Một tương ứng T giữa tập hợp A và tập hợp B là một quy tắc cho mỗi phần tử x thuộc A ứng với một tập hợp con Tx của B.. TƯƠNG ỨNG >* Ta ký hiệu TỊX là một tập con của B được cấu thành bở
Trang 1BO GIAO DUC - DAO TAO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHAM TP.HCM
KHOA TOÁN
s>Í.Ì~+2
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
MỘT CÁCH XÂY DỰNG KHÁI
NIEM VA CAC TiNH CHAT CUA
HAM G TRUGNG PHO THONG
TRUNG HOC
Chuyén neanh: TOAN GIAI TICH
Giáo viên hướng đẫn: TS LÊ THỊ THIÊN HƯƠNG Sinh viên thức hiện: LÊ THÁIBAO THIÊN TRUNG
THÀNH PHỔ HỒ CHÍ MINH
5 — 2000
Trang 3Lei Udi Ddu
EE EE 0 P AP PAP AP Of BRAD EAP PAD ABAD A i AD Mp psp pepe A
LOFHDIBAU
Sh niim duh «a, ham đố, đâm đực nở yea han dany rir pwdngday a
phe thing trang hoc ti nhieng khét niem geist lich vet bein, vit cin théél cho hoc wh fhe ete ede trating dat hoe, cae ding thube cde khét tink (8 hi thudt wd nhdl le cho 5Ã
win khoa lodn ode đường «ve pham Tuy nhibn, 0 trating phi thing, nhibu hoc sinh
gp khé Khan khe tidy ther cde Bhd nit mdi sà kbd tira đương nay So tinh ue
fham me phd» fin cúc đường diều day nhitny khdé niim dé thing thal ddy dd va
chink wde, gdy trd ngat che wie hor lodn caw vip, Trong khéa lain nay, ching le
mudn tink bey eich này dưng cc Khe nedm (rén obi mie dé ling qudl hon, whing
win of ging dém bio tink ur pham Theo ching lit có thé dang khia ludn dé gidng
day che hoc sinh cde lip chuyin, dac Ácệt la dink hering cho cdc em lide luc nghtin ode win mổ (of @ bite dat hoc
Khba latin gim nam phan
Phin 1 nây dựng các khdt nibm vi twong dng, bac gim,: dink nghia (ương ding, dé thé cla tang dng, luring ting ngepe vc hep thank eda hai tang ding Fay đà
các Áuiếm thite chutin by dé xiy dung mit khdé nibm quan trong, db la him — dnh x
Vhin 2 néu dink nghia ham — anh xa, don duh, loin dnh, song Anh, dnh
re ngupe cia mil song dunk wi hodn wt cia mol lip hope
O phan 3, sau bhé why dang khdé nibm him — dank xa ling gudl, ching lbé
atl tnitttng hap ridng cia ni li him số va dh xa bi rbé ub dang ching dé dink nghia
fhuvng brink wa bit phiring tinh
Khde wd cdch trink bay ÁÁd¿ xâm Áàm lễ đền đục trong cde shch yido khoa
hién nay, trong phd» 4, ching lis dd manh dan ub dung dink nghia ut lan luc oda
him trong Khong yan ling gudl lépe, aa dé més han ché vio khing gian dink chadn
RR Han li, hoc vu phi thing 6 thi hidu deve dink nghia ndy nhit rede hink we
bitin didn ON hata giip cde om niim vf dink nghia, ching đổi di dp dung nd ude wise
Kheo wil ue lian tue dia mil é hem eat bein
Vhdn 5 brink bay bhdr niém gibt han cda ham sé theo tink than tang te
Mâm 4
Quang 3
Trang 4Lai Hi Dau
PE PD SDP AP PP OP PAP AD PAP AP AD AP APD RD Pa,
Khe chon dé tie cho Khia lain, chiing tit nghi, néu hor unk deve trang be
