1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng điện tử môn sinh học: Hoạt động hô hấp doc

26 419 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 3,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các cơ x ơng ở lồng ngực đã phối hợp hoạt động với nhau nh thế nào để làm tăng thể tích lồng ngực khi hít vào và làm giảm thể tích lồng ngực khi thở ra?. Quan sát hình + hoạt động nhóm t

Trang 2

KiÓm tra bµi cò

nµo?

Trang 4

Bµi 21- tiÕt 22:

Trang 5

I Th«ng khÝ ë phæi.

Trang 7

? Các cơ x ơng ở lồng ngực đã phối hợp hoạt động với nhau nh thế nào để làm tăng thể tích lồng ngực khi hít vào và làm giảm thể tích lồng ngực khi thở ra.

Quan sát hình + hoạt động nhóm theo bàn trong 2 phút hoàn thành bảng sau:

Trang 8

Sau khi quan sát hình hãy hoạt động nhóm theo bàn trong 2 phút hoàn thành bảng sau:

- Cơ hoành co.

- Nõng sườn lờn, lồng ngực rộng về 2 bờn và phớa trước.

- Mở rộng lồng ngực phớa dưới.

Giảm

Trang 11

- Cơ hoành co.

- Nâng sườn lên, lồng ngực rộng về 2 bên và phía trước.

- Mở rộng lồng ngực phía dưới.

Giảm

Trang 13

HÝt vµo g¾ng søc

( 2100-3100)

Thë ra g¾ng søc

(800- 1200ml)

KhÝ cßn l¹i trong

Dung tÝch sèng(

4800 ml

3400-Tæng dung tÝch cña phæi 4400- 6000ml

Trang 14

? Dung tÝch sèng lµ g×

vµ g¾ng søc cã thÓ phô thuéc vµo yÕu tè nµo?

Trang 15

II Trao đổi khí ở phổi và tế bào.

Thiết bị đo nồng độ ôxi trong không khí hít vào, thở ra.

Trang 16

Nhờ có các thiết bị đo nh trên mà ng ời ta đã đ a ra đ ợc kết quả sau:

Bảng 21: Kết quả đo một số thành phần không khí hít vào và thở ra

Khí hít vào 20,96% 0,02% 79,02% ít

Khí thở ra 16,40% 4,10% 79,50% Bão hoà

? Em có nhận xét gì về sự thay đổi thành phần không khí hít vào và thở ra.

? Hãy giải thích sự khác nhau ở mỗi thành phần của khí hít vào và thở ra.

Trang 17

O 2 CO 2 N 2 H¬i n íc

KhÝ hÝt

KhÝ thë ra 16,40% 4,10% 79,50% B·o hoµ

Trang 23

Hình 21.4B

PO 2 = 104 mHg

PCO 2 = 40 mHg

PO 2 = 40 mHg PCO 2 = 46 mHg

Trang 24

Đánh dấu vào câu trả lời đúng:

2 Thực chất sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào là:

a Sự tiêu dùng ôxi ở tế bào của cơ thể

b Sự thay đổi nồng độ các chất khí

c Chênh lệch nồng độ các chất khí dẫn tới khuếch

Trang 25

© p

Trang 26

+ Häc bµi vµ tr¶ lêi c©u hái cuèi bµi + §äc môc Em cã biÕt “ Em cã biÕt” ”

+ Nghiªn cøu tr íc bµi sau.

D¨n dß

Ngày đăng: 18/06/2014, 10:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  21:  Kết  quả  đo  một  số  thành  phần  không  khí  hít  vào và thở ra - Bài giảng điện tử môn sinh học: Hoạt động hô hấp doc
ng 21: Kết quả đo một số thành phần không khí hít vào và thở ra (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm