ĐOÀN THỊ TUYẾT LÊ BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC LẠC HỒNG KHOA CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ MÔI TRƯỜNG MÔ TẢ MÔN HỌC Môn học cung cấp các kiến thức cơ bản về ¾Tiếp thị ¾Sản phẩm công nghệ sinh
Trang 1MÔN HỌC
SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ
THỊ TRƯỜNG
GV: ThS ĐOÀN THỊ TUYẾT LÊ
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC LẠC HỒNG
KHOA CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ MÔI TRƯỜNG
MÔ TẢ MÔN HỌC
Môn học cung cấp các kiến thức cơ bản về
¾Tiếp thị
¾Sản phẩm công nghệ sinh học
¾Tình hình sản xuất và tiêu thụ các sản phẩm
công nghệ sinh học trên thế giới và Việt Nam
MỤC TIÊU MÔN HỌC
Sau khi học xong môn này, sinh viên có khả năng:
¾Làm quen một số sản phẩm công nghệ sinh học
trong và ngoài nước
¾Biết cách tiếp thị các sản phẩm công nghệ sinh học
¾Có ý thức về đạo đức và môi trường trong việc sản
xuất các sản phẩm công nghệ sinh học
Trang 2YÊU CẦU ĐỐI VỚI SINH VIÊN
- Dự lớp đầy đủ để nắm vững các nội dung
quan trọng của môn học
- Đọc tài liệu ở nhà để trang bị thêm kiến
thức môn học
PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ MÔN HỌC
Dự lớp: 10%
Làm bài nhóm, phát biểu xây dựng bài: 30%
Thi cuối kỳ: 60%
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Phạm Thị Thu Huyền, Võ Huy Thông, 2009
Giáo trình marketing căn bản Nhà xuất bản
Giáo dục
2 Nguyễn Thị Mai Trang, Nguyễn Đình Thọ,
2009 Nguyên lý marketing Nhà xuất bản Lao
động
3 Ramamohan R.T.V.S., 2007 Economics of
biotechnology New age intermational
publisher
Trang 3NỘI DUNG
1 Giới thiệu về tiếp thị
2 Thương hiệu và sản phẩm
3 Thị trường
4 Quy định và cấp bằng sáng chế
CNSH phân tử
1.Giới thiệu về tiếp thị
I Sự ra đời của tiếp thị
II Những khái niệm cốt lõi của tiếp thị
III Mua bán và tiếp thị
IV Mục tiêu của tiếp thị
V Chức năng của tiếp thị
VII Tiếp thị và các chính sách hợp thành
VIII.Qui trình tiếp thị
2 Thương hiệu và sản phẩm
I Thương hiệu và thành phần thương hiệu
II Khái quát về sản phẩm trong tiếp thị
2.1.Khái niệm sản phẩm
2.2 Sản phẩm theo quan điểm tiếp thị
III Những quyết định cơ bản về sản phẩm
3.1 Quyết định về chủng loại và danh mục sản phẩm
3.2 Quyết định phát triển sản phẩm mới
3.3 Thiết kế sản phẩm
3.4 Quyết định về bao gói sản phẩm
3.5 Quyết định về dịch vụ khách hàng
3.6 Các quyết định về nhãn hiệu sản phẩm
Trang 42 Thương hiệu và sản phẩm (tt)
IV Chu kỳ sống của sản phẩm
4.1 Khái niệm
4.2 Đặc điểm của các giai đoạn trong chu kỳ sống sản phẩm
4.3 Ý nghĩa của việc nghiên cứu chu kỳ sống của sản phẩm
4.4 Các chiến lược tiếp thị trong từng giai đoạn sống của sản phẩm
V Sản phẩm công nghệ sinh học
5.1 Khái niệm sản phẩm công nghệ sinh học
5.2 Vai trò của công nghệ sinh học hiện đại trong việc sản xuất các sản phẩm
công nghệ sinh học
5.3 Mối quan tâm về đạo đức và môi trường trong việc sản xuất sản phẩm CNSH
5.3 Các loại sản phẩm công nghệ sinh học
Kháng sinh
Đồ uống lên men
Thực phẩm lên men
Nhiên liệu sinh học
Khí sinh học (Biogas)
Kháng thể đơn dòng
Kháng thể đa dòng
Protein tái tổ hợp
Genetically modified organisms (GMO)
Sản phẩm khác
Chương 3: Thị trường
I Khái niệm thị trường
II Nghiên cứu thị trường
III Thị trường và hành vi người tiêu dùng
IV Ba bước cơ bản để ra được các quyết
định tiếp thị hiệu quả
3.1 Phân đoạn thị trường
3.2 Lựa chọn thị trường mục tiêu
3.3 Định vị thị trường
Chương 4 Quy định và cấp bằng sáng chế
CNSH phân tử
4.1 Quy định về sử dụng CNSH
4.2 Cấp bằng sáng chế cho các sáng chế
CNSH
Trang 5Công nghệ sinh học?