nhitng kiéin thie ny thi ode om sé gap abiéu thudu ba hen đường obec hor lodn env ct
Tuy nhiin, diy chi li nhitng ý điển cÍd quan, cin hebu gud thee ur sò mái: d đi
dung can fect cá thin gian thir nghiim méi dink ged chink mắc deve YẾ Áing đồi rZ
mony nhin dave whiny 9 hiin ding gbp cia Duy Thay Co
Trong gud trink hein think khod twin, ching tee da due CT, Ls The Thin Hoang tin link hing dan, Fs Ngayin Auk Fatin doc ben thio vit che
whiny nhiin vbl guy hha Ain gobi déin hee litin 2È long beet on stu ade oda be
Chin think vim on Luy Thhy C6 thube Khoa Todn, dae bret li Te
Gide Fick, da lin fink ging day ching id sit bin nam hee
Hin cdm on cde ban hoe khéa 96 dé ding win va gidp dé tii trong gud trinh
Trang 5Phần tử x là đối (hay là biến) và T(x) là ảnh của x qua tương ứng T
A là tập hợp nguồn B là tập hựp đích (Xem H.I)
Tập hợp A” = [x/ x e A và T(x) # Ø| là tập xác định Ta có: A c A
Tập hợp B’ = [y/y € T(x) vax € A ] là tập giá trị Ta có: Bˆ c B
Ta cũng có: B` = {T(xJ/x € A'} (B’ = UT(x)) Ta nói Bˆ được cấu thành bởi
Trang 6#/ TƯƠNG UNG
H.3 Biểu đồ của tướng ứn+# T
LI Đồ thi của môt tương ứng
Il Biểu đồ của đồ thị môt tương ứng
Ví du: Biểu đổ của đồ thị ở ví dụ 1.3.2 (Xem H.3)
Trang 7ý TƯƠNG ỨNG
Ta ký hiệu TỊX) là một tập con của B được cấu thành bởi những ảnh T(x)
với mọi phản tử x thuộc X
Mỗi phần tử y của tập hợp B ta cho ứng với tập hợp các tọa độ thứ nhất
của các cặp theo y trong đồ thị G (ta ký hiệu là C(y)1) Như vậy ta cũng xác
định được một tương ứng giữa tập hợp B và tập hợp A: Tương ứng này gọi
là tương ứng ngược của tương ứng T
Ký hiệu: T
Và oT: ,e Bo Ty) =he Cty)
thc,CtLy}: tập hợp các tọa độ thứ nhất của các cặp theo y trong đồ thị G)
Chú ý: Những y nào của B không có trong các cặp của Ö thì tương ứng ngược
T {typ =2
Tap hyp nguồn là B: Tập hợp dích là A
Tâp xác định là B”: Tập giá trị là A (Xem H.4a và H.4h)
Trang 8VI Hợp thành của hai tương ứng
Cho một tương ứng † giữa hai tập hợp À và B và một tương ứng g giữa hai tập
Trang 9yr TUONG UNG
3" Đó thị G của T là tập con của AxA = Àˆ(Xem H.Thị
3" Khi T(x) = x tá nói rằng x là bắt biển Xét những cấp (x:x) nằm trên đường
chéo D cúa A` Những phan uf bat bien 1a he, (2 DI,
Oe da ám đh chó dế» se -Eeiìn Số có có ME dể dá Đ sa sẽ de dể ve do d đe do «áo “á đơím để
Trang 11Ham f là một đơn ánh từ A vào B nếu hai phần tử khác nhau của A có hai
ảnh khác nhau (Xem H.I 3a và HD L3b)
Trang 13\2 « 1
V Song anh,
2.4.1 Dinh nghia
Nếu hàm f vừa là đơn ánh, vừa là toàn ánh, thì f duge goi 1A song
anh Xem H.16a va H.16b)
V Tương ứng ngược của một hàm
1” Cho một hàm f và đồ thị G của nó ( Xem H.L§) C(y) (tập hợp các cấp theo
y trong G), trong trường hợp tổng quát, có thể chứa nhiều hơn một phần tử là
