Tối đa hóa giá trị doanh nghiệp Tối đa hóa giá trị tài sản của doanh nghiệp là tối đa hóa vốn chủ sở hữu hoặc tối đa hóa giá trị thị trường của vốn cổ phần doanh nghiệp Giá trị thị
Trang 1KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
Trang 2Mục tiêu môn học:
Trang bị kiến thức cơ bản về quản trị tài chính doanh nghiệp:
các khái niệm, nội dung, mục tiêu, vai trò, các nguyên tắc
QTTC…
Trang bị kiến thức, kỹ năng phân tích và đánh giá tài sản tài
chính cũng như tình hình tài chính DN
Trang bị công cụ, biện pháp đánh giá dự án đầu tư
Trang bị kiến thức về việc huy động vốn doanh nghiệp
Trang bị kiến thức về quản lý các hoạt động tài chính hàng ngày
Trang 3Nội dung môn học:
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
Chương I TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH
DOANH NGHIỆP
Chương II GIÁ TRỊ THỜI GIAN CỦA TIỀN TỆ
Chương III PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH
Trang 4Cỏc mụn học liờn quan
Tài chính là môn khoa học liên quan đến:
-Các lý thuyết kinh tế vi mô, vĩ mô
-Kế toán
-Luật
-Quản trị doanh nghiệp
Trang 5KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
Phương pháp học:
Nghiên cứu tài liệu trước khi nghe giảng
Nghe giảng trên lớp
Làm bài tập (máy tính, bảng thừa số giá trị hiện tại và tương lai)
Thảo luận các bài tập tình huống
Bài tập nhóm- trình bày, viết báo cáo
Trang 6Tài liệu tham khảo:
T T ài chớnh doanh nghiệp ài chớnh doanh nghiệp NXB Thống kờNXB Thống kờ Khoa ngõn hàng tài chớnh Khoa ngõn hàng tài chớnh ĐH ĐH
Kinh tế quốc dõn
Tài chớnh doanh nghiệp căn Tài chớnh doanh nghiệp căn bản Nguyễn Minh KiềuNguyễn Minh Kiều
Quản trị tài chớnh doanh nghiệp Quản trị tài chớnh doanh nghiệp NXB Thống kờNXB Thống kờ Nguyễn Hải Sản Nguyễn Hải Sản
Financial Management and Analysis Financial Management and Analysis Frank J.Fabozzi & Pamale Frank J.Fabozzi & Pamale
P.Peterson P.Peterson John Wiley &Sons, Second Edition, 2003 John Wiley &Sons, Second Edition, 2003
Fundamentals of Corporate Finance Fundamentals of Corporate Finance–– Brealy, Myers, Marcus, MXB Mc Brealy, Myers, Marcus, MXB Mc
Graw Hill, 2004, Fourth Edition.
Principles of Corporate Finance Principles of Corporate Finance ––Brealy, Myers, NXB Mc.Graw Hill, Brealy, Myers, NXB Mc.Graw Hill,
2003, Seventh Edition
Trang 7KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
Trang 8CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ TÀI
CHÍNH DOANH NGHIỆP
I Các khái niệm
II Nội dung Quản trị tài chính
III Mục tiêu Quản trị tài chính
IV Các nguyên tắc Quản trị tài chính
V Vai trò của Quản trị tài chính
Trang 9I Các khái niệm
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
1 Tài chính
2 Tài chính doanh nghiệp
3 Quản trị tài chính doanh nghiệp
Trang 11I Cỏc khỏi niệm
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Tài chính hộ gia đình
Tài chính công (NSNN)
Tài chính
doanh nghiệp
Thị trường tài chính
Trang 12I Cỏc khỏi niệm
2 Tài chính doanh nghiệp
Tài chính doanh nghiệp là quá trình tạo lập, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ phát sinh trong quá trình họat động của doanh nghiệp nhằm đạt tới mục tiêu của doanh nghiệp
Trang 13I Cỏc khỏi niệm
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Quản trị tài chính doanh nghiệp là việc lựa chọn các quyết định tài chính, tổ chức thực hiện những quyết định đó và kiểm tra giám sát nhằm đạt được mục tiêu của doanh nghiệp
3 Quản trị tài chính doanh nghiệp
Trang 14II Nội dung quản trị tài chính doanh nghiệp
1 Quyết định đầu tư
2 Quyết định tài trợ
3 Quyết định tài chính ngắn hạn
Trang 15II Nội dung quản trị tài chớnh doanh nghiệp
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Trang 16II Nội dung quản trị tài chớnh doanh nghiệp
Quyết định tài trợ: Huy động vốn dài hạn cho hoạt
Trang 17II Nội dung quản trị tài chính doanh nghiệp
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
TSCĐ
Quyết định tài chính ngắn hạn (Quản trị vốn lưu động):
Giám sát, kiểm tra chặt chẽ mọi họat động tài chính hàng ngày
TSLĐ Nợ ngắn hạn
Nợ dài hạn và VCSH
Trang 18III Mục tiêu quản trị tài chính doanh nghiệp
2 Tối đa hóa giá trị doanh
nghiệp
1 Tối đa hóa lợi nhuận
3 Mục tiêu xã hội
Trang 19III Mục tiêu
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Tối đa hóa giá trị DN có phải là tối đa hóa lợi nhuận ?
Các vấn đề:
Tối đa hóa lợi nhuận năm nào? Công ty có thể cắt giảm
các chi phí (đào tạo nhân viên, bảo dưỡng trang thiết bị…) để tăng lợi nhuận hiện tại không?
Công ty có thể tăng lợi nhuận tương lai bằng việc giảm
tỷ lệ chia cổ tức và giữ lại lợi nhuận để tái đầu tư
Trang 20III Mục tiêu
2 Tối đa hóa giá trị doanh nghiệp
Tối đa hóa giá trị tài sản của doanh nghiệp là tối đa hóa vốn chủ sở hữu hoặc tối đa hóa giá trị thị trường
của vốn cổ phần doanh nghiệp
Giá trị thị trường vốn cổ phần = Giá thị trường/Cổ phiếu x Tổng số cổ
Trang 21• Tại sao tối đa hóa giá trị doanh nghiệp lại được thể
hiện bằng tối đa hóa giá cổ phiếu?
Doanh nghiệp tồn tại có nhiệm vụ tối đa hóa giá trị tài sản cho
cổ đông – những người chủ sở hữu doanh nghiệp.
Cổ phần của doanh nghiệp được định giá thông qua giá cổ
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP III Mục tiêu
Trang 22III Mục tiêu
Tối đa hóa
lợi nhuận
• Dễ tính tóan, ước lượng
• Dễ xem xét mối quan hệ giữa quyết định tài chính và lợi nhuận
• Chú trọng mục tiêu ngắn hạn
• Không tính đến yếu tố rủi ro
• Không tính đến thời gian của tiền tệ
• Đòi hỏi các nguồn lực tức thời
Tối đa hóa
giá trị DN
•Chú trọng đến mục tiêu dài hạn
•Khó chỉ ra được mối quan hệ giữa quyết định tài chính và giá
Tối đa hóa lợi nhuận và tối đa hóa giá trị doanh nghiệp
Trang 23III Mục tiêu
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
2 Mục tiêu xã hội (social responsibility)
Bảo vệ môi trường
Bình đẳng về giới
An toàn lao động
Đào tạo và phát triển nhân viên
Phát triển cộng đồng…
Mục tiêu xã hội có nhất quán với mục tiêu
tối đa hóa giá trị doanh nghiệp?
Trang 24IV Các nguyên tắc quản trị tài chính
1 Đánh đổi rủi ro và lợi nhuận
2 Giá trị thời gian của tiền tệ
Trang 25IV Cỏc nguyờn tắc quản trị tài chớnh
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
1 Nguyên tắc đánh đổi rủi ro và lợi nhuận kỳ vọng
•Dự án đầu tư có rủi ro càng
cao thì lợi nhuận kỳ vọng
càng cao
•Muốn có lợi nhuận cao thì
DN phải chấp nhận rủi ro cao
Trang 26IV Cỏc nguyờn tắc quản trị tài chớnh
2 Giá trị thời gian của tiền tệ
Một đồng hiện tại có giá trị
hơn một đồng trong tương lai
áp dụng trong việc chiết
khấu dòng tiền để đánh giá các
dự án đầu tư, định giá cổ
phiếu, trái phiếu, định giá
Trang 27IV Cỏc nguyờn tắc quản trị tài chớnh
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
3 Tác động của thuế
Khi ra quyết định tài chính, doanh nghiệp phải
tính đến các yếu tố tiết kiệm thuế
Các khoản tiết kiệm thuế là:
Khấu hao: Thu nhập chịu thuế được tính trên
doanh thu trừ đi các khoản chi phí, trong đó có khấu
hao
Chi phí lãi vay: doanh nghiệp được phép khấu trừ
chi phí lãi vay khi tính thu nhập chịu thuế
Trang 28IV Cỏc nguyờn tắc quản trị tài chớnh
Phương án 2: Tài trợ 50% vốn vay với
lãi suất 10%/năm, 50% vốn chủ sở hữu
3 Tác động của thuế
Trang 29IV Cỏc nguyờn tắc quản trị tài chớnh
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Trang 30IV Cỏc nguyờn tắc quản trị tài chớnh
Trang 31IV Cỏc nguyờn tắc quản trị tài chớnh
