1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề kiểm tra 1 tiết, học kì 1, học kì 2 môn địa lý 11 sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức (đầy đủ ma trận, đặc tả, đề, đáp án) file word

52 100 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra giữa học kỳ I môn Địa lý lớp 11
Trường học Trường Đại Học Cánh Diều
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 126,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1. Các nước trên thế giới phân chia thành nước phát triển và nước đang phát triển dựa theo A. trình độ phát triển kinh tế xã hôi. B. đặc điểm tự nhiên, dân cư và xã hội. C. đặc điểm dân cư, trình độ phát triển kinh tế. D. đặc điểm tự nhiên, trình độ khoa học kĩ thuật. Câu 2. Trong các quốc gia sau đây, quốc gia nào là nước đang phát triển? A. Hoa Kì. B. Nhật Bản. C. Braxin. D. Đức. Câu 3. Ở các nước phát triển, ngành nào sau đây đóng góp nhiều nhất trong GDP? A. Công nghiệp. B. Nông nghiệp. C. Dịch vụ. D. Lâm nghiệp. Câu 4. Nhóm các nước đang phát triển thường có quy mô GDP như thế nào? A. Lớn. B. Trung bình và thấp. C. Trung bình cao. D. Thấp Câu 5. Để phân biệt các nước phát triển và đang phát triển theo trình độ phát triển kinh tếxã hội không sử dụng chỉ tiêu nào sau đây? A. Thu nhập bình quân GNIngười. B. Cơ cấu nền kinh tế. C. Chỉ số phát triển con người. D. Quy mô dân số và cơ cấu dân số.

Trang 1

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ LỚP 11

1 Khung ma trận đề kiểm tra giữa kì I

T

T Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức Nhận biết

(TNKQ)

Thông hiểu (TL)

Vận dụng (TL)

Vận dụng cao (TL) TNK

2 Toàn cầu hoá, khu vực hoá kinh tế và

an ninh toàn cầu

– Toàn cầu hoákinh tế

– Khu vực hoá kinhtế

– Một số tổ chứckhu vực và quốc tế

– An ninh toàn cầu

a*

4 Khu vực Mỹ

Latinh

– Vị trí địa lí vàđiều kiện tự nhiên– Dân cư, xã hội– Kinh tế

– Cộng hoà Liênbang Brasil (Bra-xin): Tình hình pháttriển kinh tế vànhững vấn đề xã hộicần phải giải quyết

điểm

30% - 3 điểm

20% -2 điểm

10% - 1 điểm

2 Đặc tả đề kiểm tra giữa kì I

Mức độ nhận thức Nhận

biết (TNK Q)

Thông hiểu (TL)

Vận dụng (TL)

Vận dụng cao (TL) TN

KQ

T L

TN KQ

T L

TN KQ

T L

TN KQ

T L

Trang 2

– Trìnhbàyđượcsựkhácbiệt vềkinh tế

và một

số khíacạnh

xã hộicủa cácnhómnước

Sửdụngđượcbản đồ

-để xácđịnh sựphân

bố cácnhómnước

T hông hiểu

– Phânbiệtđượccá

c nướctrên thếgiớitheotrình

độ pháttriểnkinh tế:

nướcpháttriển vànướcđangpháttriểnvới cácchỉ tiêu

về thunhập

*

Trang 3

cơ cấukinh tế

và chỉ

số pháttriểnconngười

V ận dụng

– Phântíchđượcbảng

số liệu

về kinh

tế - xãhội củacácnhómnước

– Trìnhbàyđượccácbiểuhiệncủ

a toàncầuhoákinh tế

– Trìnhbàyđượccácbiểuhiệncủakhuvựchoákinh tế

Trang 4

bàyđượcmột số

tổ chứckhuvực vàquốctế:Liênhợpquốc(UN),QuỹTiền tệQuốctế

(IMF),TổchứcThươn

g mạiThếgiới(WTO), DiễnđànHợptáckinh tếchâu Á– TháiBìnhDương(APEC)

T hông hiểu

– Trìnhbàyđượccác hệquảcủatoàncầuhoákinh tế.– Trìnhbàyđượccác hệ

Trang 5

quảcủakhuvựchoákinh tế.

- Phântíchđượcảnhhưởngcủatoàncầuhoákinh tếđối vớicácnướctrên thếgiới.-Phântíchđược ýnghĩacủakhuvựchoákinh tếđối vớicácnướctrên thếgiới

V ận dụng

- Nêuđượcmột sốvấn đề

an ninhtoàncầuhiệnnay vàkhẳngđịnhđược

sự cầnthiết

Trang 6

phảibảo vệhoàbình.

Vận dụng cao

– Trìnhbàyđược

cơ hộivàtháchthứccủatoàncầuhoá,khuvựchoá đốivới cácnướcđangpháttriển

biểu

hiện

Vận dụng

– Trìnhbày đặc điểm

và các biểu hiện của nền kinh tế tri thức

- Trìnhbàyđược

vị tríđịa lí

và điềukiện tựnhiên,dân cư

*

b

*

Trang 7

đô thịhoá,một sốvấn đề

về dân

cư, xãhội củakhuvực

T hông hiểu

– Phântíchđượcảnhhưởngcủa vịtrí địa

lí vàmột sốđặcđiểmnổi bật

về tựnhiên

và tàinguyênthiênnhiênđếnpháttriểnkinh tế

- xãhội.– Phântíchđượcảnhhưởngcủavấn đề

đô thịhoá,vấn đề

Trang 8

dân cư,

xã hộicủakhuvựcđếnpháttriểnkinh tế– xãhội.– Trìnhbàyđượctìnhhìnhpháttriểnkinh tếchungcủakhuvực

V ận dụng

– Đọcđượcbản đồ,rút ranhậnxét;phântíchđược

số liệu,

tư liệu.– Vẽđượcbi

ểu đồ,rút ranhậnxét

V ận dụng cao

– Giảithíchđượctìnhhình

Trang 9

pháttriểnkinh tếchungcủakhuvực.

– Trìnhbàytìnhhìnhpháttriểnkinh tếBrasilvànhữngvấn đề

xã hộicầnphảigiảiquyết

3 Đề kiểm tra giữa kì 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 11

(Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian giao đề)

I TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1 Các nước trên thế giới phân chia thành nước phát triển và nước đang phát triển dựa

theo

A trình độ phát triển kinh tế - xã hôi.

B đặc điểm tự nhiên, dân cư và xã hội.

C đặc điểm dân cư, trình độ phát triển kinh tế.

D đặc điểm tự nhiên, trình độ khoa học kĩ thuật.

Câu 2 Trong các quốc gia sau đây, quốc gia nào là nước đang phát triển?

A Hoa Kì B Nhật Bản C Bra-xin

D Đức.

Câu 3 Ở các nước phát triển, ngành nào sau đây đóng góp nhiều nhất trong GDP?

D Lâm nghiệp.

Câu 4 Nhóm các nước đang phát triển thường có quy mô GDP như thế nào?

A Lớn B Trung bình và thấp C Trung bình cao.

D Thấp

Trang 10

Câu 5 Để phân biệt các nước phát triển và đang phát triển theo trình độ phát triển kinh

tế-xã hội không sử dụng chỉ tiêu nào sau đây?

A Thu nhập bình quân GNI/người B Cơ cấu nền kinh tế.

C Chỉ số phát triển con người D Quy mô dân số và cơ cấu

dân số

Câu 6 Đặc điểm nào sau đây không đúng với các nước phát triển?

A Quy mô GDP lớn, tăng trưởng GDP khá ổn định.

B Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số thấp.

C Trong GDP, ngành dịch vụ có tỉ trọng thấp nhất.

D Trong GDP, ngành nông nghiệp có tỉ trọng thấp nhất.

Câu 7 Nguyên nhân quan trọng nhất tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu

vực kinh tế giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển là do

A trình độ phát triển kinh tế B phong phú về tài nguyên.

C sự đa dạng về chủng tộc D phong phú nguồn lao

động

Câu 8 Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu

là do

A môi trường sống thích hợp B chất lượng cuộc sống cao.

C nguồn gốc gen di truyền D làm việc và nghỉ ngơi hợp

Câu 9 Biểu hiện nào sau đây là của toàn cầu hóa kinh tế?

A Thị trường tài chính quốc tế thu hẹp.

B Các giao dịch quốc tế về thương mại bị hạn chế.

C Các tiêu chuẩn toàn cầu được áp dụng rộng rãi.

D Vai trò của các công ty đa quốc gia giảm sút.

Câu 10 Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là

A sự sáp nhập của các ngân hàng lại với nhau.

