Các chiến lược tiếp thị trong từng giai đoạn sống của sản phẩm V.. Các chiến lược tiếp thị trong từng giai đoạn sống của sản phẩm... ¾Sản phẩm đòi hỏi chiến lược tiếp thị, tài chính, sản
Trang 12 Thương hiệu và sản phẩm
I Thương hiệu và thành phần thương hiệu
II Khái quát về sản phẩm trong tiếp thị
2.1.Khái niệm sản phẩm
2.2 Sản phẩm theo quan điểm tiếp thị
III Những quyết định cơ bản về sản phẩm
3.1 Quyết định về chủng loại và danh mục sản phẩm
3.2 Quyết định phát triển sản phẩm mới
3.3 Thiết kế sản phẩm
3.4 Quyết định về bao gói sản phẩm
3.5 Quyết định về dịch vụ khách hàng
3.6 Các quyết định về nhãn hiệu sản phẩm
2 Thương hiệu và sản phẩm (tt)
IV Chu kỳ sống của sản phẩm
4.1 Khái niệm
4.2 Đặc điểm của các giai đoạn trong chu kỳ sống sản phẩm
4.3 Ý nghĩa của việc nghiên cứu chu kỳ sống của sản phẩm
4.4 Các chiến lược tiếp thị trong từng giai đoạn sống của sản phẩm
V Sản phẩm công nghệ sinh học
5.1 Khái niệm sản phẩm công nghệ sinh học
5.2 Vai trò của công nghệ sinh học hiện đại trong việc sản xuất các sản phẩm
công nghệ sinh học
5.3 Mối quan tâm về đạo đức và môi trường trong việc sản xuất sản phẩm CNSH
5.3 Các loại sản phẩm công nghệ sinh học
Kháng sinh
Đồ uống lên men
Thực phẩm lên men
Nhiên liệu sinh học
Khí sinh học (Biogas)
Kháng thể đơn dòng
Kháng thể đa dòng
Protein tái tổ hợp
Genetically modified organisms (GMO)
Sản phẩm khác
IV Chu kỳ sống của sản phẩm
4.1 Khái niệm
4.2 Đặc điểm của các giai đoạn trong chu
kỳ sống sản phẩm
4.3 Ý nghĩa của việc nghiên cứu chu kỳ
sống của sản phẩm
4.4 Các chiến lược tiếp thị trong từng giai
đoạn sống của sản phẩm
Trang 2¾ Chu kỳ sống của sản phẩm là thuật ngữ mô tả
sự biến đổi của doanh số tiêu thụ và lợi nhuận
kể từ khi sản phẩm được tung ra thị trường cho
đến khi nó phải rút lui khỏi thị trường.
¾ Nói cách khác, chu kỳ sống của sản phẩm là
khoảng thời gian sản phẩm tồn tại trên thương
trường , kể từ khi nó được giới thiệu với khách
hàng tới lúc nó không còn được thị trường chấp
nhận nữa.
IV Chu kỳ sống của sản phẩm
Khái niệm
¾ Giai đoạn giới thiệu
¾ Giai đoạn tăng trưởng
¾ Giai đoạn bão hòa
¾ Giai đoạn suy thoái
IV Chu kỳ sống của sản phẩm
Đặc điểm của các giai đoạn trong chu kỳ sống sản phẩm
Để có thể nói rằng sản phẩm có chu kỳ sống
cần phải khẳng định bốn điểm sau:
¾Các sản phẩm có chu kỳ sống hữu hạn
¾Mức tiêu thụ sản phẩm trải qua những giai đoạn khác
biệt, mỗi giai đoạn đặt ra thách thức, cơ hội và vấn đề
khác nhau đối với người bán
¾Lợi nhuận tăng và giảm trong những giai đoạn khác
nhau của chu kỳ sống của sản phẩm
¾Sản phẩm đòi hỏi chiến lược tiếp thị, tài chính, sản
xuất, cung ứng và nhân sự khác nhau trong mỗi giai
đoạn của chu kỳ sống
IV Chu kỳ sống của sản phẩm
Trang 3Chu kỳ sống của mức tiêu thụ và lợi nhuận
Chu kỳ sống của mức tiêu thụ và lợi nhuận
Giai đoạn giới thiệu
¾ Bắt đầu khi công ty tung sản phẩm ra thị trường
¾ Doanh thu của sản phẩm rất thấp, tốc độ tăng
chậm, chưa có lợi nhuận vì chi phí giới thiệu
cao
¾ Nguyên nhân:
• Vấn đề kỹ thuật chưa hoàn chỉnh
• Qui trình sản xuất chưa ổn định
• Khó thiết lập hệ thống phân phối
Giai đoạn tăng trưởng
¾Là thời kỳ mà sản phẩm được thị trường
chấp nhận và được tiêu thụ mạnh
¾Lợi nhuận thu được từ sản phẩm tăng
Trang 4Giai đoạn bão hòa
¾Xuất hiện khi tốc độ tăng trưởng giảm dần
và doanh thu của ngành đạt cực trị.
