu,
ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh.
Hô hấp bằng ống khí(bụng)
Trang 3- Sống ở nhiều môi trường khác nhau…
Trang 4Tiết: 30 ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA
NGÀNH CHÂN KHỚP
I.Đặc điểm chung
Trang 5Tiết: 30 ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA
NGÀNH CHÂN KHỚP
Trang 6Tiết: 30 ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA
NGÀNH CHÂN KHỚP
Trang 7Tiết: 30 ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA
NGÀNH CHÂN KHỚP
Trang 8Tiết: 30 ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA
NGÀNH CHÂN KHỚP
Trang 9Tiết: 30 ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ
CỦA NGÀNH CHÂN KHỚP
Trang 10Tiết: 30 ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ
CỦA NGÀNH CHÂN KHỚP
Các em thảo luận nhóm ( 4 phút)
và đánh dấu (x) vào ô trống
ở hình để lựa chọn các đặc điểm được coi là
Đặc điểm chung của ngành chân khớp.
Trang 11Tiết: 30 ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ
CỦA NGÀNH CHÂN KHỚP
I.Đặc điểm chung
-Có bộ xương ngoài bằng kitin che chở bên ngoài và làm
chỗ bám cho cơ.
- Các chân phân đốt khớp động với nhau.
- Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với lột xác.
II Sự đa dạng ở ngành chân khớp
1 Đa dạng về cấu tạo và môi trường sống
Trang 12Tiết: 30 ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA
NGÀNH CHÂN KHỚP
Nhện Châu chấu
Con tôm
Trang 13Bảng 1 đa dạng về cấu tạo và môi trường sống của
Râu Chân
ngực (số đôi)
Cánh Nước Nơi
ẩm
ở cạn
Số Lượng
Trang 14Tiết: 30 ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ
CỦA NGÀNH CHÂN KHỚP I.Đặc điểm chung
-Có vỏ kitin che chở bên ngoài và làm chỗ bám cho cơ.
- Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau.
- Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với lột xác.
II Sự đa dạng ở ngành chân khớp
1 Đa dạng về cấu tạo và môi trường sống
2 Đa dạng về tập tính
Trang 15+ +
+
Trang 16-Có hệ thần kinh và giác quan phát triển.
- Cấu tạo các phần phụ phân đốt.
- Các đốt khớp động với nhau.
- Cơ quan hô hấp phát triển đa dạng.
Vì sao chân khớp đa dạng môi trường và tập tính ?
Trang 17Tiết: 30 ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ
CỦA NGÀNH CHÂN KHỚP
I.Đặc điểm chung
II Sự đa dạng ở ngành chân khớp
III Vai trò thực tiễn
Trang 18Bảng 3 Vai trò của ngành chân khớp
Tôm hùm Nhện chăng lưới Nhện đỏ
Bọ cạp Bướm
Thực phẩm Xuất khẩu Xuất khẩu Bắt sâu bọ có hại
Bắt sâu bọ có hại Thụ phấn cho hoa
Trang 19Nêu vai trò của chân khớp đối với tự nhiên và
đối với đời sống con người?
Trang 20Tiết: 30 ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ
CỦA NGÀNH CHÂN KHỚP
I.Đặc điểm chung
II Sự đa dạng ở ngành chân khớp
III Vai trò thực tiễn
- Có lợi: + Làm thuốc chữa bệnh.
+ Làm thực phẩm, thức ăn cho động vật
+ Thụ phấn cho cây trồng.
+ Làm sạch môi trường.
-Tác hại:+ Làm hại cây trồng.
+ Hại đồ gỗ, tàu thuyền.
+Là vật chủ trung gian truyền bệnh.
Trang 21Nh v y các em c n ư ậy các em cần ần
ph i l m gì ải làm gì để bảo àm gì để bảo để bảo ải làm gì để bảo b o
v nh ng lo i ệ những loài động ững loài động àm gì để bảo động ng
v t có ích? ậy các em cần
Trang 22I Đặc điểm chung.
-Có bộ xương ngoài bằng kitin che chở bên ngoài,
làm chỗ bám cho các cơ
Các chân phân đốt khớp động với nhau
Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với lột xác.
II Sự đa dạng ở ngành chân khớp.
1 Đa dạng về cấu tạo và môi trường sống.
Gây hại cho cây trồng, hại đồ gỗ, tàu thuyền, là vật chủ
trung gian truyền bệnh.
Trang 23Con ong Con ve sầu
Con chân
Kiến
Trang 24Con nhện
Con cánh cam Con cua
Con ve bò
Trang 25Bài tập 1 Em hãy nối các câu ở cột A với cột B sao cho phù
Có 4 đôi chân ngực, không có râu
2 Cơ thể chia 3 phần: đầu, ngực, bụng.
Phần đầu có 1 đôi râu,ngực có 3 đôi chân
Trang 26Trả lời các câu hỏi sau
Câu 1: Trong số các đặc điểm của Chân khớp
thì các đặc điểm nào ảnh hưởng đến sự phân bố
rộng rải của chúng?
Câu 2: Đặc điểm cấu tạo nào khiến Chân khớp
đa dạng về tập tính và môi trường sống?
Câu 3: Trong số ba lớp của Chân khớp (Giáp xác
Hình nhện, Sâu bọ) thì lớp nào có giá trị thực
phẩm lớn nhất , lấy ví dụ?
Slide 25
Trang 27H ƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC: NG D N H C SINH T H C: ẪN HỌC SINH TỰ HỌC: ỌC SINH TỰ HỌC: Ự HỌC: ỌC SINH TỰ HỌC:
* B i c : àm gì để bảo ũ:
- H c b i ,ho n th nh các b i t p ọc bài ,hoàn thành các bài tập àm gì để bảo àm gì để bảo àm gì để bảo àm gì để bảo ậy các em cần
- V n d ng ki n th c ã h c v o th c t ậy các em cần ụng kiến thức đã học vào thực tế ến thức đã học vào thực tế ức đã học vào thực tế đ ọc bài ,hoàn thành các bài tập àm gì để bảo ực tế ến thức đã học vào thực tế.
* B i m i: àm gì để bảo ới bẫy mồi
- Chu n b : Ôn t p ph n I- ẩn bị : “ Ôn tập phần I- Động vật không ị : “ Ôn tập phần I- Động vật không “ Ôn tập phần I- Động vật không ậy các em cần ần Động ng v t không ậy các em cần
x ương sống” ng s ng ống” ”