Khái quát Môi trường bên ngoài là tất cả các yếu tố, những lực lượng, những thể chế… nằm bên ngoài doanh nghiệp mà nhà quản trị không kiểm soát được nhưng chúng lại có ảnh hưởng hay tá
Trang 1Môi trường bên ngoài 1
Chương 2
PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI
Trang 21 Khái quát
Môi trường bên ngoài là tất cả các yếu tố, những lực lượng, những thể chế… nằm bên ngoài doanh nghiệp mà nhà quản trị không kiểm soát được nhưng chúng lại có ảnh hưởng hay tác động đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp
Trang 31 Khái quát
Tại sao phải phân tích môi trường bên ngoài?
Xác định những yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến chiến lược
Nhận định, tìm ra những cơ hội và mối đe dọa
3 09/01/23
Trang 41 Khái quát
Phân tích môi trường bên ngoài thông qua 4 mức độ:
Rà soát môi trường: Nhận dạng sớm những tín hiệu của những thay đổi của môi trường và những xu thế của nó
Theo dõi: Khám phá những ý nghĩa của những thay đổi của môi trường và những xu thế của nó
Dự báo: những kết cục có thể tiên liệu dựa trên những thay đổi và những xu hướng được theo dõi, giám sát
Đánh giá: Xác định thời điểm và tầm quan trọng của những thay đổi và những xu hướng của môi trường cho
Trang 51 Khái quát
Các loại môi trường bên ngoài
Môi trường vĩ mô
Môi trường ngành
Môi trường quốc tế
5 09/01/23
Trang 6TỔNG QUÁT VỀ MÔI TRƯỜNG
DOANH NGHIỆP
Văn hóa
xã hội
Lao động dân số
Chính trị pháp luật Kinh tế
Q uố
c tế
Quố
c tế
c tế
Q uố
c tế
Nhà cung cấp
Đối thủ cạnh tranh hiện hữu
Khách hàng
ĐT c.tranh tiềm ẩn
SP thay thế
MT Quốc gia
MT Ngành
Trang 71 MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ
Trang 8Môi trường kinh tế
Trang 9Môi trường chính trị, pháp luật
Quan điểm, đường lối
Trang 10Môi trường văn hoá – xã hội
Đạo đức, thẩm mỹ, lối
sống, nghề nghiệp
Truyền thống, phong
tục tập quán
Quan tâm nghề nghiệp
Tiết kiệm, tiêu dùng
Thái độ tiêu dùng
Hành vi tiêu dùng
Trang 11Môi trường dân số và lao động
Quy mô, cơ cấu, tăng,
Năng suất lao động
Quy mô tiêu dùng (cầu)
Nguồn nhân lực
11 Môi trường bên ngoài
Trang 12Môi trường tự nhiên
Vị trí địa lý, khí hậu, thiên
Trang 13Môi trường công nghệ
Trang 142 MÔI TRƯỜNG NGÀNH
Mô hình 5 lực cạnh tranh của Porter
CÁC ĐỐI THỦ TIỀM ẨN
CÁC ĐỐI THỦ TIỀM ẨN
Mối đe dọa
Mối đe dọa của người mới ra nhập thị trường
Thế mặc cả của các nhà cung cấp NHỮNG
NGƯỜI MUA
NHỮNG NGƯỜI MUA
MỘT LỰC CẠNH TRANH
Mạnh
Yếu
Đe dọa
Cơ hội
CÁC ĐỔI THỦ HIỆN HỮU
Cạnh tranh giữa các đối thủ cạnh tranh hiện hữu
CÁC ĐỔI THỦ HIỆN HỮU
Cạnh tranh giữa các đối thủ cạnh tranh hiện hữu
Trang 15Nguy cơ xâm nhập của các đối thủ tiềm năng
Tăng trưởng thị trường
Cạnh tranh hiện tại
Hiệu quả kinh doanh
Hấp dẫn Xâm nhập
Rào cản
Hạn chế Xâm nhập
Trang 16Các đối thủ cạnh tranh hiện tại
Cấu trúc cạnh tranh
Số lượng công ty
