1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tiểu luận luận văn phát triển sản phẩm mới từ thủy hải sản

64 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phát Triển Sản Phẩm Mới Từ Thủy Hải Sản
Tác giả Nhóm Sinh Viên Lớp DHTP4
Người hướng dẫn Th.S Nguyễn Thị Thanh Bình
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp Tp. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Công Nghệ Sinh Học Và Thực Phẩm
Thể loại tiểu luận
Năm xuất bản 2012
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 433,94 KB
File đính kèm TIỂU LUÂN PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM MỚI TỪ THỦY HẢI SẢN.rar (427 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN MỞ ĐẦU 1 PHẦN NỘI DUNG 3 1. XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM 3 1.1. Giả định 3 1.2. Tiêu chí xây dựng chiến lược phát triển sản phẩm 3 1.3. Phân tích SWOT 3 2. PHÁT TRIỂN VÀ SÀNG LỌC Ý TƯỞNG 5 2.1. Các ý tưởng phát triển sản phẩm 5 2.2. Đánh giá các ý tưởng 6 2.2.1. Điều tra thị trường 6 2.2.2. Sàng lọc từ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng 14 2.2.3. Sàng lọc từ 10 ý tưởng chọn ra 3 ý tưởng 15 2.2.3.1. Đánh giá theo sự cảm nhận – Bản đồ nhận thức (Preceptual Mapping Analysis) 15 2.2.3.2. Phân tích sự thiếu hụt (Gap Analysis) 17 2.2.3.3. Đánh giá sự hấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis) 19 2.2.4. Sàng lọc thuộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo (concept) 25 2.2.4.1. Bao tử cá nhồi thịt 25 2.2.4.2. Bắp bò hầm đậu đóng hộp 27 2.2.4.3. Đùi ếch sả ớt 29 2.2.4.4. Điều tra khách hàng 30

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HỒ CHÍ MINH

VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ THỰC PHẨM

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HỒ CHÍ MINH

VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ THỰC PHẨM

Trang 3

TP Hồ Chí Minh, tháng 05 năm 2012

NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN

-🙡🙡🙡 -

Trang 4

LỜI CẢM ƠN -🙡 -

Để hoàn thành được bài tiểu luận này, tập thể nhóm chúng em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến:

1 Trường đại học Công Nghiệp thành phố Hồ Chí Minh cùng với Viện công nghệsinh học thực phẩm đã tạo ra một môi trường học tập có cơ sở vật chất rất tốtcho chúng em học hỏi và nghiên cứu

2 Thư viện trường đại học Công Nghiệp đã cung cấp cho chúng em những tài liệutham khảo quý báu cùng với những phòng họp nhóm hiện đại

3 Sau cùng, Nhóm chúng em xin gởi lời cám ơn chân thành đến cô Nguyễn ThịThanh Bình đã tận tình chỉ bảo chúng em trong quá trình hoàn thành đề tài này.Mặc dù đã cố gắng rất nhiều, nhưng do khả năng, thời gian và khuôn khổcủa trang giấy có hạn nên không thể nào tránh được những sai sót Chúng em rấtmong nhận được ý kiến đóng góp của cô để bài tiểu luận được hoàn thiện hơn và

để chúng em rút kinh nghiệm cho những bài tiểu luận sau này Những chỉ bảo của

cô nhóm sẽ tiếp thu với lòng biết ơn sâu sắc nhất!

Tập thể nhóm

Trang 5

MỤC LỤC

PH N M Đ UẦN MỞ ĐẦU Ở ĐẦU ẦN MỞ ĐẦU 1

PH N N I DUNGẦN MỞ ĐẦU ỘI DUNG 3

1 XÂY D NG CHI N LỰNG CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM ẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM ƯỢC PHÁT TRIỂN SẢN PHẨMC PHÁT TRI N S N PH MỂN SẢN PHẨM ẢN PHẨM ẨM 3

1.1 Gi đ nhả định ịnh 3

1.2 Tiêu chí xây d ng chi n lựng chiến lược phát triển sản phẩm ến lược phát triển sản phẩm ược phát triển sản phẩmc phát tri n s n ph mển sản phẩm ả định ẩm 3

1.3 Phân tích SWOT 3

2 PHÁT TRI N VÀ SÀNG L C Ý TỂN SẢN PHẨM ỌC Ý TƯỞNG ƯỞ ĐẦUNG 5

2.1 Các ý tưởng phát triển sản phẩmng phát tri n s n ph mển sản phẩm ả định ẩm 5

2.2 Đánh giá các ý tưởng phát triển sản phẩm 6ng 2.2.1 Đi u tra th trều tra thị trường ịnh ường 6ng 2.2.2 Sàng l c t 15 ý tọc từ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng ừ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng ưởng phát triển sản phẩmng đ ch n ra 10 ý tển sản phẩm ọc từ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng ưởng phát triển sản phẩm 14ng 2.2.3 Sàng l c t 10 ý tọc từ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng ừ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng ưởng phát triển sản phẩmng ch n ra 3 ý tọc từ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng ưởng phát triển sản phẩm 15ng 2.2.3.1 Đánh giá theo s c m nh n – B n đ nh n th c (Preceptual ựng chiến lược phát triển sản phẩm ả định ận – Bản đồ nhận thức (Preceptual ả định ồ nhận thức (Preceptual ận – Bản đồ nhận thức (Preceptual ức (Preceptual Mapping Analysis) 15 2.2.3.2 Phân tích s thi u h t (Gap Analysis)ựng chiến lược phát triển sản phẩm ến lược phát triển sản phẩm ụt (Gap Analysis) 17 2.2.3.3 Đánh giá s h p d n c a s n ph m (Attractiveness Analysis)ựng chiến lược phát triển sản phẩm ấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis) ẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis) ủa sản phẩm (Attractiveness Analysis) ả định ẩm 19 2.2.4 Sàng l c thu c tính t 3 s n ph m đ ch n ra 1 s n ph m ch đ o ọc từ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ừ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng ả định ẩm ển sản phẩm ọc từ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng ả định ẩm ủa sản phẩm (Attractiveness Analysis) ạo (concept) 25

2.2.4.1 Bao t cá nh i th tử cá nhồi thịt ồ nhận thức (Preceptual ịnh 25 2.2.4.2 B p bò h m đ u đóng h pắp bò hầm đậu đóng hộp ầm đậu đóng hộp ận – Bản đồ nhận thức (Preceptual ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo 27 2.2.4.3 Đùi ch s tến lược phát triển sản phẩm ả định ớt 29 2.2.4.4 Đi u tra khách hàngều tra thị trường 30 TÀI LI U THAM KH OỆU THAM KHẢO ẢN PHẨM 43

PH N M Đ U ẦN MỞ ĐẦU Ở ĐẦU ẦN MỞ ĐẦU

-🙡 -Ngày nay, xã hội ngày một phát triển và con người ngày càng có nhu cầu cao hơn cho đời sống của mình Bên cạnh ăn ngon ăn đủ người ta còn yêu cầu ăn đẹp và ăn

an toàn Ngành công nghiệp thực phẩm vì đó mà đã có những chuyển biến mạnh mẽ

Trang 6

nhất là trong những năm gần đây Một thực tế khách quan hiện nay các doanh nghiệpđang phải đương đầu với điều kiện kinh doanh ngày càng trở nên khắt khe hơn, bêncạnh nhu cầu của người tiêu dùng ngày càng cao thì khoa học kỹ thuật, công nghệ pháttriển ngày càng mạnh cũng là nguyên nhân làm cho chu kỳ sống của sản phẩm có xuhướng ngày càng ngắn đi Sự phát triển nhanh chóng của tiến bộ khoa học và côngnghệ làm nảy sinh thêm những nhu cầu mới và khách hàng thì có sự đòi hỏi và lựachọn ngày càng khắt khe với các loại sản phẩm khác nhau Bên cạnh đó, sự cạnh tranhchiếm lĩnh thị trường diễn ra ngày càng khốc liệt giữa các doanh nghiệp với nhau Mộtdoanh nghiệp muốn tồn tại và phát triển được thì việc đổi mới sản phẩm là một điều tấtyếu Nếu không phát triển sản phẩm qua thực tế cạnh tranh doanh nghiệp đó sẽ bị đàothải nhanh chóng Phát triển sản phẩm mới để đáp ứng tốt hơn những nhu cầu chưađược thoả mãn của khách hàng, nói rộng hơn, đổi mới sản phẩm giúp doanh nghiệpnắm bắt cơ hội từ môi trường kinh doanh Và bên cạnh đó, đổi mới sản phẩm giúpdoanh nghiệp tạo dựng sự khác biệt với đối thủ và phát huy lợi thế cạnh tranh củamình Tất nhiên, việc đổi mới sản phẩm không thể nằm ngoài mục đích gia tăng lợinhuận hoặc cắt giảm chi phí.

