• Khi có lực P đặt lệch tâm trên mặt cắt ngang cầu các dầm chủ bị võng xuống , và tỷ lệ độ võng của các dầm chủ theo quan hệ đờng thẳng... Trong đó :I’ : Mômen quán tính đợc tính dải dọc
Trang 1Thiết kế cầu Bê tông cốt thép F1
* Yêu cầu:
- Thiết kế kết cấu nhịp mộpt dầm giản đơn BTCT DƯL với các thông số đã cho
- kiểm toán dầm chủ bản mặt cầu và dầm ngang theo các TTGH cờng độ và sử dụng
* Các số liệu cho trớc:
- Chiều dài toàn dầm L=33m
Ta chọn khoảng cách từ đầu dầm đến tim gối là =40 cm
⇒Chiều dài nhịp tính toán Ltt =33-2.0,4=32,2 m
+ Cờng độ chịu kéo khi uốn fpu=1860 Mpa
+ Giới hạn chảy fpy =0,9fpu =1674 Mpa
Trang 2* Yªu cÇu:
- ThiÕt kÕ theo tiªu chuÈn 22TCN272_05
- ThuyÕt minh
+ Chän cÊu t¹o kÕt cÊu c¸c bé phËn kÕt cÊu nhÞp
+ TÝnh to¸n néi lùc c¸c bé phËn kÕt cÊu nhÞp( dÇm chñ, dÇm ngang,
+ CÊu t¹o neo vµ bã c¸p dù øng lùc
Trang 3Phần 1: Nội dung thuyết minh
I Chọn cấu tạo kết cấu các bộ phận kết cấu nhịp
1 Chọn tiết diện mặt cắt dầm chủ:
1.1 Bố trí chung mặt cắt ngang cầu:
- Tổng chiều dài toàn dầm là 33 mét,
- Chiều dài nhịp tính toán của nhịp cầu là 32,2 m
9000/2 250
1000
250
1200
4 x 2400 = 9600 1200
- Để tạo độ dốc ngang cho cầu bằng cách thay đổi chiều cao đá kê gối do đố lớp phủ mặt cầu có bề dày không thay đổi và có chiều dày bằng 7 cm trên bề rộng mặt cầu là 11 m
- Bản mặt cầu dày 20 cm
1.2 Chọn mặt cắt ngang dầm chủ:
Trang 4DÇm chñ cã tiÕt diÖn h×nh ch÷ I víi c¸c kÝch thíc sau:
- ChiÒu cao toµn dÇm: 1650mm
- ChiÒu dµy sên dÇm: 200mm
- ChiÒu réng bÇu dÇm: 650mm
- ChiÒu cao bÇu dÇm: 250mm
- ChiÒu cao vót cña bông bÇu dÇm: 200mm
Trang 52.2 Chiều cao kết cấu nhịp tối thiểu (A2.5.2.6.3-1):
Yêu cầu: hmin=0,045.L Trong đó ta có:
L: Chiều dài nhịp tính toán L=32200mm
hmin: chiều cao tối thiểu của kết cấu nhịp kể cả bản mặt cầu
Y0 = S0/A0 = 841,7 (mm)
Trang 6Mômen quán tính đối với trục X0:
I0 = I – Y02.A0 = 2,563.1011 (mm4) = 0,2563m4
2 Xét mặt cắt x 1 , x 2 , x 3
X Xo Y
Trang 73.3 Hệ số xung kích (1 + IM/100).
Trang 8Chỉ xét hệ số xung kích cho xe tải thiết kế và xe hai trục thiết kế không kể lực ly tâm và lực hãm.
