1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Thống kê doanh nghiệp (Ths.Trần Ngọc Minh) - Chương 7: Một số vấn đề chung về thống kê doanh nghiệp

122 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số vấn đề chung về thống kê doanh nghiệp
Tác giả Ths.Trần Ngọc Minh
Người hướng dẫn TS. Trần Ngọc Minh
Trường học Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Chuyên ngành Kinh tế
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 122
Dung lượng 2,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiệm vụ của thống kê kết quả hoạt động sản xuất kinh doanhNghiên cứu cơ cấu sản lượng, doanh thu các SP, DV theo các tiêu thức khác nhau Nghiên cứu, xác định sự không đồng đều của tải

Trang 1

BÀI GIẢNG MÔN

THỐNG KÊ DOANH NGHIỆP

Giảng viên: TS Trần Ngọc Minh

Điện thoại/E-mail: 0912366032/Minh_tranngoc07@yahoo.com

Trang 2

Chương 7: Một số vấn đề chung về thống kê doanh

-Tải trọng không đồng đều

-Thị trường cạnh tranh

-Vừa KD vừa phục vụ.

-KT&CN thay đổi nhanh.

Thống kê doanh nghiệp

BC - VT

-T.kê sản lượng và doanh thu.

-T.kê chất lượng dịch vụ BC – VT.

-T.kê lao động tiền lương DN

Trang 3

kê doanh nghiệp

Hệ thống chỉ tiêu hiện vật

Sản lượng sản phẩm dịch vụ

BC - VT

Hệ thống chỉ tiêu giá trị Doanh thu kinh doanh các sản phẩm, dịch vụ BC - VT

Trang 4

Sản phẩm BC – VT

Các dịch vụ mang lại lợi ích

tiêu dùng cho xã hội:

-Các DV dưới hình thức

truyền đưa tin tức

- Cho thuê các thiết bị BC

Yêu cầu đối với SP, DV

- Do lao động của DN tạo ra, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng

và yêu cầu sử dụng

-Có giá trị sử dụng và hưởng thụ

- Đảm bảo lợi ích của người tiêu dùng và DN.

- Mang lại lợi ích cho toàn xã hội.

Nguyên tắc khi xem xét kết quả kinh doanh

-Là kết quả SX – KD của

DN trong kỳ.

-Tính vào SP,DV trong kỳ bao gồm SP, DV của tất cả các công đoạn.

-Chỉ tính những SP, DV nằm trong khung chất lượng quy định.`

Trang 5

Nhiệm vụ của thống kê kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

Nghiên cứu cơ cấu sản lượng, doanh thu các

SP, DV theo các tiêu thức khác nhau

Nghiên cứu, xác định sự không đồng đều của tải trọng, tính quy luật của tải trọng

Trang 6

Phân tổ thống kê sản lượng doanh thu hoạt động kinh doanh

Theo loại dịch

vụ

Theo nhóm khách hàng

Theo nhóm cước

phí

Theo lưu lượng tải

ở các hướng Theo thời gian tải đến

Trang 7

lượng doanh thu

Số liệu thống

kê phải có giá

trị pháp lý

Các đơn vị thống kê đầy

đủ đúng các chỉ tiêu sản lượng doanh thu và thuế GTGT

Số liệu được thống kê hàng tháng

kể từ ngày 01 đến ngày

cuối tháng

Nhân viên thống kê phải nắm vững bảng giá cước các dịch

vụ BC – VT trong và ngoài nước

Trang 8

-- N/cứu biến động tăng

N/cứu tuyệt đối

Chỉ số tổng hợp

-N/cứu biến động thực hiện nhiệm vụ kế hoạch = ∑qi1pikh - ∑q i0 p ikh

-- N/cứu biến động tăng trưởng = ∑q p - ∑q p

Trang 9

Thống kê biến động doanh

không.

I c = Cp1/Cp0

Trang 10

-Chỉ tiêu an toàn

-Chỉ tiêu thời gian toàn trình.

-Bp, Bk, Bc có bị lạc hướng hay không?

- Những khiếu nại của KH

Trang 11

gọi được thiết lập thành

công/ Tổng số cuộc gọi

Trang 13

Tỷ lệ cuộc gọi bị ghi

cước sai Tỷ lệ thời gian đàm thoại bị ghi sai cước

Là tỷ số giữa tổng giá trị t/gian ghi sai của các cuộc gọi/ tông thời gain các cuộc gọi.

