1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Thiết kế logic số (VLSI design): Chương 3.5 - Trịnh Quang Kiên

21 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế logic số (VLSI design): Chương 3.5 - Trịnh Quang Kiên
Trường học University of Technology, Ho Chi Minh City
Chuyên ngành VLSI Design
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2012
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 333,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: u đi m chính s th c d u ph y đ ng so v i Ưu điểm chính số thực dấu phẩy động so với ểm chính số thực dấu phẩy động so với ố, VXL ực dấu phẩy động so với ấu phẩy động so với ẩy độn

Trang 1

Thi t k logic s ết kế logic số ết kế logic số ố

(VLSI design)

B môn KT Xung, s , VXL ộ môn KT Xung, số, VXL ố, VXL quangkien82@gmail.com https://sites.google.com/site/bmvixuly/thiet-ke-logic-so

08/2012

Trang 2

quangkien82@gmail.com

số thực, hiểu về các khối làm việc số thực và kỹ

thuật pipelined.

phảy động, số thực dấu phảy tĩnh, làm tròn số

thực, thiết kế các khối làm việc với số thực.

Yêu cầu: Sinh viên có sự chuẩn bị sơ bộ trước nội

dụng bài học.

Mục đích, nội dung

Trang 3

• Giáo trình (320-350)

• IEEE Standard for Binary Floating-Point Arithmetic ANSI/IEEE Standard No 754

• Computer Arithmetic Algorithms and Hardware

Designs – Oxford University Press - 2000

Tài liệu tham khảo

Trang 4

• Floating point number

• Fixed point number

Trang 5

Fixed-point number

= 9, 375 = 150 *2^-4

= -6, 625 = -106 *2^-4

Trang 7

IEEE - 754 Single Precission

IEEE - 754 Double Precission

IEEE 754 standard

Trang 9

Làm tròn hướng tới 0 Làm tròn hướng tới -

Rounding schema

Trang 11

Làm tròn hướng tới số

gần nhất chẵn

Làm tròn hướng tới số gần nhất lẻ

Rounding schema

0 1 2 3 4

-4 -3 -2 -1

0 1 2 3 4 -4 -3 -2 -1

Trang 13

ea sb

Trang 14

REG2

REG1

shift_value PHASE 2

Sel

Trang 15

FPA-phase 3

REG2

mb3 ma3

Σ

Significand_adder

Nomalize

Adjust exponent Sign logic

REG3 PHASE 3

Trang 17

Câu 1: u đi m chính s th c d u ph y đ ng so v i Ưu điểm chính số thực dấu phẩy động so với ểm chính số thực dấu phẩy động so với ố, VXL ực dấu phẩy động so với ấu phẩy động so với ẩy động so với ộ môn KT Xung, số, VXL ới

s th c d u ph y tĩnh làố, VXL ực dấu phẩy động so với ấu phẩy động so với ẩy động so với

 

A Có mi n bi u di n l n và có d u ph y đ ngền biểu diễn lớn và có dấu phẩy động ểm chính số thực dấu phẩy động so với ễn lớn và có dấu phẩy động ới ấu phẩy động so với ẩy động so với ộ môn KT Xung, số, VXL

B Có mi n bi u di n l nền biểu diễn lớn và có dấu phẩy động ểm chính số thực dấu phẩy động so với ễn lớn và có dấu phẩy động ới

C Có mi n bi u di n l n, bi u di n đền biểu diễn lớn và có dấu phẩy động ểm chính số thực dấu phẩy động so với ễn lớn và có dấu phẩy động ới ểm chính số thực dấu phẩy động so với ễn lớn và có dấu phẩy động ược các giá trị c các giá tr ị

nh đ chính xác caoỏ độ chính xác cao ộ môn KT Xung, số, VXL

D Có mi n bi u di n l n và đ n gi n hóa trong vi c ền biểu diễn lớn và có dấu phẩy động ểm chính số thực dấu phẩy động so với ễn lớn và có dấu phẩy động ới ơn giản hóa trong việc ản hóa trong việc ệc

thi t k các kh i tính toánết kế các khối tính toán ết kế các khối tính toán ố, VXL

Trắc nghiệm

Trang 18

Câu 2: T i sao nh t đ nh ph i s d ng s 1 n ại sao nhất định phải sử dụng số 1 ẩn ấu phẩy động so với ị ản hóa trong việc ử dụng số 1 ẩn ụng số 1 ẩn ố, VXL ẩy động so với

