Năng lực chung: + Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học + Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập.. Năng lực - Năng lực chung + Giải quyế
Trang 1Phụ lục I KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ KHỐI LỚP 6
Bộ
Bài 14: Thực hành: Đọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình đơn giản.
Trang 2- Lát cắt địa hình từ dãy Bạch Mã đến Phan Thiết (Hình 2 SGK/tr 139).
2 - Hình ảnh tư liệu và môi
trường thiên nhiên ở địa phương
- Sinh vật địa phương
Bộ Bài 26: Thực hành: Tìm hiểu môi trường tự
nhiên địa phương.
3 Bộ học liệu điện tử môn
II Kế hoạch dạy học1
Cả năm: 35 tuần = 105 tiếtHọc kì I: 18 tuần = 55 tiết Học kì II: 17 tuần = 50 tiết
LỊCH SỬ
STT Bài học
(1)
Số tiết (2)
Thời điểm (3)
Yêu cầu cần đạt
(4)
Ghi chú
- Nêu được khái niệm lịch sử và môn Lịch sử
- Hiểu được lịch sử là những gì đã diễn ra trong quá khứ
- Giải thích được vì sao cần thiết phải học môn Lịch sử
2 Năng lực 2.1 Năng lực chung
- Tự học và tự chủ: khai thác tranh ảnh, các tư liệu lịch sử
- Giao tiếp và hợp tác: sử dụng ngôn ngữ tốt để trình bày câu trả lời, hợp tác đểthảo luận nhóm, rút ra kiến thức
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: giải quyết vấn đề, những tình huống bất ngờ đượcđặt ra trong bài học
1 Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn
Trang 32.2 Năng lực lịch sử
- Tìm hiểu lịch sử: thông qua quan sát, sưu tầm tư liệu, bước đầu nhận diện vàphân biệt được các khái niệm lịch sử và khoa học lịch sử, các loại hình và dạngthức khác nhau của các nguồn tài liệu cơ bản của khoa học lịch sử
- Nhận thức và tư duy lịch sử: bước đầu giải thích được mối quan hệ giữa các sựkiện lịch sử với hoàn cảnh lịch sử, vai trò của khoa học lịch sử đối với cuộc sống
- Vận dụng: biết vận dụng được cách học môn Lịch sử trong từng bài học cụ thể
- Tự học và tự chủ: khai thác tranh ảnh, các tư liệu lịch sử
- Giao tiếp và hợp tác: sử dụng ngôn ngữ tốt để trình bày câu trả lời, hợp tác đểthảo luận nhóm, rút ra kiến thức
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: giải quyết vấn đề, những tình huống bất ngờ đượcđặt ra trong bài học
2.2 Năng lực lịch sử
- Tìm hiểu lịch sử: Biết sưu tầm, khai thác tư liệu, kênh hình
- Nhận thức và tư duy lịch sử : Biết trình bày, suy luận, phản biện, tranh luận về sựkhác nhau giữa Vượn người, Người tinh khôn và người tối cổ …
-Vận dụng: sưu tầm tư liệu để giới thiệu quá trình phát triển của người nguyên thủy
- Hiểu diễn biến lịch sử theo trình tự thời gian
- Biết được hai cách làm lịch (âm lịch, dương lịch)
Trang 42 Năng lực 2.1 Năng lực lịch sử
- Tìm hiểu lịch sử: Biết cách khai thác và sử dụng các tư liệu lịch sử để tìm ra các
khái niệm và cách tính thời gian trong lịch sử
- Nhận thức và tư duy lịch sử: Hs có thể trình bày được các khái niệm thế nào làthập kỉ, thế kỉ, thiên niên kỉ, thời gian TCN, sau CN, âm lịch, dương lịch
- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Biết vận dụng những kiến thức về các kháiniệm và cách tính thời gian trong lịch sử từ đó áp vào trong cuộc sống thực tiễn
2.2 Năng lực chung: - Tự học và tự chủ: Đọc và phát hiện kiến thức cơ bản trong
sách giáo khoa, khai thác các tư liệu kiến thức để tìm nội dung
- Giao tiếp và hợp tác: sử dụng ngôn ngữ để trình bày các vấn đề lịch sử
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tích cực tìm hiểu về các khái niệm thế nào là thập kỉ, thế kỉ, thiên niên
kỉ, trước công nguyên, sau công nguyên, âm lịch, dương lịch
- Trách nhiệm, yêu nước: Hiểu được giá trị của thời gian qua đó thêm tin yêu vàtrân trọng cuộc sống con người và đất nước
- Nhân ái: Biết quý trọng thời gian từ đó sống có trách nhiệm, chan hòa, nhân áivới bạn bè, gia đình và xã hội
– Xác định được những dấu tích của người tối cổ ở Đông Nam Á
– Kể được tên được những địa điểm tìm thấy dấu tích của người tối cổ trên đấtnước Việt Nam
2 Năng lực 2.1 Năng lực lịch sử
- Tìm hiểu lịch sử: Biết sưu tầm, khai thác tư liệu, kênh hình trong học tập lịch sử
- Nhận thức và tư duy lịch sử : Biết trình bày, suy luận, phản biện, tranh luận về sự
Trang 5khác nhau giữa Vượn người, Người tinh khôn và người tối cổ-Vận dụng : sưu tầm tư liệu để giới thiệu quá trình phát triển của người nguyênthủy ở Việt Nam
2.2 Năng lực chung
- Tự học và tự chủ: đọc và khai thác tranh ảnh, sử dụng bản đồ, các tư liệu lịch sử
để minh họa khắc sâu những nội dung cơ bản trong bài học
- Giao tiếp và hợp tác: sử dụng ngôn ngữ tốt để trình bày diễn biến, hợp tác để thảoluận nhóm, rút ra kiến thức
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: có năng lực giải quyết vấn đề, những tình huốngbất ngờ được đặt ra trong bài học
3 Phẩm chất Yêu nước; Trách nhiệm
- Mô tả được sơ lược các gioai đoạn tiến triển của xã hội nguyên thủy
- Hiểu được sự khác nhau giữa Người tối cổ và Người tinh khôn
- Trình bày được những nét chính về đời sống vật chất, tinh thần và tổ chức xã hộicủa người nguyên thủy
- Nhận biết được vai trò của lao động đối với quá rình phát triển của người nguyênthủy cũng như xã hội loài người
- Nêu được đôi nét về đời sống của người nguyên thủy trên đất nước Việt Nam
2 Năng lực 2.1 Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học và tự chủ; giải quyết
vấn đề và sáng tạo
2.2 Năng lực lịch sử: tìm hiểu lịch sử, nhận thức và tư duy lịch sử, vận dụng kiến
thức kĩ năng đã học vào thực tiễn cuộc sống
– Mô tả được sự hình thành xã hội có giai cấp
– Giải thích được vì sao xã hội nguyên thuỷ tan rã
– Trình bày được quá trình phát hiện ra kim loại và vai trò của nó đối – Mô tả được sự hình thành xã hội có giai cấp
Trang 6thủy. – Mô tả và giải thích được sự phân hóa không triệt để của xã hội nguyên thủy ở
phương Đông
– Nêu được một số nét cơ bản của xã hội nguyên thủy ở Việt Nam (qua các nềnvăn hóa khảo cổ Phùng Nguyên – Đồng Đậu – Gò Mun)
2 Năng lực 2.1 Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự họcvà tự chủ; giải quyết
vấn đề và sáng tạo
2.2 Năng lực lịch sử: Tìm hiểu lịch sử: thông qua quan sát, sưu tầm tư liệu, học
sinh nhận biết được quá trình chuyển biến và tan rã của xã hội nguyên thủy
3 Phẩm chất
- Bồi dưỡng phẩm chất nhân ái: yêu cội nguồn dân tộc.
- Trách nhiệm: trân trọng và phát huy những thành quả của cha ông7
+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập + Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được
giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm
Trang 7+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập.
- Trình bày được quá trình thành lập nước của người Ai Cập và Lưỡng Hà
- Kể được tên và nêu được những thành tự văn hóa chủ yếu của Ai Cập và Lưỡng Hà
2 Năng lực 2.1 Năng lực chung:
- Tự học và tự chủ: Đọc và phát hiện kiến thức cơ bản trong sách giáo khoa Khai
thác tranh ảnh, lược đồ, sơ đồ… để tìm kiếm nội dung
- Giao tiếp và hợp tác: Sử dụng ngôn ngữ để trình bày các vấn đề lịch sử, …
Trung thực: Trình bày trung thực, chính xác về vị trí, chủ nhân của nhà nước Ai Cập và Lưỡng Hà
Trách nhiệm: Giữ gìn và bảo tồn những di sản của các dân tộc trên thế giới để lại cho chúng ta
8
Bài 8 Ấn
Độ cổ đại.
- Nêu khái quát điều kiện tự nhiên, lịch sử của Ấn Độ cổ đại
-Trình bày được những đặc điểm chính của chế độ xã hội của Ấn Độ thời cổ đại
Trang 8-Nhận biết được những thánh tựu văn hóa của Ấn Độ thời cổ đại.