tập hợp f”(y) Nói cách khác f”, chỉ là một tương ứng, không phải là một hàm
Trang 14$2 HÀM
Tưởng ứng ngược f'”, mỗi xổ y 20 cho ứng với hài xổ đổi +vV và =vy: AI
vậy Fˆ không phải là một hàm
"ids Không phái là một hàm
2" Nếu hàm F là một đơn ánh thì C(y) chỉ chứa môt phần tử (x.y1 duy nhất
Do đó, y là ảnh bởi F của một phần tứ duy nhất x; FÌty) = x
Vậy, nếu hàm fli dun dah, thì tưởng ứng ngược F là một hàm
VỊ Ánh xạ ngược của một song ánh
Cho mot song anh † từ À đến B
2” Hợp thành của hai toàn ánh là một toàn ánh
3” Hợp thành của hai đơn ánh là một đơn ánh
4” Hựp thành của hai song ánh là một song anh,
VIII Hoan vi cba mét tap hợp
2.8.1 Dinh nghia
Mỗi song ánh f từ tập hợp A vào chính nó gọi là một hoán vị của A
Mỗi hoán vị f có một hoán vị ngược f' Hoán vị giữ nguyên các phần tử của A
là hoán vị đồng nhất, Ký hiệu I
1 oe de we ee te de oe fe oe 3m be de be ee we ne ce ee ee 48 oe Fe 8k ee ne oe te ae oe be to de te ide de te te io fh
TFrang 14
Trang 16Cho và g là hai ánh xa từ E vào R
Ta gọi tổng của ánh xạ f và ánh xạ g là ánh xạ s được định nghĩa bởi:
Định nghĩa trên vẫn phù hợp trong trường hợp F va g là những hàm số với
những x thuộc giao của các tập xác định của f va g
Trang 17Định nghĩa wén van phù hựp trong trường hợp f là mỏt hàm số có E' c E
p= đf là một hàm số định nghĩa trên E
Cho hai ánh xa f và g từ E vào R
Phép nhân ánh xạ f và ánh xạ g là ánh xạ x được định nghĩa bởi:
Định nghĩa trên phù hợp trong trường hợp [ và g là những hàm, với x thuộc
vào phần giao các tập xác định của f và ø
Trang 18Cho trước một phần tử b của R, ta đi tìm tất cả các phần tử của E có ảnh
là b Ta nói rằng ta đi giải phương trình f(x) = b
Goi F ` là tướng ứng ngược của É,
[ (bì chỉ tập hợp các phần tử của E có ảnh b bởi f
[ (b) là tập nghiệm của phương tình f(x) = b Néu a £ F (bì, nghĩa là nếu
fla) = b thì a là một nghiệm cụ thể của phương trình F(x) = b
Trong phương trình f(x) = b, x là ẩn số chưa biết Nếu F”(b) = Ø thì phương
trình vỏ nghiệm
Vậy, giải phương trình f(x) = b đồng nghĩa với việc xác định f !(b)
VI, Các phư
Hai phương trình là tương đương nếu chúng có cùng tập nghiệm
(Đây là một quan hệ tương đương, vì quan hệ này thỏa mãn tính phản xạ đối cứng và bắc cầu
Hai phương trình tương đương cùng thuộc vào một lớp tương đương, và một phương trình có thể được thay thế bằng một phương trình tương đương Việc
này được áp dụng trong quá trình giải một phương trình cụ thể)
Trang 19X Phép nhân một ánh xạ vào phương trình
Cho hai ánh xa f và g từ E vào R
Ta xét hai phương trình sau:
Trong trường hợp tổng quát, ta không thể nhân một ánh xạ (hay hàm số)
vào một phương trình trong phép biến đổi tương đương
