Trạng thái thiên nhiên Li - Na - K - Rb - Cs - Fr Do hoạt động hóa học mạnh nên các kim loại kiềmtrong thiên nhiên chủ yếu ở dạng hợp chất: Nguồn thiên nhiên chủ yếu Lithi [LiAlSi2O6
Trang 1CHƯƠNG 3:
NGUYÊN TỐ
NHÓM I
Trang 31 NHÓM IA (KIM LOẠI KIỀM)
1.1 Trạng thái thiên nhiên
Li - Na - K - Rb - Cs - Fr
Do hoạt động hóa học mạnh nên các kim loại kiềmtrong thiên nhiên chủ yếu ở dạng hợp chất:
Nguồn thiên nhiên chủ yếu Lithi [LiAl(Si2O6)]
Natri (NaCl trong nước biển, NaNO3)
Kali (KCl trong nước biển, quặng KCl.MgCl2.6H2O)
Rubidi (lượng nhỏ trong quặng của lithi)
Cesi (Cs4Al4Si9O26.H2O)
Franci (viết trong chuỗi phản ứng phóng xa 235U)
Trang 41 NHÓM IA (KIM LOẠI KIỀM)
1.1 Trạng thái thiên nhiên
Trang 51 NHÓM IA (KIM LOẠI KIỀM)
1.2 Những đặc tính nguyên tử & vật lý chủ yếu
Trang 61 NHÓM IA (KIM LOẠI KIỀM)
1.2 Các phản ứng chính & hợp chất thông dụng
1/ Khử H trong nước từ +1 về 0:
2E (r) + 2H20(l) → 2E+ (aq) + 2OH- (aq) +H2 (k)
Phản ứng mạnh hơn đối với kim loại càng ở phía dướicủa nhóm, ví như đối với Rb và Cs là phản ứng nổ
2/ Khử Oxy tạo ra các loại oxyd:
4Li (r) + O2 (k) → 2Li2O (r) (Lithi oxyd)2Na(r) + O2(k)→Na2O2(r) (Natri peroxyd)K(r) + O2(k) → KO2(r) (kali superoxyd)
(tương tự cho Rb, Cs)
1.2.1 Tính khử của kim loại kiềm
Trang 71 NHÓM IA (KIM LOẠI KIỀM)
Trang 81 NHÓM IA (KIM LOẠI KIỀM)
Trang 91 NHÓM IA (KIM LOẠI KIỀM)
1.2 Các phản ứng chính & hợp chất thông dụng
Kết hợp E+ với một anion lớn để tạo ra muối hoặcmuối kép kết tủa
Ví dụ: Định tính Na+:
Na+(aq)+Zn(UO2)3(CH3COO)8(aq)+CH3COOH(aq)
→NaZ(UO2)3(CH3COO)9(r)+ H+(aq)
Tủa tinh thể màu vàng lục (hình nhẫn)
Do khoảng cách các lớp năng lượng là khác nhau đốivới mỗi kim loại kiềm nên nguyên tố hay muối củachúng có những màu đặc trưng trong n gọn lửa: Lithi(màu đỏ), natri (màu vàng), kali (màu tím), rubidi(tím hồng), cesi ( xanh da trời)
1.2.3 Các phản ứng định tính thường gặp
Trang 101 NHÓM IA (KIM LOẠI KIỀM)
1.2 Các phản ứng chính & hợp chất thông dụng
Lithi clorid (LiCl) và lithi bromid (LiBr) dùng trong máy hút ẩm, máy làm lạnh không khí
Natri clorid (NaCl) dùng sản xuất Na, NaOH,
Na2CO3 (dùng trong công nghiệp thủy tinh), NaHCO3 (dễ tách CO2 ở nhiệt độ thấp dùng làm bột
nở hoặc thiết bị chống cháy)
NaOH là nguyên liệu chế tạo các chất tẩy rửa, các muối natri phosphat và các alcol
Kali nitrat (KNO3) dùng làm thuốc nổ pháo hoa.
