Thích nghi với sự thay đổiNhững vấn đề then chốt trong quản trị chiến lược: ● Loại hình kinh doanh nào chúng ta nên thực hiện?. Các thuật ngữ chủ yếu trong quản trị chiến lược Nhà chiến
Trang 1Chương 1 Bản chất của quản trị chiến
lược
Quản trị chiến lược:
Khái niệm và nghiên cứu tình huống
Tái bản lần thứ 9
Fred R David
Trang 2Bản chất của quản trị chiến
lược
● Viễn cảnh toàn cầu là một vấn đề tồn tại
của kinh doanh.
● Thương mại điện tử là một công cụ
quản trị chiến lược quan trọng.
● Môi trường tự nhiên là một vấn đề chiến
lược quan trọng.
Trang 3Quản trị chiến lược đem đến
● Nghiên cứu và phát triển
● Hệ thống thông tin máy tính
Trang 4Quy trình 3 bước
Thiết lập chiến lược
Thực hiện chiến lược
Trang 6Hình thành chiến lược
Bao gồm các vấn đề:
● Ngành kinh doanh mới nào để tham gia
● Ngành kinh doanh nào nên rút ra
● Việc phân phối tài nguyên ra sao
● Phát triển hoạt động hay mở rộng
● Tham gia vào thị trường thế giới hay không
● Liên kết hay hình thành một liên doanh
● Tránh một sự nắm quyền khống chế của đối thủ
Trang 8Thực thi chiến lược
Giai đoạn hành động của quản trị chiến lược:
● Giai đoạn khó khăn nhất
● Huy động nhân viên và nhà quản trị
● Các kỹ năng giao tiếp cá nhân là quyết định
● Sự nhất trí về các mục tiêu theo đuổi
Trang 9Đánh giá chiến
lược
Đo lường thành quả
Xem xét môi trường bên ngoài
Xem xét nội bộ
Hành động điều chỉnh
Trang 10Đánh giá chiến lược
Giai đoạn cuối cùng của quản trị chiến lược:
● Tất cả các chiến lược tùy thuộc vào thay đổi tương lai
● Thành công hiện tại không bảo đảm cho thành công tương lai
● Sự thành công luôn tạo ra các vấn đề mới khác
● Tư tưởng thỏa mãn phải trả giá bằng sự tàn lụi
Trang 11Nhiệm vụ quan trọng của quản trị
chiến lược
Theo Peter Drucker…
Nhiệm vụ quan trọng là tư duy thông qua sứ mạng bao trùm của một đơn
vị kinh doanh
Hỏi câu hỏi:
Chúng ta kinh doanh cái gì?
Trang 12Kết hợp trực giác và phân tích
Quá trình quản trị chiến lược nhằm tổ
chức thông tin lượng và chất theo
cách thức cho phép các quyết định
được đưa ra trong những điều kiện
không chắc chắn.
Trang 13Kết hợp trực giác và phân tích
Trực giác dựa trên:
● Những kinh nghiệm trong quá khứ
● Sự suy xét
● Những cảm tính
Hữu ích khi đưa ra quyết định
● Trong những tình huống không chắc
chắn nhất
● Những tình huống ít xảy ra trước đó
Trang 14Kết hợp trực giác và phân tích
Trực giác và sự suy xét
● Quản trị ở tất cả cấp bậc
● Chi phối đến phân tích
Suy nghĩ có phân tích và trực giác
● Bổ sung lẫn nhau
Trang 15Thích nghi với sự thay đổi
Tổ chức phải kiểm soát các biến cố
● Liên tục kiểm soát
● Những biến cố bên trong và bên ngoài
● Thực hiện những thay đổi khi cần thiết
Trang 16Thích nghi với sự thay đổi
Tốc độ và mức độ của những thay đổi
● Tăng đột biến
● Thương mại điện tử
● Nhân khẩu học
● Công nghệ
● Sự đam mê chiếm hữu/ hợp nhất
● Thích nghi một cách hiệu quả
● Sự thay đổi trong dài hạn
Trang 17Thích nghi với sự thay đổi
Những vấn đề then chốt trong quản trị chiến lược:
● Loại hình kinh doanh nào chúng ta nên thực hiện?
● Chúng ta có đang ở trong những lĩnh vực đúng hay
không?
● Chúng ta có nên định hình lại hoạt động kinh doanh?
● Những đối thủ cạnh tranh mới nào đang thâm nhập
vào ngành?
● Chúng ta nên theo đuổi những chiến lược nào?
● Khách hàng của chúng ta đang thay đổi ra sao?
