CÂU HỎI ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM MÔN LUẬT HIẾN PHÁP VIỆT NAMChương 1: Khái quát về Luật Hiến pháp và Hiến pháp Việt NamChương 2: Chế độ chính trịChương 3: Quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dânChương 4: Khái quát về bộ máy nhà nướcChương 5: Chế độ bầu cửChương 6: Quốc hộiChương 7: Chủ tịch nướcChương 8: Chính phủChương 9: Chính quyền địa phươngChương 10: Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân
Trang 1CÂU HỎI ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM MÔN LUẬT
HIẾN PHÁP VIỆT NAM
Chương 1: Khái quát về Luật Hiến pháp và Hiến pháp
Việt Nam
1 Căn cứ vào bản chất, hiến pháp được chia thành các loại:
A Hiến pháp thành văn và hiến pháp không thành văn
B Hiến pháp cổ điển và hiến pháp hiện đại
C Hiến pháp nhu tính và hiến pháp cương tính
D Hiến pháp tư sản và hiến pháp xã hội chủ nghĩa
2 Khách thể của quan hệ luật hiến pháp bao gồm:
A Những giá trị vật chất như đất đai, rừng núi, sông hồ, nước
B Những lợi ích tinh thần của cá nhân như danh dự, nhân phẩm, sự tín ngưỡng
C Hành vi của con người hoặc các tổ chức như lao động, học tập, báo cáo công tác, trình
dự án luật và ngân sách
D Các đáp án còn lại đều đúng
3 Đối tượng điều chỉnh của luật hiến pháp bao gồm:
A Tất cả các quan hệ xã hội
B Các quan hệ xã hội liên quan đến Nhà nước
C Các quan hệ xã hội cơ bản nhất, quan trọng nhất liên quan đến việc tổ chức quyền lựcnhà nước
D Các quan hệ xã hội mà một bên là cơ quan nhà nước
4 không phải là chủ thể của luật hiến pháp.
A Một người công dân cụ thể
B Người cao tuổi
Trang 2D quy định và chế tài.
6 Phương pháp điều chỉnh nào không được áp dụng trong luật hiến pháp?
A Phương pháp mệnh lệnh - quyền uy
B Phương pháp định hướng bằng các nguyên tắc
C Phương pháp thỏa thuận
D Phương pháp mệnh lệnh - phục tùng
7 Nội dung của quan hệ luật hiến pháp là
A các quyền và nghĩa vụ mà luật hiến pháp quy định cho các bên
B các quyền và nghĩa vụ cơ bản, nền tảng mà luật Hiến pháp quy định cho các bên
C các quyền và nghĩa vụ cụ thể mà luật hiến pháp quy định cho các bên
D Các đáp án còn lại đều đúng
8 Bản chất giai cấp của hiến pháp được thể hiện:
A Hiến pháp chỉ xuất hiện và tồn tại trong xã hội có sự phân hóa và phân chia thành cácgiai cấp khác nhau
B Hiến pháp thể hiện ý chí của giai cấp thống trị, bảo vệ địa vị, quyền lợi của giai cấpthống trị
C Hiến pháp bảo vệ lợi ích chung của toàn xã hội
D Các đáp án còn lại đều đúng
9 Phương pháp điều chỉnh của luật hiến pháp:
A Bình đẳng, thỏa thuận
B Mệnh lệnh, thỏa thuận
C Bắt buộc, quyền uy, định hướng bằng các nguyên tắc
D Các đáp án còn lại đều sai
10 Bối cảnh xây dựng Hiến pháp năm 2013 có đặc điểm nào sau đây?
A Nhu cầu nội luật hóa các cam kết quốc tế
B Tiếp tục đổi mới đất nước trên các lĩnh vực khác nhau
C Đường lối đổi mới kinh tế trong Hiến pháp năm 1992 có những kết quả tốt
D Các đáp án còn lại đều đúng
11 Căn cứ vào nội dung, hiến pháp được chia thành các loại:
A Hiến pháp thành văn và hiến pháp không thành văn
B Hiến pháp cổ điển và hiến pháp hiện đại
C Hiến pháp nhu tính và hiến pháp cương tính
D Hiến pháp tư sản và hiến pháp xã hội chủ nghĩa
12 Bối cảnh ban hành Hiến pháp năm 1959 không có đặc điểm nào?
Trang 3A Lực lượng cách mạng nước ta vừa giành thắng lợi ở Điện Biên Phủ
B Miền Nam do quân cách mạng quản lý và lựa chọn xây dựng CNXH
C Miền Bắc do quân cách mạng quản lý và lựa chọn xây dựng CNXH
D Miền Nam tiếp tục cuộc kháng chiến chống Mĩ
13 Mục đích ra đời ban đầu của hiến pháp là
A nhằm hạn chế hoặc triệt tiêu quyền lực của nhà vua
B nhằm hạn chế hoặc triệt tiêu quyền lực của giai cấp tư sản
C nhằm củng cố quyền lực của nhà vua
D nhằm hiến định ra một văn bản có giá trị pháp lý tối cao về tổ chức quyền lực nhànước
14 Bản chất của Hiến pháp:
A Luôn mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội
B Chỉ mang tính giai cấp
C Chỉ mang tính xã hội
D Không mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội
15 Hãy xác định chủ thể trong quan hệ luật hiến pháp Việt Nam?
A Nhân dân
B Đại biểu Quốc hội
C Chủ tịch nước
D Các đáp án còn lại đều đúng
16 Đặc điểm của hiến pháp hiện đại:
A Quy định nhiều về tổ chức quyền lực nhà nước, ít quy định về các quyền tự do dânchủ
B Chỉ quy định về các quyền tự do, dân chủ
C Chỉ quy định về các chế độ nền tảng của xã hội và các quyền tự do, dân chủ
D Quy định toàn diện về các chế độ nền tảng xã hội; quyền con người, quyền và nghĩa vụ
cơ bản của công dân; tổ chức quyền lực nhà nước
17 Nhận định nào đúng về quy phạm luật hiến pháp?
A Tất cả các quy phạm luật hiến pháp đều được chứa đựng trong đạo luật Hiến pháp
B Tất cả các quy phạm luật hiến pháp không có phần chế tài
C Quy phạm luật hiến pháp được chứa đựng trong nhiều văn bản quy phạm pháp luật,đặc biệt là các văn bản về tổ chức nhà nước
D Mọi quy phạm luật hiến pháp đều không có đầy đủ các thành phần giả định, quy định,
Trang 4A Lãnh thổ quốc gia, địa giới các địa phương.
B Đất đai, rừng núi, sông hồ
C Danh dự, nhân phẩm, sự tín ngưỡng
D Các đáp án còn lại đều đúng
19 Tính nhân bản của Hiến pháp được hiểu là:
A Hiến pháp ghi nhận và bảo vệ các quyền cơ bản của con người
B Từ một bản hiến pháp có khả năng nhân thành nhiều bản hiến pháp khác
C Hiến pháp ghi nhận các vấn đề cơ bản, quan trọng nhất của đất nước
D Các đáp án còn lại đều đúng
20 bao gồm tổng thể các quy phạm pháp luật được chứa đựng trong nhiều văn bản quy phạm pháp luật khác nhau có đối tượng điều chỉnh riêng và phương pháp điều chỉnh riêng.
A Đạo luật hiến pháp
B Ngành luật hiến pháp
C Khoa học luật hiến pháp
D Môn học luật hiến pháp
21 Nhận định nào không phải là dấu hiệu đặc trưng của Hiến pháp xã hội chủ nghĩa?
A Ghi nhận và khẳng định các chế độ về kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh, quốc phòng
B Cơ chế thiết lập quyền lực theo Học thuyết tam quyền phân lập với các biến thể khácnhau
C Cơ cấu tổ chức nhà nước dựa trên nguyên tắc tập quyền và tập trung dân chủ
D Tất cả quyền lực nhà nước tập trung ở cơ quan đại diện cao nhất ở trung ương và địaphương do nhân dân bầu, đồng thời quy định sự phân công, phân nhiệm giữa các cơ quannhà nước
22 Hãy xác định nguồn của Luật Hiến pháp Việt Nam?
A Tất cả các văn bản pháp luật
B Tất cả các văn bản quy phạm pháp luật
C Tất cả các văn bản quy phạm pháp luật, các nghị quyết của Đảng Cộng sản
D Hiến pháp, các đạo luật về tổ chức nhà nước, các pháp lệnh của Ủy ban thường vụQuốc hội, nghị quyết của Quốc hội, nghị định của Chính phủ về tổ chức nhà nước
23 Bối cảnh xây dựng Hiến pháp năm 1980 không có đặc điểm nào?
A Thừa nhận sự tồn tại của nhiều đảng phái đối lập
B Thực hiện cuộc cách mạng XHCN triệt để theo mô hình của Liên Xô
Trang 5C Cả nước thực hiện mục tiêu xây dựng XHCN.
