Vũ Văn Phúc và Nguyễn Duy viên kinh doanh củ a nước ta trong thời kỳ Công nghiệp hoá, hiện đại hoá và ngh ị và giải pháp nhằm phát triể n đội ngũ nhân viên kinh doanh đáp ứng yêu giúp có
Trang 1L I M Đ U ỜI MỞ ĐẦU Ở ĐẦU ẦU
1 Lý do ch n đ tài ọn đề tài ề tài
Trong kinh doanh, các doanh nghiệp đều phải thực hiện khâu sản xuất
– đội ngũ nhân viên kinh doanh trong doanh nghiệp là cực kỳ quan trọng
Hiện nay, nhiều doanh nghiệp Việt Nam đã chú trọng vào công tác pháttriể n đội ngũ nhân viên kinh doanh Tuy nhiên việc thực hiện công tác này còn
có nhiều bất cập do nhiều nguyên nhân Một trong những nguyên nhân cơ
doanh tại doanh nghiệp
lợi nhuận lớn, đội ngũ nhân viên kinh doanh chính là những người chính đem
Trang 2lượng đội ngũ nhân viên kinh doanh Tuy nhiên, đội ngũ nhân viên kinh
công ty ưu tiên hàng đầu trong quá trình hoạt động và phát triể n nhưng đến
viên kinh doanh tại công ty trách nhiệm hữu hạn đầu t ư và phân phối NVHomes” đ ể làm luận văn thạc sỹ cho mình
2 Tình hình nghiên c u liên quan đ n đ tài ứu liên quan đến đề tài ến đề tài ề tài
- “Chính sách phát triể n đội ngũ nhân viên kinh doanh chất lượng cao ở Nhật Bản và Hàn Quốc, gợi ý cho Việt Nam” Hoàng Minh Lợi, Viện Nghiên cứu
nhân viên kinh doanh chất lượng cao nói chung Mục tiêu đó là tìm hiể u những
viên kinh doanh chất lượng cao tại hai quốc gia Hàn Quốc và Nhật Bản Qua
bài toán liên quan đến phát triể n đội ngũ nhân viên kinh doanh chất lượng cao
ở nươ c ta hiện nay
Trang 3- B ộ sách “Phát triể n nhân lực trong thời đại 4.0” Jeremy Gutsche, David
đội ngũ nhân viên kinh doanh trong bối cảnh cuộc cách mạng khoa học công
hướng phát triể n nhân lực trong giai đoạn này
- “Phát triể n đội ngũ nhân viên kinh doanh đáp ứng yêu cầu côngnghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế” Vũ Văn Phúc và Nguyễn Duy
viên kinh doanh củ a nước ta trong thời kỳ Công nghiệp hoá, hiện đại hoá và
ngh ị và giải pháp nhằm phát triể n đội ngũ nhân viên kinh doanh đáp ứng yêu
giúp có những góc nhìn đị nh hướng nhất đị nh trong việc phát triể n nhân lực
củ a nước ta sao cho phù hợp với thời kỳ Công nghiệp hoá, hiện đại hoá và hộinhập quốc tế
- “Phát triể n đội ngũ nhân viên kinh doanh củ a Tập đoàn Điện lực ViệtNam đến năm 2015” Đinh Văn Toàn, Luận án Tiến sỹ, Trường Đại học Kinh tế
doanh nghiệp thuộc ngành điện Luận án đã nêu ra nội dung phát triể n đội
dụng hàm sản xuất Cobb-Douglas vào phân tích tác động và đóng góp củ a
Trang 4nguồn nhân lực tới kết qu ả sản xuất kinh doanh điện ở Việt Nam trong thực
nhỏ Mục tiêu giúp các nhà nghiên cứu trong nước, các chuyên gia hiể u rõ hơ n
- “Giải pháp nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trước thềm CPTPP”.Hội thảo do báo Diễn đàn Doanh nghiệp phối hợp với nhãn hiệu CLS - Cloud
kết Đồng thời, bàn luận giải pháp, giới thiệu các mô hình tiên tiến ứng dụng
nghiệp
đưa ra những giải pháp phát triể n đội ngũ nhân viên kinh doanh trong công ty
Trang 5Các công trình nghiên cứu này đã đ ề cập đến một s ố vấn đ ề lý luận vàthực tiễn đối với việc phát triể n nguồn nhân lực và đội ngũ nhân viên kinhdoanh cấp vĩ mô tuy nhiên chưa trong phạm vi công ty trách nhiệm hữu hạn
NVHomes” làm luận văn thạc sỹ
3 M c đích, nhi m v nghiên c u ục đích, nhiệm vụ nghiên cứu ệm vụ nghiên cứu ục đích, nhiệm vụ nghiên cứu ứu liên quan đến đề tài
3.1 M c đích nghiên c u ục đích, nhiệm vụ nghiên cứu ứu liên quan đến đề tài
phối NVHomes
3.2 Nhi m v nghiên c u ệm vụ nghiên cứu ục đích, nhiệm vụ nghiên cứu ứu liên quan đến đề tài
đội ngũ nhân viên kinh doanh
- Phân tích, đánh giá thực trạng đội ngũ nhân viên kinh doanh tại Công
nhân viên kinh doanh trong công ty
4 Đ i t ối tượng, phạm vi nghiên cứu ượng, phạm vi nghiên cứu ng, ph m vi nghiên c u ạm vi nghiên cứu ứu liên quan đến đề tài
- Đối tượng nghiên cứu: Công tác phát triể n đội ngũ nhân viên kinhdoanh trong doanh nghiệp
- Phạm vi nghiên cứu:
NVHomes
Trang 6+ V ề thời gian: T ừ năm 2016 đến năm 2018 và đị nh hướng và giải phápđến năm 2025.