Trang 18Các thuật ngữ chủ yếu trong
quản trị chiến lược
Nhà chiến lược gia
● Chịu trách nhiệm cao nhất cho sự thành công hay thất bại của một tổ chức
Trang 19Các thuật ngữ chủ yếu trong
quản trị chiến lược
Bản báo cáo tầm nhìn
● Chúng ta muốn trở thành cái gì?
Bản báo cáo nhiệm vụ
● Ngành kinh doanh của chúng ta là gì?
Trang 20Các thuật ngữ chủ yếu trong
quản trị chiến lược
Các cơ hội và nguy cơ từ bên ngoài
● Những thứ có thể làm lợi hoặc gây hại đến một tổ
chức trong tương lai
● Bao gồm những khuynh hướng và sự kiện sau:
Trang 21Các thuật ngữ chủ yếu trong
quản trị chiến lược
Các cơ hội và nguy cơ từ bên ngoài
● Ngoài tầm kiểm soát của một tổ chức đơn lẻ.
● Giáo lý cơ bản của quản trị chiến lược;
● Hình thành chiến lược để:
● Tận dụng hết các cơ hội bên ngoài
● Tránh hay giảm bớt tác động của các nguy cơ từ phía đó
Trang 22Các thuật ngữ chủ yếu trong
quản trị chiến lược
Phân hình môi trường
● Phân tích ngành
● Quy trình hướng dẫn nghiên cứu và tập hợp và so sánh hoá các thông tin bên ngoài
Trang 23Các thuật ngữ chủ yếu trong
quản trị chiến lược
Các điểm mạnh và điểm yếu bên trong
● Những hoạt động có thể kiểm soát được trong một tổ chức được thực hiện đặc biệt tốt hay xấu.
● Xuất hiện từ những lĩnh vực sau trong doanh nghiệp:
● Quản lý
● Tiếp thị
● Tài chính/ kế toán
● Sản xuất/ điều hành
● Nghiên cứu và phát triển
● Hệ thống thông tin máy tính
Trang 24Các thuật ngữ chủ yếu trong
quản trị chiến lược
Trang 25Các thuật ngữ chủ yếu trong
quản trị chiến lược
● Tạo ra năng lượng
● Cho thấy những ưu tiên
● Cho phép hợp tác
● Cung cấp cơ sở cho việc lập kế hoạch, cho việc tổ chức, khuyến khích và kiểm soát các hoạt động
Trang 26Các thuật ngữ chủ yếu trong
quản trị chiến lược
● Phát triển sản phẩm, thâm nhập thị trường
● Cắt giảm chi tiêu Thanh lý và liên doanh
Trang 27Các thuật ngữ chủ yếu trong
quản trị chiến lược
Các mục tiêu hàng năm:
● Những cái mốc mà các tổ chức phải đạt được
để đạt đến các mục tiêu dài hạn.
Trang 28Các thuật ngữ chủ yếu trong
quản trị chiến lược
Các chính sách:
● Phương tiện để đạt được các mục tiêu
Trang 29Mô hình quản trị chiến lược toàn diện
Xem xét Bên ngoài
Chươn
g 3
Xem xét Bên trong
Chươn
Mục tiêu Dài hạn
Chươn
g 5
Lập, Đánh giá, Chọn lựa Chiến lược
Chươn
g 6
Thực thi chiến lược:
Các vấn đê quản trị
Chươn
g 7
Thực thi chiến lược:
Marketi ng, Fin/Acc t, R&D, CIS
Chươn
g 8
Đo lường & Đánh giá thành quả
Trang 30Mô hình quản trị chiến lược
Quá trình quản trị chiến lược –
● Năng động và liên tục
● Nhiều quy cách hơn trong các tổ chức lớn hơn
Trang 31Mô hình quản trị chiến lược
1 Xác định các vấn đề hiện tại của tổ chức:
●Tầm nhìn
●Sứ mạng
●Các mục tiêu
●Các chiến lược
Trang 32Mô thức quản trị chiến lược
2 Thực hiện xem xét bên ngoài
3 Thực hiện xem xét bên trong
4 Thiết lập các mục tiêu dài hạn
5 Lập, đánh giá và lựa chọn chiến lược
6 Thực thi chiến lược
7 Đo lường và đánh giá thành quả
Trang 33Lợi ích của quản trị chiến lược
● Phản ứng lại trong việc định hình tương
lai
● Khởi xướng và chi phối các hoạt động
● Giúp tạo ra những chiến lược tốt hơn
● Sử dụng phương cách tiếp cận hệ thống
hơn, hợp lý hơn và logic hơn
Trang 34Lợi ích của quản trị chiến lược
● Các lợi ích tài chính
● Cải tiến vượt bậc trong doanh số