D Cả hai miền Nam, Bắc vừa được thống nhất
24 Hãy xác định chủ thể của luật hiến pháp?
A Người nước ngoài
B Tổ chức chính trị
C Người khuyết tật
D Các đáp án còn lại đều đúng
25 Phát biểu nào không phải đặc điểm riêng của quan hệ luật hiến pháp?
A Các quan hệ luật hiến pháp có nội dung pháp lý quy định cho từng người, từng hoàncảnh cụ thể
B Các quan hệ luật hiến pháp có nội dung pháp lý cơ bản
C Các quan hệ luật hiến pháp có nội dung pháp lý đặc biệt quan trọng
D Các quan hệ luật hiến pháp có các chủ thể đặc biệt
26 Văn bản quy phạm pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất do Quốc hội ban hành là
A đạo luật hiến pháp
B ngành luật hiến pháp
C khoa học luật hiến pháp
D môn học luật hiến pháp
27 Nguồn của luật hiến pháp bao gồm:
A Hiến pháp, các đạo luật, các pháp lệnh
B Hiến pháp, các đạo luật về tổ chức quyền lực nhà nước, các pháp lệnh của Ủy banthường vụ Quốc hội, nghị quyết của Quốc hội, nghị định của Chính phủ về tổ chức nhànước
C Hiến pháp, các văn bản pháp luật do Quốc hội ban hành, các văn bản pháp luật do Ủyban thường Quốc hội ban hành
D Các nghị quyết của Đảng Cộng sản, Hiến pháp, các đạo luật, các pháp lệnh
28 bao gồm tổng thể các tri thức, các quan điểm khoa học về việc tổ chức quyền lực nhà nước, tổ chức bộ máy nhà nước.
A Đạo luật hiến pháp
B Ngành luật hiến pháp
C Khoa học luật hiến pháp
D Môn học luật hiến pháp
29 Bản chất xã hội của hiến pháp được thể hiện:
Trang 6B Hiến pháp thể hiện ý chí của giai cấp thống trị.
C Hiến pháp bảo vệ quyền lợi của giai cấp thống trị
D Hiến pháp thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích chung của đa số mọi người trong xã hội
30 Bối cảnh xây dựng Hiến pháp năm 1946 không có đặc điểm nào?
A Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa mới được thành lập
B Chính quyền cách mạng còn non trẻ, phải đương đầu với các thế lực thù địch trong vàngoài nước
C Chính phủ lâm thời được thành lập với sự tham gia của nhiều lực lượng chính trị trong
xã hội
D Cần sớm ban hành hiến pháp để thay thế hiến pháp của chế độ quân chủ phong kiến
31 Luật hiến pháp điều chỉnh các quan hệ xã hội cơ bản, quan trọng nhất, đó là những quan hệ xã hội liên quan đến
A nguồn gốc và bản chất của quyền lực nhà nước; chế độ chính trị, chế độ kinh tế, vănhóa, xã hội, giáo dục, khoa học, công nghệ, anh ninh-quốc phòng
B nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước
C quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân; mối quan hệ giữa nhà nước và công dân
33 Nhận định nào đúng về sự ra đời hiến pháp?
A Hiến pháp-đạo luật có giá trị pháp lý cao nhất có nguồn gốc từ các quy định của cáchoàng đế La mã cổ đại
B Chỉ ở những quốc gia nào cách mạng tư sản thành công thì Hiến pháp mới được banhành
C Hiến pháp chỉ được ban hành ở những quốc gia có cách mạng tư sản không thànhcông
D Hiến pháp - đạo luật có giá trị pháp lý cao nhất ra đời trong các cuộc cách mạng tư sản
34 Theo Hiến pháp năm 2013, Hiến pháp Việt Nam là (khoản 1 điều 119 hiến pháp 20130
Trang 7A luật cơ bản của Nhà nước.
B luật quan trọng nhất của Nhà nước
C luật nền tảng của Nhà nước
D luật gốc của Nhà nước
35 Bản Hiến pháp Việt Nam nào quy định chế độ kinh tế theo cơ chế kế hoạch hóa tập trung cao độ?
A Hy Lạp cổ đại do giai cấp chủ nô ban hành
B Liên bang Xô Viết vào thời kỳ cách mạng xã hội chủ nghĩa do giai cấp vô sản banhành
C Hợp chủng quốc Hoa Kỳ vào thời kỳ lập quốc do giai cấp tư sản ban hành
D các nước châu Âu vào thời kỳ cách mạng tư sản do giai cấp tư sản ban hành
37 Hình thức sở hữu tư nhân được quy định ở bản Hiến pháp Việt Nam nào?
A Hiến pháp năm 1946
B Hiến pháp năm 1959
C Hiến pháp năm 1992
D Các đáp án còn lại đều đúng
38 Bối cảnh xây dựng Hiến pháp năm 1992 có đặc điểm nào sau đây?
A Thừa nhận sự tồn tại của nhiều đảng phái khác nhau
B Nhà nước CHXHCN Việt Nam vừa mới được thống nhất
C Việc áp dụng rập khuôn, máy móc mô hình XHCN ở Liên Xô vào Việt Nam không đạtđược mục đích như mong đợi
D Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa vừa mới được thành lập
39 Nhận định nào không đúng về bản chất của Hiến pháp?
A Hiến pháp là đạo luật thể hiện tính xã hội cao hơn tính giai cấp
B Hiến pháp là đạo luật có vai trò tối thượng trong hệ thống pháp luật
C Hiến pháp quy định về tổ chức nhà nước như nguồn gốc, bản chất quyền lực nhà nước;chế độ kinh tế, chế độ văn hóa, xã hội; cách thức tổ chức quyền lực nhà nước tối cao; mốiquan hệ giữa Nhà nước và công dân
Trang 840 Bản Hiến pháp Việt Nam nào quy định tên gọi cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương là Ủy ban nhân dân?
A Hiến pháp năm 1946
B Hiến pháp năm 1959
C Hiến pháp năm 1980
D Các đáp án còn lại đều đúng
41 Bản Hiến pháp sơ lược đầu tiên của lịch sử lập hiến thế giới là
A Hiến pháp Vương quốc Anh
B Hiến pháp Hợp chủng quốc Hoa Kỳ
C Hiến pháp Cộng hòa Pháp
D Hiến pháp Liên bang Xô Viết Nga
42 Căn cứ vào hình thức, Hiến pháp Việt Nam thuộc loại hiến pháp
A cương tính
B thành văn
C nhu tính
D bất thành văn
43 Dấu hiệu đặc trưng của Hiến pháp:
A Hiến pháp là văn bản tuyên bố quyền dân chủ của công dân
B Hiến pháp là văn bản tổ chức quyền lực nhà nước
C Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước
D Các đáp án còn lại đều đúng
44 Bối cảnh ban hành Hiến pháp năm 1980 không có đặc điểm nào?
A Thực hiện cuộc cách mạng triệt để theo mô hình XHCN ở Liên Xô
B Cả nước cùng xây dựng XHCN
C Đất nước vừa trải qua cuộc kháng chiến chống Pháp
D Cả hai miền Nam, Bắc vừa được thống nhất
45 Câu nói “Bảy xin Hiến pháp ban hành, trăm điều phải có thần linh pháp quyền”
đã được Nguyễn Ái Quốc nêu ra trong sự kiện lịch sử nào?
A Luận cương thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
B Trong tác phẩm “Đường Kách Mệnh”
C Trong Hội nghị Vecsxai, tổ chức tại Pari – Pháp 1919
D Trong Tuyên ngôn độc lập năm 1945
46 Nhận định nào đúng về tư tưởng lập hiến ở Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám?
Trang 9A Bị ảnh hưởng của phong trào dân chủ và chủ nghĩa lập hiến của cách mạng tư sản châuÂu.
B Những tư tưởng thân Pháp, muốn nước Pháp ban hành cho Việt Nam một bản hiếnpháp
C Những tư tưởng muốn giành độc lập dân tộc và sau đó sẽ thông qua hiến pháp
D Các đáp án còn lại đều đúng
47 Nhận định nào đúng về hoàn cảnh ra đời của các bản Hiến pháp Việt Nam?
A Mỗi bản Hiến pháp Việt Nam được ban hành phản ánh bước ngoặt của một giai đoạnlịch sử xã hội Việt Nam
B Chỉ có Hiến pháp 1992 mới phản ánh bước ngoặt của giai đoạn lịch sử xã hội ViệtNam
C Chỉ có Hiến pháp 1946 mới phản ánh bước ngoặt của giai đoạn lịch sử xã hội ViệtNam
D Các đáp án còn lại đều sai
48 Bản Hiến pháp Việt Nam nào chưa được Chủ tịch nước công bố?
A Hiến pháp năm 1946
B Hiến pháp năm 1959
C Hiến pháp năm 1980
D Hiến pháp năm 1992
49 Hiến pháp được thông qua khi có ít nhất
A một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành
B hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành
C một phần hai tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành
D toàn bộ đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành
50 là người có tư tưởng lập hiến đầu tiên ở Việt Nam.