Có thể nói phát triển sản phẩm là vấn đề mang tính sống còn đối với một doanhnghiệp Do đó, các công ty hiện nay đã không ngừng đổi mới, cải tiến liên tục côngnghệ, quy trình sản xuất đưa ra những công nghệ mới, máy móc mới nhằm cho ra đờinhững sản phẩm mới có chất lượng ngày một hoàn thiện hơn Phát triển sản phẩm giúpdoanh nghiệp bắt kịp xu hướng thị trường, không bị người tiêu dùng quên lãng và lợinhuận được tăng cao Ngoài những lợi ích cho doanh nghiệp, người tiêu dùng cũngđược lợi, họ sẽ được thưởng thức những sản phẩm mới lạ độc đáo được đầu tư kĩlưỡng cả về chất lượng lẫn hình ảnh sản phẩm Các doanh nghiệp càng cạnh tranhnhau thì người tiêu dùng càng được lợi khi họ chính là thượng đế trong mục đích phục

vụ của các doanh nghiệp

Với mục đích tìm hiểu sâu hơn cho một học phát triển sản phẩm thực phẩm vàtạo bước tiến cho việc tìm kiếm việc làm sau khi ra trường Nhóm sinh viên lớpDHTP4 chúng em xin đưa ra một chiến lược phát triển sản phẩm thực phẩm từ nguyênliệu thủy hải sản Với thử thách mới này, mặc dù đã cố gắng rất nhiều nhưng chúng em

tự biết bài làm vẫn còn rất nhiều thiếu sót Do đó nhóm rất mong nhận được những ý

Trang 7

kiến đóng góp của cô và các bạn để bài tiểu luận được hoàn thiện hơn Những ý kiếnđóng góp của cô và các bạn sẽ được nhóm tiếp thu với lòng biết ơn sâu sắc nhất!

Tập thể nhóm

Trang 8

PH N N I DUNG ẦN MỞ ĐẦU ỘI DUNG -🙢 -

1. XÂY D NG CHI N L ỰNG CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM ẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM ƯỢC PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM C PHÁT TRI N S N PH M ỂN SẢN PHẨM ẢN PHẨM ẨM

1.2. Tiêu chí xây d ng chi n l ựng chiến lược phát triển sản phẩm ến lược phát triển sản phẩm ược phát triển sản phẩm c phát tri n s n ph m ển sản phẩm ả định ẩm

Cu c s ng ngày m t và phát tri n và nhu c u tiêu th c a con ngộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ) ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ển sản phẩm ầm đậu đóng hộp ụt (Gap Analysis) ủa sản phẩm (Attractiveness Analysis) ường ) ớti đ i v i

t t c các m t hàng nói chung và tiêu dùng th c ph m nói riêng ngày m t nângấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis) ả định * ựng chiến lược phát triển sản phẩm ẩm ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo cao Nhu c u này c v s lầm đậu đóng hộp ả định ều tra thị trường ) ược phát triển sản phẩmng và ch t lấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis) ược phát triển sản phẩmng, hay nói các khác là con ngườngingày càng mu n đ) ược phát triển sản phẩmc ti n l i h n trong vi c ch n l a nh ng m t hàng th cện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ợc phát triển sản phẩm ơn trong việc chọn lựa những mặt hàng thực ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ọc từ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng ựng chiến lược phát triển sản phẩm ững * ựng chiến lược phát triển sản phẩm

ph m cho b n thân, gia đình và b n bè V i s phát tri n c a kinh t , con ngẩm ả định ạo ớt ựng chiến lược phát triển sản phẩm ển sản phẩm ủa sản phẩm (Attractiveness Analysis) ến lược phát triển sản phẩm ườngingày càng b n r n v i kh i lận – Bản đồ nhận thức (Preceptual ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ớt ) ược phát triển sản phẩmng l n công vi c và đ c bi t là nh ng ngớt ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh * ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ững ường ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo i n i

tr trong gia đình, h b m t thêm m t kho ng th i gian vào vi c chăm lo choợc phát triển sản phẩm ọc từ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng ịnh ấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis) ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ả định ờng ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh

nh ng b a c m th t th nh so n đ m b o dinh dững ững ơn trong việc chọn lựa những mặt hàng thực ận – Bản đồ nhận thức (Preceptual ịnh ạo ả định ả định ưỡng, ngon miệng, lạ mắt vàng, ngon mi ng, l m t vàện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ạo ắp bò hầm đậu đóng hộp

đ c đáo đ t o ra c m giác th t tho i mái và m cúm trong gia đình, h p m tộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ển sản phẩm ạo ả định ận – Bản đồ nhận thức (Preceptual ả định ấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis) ọc từ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng *

b n bè… ạo

Vi c phát tri n ra m t s n ph m th c ph m cũng d a trên nh ng tiêu chíện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ển sản phẩm ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ả định ẩm ựng chiến lược phát triển sản phẩm ẩm ựng chiến lược phát triển sản phẩm ững

th c t i đó, m c tiêu nhóm mu n phát tri n đ t o ra m t s n ph m mang tính:ựng chiến lược phát triển sản phẩm ạo ụt (Gap Analysis) ) ển sản phẩm ển sản phẩm ạo ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ả định ẩm

❖ Ti n l i cho tiêu dùng (th c ăn nhanh, đóng h p…).ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ợc phát triển sản phẩm ức (Preceptual ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo

❖ Cung c p đ y đ ch t dinh dấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis) ầm đậu đóng hộp ủa sản phẩm (Attractiveness Analysis) ấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis) ưỡng, ngon miệng, lạ mắt vàng

❖ Phát tri n s n ph m b n v ng (n u có th ).ển sản phẩm ả định ẩm ều tra thị trường ững ến lược phát triển sản phẩm ển sản phẩm

1.3. Phân tích SWOT

Ma tr n SWOT là vi t t t c a các t ti ng Anh có nghĩa là:ận – Bản đồ nhận thức (Preceptual ến lược phát triển sản phẩm ắp bò hầm đậu đóng hộp ủa sản phẩm (Attractiveness Analysis) ừ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng ến lược phát triển sản phẩm

Trang 9

❖ S – Strengths (Các đi m m nh): nh ng y u t có vai trò tích c c trongển sản phẩm ạo ững ến lược phát triển sản phẩm ) ựng chiến lược phát triển sản phẩm

vi c th c hi n m c tiêu trung gian đã đ ra, nh ng y u t có kh năngện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ựng chiến lược phát triển sản phẩm ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ụt (Gap Analysis) ều tra thị trường ững ến lược phát triển sản phẩm ) ả địnhduy trì và phát huy đ thúc đ y ti n đ công vi cển sản phẩm ẩm ến lược phát triển sản phẩm ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh

❖ W – Weaknesses (Các đi m y u): nh ng y u t có kh năng c n trển sản phẩm ến lược phát triển sản phẩm ững ến lược phát triển sản phẩm ) ả định ả định ởng phát triển sản phẩm

ti n đ công vi c đến lược phát triển sản phẩm ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ược phát triển sản phẩmc đ ra.ều tra thị trường

❖ O– Opportunities (Các c h i): Đi u ki n bên ngoài thu n l i và t oơn trong việc chọn lựa những mặt hàng thực ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ều tra thị trường ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ận – Bản đồ nhận thức (Preceptual ợc phát triển sản phẩm ạo

đi u ki n t t cho vi c đ t đều tra thị trường ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ) ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ạo ược phát triển sản phẩmc các m c tiêu trung gian đã đ ra =>ụt (Gap Analysis) ều tra thị trườngQuan tâm đ n c h i đ t n d ng nó làm th m nh trong phát tri nến lược phát triển sản phẩm ơn trong việc chọn lựa những mặt hàng thực ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ển sản phẩm ận – Bản đồ nhận thức (Preceptual ụt (Gap Analysis) ến lược phát triển sản phẩm ạo ển sản phẩm

s n ph m.ả định ẩm

❖ T – Threats (Các m i đe d a): Nh ng đi u ki n bên ngoài có th gây) ọc từ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng ững ều tra thị trường ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ển sản phẩmnguy hi m cho vi c đ t đển sản phẩm ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ạo ược phát triển sản phẩmc các m c tiêu đụt (Gap Analysis) ược phát triển sản phẩmc đ ta Đây là y u tều tra thị trường ến lược phát triển sản phẩm )quan tr ng c n đọc từ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng ầm đậu đóng hộp ược phát triển sản phẩmc phân tích và đánh giá đ tìm ra gi i pháp h n chển sản phẩm ả định ạo ến lược phát triển sản phẩm

t i đa.)

Đánh giá SWOT trong phát tri n s n ph m th c ph m c a nhóm sinh viênển sản phẩm ả định ẩm ựng chiến lược phát triển sản phẩm ẩm ủa sản phẩm (Attractiveness Analysis)chúng tôi:

Đi m m nh ển sản phẩm ạnh Đi m y u ển sản phẩm ến lược phát triển sản phẩm

- Siêng năng, ch u khó, có tinh th nịnh ầm đậu đóng hộp

đoàn k t và làm vi c nhóm t tến lược phát triển sản phẩm ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh )

- Có ki n th c c b n v chuyên ngànhến lược phát triển sản phẩm ức (Preceptual ơn trong việc chọn lựa những mặt hàng thực ả định ều tra thị trường

th c ph mựng chiến lược phát triển sản phẩm ẩm

- Có trách nhi mện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh

- Có kỹ năng th c hành t i phòng thíựng chiến lược phát triển sản phẩm ạo

nghi mện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh

- Có kh năng tìm tài li uả định ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh

- Ý tưởng phát triển sản phẩmng trên nhi u lĩnh v c và khôngều tra thị trường ựng chiến lược phát triển sản phẩm

gò bó vào m t ý đ nh c th nàoộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ịnh ụt (Gap Analysis) ển sản phẩm

- Ki n th c ch a sâuến lược phát triển sản phẩm ức (Preceptual ư

- Kh năng d ch tài li u còn h n chả định ịnh ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ạo ến lược phát triển sản phẩm

- H n ch v kinh tạo ến lược phát triển sản phẩm ều tra thị trường ến lược phát triển sản phẩm

- Kh năng t ch c, b trí thí nghi mả định ổ chức, bố trí thí nghiệm ức (Preceptual ) ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh

ch a caoư

- Ch a am hi u các s n ph m trên thư ển sản phẩm ả định ẩm ịnh

trườngng, ý tưởng phát triển sản phẩmng xa r i th c tờng ựng chiến lược phát triển sản phẩm ến lược phát triển sản phẩm

- Kinh nghi m gi i quy t v n đ khiện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ả định ến lược phát triển sản phẩm ấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis) ều tra thị trường

g p s c còn h n ch* ựng chiến lược phát triển sản phẩm ) ạo ến lược phát triển sản phẩm

- Quan đi m đôi khi b t đ ngển sản phẩm ấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis) ồ nhận thức (Preceptual

Trang 10

C h i ơ hội ội M i đe d a ối đe dọa ọa

S n ph m có kh năng tung raả định ẩm ả định

th trịnh ườngng

Phát tri n đển sản phẩm ược phát triển sản phẩmc nhi u s nều tra thị trường ả định

ph m trên các lĩnh v c môn h c nh :ẩm ựng chiến lược phát triển sản phẩm ọc từ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng ư

đ u ng, đồ nhận thức (Preceptual ) ườngng – bánh k o, th y s nẹo, thủy sản ủa sản phẩm (Attractiveness Analysis) ả định

súc s n,…ả định

Được phát triển sản phẩm ựng chiến lược phát triển sản phẩm ướtc s h ng d n và góp ý tẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis) ừ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng

phía th y côầm đậu đóng hộp

Đ a ra th trư ịnh ườngng s n ph mả định ẩm

theo t ng tiêu chí tiêu dùng: giàu dinhừ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng

dưỡng, ngon miệng, lạ mắt vàng, ti n l i, …ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ợc phát triển sản phẩm

Thi u d ng c và trang thi t bến lược phát triển sản phẩm ụt (Gap Analysis) ụt (Gap Analysis) ến lược phát triển sản phẩm ịnhnghiên c u t i phòng thí nghi mức (Preceptual ạo ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh

Kh năng các y u t nh hả định ến lược phát triển sản phẩm ) ả định ưởng phát triển sản phẩmng

đ n ch t lến lược phát triển sản phẩm ấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis) ược phát triển sản phẩmng s n ph mả định ẩm

Kh năng ch p nh n c a ngả định ấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis) ận – Bản đồ nhận thức (Preceptual ủa sản phẩm (Attractiveness Analysis) ườngitiêu dùng không cao

Nhi u đ i th c nh tranh vều tra thị trường ) ủa sản phẩm (Attractiveness Analysis) ạo ều tra thị trường

s n ph m đả định ẩm ược phát triển sản phẩmc phát tri nển sản phẩm

2. PHÁT TRI N VÀ SÀNG L C Ý T ỂN SẢN PHẨM ỌC Ý TƯỞNG ƯỞ ĐẦU NG

2.1 Các ý t ưởng phát triển sản phẩm ng phát tri n s n ph m ển sản phẩm ả định ẩm

B ng 1: Các ý t ảng 1: Các ý tưởng phát triển sản phẩm ưởng phát triển sản phẩm ng phát tri n s n ph m ển sản phẩm ảng 1: Các ý tưởng phát triển sản phẩm ẩm

STT TÊN S N PH MẢN PHẨM ẨM MÔ T S N PH MẢN PHẨM ẢN PHẨM ẨM

1 Xúc xích tôm Lo i xúc xích làm t th t tôm v nạo ừ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng ịnh ụt (Gap Analysis)

2 Xúc xích m cựng chiến lược phát triển sản phẩm M c, th t heo, gia v : đựng chiến lược phát triển sản phẩm ịnh ịnh ườngng, mu i, b t ) ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo

ng t, tiêu t o đọc từ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng ạo ược phát triển sản phẩmc xay thành h n h p ỗn hợp ợc phát triển sản phẩmnhuy n, đem đóng gói và h p kh trùng ễn, đem đóng gói và hấp khử trùng ấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis) ử cá nhồi thịt

S n ph m có th dùng ngay mà khôngả định ẩm ển sản phẩm

c n ch bi n.ầm đậu đóng hộp ến lược phát triển sản phẩm ến lược phát triển sản phẩm

3 Ch giò cáả định Nguyên li u cá, giò s ng, n m mèo, khoaiện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ) ấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis)

môn, bánh tráng cu n làm ch giò) ả định

4 Ch m cả định ựng chiến lược phát triển sản phẩm Làm t lo i m c maiừ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng ạo ựng chiến lược phát triển sản phẩm

Trang 11

5 Bao t cá basa nh i th tử cá nhồi thịt ồ nhận thức (Preceptual ịnh

đóng gói, có kèm gói b tộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo

chiên

Bao t cá ba sa r a kỹ ngâm mu i, chàử cá nhồi thịt ử cá nhồi thịt )

s ch, dùng nạo ướtc c t chanh t) ươn trong việc chọn lựa những mặt hàng thựci đ khển sản phẩm ử cá nhồi thịtmùi tanh Th t n c heo r a s ch, b mịnh ạo ử cá nhồi thịt ạo ằmnhuy n, ễn, đem đóng gói và hấp khử trùng ướtp gia v cùng h t nêm, sau đóịnh ạo

d n th t vào bao t Sau khi mua v , t mồ nhận thức (Preceptual ịnh ử cá nhồi thịt ều tra thị trường ẩm

v i b t chiên, chiên giòn ăn nóng.ớt ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo

6 Cá phèn hun khói hút chân

không

Cá phèn được phát triển sản phẩm ẩmc t m gia v đem đi s y, hunịnh ấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis)khói b ng bã mía sau đó bao gói trong túiằm

PE hút chân không, b o qu n l nh S nả định ả định ạo ả định

ph m th m ngon, ti n d ng.ẩm ơn trong việc chọn lựa những mặt hàng thực ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ụt (Gap Analysis)

7 M c viên chiênựng chiến lược phát triển sản phẩm M c viên đựng chiến lược phát triển sản phẩm ược phát triển sản phẩmc làm gi ng nh các s n) ư ả định

ph m cá viên, bò viên, tôm viên v iẩm ớtnguyên li u là m c, tinh b t b p, mu i,ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ựng chiến lược phát triển sản phẩm ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ắp bò hầm đậu đóng hộp )tiêu, đườngng

8

Đ h p cá thu s t khoai tâyồ nhận thức (Preceptual ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo )

S n ph m đóng h p giàu đ m, vitamin ả định ẩm ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ạo