¾Lợi nhuận thu được từ sản phẩm tăng
chậm, đạt cực trị, giảm dần trong giai
đoạn này.
Giai đoạn suy thoái
¾Xuất hiện khi doanh thu và lợi nhuận thu
từ sản phẩm giảm mạnh
Đặc điểm của các giai đoạn chu kỳ sản phẩm
Giảm
Ổn định Tăng dần
Ít Đối thủ cạnh
tranh
Chấp nhận trễ
Số đông Tiên phong
sớm Khai phá
Khách hàng
Giảm Cao
Tăng dần Lỗ
Lợi nhuận
Thấp Thấp Trung bình Cao
Chi phí/khách
hàng
Giảm Đạt cực trị Tăng nhanh
Thấp
Doanh thu
Suy thoái Bão hòa Tăng
trưởng Giới thiệu
Các giai đoạn Đặc điểm
Trang 5Các dạng phổ biến của chu kỳ sống
sản phẩm
Các dạng chu kỳ sống
Các dạng phổ biến của chu kỳ sống
sản phẩm
Các dạng chu kỳ sống
4.3 Ý nghĩa của việc nghiên cứu chu kỳ
sống của sản phẩm
Giúp doanh nghiệp hiểu rõ hơn về:
- Thị trường, khách hàng
- Những động thái cạnh tranh trong từng
giai đoạn phát triển
Chiến lược tiếp thị đặc thù
=> tăng khả năng sinh lời của sản phẩm
Trang 6Giai đoạn giới thiệu
Ít
Đối thủ cạnh
tranh
Người thích cái mới
Khách hàng
Âm (lỗ)
Lợi nhuận
Chi phí cho mỗi
Chi phí
Thấp
Doanh số
Đặc điểm
Nhận thức và thử sản phẩm
Mục tiêu marketing
Nhiều khuyến mại để thu hút dùng thử
Khuyến mại
Nâng cao nhận thức về sản phẩm cho những người chấp nhận cái mớI và nhà bán buôn
Quảng cáo
Kênh phân phối chọn lọc
Phân phối
Trên cơ sở chi phí
Giá
Sản phẩm cơ bản (đơn giản)
Sản phẩm
Các chiến lược marketing
4.4 Các chiến lược tiếp thị trong từng giai
đoạn sống của sản phẩm
4.4 Các chiến lược tiếp thị trong từng giai
đoạn sống của sản phẩm
Chiến lược thẩm thấu chậm
Chiến lược thẩm thấu nhanh Thấp
Chiến lược hớt ván chậm
Chiến lược hớt ván nhanh Cao
Giá
Thấp Cao
Chiêu thị
Nguồn: Kotler P & ctv, 1996 Marketing Management, An Asian Perspective,
Singapore: Prentice Hall, trang 435.
Tăng lên
Đối thủ
cạnh tranh
Những người chấp
nhận cái mới
Khách hàng
LợI nhuận tăng
Lợi nhuận
Chi phí trung bình
trên mỗI khách
hàng
Chi phí
Tăng rất nhanh
Doanh số
Đặc điểm
Tối đa hóa thị phần
Mục tiêu marketing Giảm giá để có được
khách hàng có nhu cầu lớn
Khuyến mại
Nâng nhận thức và mối quan tâm của cả thị trường
Quảng cáo
Kênh phân phối đại trà
Phân phối
Giá thâm nhập thị trường
Giá
Mở rộng đặc tính cho sản phẩm, dịch vụ, bảo hành
Sản phẩm Các chiến lược marketing
Giai đoạn tăng trưởng
4.4 Các chiến lược tiếp thị trong từng giai
đoạn sống của sản phẩm
Trang 74.4 Các chiến lược tiếp thị trong từng giai
đoạn sống của sản phẩm
Nâng cao chất lượng sản phẩm, tạo thêm các đặc trưng bổ
sung cho sản phẩm, cải tiến mẫu mã, kiểu dáng
Xâm nhập vào các thị trường mới
Mở rộng kênh phân phối hiện có và xâm nhập kênh phân
phối mới
Chuyển quảng cáo từ nhận biết về sản phẩm, thương hiệu
sang thuyết phục tiêu dùng
Hạ giá thích hợp nhằm kích thích khách hàng có độ nhạy
giá cả cao
Ổn định, bắt đầu
giảm
Đối thủ cạnh
tranh
Số đông những
ngườI bậc trung
Khách hàng
Lợi nhuận cao
Lợi nhuận
Chi phí trên mỗi
khách hàng giảm
Chi phí
Đạt đỉnh cao về
doanh số
Doanh số
Đặc điểm
Tối đa hóa lợi nhuận, bảo vệ thị
phần
Mục tiêu marketing Tăng khuyến mại để
khuyến khích chuyển sang dùng thương hiệu của mình
Khuyến mại
Nhấn mạnh vào sự khác biệt về thương hiệu và các lợi ích
Quảng cáo
Phát triển kênh phân phối mạnh hơn nữa
Phân phối
Giá phù hợp với đối thủ cạnh tranh mạnh nhất
Giá
Đa dạng hóa tên sản phẩm và chủng loạI
Sản phẩm Các chiến lược marketing
Giai đoạn bão hòa
4.4 Các chiến lược tiếp thị trong từng giai
đoạn sống của sản phẩm
Giảm
Đối thủ cạnh
tranh
Lạc hậu
Khách hàng
LợI nhuận giảm
Lợi nhuận
Chi phí trên mỗI
khách hàng giảm
Chi phí
Doanh số giảm