B các ngân hàng lớn của các quốc gia kết nối cùng nhau.

C hàng hóa và dịch vụ lưu thông giữa các quốc gia thuận lợi hơn.

D giao dịch bằng thẻ điện tử ngày càng trở lên thông dụng.

Câu 11 Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có những nét tương đồng về

Câu 13 Các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng trong

sự phát triển kinh tế toàn cầu?

Trang 11

A Ngân hàng châu Âu, Quỹ tiền tệ quốc tế B Ngân hàng châu Á, Ngân

hàng châu Âu

C Ngân hàng Thế giới, Quỹ tiền tệ quốc tế D Ngân hàng châu Á, Ngân

hàng Thế giới

Câu 14 Mục đích quan trọng nhất của Liên hợp quốc (UN) là

A thúc đẩy hợp tác quốc tế giữa các nước B phát triển quan hệ hữu

nghị giữa các dân tộc

C duy trì hòa bình và an ninh quốc tế D hướng tới nền thương mại

toàn cầu tự do

Câu 15 Khu vực hoá kinh tế không bao gồm biểu hiện nào sau đây?

A Số lượng của các công ty đa quốc gia và chi nhánh không ngừng tăng.

B Thương mại nội vùng giữa các quốc gia trong cùng khu vực tăng.

C Nhiều hiệp định kinh tế, chính trị khu vực được kí kết.

D Nhiều tổ chức liên kết kinh tế khu vực được hình thành.

Câu 16 Nhận thức không đúng về xu hướng toàn cầu hóa là

A quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.

B quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt.

C có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền kinh tế - xã hội thế giới.

D toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học.

Câu 17 Mỹ La tinh nằm giữa hai đại dương lớn nào sau đây?

A Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương B Bắc Băng Dương và Ấn

Độ Dương

C Đại Tây Dương và Thái Bình Dương D Thái Bình Dương và Bắc

Băng Dương

Câu 18 Đồng bằng nào sau đây có diện tích lớn nhất ở Mĩ La tinh?

Pampa

Câu 19 Dãy núi nổi tiếng nhất ở Mỹ La Tinh là

Cooc-đi-e

Câu 20 Phần lớn lãnh thổ Mỹ La Tinh có khí hậu

lạnh, ẩm

Câu 21 Quốc gia có quy mô dân số đứng đầu Mỹ La tinh là

A Bra-xin B Mê-hi-cô C Đô-mi-ni-ca D.

Nê-vít

Câu 22 Đặc điểm xã hội nổi bật ở hầu hết các nước Mỹ La Tinh là

A điều kiện sống của dân cư đô thị cao B tỉ suất gia tăng dân số tự

nhiên rất thấp

Trang 12

C phần lớn dân cư sống ở nông thôn D chênh lệch giàu nghèo lớn Câu 23 Lợi thế chủ yếu nhất để các nước Mỹ La Tinh có thể phát triển các cây công nghiệp

có nguồn gốc nhiệt đới là

A thị trường tiêu thụ rộng lớn B có nhiều loại đất khác

nhau

C có nhiều cao nguyên bằng phẳng D có khí hậu nhiệt đới điển

hình

Câu 24 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều,

đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mĩ La tinh?

A Chính trị không ổn định B Cạn kiệt dần tài nguyên.

C Thiếu lực lượng lao động D Thiên tai xảy ra nhiều Câu 25 Hiện tượng đô thị hóa tự phát ở Mĩ La tinh gây ra hậu quả là

A hiện đại hóa sản xuất B thất nghiệp, thiếu việc làm.

C quá trình công nghiệp hóa D chuyển đổi cơ cấu kinh tế Câu 26 Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên của Mĩ La tinh?

A Cảnh quan thiên nhiên đa dạng B Tài nguyên khoáng sản

phong phú

C Khoáng sản chủ yếu là kim loại màu D Hầu hết lãnh thổ có khí

hậu ôn đới lục địa

Câu 27 Biểu hiện rõ rệt của việc cải thiện tình hình kinh tế ở nhiều nước Mĩ La tinh là

A giảm nợ nước ngoài, đẩy mạnh nhập khẩu.

B xuất khẩu tăng nhanh, khống chế được lạm phát.

C công nghiệp phát triển, giảm nhanh xuất khẩu.

D tổng thu nhập quốc dân ổn định, trả được nợ nước ngoài.

