Từ cấu hình electron của nhóm -IIA, IIB, chỉ ra những tính chất điển hình của đơn chất và hợp chất thuộc hai phân nhóm đó... NHÓM II A KIM LOẠI KIỀM THỔ69 Do hoạt động hoá học mạnh nê
Trang 1CHƯƠNG 4:
NGUYÊN TỐ
NHÓM II
67
Trang 2NGUYÊN TỐ NHÓM II
1 Từ cấu hình electron của nhóm -IIA, IIB, chỉ ra
những tính chất điển hình của đơn chất và hợp chất thuộc hai phân nhóm đó '
2 Trình bày vai trò, ứng dụng và độc tính của Mg,
Ca, Zn, Cd và Hg.
Mục tiêu:
Trang 31 NHÓM II A (KIM LOẠI KIỀM THỔ)
69
Do hoạt động hoá học mạnh nên các kim loại kiềm thổ trong thiên nhiên chỉ gặp ở dạng hợp chất.
Ví dụ: Nguồn thiên nhiên chủ yếu Beryli (Quặng
beryl (Be3AI2Si6018)), Magnesi (Đá magnesit), Calci (Đá vôi CaC03), Stronti (Đá SrC03; SrS04), Bari (Quặng barit (BaS04); BaC03), Radi (Vết trong quặng uran)
1.1 Trạng thái thiên nhiên Chế tạo và ứng dụng của đơn chất
Be - Mg - Ca - Sr - Ba - Ra
Trang 41 NHÓM II A (KIM LOẠI KIỀM THỔ) 1.1 Trạng thái thiên nhiên Chế tạo và ứng dụng của đơn chất
Trang 51 NHÓM II A (KIM LOẠI KIỀM THỔ)
71
1.2 Đặc tính nguyên tử & vật lý chủ yếu
Trang 61 NHÓM II A (KIM LOẠI KIỀM THỔ)
Tính khử của kim loại kiềm thổ
Trang 71 NHÓM II A (KIM LOẠI KIỀM THỔ)
73
Tính base của các oxyd
Trừ BeO lưỡng tính, còn lại là các oxyd base:
EO (r) + H2O (l) → E2+ (aq) + 2OH- (aq)
Phân hủy nhiệt của carbonat
Tất cả carbonat bị nhiệt phân hủy thành oxyd:
ECO3 → EO (r) + CO2 (k)
1.2 Các phản ứng chính - Hợp chất thông dụng
Trang 81 NHÓM II A (KIM LOẠI KIỀM THỔ)
Định tính ion E 2+
Các nguyên tử kim loại kiềm thổ tự do và các hợpchất dễ bay hơi của chúng trong ngọn lửa khôngmàu sẽ cho các màu đặc trưng: calici (màu đỏcam), Stronti (màu đỏ son), bari (màu lục hơivàng), beryli và magnesi (không màu)
Những hợp chất thông dụng:
Bery (Be3Al2Si6O18), MgO, các hợp chất cơ kim RMgX(R= hydrocarbon, X = halogen), CaCO3, Ca(OH)2,CaO
1.2 Các phản ứng chính - Hợp chất thông dụng
Trang 91 NHÓM II A (KIM LOẠI KIỀM THỔ)
Trang 101 NHÓM II A (KIM LOẠI KIỀM THỔ)
Mg là nguyên tố sinh học Có khoảng 20-25g trong
cơ thể, magnesi chủ yếu chứa ở xương (tạo xương)
và trong tế bào
Là cation phổ biến thứ 2 ở nội bào, magnesi kiểmsoát lượng calci thâm nhập vào tế bào qua kênhcalci
Vì vậy, ion Mg2+ là chất chẹn kênh calci tự nhiên, từ
đó nó có vai trò quan trọng trong nhiều bệnh timmạch và trong việc giữ cho hệ thần kinh - cơ khônghoạt động quá chớn