Doanh số
Đặc điểm
Giảm chi và giữ thương hiệu
Mục tiêu marketing
Giảm khuyến mại đến mức thấp nhất
Khuyến mại
Giảm quảng cáo đến mức vừa đủ để lưu giữ những khách hàng trung thành
Quảng cáo
Chọn lọc: loại bớt những cửa hàng không có lợi nhuận
Phân phối
Giảm giá
Giá
Loại bớt những mẫu kém
Sản phẩm Các chiến lược marketing
Giai đoạn suy thoái
4.4 Các chiến lược tiếp thị trong từng giai
đoạn sống của sản phẩm
Trang 8Thảo luận
Chiến lược tiếp thị làm thay đổi chu kỳ sản
phẩm hay chu kỳ sản phẩm quyết định
chiến lược tiếp thị? Hãy biện luận và cho
các ví dụ minh họa
V Sản phẩm công nghệ sinh học
5.1 Khái niệm sản phẩm công nghệ sinh học
5.2 Vai trò của công nghệ sinh học hiện đại trong việc
sản xuất các sản phẩm công nghệ sinh học
5.3 Mối quan tâm về đạo đức và môi trường trong việc
sản xuất sản phẩm CNSH
5.3 Các loại sản phẩm công nghệ sinh học
¾ Kháng sinh
¾ Đồ uống lên men
¾ Thực phẩm lên men
¾ Nhiên liệu sinh học
¾ Khí sinh học (Biogas)
¾ Kháng thể đơn dòng
¾ Kháng thể đa dòng
¾ Protein tái tổ hợp
¾ Genetically modified organisms (GMO)
¾ Sản phẩm khác…
Khái niệm sản phẩm CNSH
Sp CNSH được hiểu là sản phẩm được
tạo ra từ công nghệ có sử dụng các quá
trình sinh học của tế bào sinh vật
Trang 95.2 Vai trò của công nghệ sinh học hiện
đại trong việc sản xuất các sản phẩm công
nghệ sinh học
5.3 Mối quan tâm về đạo đức và môi
trường trong việc sản xuất sản phẩm CNSH
Các sản phẩm CNSH
Theo đối tượng CNSH
CNSH phân tử
(Công nghệ gen &
ứng dụng kỹ thuật di
truyền)
CNSH
protein và
enzym
Các protein, vaccine tái tổ hợp; các chế phẩm dùng chẩn đoán và trị liệu; các vi sinh vật, động thực vật chuyển gen Các protein của máu; vaccine và kháng thể; hormone và nhân tố tăng trưởng;
interferon; interleukin; protein dùng cho phân tích; protein không xúc tác Các enzym công nghiệp như protease, amylase, pectinase;…; các enzym cố định (immobilized enzymes); các enzym từ vi sinh vật cực đoan (extremophiles) Cảm biến sinh học (biosensor)
Trang 10Các loại thực phẩm lên men cổ truyền (rượu, bia,
fomat, tương chao…), các enzym, các acid hữu cơ,
các amino acid, các thuốc kháng sinh, các
biopolymer, hay sinh khối tế bào vi sinh làm protein,
kể cả nấm trồng…
CNSH
thực vật
CNSH
động vật
CNSH vi
sinh vật
Các sản phẩm CNSH (tt)
Các cây vi nhân giống trong ống nghiệm, các
dòng tế bào từ nuôi hạt phấn, các dòng tế bào
thực vật được nuôi in vitro ứng dụng trong nhân
và chọn giống
Các interferon, hormone chiết tách từ nuôi tế bào
động vật, vaccine virus, các kháng thể đơn dòng,
các tế bào gốc được nuôi tạo dòng động vật, chẩn
đoán nhanh đực cái, chuyển phôi, ghép phôi…
Theo đối tượng CNSH
Các sản phẩm CNSH
Nông nghiệp
Hạt giống lai
Thuốc trừ sâu sinh học
Phân sinh học
Nhân giống cây trồng
Công nghiệp
Enzym công nghiệp
polymers
nhiên liệu sinh học
Sản phẩm lên men
Môi trường
Cải biến sinh học (bioremendation)
Cảm biến sinh học (biosensors)
…
Theo lĩnh vực
Y dược
¾Chẩn đoán y học:các công cụ chẩn đoán dựa trên AND,
enzym, miễn dịch học
¾Dự phòng bệnh:vacin
¾Điều trị bệnh: các công cụ và nền tảng cần cho:
Liệu pháp gen
Liệu pháp miễn dịch
Liệu pháp tế bào gốc
¾Dược phẩm:
Dược phẩm tái tổ hợp: hormon, enzym
Thuốc có nguồn gốc từ vi sinh vật: kháng sinh, enzym, vitamin,
probiotic…
Hệ thống chuyển giao thuốc
Các dược liệu quý bằng con đường nuôi cấy mô, nuôi cấy tế bào
…
Các sản phẩm CNSH (tt)
Theo lĩnh vực
Trang 11Tăng cường sức đề kháng
cho cơ th ể đ ộ ng v ậ t ả n xu ấ t
kháng th ể t ừ lòng đ ỏ tr ứ ng gà
Cải ạ thụ quan (cơ quan c m thụ).