Cuộc gọi được ghi cước có t.g bắt đầu sai ± 9 ’’

Trang 14

Tỷ lệ cuộc gọi tính cước và

lập hóa đơn sai

Số cuộc gọi bị tính cước

hoặc lập hóa đơn sai/Tổng

số cuộc gọi

Cách xác định:số liệu cuộc gọi phải lưu ít nhất 180 ngày và so sánh ít nhất 10.000 cuộc gọi được tính cước với số liệu ghi cước.

Tiêu chuẩn quy định của

Trang 15

Chỉ tiêu chất lượng phục vụ

r t

R

Tỷ lệ sự cố đường dây thuê bao

= Tổng số sự cố đường dây thuê bao/Tổng số

thuê bao trên mạng.

Tiêu chuẩn 20,8sự cố/100 thuê bao/năm

Trang 16

Thời gian chờ sửa chữa sự

tế Quy định: ≥ 90% được khắc phục theo định mức:

Nội thành, thị xã ≤ 24 giờ

Trang 17

dịch vụ

Thời gian thiết lập dịch vụ

= khoảng th/gian khi DN

N dat : Số HĐ cung cấp dịch vụ có thời gian thiết lập dịch vụ trong định mức cho phép.

N vp : Số HĐ cung cấp dịch vụ có thời gian thiết lập dịch vụ lớn hơn t/gian định mức cho phép`

Trang 18

Khiếu nại của KH về chất lượng dịch vụ

Tiêu chuẩn quy định: ≤ 0,25%

Trang 19

Dịch vụ miễn phí nhằm

cung cấp thông tin cho KH

như tra cứu danh bạ, báo

60 giây phải ≥ 80% tổng số cuộc gọi

Cách xác định chỉ tiêu: Điều tra chọn mẫu với tối thiểu 250 cuộc gọi từ các thuê bao đến trung tâm hhõ trợ KH

Trang 20

-Giám sát bằng tính năng hiện có của mạng

-Tiêu chuẩn về tỷ lệ cuộc gọi bị rơi

≤ 5%

Trang 21

-Sư dụng thiết bị đo.

Lấy mẫu 1000 cuộc gọi vào các giờ khác nhau.

-Lấy ý kiến KH

-Tiêu chuẩn ≥ 3 điểm

Trang 22

Độ chính xác ghi cước

Tỷ lệ cuộc gọi bị ghi cước sai

-Cuộc gọi ghi cước nhưng không có

thực và ngược lại.

-Cuộc gọi ghi sai số chủ gọi hoặc bị

gọi.

-Cuộc gọi ghi cước nhiều hơn 1 giây

so với cuộc gọi thực.

Tỷ lệ t/gian đàm thoại bị ghi sai cước

-Tổng t/gian các cuộc gọi bị ghi sai cước/

-PP giám sát báo hiệu

Trang 23

lập hóa đơn sai

Ktc,lhđs = Số cuộc gọi bị tính

cước hoặc lập hóa đơn

sai/Tổng số cuộc gọi

TCQĐ: Ktc,lhđs ≤ 0,01%

PP xác định Lấy mẫu 10000 cuộc gọi

Trang 24

PP thu thập số liệu

Phân tổ các sự cố theo nguyên nhân

TCQĐ: D ≥ 99,5%

Trang 25

chất lượng dịch vụ

-Tỷ lệ khiếu nại /100 KH trong

khoảng t/gian 3 hoặc 6 tháng

-Tỷ lệ KH không thỏa mãn với

việc giải quyết khiếu nại

-TCQĐ: Kkn

0,25%/100KH/3tháng

Hồi âm khiếu nại của KH

-Tỷ lệ các khiếu nại được hồi

âm trong vòng 48 giờ

-Điều tra toàn bộ

Trang 26

Dịch vụ hỗ trợ KH

-T/gian cung cấp 24/24

-Tỷ lệ cuộc gọi tới dịch vụ

chiếm mạch thành công trong

vòng 60 giây ≥ 80% tổng số

cuôc gọi

PP xác định Điều tra chọn mẫu với số cuộc gọi tối thiểu là 250 cuộc từ các thuê bao khác nhau và giờ khác nhau trong ngày

Trang 29

trung bình

Khái niệm

-T/gian trễ sau quay số trung

bình là trung bình cộng thời

gian trễ sau quay số,

-Tính từ khi quay số xong đến

khi nhận được tín hiệu cho

biết trạng thái của thuê bao

bị gọi.

-TCQĐ ≤ 12 giây

PP thống kê xác định + Sử dụng thiết bị đo: Mẫu ít nhất 1000 cuộc gọi

- Mô phỏng:Thực hiện giữa các giờ khác nhau trong ngày, khoảng cách giữa 2 cuộc gọi liên tiếp từ 1 thuê bao không nhỏ hơn 10 giây.

- Giám sát báo hiệu:lấy mẫu vào các giờ khác nhau trong ngày.

+ Bằng tính năng sẵn có của mạng Lấy mẫu toàn bộ trong 7 ngày liên tiếp

Trang 30

T/gian trễ từ đầu cuối đến đầu cuối trung bình

Bằng trung bình cộng thời

gian trễ từ đầu cuối đến đầu

cuối của các cuộc gọi lấy mẫu

Đây là thời gian truyền âm

thanh giữa người gọi và người

Trang 31

Độ chính xác ghi cước

Tỷ lệ cuộc gọi bị

ghi cước sai

Tỷ lệ t/gian đàm thoại bị ghi cước sai TCQĐ ≤ 0,1%

PP thống kê xác định

-Mô phỏng

- Giám sát báo hiệu

Trang 32

Tỷ lệ cuộc gọi tính cước và

lập hóa đơn sai

Tỷ lệ cuộc gọi tính cước và lập

hóa đơn sai xác định bằng số cuộc gọi tính

cước và lập hóa đơn sai/ tổng

số cuộc gọi trong thời gian tối

thiểu 180 ngày

PP thống kê xác định Lấy mẫu 10000 cuộc gọi.

TCQĐ ≤ 0,01%

Trang 33

Hồi âm khiếu nại của KH`

Dịch vụ hỗ trợ KH

Trang 34

Thống kê chất lượng dịch

vụ Internet gián tiếp

Chỉ tiêu chất lượng kỹ thuật

30 giây trên một thuê bao

Trang 36

Mô phỏng với ít nhất 1500 mẫu

Thực hiện vào các giờ khác nhau trong ngày, thời gian giữa 2 mẫu

đo trên cùng một thiết bị ít nhất

Trang 37

trung bình

Tốc độ tải dữ liệu trung bình

= Tổng dung lượng tải/Tổng t/gian

Trang 38

dụng trung bình

Lưu lượng sử dụng trung

bình của một hướng kết nối

ISP là tỷ số giữa lượng dữ

liêu trung bình truyền qua

đường truyền trong một

đơn vị thời gian với dung

lượng tối đa của đường

truyền

Lưu lượng sử dụng trung bình của một hướng kết nối ISP trong 7 ngày liên tiếp ≤ 70%

PP thống kê xác định Giám sát tất cả các hướng kết nối ISP

Trang 39

Dịch vụ hỗ trợ

KH Hồi âm khiếu

nại của KH

Trang 40

Dịch vụ kết nối internet

Chỉ tiêu chất lượng kỹ thuật

Lưu lượng sử dụng trung bình

Tỷ số giữa lượng dữ liệu trung

bình truyền qua đường truyền

trong một đơn vị thời gian vàd tốc

độ tối đa của đường truyền

TCQĐ ≤ 70%

PP thống kê xác định Giám sát lưu lượng của tất cả các hướng kết nối IXP

Trang 41

Chỉ tiêu phục vụ

Độ khả dụng

của dich vụ

Khiếu nại của KH về chất lượng dịch vụ

Hồi âm khiếu nại của KH

Dịch vụ hỗ trợ KH

Trang 43

trung bình

Lưu lượng sử dụng trung

bình của một hướng kết

nối ISP = lượng dữ liệu

trung bình qua đường

truyền trong một đơn vị t/

gian/dung lượng tối đa của

đường truyền.

TCQĐ ≤ 70% trong t/gian

7 ngày liên tiếp

PP thống kê xác định Giám sát lưu lượng của tất cả các hướng kết nối ISP

Trang 44

Tỷ lệ dung lượng truy nhập

bị tính cước sai

Tỷ lệ dung lượng truy nhập bị

tính cước sai = Tổng dung lượng

truy nhập bị tính cước sai/Tổng

dung lượng truy nhập thực.

Trang 45

vụ Hồi âm khiếu nại

KH

Trang 46

Thống kê biến động chất lượng sản phẩm dịch vụ

Trang 47

Giới thiệu

Mục đích, yêu cầu

Cung cấp các kiến thức

cơ bản về thống kê lao

động tiền lương trong

DN

Nội dung

-Tkê lao động DN

-Tkê sử dụng t/gian lao động.

-Tkê năng suất lao động.

-Tkê tiền lương

Trang 48

Thống kê lao động DN

Lao động DN

-Quá trinh SXKD có nhiều

bộ phận tham gia.

-Đảm nhận nhiều công việc

khác nhau và liên quan mật

thiết với nhau.

Trang 49

LĐ không xác định thời hạn nhưng

được xếp vào thang bảng lương do

T t

t

Trang 50

Thống kê số lượng LĐ

- Biến động LĐ tương đối đều

- Biến động không đều, khoảng cách không bằng nhau

n i

dk ck i=1

Trang 51

Thống kê kết cấu LĐ

j

j j=1

T

γ =

T

Trong đó j là loại LĐ phân loại theo chức năng, giới tính,

độ tuổi, trình độ chuyên môn, dân tộc, thâm niên công tác,v.v…

Trang 52

Thống kê nghiên cứu biến

T

Trang 53

Thống kê nghiên cứu biến

Trang 54

Thống kê tình hình

sử dụng LĐ

Thống kê n/cứu giản đơn

i tv

T = T - T

Liên hệ với kết quả KD

i tv

Trang 55

Thống kê sử dụng thời gian LĐ`

Tổng số ngày công theo lịch

trong kỳ

-Cộng dồn số LĐ trong danh sách

hàng ngày kỳ thực hiện, ngày lễ,

ngày nghỉ tính theo số liêu của

Số LĐ bq trong danh sách x

số ngày làm việc theo chế độ quy định cho một LĐ

Tổng số ngày công có thể sử dụng cao nhất

trong kỳ

N cđ = Số ngày theo chế độ – Tổng số ngày nghỉ phép

`

Trang 56

Thống kê sử dụng thời gian LĐ`

Tổng số ngày công có

Tổng số ngày công chế độ có thể sử dụng

-Tổng số ngày công vắng mặt

Tổng số ngày công vắng mặt: Người LĐ không có mặt tại nơi LV Tổng số ngày công ngừng việc: Người LĐ có mặt nhưng không LV Tổng số ngày công làm việc thực tế trong chế độ: người lao động thực tế làm việc trong phạm vi ngày làm việc theo quy định trong lịch

Tổng số ngày công làm thêm: Làm việc ngoài ngày công chế độ

Trang 57

Thống kê sử dụng thời gian LĐ`

Tổng số ngày theo lịch

Tổng số ngày t7,

CN và ngày lễ Tổng số ngày công chế độ

Tổng ngày công có thể sử dụng cao nhất Ngày nghỉ

phép Tổng ngày công có mặt Số ngày vắng

Trang 58

Thống kê thời gian lao động

theo giờ công

Tổng số giờ

công chế độ

Số giờ ngày công LVTT hoàn toàn

Giờ công chế độ một ngày

Tổng số giờ công làm việc thực tế trong chế độ

Tổng số giờ công làm làm thêm

Trang 59

Thống kê thời gian lao động

theo giờ công

Tổng giờ công chế độ

thực tế trong chế độ Số giờ ngừng việcTổng số giờ công làm việc thực tế hoàn toàn

Trang 60

Một số chỉ tiêu sử dụng t/gian LĐ

Số ngày LVTTHT bq

1 LĐ

Số ngày làm việc TT trong chế độ bq 1 LĐ

Trang 61

Thống kê năng suất lao động

Trang 62

Thống kê lao động –Tiền lương doanh nghiệp

N/cứu ảnh hưởng của các nhân tố đến NSLĐ

N/cứu ảnh hưởng của các

nhân tố đến NSLĐ

- PP phân tổ liên hệ.

- PP hồi quy tương quan

PP loại trừ

Trang 63

Thống kê tiền lương

Thống kê tổng quỹ lương

- Quỹ lương cơ bản:

TL cb(T) = T L bq0 12 Nhân tố mức lương bq (L bq) TL cb(Mbq) = T 1 L bq0 12 Nhân tố kết cấu LĐ loại j

TL cb(j) = T 1 L bq(j) 12 = T 1  j L j0 Nhân tố mức lương LĐ loại j

Trang 64

Thống kê tiền lương

Quỹ lương thực tế

TL tt = D t p tl

D t : doanh thu

p tl : đơn giá tiền lương

N/cứu biến động quỹ lương N/cứu giản đơn:

ΔTL cb = TL cb1 – TL cb0

I tl = (TL cb1 /TL cb0 )x100 N/cứu liên hệ:

ΔTL cb = TL cb1 – TL cb0 x I DT

I tl = (TL cb1 /TL cb0 I dt )x100

Trang 65

N/cứu tác động của các nhân tố đến quỹ lương thực tế

Nhân tố kết quả hoạt động kinh doanh (doanh thu) Dt

TLtt(Dt) = Dt ptl0

Nhân tố đơn giá tiền lương ptl

TLtt(Dt) = Dt1 ptl

Trang 67

Mức lương bình quân

Trang 68

N/cứu mối quan hệ giữa TL & NSLĐ

Trang 69

Chi phí sản xuất, giá thành SP,DV & nhiệm vụ t.kê.

Chi phí sản xuất, giá thành SP,DV

- Chi phí sản xuất BC-VT:

Chi phí SXKD BC-VT là biểu hiện

bằng tiền của toàn bộ hao phí LĐ

sống(tiền lương, BHXH, ) và LĐ vật

hóa(vật liệu, ng.liệu, CCLĐ,

KHTSCĐ, ) phát sinh trong quá

trình SXKD BC-VT ở một kỳ kinh

doanh nhất định(tháng, quý, năm).

Phân loại chi phí sản xuất

Theo nội dung K.tế

Theo công dụng cụ thể trong sản xuất

Theo PP phân bổ chi phí vào giá thành

Theo đặc tính biến động của chi

Trang 70

Thống kê chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm dịch vụ

Phân loại chi phí sản xuất theo nội dung kinh tế

Vật liệu phụ mua ngoài

Nguyên vật liệu

chính mua ngoài

N.liệu,N.lượng mua ngoài

Tiền lương & phụ cấp

BHXH, BHYT

& phí công đoàn

Khấu hao TSCĐ Chi phí dịch vụ

mua ngoài

Chi phí khác bằng tiền

Trang 71

Phân loại theo công dụng cụ

thể trong sản xuất

Khấu hao

TSCĐ

Sửachữa TSCĐ

Vật liệu Điện năng Nhiên liệu Dụng cụ SX,

Đào tạo Tuyên tryền,

q.cáo, tiếp tân Tiền lương

BHXH, BHYT, phí CĐ

Thuê mặt bằng

Các loại thuế, phí, lệ phí

Lãi vay các dối tượng

Chi phí khác

Trang 72

Phân loại theo PP phân bổ chi phí vào giá thành

Chi phí TT sản xuất

dịch vụ BC - VT

Chi phí GT sản xuất dịch vụ BC - VT

VT

Chi phí nhân công TT

Chi phí KHTSCĐ

Chi phí tiêu thụ SPDV

Chi phí quản

lý KD, quản

lý hành chính

Chi phí vật liệu đồ dùng

VP

Khấu hao TSCĐ dùng chung

Các khoản thuế và lệ phí`

chi phí bằng tiền chung

Trang 73

Phân loại theo tính biến

động của chi phí

Chi phí cố định Chi phí biến đối

Chi phí biến đối cùng

tỷ lệ

Chi phí biến đối không cùng tỷ lệ

Trang 74

- Cơ sở để xác định khối lương SPDV cung ứng cho TT đảm bảo lợi nhuận tối đa cho DN

Kiểm soát tình hình hoạt động SXKD của DN, đánh giá hiệu quả của các biện pháp

tổ chức, KT

Là căn cứ để xây dựng giá cả SPDV của DN

Trang 75

Nhiệm vụ T.kê giá thành

N/cứu xu thế & mức độ biến động giá thành chung đối với từng loại SPDV

N/cứu giữa giá thành, giá cước &

lợi nhuận để QĐ p/

án giá KD

Trang 76

Thống kê chi phí sản xuất

Thống kê theo quy định của Tập

đoàn:

- Giá vốn hàng bán (B02-KTNB)

- Chi phí bán hàng (B03-KTNB)

- Chi phí quản lý (B04-KTNB)

Thống kê theo yếu tố chi phí:

-Tiền lương CN trực tiếp

- Chi phí vật liệu TT và nhiên liệu

- Chi phí dụng cụ SX.

- Chi phí KHTSCĐ.

- Chi phí dịch vụ mua ngoài.