được phát triển sản phẩmc làm t cá n c, s t khoai tâyvà các ừ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng ụt (Gap Analysis) )

lo i gia v ạo ịnh9

B p bò h m đ u đóng h pắp bò hầm đậu đóng hộp ầm đậu đóng hộp ận – Bản đồ nhận thức (Preceptual ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo

S n ph m đóng h p đả định ẩm ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ược phát triển sản phẩm ả địnhc s n xu t t ấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis) ừ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng

th t b p bò, đ u tr ng, đ u Hà Lan, cà ịnh ắp bò hầm đậu đóng hộp ận – Bản đồ nhận thức (Preceptual ắp bò hầm đậu đóng hộp ận – Bản đồ nhận thức (Preceptual

r t, n) ướtc d a và gia v ừ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng ịnh

S n ph m có mùi v h p d n, giàu ch tả định ẩm ịnh ấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis) ẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis) ấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis)dinh dưỡng, ngon miệng, lạ mắt vàng

10

Cua đ ng rang me đóng h pồ nhận thức (Preceptual ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo

S n ph m đả định ẩm ược phát triển sản phẩmc làm t nguyên li u quen ừ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinhthu c là cua đ ng v i nộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ồ nhận thức (Preceptual ớt ướt )c s t me chua

ng t t o nên v th m ngon cho s n ọc từ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng ạo ịnh ơn trong việc chọn lựa những mặt hàng thực ả định

ph m.ẩm

11 Cá rô kho s n đóng h pẵn đóng hộp ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo Cá rô kho cùng v i các lo i gia v đúng v iớt ạo ịnh ớt

hươn trong việc chọn lựa những mặt hàng thựcng v dân dã sau đó định ược phát triển sản phẩmc thanh trùngđóng h p.ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo

12 Bao tử cá ba sa hầm tiêu đóng

hộp

Bao tử cá ba sa được sơ chế rồi đem nấu vớimột chút tiêu sẽ tạo nên một món ăn vừa lạvừa rẻ tiền

Trang 12

13 Đùi ếch sả ớt Đùi ếch được sơ chế sẵn, đóng gói cùng gói

2.2. Đánh giá các ý t ưởng phát triển sản phẩm ng 2.2.1 Điều tra thị trường

Do hạn chế về mặt thời gian nên các thành viên trong nhóm chỉ đi đại diện một sốngày trong tuần tại một số siêu thị như Coopmart, Big C Vì vậy số liệu thu đượcchỉ mang tính tương đối, cục bộ chưa bao quát hết được toàn bộ thị trường

Bảng 2: Kết quả điều tra thị trường

Stt Ý

t ưởng phát triển sản phẩm ng

Đi u tra th tr ều tra thị trường ịnh ường ng

Nh n xét s b ận xét sơ bộ ơ hội ội

(v s n ph m ýều tra thị trường ả định ẩm

tưởng phát triển sản phẩmng)

- Th i ờnggian đi uều tra thị trườngtra

- Tên siêu thịnh

- S n ả định

ph m ẩmcùng lo iạo

- Giá cả định

Tên công ty

S c muaức (Preceptual Nh n xét s n ận – Bản đồ nhận thức (Preceptual ả định

ph m đang có ẩmtrên th ịnh

t - Th 4 ức (Preceptual 22/05(8-9h)

- Th 2ức (Preceptual 28/05(18- 21h)

M c ng ựng chiến lược phát triển sản phẩm )

d n th tồ nhận thức (Preceptual ịnh46.800/300g

57.300/300g

Toàn ký,

Đông thu nận – Bản đồ nhận thức (Preceptual

S n ph m này đã ả định ẩm

có trên th trịnh ườngng

nh ng ch a có ư ưnhi u công ty s n ều tra thị trường ả định

xu t.ấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis)

S c mua c a s n ức (Preceptual ủa sản phẩm (Attractiveness Analysis) ả định

ph m có trên th ẩm ịnh

trườngng cao

Trang 13

t - Th 4ức (Preceptual 22/05

8 - 9h

- Th 2 ức (Preceptual 28/05 (18-21h)

Ch a có ư

s n ả định

ph m ẩmtrên th ịnh

s nẵn đóng hộp

Không có

thươn trong việc chọn lựa những mặt hàng thựcng

hi u.ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh

t -Th 4 ức (Preceptual 22/05 (8 - 9h)-Th 2 ức (Preceptual 28/05 (18-21h)

Ch a có ư

s n ả định

ph m ẩmtôm t m ẩmgia v , ịnh

l n nhớt ỏ bỏ

Saigon food

d ng l iừ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng ạo

S n ph m đ n ả định ẩm ơn trong việc chọn lựa những mặt hàng thực

gi n, không có ả định

đ c tr ng, do * ư

đó ít thu hút

ngườngi tiêu dùng

Tính kh thi cao, ả địnhtuy nhiên ph i đa ả định

d ng v m u mã, ạo ều tra thị trường ẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis)

lo i gia v t m ạo ịnh ẩm ướtp

t o nét riêng cho ạo

s n ph m, tuy ả định ẩmnhiên s n ph m ả định ẩm

t vào th ức (Preceptual

4 ngày 22/05 (lúc 8 - 9h)

Th 2 ức (Preceptual 28/05 (18h –

Ba sa kho tộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo 40.300/250g

Cá kèo kho tộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo 29.900/2

Agifish

Saigon food

b t m t v i ắp bò hầm đậu đóng hộp ắp bò hầm đậu đóng hộp ớtnhi u thều tra thị trường ươn trong việc chọn lựa những mặt hàng thựcng

hi u m u mã.ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis)

Trang 14

21h) 00g

Cá c m ơn trong việc chọn lựa những mặt hàng thựckho tộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo 21.300/2

(18/05)

-T i th ) ức (Preceptual

3 (14/05)

- kh o ả địnhsát t ừ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng19-20h30

- Tôm

t m b t ẩm ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo chiên giòn (giá43.800/200gr)

- Tôm

t m c mẩm )chiên giòn.(giá 48.700/200gr)

- Cá

tr ng ức (Preceptual

t m ẩm

c m.( giá)30.200/200gr)

Công ty TNHH-TM

H i L cả định ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo

-S ng) ườngi

d ng l i gianừ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng ạo hàng nhi u.ều tra thị trường-Bán được phát triển sản phẩmc 3-

4 s n ph m/ả định ẩm1,5h

S n ph m hi nả định ẩm ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh

có trên th ịnh

trườngng phong phú

S n ph m này ả định ẩmthích h p cho ợc phát triển sản phẩmcác bà n i tr ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ợc phát triển sản phẩmkhông có th i ờnggian vào b p, ến lược phát triển sản phẩmthích th c ăn ức (Preceptual

s ch s n c a ơn trong việc chọn lựa những mặt hàng thực ến lược phát triển sản phẩm ẳn của ủa sản phẩm (Attractiveness Analysis)

m t hàng đông *

l nh.ạo

Bao t cá basa nh iử cá nhồi thịt ồ nhận thức (Preceptual

th t đóng gói, có ịnhkèm gói b t chiên ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo

là m t s n ph m ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ả định ẩm

m i l , đớt ạo ươn trong việc chọn lựa những mặt hàng thựcc ch ến lược phát triển sản phẩm

bi n trong dân gianến lược phát triển sản phẩm

ch cho các bà n i ến lược phát triển sản phẩm ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo

tr , ch c n mua vợc phát triển sản phẩm ỉ cần mua về ầm đậu đóng hộp ều tra thị trường

t m b t r i chiên ẩm ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ồ nhận thức (Preceptual

là đã có món ăn ngon, h p d n.ấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis) ẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis)

18/05

- Dăm bông xông khói.(1)(giá 41.200/2

Công ty TNHH ANGST

TRƯỜNG NG VINH.(1)

Các s n ả định

ph m thu c ẩm ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo

lo i này ít ạo thu hút

ngườngi tiêu dùng, h u ầm đậu đóng hộp

Tuy s n ph m ả định ẩmhun khói có nhi u lo i và ều tra thị trường ạo nhãn hàng công

Trang 15

-T i th ) ức (Preceptual 3

14/05

- Kh o ả địnhsát t ừ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng19-20h30

00gr)

- Th t đùiịnhheo xôngkhói.(2)(giá 49.300/200gr)

- Ba r i ọc từ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởngxông khói.(2)(giá 106.300/

500gr)

- Ba ch ỉ cần mua vềhun khói

(3) (giá 54.300/200gr)

- V t c ịnh ỏ bỏ hun khói

(3) (giá 115/450gr)

Nhà mày

ch bi n ến lược phát triển sản phẩm ến lược phát triển sản phẩm

th c ựng chiến lược phát triển sản phẩm

ph m ẩm

Đ ng ồ nhận thức (Preceptual Nai(2)

ông ty Ônggià IKA(3)

nh r t ít ư ấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis)

ngường ức (Preceptual i đ ng

l i xemạo Không ai mua s n ả định

ph m lo i ẩm ạo này trong

su t th i ) ờnggian kh o ả địnhsát

h p v i ngợc phát triển sản phẩm ớt ườngi châu Âu, ch a ư

ph bi n v i ổ chức, bố trí thí nghiệm ến lược phát triển sản phẩm ớtnhi u ngều tra thị trường ườngi dân Vi t Nam ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh

Vì th có th ến lược phát triển sản phẩm ển sản phẩm

hi u đển sản phẩm ược phát triển sản phẩmc là

t i sao l i ít ạo ạo

ngường ức (Preceptual i đ ng xem và mua sp hun khói

ra đ i trờng ướtc đó

S n ph m ch a ả định ẩm ư

th c s mang tính ựng chiến lược phát triển sản phẩm ựng chiến lược phát triển sản phẩm

m i l , có v ngớt ạo ẻ người ườngitiêu dùng Vi t Namện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinhthích các s n ph mả định ẩmhun khói t th t ừ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng ịnh(heo, bò, gà, v t…) ịnh

h n.ơn trong việc chọn lựa những mặt hàng thực

7 M c ựng chiến lược phát triển sản phẩm

viên

chiên

Siêu th : ịnhBig C-T i th ) ức (Preceptual 7( 18/4/

2012)

-T i th ) ức (Preceptual

3 (14/4/2012)

- Tôm viên chiên.(1)(giá 19.000/200gr)-Bò viên chiên.(1)(giá 33.900/200gr)

- Công ty TNHH DV – TM – SX

VI T SIN.ỆU THAM KHẢO(1)

-Công ty TNHH Vissan(2)

Gian hàng viên chiên ởng phát triển sản phẩmtrong siêu

th Big C thì ịnh

được phát triển sản phẩmc tr ng ưbày r t ấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis)nhi u, s ều tra thị trường )

lược phát triển sản phẩmng chi mến lược phát triển sản phẩm

ch cho m t ỗn hợp *hàng này t i ớt70% di n ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinhtích bên

S n ph m này ả định ẩm

được phát triển sản phẩmc nhi u ều tra thị trườngnhi u ngều tra thị trường ườngi yêu thích đ c *

bi t làcác b n ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ạo

tr , có th mua ẻ người ển sản phẩm

được phát triển sản phẩm ởng phát triển sản phẩmc trên

đườngng ph c a) ủa sản phẩm (Attractiveness Analysis)

nh ng xe bán ữngrong Ho c * ởng phát triển sản phẩmquán nướtc sinh

t )

M c có r t nhi u ựng chiến lược phát triển sản phẩm ấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis) ều tra thị trường

th t và t ch c c ịnh ổ chức, bố trí thí nghiệm ức (Preceptual ơn trong việc chọn lựa những mặt hàng thực

th t r t ch t chẽ ịnh ấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis) *

M c có t l ăn ựng chiến lược phát triển sản phẩm ỷ lệ ăn ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh

được phát triển sản phẩm ấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis)c r t cao trên 70% t ng kh i ổ chức, bố trí thí nghiệm )

lược phát triển sản phẩmng có khi lên t iớt90% vì ch b đi ỉ cần mua về ỏ bỏ mai và m t ít ru t.ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo + u: có th t n ư ển sản phẩm ận – Bản đồ nhận thức (Preceptual

d ng đụt (Gap Analysis) ược phát triển sản phẩmc nh ng ững

ph ph m t m c ến lược phát triển sản phẩm ẩm ừ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng ựng chiến lược phát triển sản phẩm

Trang 16

- kh o ả địnhsát t ừ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng19-20h30

(2) (giá 30.000/200gr)(3)(giá 27.300/200gr)-Heo viên chiên(2) (giá 28.400/200gr)

- Cá viên chiên.(4)(giá 28.900/500gr)

-Công ty

c ph n ổ chức, bố trí thí nghiệm ầm đậu đóng hộp

ch bi n ến lược phát triển sản phẩm ến lược phát triển sản phẩm

xu t kh uấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis) ẩm

c u tre(3)ầm đậu đóng hộp

- Công ty TNNHH

An Xuyên(4)

c nh đó còn ạo các s n ả định

ph m khác ẩm

t thu s n ừ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng ỷ lệ ăn ả định

nh : m c ư ựng chiến lược phát triển sản phẩm

ng, n c

l u ch bi nẩm ến lược phát triển sản phẩm ến lược phát triển sản phẩm

s n ẵn đóng hộpTheo nh ưquan sát vào ngày cu i )

tu n thì ầm đậu đóng hộp

ngườngi tiêu dùng mua các s n ả định

ph m viên ẩmchiên khá là nhi u (10-ều tra thị trường

16 ngườngi mua/ 1bich),bên c nh đó ạo thì ngườngi ta còn mua kèmthêm v i ớt

nướt ẩmc l u pha ch s n.ến lược phát triển sản phẩm ẳn của

Nh ng h n chư ạo ến lược phát triển sản phẩm đây là ít mùi ởng phát triển sản phẩm

hươn trong việc chọn lựa những mặt hàng thựcng v m i.ịnh ớt

mà nhà s n xu t ả định ấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis)không xài t i nh : ớt ư

đ u, râu, nh ng ầm đậu đóng hộp ử cá nhồi thịtmãnh v n T o ụt (Gap Analysis) ạo nên s đ t bi n ựng chiến lược phát triển sản phẩm ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ến lược phát triển sản phẩm

m i cho nh ng ớt ữngnguyên li u khác.ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh+ nhược phát triển sản phẩmc: ph i c nhả định ạo tranh v i nhi u ớt ều tra thị trườngcông ty l n có ch ớt ỗn hợp

đ n 1hến lược phát triển sản phẩm-Th 7 ức (Preceptual ngày 26 tháng 5,20h

đ n 22hến lược phát triển sản phẩm-T i siêu ạo

th co.op ịnhmax

-Cá ngâm

mu i )đóng

h pộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo -Cá h p ấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis)chanh đóng

h pộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo -Cá ngâm

d u ầm đậu đóng hộpđóng

h pộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo

ColumbusSeafoodRoyal foodRoza

H Longạo CenturySeacrown

-Vào gi ờng

th p đi m ấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis) ển sản phẩm

ch có 3 ỉ cần mua về

ngường ừ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởngi d ng

l i khu v cạo ởng phát triển sản phẩm ựng chiến lược phát triển sản phẩm

đ ồ nhận thức (Preceptual

h p,không aiộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo mua các s n ả định

ph m này ẩmnên không có

s n ph m ả định ẩmnào được phát triển sản phẩmc bán

Các s n ph m ả định ẩm

đ h p nói ồ nhận thức (Preceptual ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo chung không

được phát triển sản phẩm ưc a chu ng nhi u ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ều tra thị trường

h p,nh ng u ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ư ư

S n ph m cá đóng ả định ẩm

h p tộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ươn trong việc chọn lựa những mặt hàng thựcng đ i ph ) ổ chức, bố trí thí nghiệm

bi n trên th ến lược phát triển sản phẩm ịnh

trườngng,ch có khác ỉ cần mua vềnhau lo i nởng phát triển sản phẩm ạo ướtc

s t,vì v y ý t) ận – Bản đồ nhận thức (Preceptual ưởng phát triển sản phẩmng

s n ph m này n u ả định ẩm ến lược phát triển sản phẩm

th c hi n cũng ựng chiến lược phát triển sản phẩm ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinhkhông ph i là quá ả định

m i l và đem l i ớt ạo ạo

s thích thú cho ựng chiến lược phát triển sản phẩm

ngườngi tiêu dùng, không t o đạo ược phát triển sản phẩm ựng chiến lược phát triển sản phẩmc s

đ t bi n nào đáng ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ến lược phát triển sản phẩm

Trang 17

t đóng ớt

h p.ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo

-Vào gi cao ờng

đi m có 36 ển sản phẩm

ngường ừ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởngi d ng

l i khu ạo ởng phát triển sản phẩm

v c đ ựng chiến lược phát triển sản phẩm ồ nhận thức (Preceptual hôp.Tuy nhiên ch có ỉ cần mua về