Không áp dụng hệ số xung kích cho tải trọng làn và tải trọng người đi
Bề dày bản bê tông mặt cầu :hf = 200 mm
Cường độ chịu nén của bê tông làm dầm : f’c = 40Mpa
Cường độ chịu nén của bê tông làm bản mặt cầu : f’c = 30Mpa
tỷ số môđun giữa dầm và bản mặt cầu: n = 1 , 15
5 , 27691
35 ,
31975 =
=
ban
dam E
E
.Khoảng cách giữa trọng tâm của dầm và của bản mặt cầu:
eg = (1650 − 823,927) + 200/2 = 926,073 (mm)
Tham số độ cứng dọc:
Kg = n.(Id+A.eg2) = 1,15.( 2,126.1011+634000.926,0732) = 8,7.1011
a) Đối với mômen
Điều kiện để áp dụng công thức :
Yêu cầu Kích thước thực tế
1100 ≤ S ≤ 4900 S = 2400mm
110 ≤hf≤ 300 hf = 200mm
6000 ≤ L ≤ 73000 Ltt = 32200mm
Nb≥ 4 Nb = 5Một làn chất tải:
Trang 9g mg1 = 3
4300 06
f tt
g
tt L h
K L
S S
200 32200
8,7.10 32200
2400 4300
2400 06
, 0
1 , 0 3
11 3
, 0 4
, 0
Hai hoặc nhiều làn xe chất tải:
g mg2 =
1 , 0 3
2 , 0 6
0 2900 075
f tt
g
tt L h
K L
S S
200 32200
10 7 , 8 32200
2400 2900
2400 075
, 0
1 , 0 3
11 2
, 0 6
, 0
- Chọn giá trị cực đại làm phân bố hệ số mô men thiết kế của các dầm giữa:
g mg = max(g mg1,g mg2) = 0 , 67
b) Đối với lực cắt
Điều kiện để ỏp dụng cụng thức trờn:
Yờu cầu Kớch thước thực tế
1100 ≤ S ≤ 4900 S = 2400mm
110 ≤hf≤ 300 hf = 200mm
6000 ≤ L ≤ 73000 L = 32200mm
Nb≥ 4 Nb = 54x109 ≤ Kg≤ 3x1012 Kg =8,09.1011Một làn xe chất tải:
gvg1=0,36 +
7600
2400 36
, 0
Trang 10Chọn giá trị cực đại làm phân bố hệ số lực cắt thiết kế của các dầm giữa:
g vg = max(g vg1 ,g vg2 ) = 0, 676
3.4.2 Dầm biờn
a) Đối với mụmen
Một làn thiết kế chịu tải: ỏp dụng qui tắc đũn bẩy (4.6.2.2.2c-1)
Truck
2400 950
Tải trọng làn PL
3000
600 1800
600 250 1000
Khi hai hoặc hơn hai làn thiết kế chịu tải:
de = –300mm: khoảng cỏch giữa tim bản bụng phớa ngoài của dầm biờn và mộp trong của bú vỉa hoặc lan can chắn xe Tham số de phải được lấy giỏ trị dương nếu
Trang 11bản bụng dầm biờn nằm vào phớa trong của bú vỉa hoặc của lan can chắn xe và õm nếu nú nằm ra phớa ngoài.
Điều kiện ỏp dụng: -300mm ≤ de ≤ 1700mm
Hệ số điều chỉnh:
2800 77
• Dầm ngang coi nh dầm liên tục trên các gối là các dầm dọc
• Độ cứng của dầm ngang rất lớn coi nh dầm ngang không biến dạng
• Khi có lực P đặt lệch tâm trên mặt cắt ngang cầu các dầm chủ bị võng xuống , và tỷ lệ độ võng của các dầm chủ theo quan hệ đờng thẳng
4.2 Tính hệ số phân bố ngang :
Tính hệ số độ mềm của liên kết ngang
p n I E
d
∆
=
.