2 Năng lực 2.1 Năng lực chung:
-Tự học và tự chủ: Đọc và phát hiện được kiến thức cơ bản trong SGK Khai thác tranh ảnh, lược đồ, sơ đồ… để tìm kiếm nội dung
- Giao tiếp và hợp tác: Sử dụng ngôn ngữ để trình bày các vấn đề lịch sử
- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Phân tích được những tác động của điều kiện
tự nhiên tới việc hình thành và phát triển của đất nước Ấn Độ; đánh giá được chế
độ xã hội và những thành tựu văn hóa của Ấn Độ cổ đại
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: tích cực tìm hiểu về điều kiện tự nhiên, lịch sử của Ấn Độ cổ đại
- Trách nhiệm, yêu nước: nâng cao ý thức bảo vệ môi trường tự nhiên, thành tựu văn hóa của đất nước và thế giới
- Giới thiệu những đặc điểm về điều kiện tự nhiên của TQ thời cổ đại
- Mô tả được sơ lược quá trình thống nhất lãnh thổ và xác lập chế độ phong kiến ở
TQ dưới thời Tần Thủy Hoàng
- Xây dựng được đường thời gian từ Hán, Nam Bắc triều đến Tùy
- Nêu được những thành tựu chủ yếu của nền văn minh TQ thời cổ đại
2 Năng lực 2.1 Năng lực lịch sử:
- Năng lực tìm hiểu lịch sử: Phát triển khả năng đánh giá tình hình phát triển về
kinh tế, chính trị, xã hội, văn hóa, KH-KT thời cổ đại Trung Quốc đến thế kỉ VII.Đọc và chỉ được ra thông tin quan trọng trên lược đồ Khai thác và sử dụng đượcthông tin của một số tư liệu lịch sử trong bài học dưới hướng dẫn của Gv
2.2 Năng lực chung: giao tiếp và hợp tác
3 Phẩm chất
Trang 9- Trách nhiệm: Hợp tác, chia sẻ và giúp đỡ lẫn nhau khi thực hiện nhiệm vụ
- Chăm chỉ: Hoàn thành các nhiệm vụ được giao
- Thái độ: Trân trọng những di sản của nền văn minh TQ cổ đại để lại cho nhânloại
- Tự học, tự chủ, giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn đề
- Tự học và tự chủ: Đọc và phát hiện kiến thức cơ bản trong sách giáo khoa Khaithác tranh ảnh, lược đồ, sơ đồ… để tìm kiếm nội dung
- Giao tiếp và hợp tác: Sử dụng ngôn ngữ để trình bày các vấn đề lịch sử,
- Trình bày được sơ lược vị trí địa lý của khu vực Đông Nam Á
- Trình bày được qua trình xuất hiện và sự giao lưu thương mại của các quốc gia sơ
kì ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII
2.Năng lực
Trang 10Nam Á 2.1 Năng lực chung: giao tiếp và hợp tác; tự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và
-Kể tên được một số quốc gia phong kiến Đông Nam Á
- Phân tích được những tác động chính của quá trình giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X
2.Năng lực 2.1 Năng lực lịch sử:
-Tim hiểu lịch sử: Khai thác và sử dụng được thông tin về sự hình thành, phát triển
và triển ban đầu của các vương quốc phong kiến từ thế kỷ VII đến thế kỉ X ở Đông Nam Á để hoan thành nhiệm vụ được giao Đọc và chỉ được ra thông tin quan trọng trên lược đồ
-Nhận thức và tư duy lịch sử: Chỉ ra tầm quan trọng củaquá trình giao lưu thươngmại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X Nhận biết vai trògiao lưu thương mại và văn hóa ở khu vực Đông Nam Á hiện nay
- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Rèn luyện ý thức bảo tồn những sản vật cógiá trị kinh tế của khu vực Đông Nam Á nhất là của Việt Nam
-Trách nhiệm: Hợp tác, chia sẻ và giúp đỡ lẫn nhau khi thực hiện nhiệm vụ
- Chăm chỉ: Hoàn thành các nhiệm vụ được giao
- Nhân ái: Có tinh thần yêu thương đồng bào, giúp đỡ lẫn nhau
Trang 11-Yêu nước: Tự hào về Đông Nam Á từ xa xưa đã là điểm kết nối quan trọng trêntuyến đường thương mại giữa phương Đông và phương Tây, đây là nền tảng đểĐNA phát triển những lợi thế sẵn có, hoà nhập vào thương mại Thái Bình Dươngsôi động bậc nhất thế giới hiện nay.