1.3 Vai trò ứng dụng trong Y – Dƣợc Độc tính
1.3.2 Magnesi
Trang 111 NHÓM II A (KIM LOẠI KIỀM THỔ)
77
Magnesi là chất hoạt hoá cho khoảng 300 enzym
Ion Mg2+ còn tham gia vào các cơ chế ổn định nồng
độ Na+ và K+ ở 2 bên màng tế bào; cùng vitamin ckháng histamin (chống dị ứng); hạn chế tác hại củagốc tự do trong chống lão hoá
1.3 Vai trò ứng dụng trong Y – Dƣợc Độc tính
1.3.2 Magnesi
Trang 121 NHÓM II A (KIM LOẠI KIỀM THỔ)
Các hợp chất của magnesi được dùng trong điều trị và sản xuất dược phẩm với nhiều mục đích:
Trang 131 NHÓM II A (KIM LOẠI KIỀM THỔ)
79
Calci là chất không thế thiếu cho sự sống Ca và
Mg với mức độ thấp hơn, cùng phosphor tạoxương, răng
Ca2+ có vai trò thiết yếu trong nhiều quá trình sinhlý: tham gia quá trình đông máu, điều hoà dẫntruyền thần kinh, tham gia điều hoà chuyển hoátrong cơ thể
1.3 Vai trò ứng dụng trong Y – Dƣợc Độc tính
1.3.3 Calci
Trang 141 NHÓM II A (KIM LOẠI KIỀM THỔ)
Phân loại theo điều trị, các hợp chất của calci gồm
Đồng vị phóng xạ 45Ca dùng trong nghiên cứu lỉênquan đến chuyển hoá chất khoáng
1.3 Vai trò ứng dụng trong Y – Dƣợc Độc tính
1.3.3 Calci
Trang 151 NHÓM II A (KIM LOẠI KIỀM THỔ)
Các phản ứng này thường dẫn đến tương kỵtrong dược khoa, hoặc láng đọng sỏi ở thận,mật, khớp trong cơ thề khi chuyến hoá
1.3 Vai trò ứng dụng trong Y – Dƣợc Độc tính
1.3.3 Calci
Trang 161 NHÓM II A (KIM LOẠI KIỀM THỔ)
Hiện nay - những năm đầu của thê kỷ XXI, việc dùng stronti trong điều trị loãng xương cho phụ
nữ sau mãn kinh đang là vấn đề lớn.
1.3 Vai trò ứng dụng trong Y – Dƣợc Độc tính
1.3.4 Stronti
Trang 171 NHÓM II A (KIM LOẠI KIỀM THỔ)
1.3 Vai trò ứng dụng trong Y – Dƣợc Độc tính
1.3.5 Bari
Trang 192 NHÓM II B : Zn - Cd - Hg
85
2.2 Những đặc tính nguyên tử & vật lý chủ yếu
Trang 202.3 Những phản ứng, hợp chất thường gặp và ứng dụng
2.3.1 Đơn chất
Trang 21 Với HNO3 đặc, khí thoát ra là N02 (màu vàng nâu).
Với Hg dư, tạo ra thuỷ ngân (I) nitrat khi tác dụngvối acid nitric, do có phản ứng:
Hg(r) + Hg(N03)2(aq) → Hg2(N03)2 (aq)
2.3 Những phản ứng, hợp chất thường gặp và ứng dụng
2.3.1 Đơn chất
Trang 222 NHÓM II B : Zn - Cd - Hg
Chỉ có Zn tan trong kiềm và giải phóng hydro:
Zn (r) + 2NaOH (aq) + 2H20 → Na2[Zn(OH)4] (aq) + H2 (k)
Các kim loại IIB dễ tạo hợp kim với nhau và với các kim loại khác.
Thuỷ ngân là dung môi tốt hoà tan nhiều kim loại tạo ra các hợp kim khác nhau gọi là hỗn hống (amalgam).