6 ' 3
α
Trang 12Trong đó :
I’ : Mômen quán tính đợc tính dải dọc cầu của kết cấu ngang
a I
I' = / -Tỷ số giữa mômen quán tính của một dầm ngang với khoảng cách giữa các dầm ngang
∆ : Độ võng dầm chủ do tải trọng p = 1T/m = 10N/mm phân bố đều
theo nhịp dầm chủ , nhng cha kể đến sự phân bố đàn hồi của kết cấu ngang
d p
EI
l
p 4 384
5
=
∆
E : Môdun đàn hồi của vật liệu làm dầm dọc E = 31975,35Mpa
Id : Mômen quán tính của dầm dọc Id = 2,126.1011 mm4
4 11
a e n y
1 2
1 trái
e a y
n a
= −
∑
phải i
Ta có đờng ảnh hởng và sơ đồ xếp tải nh sau :
Trang 13TÝnh hÖ sè ph©n bè ngang cña dÇm biªn :
• HÖ sè ph©n bè ngang tÝnh cho ho¹t t¶i :
TÝnh hÖ sè ph©n bè ngang cña dÇm trong :
• HÖ sè ph©n bè ngang tÝnh cho ho¹t t¶i :
Trang 14III.Xác định nội lực tại các mặt cắt đặc tr ng
1 Xác định tĩnh tải
1.1 Tĩnh tải dầm chủ
+Xét đoạn dầm từ đầu dầm đến mặt cắt thay đổi tiết diện
Lấy diên tích tiết diện: A0=1,0995m2 ; A=0,634 m2
0
A A a
33
52 , 41387 84
, 14187
n n n n L N
N l b H
Trang 15N b : sè lîng dÇm chñ; N b =5
L tt : chiÒu dµi tÝnh to¸n cña nhÞp; L tt =32.2 m
2,32.5
20.2,2.2,0.32,1
Trang 16Tínhtung độ đờng ảnh hởng: y 1b =
S
B S
2 ( − 4
2400
) 2
250 1200 (
Giai đoạn khai thác:
DC b =DC dc +DC bmb +DC dn +DC lcb +0.5DC vk +DC gc
=1684+1152+173+370+0,5.336+240=3787 kg/m
Trang 172 Hoạt tải HL 93:
- Xe tải thiết kế
- Xe hai trục thiết kế
- Hoạt tải xe thiết kế:
Xe tải thiết kế+tải trọng làn
Xe 2 trục thiết kế + tải trọng làn
2.1 Hoạt tải ngời đi bộ(PL): Pl=3x10 -3 MPa
Tĩnh tải : Tĩnh tải giai đoạn 1 DC1và tĩnh tải giai đoạn 2 (DC2+ DW)
Hoạt tải gồm cả lực xung kích(IL+IM) : Xe HL 93, tải trọng ngời đi bộ
Nội lực do căng cáp ứng suất trớc Bỏ qua các tải trọng do co ngót, từ biến, nhiệt độ, lún, gió, động đất
Để xác định nội lực, ta vẽ đờng ảnh hởng cho các mặt cắt cần tính rồi xếp tĩnh tải lên đờng ảnh hởng Nội lực đợc xác định theo công thức:
+ Mômen: Mu= η.γp.ω.g
+ Lực cắt: Vu= η.g(γp.ω+-.γp.ω-)
Trong đó: ω: Diện tích đờng ảnh hởng mômen tại mặt cắt đang xét
ω+: Diện tích đờng ảnh hởng lực cắt dơng tại mặt cắt đang xét
ω-: Diện tích đờng ảnh hởng lực cắt âm tại mặt cắt đang xét
Trang 18η: Hệ số liên quan đến tính dẻo, tính d, và sự quan trọng trong khai thác
Trang 19- M« men t¸c dông lªn dÇm gi÷a do tÜnh t¶i:
+Giai ®o¹n cha liªn hîp: Gièng dÇm biªn giai ®o¹n cha liªn hîp
+ Giai ®o¹n khai th¸c:
Trang 20*TÝnh lùc c¾t do tÜnh t¶i
§êng ¶nh hëng lùc c¾t:
+ Lùc c¾t cña dÇm biªn do tÜnh t¶i:
Giai ®o¹n cha liªn hîp: V DCdc =DC dc g ωv
Trang 21+Lực cắt của dầm giữa do tĩnh tải:
Giai đoạn cha liên hợp: Tơng tự cho kết quả giống dầm biên
Giai đoạn khai thác:
Bảng tính:
x(m) ωV+ (m 2 ) ωV− (m 2 ) ωV(m2 ) DCg(KN/m) DWg(KN/m) VDCg(KN.m) VDWg(KN.m)
1.332 14,795 0,028 14,767 32,81 3,924 484,505 57,946 2.5 13,698 0,097 13,601 32,81 3,924 446,249 53,370
2.2.2 Tính nội lực dầm chủ do hoạt tải:
Sơ đồ tính của dầm chủ là dầm giản đơn nên khoảng cách giữa hai trục 145 kN của
xe tải thiết kế Trục đều lấy = 4,3 m
- Mô men do hoạt tải HL93 và PL tác dụng tại các mặt cắt dầm:
Trang 22Công thức tính:
Mtruck= yM1.145+yM2.145+yM3.35 (kN)
Mtandem= yM4.110+yM5.110 (kN)
Mxetk=max(Mtruck,Mtandem)
Trong đó: yM là tung độ đờng ảnh hởng mô men tại mặt cắt có toạ độ X tơng ứng
Bảng tính mô men do xe thiết kế:
x yM1 yM2 yM3 Mtruck1(kNm) yM4 yM5 Mtandem1(kNm) Mxetk(kNm) 0,00 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 1,33
2 1.277 1,099 0,921 376,755 1,277 1,227 275,44 376,7552,50 2,306 1,972 1,638 677,64 2,306 2,213 497,09 677,64 8,05 6,038 4,963 3,888 1731,225 6,038 5,738 1295,36 1731,225 16,1 8,050 5,900 3,750 2154,000 8,050 7,450 1705,0 2154,000
Trờng hợp 2:
Trang 23Mtruck= yM1.145+yM2.145+yM3.35 (kN)
Mtandem= yM4.110+yM5.110 (kN)
Mxetk=max(Mtruck,Mtandem)
Trong đó: yM là tung độ đờng ảnh hởng mô men tại mặt cắt có toạ độ X tơng ứng
Bảng tính mô men do xe thiết kế trờng hợp 2:
x yM1 yM2 yM3 Mtruck1(kNm) yM4 yM5 Mtandem1(kNm) Mxetk(kNm)
1,332 1,099 1,277 0,00 344,52 1,252 0,702 214,94 344,52 2,50 1,972 2,306 0,00 620,31 2,259 1,752 441,21 620,31 8,05 4,963 6,038 2,813 1693,6 5,888 5,588 1262,36 1693,6 16,1 5,900 8,050 5,900 2229,25 7,75 7,75 1705 2229,25
Trang 24110 KN
110 KN
1,2m x=0,6m Hợp lực
Mxetk=max(Mtruck,Mtandem)
Bảng tính mô men do xe thiết kế trờng hợp 3:
x yM1 yM2 yM3 Mtruck1(kNm) yM4 yM5 Mtandem1(kNm) Mxetk(kNm)
1.33
2 1,129 0,579 0,00 247,66 1,24 0,989 245,19 247,662,50 2,029 1,635 0,00 531,28 2,236 2,029 469,15 531,28 8,05 5,144 5,492 2,267 1621,57 5,813 5,813 1278,86 1621,57 16,1 6,264 7,686 5,536 2216,51 7,6 7,9 1705 2216,51
So sánh các giá trị tính đợc trong 3 trờng hợp trên, chọn mô men do xe thiết kế:
x Mxetk1(kNm) Mxetk2(kNm) Mxetk3(kNm) Mxetk(kNm)
Trang 26- Lực cắt do hoạt tải HL93 và PL tác dụng tại các mặt cắt dầm:
Tính lực cắt tại 5 mặt cắt đặc trng trong 2 trờng hợp xếp
xe bất lợi sau:
Công thức tính lực cắt do xe tải thiết kế:
Trang 27yV3 (m)
yV4 (m)
yV5 (m)
Vtruck (kNm)
Vtandem (kNm)
Vxetk (kNm) 0,000 1,000 0,867 0,733 1,000 0,963 296,37 215,93 296,37
Trang 28- Lùc c¾t do t¶i träng ngêi ®i g©y ra ë dÇm biªn:
Coi nh dÇm biªn chÞu toµn bé t¶i träng ngêi ®i: PL=300kg/m2=3kN/m2
Trang 291,332 282,90 137,59 44,385 2582,500 271,02 127,39 41,094 2448,050 215,12 84,221 27,168 17916,100 133,87 37,433 12,075 99
IV.Tæ hîp t¶i träng theo c¸c tr¹ng th¸i giíi h¹n(TTGH)
Trang 30Kết quả tính toán đợc thống kê trong bảng dới đây:
maxVuCD1b 1239,030 max MuCD1b 10008,091maxVuCD1g 1310,824 max MuCD1g 9614,974
Trang 31maxVuDBb 912,467 max MuDBb 7355,216max VuDBg 886,887 max MuDBg 6871,849max VuSDb 923,347 max MuSDb 7453,30maxVuSDg 948,417 max MuSDg 7070,10
V.Tính toán và bố trí cốt thép
1 Tính toán diện tích cốt thép