động phát triể n đội ngũ nhân viên kinh doanh tại Công ty trách nhiệm hữu
triể n đội ngũ nhân viên kinh doanh tại đây
5 Ph ương pháp nghiên cứu ng pháp nghiên c u ứu liên quan đến đề tài
5.1 Ph ư ơng pháp thu thập số liệu, tài liệu ng pháp thu th p s li u, tài li u ập số liệu, tài liệu ố ệ ệ
- Ph ương pháp nghiên cứu tại bàn ng pháp nghiên c u t i bàn ứu tại bàn ại bàn : được s ử dụng đ ể h ệ thống hóa c ơ sở
phòng Các văn bản cần thu thập là những văn bản có liên quan đến công tác
khen thưở ng củ a bản thân và cấp quản lý đối với từ ng nhân viên; văn bảnđánh giá quá trình làm việc…
- Ph ương pháp nghiên cứu tại bàn ng pháp quan sát khoa h c: ọc: được s ử dụng đ ể phân tích; đánh giátình hình thực trạng triể n khai công tác phát triể n đội ngũ nhân viên kinh
NVHomes
- Ph ương pháp nghiên cứu tại bàn ng pháp đi u tra xã h i h c ều tra xã hội học ội học ọc: : được s ử dụng đ ể làm tài liệu bổ
Trang 7cán b ộ chuyên trách quản tr ị nhân lực trong công ty đ ể có th để ưa ra đị nhhướng, giải pháp phát triể n đội ngũ nhân viên kinh doanh tại công ty trách
doanh tại công ty
Kích thước mẫu trong nghiên cứu đị nh lượng: Theo Tabachnick và Fidell, cỡ
mục tiêu nghiên cứu này là 66
triể n củ a đội ngũ nhân viên kinh doanh trong thời gian 2016 – 2018 Tác giả
mẫu
Trang 8Thời gian tiến hành điều tra, khảo sát: tháng 2 - 3/2019 Kết quảkhảo sát thu về:
5.2 Ph ư ơng pháp thu thập số liệu, tài liệu ng pháp phân tích d li u ữ ệ
- Ph ương pháp nghiên cứu tại bàn ng pháp phân lo i và h th ng hóa lý thuy t: ại bàn ệ thống hóa lý thuyết: ống hóa lý thuyết: ết: sắp xếp các tài liệu,
phát triể n nguồn nhân lực
- Ph ương pháp nghiên cứu tại bàn ng pháp phân tích và t ng h p lý thuy t: ổng hợp lý thuyết: ợp lý thuyết: ết: t ừ những tài liệu thu
- Ph ương pháp nghiên cứu tại bàn ng pháp phân tích và t ng k t kinh nghi m: ổng hợp lý thuyết: ết: ệ thống hóa lý thuyết: kết hợp lý luận đã
những đị nh hướng, giải pháp phát triể n nhân lực tại công ty trong luận văn
- Ph ương pháp nghiên cứu tại bàn ng pháp chuyên gia: Dựa vào những kinh nghiệm, ý kiến củ a các
công ty
6 B c c đ tài ối tượng, phạm vi nghiên cứu ục đích, nhiệm vụ nghiên cứu ề tài
trong doanh nghiệp
Chươ ng 2: Thực trạng phát triể n đội ngũ nhân viên kinh doanh tại công
Trang 9Chươ ng 3: Giải pháp phát triể n đội ngũ nhân viên kinh doanh tại công
Trang 10CH ƯƠNG 1 NG 1
C S LÝ LU N V PHÁT TRI N Đ I NGŨ NHÂN VIÊN KINH DOANH ƠNG 1 Ở ĐẦU ẬN VỀ PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ NHÂN VIÊN KINH DOANH Ề PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ NHÂN VIÊN KINH DOANH ỂN ĐỘI NGŨ NHÂN VIÊN KINH DOANH ỘI NGŨ NHÂN VIÊN KINH DOANH
TRONG DOANH NGHI P ỆP 1.1 M t s khái ni m ột số khái niệm ối tượng, phạm vi nghiên cứu ệm vụ nghiên cứu
1.1.1 Khái ni m đ i ngũ nhân viên kinh doanh ệ ộ
Khái ni m nhân viên kinh doanh: ệ thống hóa lý thuyết:
doanh, “Kinh doanh là các ho t đ ng kinh t nh m m c tiêu sinh l í c a các ại bàn ội học ết: ầm mục tiêu sinh lờí của các ục tiêu sinh lờí của các ờí của các ủa các
ch th kinh doanh trên th tr ủa các ể kinh doanh trên thị trường” ị trường” ườí của các ng” [2, tr 5].
doanh nghiệp truyền đạt tới khách hàng, thuyết phục khách hàng và bán sảnphẩm cho khách hàng bằng nhiều hình thức khác nhau, nhằm giải quyết bài
hàng, thuyết phục khách hàng và bán sản phẩm cho khách hàng bằng nhiều
Khái ni m ngu n nhân l c: ệ thống hóa lý thuyết: ồn nhân lực: ực:
thì: “Ngu n nhân l c c a t ch c là ngu n l c c a toàn th cán b , công nhân ồn nhân lực: ực: ủa các ổng hợp lý thuyết: ứu tại bàn ồn nhân lực: ực: ủa các ể kinh doanh trên thị trường” ội học viên lao đ ng trong t ch c đó đ t trong m i quan h ph i k t h p các ngu n ội học ổng hợp lý thuyết: ứu tại bàn ặt trong mối quan hệ phối kết hợp các nguồn ống hóa lý thuyết: ệ thống hóa lý thuyết: ống hóa lý thuyết: ết: ợp lý thuyết: ồn nhân lực:
l c riêng c a m i ng ực: ủa các ỗi người, sự bổ trợ những khác biệt trong nguồn lực của mỗi ườí của các ực: ổng hợp lý thuyết: ợp lý thuyết: i, s b tr nh ng khác bi t trong ngu n l c c a m i ững khác biệt trong nguồn lực của mỗi ệ thống hóa lý thuyết: ồn nhân lực: ực: ủa các ỗi người, sự bổ trợ những khác biệt trong nguồn lực của mỗi
cá nhân thành ngu n l c c a t ch c S c m nh c a t p th lao đ ng v n ồn nhân lực: ực: ủa các ổng hợp lý thuyết: ứu tại bàn ứu tại bàn ại bàn ủa các ập thể lao động vận ể kinh doanh trên thị trường” ội học ập thể lao động vận
Trang 11d ng vào vi c đ t đ ục tiêu sinh lờí của các ệ thống hóa lý thuyết: ại bàn ượp lý thuyết: c nh ng m c tiêu chung c a t ch c, trên c s đó đ t ững khác biệt trong nguồn lực của mỗi ục tiêu sinh lờí của các ủa các ổng hợp lý thuyết: ứu tại bàn ơng pháp nghiên cứu tại bàn ở đó đạt ại bàn
đ ượp lý thuyết: c nh ng m c tiêu riêng c a m i thành viên” ững khác biệt trong nguồn lực của mỗi ục tiêu sinh lờí của các ủa các ỗi người, sự bổ trợ những khác biệt trong nguồn lực của mỗi [4, tr.9].