A Phan Chu Trinh
B Phan Bội Châu
C Bùi Quang Chiêu
Trang 1052 Khách thể của quan hệ luật hiến pháp
A là các quan hệ tài sản và các quan hệ nhân thân
B mang tính chấp hành – điều hành
C là hiện tượng tổ chức quyền lực nhà nước
D là các quan hệ trong quản lý và sử dụng đất đai
53 Căn cứ vào hình thức, hiến pháp được chia thành các loại:
A Hiến pháp thành văn và hiến pháp không thành văn
B Hiến pháp cổ điển và hiến pháp hiện đại
C Hiến pháp nhu tính và hiến pháp cương tính
D Hiến pháp tư sản và hiến pháp xã hội chủ nghĩa
54 Bản Hiến pháp Việt Nam nào được ban hành sớm nhất kể từ khi xảy ra sự kiện lịch sử làm cơ sở cho việc ban hành hiến pháp?
A Hiến pháp năm 1946
B Hiến pháp năm 1959
C Hiến pháp năm 1980
D Hiến pháp năm 1992
55 Chủ thể nào có quyền đề nghị làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp?
A Chủ tịch nước, Chính phủ hoặc ít nhất một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội có quyền
đề nghị làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp
B Chủ tịch nước, Ủy ban thường vụ Quốc hội hoặc ít nhất một phần ba tổng số đại biểuQuốc hội có quyền đề nghị làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp
C Chủ tịch nước, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ hoặc ít nhất một phần ba tổng
số đại biểu Quốc hội có quyền đề nghị làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp
D Chủ tịch nước, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ hoặc ít nhất mộtphần ba tổng số đại biểu Quốc hội có quyền đề nghị làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp
56 Hãy xác định chủ thể của luật hiến pháp?
A Tổ chức xã hội
B Người lao động
C Thanh niên
D Các đáp án còn lại đều đúng
57 Nhận định nào không đúng về hiến pháp?
A Hiến pháp là một “khế ước xã hội”
B Hiến pháp là dùng để phân chia quyền lực giữa nhà nước và nhân dân
C Hiến pháp là văn bản thể hiện và bảo vệ chủ quyền nhân dân
Trang 11D Hiến pháp là văn bản tổ chức quyền lực nhà nước.
58 Căn cứ vào cơ cấu nội dung, Hiến pháp Việt Nam thuộc loại hiến pháp
A hiện đại
B thành văn
C nhu tính
D cổ điển
59 Nhận định nào không đúng về hiến pháp?
A Hiến pháp là phương tiện bảo vệ quyền con người, quyền công dân
B Hiến pháp là công cụ để đánh giá một nền dân chủ
C Hiến pháp là công cụ vạn năng để nhà nước điều hành xã hội
D Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước
60 Cơ quan có thẩm quyền soạn thảo, tổ chức lấy ý kiến Nhân dân và trình Quốc hội dự thảo Hiến pháp: (khoản 3 Điều 4 Luật Tổ chức Quốc hội 2014)
A Ủy ban dự thảo Hiến pháp
B Ủy ban thường vụ Quốc hội
C Quốc hội
D Chủ tịch nước
61 Quốc hội làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp khi có ít nhất
A một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành
B một phần hai tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành
C hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành
D toàn bộ đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành
62 Bối cảnh ra đời của Hiến pháp năm 1959:
A Thực hiện cuộc cách mạng dân tộc dân chủ
B Thống nhất tổ quốc, đưa cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội
C Đổi mới toàn diện đất nước, trong đó lấy đổi mới kinh tế làm trọng tâm
D Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ; đưa Miền Bắc đi lên chủ nghĩa xã hội,đấu tranh thống nhất nước nhà ở Miền Nam
63 Bản Hiến pháp Việt Nam nào quy định tên gọi người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước cao nhất là Chủ tịch Hội đồng Chính phủ? (điều 71 hiến pháp 1959)
A Hiến pháp năm 1946
B Hiến pháp năm 1959
C Hiến pháp năm 1980
Trang 1264 Nhận định nào không phải là dấu hiệu đặc trưng của Hiến pháp xã hội chủ nghĩa?
A Cơ cấu tổ chức nhà nước dựa trên nguyên tắc tam quyền phân lập
B Xác nhận rõ tính giai cấp của nhà nước
C Thể chế hóa vai trò lãnh đạo của đảng cầm quyền
D Ghi nhận, củng cố các cơ sở kinh tế-xã hội
65 Ở một nước hiến pháp ra đời khi cuộc cách mạng tư sản không dành được thắng lợi hoàn toàn nhằm mục đích gì?
A Ghi nhận việc tổ chức một nhà nước kiểu mới không có vua
B Ghi nhận việc hạn chế quyền của nhà vua
C Ghi nhận thắng lợi của cuộc cách mạng vô sản
D Ghi nhận sự thất bại của cuộc cách mạng tư sản
66 Nhận định nào đúng về điều kiện, hoàn cảnh ra đời của các bản Hiến pháp Việt Nam?
A Hiến pháp năm 1946 ra đời trong hoàn cảnh hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhândân và đưa miền Bắc tiến lên xã hội chủ nghĩa, đấu tranh thống nhất nước nhà ở miềnNam
B Hiến pháp năm 1959 là bước chuyển từ chế độ quân chủ, thực dân sang chế độ cộnghoà dân chủ
C Hiến pháp năm 1980 là hiến pháp của thời kỳ đổi mới, chuyển từ nền kinh tế kế hoạchhóa tập trung sang kinh tế thị trường
D Các đáp án còn lại đều sai
67 Hiệu lực của Hiến pháp Việt Nam được quy định như thế nào?
A Hiến pháp là luật cơ bản có hiệu lực pháp lý cao nhất
B Mọi văn bản pháp luật khác phải phù hợp với Hiến pháp
C Mọi văn bản pháp luật khác trái với Hiến pháp đều bị bãi bỏ
Trang 13D Hiến pháp năm 1992
2 Việc nhà nước tổ chức trưng cầu dân ý là biểu hiện của /
A hình thức dân chủ trực tiếp
B hình thức dân chủ đại diện
C hình thức dân chủ gián tiếp
D Các đáp án còn lại đều sai
3 Cơ chế tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Nhà nước Việt Nam là /
A Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý, Nhân dân làm chủ
B Đảng quản lý, Nhà nước lãnh đạo, Nhân dân làm chủ
C Đảng lãnh đạo, Nhà nước làm chủ, Nhân dân tham gia quản lý
D Đảng làm chủ, Nhà nước lãnh đạo, Nhân dân tham gia quản lý
4 Trong hệ thống chính trị nước ta, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên giữ vị trí, vai trò ( điều 1 luật mặt trận tổ quốc)
A chỗ dựa vững chắc của Nhà nước
B cơ sở chính trị của chính quyền nhân dân
C trung tâm của hệ thống chính trị
6 Vai trò của Đảng trong hệ thống chính trị:
A Đảng vừa giữ vai trò lãnh đạo, vừa quản lý mọi mặt của đời sống xã hội
B Đảng giữ vai trò lãnh đạo đưa ra đường lối, chủ trương đối với hệ thống chính trị
C Đảng thực hiện quản lý xã hội dưới sự lãnh đạo toàn diện của nhà nước
D Đảng và nhà nước cùng tham gia lãnh đạo và quản lý xã hội
7 Quy định của Hiến pháp Việt Nam về chế độ sở hữu đất đai:/
A Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai; đất đai
Trang 14B Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác có quyền sở hữu đối với đất đai.
C Đất đai thuộc sở hữu tư nhân
D Các đáp án còn lại đều sai
8 Vai trò của Nhà nước trong hệ thống chính trị:/
A Nhà nước lãnh đạo Đảng và xã hội một cách toàn diện và tuyệt đối
B Nhà nước lãnh đạo hệ thống chính trị bằng đường lối, chủ trương
C Nhà nước quản lý xã hội bằng chính sách và pháp luật dưới sự lãnh đạo của Đảng
D Cùng với Đảng, Nhà nước tham gia quản lý xã hội
9 Hệ thống chính trị ở Việt Nam bao gồm các tổ chức:
A Đảng Cộng sản - Đoàn thanh niên - Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức thành viên
B Đảng Cộng sản - Nhà nước - Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức thành viên
C Đảng Cộng sản - Nhà nước - các đoàn thể chính trị, xã hội
D Đảng Cộng sản và các đoàn thể chính trị, xã hội
10 Khái niệm “chế độ chính trị” được hiểu là /
A cơ cấu, tổ chức của các đảng chính trị trong hệ thống chính trị
B toàn bộ phương pháp, cách thức, thủ đoạn mà các cơ quan nhà nước sử dụng để thựchiện quyền lực nhà nước
C hoạt động của các đảng chính trị trong hệ thống chính trị
D Các đáp án còn lại đều đúng
11 Nhận định nào đúng về sự xuất hiện của đảng chính trị?
A Đảng chính trị tồn tại trong tất cả các chế độ xã hội
B Đảng chính trị xuất hiện từ thời kỳ phong kiến chuyên chế
C Đảng chính trị xuất hiện từ thời kỳ chiếm hữu nô lệ
D Đảng chính trị chỉ xuất hiện và tồn tại trong chế độ tư bản chủ nghĩa và chế độ xã hộichủ nghĩa
12 Khẳng định nào đúng về hệ thống chính trị Việt Nam?
A Hệ thống chính trị là hệ thống các cơ quan nhà nước từ trung ương đến địa phương
B Hệ thống chính trị là hệ thống các cơ quan nhà nước từ trung ương đến địa phương;Đảng Cộng sản; Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức thành viên
C Hệ thống chính trị là hệ thống các cơ quan của Đảng Cộng sản; Mặt trận Tổ quốc vàcác tổ chức thành viên
D Hệ thống chính trị là hệ thống các cơ quan của Đảng Cộng sản; Mặt trận Tổ quốc vàcác tổ chức thành viên; các đơn vị sự nghiệp
13 Tổ chức nào giữ vai trò là cơ sở chính trị của chính quyền nhân dân, tập hợp đoàn kết các lực lượng trong xã hội?/
Trang 15A Đảng Cộng sản Việt Nam
B Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh
C Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
D Liên đoàn lao động Việt Nam
14 Nền kinh tế thị trường ở nước ta được ghi nhận từ bản Hiến pháp nào?
A Hiến pháp năm 1946
B Hiến pháp năm 1959
C Hiến pháp năm 1980
D Hiến pháp năm 1992
15 Chính thể Nhà nước Việt Nam theo Hiến pháp năm 1946 là: /
A Việt Nam dân chủ cộng hòa
B Cộng hòa dân chủ nhân dân
C Việt Nam cộng hòa
D Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
16 Theo quy định của Hiến pháp, quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân Nhân dân thực hiện quyền lực của mình chủ yếu bằng cách //
A bầu người đại diện của mình vào các cơ quan quyền lực nhà nước
B trực tiếp tham gia vào hoạt động quản lý của bộ máy nhà nước
C trực tiếp bầu cử các chức danh lãnh đạo của Đảng và Nhà nước
D trực tiếp bầu cử các chức danh lãnh đạo của Nhà nước
17 Tổ chức nào có vai trò tổ chức các hội nghị hiệp thương và giám sát các cuộc bầu
cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp?
A Quốc hội
B Chính phủ
C Tòa án nhân dân tối cao
D Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
18 Bản chất của Nhà nước Việt Nam theo Hiến pháp hiện hành là /
A nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa
B nhà nước của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân
C nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa, của Nhân dân, do Nhân dân và vì Nhân dân
D nhà nước “kiểu mới”
19 Hiến pháp quy định "Các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết, giữ gìn bản sắc dân tộc, phát huy phong tục, tập quán, truyền thống và văn hóa tốt đẹp của
Trang 16A nguyên tắc Nhà nước quản lý xã hội bằng pháp luật.
B nguyên tắc bình đẳng, không phân biệt đối xử giữa các dân tộc
C nguyên tắc tập trung dân chủ
D nguyên tắc Đảng lãnh đạo Nhà nước và xã hội
20 Hiến pháp không tồn tại trong hình thức chính thể nào?/
A Quân chủ đại nghị
B Quân chủ chuyên chế
C Cộng hòa đại nghị
D Cộng hòa dân chủ nhân dân
21 Chế độ sở hữu đất đai của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là (điều 53 hiến pháp 2013)/
A chế độ sở hữu tư nhân
B chế độ sở hữu toàn dân
23 Đối tượng thực hành nền dân chủ ở Việt Nam là
A toàn bộ nhân dân lao động
B liên minh giai cấp công nhân và giai cấp nông dân
C liên minh giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức
D của giai cấp cầm quyền
24 Nhận định nào sai về phương pháp lãnh đạo của Đảng Cộng sản đối với Nhà nước và xã hội?/
A Đảng Cộng sản lãnh đạo bằng cách đề ra các chủ trương, đường lối, chính sách
B Đảng Cộng sản lãnh đạo bằng cách ban hành pháp luật
C Đảng Cộng sản lãnh đạo bằng sự gương mẫu của các đảng viên
D Đảng Cộng sản lãnh đạo bằng phương pháp tuyên truyền, giáo dục, thuyết phục khôngcưỡng chế
25 Các tổ chức thành viên của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam bao gồm:
Trang 17A Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh; Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam; Tổng liênđoàn lao động Việt Nam; Hội cựu chiến binh; Hội nông dân.
B Hiệp hội thanh niên Việt Nam; Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam; Tổng liên đoàn laođộng Việt Nam; Hội chữ thập đỏ
C Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh; Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam; Hội Phật giáoViệt Nam; Hiệp hội thanh niên Việt Nam; Hội trăng lưỡi liềm đỏ; Phòng thương mại vàcông nghiệp Việt Nam
D Hiệp hội thanh niên Việt Nam; Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam; Tổng liên đoàn laođộng Việt Nam
26 Bảo vệ tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là sự nghiệp của (điều 64 hiến pháp 2013)/
28 Phương pháp cai trị dân chủ tồn tại trong:
A Kiểu nhà nước xã hội chủ nghĩa; kiểu nhà nước tư sản
B Kiểu nhà nước phong kiến; kiểu nhà nước xã hội chủ nghĩa
C Kiểu nhà nước chủ nô; kiểu nhà nước phong kiến
Trang 18C Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
D Hội luật gia Việt Nam
31 Trong hệ thống chính trị của nước ta, Đảng Cộng sản Việt Nam giữ vị trí, vai trò là /
A trung tâm của hệ thống chính trị.(nhà nước)
A nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế; kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo
B hình thức sở hữu toàn dân và sở hữu tập thể; kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo
C hình thức sở hữu toàn dân; kinh tế nhà nước và kinh tế tư nhân giữ vai trò chủ đạo
D Các đáp án còn lại đều sai
33 Đặc trưng của chế độ kinh tế vận hành theo cơ chế kinh tế thị trường:
A Ba vấn đề cơ bản của nền kinh tế (sản xuất cái gì, sản xuất như thế nào và phân phốicho ai?) đều tuân theo và được điều tiết bởi các quy luật thị trường
B Vấn đề tiền lương và giá cả trong nền kinh tế do nhà nước quy định
C Nhà nước quản lý chặt chẽ hoạt động sản xuất và phân phối bằng các kế hoạch chỉ tiêupháp lệnh
D Nhà nước tích cực chủ động vào tham gia điều tiết nền kinh tế
34 Có thể hiểu khái quát chính trị là
A công việc chung của xã hội
B công việc của nhà nước, công việc của xã hội liên quan đến hoạt động cai trị của nhànước đối với xã hội
C toàn bộ các hoạt động của xã hội
D các hoạt động tổ chức sản xuất kinh doanh tạo ra của cải cho xã hội
35 Tổ chức nào không phải là tổ chức chính trị - xã hội?
A Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh
B Hội chữ thập đỏ Việt Nam
C Hội nông dân Việt Nam
D Hội cựu chiến binh Việt Nam
36 Đảng Cộng sản Việt Nam phải chịu trách nhiệm và chịu sự giám sát về những quyết định của mình trước
A Nhân dân
Trang 19B Quốc hội
C Chính phủ
D Tòa án nhân dân tối cao
37 Trong hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Đảng Cộng sản có vị trí, vai trò là /
A hạt nhân của hệ thống chính trị
B đội tiên phong của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và của dân tộc Việt Nam
C lực lượng lãnh đạo Nhà nước và xã hội
40 Công đoàn Việt Nam là tổ chức chính trị - xã hội của /
A giai cấp công nhân
B giai cấp công nhân và giai cấp nông dân
C người lao động
D giai cấp công nhân và người lao động
41 Nguyên tắc: “Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Nhà nước và xã hội” được quy định trong bản Hiến pháp nào của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?/
A Hiến pháp năm 2013 à Hiến pháp năm 1992
B Hiến pháp năm 2013, Hiến pháp năm 1992 và Hiến pháp năm 1980
C Hiến pháp năm 2013, Hiến pháp năm 1992, Hiến pháp năm 1980 và Hiến pháp năm
Trang 20D Hiến pháp năm 2013, Hiến pháp năm 1992, Hiến pháp năm 1980, Hiến pháp năm 1959
và Hiến pháp năm 1946
42 Đặc trưng của cơ chế kinh tế kế hoạch hóa tập trung/
A Ba vấn đề lớn của nền kinh tế (sản xuất cái gì, sản xuất như thế nào và phân phối choai?) đều thuộc thẩm quyền và do nhà nước tổ chức thực hiện
B Nhà nước sử dụng hệ thống các chỉ tiêu kế hoạch pháp lệnh để quản lý chặt chẽ cáchoạt động sản xuất và phân phối
C Các quy luật kinh tế thị trường không được khuyến khích, không có môi trường đểhoạt động
44 Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nước pháp quyền:/
A Cơ quan, công chức nhà nước, công dân và các tổ chức khác được làm mọi điều màpháp luật không cám
B Cơ quan, công chức nhà nước được làm những gì mà pháp luật cho phép; công dân vàcác tổ chức khác được làm mọi điều mà pháp luật không cấm
C Cơ quan, công chức nhà nước được làm mọi điều mà pháp luật không cấm; công dân
và các tổ chức khác được làm những gì mà pháp luật cho phép
D Cơ quan, công chức nhà nước, công dân và các tổ chức khác được làm những gì màpháp luật cho phép
45 Hãy xác định tổ chức chính trị - xã hội của giai cấp công nhân và của người lao động?/
A Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh
B Công đoàn Việt Nam
C Phòng thương mại và công nghiệp Việt Nam
D Hội nông dân Việt Nam
46 Những lĩnh vực phát triển nào được Hiến pháp quy định là quốc sách hàng đầu? ( điều 61, 62 hiến pháp 2013) /
Trang 21A Phát triển giáo dục; phát triển y tế.
B Phát triển giáo dục; phát triển khoa học và công nghệ; phát triển văn hóa – nghệ thuật
C Phát triển khoa học và công nghệ; phát triển kinh tế
D Phát triển giáo dục; phát triển khoa học và công nghệ
47 Về mặt tổ chức, chính thể Việt Nam giống với
A Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam
B Hiệp hội Khoa học – Kỹ thuật Việt Nam
C Đảng Cộng sản Việt Nam
D Nhà nước Việt Nam
49 Đảng lãnh đạo Nhà nước thông qua:/
A Đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng trong từng thời kỳ
B Tổ chức Đảng trong các cơ quan nhà nước
C Đào tạo và giới thiệu những Đảng viên vào cơ quan nhà nước
D Các đáp án còn lại đều đúng
49 câu
Chương 3: Quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ
bản của công dân
1 Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân là
A những quyền và nghĩa vụ cơ bản được nhà nước quy định trong Hiến pháp
B những quyền và nghĩa vụ cơ bản được nhà nước quy định trong các văn bản pháp luậtliên quan
C những quyền và nghĩa vụ cho từng người, từng hoàn cảnh cụ thể được Nhà nước quyđịnh trong Hiến pháp
D những quyền và nghĩa vụ cho từng người, từng hoàn cảnh cụ thể được nhà nước quyđịnh trong các văn bản pháp luật liên quan
2 Hiến pháp năm 2013 quy định: “Mọi người có quyền bất khả xâm phạm về thân
Trang 22B Nhóm quyền tự do dân chủ và tự do cá nhân.
C Nhóm quyền về kinh tế, văn hóa, xã hội
D Không thuộc nhóm quyền nào
3 Nhận định nào sai về quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân?
A Là những quyền và nghĩa vụ cơ bản được Nhà nước quy định trong Hiến pháp
B Được Hiến pháp quy định cho tất cả mọi công dân hoặc cho cả một tầng lớp, một giaicấp
C Được Hiến pháp quy định cho từng người trong từng hoàn cảnh си the
D Thường xuất phát từ quyền con người
4 Quyền tự do kinh doanh theo quy định của Hiến pháp năm 2013, có nghĩa là
A mọi người có quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật khôngcấm, trừ người nước ngoài
B mọi người có quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật khôngcấm, trừ cán bộ, công chức
C mọi người có quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật khôngcấm, trừ đảng viên
D Các đáp án còn lại đều sai
5 Nhận định nào đúng về việc hiến định quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân?
A Tất cả quyền con người sẽ được Hiến pháp ghi nhận và bảo vệ
B Quyền con người thường xuất phát từ quyền công dân
C Quyền con người do Hiến pháp quy định
D Quyền công dân thường xuất phát từ quyền con người
6 Chế định “Quyền tự do dân chủ của công dân” và nguyên tắc “Tự do hợp đồng” lần đầu tiên được kiểu nhà nước nào tuyên bố và ghi nhận trong hiến pháp và pháp luật?
A Nhà nước chủ nô
B Nhà nước phong kiến
C Nhà nước tư sản
D Nhà nước xã hội chủ nghĩa
7 Khẳng định nào là đúng khi so sánh về chủ thể kinh doanh và ngành nghề kinh doanh của quyền tự do kinh doanh theo quy định của Hiến pháp năm 2013 và Hiến pháp năm 1992?
A Hiến pháp năm 2013 rộng hơn Hiến pháp năm 1992 về chủ thể kinh doanh và ngànhnghề kinh doanh
Trang 23B Hiến pháp năm 2013 rộng hơn Hiến pháp năm 1992 về chủ thể kinh doanh, nhưngHiến pháp năm 2013 hẹp hơn Hiến pháp năm 1992 về ngành nghề kinh doanh.
C Hiến pháp năm 2013 hẹp hơn Hiến pháp năm 1992 về chủ thể kinh doanh, nhưng Hiếnpháp năm 2013 rộng hơn Hiến pháp năm 1992 về ngành nghề kinh doanh
D Hiến pháp năm 2013 hẹp hơn Hiến pháp năm 1992 về chủ thể kinh doanh và ngànhnghề kinh doanh
8 Hiến pháp năm 2013 quy định “Mọi người có quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở ”, thuộc nhóm quyền nào?
A Nhóm quyền về chính trị
B Nhóm quyền tự do dân chủ và tự do cá nhân
C Nhóm quyền về kinh tế, văn hóa, xã hội
D Không thuộc nhóm quyền nào
9 Quyền con người, quyền công dân được tổ chức nào công nhận, tôn trọng, bảo vệ
và bảo đảm? (điều 3 hiến pháp 2013)
A Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
B Nguyên tắc lãnh thổ (nơi sinh)
C Nguyên tắc quốc tịch hữu hiệu (quốc tịch theo thỏa thuận)
D Là sự kết hợp linh hoạt của cả ba nguyên tắc
Trang 2413 Quyền cơ bản nào của công dân lần đầu được ghi nhận trong Hiến pháp 2013? (điều 41 hiến pháp 2013)
A Quyền bảo vệ, chăm sóc sức khỏe
B Quyền được bảo đảm an sinh xã hội
C Quyền xác định dân tộc
D Quyền hưởng thụ văn hóa
14 Hiến pháp năm 2013 không quy định quyền:
A Quyền thừa kế
B Quyền sở hữu đất đai
C Quyền tự do ngôn luận
D Quyền bí mật về thư tín, điện tín
15 Nhận định nào đúng về quan hệ giữa quyền và nghĩa vụ của công dân?
A Quyền và nghĩa vụ là hai mặt của quyền làm chủ của công dân
B Công dân muốn được hưởng quyền thì phải gánh vác nghĩa vụ tương ứng
C Thực hiện nghĩa vụ là đảm bảo cho quyền được thực hiện
D Các đáp án còn lại đều đúng
16 Hiến pháp năm 2013 quy định: “Mọi người có quyền được bảo vệ, chăm sóc sức khỏe ”, thuộc nhóm quyền nào?
A Nhóm quyền về chính trị
B Nhóm quyền tự do dân chủ và tự do cá nhân
C Nhóm quyền về kinh tế, văn hóa, xã hội
D Không thuộc nhóm quyền nào
17 Theo Hiến pháp năm 2013, mọi người có (điều 47 hiến pháp 2013)
A quyền nộp thuế theo luật định
B nghĩa vụ nộp thuế theo luật định
C trách nhiệm nộp thuế theo luật định
D nhiệm vụ nộp thuế theo luật định
18 Khẳng định nào đúng về quan hệ giữa quyền con người và quyền công dân?
A Quyền công dân phải bắt buộc xuất phát từ quyền con người
B Quyền công dân thường lấy quyền con người làm cơ sở
C Quyền công dân phải phù hợp với quyền con người
D Quyền con người và quyền công dân xuất hiện đồng thời
19 Nhận định nào đúng về quan hệ giữa Nhà nước và công dân về quyền và nghĩa
vụ của công dân?
Trang 25A Nhà nước đảm bảo cho công dân những quyền lợi hợp pháp nhưng cũng đòi hỏi côngdân thực hiện nghĩa vụ.
B Khi mỗi người thực hiện nghĩa vụ của mình tức là đảm bảo cho người khác thực hiệnquyền lợi của họ
C Khi Nhà nước thực hiện nghĩa vụ là nhằm đảm bảo cho công dân thực hiện quyền củamình và ngược lại
D Các đáp án còn lại đều đúng
20 Khẳng định nào không đúng về quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân?
A Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân là những quyền và nghĩa vụ được Nhà nướcquy định trong Hiến pháp
B Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân được Hiến pháp quy định cho từng ngườitrong từng hoàn cảnh cụ thể
C Những quyền cơ bản của công dân thường xuất phát từ quyền con người
D Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân là cơ sở chủ yếu xác định địa vị pháp lý củacông dân, là cơ sở cho mọi quyền và nghĩa vụ cụ thể của mỗi một công dân
21 Quyền của công dân được phân thành các nhóm:
A Quyền tự do chính trị; quyền dân chủ; quyền văn hóa – xã hội
B Quyền chính trị; quyền tự do, dân chủ; quyền kinh tế, văn hóa-xã hội
C Quyền chính trị; quyền kinh tế; quyền xã hội
D Quyền chính trị; quyền kinh tế; quyền tư tưởng
22 Khẳng định nào đúng về sự hình thành của quyền con người, quyền công dân?
A Quyền con người và quyền công dân đều do nhà nước quy định
B Quyền con người và quyền công dân đều xuất phát từ tự nhiên
C Quyền con người xuất phát từ tự nhiên, còn quyền công dân do nhà nước quy định
D Quyền con người do nhà nước quy định, còn quyền công dân xuất phát từ tự nhiên
23 Nhận định nào đúng về sự bình đẳng trong quan hệ giữa quyền con người, quyền
và nghĩa vụ công dân?
A Sự bình đẳng về quyền và nghĩa vụ của công dân xuất phát từ sự bình đẳng về quyềncon người
B Sự bình đẳng về quyền con người xuất phát từ sự bình đẳng về quyền và nghĩa vụ củacông dân
C Quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân có sự bình đẳng tuyệt đối
D Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân có sự bình đẳng; quyền con người không có
sự bình đẳng
24 Tài sản hợp pháp của cá nhân, tổ chức đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại Việt
Trang 26A Không thể bị quốc hữu hóa.
B Có thể bị quốc hữu hóa trong bất cứ trường hợp nào
C Có thể bị quốc hữu hóa trong trường hợp cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh nhưngkhông được bồi thường
D Có thể bị quốc hữu hóa trong trường hợp cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh vàđược bồi thường theo giá thị trường
25 Theo Hiến pháp năm 2013, chủ thể nào có quyền tự do kinh doanh? ( điều 33 hiến pháp 2013)
A Công dân Việt Nam
B Mọi người
C Công dân Việt Nam, người có quốc tịch nước ngoài
D Cá nhân, tổ chức có quốc tịch Việt Nam
26 Đối với công dân Việt Nam, bảo vệ tổ quốc là
A nghĩa vụ
B quyền
C quyền và nghĩa vụ
D Các đáp án còn lại đều sai
27 Hãy xác định nguyên tắc hiến định về quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân?
A Nguyên tắc tính hiện thực của quyền và nghĩa vụ của công dân
B Nguyên tắc các quyền công dân phải được Nhà nước đảm bảo
C Nguyên tắc tôn trọng quyền con người
D Các đáp án còn lại đều đúng
28 Hiến pháp năm 2013 quy định: “Công dân có quyền bầu cử, ứng cử vào cơ quan nhà nước ”, thuộc nhóm quyền nào?
A Nhóm quyền về chính trị
B Nhóm quyền tự do dân chủ và tự do cá nhân
C Nhóm quyền về kinh tế, văn hóa, xã hội
D Các đáp án còn lại đều đúng
29 Trong bản Tuyên ngôn độc lập của Mỹ 1776 có đoạn: “Tất cả mọi người đều sinh
ra có quyền bình đẳng ”, là sự ghi nhận về
Trang 27A quyền công dân.
B quyền con người
C quyền con người và quyền công dân
D quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân
30 “Quyền tự do, bình đẳng, bác ái” trong Tuyên ngôn nhân quyền và dân quyền của cách mạng tư sản Pháp 1789, là sự biểu hiện của
A quyền công dân
B quyền con người và quyền công dân
C quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân
D Các đáp án còn lại đều sai
31 Chế định quyền con người lần đầu tiên được ghi nhận ở bản Hiến pháp Việt Nam nào?
A Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở
B Quyền lao động
C Quyền tự do cư trú, đi lại
D Quyền sống trong môi trường trong lành
33 Khẳng định nào đúng về quan hệ giữa quyền con người và quyền công dân?
A Quyền con người phải xuất phát từ quyền công dân
B Quyền con người thường lấy quyền công dân làm cơ sở
C Quyền con người phải phù hợp với quyền công dân
D Các đáp án còn lại đều sai
34 Tuyên ngôn nhân quyền xuất chính thức hiện từ
A cách mạng xã hội chủ nghĩa
B cách mạng tư sản
C thời kỳ chiếm hữu nô lệ
Trang 2835 Ủy ban nhân dân thành phố HN (thành phố trực thuộc trung ương) HN ban hành Quyết định, theo đó xe gắn máy ngoại tỉnh không được vào thành phố A Giả
sử Quyết định đó được coi là bất hợp hiến thì đã vi phạm quyền cơ bản nào của công dân?
A Quyền tự do kinh doanh
B Quyền được bảo đảm an sinh xã hội
C Quyền tự do đi lại, cư trú
D Quyền bất khả xâm phạm về đời sống riêng tư
36 Nhận định nào đúng về tính chất giai cấp của quyền con người và quyền công dân?
A Quyền con người có tính giai cấp
B Quyền công dân và quyền con người không có mối liên hệ với nhau
C Quyền công dân có tính giai cấp
D Các nhận định còn lại đều sai
37 Bộ trưởng Bộ D ban hành Quyết định theo đó mỗi người chỉ được sở hữu 01 xe gắn máy (được đăng ký 01 xe gắn máy) Giả sử Quyết định đó được coi là bất hợp hiến thì đã vi phạm quyền cơ bản nào của công dân được quy định trong Hiến pháp?
A Quyền mua bán tài sản
B Quyền đăng ký phương tiện
C Quyền tặng cho tài sản
D Quyền sở hữu tài sản
38 Nhận định nào đúng về quyền con người và quyền công dân?
A Quyền công dân là quyền được làm công dân của một quốc gia, một vùng lãnh thổ
B Quyền con người (hay nhân quyền) là những quyền tự nhiên của con người và không
bị tước bỏ bởi bất cứ ai và bất cứ chính thể nào
C Quyền công dân do nhà nước quy định dựa trên cơ sở quyền con người
C Quyền khiếu nại, tố cáo
D Quyền tham gia quản lý nhà nước
40 Quyền nào chưa được Hiến pháp Việt Nam ghi nhận?
A Quyền biểu tình
Trang 29B Quyền hiến bộ phận cơ thể người, quyền hiến xác
C Quyền lập hội
D Quyền hôn nhân đồng giới
41 Theo Hiến pháp năm 2013, cơ quan nào có thẩm quyền bảo vệ quyền con người, quyền công dân? (khoản 3 điều 102 và khoản 3 điều 107 hiến pháp 2013)
A Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân
B Quốc hội, Chính phủ, Chủ tịch nước
C Quốc hội, Tòa án nhân dân
D Quốc hội, Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân
42 Cán bộ A của cơ quan nhà nước B tham gia (ngoài giờ hành chính) biểu tình ôn hòa để bày tỏ sự phản đối về một vấn đề chính trị-xã hội trong nước, nhưng bị cơ quan B kiểm điểm và kỷ luật, với lập luận là nước ta chưa có Luật biểu tình nên việc tham gia biểu tình là vi phạm pháp luật Vậy anh A có vi phạm pháp luật khi tham gia biểu tình?
B Quyền tham gia quản lý nhà nước
C Quyền bãi nhiệm đại biểu Quốc hội
D Quyền ứng cử đại biểu Quốc hội
44 Thời điểm một cá nhân có quốc tịch và phát sinh tư cách công dân là
A khi cá nhân đó được sinh ra
B khi cá nhân đó được đăng ký khai sinh
C khi cá nhân đó từ đủ 18 tuổi
D Các đáp án còn lại đều đúng
44 câu
Chương 4: Khái quát về bộ máy nhà nước
Trang 301 Về mặt cơ cấu, bộ máy nhà nước bao gồm hệ thống
A các cơ quan nhà nước từ trung ương đến địa phương
B các cơ quan nhà nước từ trung ương đến địa phương; Đảng Cộng sản Việt Nam
C các cơ quan nhà nước từ trung ương đến địa phương; Đảng Cộng sản Việt Nam; Mặttrận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên
D các cơ quan nhà nước từ trung ương đến địa phương; Đảng Cộng sản Việt Nam; Mặttrận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên; và các đơn vị sự nghiệp
2 Nhận định nào không đúng về áp dụng nguyên tắc tập trung dân chủ trong tổ chức và hoạt động của Nhà nước?
A Nguyên tắc tập trung dân chủ bao gồm mặt tập trung và mặt dân chủ
B Việc áp dụng nguyên tắc này vào tổ chức hoạt động của nhà nước là vừa áp dụng mặttập trung, vừa áp dụng mặt dân chủ
C Mức độ áp dụng mặt tập trung và mức độ áp dụng mặt dân chủ là giống nhau trongmọi trường hợp
D Đồng thời áp dụng cả hai mặt tập trung và dân chủ
3 Nguyên tắc pháp chế trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước xuất hiện
từ khi nào?/
A Từ khi xuất hiện nhà nước chủ nô
B Từ khi xuất hiện nhà nước phong kiến
C Từ khi xuất hiện nhà nước tư sản
D Từ khi xuất hiện nhà nước xã hội chủ nghĩa
4 Theo quan điểm của Học thuyết tam quyền phân lập, hành pháp của chính phủ nên trao cho một cá nhân lãnh đạo, bởi vì:
A Hành pháp là hoạt động thi hành pháp luật để quản lý xã hội, nhưng thực tiễn xã hộiluôn vận động, thay đổi không ngừng
B Quyền lãnh đạo hành pháp thuộc về một tập thể người dẫn đến việc phải bàn bạc raquyết định chậm chạp không đáp ứng được nhu cầu quản lý xã hội thay đổi nhanh chóng
C Một cá nhân lãnh đạo nắm giữ quyền hành pháp sẽ phù hợp với các quyết sách năngđộng đáp ứng được sự vận động không ngừng của đối tượng quản lý
D Các đáp án còn lại đều đúng
5 Bộ máy Nhà nước Việt Nam bao gồm các loại cơ quan nhà nước nào?/
A Cơ quan lập pháp, cơ quan hành pháp và cơ quan xét xử
B Cơ quan quyền lực nhà nước, cơ quan hành chính nhà nước, cơ quan xét xử, cơ quanthực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp
C Cơ quan lập pháp và cơ quan hành pháp
D Cơ quan lập pháp, cơ quan hành pháp và cơ quan công tố
Trang 316 Đặc trưng cơ bản nhất của cơ quan nhà nước:/
A Cơ quan nhà nước có tính tách biệt độc lập và tự chủ nhất định về tổ chức và kinh tế
B Cơ quan nhà nước mang quyền lực nhà nước
C Mỗi cơ quan nhà nước thực hiện các chức năng tương ứng phù hợp với vị trí, vai tròcủa nó trong bộ máy nhà nước
D Cơ quan nhà nước bao gồm những người giữ các chức vụ nhà nước – gọi chung là cán
bộ, công chức
7 Tổ chức và hoạt động của Nhà nước Việt Nam
A hoàn toàn không áp dụng Học thuyết tam quyền phân lập trên mọi khía cạnh
B áp dụng triệt để toàn bộ nội dung của Học thuyết tam quyền phân lập
C chỉ áp dụng những hạt nhân hợp lý của Học thuyết tam quyền phân lập
D hoàn toàn không áp dụng vì Học thuyết tam quyền phân lập của các nước tư bản chủnghĩa
8 Cơ quan quyền lực nhà nước hay còn gọi là /
A cơ quan đại biểu của nhân dân
B cơ quan hành chính nhà nước
C cơ quan xét xử
D Các đáp án còn lại đều đúng
9 Thời kỳ đầu (thời kỳ sơ khai) bộ máy nhà nước chủ yếu bao gồm:
A Cơ quan lập pháp, cơ quan hành chính, cơ quan xét xử
B Cơ quan hành chính, cơ quan xét xử, quân đội
C Cơ quan lập pháp, cảnh sát, quân đội
D Cơ quan hành chính, cảnh sát, quân đội
10 Cơ quan quyền lực nhà nước bao gồm: /
A Quốc hội, Chính phủ
B Quốc hội, Hội đồng nhân dân
C Chính phủ, Chủ tịch nước
D Chính phủ, Ủy ban nhân dân
11 Cơ quan quyền lực còn có các tên gọi:/
A Cơ quan đại diện; cơ quan dân cử; cơ quan đại biểu
B Cơ quan lập pháp; cơ quan hành pháp; cơ quan tư pháp
C Cơ quan dân cử; cơ quan hành chính; cơ quan xét xử
D Cơ quan trung ương; cơ quan địa phương
Trang 3212 Nhà nước là một bộ máy do lập ra để duy trì việc thống trị về kinh
tế, chính trị, tư tưởng đối với /
A Quản lý - giai cấp thống trị - toàn xã hội
B Quản lý - giai cấp thống trị - một bộ phận người trong xã hội
C Quyền lực - giai cấp thống trị - một bộ phận người trong xã hội
D Quyền lực - giai cấp thống trị - toàn xã hội
13 Trong hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Nhà nước có vị trí, vai trò:/
A Một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị
B Trung tâm của hệ thống chính trị, thực hiện chức năng đối nội và đối ngoại
C Chủ thể có chủ quyền quốc gia
D Các đáp án còn lại đều đúng
14 Ủy ban nhân dân các cấp là cơ quan nhà nước thuộc nhóm /
A cơ quan quyền lực nhà nước
B cơ quan xét xử
C cơ quan hành chính nhà nước
D cơ quan kiểm sát
15 Về cơ cấu tổ chức, theo quan điểm truyền thống,
A bộ máy nhà nước là tổng thể các cơ quan nhà nước, các thiết chế tổ chức nhà nước
B bộ máy nhà nước là tổng thể các cơ quan nhà nước
C bộ máy nhà nước là tổng thể các cơ quan nhà nước, các thiết chế tổ chức nhà nước, các
B phân công, phân nhiệm, kiểm soát lẫn nhau
C phân công lao động
D phân chia quyền lập pháp, quyền hành pháp, quyền tư pháp độc lập với nhau
17 Theo Hiến pháp, nhận định nào đúng về nguyên tắc quyền lực nhà nước là thống nhất?
A Quyền lực nhà nước thống nhất vào Đảng Cộng sản
B Quyền lực nhà nước thống nhất vào Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ, Tòa án nhândân, Viện kiểm sát nhân dân
Trang 33C Quyền lực nhà nước thống nhất vào nhân dân, nhân dân trao cho Quốc hội (thống nhấtvào Quốc hội)
D Quyền lực nhà nước thống nhất vào Quốc hội và Chủ tịch nước
18 Cơ quan nào là cơ quan hiến định?/
A Hội đồng bầu cử quốc gia
B Hội luật gia Việt Nam
C Phòng thương mại và công nghiệp Việt Nam
D Tổng cục hải quan
19 Hãy xác định cơ quan nhà nước?/
A Bộ Chính trị
B Ban nội chính trung ương
C Ban kinh tế trung ương
D Các đáp án còn lại đều sai
20 Kiểm toán Nhà nước là cơ quan do Quốc hội thành lập, hoạt động độc lập và chỉ tuân theo pháp luật, thực hiện kiểm toán /
A việc quản lý, sử dụng tài chính của các doanh nghiệp
B việc quản lý, sử dụng tài chính, tài sản công
C việc quản lý, sử dụng tài chính của các doanh nghiệp nhà nước
D việc quản lý, sử dụng tài chính của các cơ quan nhà nước và các đơn vị sự nghiệp cônglập
21 Theo Hiến pháp, nhận định nào đúng về cơ chế tổ chức quyền lực nhà nước?
A Quyền lực nhà nước thống nhất vào Quốc hội nhưng Quốc hội chỉ tập trung vào hoạtđộng lập pháp và giám sát; các cơ quan nhà nước khác được Quốc hội phân công chứcnăng, nhiệm vụ
B Quyền lực nhà nước thống nhất vào Quốc hội, Quốc hội đồng thời thực hiện cả baquyền: lập pháp, hành pháp và tư pháp
C Quyền lực nhà nước được phân chia đều cho cả ba hệ thống cơ quan lập pháp, hànhpháp, tư pháp thông qua các cuộc bầu cử
D Quyền lực nhà nước tập trung thống nhất vào Đảng Cộng sản
22 Các cơ quan hành chính nhà nước Việt Nam:
A Trực tiếp do Nhân dân bầu ra
B Gián tiếp do Nhân dân bầu ra
C Trực tiếp và gián tiếp do Nhân dân bầu ra
D Các đáp án còn lại đều đúng
Trang 3423 Sau khi được Quốc hội bầu, các chức danh nào phải tuyên thệ trung thành với
Tổ quốc, với Nhân dân và với Hiến pháp? (Nghị quyết 102/2015/QH13 của Quốc hội)/
A Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Chánh án Tòa án nhân dântối cao
B Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Viện trưởng Viện kiểm sátnhân dân tối cao
C Tổng bí thư, Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Viện trưởng Viện kiểm sátnhân dân tối cao
D Tổng bí thư, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc, Thủ tướng Chính phủ,Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao
24 Nguyên tắc nào không phải là nguyên tắc cơ bản trong tổ chức và hoạt động của
bộ máy Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?/
A Tam quyền phân lập
D Bảo đảm sự thể chế hóa chính sách, đường lối của Đảng trong các văn bản pháp luật
26 Các chế định mới trong Hiến pháp năm 2013: (chương 10 hiến pháp 2013)/
A Hội đồng bầu cử quốc gia, Hội đồng bảo hiến
B Hội đồng bảo hiến, Ủy ban kiểm toán
C Hội đồng bầu cử quốc gia, Kiểm toán nhà nước
D Hội đồng hiến pháp, Kiểm toán nhà nước
27 Cơ quan nào là cơ quan quyền lực nhà nước?
A Ủy ban nhân dân
B Hội đồng nhân dân
C Tòa án nhân dân tỉnh
Trang 35A Tòa án nhân dân
B Viện kiểm sát nhân dân
C Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân
D Đảng Cộng sản, Quốc hội, Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân
31 Hãy xác định hình thức dân chủ đại diện?
A Nhân dân trực tiếp bỏ phiếu quyết định những vấn đề thuộc chức năng, nhiệm vụ củaNhà nước
B Nhân dân tham gia bỏ phiếu khi Nhà nước tổ chức trưng cầu dân ý
C Nhân dân bỏ biếu bầu ra những người đại diện, thay mặt nhân dân giải quyết nhữngcông việc nhà nước
D Các đáp án còn lại đều đúng
32 Bộ máy Nhà nước Việt Nam bao gồm:
A Hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước
B Hệ thống cơ quan xét xử và kiểm sát
Trang 36D Các đáp án còn lại đều đúng
33 Cơ quan nào không phải là cơ quan đại biểu của nhân dân?
A Quốc hội
B Hội đồng nhân dân
C Tòa án nhân dân tỉnh
D Các đáp án còn lại đều đúng
34 Tổ chức nào nằm trong bộ máy nhà nước?
A Đảng Cộng sản Việt Nam
B Tổng liên đoàn lao động Việt Nam
C Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh
D Các đáp án còn lại đều đúng
35 Nhận định nào sai về nội dung của nguyên tắc tập trung dân chủ?
A Sự lãnh đạo tập trung, thống nhất, nhưng chỉ đối với những vấn đề cơ bản và chính yếunhất
B Sự lãnh đạo tập trung toàn diện và tuyệt đối
C Đảm bảo cho cơ quan cấp dưới, quần chúng địa phương và cơ sở khả năng thực hiệnquyết định của trung ương căn cứ vào các điều kiện thực tế của mình
D Tạo điều kiện phát huy tính sáng tạo, quyền chủ động của phương và cơ sở trong việcgiải quyết các vấn đề của địa phương và cơ sở
36 Việc thực hiện quyền lực nhà nước của nhân dân chủ yếu thông qua hình thức dân chủ chưa chắc
A trực tiếp
B gián tiếp
C đại diện
D Các đáp án còn lại đều sai
37 Trong bộ máy Nhà nước Việt Nam,
A Quốc hội có quyền ban hành tất cả các loại văn bản quy phạm pháp luật
B Chính phủ là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất
C Chính phủ là cơ quan chấp hành — điều hành
D Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương
38 Tổng Kiểm toán nhà nước chịu trách nhiệm và báo cáo kết quả kiểm toán, báo cáo công tác trước (điều 118 hiến pháp 2013)
A Quốc hội
B Chủ tịch nước
C Chính phủ
Trang 37D Các đáp án còn lại đều đúng
39 Trong bộ máy nhà nước Việt Nam, Ủy ban nhân dân các cấp là
A cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương
B cơ quan đại diện cho ý chí của nhân dân ở địa phương
C cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương
D Không giới hạn nhiệm kỳ
41 .là cơ quan đại diện quyền lực nhà nước.
A Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
B Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao
C Chủ tịch Hội đồng bầu cử Quốc gia
D Tổng kiểm toán Nhà nước
Chương 5: Chế độ bầu cử
1 Các nguyên tắc bầu cử theo Luật bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân là:
A Phổ thông, đầu phiếu, trung thực, bỏ phiếu kín
B Phổ thông, trung thực, trực tiếp, bỏ phiếu kín
C Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp, bỏ phiếu kín
D Phổ thông, chính xác, trung thực, bỏ phiếu kín
Trang 38B Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã
C Trưởng phòng giáo dục và đào tạo huyện
D Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện
3 Cơ cấu của Hội đồng bầu cử quốc gia bao gồm:
A Mỗi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được bầu số lượng đại biểu bằng nhau
B Số lượng đại biểu của mỗi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương căn cứ trên số dân củatỉnh, thành đó
C Số lượng đại biểu của mỗi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương căn cứ vào đặc điểmcủa tỉnh, thành đó
D Mỗi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có ít nhất ba đại biểu cư trú và làm việc tạiđịa phương
5 Quy định nào không phải là điều kiện để thực hiện quyền ứng cử theo quy định của Luật bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân?
A Phải cư trú tại Việt Nam một thời gian nhất định
B Phải đạt được một trình độ bằng cấp nhất định
C Phải có chuyên môn trong lĩnh vực nhất định
D Các đáp án còn lại đều đúng
6 Hãy xác định hình thức dân chủ trực tiếp?
A Nhân dân tham gia bỏ phiếu khi Nhà nước tổ chức trưng cầu dân ý
B Nhân dân thực hiện quyền dân chủ trực tiếp ở cơ sở
C Nhân dân thực hiện quyền tham gia đóng góp ý kiến quản lý xã hội, quản lý nhà nước
D Các đáp án còn lại đều đúng
7 Các hình thức dân chủ bao gồm:
A Dân chủ trực tiếp và dân chủ gián tiếp
B Dân chủ trực tiếp và dân chủ đại diện
C Dân chủ gián tiếp và dân chủ đại diện
D Dân chủ trực tiếp, dân chủ gián tiếp và dân chủ đại diện
8 Về phương diện quyền và nghĩa vụ công dân, bầu cử là
A quyền của công dân
Trang 39B nghĩa vụ của công dân.
C quyền đồng thời là nghĩa vụ công dân
D nghĩa vụ và trách nhiệm của công dân
9 Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân là biểu hiện của hình thức dân chủ
A trực tiếp
B đại diện
C trực tiếp và hình thức dân chủ đại diện
D Các đáp án còn lại đều đúng
10 Các cơ quan nhà nước Việt Nam đều được
A trực tiếp do nhân dân bầu ra
B trực tiếp hoặc gián tiếp do nhân dân bầu ra
C gián tiếp do nhân dân bầu ra
D Các đáp án còn lại đều sai
11 Nhận định nào không đúng về chế độ bầu cử?
A Bầu cử là phương thức thể hiện quyền lực thuộc về nhân dân
B Với bầu cử cho phép chúng ta xác định thể chế cộng hòa
C Với bầu cử cho phép chúng ta xác định thể chế quân chủ
D Các đáp án còn lại đều sai
12 Phát biểu nào không đúng về vai trò của bầu cử trong tổ chức quyền lực nhà nước?
A Bầu cử dân chủ là phương thức thể hiện quyền lực thuộc về nhân dân
B Bầu cử cho phép xác định thể chế cộng hòa
C Bầu cử cho phép hình thành trực tiếp toàn bộ các cơ quan nhà nước
D Bầu cử là phương pháp thành lập nên các cơ cấu của bộ máy nhà nước
13 Độ tuổi được quyền tham gia ứng cử theo quy định của Luật bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân là
Trang 40B vi phạm kỷ luật của cơ quan nhà nước B.
C vi phạm hành chính
D không vi phạm pháp luật
15 Công dân đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử và đủ 21 tuổi trở lên có quyền ứng
cử vào Quốc hội, Hội đồng nhân dân Quy định trên thể hiện chủ yếu nguyên tắc nào trong bầu cử?
A Bình đẳng
B Trực tiếp
C Bỏ phiếu kín
D Phổ thông
16 Hành vi bầu cử nào không đúng với nguyên tắc trực tiếp?
A Nhờ người khác bầu cử thay
B Bầu cử bằng cách gửi thư
C Bầu cử qua mạng máy tính
D Các đáp án còn lại đều đúng
17 Hội đồng bầu cử quốc gia là cơ quan do
A Quốc hội thành lập, có nhiệm vụ tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội; chỉ đạo và hướngdẫn công tác bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp
B Phòng thương mại và công nghiệp Việt Nam thành lập, có nhiệm vụ tổ chức bầu cửcác cơ quan, các chức danh trong các doanh nghiệp
C Đảng Cộng sản thành lập, có nhiệm vụ tổ chức bầu cử đại biểu trong các cơ quan, tổchức Đảng
D Chính phủ thành lập, có nhiệm vụ tổ chức bầu cử các chức danh trong các cơ quanhành chính nhà nước
18 Công đoạn bầu cử nào không tuân theo nguyên tắc công khai?
A Công đoạn cử tri bỏ phiếu
B Công đoạn hiệp thương
C Công đoạn lập danh sách cử tri
D Công đoạn kiểm phiếu
19 Trong các nguyên tắc bầu cử, nguyên tắc nào quan trọng nhất?