3 Tuần 16,17 1 Kiến thức:- Nêu được các hình thức tín ngưỡng, tôn giáo và các thành tựu chữ
viết, văn học, kiến trúc, điêu khắc ở Đông Nam Á từ đầu công nguyên đến thế kỉX
- Trình bày được sự hình thành, phát triển và sự giao lưu văn hóa ở ĐNÁ trong thờigian này
- Phân tích được những tác động chính của quá trình giao lưu văn hóa ở ĐNÁ từđầu công nguyên đến thế kỉ X
2 Năng lực 2.1 Năng lực lịch sử -Tìm hiểu lịch sử: Khai thác và sử dụng được thông tin về sự hình thành, phát triển
và sự giao lưu văn hóa ở ĐNÁtừ đầu công nguyên đến thế kỉ X Khai thác và sửdụng được thông tin về các hình thức tín ngưỡng, tôn giáo và các thành tựu chữviết, văn học, kiến trúc, điêu khắc ở Đông Nam Á từ đầu công nguyên đến thế kỉX
-Nhận thức và tư duy lịch sử: Chỉ ra tầm quan trọng của sự giao lưu văn hóa ởĐNÁtừ đầu công nguyên đến thế kỉ X Nhận biết vai trò của giao lưu văn hóa đốivới quá trình phát triển của loài người
- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Rèn luyện ý thức bảo tồn các thành tựu vănhóa Sưu tầm một số các công trình kiến trúc, điêu khắc ở ĐNÁ trong thời gian này
Trang 12Ôn tập 1 Tuần 17 1 Kiến thức - Học sinh củng cố những kiến thức có bản đã được học
- Vận dụng những kiến thức đã học để giải quyết các câu hỏi ôn tập
2 Năng lực 2.1 Năng lực chung:
+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập + Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được
giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm
2.2 Năng lực lịch sử:
+ Sử dụng hình ảnh, sơ đồ tổng hợp kiến thức+ Biết tìm kiếm và khai thác thông tin
3 Phẩm chất
Bồi dưỡng các phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm…
Kiểm tra
cuối kỳ 1 2 Tuần 18 1 Kiến thức- Đánh giá kết quả học tập của Hs sau khi học xong phần kiến thức: Trái Đất, hành
tinh trong hệ MT; Cấu tạo của vỏ Trái Đất; Xã hội nguyên thuỷ; Xã hội cổ đại;Đông Nam Á từ những thế kỉ tiếp giáp đầu công nguyên đến thế kỉ X
- Biết được mức độ đạt được của HS nhằm điều chỉnh quá trình dạy – học một cáchkịp thời
2 Năng lực
- Năng lực chung
+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập.
Trang 13cuối kì - Năng lực chung
+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập + Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được
giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm
- Tự học và tự chủ: Đọc và phát hiện kiến thức cơ bản trong sách giáo khoa Khai
thác tranh ảnh, lược đồ, sơ đồ… để tìm kiếm nội dung
- Giao tiếp và hợp tác: Sử dụng ngôn ngữ để trình bày các vấn đề lịch sử, …
2.2 Năng lực lịch sử:
- Tìm hiểu lịch sử: Biết cách khai thác và sử dụng lược đồ, sơ đồ, tranh ảnh tổ chức
bộ máy nhà nước và đời sống vật chất tinh thần của nhà nước Văn Lang – Âu Lạc
- Nhận thức và tư duy lịch sử: HS trình bày và mô tả được tổ chức bộ máy, đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc
- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Biết phân tích để thấy rõ bộ máy nhà nước Văn Lang – Âu Lạc còn đơn giản, sơ khai nhưng đã là một tổ chức chính quyền để cai quản đất nước
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tích cực tìm hiểu về thời gian thành lập, tổ chức bộ máy nhà nước và đời sống vật chất tinh thần của nhà nước Văn Lang – Âu Lạc
Trang 14-Trách nhiệm, yêu nước: nâng cao ý thức bảo vệ đất nước.
- Nhân ái: Có tinh thần yêu thương đồng bào, giúp đỡ lẫn nhau
sơ đồ Nhận thức và tư duy lịch sử
3 Phẩm chất: Yêu nước: ý thức căm thù quân xâm lược, ý thức tự hào dân
tộc, biết ơn các anh hùng dân tộc và tự hào về truyền thống phụ nữ ViệtNam
- Nêu được kết quả, ý nghĩa lịch sử của các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kì Bắc thuộc trước thế kỉ X
2 Năng lực 2.1 Năng lực chung: năng lực hợp tác, năng lực tự học và tự chủ, năng lực giải
quyết vấn đề,
2.2 Năng lực lịch sử:
- Tìm hiểu lịch sử: khai thác và sử dụng được thông tin văn bản, hình ảnh có trong bài học về các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trước thế kỉ X để hoàn thành nhiệm vụ được giao
- Nhận thức và tư duy lịch sử: chỉ ra và nhận thức được ý nghĩa lịch sử của các cuộc khởi nghĩa Qua đó nhận xét về tinh thần đấu tranh chống quân xâm lược của
Trang 15- Tự học và tự chủ: Đọc và phát hiện kiến thức cơ bản trong sách giáo khoa Khai
thác tranh ảnh, sơ đồ … để tìm kiếm nội dung
- Giao tiếp và hợp tác: Sử dụng ngôn ngữ để trình bày các vấn đề lịch sử,…
2.2 Năng lực lịch sử:
- Tìm hiểu lịch sử: Biết cách khai thác và sử dụng tranh ảnh, sơ đồ về những phongtục tập quán và những yếu tố văn hóa để tìm hiểu về cuộc đấu tranh bảo tồn và pháttriển văn hóa dân tộc của người Việt