- Dùng loại tao tự chùng thấp Dps=15,2mm
- Loại tao thép DƯL có độ tự trùng thấp
- Cờng độ chịu kéo tiêu chuẩn: fpu=1860MPa
- Hệ số quy đổi ứng suất :φ1 = 0 , 9
- Cấp của thép:270
- Giới hạn chảy: fpy=0,9.fpu=1674Mpa
- ứng suất trong thép DƯL khi kích: fpj=0,75.fpu=1395MPa
Trang 32- Theo kinh nghiệm diện tích mặt cắt ngang cốt thép DƯL có thể tính gần
đúng: A f M H
pu
u psg = 0 , 85 0 , 9
1650 9 , 0 1860 85 , 0
10 091 ,
- Vậy chọn nc=44 tao thép Dps=15,2mm
- Diên tích thép DƯL trong dầm Aps=nc.Aps1=44.140=6160 mm2
8400 400
16500
5100 3000
nhóm cáp III nhóm cáp II
nhóm cáp I
Tại mặt cắt giữa dầm v à đầu dầm bố trí cốt thép DƯL nh sau
Trang 3337 38 35
40 39
Trang 35Tính toạ độ trọng tâm cốt thép DƯL tại các mặt cắt
Với Cps : Khoảng cách từ trọng tâm cốt thép DƯL tại các mặt cắt đến đáy dầm
gối 50 100 150 200 1300 1350 1400 1450 1500 1550 479.5 x1=1,332m 50 100 150 200 1042 1092 1142 1260 1310 1360 418.5 x2=2,5m
2.Đặc trng hình học mặt cắt tính đổi của dầm cha liên hợp
Quy đổi thép DƯL thành diện tích Aps đặt tại trọng tâm đám thép DƯL
Chiều cao dầm H=1,65m
∗Đặc trng hình học mặt cắt dầm I cha liên hợp
- Mô đun đàn hồi của bê tông : Ecdầm=31975,35Mpa
- Mô đun đàn hồi của thép : Ep=197000Mpa
- Hệ số quy đổi thép sang bê tông : n1= = 6 , 16
cdam
p E E
- Diện tích mặt cắt dầm I giai đoạn 1 tính đổi (tính cả đối với thép)
- Đây là quy đổi về bê tông: Diện tích thép quy đổi về bê tông là n1.Aps và diện tích bê tông thực chất có Amc-Aps.Do vậy ta có công thức :
Atđ=Amc+(n1-1).Aps
Trang 375 x4=16,1m 0.63 0.8239 0.1386 0.52346 ∗Khoảng cách từ trọng tâm của tiết diện cha liên hợp đến đáy dầm
td
td td A
2.2 Xác định chiều rộng bản cánh hữu hiệu (A.4.6.2.6):
2.2.1 Đối với dầm giữa:
Bề rộng bản cánh hữu hiệu có thể lấy giá trị nhỏ nhất của:
Trang 38= 2825 mm + Khoảng cách trung bình giữa các dầm kề nhau (S= 2400)
⇒ Bề rộng bản cánh hữu hiệu đối cới dầm giữa là: 2400 mm.
2.2.2 Đối với dầm biên :
Bề rộng cánh dầm hữu hiệu có thể đợc lấy bằng 1/2 bề rộng hữu hiệu của dầm
kề trong(=2400/2=1200) cộng trị số nhỏ nhất của :
+ 1/8 chiều dài nhịp hữu hiệu(= 4025
2 / 200
=1412,5 mm+ Bề rộng phần hẫng( =1200)
⇒ Bề rộng bản cánh hữu hiệu đối với dầm biên là: 2400 mm
Kết luận: Bề rộng bản cánh dầm hữu hiệu :
Bảng 1
Dầm giữa (bi) 2400 mmDầm biên (be ) 2400 mm2.2.3Bề rộng quy đổi
Chuyển đổi bê tông bản sang bê tông dầm
Bề rộng bản quy đổi cho dầm giữa b bang =n2.b hhg = 0 , 866 2 , 4 = 2 , 0784m
Bề rộng bản quy đổi cho dầm biên b banb =n2.b hhb = 0 , 866 2 , 4 = 2 , 0784m
Trang 393.Đặc trng hình học giai đoạn 2 (mặt cắt liên hợp)
- Chiều dày của bản hf=0,2m
- Khoảng cách từ trọng tâm của bản tới thớ dới của dầm là;
- Diện tích phần bản mặt cầu Abm=hf.bban=0,416 m2
- Mô men quán tính của bản đối với trục trung hoà của bản
3
10 3856 , 1 12
10 2 , 0 0784 , 2 12
.