- Chi phí bằng tiền khác

Trang 77

Giá thành SPDV

Giá thành kế hoạch

Được xác định trước khi

bắt đầu quá trình SX dựa

vào Z năm trước, các định

Giúp các nhà quản trị có biện pháp thích hợp để hạ

Giá thành thực tế

Xác định vào cuối kỳ KD Bao gồm toàn bộ chi phí gắn liền với SX và tiêu thụ SPDV, kể cả chi phí phát sinh do nguyên nhân chủ quan của DN

Trang 78

N/cứu biến động chi phí SXKD

Trang 79

∑(Z i1 – Z ikh )q i1 tính cho toàn bộ khối lượng SPDV

Vận dụng hệ thống chỉ số:

I Cp = I X x I q

∑Z i1 q i1 /∑Z ikh q kh = (∑Z i1 q i1 /∑Z ikh q i1 )/(∑Z ihk q i1 /∑Z ikh q ikh ) Lượng tiết kiệm hoặc vượt chi:

Trang 80

N/cứu biến động giá thành SPDV theo thời gian

Dn SX một loại SPDV

-Chỉ số liên hoàn:

- Chỉ số định gốc

1) - (n i

n i 2)

(n i

-1) - (n i 1

i

2 i 0

i

i1

Z

Z , Z

Z , , Z

(n i 2

-i

i1

Z

Z , Z

Z , , Z

i1 n i i1

2) - (n i

i1 1) - (n i i1

1 i

i1 2 i i1

0 i

i1 i1

q Z

q

Z ,

q Z

q

Z , , q

Z

q

Z , q Z

q Z

i1 n i i1

1) - (n i i1

2 i i1

,

q

Z , ,

q

Z , q Z

Trang 81

Quan hệ giữa thực hiện KH giá thành và

- Lượng thay đổi tuyệt đối

(Z ikh -Z i0 )q kh Tkiệm(vượt chi) so với KH

-Lượng thay đổi tuyệt đối

∑(Z ikh -Z i0 )q kh Tkiệm(vượt chi) so với KH

∑(Z i1 -Z i0 )q i1 Tkiệm(vượt chi) thực tế

Trang 82

Ảnh hưởng của từng KMC đến Z SPDV

KMC tiền lương với DN SX 1

loại SPDV

∑ti1ptli1 - ∑tikhp tlikh =(∑ti1ptli1 -

∑tikhptli1)+ (∑tikhp tli1 - ∑tikhp

tlikh) (∑ti1ptli1 - ∑tikhptlikh)/Z ikh =

(∑ti1ptli1 - ∑tikhptli1)/Zikh x

(∑tikhptli1 - ∑tikhptlikh)/Zikh

trong đó: ti1,tikh là hao phí lao

KMC tiền lương với DN SX

nhiều loại SPDV

∑ti1ptli1qi1 - ∑tikhptlikh qi1 =(∑ti1ptli1

- ∑tikhptli1)qi1 + (∑tikhp tli1 - ∑tikhp

tlikh)qi1(∑ti1ptli1 - ∑tikhptlikh)qi1/Z ikhqi1 = (∑ti1ptli1 - ∑tikhptli1)qi1/Zikhqi1 x (∑tikhptli1 - ∑tikhptlikh)qi1/Zikhqi1

Trang 83

Ảnh hưởng của KMC vật liệu

(∑si1mi1 - ∑sikhmikh)/Zikh= ∑(si1 – sikh)mikh/

Zikh + ∑(mi1 – mikh)sikh/Zikh

DN cung cấp nhiều loại SPDV

- Tuyệt đối

∑s i1 m i1 q i1 - ∑s ikh m ikh q i1 = ∑(s i1 – s ikh )m ikh q i1 +

∑(m i1 – m ikh )s ikh q i1

- Tương đối (∑s i1 m i1 - ∑s ikh m ikh )q i1 /Z ikh q i1 = ∑(s i1 –

s ikh )m ikh q i1 /Z ikh q i1 + ∑(m i1 – m ikh )s ikh q i1 /Z ikh

Ngày đăng: 02/09/2023, 05:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình TSLĐ trong các khâu SX; tình - Bài giảng Thống kê doanh nghiệp (Ths.Trần Ngọc Minh) - Chương 7: Một số vấn đề chung về thống kê doanh nghiệp
nh TSLĐ trong các khâu SX; tình (Trang 97)
Hình đầu tư - Bài giảng Thống kê doanh nghiệp (Ths.Trần Ngọc Minh) - Chương 7: Một số vấn đề chung về thống kê doanh nghiệp
nh đầu tư (Trang 108)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w