2° Tuy nhiên, nếu phương trình g(x) = 0 không có nghiệm trong E ta có thể
nhân g(x) vào phương trình f(x) = 0
XI Bất phương trình
Cho ánh xạ f từ E vào R
I: xe EoRxyeR
Cho trước một tập con Á của R, không rỗng và không suy biến thành một
phần tử Ta đi tìm tất cả các phần tử của E có ảnh nằm trong A Ta nói rằng ta đi giải bất phương trình f(x) €A
f'(A) là tập nghiệm của bất phương trình Các phần tử của f(A) là một
và ae “ Su vem
= tee ir
—e 4
Trang 204° Đẻ giải bất phương trình tích có dang: E(x)g(x) > Ú, tạ phải xét dấu E(x).g{x)
và suy ra nghiệm của bắt phương trình
XI Đổi biến số (đổi ẩn số)
u là ẩn số mới Vậy việc giải E, quy về giải E¿, sau đó là giải các phương
trình f(x) = u với mỗi u là nghiệm cua Ey
Ví dụ: Giải phương trình 3.2”*— 2.2" - § = 0 (1) trong N
Ta đặt u = 3` phương trình ( Ì ) trở thành
3u” ~ 3u - 8 =0 có nghiệm duy nhất u = 2 trong N
bây giờ giải phương trình 2° = 2 © x= |
Trang 21£3 HAM SO VA PHUONG TRINH
*
“1
XIV Tổ hợp tuyến tính của các phương trình
I” Chu hẻ phương trình:
l(x)=U (E¿)
Nếu a và b là các phần tử của R thì phương trình ậf(x) + bg(x) = Ú (E) là một
tổ hựp tuyến tính của hệ phương trình trên Nếu œ là nghiêm của hệ thì
alia) + beta) =O suy ra đ là nghiệm của E
là tương đương nếu ab' ~ ba" = 0
Thật vậy gọi S va S’ la các tập nghiệm tương ứng
Ta cĩ:
.es=| f(œ)= 0 Chủ bg(œ)= 0 nes’
g(œ)=0 |af(œ)+bg(œ)=0 esas ae bgÍœ}= ()
Trang 22ys HAM SO VA PHƯƠNG TRÌNH
Nghĩa là
((ab’ — ba (œ}= 0
i(ab’ - baJe(a) = 0
Viab’ ~ ba’ <0 nénta co:
Vậy hai hệ X và ®" là tưởng đương
Bina ae ce ae te ce ce oe ae tor tw dar ow ce HH Oe te ne ow Ếm Or de SA s4 de fe ae oe ae % 7 8 se of
TFrang 22
cee
Trang 23ys SU LIEN TUC
PS ee
$4 SU LIEN TUC
L Lân cân
Một khoảng (œ;B) là một lần cân của x„ nếu ta có œ < Xa < B
Trên tia x'Õx, lấy các điểm Atd!, Bí và Mj1x,) Nếu (d:B) là một lân cận V của x„ thì điểm M—, thuốc đoạn AB (Xem H I9a]
Vi dus (-3;2), 1-10 ` 10”)
La hai lần cần của điểm x.=
F0: 102 sa» -~
| cant a | la lan ein cda x = |
(a.$)— goila | khoảng mở (lần can mi)
|œ.B[ — gọi là | khoảng đóng (mỏi đoạn!
(ơ:B|] hay [œ:8! là các nưa đoan
Khi x, = a, khoảng (x„:B) là một lân cận phải của x„ (Xem H.19b) Khi x,„ = 8, khoảng (œ;x„) là một lân cận trái của x„ (Xem H 19c)
Với là số dương cho trước V = (x, - £: X + £) là một lân cận tâm x,, ban
kính e Mọi điểm x thuộc V đều thủa mãn bất đẳng thức: |x - x;Ì< e V được
gọi là lân cận có tâm (Xem H.19d)
Khoảng (œ;+œ) là lân cận của điểm x„= +;
khoảng (-s;œ) là lân cận của điểm x, = -«
Ví dụ: (0;+) là một lân cận của +2
(~œ;~Š) là một lân cận của -z.,
Aas kho G2 NHÀ G4 5GE'S8246180121/42:406003016010518:44034090040030240Gã2KkãSk:ESLẢE
Frang 23
Trang 24
Hàm F là liên tục trên khoảng (a,B) nếu nó liên tục tại mọi điểm thuộc
khoảng (œ.)