Câu 28 Đô thị hóa ở Mỹ La tinh không có đặc điểm nào sau đây?

A Quá trình đô thị hóa diễn ra từ sớm.

B Tỉ lệ dân thành thị cao trong tổng dân số.

C Nhiều đô thị có số dân từ 10 triệu trở lên.

D Khu vực đô thị tập trung nhiều di sản văn hóa.

II TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm): Cho bảng số liệu:

GDP/người theo giá hiện hànhcủa một số quốc gia Mỹ La Tinh năm 2000 và năm

Trang 13

Mê - hi - cô 7158 8329

(Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022)

Nhận xét GDP bình quân đầu người theo giá hiện hành của một số quốc gia Mỹ La

Tinh năm 2000 và năm 2020

Câu 2(1,0 điểm): Gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) đem lại những cơ hội gì

cho nước ta?

II TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 Nhận xét GDP bình quân đầu người theo giá hiện hành của một số quốc gia Mỹ La Tinh năm 2000 và

năm 2020.

- GDP/người có sự khác nhau giữa các quốc gia (dẫn chứng)

- Chênh lệch GDP/người giữa các quốc gia khá lớn.(dẫn chứng)

- GDP/người của các quốc gia đều có xu hướng tăng lên

- Tuy nhiên, tốc độ tăng GDP/người không giống nhau:

+ Chi - lê tăng nhanh nhất (dẫn chứng)+ Ac - hen - ti - na tăng chậm nhất (dẫn chứng)

Thiếu dẫn chứng chỉ tính 0,25 điểm.

Câu 2 Gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) đem lại những cơ hội gì cho nước ta?

- Thị trường mở rộng

- Thu hút vốn đầu tư nước ngoài

- Chuyển giao khoa học, công nghệ, kinh nghiệm quản lý

- Thúc đẩy sản xuất phát triển

- Tăng cường hợp tác với các nước

……

(Mỗi ý đúng được 0,25 điểm) Điểm tối đa 1,0 điểm.

Trang 14

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I, LỚP 11

1 Khung ma trận đề kiểm tra giữa kì/cuối kì

TT Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TNK

- Toàn cầu hoá, khu vực hoá

01

3 châu Âu (EU) Liên minh

– Một liên kết kinh tế khu vực lớn– Vị thế của khu vực trong nềnkinh tế thế giới

– Cộng hoà Liên bang Đức:

Công nghiệp

4 Đông Nam Á Khu vực

– Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên– Dân cư, xã hội

– Kinh tế– Hiệp hội các quốc gia Đông Nam

Á (ASEAN)

– Hoạt động kinh tế đối ngoại

5 Khu vực Tây Nam Á

– Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên– Dân cư, xã hội

– Kinh tế

– Vấn đề dầu mỏ

6 quốc Hoa Kỳ Hợp chúng – Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên– Dân cư, xã hội 02 04

Trang 15

2 Đặc tả đề kiểm tra cuối kì 1

n vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNK

Q

T L

TNK Q

T L

TNK

TNK Q

T L

- Sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế -

xã hội của các nhóm nước

- Toàn cầu hoá, khu vực hoá

- Một số

tổ chức quốc tế

và khu vực, an ninh toàncầu

N hận biết

– Trìnhbàyđượccácbiểuhiệncủatoàncầu hoákinh tế

– Trìnhbàyđượccácbiểuhiệncủa khuvực hoákinh tế

– Trìnhbàyđượcmột số

tổ chứckhu vực

và quốctế: Liênhợpquốc(UN),QuỹTiền tệQuốc tế(IMF),TổchứcThươngmại

03

Trang 16

n vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNK

Q L T TNK Q T L TNK Q TL TNK Q L T

Thếgiới(WTO),DiễnđànHợp táckinh tếchâu Á– TháiBìnhDương(APEC)

xã hội

- Kinh tế

- Cộnghoà LiênbangBrasil(Bra-xin):

Tìnhhìnhpháttriểnkinh tếvà

nhữngvấn đề

xã hộicần phảigiảiquyết

Nhận biết

- Trìnhbàyđược vịtrí địa lí

và điềukiện tựnhiên,dân cư

và xãhội khuvực Mỹ

La tinh

– Trìnhbàyđượcvấn đề

đô thịhoá,một sốvấn đề

về dân

cư, xãhội củakhu vực

Mỹ Latinh

- Trình

01

Trang 17

n vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNK

Q L T TNK Q T L TNK Q TL TNK Q L T

bàyđượcquymô,mụctiêu, thểchếhoạtđộngcủa EU

tế thếgiới

– Cộng hoà Liênbang Đức:

Công nghiệp

N hận biết

– Xácđịnhđượcquymô,mụctiêu, thểchếhoạtđộngcủa EU

T hông hiểu

– Phântíchđược vịthế củaEUtrongnềnkinh tếthế giới

và một

số biểuhiệncủa hợptác vàliên kếttrong

Trang 18

n vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNK

Q L T TNK Q T L TNK Q TL TNK Q L T

khuvực

cư, xãhội– Kinhtế

– Hiệp hội các quốc giaĐông Nam Á (ASEAN)– Hoạt động kinh tế đối ngoại

N hận biết

– Trìnhbàyđượctìnhhìnhpháttriểnkinh tếchung

- Trìnhbày sựpháttriểncácngànhkinh tếcủa khuvựcĐôngNam Á

T hông hiểu

– Phântíchđượcảnhhưởngcủa vịtrí địalí,phạm

vi lãnhthổ, đặcđiểm tựnhiên,tài

Trang 19

n vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNK

Q L T TNK Q T L TNK Q TL TNK Q L T

nguyênthiênnhiênđếnpháttriểnkinh tế

- xãhội

– Phântíchđượctácđộngcủa cácđặcđiểmdân cư,

xã hộitới pháttriểnkinh tế

- xãhội

– Sosánhđượcvới EU

về mụctiêu củaASEAN; cơchếhoạtđộng,một sốhợp tác

cụ thểtrongkinh tế,vănhoá;

phân

Trang 20

n vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNK

Q L T TNK Q T L TNK Q TL TNK Q L T

tíchđượccácthànhtựu vàtháchthứccủaASEAN

–Chứngminhđược sựhợp tác

đa dạng

và vaitrò củaViệtNamtrongASEAN

V ận dụng

– Đọcđượcbản đồ,rút ranhậnxét;

phântích sốliệu, tưliệu

– Vẽđượcbiểu đồ,nhậnxét biểuđồ,phân

Trang 21

n vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNK

Q L T TNK Q T L TNK Q TL TNK Q L T

tíchbảng sốliệu vềhoạtđộng

du lịch;

xuất,nhậpkhẩucủa khuvựcĐôngNam Á

cư, xãhội– Kinhtế

– Vấn

đề dầumỏ

N hận biết

- Trìnhbàyđượctìnhhìnhpháttriểnkinh tếchungcủa khuvực

T hông hiểu

– Phântíchđượcảnhhưởngcủa vịtrí địa

lí, củamột sốđặcđiểmnổi bật

về tự

Trang 22

n vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNK

Q L T TNK Q T L TNK Q TL TNK Q L T

nhiên,dân cư,

xã hộiđếnpháttriểnkinh tế

- xãhội

V ận dụng cao

Trìnhbàymột sốthôngtin nổibật vềtàinguyêndầu mỏ

và việckhaithác ởkhu vựcTâyNam Á

cư, xãhội

N hận biết

– Trìnhbàyđược vịtrí địa lí

và điềukiện tựnhiên,dân cư,

xã hội

T hông hiểu

Trang 23

n vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNK

Q L T TNK Q T L TNK Q TL TNK Q L T

– Phântíchđượcảnhhưởngcủa vịtrí địa

lí, đặcđiểm tựnhiên

và tàinguyênthiênnhiênđếnpháttriểnkinh tế

- xãhội

– Phântíchđượctácđộngcủa quy

mô và

sự giatăngdân số,

sự đadạng vềchủngtộc,nhập

cư, sựphân bốdân cưtới pháttriểnkinh tế

- xãhội

Trang 24

n vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNK

Q L T TNK Q T L TNK Q TL TNK Q L T

Trang 25

3 Đề kiểm tra

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I, MÔN ĐỊA LÍ 11

(Thời gian làm bài: 45 phút)

I Trắc nghiệm (7,0 điểm)

Câu 1 (NB) Một trong những biểu biểu của toàn cầu hóa kinh tế là

A các dòng hàng hóa – dịch vụ, vốn ngày càng được tự do di chuyển

B các giao dịch quốc tế về thương mại, đầu tư, tài chính bị thu hẹp

C thương mại nội vùng giữa các quốc gia trong cùng khu vực tăng

D gia tăng số lượng và quy mô các tổ chức khu vực trên thế giới

Câu 2 (NB) Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có những nét tương đồng

về

A Thành phần chủng tộc B Mục tiêu và lợi ích phát triển

C Lịch sử dựng nước, giữ nước D Trình độ văn hóa, giáo dục

Câu 3 (NB) Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương được viết tắt là

A APEC B IMF WTO D ASEAN

Câu 4 (NB) Phía Tây khu vực Mỹ La Tinh tiếp giáp với đại dương nào?