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Kết luận: Với phương án tài trợ bằng vốn vay, số
thuế mà doanh nghiệp phải nộp thấp hơn
Khoản tiết kiệm thuế nhờ
lãi vay (Tax Shield):
= Lãi phải trả x Thuế suất
=200x25% = 50 triệu đồng
Tác động của thuế
Trang 32IV Cỏc nguyờn tắc quản trị tài chớnh
4 Các nguyên tắc khác
Nguyên tắc tiền mặt
Nguyên tắc sinh lợi
Nguyên tắc thị trường hiệu quả
Nguyên tắc gắn kết lợi ích của người quản
lý và lợi ích của chủ sở hữu
Trang 33IV Cỏc nguyờn tắc quản trị tài chớnh
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
4 Các nguyên tắc khác
Nguyên tắc thị trường hiệu quả
Thị trường hiệu quả là thị trường mà giá chứng
khoán của 1 doanh nghiệp phản ánh đầy đủ mọi
thông tin của doanh nghiệp đó
Giá cả cổ phiếu được phản ánh trung thực, chínhxác giá trị của doanh nghiệp và được định giá côngbằng DN không thể đánh lừa nhà đầu tư, nhàđầu tư cũng không thể lợi dụng để kiếm lời
Trang 34IV Cỏc nguyờn tắc quản trị tài chớnh
Sự tách biệt giữa việc sở hữu DN và việc quản lý DN
Nguyên tắc gắn kết lợi ích của người quản lý và chủ sở
hữu (Agency Problem)
• Việc chuyển nhượng
quyền sở hữu doanh nghiệp
không ảnh hưởng đến họat
động kinh doanh của doanh
nghiệp
• Sự khác biệt
về mục tiêu, lợi ích của nhà quản trị và
chủ sở hữu
Trang 35IV Cỏc nguyờn tắc quản trị tài chớnh
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Mục tiêu •Ngắn hạn: Tăng lương,
thưởng, Tối đa hóa lợi nhuận, Tăng thị phần…
• Dài hạn: tối đa hóa giá trị doanh nghiệp
Biểu hiện •Sử dụng quá nhiều
lương bổng
•Chây lười
•Hành động vì lợi ích
Nguyên tắc gắn kết lợi ích của người quản lý và
chủ sở hữu (Agency Problem)
Trang 36IV Cỏc nguyờn tắc quản trị tài chớnh
Ví dụ: Một doanh nghiệp kinh doanh có lãi 100 USD
hoặc lỗ 100 USD
Tình huống 1: có duy nhất 1 chủ sở hữu A đồng thời là
nhà quản lý
Tình huống 2: Chủ sở hữu A quyết định bán 90% tỷ lệ
sở hữu ra bên ngoài
Trong cả 2 tình huống, chủ sở hữu A là nhà quản lý của
DN
Nguyên tắc gắn kết lợi ích của người quản lý và
chủ sở hữu (Agency Problem)
Trang 37Trường
hợp
Lợi nhuận/thua
lỗ
Tỷ lệ sở hữu của CSH A
Tỷ trọng thu nhập/thua lỗ của CSH A
Tỷ trọng thu nhập/thua lỗ của CSH khác
Lãi (TH1) 100
Lỗ (TH1) (100)
IV Cỏc nguyờn tắc quản trị tài chớnh
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Nguyên tắc gắn kết lợi ích của người quản lý và
chủ sở hữu (Agency Problem)
Trang 38Trường hợp Lợi
nhuận/thua lỗ
Tỷ lệ sở hữu của CSH A
Tỷ trọng thu nhập/thua lỗ của CSH A
Tỷ trọng thu nhập/thua lỗ của CSH khác
IV Cỏc nguyờn tắc quản trị tài chớnh
Nguyên tắc gắn kết lợi ích của người quản lý và
chủ sở hữu (Agency Problem)
Trang 39Trường hợp Lợi
nhuận/thua lỗ
Tỷ lệ sở hữu của CSH A
Tỷ trọng thu nhập/thua lỗ của CSH A
Tỷ trọng thu nhập/thua lỗ của CSH khác
Lãi (TH2) 100
Lỗ (TH2) (100)
IV Cỏc nguyờn tắc quản trị tài chớnh
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Nguyên tắc gắn kết lợi ích của người quản lý và
chủ sở hữu (Agency Problem)
Trang 40Trường hợp Lợi
nhuận/thua lỗ
Tỷ lệ sở hữu của CSH A