Ghi chu
Binh nghia trén cd thé phat biéu cho cdc lda edn cd tim Khi W 1a lin can tim y, =
f(x,,), ban kinh ¢ V 14 lin cin tim x,, ban kinh n thi dinh nghĩa trên trở thành:
Hàm số f liên tục tại x„ nếu, với mọi bán kính ¢ cua lan can W tam
Y„ = f(x„) cho trước, luôn tổn tại một lân cận V tâm x, bán kính rị sao cho
ảnh f(V) của nó chứa trong W,
Hay ta phát biểu dưới dạng tương đương sau:
Hàm số f là liên tục tại x„ nếu với mọi số dương e cho trước, luôn tồn tại
một số dương rị sao cho:
|x - x„Ì <n = | (x) = yu | <E,
II Những tính chất của các hàm liên tục
Chúng ta chấp nhận các kết quả sau,
Tổng của các hàm liên tục tại x„ là một hàm liên tục tai X,
Tích của các hàm liên tục tai x, là một hàm liên tục tại x
Nếu các ham f, g liên tục tại x„ và nếu g(x„) # 0 thì hàm : là liên tục tai x,,
&
IV Sự liên tục của hàm hằng
Cho hàm hằng f như sau:
t: xeROy=Í(x)=aeR
Hàm f xác định tai moi x e R và Í(X„) = Y„ = 4
Done dein km mm, 5 4 ome be er ene vn Án (CÁ be ee ee eer be we CĐ de me oe ke we te oe me ote So doko te bo to fh * , *
Trang 24
Trang 25#4 SỰ LIÊN TỤC
“ “ oc = «ef “se x *.e “se sẽ sẻ oe ‘ ` tứ tứ ’ í *
Cho trước một lần cận W =(ơ:J) của y„ = a Tá xét một lần cần V = (Au nao
do cua x, nh của V qua f: (CV) = fa} =W
Vì vậy, hàm hằng É: x —> a liên tục trên R
V Sư liên tục của hàm tuyến tính
Cho hàm tuyển tỉnh F:
[: xeR-+y=fx)=ux+bs<R
Hàm † xác dịnh tại mọi x e R và
|: Xx,€R>y,=Íl(x)=ax,+be R
Cho trước một lần cận W của y,
WE=(y,- œ; v„ + 8) với œ, B là hai số dương cho trước,
Nếu a >ÔÖ tà xét lần cận V eta x,
Néua <0, xétlan can V = x, +i - =
Ly luận tương tự như trường hợp a > Ô: ta có
Trang 27ÿz GIỚI HAN
§5 GIGI HAN
L “x tién vé x, ”
Cho trước một lân cận tùy ý V của x„ nếu có thể lấy tất cả những điểm x
của lân cận này trừ x„ thì ta nói rằng x tiến về x„
Định nghĩa chỉ ra rằng có thể lấy tất cá các điểm x (trừ x„) trong mọi lần cận
củu x„ Nếu x,= 0 và moi lân cần V có dạng [0,a] thi x tién ve x, bởi những
giả trị dưỡng, hay “x tiến vẻ (ˆ”; tì định nghĩa tướng tự cho *x tiến về Ú—,
Il Giới hạn của môt hàm số
Cho ham t-
L: ‹ẽR-vy=l(xI=<R
Giả sử F xác định trên một lần vận U của x,.trừ điểm x
Ta noi f(x) có giới hạn À khi x tiến về x„ (hay f(x) tiến về À khi x tiến về xu), nếu cho trước một lân cận W nào đó của À, ton tại một lân cận V của x„
f(x) có giới hạn À khi x tiến về x„ nếu với mọi số dương e cho trước, tồn tại
số đương rị sao cho:
lx-x„|Ì <n= ÌWx)-3Í <e
IH Giới han và liên tục
So sánh định nghĩa của sự liên tục và giới hạn của hàm số, ta thấy hàm số f là liên tục tại x„ nếu f xác định tại x, và lim f(x) = f(x,„)
ts,
LV Tính chất của giới hạn
Ta chấp nhân các kết quả sau đầy
Nếu giới hạn của f(x) và g(x; khi x tiến về x,„ lẩn lượt là: lim f(x)=A và