7 ngườngi mua

s n ph m vàả định ẩm

s đ n v ) ơn trong việc chọn lựa những mặt hàng thực ịnh

s n ph m ả định ẩmbán được phát triển sản phẩmc là 19

đi m c a các ển sản phẩm ủa sản phẩm (Attractiveness Analysis)

s n ph m này ả định ẩm

là ti n l i và ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ợc phát triển sản phẩm

ti t ki m th i ến lược phát triển sản phẩm ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ờnggian nên thích

h p v i nh ng ợc phát triển sản phẩm ớt ững

ngường ận – Bản đồ nhận thức (Preceptual i b n r n.ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo

k và có ít c h i ển sản phẩm ơn trong việc chọn lựa những mặt hàng thực ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo

t o đạo ược phát triển sản phẩmc ch đ ngỗn hợp ức (Preceptual

v n đã eo h p trên ) ẹo, thủy sản

đ n 1hến lược phát triển sản phẩm-Th 7 ức (Preceptual ngày 26 tháng 5,20h

đ n 22hến lược phát triển sản phẩm-T i siêu ạo

th co.op ịnhmax phan văn

tr ịnh

Các lo i ạo

s n ả định

ph m ẩmđóng

H Longạo CenturySeacrown

Vào gi th pờng ấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis)

ph m này ẩmnên không có

s n ph m ả định ẩmnào được phát triển sản phẩmc bán

-Vào gi cao ờng

đi m có 36 ển sản phẩm

ngường ừ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởngi d ng

l i khu ạo ởng phát triển sản phẩm

v c đ ựng chiến lược phát triển sản phẩm ồ nhận thức (Preceptual hôp.Tuy nhiên ch có ỉ cần mua về

7 ngườngi mua

s n ph m vàả định ẩm

s đ n v ) ơn trong việc chọn lựa những mặt hàng thực ịnh

s n ph m ả định ẩmbán được phát triển sản phẩmc là 19

Các s n ph m ả định ẩm

đ h p nói ồ nhận thức (Preceptual ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo chung không

được phát triển sản phẩm ưc a chu ng nhi u ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ều tra thị trường

h p,nh ng u ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ư ư

đi m c a các ển sản phẩm ủa sản phẩm (Attractiveness Analysis)

s n ph m này ả định ẩm

là ti n l i và ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ợc phát triển sản phẩm

ti t ki m th i ến lược phát triển sản phẩm ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ờnggian nên thích

h p v i nh ng ợc phát triển sản phẩm ớt ững

ngường ận – Bản đồ nhận thức (Preceptual i b n r n.ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo

Đây là m t s n ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ả định

ph m v i m t ẩm ớt ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo nguyên li u quen ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinhthu c và m t lo i ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ạo

nướt )c s t quen thu c,ch khác cáchộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ỉ cần mua vềtrình bày và bán ra

ngườngi tiêu dùng.Thêm vào đó

có th nói đây ển sản phẩmkhông ph i là m t ả định ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo món ăn phù h p ợc phát triển sản phẩmcho vi c đóng h p ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo

và cũng không phù

h p cho các b a ănợc phát triển sản phẩm ữngnhanh, n i mà th cơn trong việc chọn lựa những mặt hàng thực ựng chiến lược phát triển sản phẩm

ph m đóng h p ẩm ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo chi m u th v i ến lược phát triển sản phẩm ư ến lược phát triển sản phẩm ớt

nh ng u đi m ững ư ển sản phẩm

c a nó,vì v y có ủa sản phẩm (Attractiveness Analysis) ận – Bản đồ nhận thức (Preceptual

th kh ng đ nh ển sản phẩm ẳn của ịnh

Trang 18

đ n 1hến lược phát triển sản phẩm-Th 7 ức (Preceptual ngày 26 tháng 5,20h

đ n 22hến lược phát triển sản phẩm-T i siêu ạo

th co.op ịnhmax phan văn

tr ịnh

Các lo i ạo

s n ả định

ph m ẩmđóng

H Longạo CenturySeacrown

Vào gi th pờng ấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis)

ph m này ẩmnên không có

s n ph m ả định ẩmnào được phát triển sản phẩmc bán

-Vào gi cao ờng

đi m có 36 ển sản phẩm

ngường ừ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởngi d ng

l i khu ạo ởng phát triển sản phẩm

v c đ ựng chiến lược phát triển sản phẩm ồ nhận thức (Preceptual hôp.Tuy nhiên ch có ỉ cần mua về

7 ngườngi mua

s n ph m vàả định ẩm

s đ n v ) ơn trong việc chọn lựa những mặt hàng thực ịnh

s n ph m ả định ẩmbán được phát triển sản phẩmc là 19

Các s n ph m ả định ẩm

đ h p nói ồ nhận thức (Preceptual ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo chung không

được phát triển sản phẩm ưc a chu ng nhi u ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ều tra thị trường

h p,nh ng u ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ư ư

đi m c a các ển sản phẩm ủa sản phẩm (Attractiveness Analysis)

s n ph m này ả định ẩm

là ti n l i và ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ợc phát triển sản phẩm

ti t ki m th i ến lược phát triển sản phẩm ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ờnggian nên thích

ch p nh n đấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis) ận – Bản đồ nhận thức (Preceptual ược phát triển sản phẩmc

lo i nguyên li u ạo ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinhnày,ngoài ra vi c ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh

x lí nguyên li u vàử cá nhồi thịt ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh

ch bi n c n ph i ến lược phát triển sản phẩm ến lược phát triển sản phẩm ầm đậu đóng hộp ả định

được phát triển sản phẩmc đ c bi t chú * ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinhý,tuy nhiên s n ả định

ph m này có u ẩm ư

đi m là t o đển sản phẩm ạo ược phát triển sản phẩmc

s tò mò và thú v ựng chiến lược phát triển sản phẩm ịnhcho ngườngi tiêu dùng và có kh ả địnhnăng thôi thúc h ọc từ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởngmua s n ph m,vì ả định ẩm

v y ý tận – Bản đồ nhận thức (Preceptual ưởng phát triển sản phẩmng này sẽ

tr nên kh d ng ởng phát triển sản phẩm ả định ụt (Gap Analysis)

n u ta đ m b o ến lược phát triển sản phẩm ả định ả địnhthành công t công ừ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng

đo n ch bi n.ạo ến lược phát triển sản phẩm ến lược phát triển sản phẩm

Hi n th ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ịnh

trườngng

đã có xúcxích tôm

ti t ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh

Vissan

Lo i 20 ạo gr/cây:

ph m ăn li n, ẩm ều tra thị trường

ti n d ng, v ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ụt (Gap Analysis) ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinhsinh

T n d ng đận – Bản đồ nhận thức (Preceptual ụt (Gap Analysis) ược phát triển sản phẩmc ngu n tôm v n ồ nhận thức (Preceptual ụt (Gap Analysis) 🙢

r ti nẻ người ều tra thị trường

S n ph m đã có ả định ẩm

Trang 19

012, t i ạo siêu th ịnhBig C, 5 –6h pm

trùng,

s n ả định

ph m ẩmcùng lo iạo

là xúc xích bò, heo, gà

ti t ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinhtrùng

y

Lo i 40 ạo gr/cây:

3300đ/cây

Lo i 70 ạo gr/cây:

5500đ/cây

H p nh a ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ựng chiến lược phát triển sản phẩm

25 cây/kg/hộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo p: 86000 đ/h pộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo

H p gi y ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis)

16 cây 40gr/h p:ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo

53000 đ/h pộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo

bò lo i ạo 40gr/cây là nhi u nh tều tra thị trường ấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis)

trên th trịnh ườngng

Ph i c nh tranh ả định ạo gay g t v i nh ng ắp bò hầm đậu đóng hộp ớt ững

thươn trong việc chọn lựa những mặt hàng thựcng hi u n i ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ổ chức, bố trí thí nghiệm

ti ng, lâu đ i, ến lược phát triển sản phẩm ờngchi m đến lược phát triển sản phẩm ược phát triển sản phẩmc lòng tin c a ngủa sản phẩm (Attractiveness Analysis) ườngi tiêu dùng

Vì v y s n ph m ận – Bản đồ nhận thức (Preceptual ả định ẩmnày không được phát triển sản phẩmc đánh giá cao v ều tra thị trườngtính kh thi.ả định

27/05/2

012, t i ạo siêu th ịnhBig C, 5 –6h pm

Hi n th ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ịnh

trườngng

đã có xúcxích tôm

ti t ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinhtrùng,

s n ả định

ph m ẩmcùng lo iạo

là xúc xích bò, heo, gà

ti t ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinhtrùng

Lo i 20 ạo gr/cây:

1700đ/cây

Lo i 40 ạo gr/cây:

3300đ/cây

Lo i 70 ạo gr/cây:

5500đ/cây

H p nh a ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ựng chiến lược phát triển sản phẩm

