1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng quản lý và xử lý chất thải rắn và chất thải nguy hại chương 9 công nghệ sản xuất phân hữu cơ compost từ rác đô thị

52 683 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 9 Công nghệ sản xuất phân hữu cơ compost từ rác đô thị
Trường học Trường Đại học Môi trường Hà Nội
Chuyên ngành Quản lý và xử lý chất thải rắn và chất thải nguy hại
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 7,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nước rỉ rácKhí thải biogas Rác ổn định để tạo cải tạo đất Khí thải Phân hữu cơ Nhiệt, Năng lượng... Phân loạiCải tạo đất Bón ruộng nếu được chấp nhận Uû hiếu khí để chuyển thành phân bón

Trang 3

(nước rỉ rác)

Khí thải (biogas)

Rác ổn định để tạo cải tạo đất

Khí thải

Phân hữu cơ

Nhiệt, Năng lượng

Trang 8

E.Coli bacteria Corynebacterium diphtheriae

Trang 17

Phân loại

Cải tạo đất Bón ruộng nếu được chấp nhận

Uû hiếu khí để chuyển thành phân bón hữu cơ Chôn lấp

Rác đô thị

Trang 24

TT Tiêu chí Ưu điểm Nhược điểm

1 Kỹ thuật Phát triển từ quá trình đã

được nghiên cứu kỹ Các chất tạo váng/bọt và nặng lắng xuống đáy bể phản

ứng Tiền xử lý phức tạp

2 Sinh học Pha loãng chất gây ức chế

bằng nước Tương đối nhạy cảm về tải lượng do các chất gây ức chế

có khả năng lan truyền nhanh trong bể phản ứng

Mất VS theo các chất trơ

3 Kinh tế và

môi trường Thiết bị xử lý và vận chuyển bùn rẻ (bù lại đòi

hỏi thiết bị tiền xử lý và thể tích của bể phản ứng lớn)

Tiêu thụ nhiều nước Tiêu thụ năng lượng cao do phải gia nhiệt thể tích lớn

Trang 26

TT Tiêu chí Ưu điểm Nhược điểm

1 Kỹ thuật Không có các bộ phận truyền

động bên trong bể phản ứng Mạnh (không cần phải loại bỏ chất trơ)

Chất thải ướt (<20% TS) không thể xử lý riêng biệt

2 Sinh học Lượng VS mất trong quá trình

tiền xử lý ít Tải lượng hữu cơ cao Khả năng lan truyền các chất ức chế bị hạn chế

Khả năng pha loãng chất gây ức chế bằng nước sạch thấp

3 Kinh tế và

Nhu cầu nhiệt ít

Các thiết bị lưu trữ và vận chuyển chất thải yêu cầu mạnh.

Trang 28

T

thải khó phân hủy sinh học như cellulose

Đối với C/N < 20 chỉ áp dụng được hệ thống có lưu trữ sinh khối

Tỷ lượng sinh biogas thấp (khi các chất rắn không thể metan hóa).

3 Kinh tế và môi

trường Ít kim loại nặng trong sảnphẩm hữu cơ thu được (khi các

chất rắn không thể metan hóa)

Suất đầu tư lớn

Trang 31

TT Tiêu chí Ưu điểm Nhược điểm

Cần chất thải có độ xốp lớn Nguy cơ nổ khi tháo sản phẩm

rãnh Tải lượng hữu cơ thể tích nhỏ

Tiêu thụ nước ít

Nhu cầu sử dụng đất cao (tương đương với ủ composting)

Trang 36

Rác hữu cơ Rác

Phân hữu cơ

VSV, dinh dưỡng, ẩm,

không khí

Phân hủy hiếu khí

Tái chế, chôn lấp Phân loại

Trang 37

STT Thông số Giá trị

Lượng oxy tính toán dựa trên cân bằng tỷ lượng, oxy phải tiếp xúcđều với tất cả các phần của vật liệu làm phân

pH khoảng 7-7,5 Để hạn chế sự thất thoát nitơ dưới dạng khí NH3,

pH không được phép vượt quá 8,5

Trang 50

Trạm cân Sàng phân loại Tạp chất kích thước lớnXé bao

Phân loại Tuyển từ Nghiền (trục vít) và sàng

Cắt

Ủ thổi khí cưỡng

bức

Ủ ổn định Sàng (<5mm) Nghiền

Tái sử dụng hoặc chôn lấp

Kim loại Nylon, giấy, thủy tinh,…

Đóng bao

Nước rỉ rác Nước

Thổi khí

Phế thải

Thành phẩm

Ngày đăng: 17/06/2014, 17:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w