Làm chậm nhịp tim, kéo dài thời kỳ tâm trương, tác dụng lên tim đến rất nhanh Thông tiểu, giảm hiện tượng phù Chữa bệnh tim suy tim, khó thở, phù do bệnh tim... YHCT: Cam thảo số
Trang 1DƯỢC LIỆU CHỨA GLYCOSID
Trang 2D ƯỢC LIỆU CHỨA GLYCOSID TIM
Trang 3 Làm chậm nhịp tim, kéo dài
thời kỳ tâm trương, tác dụng
lên tim đến rất nhanh
Thông tiểu, giảm hiện tượng
phù
Chữa bệnh tim (suy tim, khó
thở, phù do bệnh tim)
Trang 5 Kích thích cơ trơn bàng quang,
ruột thông tiểu, liều cao gây
đi lỏng
Trang 7D ƯƠNG ĐỊA HOÀNG
Tác dụng chủ yếu trên tim, bộ máy
tuần hoàn và chức phận tiết niệu
Điều trị suy tim, tăng tưới máu cho
não, lợi niệu tiêu phù do suy tim
Trang 8D ƯỢC LIỆU CHỨA SAPONIN
Trang 9 YHCT: Cam thảo sống chữa cảm,
viêm họng, mụn nhọt, đau dạ dày
Cam thảo chích chữa ỉa lỏng, kém ăn,
mệt mỏi
YHHĐ: Làm tá dƣợc thuốc viên
Trang 10CAM THẢO DÂY (DÂY CƯỜM CƯỜM, DÂY CHI CHI)
mặt đất
ngọt tương tự glycyrrhizin
thay cảm thảo bắc
Trang 11CAM THẢO ĐẤT (DÃ CAM THẢO, CAM THẢO NAM)
Trang 13tanh, viêm họng, khản tiếng, tức ngực,
khó thở
Trang 14 làm thuốc tiêu đờm, gây nôn, thông
đại tiện và trung tiện, sát trùng
Dùng trong công nghệ mỹ phẩm (làm
Trang 15nhọt, chấn thương tụ máu, bế kinh, đẻ
không ra nhau thai, ứ huyết, tiểu tiện ra
máu, viêm khớp
Tẩm rượu: trị đau lưng, mỏi gối, chân
tay co quắp, tê bại
Chiết xuất Saponin làm thuốc hạ
cholesterol máu
Trang 16triterpenoid (thủy phân cho
acid oleanolic), hydratcarbon
viêm, lợi tiểu
Trang 17 Chữa sốt, sởi, nôn ra máu,
chảy máu cam, lỵ, ỉa
chảy, táo bón, vàng da,
mụn nhọt
Trang 18N GŨ GIA BÌ CHÂN CHIM
Trang 21Nhân sâm Việt Nam
Panax vietnamensis Araliaceae
Nhân sâm Phú Yên (thổ hào sâm, sâm bố chính)
Hibiscus sagittifolius Malvaceae
Trang 22TAM THẤT (NHÂN SÂM TÂM THẤT, KIM BẤT HOÁN)
Kinh nghiệm dân gian Tam thất có
Trang 25D ƯỢC LIỆU TÊN TAM THẤT
Thổ tam thất (Bạch truật nam)
Gynura pseudochina Asteraceae
Tam thất gừng (Khương tam thất)
Kaempferia rotunda Zingiberaceae
Trang 26D ƯỢC LIỆU CHỨA
Trang 27 Nụ hoa hoè sao đen: Chữa xuất
huyết, chảy máu cam, ho ra máu,
băng huyết
Nụ hoa sống chữa cao huyết áp,
đau mắt
Chiết xuất rutin, bào chế theo y
học hiện đại (viên rutin C)
Quả hoè có công dụng gần nhƣ
hoa nhƣng có thể gây sẩy thai
Trang 29K IỂM NGHIỆM HÒE HOA
Cánh hoa màu vàng nâu Ðài hoa hình chuông màu vàng
xám, dài bằng 1/2 hay 2/ 3 chiều dài của hoa Phía trên đài
xẻ làm 5 răng nông
phút, để nguội, lọc dùng làm các phản ứng
ống 1: Thêm 5 giọt acid hydrocloric đậm đặc và ít bột magnesi,
dung dịch chuyển dần từ màu vàng nhạt sang màu hồng rồi tím
đỏ
ống 2: Thêm 2 giọt dung dịch natri hydroxyd 20%, xuất hiện
tủa vàng cam, tủa sẽ tan trong lƣợng dƣ thuốc thử
ống 3: Thêm 2 giọt dung dịch sắt (III) clorid 5%, dung dịch có
màu xanh rêu
Trang 30D IẾP CÁ ( LÁ GIẤP , NGƢ TINH THẢO )
Chữa trĩ, lòi dom, đau mắt đỏ,
bí tiểu tiện, kinh nguyệt khó khăn, không đều
Kháng nhiều loại virus, kháng
Trang 31R ÂU MÈO ( BÔNG BẠC )
Trang 32 Chữa vàng da, mẩn ngứa, ban
sởi, viêm họng, ho, đau dạ dày
Trong dân gian dùng thay
Hoàng bá
Trang 35K IỂM NGHIỆM KIM NGÂN HOA
Nụ hoa hình ống hơi cong queo, dài 1 - 5 cm, đầu to, đường