1.2.4 Những hợp chất thông dụng
Trang 111 NHÓM IA (KIM LOẠI KIỀM)
1.4 Vai trò & ứng dụng trong Y – Dƣợc Độc tính
Lithi carbonat, Li2CO3 dùng làm thuôc chống loạn tâmthần Điều trị và phòng bệnh hưng cảm, trầm cảm
Natri clorid, NaCl làm thuốc cung cấp chất điện giảitrong các trường hợp tiêu chảy, sốt cao, sau phẫuthuật, mất máu và các trường hợp mất nước khác.Dung dịch NaCl 0,9% còn dùng ngoài để tưới, rửa,thụt các mô bị tổn thương
Trang 121 NHÓM IA (KIM LOẠI KIỀM)
1.4 Vai trò & ứng dụng trong Y – Dƣợc Độc tính
Na+ thường là cation được lựa chọn để tối ưu hóa tácdụng dược học của các thuốc hữu cơ, như Na-phenobarbital (thuốc an thần, gây ngủ, giãn cơ), Na-sulfamid (thuốc kháng khuẩn)
Kali clorid, KCl chất điện giải dùng điều trị giảm kalimáu
Rubidi và cesi cho đến nay chưa có ứng dụng trog Dược
Trang 13Y-2 NHÓM IB (Cu – Au - Ag)
2.1 Trạng thái thiên nhiên
Đồng trong thiên nhiên phổ biến hơn vàng bạc Nó tồntại chủ yếu dưới dạng Cu2S, CuS, CuFeS2.
Bạc thường ở dạng sulfid Ag2S hoặc tự do (Ag)
Vàng tồn tại chủ yếu dưới dạng tự do (Au) thànhnhững hạt lẫn trong đá thạch anh, cát hoặc lẫn vớiquặng đồng, bạc
Trang 14 Các nguyên tố IB có số oxy hóa cao nhất lớn hơn
số thứ tự của nhóm Thực tế số oxy hóa bền nhất của bạc là +1, đồng là +2, vàng là +3
Trang 152 NHÓM IB (Cu – Au - Ag)
2.2 Đặc tính nguyên tử và vật lý
Trang 162 NHÓM IB (Cu – Au - Ag)
2.2 Đặc tính nguyên tử và vật lý
Chú ý: vì tính kim loại yếu nên tất cả trạng thái
oxy hóa dương đều không bền, dễ chuyển về trạng thái oxy hóa không (Cu0, Ag0, Au0)
Các kim loại IB có màu riêng: Ag (màu trắng), Cu (màu đỏ), Au (màu vàng chói)
Đồng, bạc, vàng có thể tạo nhiều phức chất với vai trò là ion trung tâm
Trang 172 NHÓM IB (Cu – Au - Ag)
2.3 Những phản ứng và hợp chất thường gặp
Oxyd:
4CuO (r) → 2Cu2O (r) + O2 (k)
CuO (r) + 2HCl (aq) → CuCl2 (aq) + H2O
Hydroxyd: đồng (II) hydroxyd màu xanh, không
tan trong nước, nhưng dễ tan trong acid, trongkiềm đặc và trong dung dịch amoniac:
Cu(OH)2 (r) + H2SO4 (aq) → CuSO4(aq) + 2H2O
Cu(OH)2 (r) + 2NaOH (aq) → Na2[Cu(OH)4] (aq)
Cu(OH)2 (r) + 4NH4 (aq) → [Cu(NH3)4](OH)2(aq)
2.3.1 Đồng có số oxy hóa +2 đặc trưng hơn là +1
Trang 18 Ion Cu2+ có tính oxy hóa, có thể bị khử đến Cu+,
2.3.1 Đồng có số oxy hóa +2 đặc trưng hơn là +1
Trang 192 NHÓM IB (Cu – Au - Ag)
2.3 Những phản ứng và hợp chất thường gặp
Oxyd:
2Ag2O → 4Ag + O2
Hydroxyd: AgOH không tách ra được ở dạng tự do
vì ngay khi hình thành đã phân hủy:
2Ag+(aq) + 2OH- (aq) → 2AgOH (r) + Ag2O (r)+H2O