nghi p là l c l ệ thống hóa lý thuyết: ực: ượp lý thuyết: ng lao đ ng c a t ng doanh nghi p, là s ng ội học ủa các ừng doanh nghiệp, là số người trong danh ệ thống hóa lý thuyết: ống hóa lý thuyết: ườí của các i trong danh sách c a doanh nghi p, do doanh nghi p tr l ủa các ệ thống hóa lý thuyết: ệ thống hóa lý thuyết: ả lương” ương pháp nghiên cứu tại bàn ng” [10, tr.72].
c a m t t ch c bao g m t t c nh ng ng ủa các ội học ổng hợp lý thuyết: ứu tại bàn ồn nhân lực: ất cả những người lao động làm việc trong tổ chức ả lương” ững khác biệt trong nguồn lực của mỗi ườí của các i lao đ ng làm vi c trong t ch c ội học ệ thống hóa lý thuyết: ổng hợp lý thuyết: ứu tại bàn
đó có s c kho và trình đ khác nhau, h có th t o thành m t s c m nh hoàn ứu tại bàn ẻ và trình độ khác nhau, họ có thể tạo thành một sức mạnh hoàn ội học ọc: ể kinh doanh trên thị trường” ại bàn ội học ứu tại bàn ại bàn thành t t m c tiêu c a t ch c n u đ ống hóa lý thuyết: ục tiêu sinh lờí của các ủa các ổng hợp lý thuyết: ứu tại bàn ết: ượp lý thuyết: c đ ng viên, khuy n khích phù h p” ội học ết: ợp lý thuyết: [8,
tr.11].
và phát triể n không ngừ ng nhằm đáp ứng vai trò nguồn lực hạt nhân trong
1.1.2 Khái ni m phát tri n, phát tri n đ i ngũ nhân viên kinh ệ ể ể ộ doanh
Theo T đừ iể n Tiếng Việt “Phát tri n là quá trình v n đ ng, ti n tri n ể kinh doanh trên thị trường” ập thể lao động vận ội học ết: ể kinh doanh trên thị trường” theo h ư ng tăng lên, ví d phát tri n kinh t , phát tri n văn hoá, phát tri n xã ục tiêu sinh lờí của các ể kinh doanh trên thị trường” ết: ể kinh doanh trên thị trường” ể kinh doanh trên thị trường”
h i…” ội học [9, tr 81].
Theo T đừ iể n Bách khoa Việt Nam thì “Phát tri n là ph m trù tri t h c ể kinh doanh trên thị trường” ại bàn ết: ọc:
ch ra tính ch t c a nh ng bi n đ i đang di n ra trong th gi i Phát tri n là ất cả những người lao động làm việc trong tổ chức ủa các ững khác biệt trong nguồn lực của mỗi ết: ổng hợp lý thuyết: ễn ra trong thế giới Phát triển là ết: ể kinh doanh trên thị trường”
m t thu c tính c a v t ch t M i s v t và hi n t ội học ội học ủa các ập thể lao động vận ất cả những người lao động làm việc trong tổ chức ọc: ực: ập thể lao động vận ệ thống hóa lý thuyết: ượp lý thuyết: ng c a hi n th c không ủa các ệ thống hóa lý thuyết: ực:
t n t i trong tr ng thái khác nhau t khi xu t hi n đ n lúc tiêu vong,… ngu n ồn nhân lực: ại bàn ại bàn ừng doanh nghiệp, là số người trong danh ất cả những người lao động làm việc trong tổ chức ệ thống hóa lý thuyết: ết: ồn nhân lực:
g c c a phát tri n là s th ng nh t và đ u tranh gi a các m t đ i l p” ống hóa lý thuyết: ủa các ể kinh doanh trên thị trường” ực: ống hóa lý thuyết: ất cả những người lao động làm việc trong tổ chức ất cả những người lao động làm việc trong tổ chức ững khác biệt trong nguồn lực của mỗi ặt trong mối quan hệ phối kết hợp các nguồn ống hóa lý thuyết: ập thể lao động vận [10, tr
67].
Trang 12Theo giáo trình Những nguyên lý c ơ bản củ a ch ủ nghĩa Mác – Lê Nin, Bộ
Dù được đị nh nghĩa theo nhiều cách khác nhau, nhưng “Phát triể n” có
Đội ngũ nhân viên kinh doanh chính là một trong những nguồn nhân lực
nhân viên kinh doanh
Theo GS.TS Bùi Văn Nhơ n trong sách Quản lý và phát triể n nguồn nhân
lực xã hội xuất bản năm 2006: “Phát tri n ngu n nhân l c là t ng th các hình ể kinh doanh trên thị trường” ồn nhân lực: ực: ổng hợp lý thuyết: ể kinh doanh trên thị trường”
th c, ph ứu tại bàn ương pháp nghiên cứu tại bàn ng pháp, chính sách và bi n pháp nh m hoàn thi n và nâng cao ch t ệ thống hóa lý thuyết: ằm hoàn thiện và nâng cao chất ệ thống hóa lý thuyết: ất cả những người lao động làm việc trong tổ chức
l ượp lý thuyết: ng cho ngu n nhân l c (trí tu , th ch t, và ph m ch t tâm lý xã h i) nh m ồn nhân lực: ực: ệ thống hóa lý thuyết: ể kinh doanh trên thị trường” ất cả những người lao động làm việc trong tổ chức ẩm chất tâm lý xã hội) nhằm ất cả những người lao động làm việc trong tổ chức ội học ằm hoàn thiện và nâng cao chất đáp ng đòi h i v ngu n nhân l c cho s phát tri n kinh t xã h i trong t ng ứu tại bàn # ều tra xã hội học ồn nhân lực: ực: ực: ể kinh doanh trên thị trường” ết: ội học ừng doanh nghiệp, là số người trong danh giai đo n phát tri n” ại bàn ể kinh doanh trên thị trường” [10, tr 98].
kinh doanh là quá trình hoàn thiện và nâng cao chất lượng đội ngũ nhân viên
Trang 13- Tìm hiể u nhu cầu củ a khách hàng và t ư vấn, đ ề xuất các giải pháp phùhợp cho khách hàng.
trong và sau bán hàng
các th ị trường tiềm năng
- Kỹ năng giao tiếp
- Kỹ năng đàm phán, thươ ng lượng
- Kỹ năng làm việc nhóm…
1.2 Các tiêu chí đánh giá m c đ phát tri n đ i ngũ nhân viên kinh ứu liên quan đến đề tài ột số khái niệm ển ột số khái niệm doanh
1.2.1 Tiêu chí v s l ề số lượng ố ư ợng ng
phát triể n nguồn nhân lực
Trang 14không? Việc xác đị nh s ố lượng dựa trên căn c ứ xây dựng đị nh biên lao động
V ề c ơ cấu:
động phù hợp tuỳ thuộc vào đặc điể m sản xuất kinh doanh củ a công ty Với
t ỷ l ệ hợp lý
thiết
chất lượng lao động không cao
1.2.2 Tiêu chí v ch t l ề số lượng ất lượng ư ợng ng
Trang 15khỏe củ a con người như: chiều cao, cân nặng, bệnh tật, tuổi thọ, trạng thái
B ng 1.1: Quy đ nh phân lo i s c kh e theo th l c Vi t Nam ảng 1.1: Quy định phân loại sức khỏe theo thể lực Việt Nam ịnh phân loại sức khỏe theo thể lực Việt Nam ạm vi nghiên cứu ứu liên quan đến đề tài ỏe theo thể lực Việt Nam ển ực Việt Nam ệm vụ nghiên cứu
Lo i ạm vi nghiên cứu
s c ứu liên quan đến đề tài
khỏe theo thể lực Việt Nam
(Ngu n: Quy t đ nh 1613/BYT-QĐ ngày 15/08/1997 c a B Y T ) ồn nhân lực: ết: ị trường” ủa các ội học ết:
chuyên môn kỹ thuật, kỹ năng mềm
hưở ng tích cực đến chất lượng nguồn nhân lực trong doanh nghiệp Do đó,
Trang 16lực củ a mình, đưa ra những giải pháp phù hợp đ ể nâng cao chất lượng nguồnnhân lực.
chuyên môn cao nhất được đào tạo, bồi dưỡ ng tại thời điể m kê khai như: Tiến
như: kỹ năng sống, giao tiếp, lãnh đạo, làm việc theo nhóm, kỹ năng quản lý
1.3 Các ho t đ ng phát tri n đ i ngũ nhân viên kinh doanh ạm vi nghiên cứu ột số khái niệm ển ột số khái niệm
1.3.1 Ho t đ ng ho ch đ nh ạ ộ ạ ịnh
Hoạch đị nh đội ngũ nhân viên kinh doanh là quá trình nghiên cứu, xác
Tiến trình hoạch đị nh đội ngũ nhân viên kinh doanh được tiến hànhtheo bốn bước sau:
viên kinh doanh cần thiết đáp ứng nhu cầu sản xuất Đồng thời phải quan tâm
+ Chất lượng và nhân cách củ a nhân viên kinh doanh
Trang 17+ Những thay đổi v đề ị nh hướng, sản phẩm.