kính khoảng 0,2 - 0,5 cm
Mặt ngoài màu vàng đến nâu, phủ đầy lông ngắn
Phía dưới ống tràng có 5 lá đài nhỏ, màu lục
Bóp mạnh đầu nụ sẽ lộ ra 5 nhị và 1 vòi nhụy
Mùi thơm nhẹ, vị hơi đắng
Hoa đã nở dài từ 2- 5 cm, tràng chia thành 2 môi cuộn ngược
lại Môi trên xẻ thành 4 thuỳ, môi dưới nguyên
Nhị và vòi nhụy thường thò ra ngoài tràng hoa
Trang 36K IỂM NGHIỆM KIM NGÂN HOA
Soi bột: Bột màu vàng nhạt, có mùi thơm nhẹ, vị hơi đắng Soi
kính hiển vi thấy:
Những mảnh biểu bì mang lông che chở (1,2)
Mảnh cánh hoa mang tinh thể, mang các bó mạch xếp song song (4)
Lông che chở đơn bào thành dày, nhẵn (5), lông tiết (6)
Nhiều hạt phấn tròn, kích thước khoảng 0,07-0,08mm riêng lẻ hay tập
Trang 37tiện, thông mật, dùng cho
người yếu gan, thận, làm
hạ cholesterol, phòng
ngừa bệnh xơ vữa động
mạch
Trang 39 Chữa ho, ho gà, viêm họng,
khản tiếng, viêm amidan
Chữa sốt, thống kinh, bí đại
tiểu tiện, sƣng vú, tắc tia sữa,
đau nhức tai, rắn cắn
Trang 40đa phenol (sappanin,
brasilin), tanin, acid galic
Chữa lỵ ra máu, chảy máu
đường ruột, ỉa chảy do
nhiễm trùng đường ruột
Trị bế kinh, hậu sản ứ
Trang 41DƯỢC LIỆU CHỨA TANIN
Trang 42khô của sâu
Schlechtendalia chinensis
ký sinh trên cây Muối
(Rhus sinensis), họ Đào
lộn hột (Anacardiaceae)
(50-70%)
Làm thuốc săn da, chữa ỉa
lỏng, lỵ xuất huyết, nôn ra
máu, chảy máu cam, ra
Trang 43K IỂM NGHIỆM NGŨ BỘI TỬ
Bột dược liệu cho vào bình nón dung tích 50ml, thêm 20ml
nước cất, đun sôi trong 2 phút Ðể nguội, lọc Dịch lọc
được dùng để định tính
Ống 1: lấy 2ml dịch lọc, thêm 2 giọt dung dịch FeCl3 5% (TT)
sẽ xuất hiện màu hoặc tủa màu xanh đen hoặc xanh nâu nhạt
Ống 2: lấy 2ml dịch lọc, thêm 2 giọt chì acetat 10% (TT) sẽ
xuất hiện tủa bông
Ống 3: lấy 2ml dịch lọc, thêm 5 giọt dung dịch gelatin 1% sẽ
xuất hiện tủa bông trắng
Trang 44DƯỢC LIỆU CHỨA
Trang 47T HẢO QUYẾT MINH ( HẠT MUỒNG )
đỏ, quáng gà, nhức đầu, cao huyết áp, mất ngủ, táo bón
Chữa các chứng do can hoả: sao vàng
Chữa mất ngủ: sao đen
Trang 49 Hạt: nhuận, giúp tiêu hoá, chữa
táo bón mãn tính, chữa đau mắt
Thân và lá dùng ngoài trị rắn cắn
và sâu bọ đốt Lá khô tán bột và
hãm uống trị sung huyết phổi
Thân lá hãm uống hay sắc uống
trị nhiễm trùng đường tiết niệu
Dùng ngoài lấy thân, lá giã nát
đắp
Trang 51Đ ẠI HOÀNG ( TƯỚNG QUÂN )
tăng tiết dịch và tăng nhu động ruột
Ở liều nhỏ đại hoàng là thuốc bổ, giúp tiêu
hoá (0,05 – 0,1g), liều 0,1 – 0,15g làm thuốc nhuận, liều cao hơn là thuốc xổ (1,0 – 4,g)
Lưu ý:
dùng lâu thì có thể gây táo bón do phần tanoid tích luỹ
không bao giờ dùng dược liệu tươi
đại hoàng có chứa nhiều calci oxalat nên không dùng lâu cho người bị thạch kết
Trang 53 YHCT dùng để chữa viêm gan,
vàng da, chữa tê thấp đau nhức
gân xương
Trang 55bổ can thận
Trang 56ruột, làm giảm huyết áp
YHCT: thuốc bổ dương
dùng cho nam giới khi chức phận sinh dục bị suy
Trang 57L Ô HỘI ( NHA ĐAM , LONG TU )
liều nhỏ là thuốc bổ tiêu hoá, có tác dụng lợi mật
liều trung bình có tác dụng nhuận
liều cao có tác dụng xổ
Trang 59DƯỢC LIỆU CHỨA
Trang 62 Tiêu độc, dùng trong trường hợp bị mụn nhọt sưng tấy, đinh độc, sưng
vú, sốt phát ban
Còn dùng chữa viêm