Ag2O tan ít nhưng tác dụng một phần với nướctạo dung dịch có tính kiềm
Ag2O(r) + H2O 2AgOH → 2Ag+(aq) + 2OH- (aq)
2.3.2 Bạc có số oxy hóa đặc trưng +1
Trang 202AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2
Phản ứng ngay cả với các chất khử yếu hữu cơnhư aldehyd, glucose
Ion Ag+ dễ tạo phức với nhiều phối tử nên cácmuối khó tan có thể chuyển thành phức dễ tan:
AgX (r) + 2NH (aq) → [Ag(NH ) ]+ (aq) + X- (aq)
2.3.2 Bạc có số oxy hóa đặc trưng +1
Trang 212 NHÓM IB (Cu – Au - Ag)
2.3 Những phản ứng và hợp chất thường gặp
Oxyd: (Au2O) màu nâu, dễ bị phân hủy:
2Au2O3 → 4Au + 3O2
Hydroxyd: (Au(OH)3) là bột màu nâu đỏ, không
tan trong nước, kém bền, có tính lưỡng tính nên tan trong cả acid và kiềm
Au(OH)3(r) + 4HCl (aq) → H[AuCl4](aq) + 3H2O
Au(OH)3(r) + NaOH (aq) → Na[Au(OH)4]
2.3.2 Vàng có số oxy hóa đặc trưng +2
Trang 22 Các phức của Au3+ có cấu hình vuông phẳng đặctrưng của cấu hình electron d8
2.3.2 Vàng có số oxy hóa đặc trưng +2
Trang 23 Đồng có mặt trong sắc tố hô hấp, trong nhiều enzym
và phân bố rộng rãi trong cơ thể để điều chỉnh chuyểnhóa protid, lipid, glucid
Đồng cũng điều chỉnh sự hấp thu và phân bố cácvitamin C, A, E,P do đó tăng sức đề kháng của cơ thểchống nhiễm độc, nhiễm trùng
2.4 Vai trò & ứng dụng trong Y – Dƣợc Độc tính
2.4.1 Đồng
Trang 242 NHÓM IB (Cu – Au - Ag)
Hợp chất của đồng có nhiều ứng dụng trong y học
Đồng gluconat, CuCl2.2H2O và CuSO4.5H2O đượcghi chính thức trong các chuyên luận về thuốc
Đồng vị phóng xạ 64Cu dùng trong nghiên cứuchuyển hóa chất khoáng
Các hợp chất của đồng còn dùng làm thuốc diệtnấm, côn trùng, và đặc biệt tốt trong diệt tảo
2.4 Vai trò & ứng dụng trong Y – Dƣợc Độc tính
2.4.1 Đồng
Trang 252 NHÓM IB (Cu – Au - Ag)
Ion Ag+ có tác dụng tiệt trùng ngay ở nồng độ
rất nhỏ, chỉ khoảng 10M
Do có thể kết tủa protein và clorid trong mô bị
tổn thương, cùng với tính oxy hóa của Ag+, các hợp chất của bạc, ví dụ như AgNO3, có tác dụng diệt mầm bệnh tại chỗ
2.4 Vai trò & ứng dụng trong Y – Dƣợc Độc tính
2.4.2 Bạc
Trang 262 NHÓM IB (Cu – Au - Ag)
Để làm thuốc diệt khuẩn dùng ngoài, người ta tạo racác chế phẩm chứa bạc hoặc hợp chất của nó có tácdụng kéo dài
Ví dụ: Bạc sulfadiazin (C10H9AgN4O2S = 357,13)dùng phòng và chữa nhiễm khuẩn các vết thương,vết bỏng
Các chế phẩm dược dụng của bạc nhạy cảm với ánhsáng, dễ chuyển ion Ag+ thành Ag màu đen nên gây
ra các vấn đề thẩm mỹ trong sử dụng, hoặc phải bảoquản thuốc trong bao bì tránh ánh sáng
2.4 Vai trò & ứng dụng trong Y – Dƣợc Độc tính
2.4.2 Bạc
Trang 272.4 Vai trò & ứng dụng trong Y – Dƣợc Độc tính
2.4.3 Vàng