CNSH (Biotechnology) là thuật ngữ do kỹ sư
người Hungary là Karl Ereky nêu ra vào năm
1917 để chỉquá trình nuôi heo với qui mô lớn
bằng thức ăn là củ cải đường lên men
CNSH có thể hiểu đơn giản làcông nghệsử dụng
cácquá trình sinh học của các tế bàosinh vật
(VSV, động vật, thực vật) tạo rathương phẩm
phục vụ lợi ích cho con người
Sản phẩm CNSH?
Giới thiệu về tiếp thị
I Sự ra đời của tiếp thị
II Những khái niệm cốt lõi của tiếp thị
III Tiếp thị và bán hàng
IV Mục tiêu của tiếp thị
V Chức năng của tiếp thị
VII Tiếp thị và các chính sách hợp thành
VIII.Qui trình tiếp thị
1 Sự ra đời của tiếp thị
¾Tiếp thị ra đời trong nền sản xuất hàng hóa
TBCN giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu
¾Tiếp thị ra đời trong tất cả các giai đoạn của quá
trình sản xuất
Trang 6II Những khái niệm cốt lõi của tiếp thị
¾Là quá trình doanh nghiệpthích nghi với thị
trường, tạo ra các cuộc trao đổi nhằmthỏa mãn
nhu cầuvàmong muốncủa con người
¾Là tiến trình (quá trình) hoạch định và quản lý
thực hiện sựsáng tạo, định giá, xúc tiến(chiêu
thị-khuyến mãi và quan hệ XH) vàphân phốinhững ý
tưởng, hàng hóa và dịch vụ để tạo ra sự trao đổi và
thỏa mãn mục tiêu của các cá nhân, tổi chức và của
XH (AMA, 1985)
Tiếp thị
II Những khái niệm cốt lõi của tiếp thị
Nhu cầu
¾Những nhu cầu cần thiết tối thiểu (thực phẩm,
quần áo, nơi ở…)
¾Phát sinh từ tâm lý và bản năng của con người,
không do mảketing tạo ra
Mong muốn
¾Nhu cầu ở mức độ cao hơn, đa dạng hơn nhiều
so với nhu cầu
¾Bị ảnh hưởng bởi văn hóa, quan niệm sống và
có thể bị marketing chi phối
II Những khái niệm cốt lõi của tiếp thị
Trang 7Yêu cầu
¾ Mong muốn về những sản phẩm cụ thể, có tính
tới khả năng và sự sẵng sàn mua của người tiêu
dùng
Tiếp thị không tạo ra nhu cầu nhưng có thể
tác động đến mong muốn
-> Kích thích yêu cầu bằng các sản phẩm
tiện dụng, phong phú đa dạng, hấp
dẫn…thích hợp cho khách hàng mục tiêu
II Những khái niệm cốt lõi của tiếp thị
Sản phẩm
¾Bất kỳ thứ gì đưa ra thị trường nhằm thảo
mãn khách hàng
- Hữu hình
- Vô hình
Trao đổi
¾Một trong 4 phương thức để có được sản
phẩm, bằng cách nhận vật phẩm này và
trao lại cho người kia vật phẩm khác
II Những khái niệm cốt lõi của tiếp thị
Thị trường
¾Nơi người mua và người bán gặp nhau để trao
đổi sản phẩm, hàng hóa
¾Người mua có nhu cầu và mong muốn chưa
được thỏa mãn, sẵn sàng và có khả năng tham
gia trao đổi
Khách hàng
¾Cá nhân, tổ chức mà doanh nghiệp hướng nỗ
lực tiếp thị vào vì họ có điều kiện ra quyết định
mua sắm
II Những khái niệm cốt lõi của tiếp thị
Trang 8Người tiêu dùng
¾Cá nhân, hộ gia đình hay tổ chức tiêu thụ sản
phẩm
II Những khái niệm cốt lõi của tiếp thị
III TIẾP THỊ VÀ BÁN HÀNG
Bán hàng: Hướng nội
Tiếp thị: Hướng ngoại
III TIẾP THỊ VÀ BÁN HÀNG
Trang 9IV Mục tiêu của tiếp thị
¾Thỏa mãn nhu cầu khách hàng -> sự hài
lòng và trung thành, đồng thời thu hút
khách hàng mới.