Tỷ trọng thu nhập/thua lỗ của CSH A
Tỷ trọng thu nhập/thua lỗ của CSH khác
IV Cỏc nguyờn tắc quản trị tài chớnh
Nguyên tắc gắn kết lợi ích của người quản lý và chủ sở hữu
(Agency Problem)
Trang 41IV Cỏc nguyờn tắc quản trị tài chớnh
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Kết luận:
Nếu nhà quản lý A sở hữu toàn bộ doanh nghiệp, ông ta
sẽ phải chịu toàn bộ rủi ro với lãi, lỗ của doanh nghiệp
Nếu bán cổ phần ra bên ngoài, tỷ lệ sở hữu của nhà
quản lý/chủ sở hữu A giảm, những nỗ lực để tối đa hóa tài sản của doanh nghiệp chỉ mang lại 10% thu nhập cho chủ sở hữu A Ngược lại, nếu thua lỗ so việc ra quyết
định tài chính yếu kém, chủ sở hữu A chỉ phải chịu 10%
Nguyên tắc gắn kết lợi ích của người quản lý và
chủ sở hữu (Agency Problem)
Trang 42IV Cỏc nguyờn tắc quản trị tài chớnh
Làm thế nào để gắn kết lợi ích nhà quản lý với lợi ích
doanh nghiệp?
- Chế độ thù lao khuyến khích nhà quản lý nỗ lực
cao nhất
- Kết hợp lợi ích ngắn hạn và dài hạn
Nguyên tắc gắn kết lợi ích của người quản lý và
chủ sở hữu (Agency Problem)
Trang 43IV Cỏc nguyờn tắc quản trị tài chớnh
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Nguyên tắc gắn kết lợi ích của người quản lý và chủ sở
hữu (Agency Problem)
Ví dụ: Thù lao của ông Palmisano, Chủ tịch kiêm Giám đốc điều
hành của tập đoàn IBM, trong 3 năm 2003-2005 (Nguồn: IBM
Notice of 2006 Annual Meeting and Proxy Statement )
Năm Thù lao hàng năm (USD) Thù lao dài hạn (USD)
Salary Bonus Others
Restricte
d stock award
Stock option Others
2005 1.680.000 5.175.00
0 103.302 990.674 230.325
4.241.98 1
2004 1.660.000
5.175.00
0 104.406 250.000 1.676.48
0
Trang 44V Vai trò của quản trị tài chính
Quản trị tài chính giúp đảm bảo nguồn
vốn trong doanh nghiệp
Nâng cao hiệu quả hoạt động của doanh
nghiệp:
Kiểm soát tình hình kinh doanh của doanh
nghiệp
Trang 45VI Bộ máy quản trị tài chính tại DN
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Cơ cấu tổ chức
Hội Đồng Quản Trị
Tổng Giám Đốc
Giám Đốc Sản Xuất Giám Đốc Tài Chinh Giám Đốc Marketing
Trưởng Phòng Tài Chính Kế Toán Trưởng
Trang 46VI Bộ mỏy quản trị tài chớnh
Vai trò của nhà quản trị tài chính
Trang 47VI Bộ mỏy quản trị tài chớnh
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
-Trưởng phòng tài chính (treasurer)
Hoạch định đầu tư vốn
Quản trị tiền mặt
Quản trị khoản phải thu
Phân chia cổ tức
Quan hệ với Ngân hàng
Quan hệ với nhà đầu tư
Quản trị bảo hiểm và rủi ro
Trang 48VI Bộ mỏy quản trị tài chớnh
•Kế tóan chi phí
•Quản trị chi phí
•Xử lý dữ liệu
•Kiểm sóat nội bộ
•Lập báo cáo tài chính
•Lập kế hoạch tài chính
•Báo cáo với cơ quan Nhà nước
Kế toán trưởng
Trang 49VII Các nhân tố ảnh hưởng đến Quản trị TCDN
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
1 Hình thức tổ chức doanh nghiệp
2 Môi trường kinh doanh
3 Hoạt động của thị trường tài chính
Trang 50VII Cỏc nhõn tố ảnh hưởng đến Quản trị TCDN
1 Hình thức tổ chức doanh nghiệp (theo luật định)
1.1 Công ty TNHH
1.2 Công ty cổ phần
1.3 Công ty hợp danh
1.4 Doanh nghiệp tư nhân