- Nhận thức và tư duy lịch sử: HS trình bày được ý nghĩa của công cuộc đấu tranhbảo tồn và phát triển văn hóa dân tộc của người Việt
- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: có những hành động cụ thể góp phần gìn giữbảo tồn nền văn hóa dân tộc
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tích cực tìm hiểu về những phong tục tập quán mà nhân dân ta đã gìngiữ và những tinh hoa văn hóa chúng ta tiếp thu từ Trung Quốc cũng như nhân loại.-Trách nhiệm, yêu nước: nâng cao ý thức bảo vệ và gìn giữ bản sắc văn hóa dântộc, ý thức học hỏi để xây dựng nền văn hóa liên tục phát triển
Trang 16- Nhân ái: Có tinh thần đoàn kết 22
- Nêu được ý nghĩa lịch sử của chiến thắng Bạch Đằng năm 938
2 Năng lực:
2.1 Năng lực lịch sử:
-Tim hiểu lịch sử: Khai thác và sử dụng được thông tin về các cuộc vận động giành quyền tự chủ của nhân dân dưới sự lãnh đạo của họ Khúc và họ Dương để hoan thành nhiệm vụ được giao Đọc và chỉ được ra thông tin quan trọng trên lược đồ
-Nhận thức và tư duy lịch sử: Chỉ ra tầm quan trọng của chiến thắng Bạch Đằngtrong sự phát triển của lịch sử dân tộc Nhận biết vai trò của nhân dân, của đặcđiểm tự nhiên trong lịch sử đấu tranh bảo vệ độc lập dân tộc
- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: ý thức bảo tồn những giá trị văn hóa lịch sửcủa dân tộc
-Trách nhiệm: Hợp tác, chia sẻ và giúp đỡ lẫn nhau khi thực hiện nhiệm vụ
- Chăm chỉ: Hoàn thành các nhiệm vụ được giao
- Nhân ái: Có tinh thần yêu thương đồng bào, giúp đỡ lẫn nhau
-Yêu nước: Tự hào về trang sử vẻ vang tạo động lực để tiếp nối truyền thống dân tộc học tập xây dựng phát triển đất nước
20 Ôn tập
(TN) 1 Tuần 26 1 Kiến thức - Học sinh củng cố những kiến thức có bản đã được học
- Vận dụng những kiến thức đã học để giải quyết các câu hỏi ôn tập
Trang 17- Trải nghiệm môn học qua ôn tập kiến thức.
2 Năng lực 2.1 Năng lực chung:
+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập + Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được
giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm
2.2 Năng lực lịch sử:
+ Sử dụng hình ảnh, sơ đồ tổng hợp kiến thức+ Biết tìm kiếm và khai thác thông tin
3 Phẩm chất
Bồi dưỡng các phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm…
Kiểm tra
giữa kỳ II
2 Tuần 26 1 Kiến thức: Đánh giá kết quả học tập của Hs sau khi học xong phần kiến thức:
Chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc và sự chuyển biến của
xã hội Âu Lạc; Các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu giành độc lập trước thế kỉ X; Khí
hậu và biến đổi khí hậu; Nước trên Trái Đất…
- Biết được mức độ đạt được của HS nhằm điều chỉnh quá trình dạy – học một cáchkịp thời
2 Năng lực
- Năng lực chung
+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập.
– Mô tả được sự thành lập, quá trình phát triển của Champa
– Trình bày được những nét chính về tổ chức xã hội và kinh tế của Champa
– Nhận biết được một số thành tựu văn hoá của Champa
2.Năng lực
Trang 18II đến TK X, nhận xét về tình hình kinh tế và các công trình kiến trúc của cư dânChăm.
2.2 Năng lực chung:
- Tự học, tự chủ: Tự tìm hiểu về nội dung chủ đề/ bài học theo yêu cầu
- Giao tiếp, hợp tác: Thực hiện các hoạt động theo nhóm với tranh ảnh, tài liệu và trình bày trước lớp, giải đáp thắc mắc của các nhóm khác
- Giải quyết vấn đề, sáng tạo: Dựa vào nguồn tư liệu lược đồ xác định vị trí của quốc gia cổ Chăm-pa hiện nay, trình bày chính kiến của bản thân về các giá trị di sản của cư dân Chăm-pa cổ để lại cho chúng ta hôm nay
3 Phẩm chất: Trách nhiệm: Giữ gìn và bảo tồn những giá trị lịch sử của ông cha
- Trình bày được nét chính về tổ chức xã hội và kinh tế của Phù Nam
- Nhận biết được một số thành tựu văn hóa của vương quốc Phù Nam
2 Năng lực 2.1 Năng lực đặc thù:
-Tim hiểu lịch sử: Khai thác và sử dụng được thông tin về sự hình thành, phát triển
và suy vong của vương quốc Phù Nam để hoan thành nhiệm vụ được giao Biết được vị trí, hoàn cảnh ra đời và quá trình mở rộng lãnh thổ của quốc gia Phù Nam, nhận xét về sự ra đời của quốc gia Phù Nam với các nước láng giềng Trình bày được những nét chính về kinh tế và văn hoá Phù Nam từ TK I đến TK VII, nhận xét về tình hình kinh tế và các công trình kiến trúc của cư dân Phù Nam
-Nhận thức và tư duy lịch sử: Chỉ ra tầm quan trọng của hoạt động kinh tế, tổ chức
xã hội của vương quốc Phù Nam Nhận biết vai trò một số thành tựu văn hóa nổibật của cư dân Phù Nam
Trang 19- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Rèn luyện ý thức bảo tồn những thành tựukinh tế văn hóa của cư dân Phù Nam.