+ Nguồn tài chính sẵn có
hoặc thiếu nhân viên kinh doanh, công ty phải cân nhắc, tính toán lại cho phùhợp với nhu cầu thực
- Bước 4: Kiể m tra và đánh giá: Trong mỗi giai đoạn, phải thường xuyên
1.3.2 Ho t đ ng tuy n d ng ạ ộ ể ụng
Tuyể n dụng có một ý nghĩa rất quan trọng với doanh nghiệp vì khi hoạtđộng tuyể n dụng tốt thì doanh nghiệp sẽ có một đội ngũ nhân viên có trình
độ, kinh nghiệm, giúp doanh nghiệp tồn tại và phát triể n tốt Ngược lại, có thể dẫn đến suy yếu nguồn lực, làm cho hoạt động kinh doanh kém hiệu quả, lãngphí nguồn nhân lực và cuối cùng dẫn đến phá sản Đối với doanh nghiệp nếu
Trang 18việc, c ơ hội thăng tiến, lươ ng bổng và các ch đ ế ộ chính sách Tuyể n chọn là
việc và bản tiêu chuẩn công việc Quá trình tuyể n chọn là khâu quan trọng
theo tác giả: quá trình tuyể n dụng bao gồm: “tuyể n” (tuyể n mộ, chuyể n chọn)
viên mới)
bước sàng lọc, và cuối cùng tìm kiếm được các ứng viên tiêu biể u nhất
động tuyể n dụng có những khở i sắc và khác biệt rất nhiều so với những thời
kỳ trước
1.3.3 Ho t đ ng đào t o ạ ộ ạ
Trang 19Đào tạo nguồn nhân lực là việc trang b ị kiến thức, kỹ năng thực hành,
Xác đ nh nhu c u đào t o: ị trường” ầm mục tiêu sinh lờí của các ại bàn Nhu cầu đào tạo sẽ tuỳ theo từ ng giai đoạn
đòi hỏi ghi trong “bản tiêu đối với người thực hiện công việc” với trình độ
các kỹ năng tác nghiệp, nhưng nó gián tiếp ảnh hưở ng đến lợi ích củ a t
Trang 20Nhu cầu phát triể n liên tục kéo theo nhu cầu đào tạo cũng nảy sinh thường
Xây d ng k ho ch đào t o: ực: ết: ại bàn ại bàn bao gồm tên củ a chươ ng trình đào tạo, các
mục tiêu cần đạt sau chươ ng trình, đối tượng tham gia huấn luyện, nhân sự,
gian, tài chính và đị a điể m, các điều kiện ràng buộc khác cần chú ý
Tri n khai đào t o: ể kinh doanh trên thị trường” ại bàn triể n khai đào tạo theo đúng k ế hoạch đ để ảm bảo
rõ ràng
Đánh giá hi u qu sau đào t o: ệ thống hóa lý thuyết: ả lương” ại bàn Kết thúc chươ ng trình đào tạo, việc
động lực trong công việc cho người lao động
1.3.4 Ho t đ ng b trí, s d ng nhân l c ạ ộ ố ử dụng nhân lực ụng ực
Trang 21và nâng cao tính t ự lập trong công việc, động lực làm việc – đây chính là việcphát triể n trí lực và tâm lực cho người lao động.
nhằm đạt được các mục tiêu đã đặt ra
hình thành lên các nhóm làm việc hiệu quả Các thành viên trong cùng một
1.3.5 Ho t đ ng đãi ng ạ ộ ộ
Ho t đ ng đãi ng v t ch t ại bàn ội học ội học ập thể lao động vận ất cả những người lao động làm việc trong tổ chức
Trang 22doanh nghiệp Đãi ng ộ giúp phát triể n nhân lực c ả v ề chất lượng và s ố lượngcho doanh nghiệp bở i:
việc chất lượng nguồn nhân lực củ a doanh nghiệp giảm xuống Trước khinghĩ tới việc nâng cao chất lượng nguồn nhân lực cho doanh nghiệp, thì
Lươ ng là một nhu cầu luôn thường trực củ a người lao động Nó đòi hỏi
Khoản tiền lươ ng, tiền công này sẽ giúp cho người lao động tái sản xuất laođộng củ a mình, nó còn ảnh hưở ng trực tiếp đến cuộc sống củ a người lao
chức yêu cầu; hay cho những ý tưở ng, sáng kiến và giải pháp mới Mức tiền
Trang 23điều nên được lưu tâm nhiều hơ n Nó cần th ể hiện được s ự trân trọng và tínhghi nhận kị p thời.
muốn và vào doanh nghiệp
Xây d ng môi tr ực: ườí của các ng làm vi c thu n l i ệ thống hóa lý thuyết: ập thể lao động vận ợp lý thuyết:
Khi được làm việc trong môi trường an toàn, thuận lợi, người lao động
lao động gây ảnh hưở ng xấu đến người lao động như: bụi, hơ i khí độc, vi sinh
trường làm việc an toàn và đảm bảo an toàn lao động giúp đảm bảo và phát
sau quá trình làm việc sẽ tốt hơ n
Trang 241.4 Các nhân t nh h ối tượng, phạm vi nghiên cứu ảng 1.1: Quy định phân loại sức khỏe theo thể lực Việt Nam ưởng đến phát triển đội ngũ nhân viên kinh ng đ n phát tri n đ i ngũ nhân viên kinh ến đề tài ển ột số khái niệm doanh trong doanh nghi p ệm vụ nghiên cứu
1.4.1 Nhân t bên trong ố
S m ng và m c tiêu c a doanh nghi p ứu tại bàn ại bàn ục tiêu sinh lờí của các ủa các ệ thống hóa lý thuyết:
củ a doanh nghiệp Tuy nhiên trong mỗi giai đoạn phát triể n củ a mình thìdoanh nghiệp đều có những mục tiêu sản xuất kinh doanh riêng làm cho côngtác trong doanh nghiệp cũng thay đổi theo từ ng giai đoạn Có những doanh
các đối tượng khách hàng có sẵn, thì đội ngũ nhân viên kinh doanh không cần
Quan đi m c a lãnh đ o v phát tri n đ i ngũ nhân viên kinh doanh ể kinh doanh trên thị trường” ủa các ại bàn ều tra xã hội học ể kinh doanh trên thị trường” ội học
từ ng đối tượng lao động trong doanh nghiệp sẽ chi phối các hoạt động liênquan đến đối tượng lao động đó Nhà lãnh đạo có quan điể m nhân viên kinhdoanh – người đưa sản phẩm tới tay khách hàng là quan trọng nhất thì mọihoạt động, chính sách củ a doanh nghiệp đều hướng tới đội ngũ nhân viênkinh doanh Và ngược lại, nhà lãnh đạo có quan điể m khâu sản xuất là quan
đến đội ngũ lao động trực tiếp sản xuất
Chi n lu c s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p ết: ợp lý thuyết: ả lương” ất cả những người lao động làm việc trong tổ chức ủa các ệ thống hóa lý thuyết:
Mỗi giai đoạn, doanh nghiệp có một chiến lược sản xuất kinh doanh Cụ
thì công tác phát triể n đội ngũ nhân viên kinh doanh củ a doanh nghiệp cũng
Trang 25đến các đối tượng khách hàng nhỏ, lẻ Giai đoạn sau, khi doanh nghiệp có mục
viên kinh doanh nói riêng trong doanh nghiệp cũng kéo theo Đội ngũ nhân
đào tạo cho tốt hơ n đội ngũ nhân viên kinh doanh trong doanh nghiệp
Đ i ngũ cán b chuyên trách qu n tr nhân l c ội học ội học ả lương” ị trường” ực:
hưở ng trực tiếp đến thành bại củ a công tác phát triể n đội ngũ nhân viên kinhdoanh
Tình hình s n xu t kinh doanh và năng l c tài chính c a doanh nghi p ả lương” ất cả những người lao động làm việc trong tổ chức ực: ủa các ệ thống hóa lý thuyết:
và năng lực tài chính doanh nghiệp đều ảnh hưở ng Trong hoạt động pháttriể n đội ngũ nhân viên kinh doanh, nếu hoạt động sản xuất kinh doanh phát
doanh thu hẹp, đồng nghĩa với tình hình tài chính giảm sút thì chắc chắn phải
Trang 26kinh doanh và nếu có các hoạt động phát triể n nhân s ự nói chung thì ngânsách thực hiện cũng eo hẹp.
1.4.2 Nhân t bên ngoài ố
Lu t pháp, chính sách c a nhà n ập thể lao động vận ủa các ư c
củ a mỗi doanh nghiệp Nếu quốc gia nào có các chính sách bảo đảm quyền lợi
củ a người lao động thì sẽ tạo điều kiện cho người lao động trong các doanh
tiêu phát triể n củ a doanh nghiệp đó
S phát tri n c a khoa h c kỹ thu t ực: ể kinh doanh trên thị trường” ủa các ọc: ập thể lao động vận
ngắn đi
Th tr ị trường” ườí của các ng lao đ ng ội học
phát triể n đột phá hơ n cho nguồn nhân lực Ngược lại, nếu nguồn cung nhân
Trang 27lực hạn ch ế với chất lượng không cao, trong khi th ị trường lao động phát triể nchưa đầy đủ , sẽ gây nhiều khó khăn hơ n cho Doanh nghiệp Nguồn lực đầu tư
B i c nh kinh t trong đi u ki n h i nh p ống hóa lý thuyết: ả lương” ết: ều tra xã hội học ệ thống hóa lý thuyết: ội học ập thể lao động vận
sản xuất, kinh doanh phù hợp, đổi mới mẫu mã sản phẩm, điều chỉ nh giá cả
ngoài
1.5 Kinh nghi m phát tri n đ i ngũ nhân viên kinh doanh trong ệm vụ nghiên cứu ển ột số khái niệm các doanh nghi p và bài h c kinh nghi m rút ra cho công ty trách nhi m ệm vụ nghiên cứu ọn đề tài ệm vụ nghiên cứu ệm vụ nghiên cứu
h u h n đ u t & phân ph i NVHomes ữu hạn đầu tư & phân phối NVHomes ạm vi nghiên cứu ầu tư & phân phối NVHomes ư ối tượng, phạm vi nghiên cứu
1.5.1 Kinh nghi m phát tri n đ i ngũ nhân viên kinh doanh trong ệ ể ộ các doanh nghi p ệ
1.5.1.1 Công ty C ph n D ch v & Đ a c Đ t Xanh Mi n B c ổng hợp lý thuyết: ầm mục tiêu sinh lờí của các ị trường” ục tiêu sinh lờí của các ị trường” ống hóa lý thuyết: ất cả những người lao động làm việc trong tổ chức ều tra xã hội học ắc
nay, công ty có gần 1500 nhân sự, trong đó có khoảng 1000 nhân viên kinh
Công tác phát triể n đội ngũ nhân viên kinh doanh do phòng Hành chínhnhân sự, trong đó chị u trách nhiệm chính là trưở ng phòng nhân sự
đó là tuyể n dụng và đào tạo nhân lực
Công tác tuy n d ng t i công ty đ ển ục đích, nhiệm vụ nghiên cứu ạm vi nghiên cứu ượng, phạm vi nghiên cứu c th c hi n nh sau: ực Việt Nam ệm vụ nghiên cứu ư
* Xác đị nh nhu cầu tuyể n dụng tại công ty
Trang 28- Công ty tuyể n dụng nhân viên mới cho đ đủ ị nh biên hoặc khi có nhucầu công việc đòi hỏi phải có thêm người đảm nhiệm.
động chung
* Tiêu chuẩn tuyể n dụng nhân viên kinh doanh:
+ Yêu cầu nhân ứng viên phải tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng hoặcTrung cấp
tuyể n dụng:
+ Nguồn bên ngoài: Qua các kênh đăng tuyể n truyền thống: Báo, mạng,
…
Ngoài ra Công ty còn tuyể n dụng trực tiếp tại các trung tâm giới thiệu
đầy nhiệt huyết
Quy trình tuyể n dụng đối với nhân viên kinh doanh nói riêng:
thuyên chuyể n được hay không Việc nghiên cứu này rất quan trọng bở i việc
Trang 29tuyể n m ộ t ừ bên ngoài rất tốn kém v ề việc chi phí cũng nh ư thời gian Sau khi
xảy ra 2 trường hợp:
Trang 30+ Nếu nhu cầu nhân s ự thật s ự cần thiết, tiến hành lập k ế hoạch tuyể ndụng.
Bước 3: Lập ngân sách tuyể n dụng Sau khi đã có quyết đị nh chính thức
phù hợp
+ Xác đị nh thời điể m phỏng vấn và nhận nhân viên mới
Bước 4: Thông báo tuyể n dụng Công ty thông báo tuyể n dụng với hình
việc làm hoặc đăng báo tuyể n dụng trên Internet, báo chí, …
đạt sẽ được mời phỏng vấn
Bước 6: Phỏng vấn
Bước 7: Lựa chọn ứng viên phù hợp
lựa chọn ứng viên phù hợp và mời nhận việc
Bước 8: Hội nhập nhân viên mới
Nh n xét: ận xét:
+ Quá trình tuyể n dụng củ a Công ty khá chặt chẽ và hợp lý, khi tuyể n
Trang 31này giúp Công ty d ễ dàng xác đị nh được năng lực ứng viên có đáp ứng đầy đủ
giúp doanh nghiệp tìm đúng nhân sự
+ Trong các hình thức tuyể n dụng, Công ty thường ưu tiên tuyể n dụng
củ a Công ty, do đó mau chóng thích nghi với điều kiện việc làm, hình thức
và tạo hiệu suất cao hơ n
Công tác đào tạo cho nhân viên kinh doanh tại công ty đang được triể nkhai là hình thức đào tạo tập trung và đào tạo nội bộ:
+ Đào tạo tập trung: Người mới được tuyể n dụng: Nội dung đào tạo
nghiệp vụ
+ Đào tạo nội bộ: Việc đào tạo, huấn luyện các kỹ năng làm việc là động
vào đào tạo nội quy, quy chế, quy trình, sản phẩm mới và kỹ năng bán hàng…
1.5.1.2 Công ty C ph n phát tri n th ổng hợp lý thuyết: ầm mục tiêu sinh lờí của các ể kinh doanh trên thị trường” ương pháp nghiên cứu tại bàn ng m i Tùng Bách ại bàn
Trang 32nhân viên kinh doanh Công ty đang tập trung phát triể n đội ngũ nhân viên
người thân, bạn bè, đồng nghiệp Công ty thường ch ỉ tuyể n những ứng viên có
đị nh, không thông qua trưở ng Showroom bán hàng
1.5.3 Bài h c kinh nghi m rút ra cho công ty trách nhi m h u h n ọc kinh nghiệm rút ra cho công ty trách nhiệm hữu hạn ệ ệ ữ ạ
đ u t và phân ph i NVHomes ầ ư ố
Qua nghiên cứu thực trạng phát triể n nguồn nhân lực củ a các doanhnghiệp nêu trên cho thấy: các doanh nghiệp luôn tạo điều kiện tối đa nhất choviệc phát triể n đội ngũ nhân viên kinh doanh thông qua các hoạt động mà
- Một là, cần xây dựng được chiến lược phát triể n đội ngũ nhân viênkinh doanh phù hợp: Bên cạnh việc xây dựng cho mình một chiến lược kinhdoanh, công ty cần phải có một chiến lược phát triể n đội ngũ nhân viên kinh
biến chiến lược kinh doanh thành hiện thực Và hơ n nữa, hoạt động phát triể n
Trang 33lượng lao động chuyên nghiệp, năng động sáng tạo và tận tâm ngày hôm nay,công tác đào tạo và phát triể n nguồn nhân lực phải được thực hiện trước đó.
- Hai là, chú trọng phát triể n đội ngũ nhân viên kinh doanh theo hướngchuyên sâu, tăng cường kỹ năng thực hành; đào tạo theo nhu cầu xã hội: Do tác
dài hạn cần đáp ứng được những đị nh hướng phát triể n đã đặt ra; cam kết
chức thực hiện
Tóm t t ch ắt chương ương pháp nghiên cứu ng
Phát triể n nguồn nhân lực là tất yếu nhằm thực hiện thắng lợi kế
đội ngũ nhân viên kinh doanh là tất yếu Sức mạnh đội ngũ nhân viên kinh
Trang 34doanh là phát triể n c ả v ề chất lượng, s ố lượng và hợp lý v ề c ơ cấu Nh ư vậy,
bản liên quan đến phát triể n đội ngũ nhân viên kinh doanh trong doanh
triể n đội ngũ nhân viên kinh doanh tại công ty trách nhiệm hữu hạn đầu
Trang 35CH ƯƠNG 1 NG 2
TH C TR NG PHÁT TRI N Đ I NGŨ NHÂN VIÊN KINH DOANH T I CÔNG ỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ NHÂN VIÊN KINH DOANH TẠI CÔNG ẠNG PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ NHÂN VIÊN KINH DOANH TẠI CÔNG ỂN ĐỘI NGŨ NHÂN VIÊN KINH DOANH ỘI NGŨ NHÂN VIÊN KINH DOANH ẠNG PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ NHÂN VIÊN KINH DOANH TẠI CÔNG
TY TRÁCH NHI M H U H N Đ U T VÀ PHÂN PH I NVHOMES ỆP Ữ ẠNG PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ NHÂN VIÊN KINH DOANH TẠI CÔNG ẦU Ư ỐI NVHOMES
2.1 Khái quát v công ty trách nhi m h u h n đ u t và phân ph i ề tài ệm vụ nghiên cứu ữu hạn đầu tư & phân phối NVHomes ạm vi nghiên cứu ầu tư & phân phối NVHomes ư ối tượng, phạm vi nghiên cứu NVHomes
2.1.1 Quá trình hình thành và phát tri n ể
Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội
NVhomes đã có đội ngũ là 372 nhân sự; với các chi nhánh văn phòng:
- Tầng 1 – 2, Sàn BĐS Vinhomes Times City, 458 Minh Khai, Hai BàTrưng, Hà Nội