1.5 Doanh nghiệp Nhà nước
Trang 51VI Các nhân tố ảnh hưởng đến Quản trị TCDN
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
1 Hình thức tổ chức doanh nghiệp (Theo Luật DN VN 2005)
Thành viên Chế độ
trách nhiệm
Huy động vốn
Chia sẻ quyền kiểm sóat, lợi nhuận Công ty
TNHH
-Cty TNHH 1 thành viên -Cty TNHH 2 tv trở lên (tối đa 50 tv)
Chịu trách nhiệm trong phạm vi vốn góp
Phát hành trái phiếu công ty
Hạn chế
Công ty Cổ
phần
-Cổ đông ( tối thiểu 3 cổ đông)
Chịu trách nhiệm trong phạm vi vốn góp
Phát hành TP, CP Chuyển nhượng
quyền sở hữu vốn dễ dàng Tăng vốn bằng cách phát hành
Trang 52VII Các nhân tố ảnh hưởng đến Quản trị TCDN
1 Hình thức tổ chức doanh nghiệp (Theo Luật DN VN 2005)
Thành viên Chế độ trách
nhiệm
Huy động vốn Chia sẻ quyền
kiểm sóat, lợi nhuận
Công ty Hợp
danh
-T/v hợp danh -T/v góp vốn
Vô hạn đối với thành viên hợp danh
-Không được phép phát hành chứng khoán -Tăng vốn bằng cách mở rộng thành viên góp vốn
Hạn chế
Trang 53VII Các nhân tố ảnh hưởng đến Quản trị TCDN
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
1 Hình thức tổ chức doanh nghiệp (Theo Luật DN VN 2005)
Thuận lợi -Chịu chịu trách
nhiệm giới hạn trên phần vốn góp
-Việc chia sẻ QKS, lợi nhuận hạn chế
-Phân tán rủi ro -Tạo điều kiện cho người lao động tham gia quản lý
-Việc chuyển nhượng quyền sở hữu vốn dễ dàng
-Đời sống công ty không phụ thuộc vào sự
Khả năng huy động vốn cao hơn DNTN
Việc thành lập đơn giản, thuận tiện
Trang 54VII Các nhân tố ảnh hưởng đến Quản trị TCDN
1 Hình thức tổ chức doanh nghiệp (Theo Luật DN VN 2005)
Khó
khăn
Khả năng huy động vốn trên TTCK hạn chế
-Tính công khai thông tin
-Thủ tục thành lập phức tạp -Đánh thuế
Chịu trách nhiệm vô hạn
Khả năng huy động vốn hạn chế
Chịu trách nhiệm vô hạn
Khả năng huy động vốn hạn chế
Bộ máy công kênh
Hiệu quả sử dụng vốn thấp
Trang 55VII Các nhân tố ảnh hưởng đến Quản trị TCDN
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
2 Môi trường kinh doanh
Chính sách kinh tế vĩ mô của Nhà nước
Sự hỗ trợ của Chính phủ
Sự ổn định của nền kinh tế
Sự cạnh tranh trên thị trường
Sự phát triển của công nghệ, kỹ thuật
Trang 56VII Các nhân tố ảnh hưởng đến Quản trị TCDN
3 Hoạt động của thị trường tài chính
Khái niệm
Phân loại
Các thành viên tham gia thị trường
Vai trò của thị trường tài chính đối với doanh nghiệp
Trang 57VII Các nhân tố ảnh hưởng đến Quản trị TCDN
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
3 Hoạt động của thị trường tài chính
Khái niệm
Thị trường tài chính là nơi diễn ra các giao dịch mua
bán chuyển nhượng quyền sử dụng các khoản vốn ngắn hạn hoặc dài hạn thông qua các công cụ tài chính
(chứng khoán)
Trang 58VII Các nhân tố ảnh hưởng đến Quản trị TCDN
3 Hoạt động của thị trường tài chính
Phân loại: Theo thời hạn của các công cụ tài chính, bao gồm
Thị trường tiền tệ
(Money Market)
Thị trường vốn
(Capital Market)
•Thị trường hối đoái
•Thị trường cho vay ngắn hạn
•Thị trường liên ngân hàng
•Thị trường cầm cố bất động sản
•Thị trường chứng khoán
•Thị trường tín dụng thuê mua