Mức độ chi phối thị trường (hoàn toàn, độc quyền…)
Tăng, giảm về cầu Mức cạnh tranh
Trang 17Các đối thủ cạnh tranh hiện tại
Trang 18 Chuyển đổi sang sản phẩm thay thế
Mức độ cạnh tranh của sản phẩm thay thế
Trang 19Thế mặc cả của người mua
Khả năng ép người bán giảm giá, tăng chất lượng, cung cấp thêm dịch vụ
Yếu tố tạo thế mặc cả
Số lượng người mua
Khối lượng và tỉ trọng mua
Chuyển đổi sang mua của người khác
Số lượng nhà cung cấp
Khả năng tự cung cấp của khách hàng
19 Môi trường bên ngoài
Trang 20Thế mặc cả của người cung cấp
Khả năng ép người mua chấp nhận giá cao, giảm chất lượng dịch vụ
Yếu tố tạo thế mặc cả
Số lượng nhà cung cấp, khối lượng mua
Mức độ thay thế của sản cung cấp
Mức độ quan trọng của sản phẩm cung cấp
Đầu tư về phía trước của người cung cấp
Trang 21Khác biệt giữa môi trường vĩ mô và vi mô
Tiêu thức Môi trường vĩ mô Môi trường vi mô/ngành
Phạm vi Rộng, liên quan đến điều
kiện chung của quốc gia
Hẹp hơn, liên quan đến từng
ngành Tác động Gián tiếp Trực tiếp
Tốc độ thay
đổi Chậm, có tác dụng lâu dài Nhanh và năng động
Độ phức tạp Cao, nhiều yếu tố Có thể nhận biết được
Trang 223 MÔI TRƯỜNG KINH DOANH QUỐC TẾ
Công ty hoạt động trong nước
Tác động đến môi trường vĩ mô và vi mô
Tác động đến nguồn cung cấp (nhập khẩu)
Công ty hoạt động thị trường quốc tế
Sản xuất trong nước, tiêu thụ ở nước ngoài
Phân tích yếu tố vĩ mô, nhận dạng các áp lực của môi trường cạnh tranh phải đối mặt tại thị trường nước ngoài
Có cơ sở sản xuất ở nước ngoài:
Quan tâm những yếu tố môi trường vĩ mô và vi mô tại
Trang 23MA TRẬN CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI
(EFE - External Factor Evaluative)
Mục đích
Tóm tắt các cơ hội và mối đe dọa quan trọng
Lượng hóa tầm quan trọng, mức ảnh hưởng
Cơ sở xây dựng ma trận PSQM
Phương pháp
Liệt kê những tác động (cơ hội và đe dọa)
Đánh giá mức độ quan trọng của các yếu tố
Đánh giá mức độ tác động của từng yếu tố
Tính điểm quan trọng và tổng số điểm
Môi trường bên ngoài 23
Trang 24Các bước lập ma trận EFE
Bước 1:
Lập danh mục các yếu tố cơ hội và nguy cơ
có vai trò quyết định đối với sự thành công của toàn ngành và của DN
Thường từ 10 - 20 yếu tố.
Trang 25Tổng số tầm quan trọng của tất cả các yếu tố phải bằng 1,0.
Trang 26Các bước lập ma trận EFE
Bước 3:
Phân loại từ 1 đến 4 cho mỗi yếu tố Trong
đó 4 là phản ứng tốt, 3 là phản ứng trên trung bình, 2 là phản ứng trung bình, 1 là phản ứng ít
Các mức này dựa trên ảnh hưởng của các yếu tố đối với DN
Trang 28
Các bước lập ma trận EFE
Tổng số điểm của ma trận không phụ thuộc vào số lượng các yếu tố có trong ma trận, cao nhất là 4 điểm, thấp nhất là 1 điểm, điểm trung bình là 2,5
Tổng số điểm 4 cho thấy DN đang phản ứng rất tốt với các cơ hội và các mối đe dọa Ngược lại…
Trang 29Ví dụ về ma trận EFE của
DN thủy sản X
trọng Phân loại quan trọng Số điểm