-Trách nhiệm: Giữ gìn và bảo tồn những di sản của ông cha ðể lại cho chúng ta
- Chăm chỉ: Hoàn thành các nhiệm vụ được giao
- Nhân ái: Có tinh thần yêu thương đồng bào, giúp đỡ lẫn nhau
-Yêu nước: Chống mọi âm mưu và thủ đoạn của kẻ thù xuyên tạc sự thật lịch sử về
chủ quyền lãnh thổ quốc gia, nâng cao khối đoàn kết toàn dân trong đó có cư dân
Phù Nam25
Ôn tập 1 Tuần 33 1 Kiến thức - Học sinh củng cố những kiến thức có bản đã được học
- Vận dụng những kiến thức đã học để giải quyết các câu hỏi ôn tập
2 Năng lực 2.1 Năng lực chung:
+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập + Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được
giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm
2.2 Năng lực lịch sử:
+ Sử dụng hình ảnh, sơ đồ tổng hợp kiến thức+ Biết tìm kiếm và khai thác thông tin
3 Phẩm chất
Bồi dưỡng các phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm…
Kiểm tra
cuối kỳ II 2 Tuần 35 1 Kiến thức- Đánh giá kết quả học tập của Hs sau khi học xong phần kiến thức: Chính sách cai
trị của các triều đại phong kiến phương Bắc và sự chuyển biến của xã hội Âu Lạc; Các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu giành độc lập trước thế kỉ X; Cuộc đấu tranh bảo
Trang 20tồn và phát triển văn hóa dân tộc của người Việt ; Bước ngoặt lịch sử đầu thế kỉ X ;Vương quốc Chăm-pa từ thế kỉ II đến thế kỉ X ; Vương quốc Phù Nam; Khí hậu vàbiến đổi khí hậu; Nước trên Trái Đất, Đất và sinh vật trên Trái đất, Con người vàthiên nhiên…
- Biết được mức độ đạt được của HS nhằm điều chỉnh quá trình dạy – học một cáchkịp thời
Thời điểm (3)
Yêu cầu cần đạt
(4)
Ghi chú (5)
đầu 1 Tuần 1 1 Kiến thức: - Hiểu được tầm qua trọng của việc nắm vững các khái niệm cơ bản, các kĩ năng
địa lí trong học tập và sinh hoạt
- Biết được nội dung cơ bản trong phân môn Địa lí lớp 6
- Hiểu được ý nghĩa và sự lí thú mà môn địa lí mang lại Hiểu rằng Địa lí gắn với
cuộc sống thực tế, lí giải các hiện tượng của tự nhiên và đời sống xã hội
- Nêu được vai trò của địa lí trong cuộc sống Hs nhận thấy việc nắm các kiến thức,
kĩ năng địa lí sẽ giúp ích cho hS có cái nhìn khách qua về thế giới quan và giảiquyết các vấn đề trong cuộc sống
2 Năng lực:
- Năng lực chung
+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập.
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được
Trang 21giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm.
- Năng lực riêng + Sử dụng bản đồ và sơ đồ, hình ảnh thông tin để trình bày nội dung kiến thức.
+ Liên hệ với thực tế bản thân
3 Phẩm chất:
Yêu thích môn học, có niềm hứng thú với việc tìm hiểu các sự vật, hiện tượng địa
lí nói riêng và trong cuộc sống nói chung
- Hiểu và phân biệt được sự khác nhau giữa kinh tuyến và vĩ tuyến, giữa kinh độ
và kinh tuyến, giữa vĩ độ và vĩ tuyến.