25 cây/kg/hộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo p: 86000

bò lo i ạo

Đây là s n ả định

ph m ăn li n, ẩm ều tra thị trường

ti n d ng, v ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ụt (Gap Analysis) ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinhsinh và được phát triển sản phẩmc nhi u ngều tra thị trường ườngi tiêu dùng a ưchu ngộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo

S n ph m ch a có ả định ẩm ưtrên th trịnh ườngng nên

có th t o đển sản phẩm ạo ược phát triển sản phẩm ựng chiến lược phát triển sản phẩmc s

tò mò cho ngườngi tiêu dùng

Ph i c nh tranh ả định ạo

v i các thớt ươn trong việc chọn lựa những mặt hàng thựcng

hi u l n.ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ớt

Trang 20

đ/h pộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo

H p gi y ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo ấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis)

16 cây 40gr/h p:ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo

53000 đ/h pộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo

40gr/cây là nhi u nh tều tra thị trường ấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis)

13 Ch ả định

giò cá

19/5/20

12, t i ạo siêu th ịnhCoop Mart Nguy n ễn, đem đóng gói và hấp khử trùng

Ki m, 6hện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh– 7h pm

S n ả định

ph m ẩm

tươn trong việc chọn lựa những mặt hàng thựcng

t : ch ựng chiến lược phát triển sản phẩm ả địnhgiò tôm

th t, ch ịnh ả địnhgiò tôm cua, ch ả địnhgiò con tôm

Ch giò ả địnhtôm cua Vissan 500gr:

33000đ/gói

C u Treầm đậu đóng hộp

32 ngườngi/h

28 ngườngi mua, 4 ngườngi

d ng l iừ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng ạo

Đây là s n ả định

ph m ti n ẩm ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh

d ng, ngon và ụt (Gap Analysis)

có giá c phù ả định

h p, đợc phát triển sản phẩm ược phát triển sản phẩmc nhi u ngều tra thị trường ườngi tiêu dùng a ưthích

S n ph m ch giò ả định ẩm ả định

là s n ph m đả định ẩm ược phát triển sản phẩmc nhi u ngển sản phẩm ườngi tiêu dùng a chu ngư ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo Nguyên li u cá ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinhcũng là m t ý ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo

tưởng phát triển sản phẩmng m i l ớt ạo

Nh ng s n ph m ư ả định ẩm

ph i c nh tranh ả định ạo gay g t v i nh ng ắp bò hầm đậu đóng hộp ớt ững

thươn trong việc chọn lựa những mặt hàng thựcng hi u n i ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ổ chức, bố trí thí nghiệm

Ki m, 6hện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh– 7h pm

27/05/2

012, t i ạo siêu th ịnhBig C, 5 –

ch m c ả định ựng chiến lược phát triển sản phẩm

230.000đ/

kg

S n ph m ả định ẩmnày không

th y bán t i ấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis) ạo siêu th Big Cịnh

và Coopmart

Đây là s n ả định

ph m làm th ẩm ủa sản phẩm (Attractiveness Analysis)công, giá thành cao

Trang 21

Ki m, 5hện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh– 6h pm

Các lo i ạo

s n ả định

ph m ẩmđóng

h pộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo

ColumbusSeafoodRoyal foodRoza

H Longạo CenturySeacrown

ph m ti n ẩm ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh

d ng, có th ănụt (Gap Analysis) ển sản phẩmngay ho c ch * ến lược phát triển sản phẩm

bi n l iến lược phát triển sản phẩm ạo

S n ph m có giá cả định ẩm ả định

h i caoơn trong việc chọn lựa những mặt hàng thực

Ti n d ng, giàu ện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ụt (Gap Analysis)dinh dưỡng, ngon miệng, lạ mắt vàng, màu

s c đ p m t, ti t ắp bò hầm đậu đóng hộp ẹo, thủy sản ắp bò hầm đậu đóng hộp ến lược phát triển sản phẩm

ki m đện việc phát triển sản phẩm thực phẩm (Nhóm sinh ược phát triển sản phẩmc th i ờnggian c a nh ng ủa sản phẩm (Attractiveness Analysis) ững

ngường ận – Bản đồ nhận thức (Preceptual i b n r n.ộc tính từ 3 sản phẩm để chọn ra 1 sản phẩm chủ đạo

2.2.2 Sàng lọc từ 15 ý tưởng để chọn ra 10 ý tưởng

Sau khi phát triển 15 ý tưởng, nhóm tiến hành thảo luận dựa trên các kết quảđiều tra thị trường và chọn ra 10 ý tưởng theo 3 tiêu chí sau:

i) Sản phẩm mang tính mới.

ii) Tính khả thi của sản phẩm về:

iii) Lợi nhuận mang về.

Kết quả lựa chọn 10 ý tưởng:

Bảng 3: 10 ý tưởng được lựa chọn

Trang 22

1 Mực viên chiên

2 Bao tử cá ba sa nhồi thịt đóng gói, kèm gói bột chiên

3 Bắp bò hầm đậu đóng hộp

4 Mực nhồi thịt đóng gói chân không

5 Tôm hấp tẩm gia vị bao gói chân không

Trang 23

❖ Xác lập mối quan hệ giữa chi phí và giá cả

Dinh dưỡng (hay lợi ích)

Chọn các sản phẩm nằm trong ô giá cả cao và dinh dưỡng cao: sản phẩm 2, 3, 4, 5, 9,10

❖ Xác lập mối quan hệ giữa giá cả và sự tiện lợi

Trang 24

1, 6, 7, 8, 9

Sự tiện lợi

Chọn các sản phẩm nằm trong ô giá cả cao và tiện lợi cao: sản phẩm 2, 3, 5, 10

❖ Xác lập mối quan hệ giữa tính thẩm mỹ và độ ngon

Trang 25

⇨ Dựa vào kết quả đánh giá bằng nhận thức, ta thấy những sản phẩm sau đây đượcchọn nhiều nhất dựa vào tiêu chí đưa ra, đó là: sản phẩm 2, 3, 5, 9, 10 (Với xácxuất xuất hiện trong tất cả các cặp so sánh là X ≥ 4/6) Đó cũng là kết quả sàng lọc

sơ bộ 1

2.2.3.2. Phân tích sự thiếu hụt (Gap Analysis)

Phân tích mức độ thiếu hụt của sản phẩm trên thị trường về các đặc điểm như:

❖ Các sản phẩm cùng loại trên thị trường

Sức mua

Nhu cầu ngườ

i tiêu dùng

Đặc điểm cần lưu ý

Sự thiếu hụt của sản phẩm

Mực viên

chiên

Tôm viên chiên, bò viên chiên, heo viên chiên, cá viên chiên

-Công ty Việt Sin-Công ty Vissan-Công ty Cầu Tre-Công ty An Xuyên

Cao Cao Xu hướng

thực phẩmtiện dụng,thức ănnhanh

Khôngcao

Cao

Trang 26

AgifishSaigon foodRoyal foodRoza

Hạ LongCenturySeacrown

Cao Cao Tiện lợi,

tốt cho sứckhỏe

Toàn ký Đông thuận

Trun

g bình

Trungbình

Tiện dụng,

bổ dưỡng,ngonmiệng

Khôngcao

Thấp Thấp Tiện lợi Không

cao cao Tiện lợi,

nhiều lợiích cho sứckhỏe

Cao

Xúc xích

tôm

Xúc xíchtôm tiệttrùng

Hiện chỉ làm thủcông

Thấp Thấp Tiện lợi,

ngonmiệng

Khôngcao

Chả giò

Các sảnphẩm chảgiò như chảgiò chay,

VissanCầu Tre

Trungbình

Trungbình

Tiện dụng,ngonmiệng

Khôngcao

Trang 27

chả giò tôm,thịt…

Chả mực

Chả mựcviên, chảmực đậu hũ,chả mực HạLong

Khôngcao

Đùi ếch sả

ớt

Ếch nguyên con làm sẵn

Không có thương

hiệu

Trun

g bình

Trungbình

Tiện lợi Cao

Sau khi tiến hành đánh giá chung 10 sản phẩm về sự chênh lệnh của sản phẩmtrên thị trường, ta thấy về yêu cầu tiêu dùng đối với những mặt hàng ở dạng chế biếnbán thành phẩm (lạnh đông), dạng đóng hộp tương đối được ưa chuộng, chính vì giớihạn về thời gian trong cuộc sống năng động này, mọi người không thể đáp ứng chomình một bữa ăn thật sự ngon, bổ, rẻ mà lại tiết kiệm thật nhiều thời gian, do đó xuhướng tiến dần đến những dạng đã được sơ chế, chế biến và đặc biệt là những sảnphẩm đóng hộp cũng được lựa chọn nhiều hơn