(hidden 1) trong đ nh d ng s th c d u ph y đ ng?ị ại sao nhất định phải sử dụng số 1 ẩn ố, VXL ực dấu phẩy động so với ấu phẩy động so với ản hóa trong việc ộ môn KT Xung, số, VXL 

A Đ giá tr c a ph n đ nh tr l n h n 1ểm chính số thực dấu phẩy động so với ị ủa phần định trị lớn hơn 1 ần định trị lớn hơn 1 ị ị ới ơn giản hóa trong việc

B Vì ph n đ nh tr là s th c d u ph y tĩnhần định trị lớn hơn 1 ị ị ố, VXL ực dấu phẩy động so với ấu phẩy động so với ản hóa trong việc

C Đ tăng đ chính xác cho s th c d u ph y đ ngểm chính số thực dấu phẩy động so với ộ môn KT Xung, số, VXL ố, VXL ực dấu phẩy động so với ấu phẩy động so với ản hóa trong việc ộ môn KT Xung, số, VXL

D Đ đ m b o tểm chính số thực dấu phẩy động so với ản hóa trong việc ản hóa trong việc ươn giản hóa trong việc ng ng 1-1 gi a giá tr v i bi u ứng 1-1 giữa giá trị với biểu ữa giá trị với biểu ị ới ểm chính số thực dấu phẩy động so với

di n s ễn lớn và có dấu phẩy động ố, VXL

quangkien82@gmail.com

Trắc nghiệm

Trang 19

Câu 3: Thao tác làm tròn s th c là b t bu c vìố, VXL ực dấu phẩy động so với ắt buộc vì ộ môn KT Xung, số, VXL

 

A Các phép toán trên s th c không có đ chính ố, VXL ực dấu phẩy động so với ộ môn KT Xung, số, VXL

xác tuy t đ iệc ố, VXL

B S th c có d ng d u ph y đ ngố, VXL ực dấu phẩy động so với ại sao nhất định phải sử dụng số 1 ẩn ẫu phảy động ản hóa trong việc ộ môn KT Xung, số, VXL

C S lố, VXL ược các giá trị ng bit bi u di n s là gi i h nểm chính số thực dấu phẩy động so với ễn lớn và có dấu phẩy động ố, VXL ới ại sao nhất định phải sử dụng số 1 ẩn

D Đ m b o đ chính xác t t nh t cho phép toánản hóa trong việc ản hóa trong việc ộ môn KT Xung, số, VXL ố, VXL ấu phẩy động so với

Trắc nghiệm

Trang 20

Câu 3: Nh ược các giá trị c đi m chính c a s th c d u ph y ểm chính số thực dấu phẩy động so với ủa phần định trị lớn hơn 1 ố, VXL ực dấu phẩy động so với ấu phẩy động so với ẩy động so với

đ ng là ộ môn KT Xung, số, VXL

 

A Có đ chính xác không cao ộ môn KT Xung, số, VXL

B Phân b không đ u ố, VXL ền biểu diễn lớn và có dấu phẩy động

C Các kh i x lý tính toán có c u trúc ph c t p ố, VXL ử dụng số 1 ẩn ấu phẩy động so với ứng 1-1 giữa giá trị với biểu ại sao nhất định phải sử dụng số 1 ẩn

D Có mi n bi u di n h n ch ền biểu diễn lớn và có dấu phẩy động ểm chính số thực dấu phẩy động so với ễn lớn và có dấu phẩy động ại sao nhất định phải sử dụng số 1 ẩn ết kế các khối tính toán

quangkien82@gmail.com

Trắc nghiệm

Trang 21

Câu 4: u đi m chính c a s th c d u ph y Ưu điểm chính số thực dấu phẩy động so với ểm chính số thực dấu phẩy động so với ủa phần định trị lớn hơn 1 ố, VXL ực dấu phẩy động so với ấu phẩy động so với ẩy động so với

tĩnh:

 

A Đ n gi nơn giản hóa trong việc ản hóa trong việc

B Phân b đ ng đ uố, VXL ồng đều ền biểu diễn lớn và có dấu phẩy động

C D thi t k các kh i tính toánễn lớn và có dấu phẩy động ết kế các khối tính toán ết kế các khối tính toán ố, VXL

D K th a đết kế các khối tính toán ừa được các thiết kế của số nguyên ược các giá trị c các thi t k c a s nguyênết kế các khối tính toán ết kế các khối tính toán ủa phần định trị lớn hơn 1 ố, VXL

Trắc nghiệm

Ngày đăng: 01/09/2023, 20:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm