MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁCCho tam giác ABC vu
Trang 1a > 0
A
C B
H D
Trang 2Muåc luåc
Phần I ĐẠI SỐ
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM .2Bảng đáp án .3
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM .4Bảng đáp án .5Bài 3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN – CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
6
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM .6Bảng đáp án .9Bài 4 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM .10Bảng đáp án .12
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM .14Bảng đáp án .17
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM .18Bảng đáp án .20
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM .21Bảng đáp án .23
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM .24Bảng đáp án .25
Trang 3Mục lục
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM .27Bảng đáp án .30Bài 4 ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VÀ ĐƯỜNG THẲNG CẮT NHAU
31
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM .31Bảng đáp án .33
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM .35Bảng đáp án .37
Phần II HÌNH HỌC
Bài 1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM .39Bảng đáp án .45
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM .46Bảng đáp án .48Bài 3 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM .49Bảng đáp án .51Bài 4 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM .52Bảng đáp án .54
Bài 1 SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM .55Bảng đáp án .59
Trang 4Mục lục
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM .60Bảng đáp án .62Bài 3 DẤU HIỆU NHẬN BIẾT TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN63
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM .63Bảng đáp án .66Bài 4 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN
67
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM .67Bảng đáp án .69
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM .70Bảng đáp án .72
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM .73Bảng đáp án .75
Trang 5Mục lục
Trang 6PHẦN
Trang 7CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA Chûúng 1
CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
Trang 8…Ä
11ä2+
…Ä
3
ã2+»(−0,8)2bằng
Trang 9Chương 1 CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
…
−23x − 1 có nghĩa khi
Trang 11Chương 1 CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
√a
√a
√
√ab
√
√a
√
√ab
Trang 123 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN – CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
√
a
√b
√b
√b
√b
n.Câu 23 Rút gọn biểu thức 4a4b2·
…9
Trang 13Chương 1 CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
√9x5+ 33x4
√3x + 11 với x> 0 ta được
√
√x
√
y.Câu 30 Với x, y ≥ 0; 3x ̸= y, rút gọn biểu thức B =3x −
√3xy
√
√x
3√
y.Câu 31 Giá trị của biểu thứcÄ√12 + 2√
27ä·
√3
Câu 37 Khẳng định nào sau đây đúng về nghiệm x0(nếu có) của phương trình √8 + 3x
2x − 5=
√2x − 5?
Trang 143 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN – CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
Trang 15Chương 1 CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
√AB
√A
B =√AB
B.Câu 2 Cho các biểu thức A, B,C với A, B,C > 0, khẳng định nào sau đây đúng?
√ABC
√ABC
√ABC
BC.Câu 3 Cho các biểu thức A< 0; B ≥ 0, khẳng định nào sau đây là đúng?
144 (3 + 2a)4ra ngoài dấu căn ta được
y (y ≥ 0) vào trong dấu căn ta được
2xy (x, y ≥ 0) vào trong dấu căn ta được
Trang 164 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
3
23√a
3√3a
Trang 17Chương 1 CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
Câu 28 Giá trị của biểu thức
√6
3 .
y+ y√x; Q = x√
x+ y√y; R = x − y Biểu thức nào bằng với biểu
xy+ y với x, y không âm và x ̸= y?
4
√16x − 16 + 27… x − 1
Trang 184 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Trang 19Chương 1 CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
HAI
Câu 1 Giá trị của biểu thức
…Ä
… 32a
25 −√a
3
… 32a−√2a với a> 0 ta được
Câu 9 Giá trị của biểu thứcÄ√5 +√
√200a
ã: 1
Trang 205 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
å
·
√6
å
·
√6
ã
2 .C
å
·
√6
å
·
√6
x+ 1 Giá trị của P khi x = 9 là
√
x− 1 với x ≥ 0, x ̸= 1 Giá trị của P khi x = 4 là
3.
x+ 1 Giá trị của P khi x =
√5
Trang 21Chương 1 CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
√x
√
√x
√
2√x
Trang 225 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
x+ 2.
Å2x + 1
√
√5
5 Khẳng địnhđúng là
Trang 23Chương 1 CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
Trang 24√1000a3ta được
√
a2b2 ta được
Trang 25Chương 1 CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
3x − 2 = −2?
x3+ 6x2= x + 2?
Trang 26Câu 7 Cho hai hàm số f (x) = −2x3và g (x) = 10 − 3x So sánh f (−2) và g (−1).
Câu 8 Cho hai hàm số f (x) = −6x4và g (x) = 7 −3x
2 So sánh f (−1) và g
Å 23
ã
C f(−1)< gÅ 2
3ã
Trang 27Câu 22 Cho hàm số y = (3m − 2) x + 5m Tìm m để hàm số nhận giá trị là 2 khi x = −1.
Trang 281 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐCâu 25 Cho hàm số y = (2 − 3m) x − 6 Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A (−3; 6).
Trang 30m2+ 3x + 1 Kết luận nào sau đây là đúng?
x− 5 Kết luận nào sau đây là đúng?
Trang 323 ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC NHẤT
Câu 1 Chọn khẳng định đúng về đồ thị hàm số y = ax + b (a ̸= 0)
A Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ
B Là đường thẳng song song với trục hoành
C Là đường thẳng đi qua hai điểm A (0; b), B
Å
a; 0
ãvới b ̸= 0
D.Là đường cong đi qua gốc tọa độ
Câu 2 Chọn khẳng định đúng về đồ thị hàm số y = ax + b (a ̸= 0) với b = 0
A Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ
B Là đường thẳng song song với trục hoành
C Là đường thẳng đi qua hai điểm A (1; b), B
Å
a; 0
ãvới b ̸= 0
D.Là đường cong đi qua gốc tọa độ
ã
3;
13
ã
Å4;43
ã
5 đi qua điểm nào dưới đây?
Å1;225
ã
5;
35
2 Giao điểm của d với trục tung là
ã
Å0; −16
ã
Å0; −12
ã.Câu 8 Cho đường thẳng d : y = 2x + 6 Giao điểm của d với trục tung là
Å0;16
Trang 33đồ thị là đường thẳng d2 Xác định m để hai đường thẳng d1 và d2 cắt nhau tại một điểm có tung độ
A Giao điểm của d1và d3là A (2; 1)
C Đường thẳng d2đi qua điểm B (1; 4)
D.Ba đường thẳng trên đồng quy tại điểm M (−1; 2)
Câu 20 Cho ba đường thẳng d1: y = −x + 5, d2: y = 3x − 1, d3: y = −2x + 6 Khẳng định nào sauđây đúng?
A Giao điểm của d1và d2là M (0; 5)
C Ba đường thẳng trên đồng quy tại điểm P (1; 4)
D.Ba đường thẳng trên đồng quy tại điểm N (0; 5)
Câu 21 Tìm m để ba đường thẳng d1: y = x, d2: y = 4 − 3x và d3: y = mx − 3 đồng quy
Trang 343 ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC NHẤTCâu 22 Tìm m để ba đường thẳng d1: y = 6 − 5x, d2: y = (m + 2) x + m và d3: y = 3x + 2 đồngquy.
Câu 26 Cho đường thẳng d1: y = 4 − x
3 và d2: y = 8 − 2x Gọi A, B lần lượt là giao điểm của d1với
d2và d1với trục tung Tổng tung độ giao điểm của A và B là
x
y
121OHình 3
x
y
12
OHình 4
Trang 35−2OHình 2
x
y
232
OHình 3
xy
23
−2O
1
−3O
23
−1O
Trang 364 ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VÀ ĐƯỜNG THẲNG CẮT NHAU
™
2.Câu 9 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng d : y = (m + 2) x − m và d′: y = −2x − 2m + 1 songsong với nhau?
Trang 37Chương 2 HÀM SỐ BẬC NHẤT
2.Câu 13 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng d : y = (m + 2) x − m và d′: y = −2x − 2m + 1trùng nhau? m = −2 m = −4 m = 2 Không tồn tại m thỏa mãn
Câu 14 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng d : y = (1 − m) x +m
′: y = −x + 1 trùngnhau? m = −2 m = −4 m = 2 Không tồn tại m thỏa mãn
Câu 15 Cho hàm số y = (m − 5) x − 4 Tìm m để hàm số nhận giá trị là 5 khi x = 3
2x.
Câu 22 Viết phương trình đường thẳng d biết d vuông góc với đường thẳng d′: y =1
5x+ 2 và đi quađiểm M (−4; 2)
Câu 23 Viết phương trình đường thẳng d biết d vuông góc với đường thẳng y =1
3x+ 3 và cắt đườngthẳng y = 2x + 1 tại điểm có tung độ bằng 5
Trang 384 ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VÀ ĐƯỜNG THẲNG CẮT NHAUCâu 26 Viết phương trình đường thẳng d biết d song song với đường thẳng y = −5x − 3 và cắt trụchoành tại điểm có hoành độ bằng 5.
ã
2;
72
ã
3x+ 1 và A (1; 2) Viết phương trình đường
3 y= 3x +
2
3 y= 3x + 2 y = 3x − 1Câu 32 Cho đường thẳng d : y = m2− 2m + 2 x + 4 Tìm m để d cắt Ox tại A và cắt Oy tại B saocho diện tích tam giác OAB lớn nhất
Trang 40Câu 5 Hệ số góc của đường thẳng d : y = 2x + 1 là
Trang 413 Tính góc tạo bởi tia Ox và đường thẳng d biết d đi quađiểm A (3; 0).
5 Tính tan α với α là góc tạo bởi tia Ox và đườngthẳng d biết d đi qua điểm AÄ1; 2√
√
2.Câu 22 Viết phương trình đường thẳng d biết d có hệ số góc bằng −4 và đi qua điểm A (3; −2)
3 x+ 2
√
√3
3x − 2√
3
Trang 425 HỆ SỐ GÓC CỦA ĐƯỜNG THẲNGCâu 28 Đường thẳng y = 2 (m + 1) x − 5m − 8 đi qua A (3; −5) có hệ số góc bằng
Trang 43PHẦN
Trang 44HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ) Hệ
thức nào sau đây là đúng?
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ) Hệ
thức nào sau đây là sai?
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ) Hệ
thức nào sau đây là sai?
Trang 45Chương 1 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
√
√74
√74
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ)
Cho biết AB : AC = 3 : 4 và BC = 15cm Tính độ dài đoạn thẳng
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ) Cho
biết AB : AC = 4 : 5 và BC =√
41cm Tính độ dài đoạn thẳng CH(làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Trang 461 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNGCâu 11.
Tìm x trong hình vẽ bên (làm tròn đến chữ số thập phân thứ
Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH Biết BC = 7,5
cm, CH = 5 cm Độ dài đường cao AH bằng
Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH (hình vẽ bên)
Trang 47Chương 1 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Câu 17
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ) Cho
biết AB : AC = 3 : 4 và AH = 6cm Tính độ dài đoạn thẳng CH
Câu 18
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ)
Cho biết AB : AC = 3 : 7 và AH = 42cm Tính độ dài đoạn thẳng
Trang 481 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNGTìm x trong hình vẽ bên.
Cho ABCD là hình thang vuông tại A và D Đường chéo BD
vuông góc với BC Biết AD = 12cm, CD = 25cm Tính độ dài
25cm
Câu 26
Cho ABCD là hình thang vuông tại A và D Đường chéo BD
vuông góc với BC Biết AD = 10cm, CD = 20cm Tính độ dài
20cm
Câu 27
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ) Cho
biết AB : AC = 3 : 4 và AB + AC = 21 Tính độ dài các cạnh của
tam giác ABC
Trang 49Chương 1 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ) Cho
biết AB : AC = 5 : 12 và AB + AC = 34 Tính độ dài các cạnh của
tam giác ABC
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH
Cho biết BH = 4cm, CH = 9cm Gọi D, E lần lượt là hình chiếu
vuông góc của H trên các cạnh AB và AC Các đường thẳng vuông
góc với DE tại D và E lần lượt cắt BC tại M, N (như hình vẽ) Tính
độ dài đoạn thẳng DE
E
Câu 30
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH
Cho biết BH = 9cm, CH = 16cm Gọi D, E lần lượt là hình chiếu
vuông góc của H trên các cạnh AB và AC Các đường thẳng vuông
góc với DE tại D và E lần lượt cắt BC tại M, N (như hình vẽ) Tính
độ dài đoạn thẳng DE
và AC Biết HM = 15cm, HN = 20cm Tính độ dài HB, HC, AH
góc B cắt đường thẳng AC lần lượt tại M, N Tính độ dài AM, AN
trung tuyến AM Tính độ dài BH, HM, MC
cạnh nhỏ nhất của tam giác vuông này
Trang 501 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB = 10cm,
Trang 51Chương 1 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Câu 4 Cho α là góc nhọn bất kỳ Khẳng định sai là
A tan α = sin α
cos αsin α.
Câu 5 Cho α và β là hai góc nhọn bất kì thỏa mãn α + β = 90◦ Khẳng định đúng là
Câu 7
Cho tam giác ABC vuông tại C có BC = 1,2cm, AC = 0,9cm Tính
các tỉ số lượng giác sin B và cos B
A sin B = 0,6; cos B = 0,8 B sin B = 0,8; cos B = 0,6
C sin B = 0,4; cos B = 0,8 D sin B = 0,6; cos B = 0,4
Trang 522 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌNCho tam giác ABC vuông tại C có AC = 1cm, BC = 2cm Tính các
tỉ số lượng giác sin B và cos B
A sin B = √1
3; cos B =
2√3
B sin B =
√5
2√5
√5
5 .
C
2cm1cm
Câu 10
Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 8cm, AC = 6cm Tính tỉ
số lượng giác tanC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Câu 11
Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 9cm, AC = 5cm Tính tỉ
số lượng giác tanC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có AB = 13cm,
BH = 5cm Tính tỉ số lượng giác sinC (làm tròn đến chữ số thập
Câu 13
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có AC = 15cm,
CH = 6cm Tính tỉ số lượng giác cos B
A cos B = √5
√21
Trang 53Chương 1 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có CH = 4cm,
BH= 3cm Tính tỉ số lượng giác cosC (làm tròn đến chữ số thập
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có CH = 11cm,
BH= 12cm Tính tỉ số lượng giác cosC (làm tròn đến chữ số thập
Cho △ABC vuông tại A Hãy tính tanC biết rằng cot B = 2
Trang 543 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Cho △ABC vuông tại A có AC = 10 cm, bC= 30◦ Tính AB, BC
√3
20√3
√3
14√3
√3
20√3
Trang 55Chương 1 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Trang 563 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNGCâu 15 Cho tam giác ABC có bB= 70◦, bC= 35◦, AC = 4,5cm Diện tích tam giác ABC gần nhất vớigiá trị nào dưới đây?