Villas, TT hội ngh ị Almaz, khu đô th ị Vinhomes Riverside, Long Biên, Hà Nội
Hà Nội
hiện các chươ ng trình chăm sóc khách hàng với nhiều nội dung hấp dẫn, thiết
Mục tiêu: Luôn mang đến cho khách hàng những sản phẩm bất độngsản độc quyền có chất lượng cao, tính pháp lý minh bạch với các dị ch vụ,
Trang 36phong cách làm việc chuyên nghiệp, h ỗ tr ợ quý khách đưa ra những quyết
2.1.2 Ngành, ngh kinh doanh ề số lượng
các sản phẩm củ a tập đoàn Vingroup Ngoài ra, công ty còn phân phối các sản
2.1.3 C c u t ch c ơng pháp thu thập số liệu, tài liệu ất lượng ổ chức ức
Hình 2.1: S đ c c u b máy t ch c công ty trách nhi m h u h n đ u ơng pháp nghiên cứu ồ cơ cấu bộ máy tổ chức công ty trách nhiệm hữu hạn đầu ơng pháp nghiên cứu ấu bộ máy tổ chức công ty trách nhiệm hữu hạn đầu ột số khái niệm ổ chức công ty trách nhiệm hữu hạn đầu ứu liên quan đến đề tài ệm vụ nghiên cứu ữu hạn đầu tư & phân phối NVHomes ạm vi nghiên cứu ầu tư & phân phối NVHomes
t & phân ph i NVhomes ư ối tượng, phạm vi nghiên cứu
Ngu n: Phòng hành chính ồn nhân lực:
Trang 37- Các chức danh quản lý: Tổng giám đốc công ty, 1 giám đốc kinh doanh,
1 giám đốc điều hành, 2 phó giám đốc kinh doanh, 4 phòng ban chức năng và
20 phòng kinh doanh
phân phối NVhomes:
trợ, tham mưu cho Ban Tổng Giám đốc ra quyết đị nh chính xác và kị p thời
nên thuận lợi cho việc điều hành, kiể m soát củ a Ban Tổng Giám đốc cũng như
tiễn yêu cầu:
- Tổng Giám đốc và các giám đốc phải có chuyên môn và kiến thức rộng
Trang 38nghiệp vụ Điều này dẫn đến hạn chế, các phòng ban ch ỉ nghe theo ch ỉ th ị củ a
2.2 Phân tích th c tr ng phát tri n đ i ngũ nhân viên kinh doanh ực Việt Nam ạm vi nghiên cứu ển ột số khái niệm
t i công ty trách nhi m h u h n đ u t & phân ph i NVHomes ạm vi nghiên cứu ệm vụ nghiên cứu ữu hạn đầu tư & phân phối NVHomes ạm vi nghiên cứu ầu tư & phân phối NVHomes ư ối tượng, phạm vi nghiên cứu
2.2.1 Th c tr ng phát tri n s l ực ạ ể ố ư ợng ng và ch t l ất lượng ư ợng ng nhân viên kinh doanh t i công ty ạ
2.2.1.1 Th c tr ng phát tri n s l ực: ại bàn ể kinh doanh trên thị trường” ống hóa lý thuyết: ượp lý thuyết: ng
S l ối tượng, phạm vi nghiên cứu ượng, phạm vi nghiên cứu ng nhân viên kinh doanh
hai loại lao động: lao động trực tiếp – đội ngũ nhân viên kinh doanh và lao
B ng 2.1: S lao đ ng trong công ty theo phân lo i lao đ ng giai đo n ảng 1.1: Quy định phân loại sức khỏe theo thể lực Việt Nam ối tượng, phạm vi nghiên cứu ột số khái niệm ạm vi nghiên cứu ột số khái niệm ạm vi nghiên cứu
T ỷ lệ(%)
Sốlượng(người)
T ỷ lệ(%) S (người)ố lượng T (%)ỷ lệ
- Lao động trực tiếp
(nhân viên kinh
doanh)
- Lao động gián tiếp
(nhân viên khối
phòng ban nghiệp vụ)
19416430
10084,515,5
36430260
10083,516,5
37230567
10082,018,0
Ngu n: Phòng hành chính ồn nhân lực:
doanh tăng đột biến trong năm 2017 và có dấu hiệu ổn đị nh lại trong năm
2018 (năm 2017 tăng 1,96 lần so với năm 2016, năm 2018 tăng 1,01 lần so với
Trang 39năm 2017) C ơ cấu tươ ng quan giữa lao động trực tiếp và lao động gián tiếp
chuẩn khoảng 65% lao động trực tiếp, 35% lao động gián tiếp) Tình hình tỷ
lao động trực tiếp và lao động gián tiếp
V c c u nhân viên kinh doanh ề tài ơng pháp nghiên cứu ấu bộ máy tổ chức công ty trách nhiệm hữu hạn đầu
B ng 2.2: S l ảng 1.1: Quy định phân loại sức khỏe theo thể lực Việt Nam ối tượng, phạm vi nghiên cứu ượng, phạm vi nghiên cứu ng nhân viên kinh doanh c a công ty giai đo n 2016 – ủa công ty giai đoạn 2016 – ạm vi nghiên cứu
01,22863,47,4
368418029
1227,859,69,6
7129517120
2,33,931,156,16,5
Ngu n: Phòng hành chính ồn nhân lực:
C c u nhân viên kinh doanh theo c p b c ơng pháp thu thập số liệu, tài liệu ất lượng ất lượng ập số liệu, tài liệu
Trang 40Hình 2.2: T ỷ l ệ nhân viên kinh doanh theo cấp bậc củ a công ty giai đoạn 2016
– 2018
Đ n v tính: % ơng pháp nghiên cứu tại bàn ị trường”
lượng nhân viên kinh doanh và quản lý kinh doanh ngày càng bất hợp lý Điềunày dẫn đến tình trạng, một người quản lý phải chị u trách nhiệm nhiều hơ n
C c u lao đ ng theo gi i tính ơng pháp thu thập số liệu, tài liệu ất lượng ộ ới tính