● Cải tiến trong lợi nhuận
● Cải tiến trong năng suất
Trang 35Lợi ích của quản trị chiến lược
● Các lợi ích phi tài chính
●Sự cảm nhận về những đe dọa từ môi trường tăng
lên
●Sự hiểu biết về các chiến lược của đối thủ được cải thiện
●Năng suất nhân viên tăng lên
●Việc phản đối thay đổi giảm xuống
●Sự thông hiểu về mối quan hệ thành tích và phần
thưởng rõ ràng hơn
●Làm tăng khả năng phòng ngừa ngăn chặn các vấn
đề khó khăn
Trang 36Lợi ích của quản trị chiến lược
1 Nó nhận biết được các cơ hội
2 Nó cho ta cái nhìn khách quan về những vấn đề quản trị
3 Cơ cấu của việc hợp tác và kiểm soát được cải thiện
4 Tối thiểu hoá tác động của những điều kiện và những
thay đổi có hại
5 Có những quyết định chính yếu trong việc hỗ trợ tốt
hơn các mục tiêu đã thiết lập
6 Phân phối hiệu quả thời gian và các nguồn tài nguyên
7 Tạo ra cơ cấu cho việc thông tin liên lạc nội bộ trong bộ phận nhân sự
Trang 37Lợi ích của quản trị chiến lược
8 Giúp hòa hợp sự ứng xử của các cá
nhân
9 Cung cấp cơ sở cho sự làm rõ các trách nhiệm cá nhân
10 Khuyến khích suy nghĩ về tương lai
11 Khuyến khích thái độ tích cực đối với sự đổi mới
12 Cho ta một mức độ kỷ luật và quy cách
quản trị doanh nghiệp
Trang 38Tại sao một số công ty không
hoạch định chiến lược
Trang 39Đạo lý kinh doanh được định nghĩa:
● Các nguyên tắc đạo lý cao cả được
tán thành và thực hiện trong tổ chức
Đạo lý kinh doanh và quản trị
chiến lược
Trang 40Đạo lý kinh doanh tốt:
● Điều kiện tiên quyết cho quản trị
chiến lược tốt
chiến lược
Trang 41Văn bản luật về đạo lý kinh doanh :
● Cho ta cơ sở để đề ra các chính sách hướng dẫn cách cư xử và các quyết
định ở nơi làm việc
Đạo lý kinh doanh và quản trị
chiến lược
Trang 42Bảo mật internet
● Vấn đề đạo đức chiếm tỷ lệ rất lớn
Đạo lý kinh doanh và quản trị
chiến lược
Trang 43Internet và đạo lý kinh doanh
● 38% công ty lưu trữ và kiểm soát
email của nhân viên
● Tăng từ 15% vào năm 1997
● 54% công ty quản lý truy cập Internet của nhân viên
Đạo lý kinh doanh và quản trị
chiến lược
Trang 44Các hoạt động kinh doanh luôn luôn phi đạo lý
bao gồm:
● Sai lệch quảng cáo
● Sai lệch nhãn hiệu
● Gây nguy hại đến môi trường
● Sản phẩm nghèo nàn hay dịch vụ kém an toàn
● Kê thêm chi phí kinh doanh
● Sử dụng kinh doanh nội gián
● Bán phá giá sản phẩm không hoàn thiện vào thị
trường nước ngoài
Đạo lý kinh doanh và thiết lập
chiến lược
Trang 45Bản chất của cạnh tranh toàn cầu
Các công ty quản lý kinh doanh xuyên
biên giới
● Tập đoàn quốc tế hay đa quốc gia
■ Công ty mẹ
■ Công ty sở tại
● Thực thi chiến lược khó hơn
● Những khác biệt văn hoá
■ Quy tắc, giá trị, đạo lý công việc
Trang 46● Thu hút nguồn lực dư thừa, thặng dư của các nơi khác
● Giảm chi phí đơn vị
● Phân tán rủi ro kinh tế trên thị trường rộng
hơn.
● Nhiều thuận lợi cho sản xuất chi phí thấp
● Đối thủ cạnh tranh có thể ít gay gắt hơn
● Giảm quan thuế, thuế thấp hơn
● Quy mô kinh tế
Thuận lợi của kinh doanh quốc tế
Trang 47● Khác biệt về xã hội, văn hoá, hệ thống
luật pháp có thể tạo nên những khó
khăn trong truyền thông
● Những điểm yếu của các đối thủ nước
ngoài có thể không đo lường được
● Những rào cản cho truyền thông và
quản lý hiệu quả của từng cá nhân
● Sự phức tạp của các hệ thống tiền tệ
khác nhau
Bất lợi của kinh doanh quốc tế