Bên cạnh đó, những sản phẩm mang tính đột phá cao cho thấy được tiềm nănglớn nếu được phát triển đúng mức Những sản phẩm đó cho thấy được sự thiếu hụt và

sự khao khát từ thị trường Thị trường đang cần chúng và đó là tiềm năng lớn trongtương lai Có thể dẫn chứng như sản phẩm bao tử cá ba sa nhồi thịt, bò hầm đậu đónghộp hiện chưa được chế biến công nghiệp, do đó chưa có thương hiệu nào khẳng địnhdòng sản phẩm này Vì vậy, đây có thể sẽ là tiềm năng lớn trong tương lai không xa.Ngoài ra, có thể liệt kê những sản phẩm khác như đùi ếch sả ớt, bao tử cá ba sa hầmtiêu đóng hộp hiện cũng chưa có trên thị trường

Như vậy, qua phân tích sự thiếu hụt của sản phẩm trên thị trường, đã sàng lọc sơ

bộ 2 được một số sản phẩm như sau: bao tử cá ba sa nhồi thịt (sản phẩm 2), bò hầmđậu đóng hộp (sản phẩm 3), đùi ếch sả ớt (sản phẩm 10), bao tử cá ba sa hầm tiêu đónghộp (sản phẩm 6) Tuy nhiên việc lựa chọn sản phẩm còn tùy thuộc vào những đặcđiểm khác của sản phẩm do đó để có những giá trị tối ưu nhất cho việc sàng lọc ýtưởng phát triển sản phẩm, ta tiến hành đánh giá sự hấp dẫn của sản phẩm

2.2.3.3. Đánh giá sự hấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis)

Trang 28

Sử dụng bảng chấm điểm để đánh giá tiềm năng của sản phẩm:

trong bao lâu Dưới 1 năm 1 – 5 năm 5 – 10 năm

10 – 20năm Trên 20 năm

Sự nhìn nhận từ

các thành viên

trong nhóm

Không quantâm

Hơi quantâm Quan tâm

Rất quantâm Hỗ trợ

Trang 29

Thúc đẩy tạolợi nhuận.

Vượt quácông nghệsẵn có

Khả năng tiến

hành

Không chắc là

sẽ có ngườilàm được

Phải tìm kiếmhay mua mộtvài côngnghệ /kĩ năng

Các thànhviên trongnhóm có thể

tự phát triểncác công nghệ

Tất cả đã sẵnsàng

Tính mới Đổi mới tham

chiếu

Đổi mới tínhnăng

Đổi mới hệthống

Đổi mớihoàn toàntheo khảo sátcủa nhóm

Tổng điểm 24.5 27.5 25.5 20.5 20 20.5 21.5 21.5 22.5 25.5

Trang 30

Ngay cả tôicũng vậy, cácnhu cầu đãthỏa mãn.

Một số ngườichưa thực sựthỏa mãnnhưng khôngnhận biếtđược

Khách hàngcần nó và biếtchắc họ cần cáigì

Tiếp thị đến các

khách hàng

Khách hàng

đã sử dụngnhững loạisản phẩmtuơng tự

Khách hàng có

ý định sử dụngcác sản phẩm

Khách hàngmới

Tất cả cáckhách hàng đã

sử dụng vàkhách hàngmới

Xu hướng thị

trường Đang giảm

Không thể dựđoán được

Không thayđổi, ổn định,

có thể dựđoán

Đang tăngtrưởng và mởrộng

Kết quả của sự

điều chỉnh

Không dựđoán được cónhiều khảnăng gây tácđộng xấu

Dự đoán được,

ít có khả nănggây tác độngxấu

Không gâytác động xấu

Được xác định,

có thể nângcao vị trí

có công ty chiphối

Chỉ có một ítcông ty xáclập được thịtrường nhưngchỉ là nhữngcông ty thụ

Thị trườngcạnh tranhhàng tuần

Trang 31

điều chỉnh 2.5 3.5 3.5 2.5 2.5 2.0 3.5 3.0 3.0 3.0Các đối thủ

❖ Sự phù hợp với chiến lược của nhóm

Bảng 11: Thang điểm đánh giá sự phù hợp với chiến lược của nhóm

lược thị truờng

Ngược lại với chiếnlược của thị trường Bình thuờng Cần thiếtNền tảng của chiến lược Dựa vào một sản Dựa vào một Dựa vào một hệ

Trang 32

phẩm nhóm sản phẩm thống sản phẩm.Khả năng tung sản phẩm

Sự phù hợp 14.5 15.5 17 11.5 10.5 10.5 13 15.5 13.5 17

Ngày đăng: 31/08/2023, 16:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2: Kết quả điều tra thị trường - Tiểu luận luận văn phát triển sản phẩm mới từ thủy hải sản
Bảng 2 Kết quả điều tra thị trường (Trang 12)
Bảng 3: 10 ý tưởng được lựa chọn - Tiểu luận luận văn phát triển sản phẩm mới từ thủy hải sản
Bảng 3 10 ý tưởng được lựa chọn (Trang 21)
Bảng 4: Đánh giá sản phẩm - Tiểu luận luận văn phát triển sản phẩm mới từ thủy hải sản
Bảng 4 Đánh giá sản phẩm (Trang 25)
Bảng 6: Kết quả đánh giá trung bình của các thành viên trong nhóm - Tiểu luận luận văn phát triển sản phẩm mới từ thủy hải sản
Bảng 6 Kết quả đánh giá trung bình của các thành viên trong nhóm (Trang 28)
Bảng 7: Thang điểm đánh giá rủi ro về mặt kĩ thuật - Tiểu luận luận văn phát triển sản phẩm mới từ thủy hải sản
Bảng 7 Thang điểm đánh giá rủi ro về mặt kĩ thuật (Trang 29)
Bảng 9: Thang điểm đánh giá rủi ro về mặt kinh tế - Tiểu luận luận văn phát triển sản phẩm mới từ thủy hải sản
Bảng 9 Thang điểm đánh giá rủi ro về mặt kinh tế (Trang 30)
Bảng 10: Kết quả đánh giá trung bình của các thành viên trong nhóm - Tiểu luận luận văn phát triển sản phẩm mới từ thủy hải sản
Bảng 10 Kết quả đánh giá trung bình của các thành viên trong nhóm (Trang 31)
Bảng 11: Thang điểm đánh giá sự phù hợp với chiến lược của nhóm - Tiểu luận luận văn phát triển sản phẩm mới từ thủy hải sản
Bảng 11 Thang điểm đánh giá sự phù hợp với chiến lược của nhóm (Trang 31)
Bảng 13: Tổng kết đánh giá tiềm năng của sản phẩm - Tiểu luận luận văn phát triển sản phẩm mới từ thủy hải sản
Bảng 13 Tổng kết đánh giá tiềm năng của sản phẩm (Trang 32)
Bảng 12: Kết quả đánh giá trung bình của các thành viên trong nhóm - Tiểu luận luận văn phát triển sản phẩm mới từ thủy hải sản
Bảng 12 Kết quả đánh giá trung bình của các thành viên trong nhóm (Trang 32)
Bảng 14: Mức độ quan trọng của các thuộc tính với sản phẩm Trà lá trúc - Tiểu luận luận văn phát triển sản phẩm mới từ thủy hải sản
Bảng 14 Mức độ quan trọng của các thuộc tính với sản phẩm Trà lá trúc (Trang 34)
Bảng 15: Mức độ quan trọng của các thuộc tính với sản phẩm bắp bò hầm đậu đóng hộp - Tiểu luận luận văn phát triển sản phẩm mới từ thủy hải sản
Bảng 15 Mức độ quan trọng của các thuộc tính với sản phẩm bắp bò hầm đậu đóng hộp (Trang 35)
Hình th c bên ngoài ức (Preceptual  x - Tiểu luận luận văn phát triển sản phẩm mới từ thủy hải sản
Hình th c bên ngoài ức (Preceptual x (Trang 36)
Bảng 16: Mức độ quan trọng của các thuộc tính với sản phẩm Rượu sữa chua - Tiểu luận luận văn phát triển sản phẩm mới từ thủy hải sản
Bảng 16 Mức độ quan trọng của các thuộc tính với sản phẩm Rượu sữa chua (Trang 37)
Hình th c bên ngoài ức (Preceptual  x - Tiểu luận luận văn phát triển sản phẩm mới từ thủy hải sản
Hình th c bên ngoài ức (Preceptual x (Trang 38)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w