2 Năng lực:
- Năng lực chung:
+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập + Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được
giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm
- Năng lực riêng + Năng lực tìm hiểu địa lí: Biết sử dụng quả Địa Cầu để nhận biết các kinh tuyến,
vĩ tuyến, kinh tuyến gốc, vĩ tuyến gốc, bán cầu Đông, bán cầu Tây, bán cầu Bắc,
- Hiểu được khái niệm bản đồ, các yếu tố cơ bản của bản đổ
- Nhận biết được một số lưới kinh, vĩ tuyến của bản đồ thế giới
- Nêu được sự cần thiết của bản đồ trong học tập và đời sống
2 Năng lực:
- Năng lực chung
Trang 22trên bản
đồ
+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập + Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được
giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm
- Năng lực riêng + Xác định phương hướng trên bản đồ
+ So sánh sự khác nhau giữa các lưới kinh, vĩ tuyến của bản đồ thế giới
+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập + Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được
giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm
- Năng lực riêng: Tính khoảng cách thực tế giữa hai điểm dựa vào tỉ lệ bản đổ
+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập + Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được
giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm
- Năng lực riêng
+ Đọc được các kí hiệu và chú giải trên các bản đồ
+ Biết đọc bản đồ, xác định được vị trí của đối tượng địa lí trên bản đổ.
+ Biết tìm đường đi trên bản đồ
3 Phẩm chất:
Trang 23-Bồi dưỡng các phẩm chất chăm chỉ: tích cực, chủ động trong các hoạt động học
+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập + Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được
giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm
- Năng lực riêng:Vẽ được lược đồ trí nhớ về một số đối tượng địa lí thân quen
+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập + Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được
giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm
- Năng lực riêng: Quan sát các hiện tượng trong thực tế để biết được hình dạng
- Mô tả được chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất
-Trình bày được các hệ quả của chuyển động tự quaỵ quanh trục của Trái Đất: ngàyđêm luân phiên nhau, giờ trên Trái Đất (giờ địa phương/giờ khu vục), sự lệchhướng chuyển động của vật thể theo chiều kinh tuyến
2 Năng lực:
- Năng lực chung:
Trang 24và hệ quả + Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập + Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được
giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm
- Năng lực riêng: So sánh được giờ của hai địa điểm trên Trái Đất: cùng ở một
thời điểm, một sự kiện xảy ra thì giờ các nơi trên thế giới là bao nhiêu
- Mô tả được chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời: hướng, thời gian,
- Mô tả được hiện tượng mùa: mùa ở các vùng vĩ độ và các bán cầu
- Trình bày được hiện tượng ngày đêm đài ngắn theo mùa và theo vĩ độ
2 Năng lực:
- Năng lực chung
+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập + Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được
giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm
- Năng lực riêng + Biết dùng quả Địa Cầu và mô hình hoặc hình vẽ Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời để trình bày chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời
+ Biết cách thích ứng với thời tiết của từng mùa
+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập + Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được
giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm
Trang 25- Năng lực riêng + Biết cách xác định phương hướng dựa vào la bàn hoặc quan sát các hiện tượng tự nhiên
+ Biết quan sát và sử dụng các hiện tượng thiên nhiên phục vụ cho cuộc sống hằng
+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập + Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được
giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm
- Năng lực riêng
+ Nêu và xác định được trên lược đổ tên 7 địa mảng (mảng kiến tạo) lớn của vỏ
Trái Đấtvà tên các cặp địa mảng xô vào nhau
+ Sử dụng hình ảnh để xác định được cấu tạo bên trong của Trái Đất
Củng cố kiến thức bài 7, 8 về chuyển động của Trái Đất
- Sự chuyển động quanh trục của Trái Đất và hệ quả
- Sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời và hệ quả
2 Năng lực
- Năng lực chung
+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập + Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được
giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm
Trang 26- Phân biệt được quá trình nội sinh và quá trình ngoại sinh
- Trình bày được tác động đồng thời của quá trình nội sinh và quá trình ngoại sinhtrong hiện tượng tạo núi
2 Năng lực:
- Năng lực chung
+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập + Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được
giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm
- Năng lực riêng + Nhận biết một số dạng địa hình do quá trình nội sinh, ngoại sinh tạo thành qua hình ảnh
+ Phân tích hình ảnh để trình bày được hiện tượng tạo núi
+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập + Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được
Trang 27giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm.
- Năng lực riêng
+ Sử dụng hình ảnh, sơ đồ để tìm hiểu cấu tạo
+ Biết tìm kiếm thông tin về các thảm hoạ do động đất và núi lửa gây ra
+ Có kĩ năng ứng phó khi động đất và núi lửa xảy ra
- Nhận biết, trình bày và phân biệt được các dạng địa hình chinh trên Trái Đất
- Kể được tên một số loại khoáng sản
2 Năng lực
- Năng lực chung
+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập + Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được
giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm
- Biết được thế nào là lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình
- Củng cố một số kiến thức về bản đồ: đường đồng mức, phương hướng trên bản
đồ, tỉ lệ bản đồ…
2 Năng lực
- Năng lực chung
+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập.
Trang 28giản + Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được
giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm
- Năng lực riêng: Đọc được lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình đơn giản.