S n xuất kháng thể chống bệnh do E.coli
(Bệnh tiêu chả trên heo do E Coli)
Nghiên cứ sản xuất kháng thể chống
bệnh đường ruột do virus (rotavirus) trên
heo.
Trứng g giàu kháng thể chống bệnh được
sản xuất ở Nhật Bản b i Công ty GHEN
http://www.ghen.co.jp/en/ingredients/index.html
Qui trình sản xuất trứng g giàu kháng thể
SPF
Trang 12Sản xuất trứng g thực phẩm chức năng, ăn để phòng
bệnh, ăn để chữa bệnh ở Nhật Bản
Phản ứng giữa kháng nguyên và kháng thể
Sản xuất trứng g giàu kháng thể để phòng chống
bệnh tật cho người và đ ng vật
Trang 13Quan hệ giữa kháng nguyên và kháng thể trong cơ
thể con người
Trứng gà giàu kháng thể để phòng và chống
bệnh do vi khuẩn và virus gây bệnh
Vi khuẩn gây bệnh tấn công tế bào niêm mạ ruột và gây
mất nhiề nước tiêu chả , giảm hấp thu.
Trang 14Vi khuẩn bệnh bị kháng thể đặ hiệu trong
lòng đ k t dính và làm vô hoạt chúng
Virus gây bệnh tấn công niêm mạ ruột
là cho tế bào niêm mạ v tung, gây tiêu chả
Ăn lòng đ trứng có kháng thể đặ hiệu sẽ làm vô
hoạt c c virus gây bệnh đường ruột
Trang 15Là thiết bị có sử dụng phản ứng sinh hóa chuyên biệt Phản ứng đó
sử dụng các enzym, các thành phần của hệ thống miễn dịch, tế bào,
cơ quan hoặc toàn bộ tế bào để phát hiện ra hợp chất liên kết với nó
dựa vào dấu hiệu (điện, nhiệt, quang…)
Nguồn: PAC, 1992, 64, 148 (Glossary for chemists of terms used in biotechnology.)
Mô tả biosensor
Analyte
Sample handling/preparation Detection
Signal Analysis Response
The Analyte
What do you want to detect?
Molecule
Protein, toxin, peptide, vitamin, sugar, metal ion
Cholera toxin Glucose
Trang 16Sample handling
How to do deliver the analyte to the sensitive region?
•(Micro) fluidics
•Concentration (increase/decrease)
•Filtration/selection
Detection/Recognition
How do you specifically recognize the analyte?
Antibody Enzyme
Active site
Fab
Fc
Cell Membrane receptors
Polymer/Hydrogel Competitive binding
Signal
How do you know there was a detection?
Specific recognition?
Often the detector is immobilized on a solid support/sensor
Common signaling principles Optical (SPR, ELM, IR) Electrical (Voltammetry, Potentiometry, Conductivity)
Electromechanical (QCM) Thermal
Magnetic
Trang 17Avoiding false signals
Specific recognition
Non specific signal False specific recognition?
Improving performance
v
Inert background
Highly specific detection
Secondary signal amplifier
Magnectic bead, fluorecent dye, enzyme etc
Regeneration or single use?
v
Break binding
Low and high pH buffers pH~1 and pH~13
Trang 18Ví dụ biosensor
Que thử thai Phát hiện protein hCG có trong nước tiểu
Thiết bị kiểm tra hàm lượng glocose (dành cho người bị tiểu đường)
Kiểm tra mức glucose có
trong máu
Ví dụ sản phẩm CNSH khác