Tính độ dài AD, CD theo a
A AD= a · cos 22,5◦; CD = a − a · cos 22,5◦ B AD= a · sin 22,5◦; CD = a − a · sin 22,5◦
C AD= a · tan 22,5◦; CD = a − a · tan 22,5◦ D AD= a · cot 22,5◦; CD = a − a · cot 22,5◦
Câu 19
Cho △DEF có DE = 7cm, bD= 40◦, bF = 58◦ Tính độ dài đường
cao EI của tam giác đó (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Trang 57Chương 1 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
CỦA GÓC NHỌN
Câu 1
Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 7,5m Các tia nắng mặt trời tạo
với mặt đất một góc xấp xỉ bằng 42◦ Tính chiều cao của cột đèn (làm
tròn đến chữ số thập phân thứ ba)
Câu 2
Một cột đèn AB cao 6m có bóng in trên mặt đất là AC dài 3,5m
Tính góc ‘BCA (làm tròn đến phút) mà tia sáng mặt trời tạo với
mặt đất
A 58◦45′ B 59◦50′ C 59◦45′ D 59◦4′
3,5m6m
A
B
C
Câu 3
Một cột đèn AB cao 7m có bóng in trên mặt đất là AC dài 4m
Tính góc ‘BCA (làm tròn đến phút) mà tia sáng mặt trời tạo với
mặt đất
A 59◦45′ B 62◦ C 61◦15′ D 60◦15′
4m7m
A
B
CCâu 4
Trang 584 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌNMột cầu trượt trong công viên có độ dốc là 28◦và
có độ cao là 2,1m Tính độ dài của mặt cầu trượt
(làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
28◦2,1m
C
BA
Câu 5
Một cầu trượt trong công viên có độ dốc là 25◦và
có độ cao là 2,4m Tính độ dài của mặt cầu trượt
(làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
25◦2,4m
C
BA
Một cái cây cao 9m bị gió bão làm gãy ngang thân cây, ngọn cây chạm đất
cách gốc 3m Hỏi điểm gãy cách gốc bao nhiêu?
3mCâu 8
Một cái cây cao 8m bị gió bão làm gãy ngang thân cây, ngọn cây chạm đất
cách gốc 3,5m Hỏi điểm gãy cách gốc bao nhiêu? (làm tròn đến chữ số thập
phân thứ hai)
3,5m
Trang 59Chương 1 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Câu 9
Nhà bạn Vũ có một chiếc thang dài 3,5m Cần đặt chân thang cách chân
tường một khoảng bằng bao nhiêu để nó tạo được với mặt đất một góc
“an toàn” là 62◦(tức là đảm bảo thang không bị đổ khi sử dụng) (làm
Trang 60Câu 3 Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về trục đối xứng của đường tròn?
A Đường tròn không có trục đối xứng
B Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng là đường kính
C Đường tròn có hai trục đối xứng là hai đường kính vuông góc với nhau
D.Đường tròn có vô số trục đối xứng là đường kính
Câu 4 Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Đường tròn có · · · trục đối xứng”
Câu 5 Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là
Câu 6 Giao của ba đường trung trực của tam giác là
A Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác (đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác)
B Tâm đường tròn nội tiếp tam giác (đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của tam giác)
C Tâm đường tròn cắt ba cạnh của tam giác
D.Tâm đường tròn đi qua 1 đỉnh và cắt hai cạnh của tam giác
Câu 8 Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kỳ, biết rằng OM> R Chọn khẳng định đúng
Câu 9 Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kỳ, biết rằng OM< R Chọn khẳng định đúng
Trang 613√3
một đường tròn Chỉ rõ tâm và bán kính của đường tròn đó
3AI với I là trung điểm BC.
A Bốn điểm B, E, D, C cùng nằm trên một đường tròn
D.Cả A, B đều sai
tâm là gốc tọa độ O, bán kính R = 2
tâm là gốc tọa độ O, bán kính R = 3
Câu 18
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 15cm, AC = 20cm Tính
bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Trang 621 SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒNCâu 19.
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 5cm, AC = 12cm Tính
bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Câu 20
Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 2cm Tính bán kính của đường tròn ngoại
tiếp tam giác ABC
√5
Cho hình vuông ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC Gọi
E, M là
A
BM
NE
Câu 24
Cho hình vuông ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC Gọi
NE