15,16 1 Kiến thức: - Biết được thành phần không khí gần mặt đất
- Hiểu đuợc vai trò của oxy, hơi nước và khí carbonic trong khí quyển
- Mô tả được các tầng khi quyển, đặc điểm chính của tầng đổi lưu và tầng bình lưu
- Kể dược tên và nêu được đặc điểm về nhiệt độ, độ ẩm của một sổ khối khí
- Trình bày được sự phân bố các đai khi áp và các loại gió thổi thuờng xuyên trênTrái Đất
2 Năng lực
- Năng lực chung:
+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập + Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được
giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm
- Năng lực riêng
+ Biết cách sử dụng khi áp kế
+ Sử dụng được sơ đồ để mô tả được các tầng khí quyển, các đai khí áp, gió thường
xuyên của Trái đất
+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập + Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được
giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm
Trang 29- Năng lực riêng
+ Sử dụng hình ảnh, sơ đồ tổng hợp kiến thức+ Biết tìm kiếm và khai thác thông tin
+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập + Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được
giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm
20 1 Kiến thức: - Biết được nguồn cung cấp nhiệt cho Trái Đất
- Trình bày được sự thay đồi nhiệt độ không khí trên bể mặt Trái Đất theo vĩ độ
- Mô tả được hiện tượng hình thành mây và mưa
2 Năng lực
- Năng lực chung
+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập + Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được
giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm
- Năng lực riêng
+ Biết cách sử dụng nhiệt kế, ẩm kế
+ Sử dụng các bản đồ, sơ đồ, hình ảnh để khai thác kiến thức
Trang 3022 1 Kiến thức:- Hiểu được thế nào là thời tiết, khí hậu Phân biệt được thời tiết và khí hậu.
- Trình bày được khái quát đặc điềm các đới khí hậu trên Trái Đất
- Nêu được một số biểu hiện của biến đồi khí hậu
- Trình bày được một sổ biện pháp phòng tránh thiên tai và ứng phó với biến đổikhí hậu
2 Năng lực
- Năng lực chung
+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập + Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được
giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm
- Năng lực riêng
+ Sử dụng được biểu đồ, hình ảnh về biến đổi khí hậu
+ Quan sát và ghi chép được một số yếu tố thời tiết đơn giản
- Phân tích được biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa
- Xác định được đặc điểm về nhiệt độ và lượng mưa của một số địa điểm trên bản
đồ khí hậu thế giới
2 Năng lực
- Năng lực chung
+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập + Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được
giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm
Trang 31- Năng lực riêng
+ Đọc và chỉ được thông tin quan trọng trên lược đồ
+ Khai thác và sử dụng được thông tin của tư liệu lịch sử được sử dụng trong bài học dưới sự hướng dẫn của GV
- Kể tên được các thành phần chủ yếu của thuỷ quyển
- Trình bày được vòng tuần hoàn lớn của nước
2 Năng lực
- Năng lực chung:
+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập + Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được
giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm
- Năng lực riêng
+ Sử dụng biểu đồ để biết các thành phần của thuỷ quyển+ Biết sử dụng sơ đồ để mô tả vòng tuần hoàn lớn của ước
3 Phẩm chất
- Có ý thức sử dụng hợp li và bảo vệ tài nguyên nước
- Tôn trọng các quy luật tự nhiên trong thuỷ quyển.
+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập + Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được
giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm
- Năng lực riêng
Trang 32+ Biết tìm kiếm và khai thác thông tin: thông tin từ các bản tin dự báo thời tiết trên
Ti vi+ Xử lí thông tin, xây dựng được 1 bản tin dự báo thời tiết cho một khu vực cụ thể
- Nêu được tầm quan trọng của việc sử dụng tổng hợp nước sông, hồ
- Nêu được tầm quan trọng của nước ngầm và băng hà
2 Năng lực
- Năng lực chung
+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập + Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được
giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm
- Xác định một số đại dương trên bản đồ thế giới
- Nêu được sự khác biệt về nhiệt độ, độ muối giữa vùng biển nhiệt đới và vùng biển ôn đới
- Trình bày được các hiện tượng sóng, thuỷ triều, dòng biển
2 Năng lực
- Năng lực chung
+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập + Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được
giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm
Trang 33- Nhận biết được các thành phần có trong đất: thành phần khoáng, thành phần hữu
cơ, không khí và nước
Trình bày được một số nhân tố hình thành đất: đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, thời gian
2 Năng lực
- Năng lực chung
+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập + Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được
giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm
- Năng lực riêng
+ Sử dụng sơ đồ, biểu đồ để trình bày được các tầng đất và thành phần đất
+ Kể được tên và xác định được trên bản đồ một số nhóm đất điển hình ở vùng nhiệt đới hoặc ở vùng ôn đới
+ Giải quyết vấn đề: Thực hiện nhiệm vụ của bài học
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập + Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được
giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm
- Năng lực riêng: Khai thác các thông tin, kiến thức qua tranh ảnh, sơ đồ.