2.3 Những phản ứng, hợp chất thường gặp và ứng dụng
2.3.1 Đơn chất
Trang 23 Riêng ZnO lưỡng tính nên tan trong acid và kiềm:
ZnO (r) + 2HCl (aq) → ZnCl2 (aq) + H20
ZnO (r) + 2NaOH (aq) + H20 → Na2[Zn(OH)4 (aq)
2.4 Những phản ứng, hợp chất thường gặp và ứng dụng
2.4.2 Oxyd
Trang 242 NHÓM II B : Zn - Cd - Hg
Zn(OH)2, Cd(OH)2 là những kết tủa trắng xốp trong nước, tạo thành do phản ứng trao đổi:
E2+ (aq) + 20H"(aq) → E(OH)2(r)
Hg(OH)2 không bền, phân huỷ cho HgO màu vàng kết tủa:
Hg2+ + 20H- → HgO (r, vàng) + H20
2.4 Những phản ứng, hợp chất thường gặp và ứng dụng
2.4.2 Hydroxyd
Trang 252.4.3 Muối – Phức chất
Trang 262 NHÓM II B : Zn - Cd - Hg
Các ion Zn2+, Cd2+, Hg2+ dễ tạo phức với các phối tử
CN-, NH3, amin hữu cơ, halogenid, SCN
Muối HgI2 trong nước là một tủa màu đỏ, nó sẽ tankhi cho tác dụng vói KI do tạo thành phức chấtkhông màu:
HgI2 (r, đỏ) + 2KI (aq) → K2[HgI4] (aq, không màu)
2.4 Những phản ứng, hợp chất thường gặp và ứng dụng
2.4.3 Muối – Phức chất
Trang 272.4.4 Hợp chất thuỷ ngân (I), Hg2 2+
Trang 282 NHÓM II B : Zn - Cd - Hg
Kẽm là nguyên tô thiết yếu của cơ thể Toàn cơ thểchứa khoảng 2-2,5g kẽm, gần bằng lượng sắt, gấphơn 20 lần lượng đồng
Kẽm rất cần thiết cho sự hình thành và hoạt độngcủa hormon sinh dục nam (testosteron), hormontăng trưởng của tuyến yên, insulin (chứa 0,36% Zn)của tuyến tuỵ
Kẽm kích thích tạo hồng cầu và hemoglobin; kíchthích tuyến nước bọt
2.5 Vai trò ứng dụng trong Y – Dƣợc Độc tính
2.5.1 Kẽm
Trang 292 NHÓM II B : Zn - Cd - Hg
95
Chế phẩm dƣợc dụng:
Làm viên thuốc bố sung các vi lượng dạng uống
Kẽm oxyd, ZnO = 81,4 dùng điều trị nhiễm khuẩn
da, vết bỏng nông, da khô Hỗ trợ điều trị các bệnhtrên da (eczema, ban đỏ )
Kẽm sulfat, ZnS04.7H20 = 287,5 dùng pha thuốc nhỏmắt sát trùng, làm thuốc nôn
Kẽm peroxyd, Zn02 = 97,4, dùng băng bó vếtthương nhiễm trùng, vết bỏng
Kẽm ít gây ngộ độc, trừ khi uống phải lượng lớnmuối kẽm vô cơ Thuốc giải độc phổ biến là NaHCO3
2.5 Vai trò ứng dụng trong Y – Dƣợc Độc tính
2.5.1 Kẽm
Trang 302 NHÓM II B : Zn - Cd - Hg
Cadmi được xem là độc gấp nhiều lần chì
Cadmi độc vì tranh chấp vị trí với kẽm trong cácenzym Các hợp chất của cadmi không được dùnglàm thuốc
2.5 Vai trò ứng dụng trong Y – Dƣợc Độc tính
2.5.2 Cadmi
Trang 31và chức năng của protein.
Thuỷ ngân cùng với chì, cadmi nhiều trong não dẫnđến rối loạn hệ thần kinh và các bệnh tâm thần -chưa kê các trường hợp ngộ độc cấp tính gây tửvong nhanh
2.5 Vai trò ứng dụng trong Y – Dƣợc Độc tính
2.5.3 Thủy ngân
Trang 322 NHÓM II B : Zn - Cd - Hg
Tuy nhiên, do có hiệu lực tốt trong điều trị và đã biết
rõ tính chất, nhiều hợp chất thủy ngân dùng làmthuốc vẫn được ghi trong các tài liệu sử dụng hoặcDược điển
Ví dụ:
Hợp chất vô cơ:
Thuỷ ngân (II) clorid, HgCl2 = 271,50, pha dungdịch 1/1000, 1/4000 dùng sát trùng ngoài da vàdụng cụ phẫu thuật
2.5 Vai trò ứng dụng trong Y – Dƣợc Độc tính
2.5.3 Thủy ngân
Trang 332.5 Vai trò ứng dụng trong Y – Dƣợc Độc tính
2.5.3 Thủy ngân