¾Lợi thế cạnh tranh: hoạch định và thực
hiện tiếp thị tốt
¾Lợi nhuận lâu dài
V Chức năng của tiếp thị
¾Phân tích môi trường để quản trị tiếp thị
• Phân tích môi trường và nghiên cứu tiếp thị:
tập hợp thông tin về các cơ hội và nguy cơ để
quyết định các hoạt động tiếp thị
• Mở rộng phạm vi hoạt động: mở rộng và đưa
ra cách thức thâm nhập thị trường mới
• Phân tích hành vi người tiêu dùng: xác định
nhóm khách hàng mục tiêu: xác định nhóm
khách hàng mục tiêu và hành vi mua hàng
của họ để đáp ứng tốt hơn
V Chức năng của tiếp thị
¾Hoạch định sản phẩm: phát triển và duy trì sản
phẩm
¾Hoạch định phân phối: xây dựng mạng lưới
phân phối, quản lý, dự trữ, tồn kho…
¾Hoạch định xúc tiến: truyền đạt các thuộc tính
liên quan tới sản phẩm cho khách hàng thông
qua các hình thức: quảng cáo, khuyến mãi, PR,
bán hàng cá nhân
¾Hoạch định giá cả: xác định mức giá, kỹ thuật
định giá, điều chỉnh giá và sử dụng giá như một
yếu tố tích cực hay thụ động
¾Thực hiện kiểm soát và đánh giá hiệu quả tiếp
thị
Trang 10V Chức năng của tiếp thị
¾Hoạch địnhsản phẩm: phát triển và duy trì sản
phẩm
¾Hoạch địnhphân phối: xây dựng mạng lưới phân
phối, quản lý, dự trữ, tồn kho…
¾Hoạch địnhxúc tiến: truyền đạt các thuộc tính
liên quan tới sản phẩm cho khách hàng thông
qua các hình thức: quảng cáo, khuyến mãi, PR,
bán hàng cá nhân
¾Hoạch địnhgiá cả: xác định mức giá, kỹ thuật
định giá, điều chỉnh giá và sử dụng giá như một
yếu tố tích cực hay thụ động
¾Thực hiện kiểm soát và đánh giá hiệu quả
tiếp thị:
• Hoạch định, thực hiện và kiểm soát chiến
lược tiếp thị
• Đánh giá các rủi ro và lợi ích của việc thực
hiện các quyết định
V Chức năng của tiếp thị
VII Tiếp thị và các chính sách hợp thành
Trang 11Thảo luận
Trong 4Ps, vai trò của công cụ nào
là quan trọng nhất, giải thích.
VII Tiếp thị và các chính sách hợp thành
¾Phối thức tiếp thị: Tập hợp những công cụ
tiếp thị mà công ty sử dụng để đạt được
mục tiêu trong thị trường đã chọn.
¾4P bao gồm:
• Sản phẩm (Product)
• Giá cả (price)
• Phân phối (place)
• Xúc tiến (promotion)
VII Tiếp thị và các chính sách hợp thành
(4P)
¾Sản phẩm (product): hữu hình hay vô hình
(dịch vụ), bao gồm chất lượng, hình dáng,
thiết kế, bao bì, đặc tính và nhãn hiệu
¾Giá (price): cần tương xứng với giá trị
nhận được của khách hàng và phải có khả
năng cạnh tranh
¾Phân phối:
Trang 12VII Tiếp thị và các chính sách hợp thành
(4P)
¾Phân phối (place): những hoạt động là cho
sản phẩm có thể tiếp cận với khách hàng
mục tiêu -> xây dựng kênh phân phối hiệu
quả là việc quan trọng
¾Xúc tiến (promotion): những hoạt động
nhằm quản bá và thúc đẩy sản phẩm đến
thị trường mục tiêu
¾ Người bán: 4P là những công cụ tác động đến người mua
¾ Người mua: 4P là những công cụ để cung cấp lợi ích cho
khách hàng
VII Tiếp thị và các chính sách hợp thành
(4P)
Qui trình tiếp thị
P2 Phân khúc thị trường
P3 Chọn thị trường mục tiêu
P4 Định vị hiệu
P5 Xây dựng thương hiệu P6 Định giá thương hiệu
P7 Quảng bá
thương hiệu
P8
Phân phối
thương
hiệu
P9
Dịch vụ
P1 Thông tin tiếp thị