mm h
Slh=Atd.ytd+Abm.ybm
lh
lh clh A S
y =
Trang 41y A y A
Trang 42∆f pES : Mất mát do co ngắn đàn hồi MPa
∆f pSR :Mất mát do co ngót MPa
∆f pCR :Mất mát do từ biến của bê tông Mpa
∆f pR:Mất mát do tự chùng dão của cốt thép DƯL MPa
Trang 43ps ps td
ps cgp
I
e M I
e F A
F
2
− +
x2=2,5 8020320 665785.6 446.6 2.187E+11 613.39E+6 1.81E+01x3=8,05 8020320 665785.6 641.2 2.251E+11 1605.91E+6 2.21E+01x4=16,1 8020320 665785.6 685.3 2.268E+11 2141.16E+6 2.22E+01
STT MÆt c¾t f cgp (MPa) ∆f pES (MPa)
2 x1=1,332 1.20E+01 8.70E+01
Trang 44ờng xuyên, trừ tải trọng tác dụng vào lúc thực hiện DƯL.
- Độ lệch tâm của cốt thép DƯL đối với mặt cắt dầm I liên hợp :
Trang 45- Mô men do tải trọng thờng xuyên tác dụng lên dầm liên hợp (tính từ biến)
ps tx
e M I
e M
0.6476 0.2268 404.38 1.0182 0.4686 7.65E+00
- Vậy ∆f pCR = 12 f cgp − 7 ∆f cdp
2 x1=1,332 1.20E+01 6.79E-01 1.39E+02
4 x3=8,05 2.21E+01 5.44E+00 2.27E+02
5 x4=16,1 2.22E+01 7.65E+00 2.13E+02
4.4 Mất mát do chùng ứng suất lúc truyền lực
4.4.1 Mất mát do chùng ứng suất lúc truyền lực
Với tao thép có độ tự trùng thấp:
Trang 460 , 40
) 0 , 24 log(
t: Thời gian từ lúc căng cốt thép đến lúc truyền lực lấy t=3 ngày
0,55 1395 18,353MPa
1674
1395 40,0
) log(24,0.3
f
ΔpR1 = − = 4.4.2 Mất mát do chùng ứng suất
sau khi truyền lực
- Với tao thép có độ tự trùng thấp:
∆f pR2 =[138 − 0 , 4 ∆f pES − 0 , 2 (∆f pSR + ∆f pCR) ] 30 %
STT Mặt cắt ∆f pES (MPa) ∆f pSR (MPa) ∆f pCR (MPa) ∆f pR2(MPa)
Trang 47∆ pT = ∆ pES + ∆ pSR + ∆ pCR+ ∆ pR
ST
T Mặt cắt ∆f pES (MPa) ∆f pSR (MPa) ∆f pCR (MPa) ∆f pR (MPa) ∆f pT (MPa)
Số phần trăm (%) mất mát : mất mát= 100 %
pj
pT f
5 Tính duyệt theo mô men
5.1 Tính duyệt theo TTGH sử dụng
5.1.1Điều kiện kiểm toán ứng suất trong bê tông
+Mô men do tải trọng thờng xuyên giai đoạn cha làm việc liên hợp có xét đến bản mặt cầu và dầm ngang tác dụng tác dụng lên dầm :
M DC1b =(DC dc+DC bmb +DC dn+DC vk).g ωM
Với DCdc=1684 kg/m DCbmb=1152 kg/m
Trang 50§iÒu kiÖn vÒ øng suÊt trong bª t«ng:B¶ng TCN 5.9.4.2.1-1&5.9.4.1.2-1
Quy íc øng suÊt kÐo mang dÊu “-“; øng suÊt nÐn mang dÊu”+”
*Do tæng D¦L h÷u hiÖu vµ t¶i träng thêng xuyªn:
-giíi h¹n øng suÊt nÐn cña b¶n mÆt cÇu … f cf nb 0 , 45 f,c2 13 , 5MPa
*Do tæng ho¹t t¶i céng víi 1/2 tæng cña D¦L h÷u hiÖu vµ t¶i träng thêng xuyªn:
- giíi h¹n øng suÊt nÐn cña b¶n mÆt cÇu … f cf nb 0 , 4 f c, 12MPa
*Do tæng D¦L h÷u hiÖu,t¶i träng thêng xuyªn,nhÊt thêi vµ vËn chuyÓn:
- giíi h¹n øng suÊt nÐn cña b¶n mÆt cÇu … f cf nb 0 , 6 f c 18MPa
2
,