A Đại Tây Dương B Thái Bình Dương

C Nam Đại Dương D Ấn Độ Dương

Câu 5 (NB) Số lương thành viên của tổ chức EU hiện nay là

A 24 B 25 C 23 D 27

Câu 6 (NB) Cơ quan quyền lực cao nhất của EU là

A Hội đồng Châu Âu B Hội đồng bộ trưởng EU

C Ủy ban liên minh Châu Âu D Nghị viện Châu Âu

Câu 7 (NB) Mục tiêu của EU khi thành lập được thể hiện qua hiệp ước nào?

A Ma – xtrích B Li – xbon C Pa – ri D Am – xtéc – đam

Câu 8 (NB) Tháng 1/2020, quốc gia đã rời khỏi EU là

A Pháp B Thụy Sỹ C Hà Lan D Anh

Câu 9 (TH) Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU?

A Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới

B Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới

C Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng

D Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài

Câu 10 (TH) Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU có tác động

A nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu

B làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ và luân chuyển vốn

C làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn

D công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp

Câu 11 (NB) Đặc trưng nền nông nghiệp của các nước Đông Nam Á là

A nhiệt đới B cận nhiệt C lúa nước D ôn đới

Trang 26

Câu 12 (NB) Cơ cấu kinh tế của hầu hết các nước trong khu vực Đông Nam Á đang

chuyển dịch theo hướng

A công nghiệp hóa, hiện đại hóa B liên kết, liên doanh với nước ngoài

C xây dựng kinh tế thị trường D phát triển nền kinh tế tri thức

Câu 13 (TH) Thách thức lớn nhất mà tổ chức ASEAN đang phải đối mặt giải quyết là

A tình trạng bất ổn ở một số quốc gia thành viên do vấn đề tôn giáo

B trình độ phát triển còn rất chênh lệch giữa các quốc gia thành viên

C sự bất đồng quan điểm giữa các thành viên cũ và mới hiện nay

D sự tương đồng về văn hóa, xã hội giữa các quốc gia thành viên

Câu 14 (TH) Vị trí địa lí đã tạo điều kiện cho hầu hết các nước Đông Nam Á có lợi thế để

phát triển ngành

A công nghiệp B nông nghiệp C kinh tế biển D du lịch – dịch vụ

Câu 15 (TH) Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì

A Nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa B Có nhiều kiểu, dạng địa hình, khí hậu

C Nằm trong vành đai sinh khoáng D Nằm kề sát vành đai lửa Thái BìnhDương

Câu 16 (TH) Phong tục tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân có nhiều nét tương

đồng là một trong những điều kiện thuận lợi để các nước Đông Nam Á

A hợp tác cùng phát triển B phát triển du lịch

C ổn định chính trị D hội nhập kinh tế

Câu 17 (NB) Quốc gia có quy mô GDP lớn nhất khu vực Tây Nam Á hiện nay là

A A- rập Xê – út B Ca – ta C Cô – oét D Ô – man

Câu 18 (NB) Trong thế kỉ XX, nhiều quốc gia Tây Nam Á chuyển dịch cơ cấu kinh tế

theo hướng

A sản xuất nông nghiệp và hàng thủ công B phát triển công nghiệp dầu khí

C phát triển nền kinh tế tri thức D công nghiệp hóa, hiện đại hóa

Câu 19 (NB) Các nước có nền kinh tế phát triển ở Tây Nam Á, đẩy mạnh phát triển nông

nghiệp theo hướng

A chuyên môn hóa B đa canh C công nghệ cao D liên kết

Câu 20 (NB) Ngành công nghiệp và dịch vụ hiện nay ở khu vực Tây Nam Á đóng góp vào

cơ cấu GDP hơn

Câu 21 (TH) Tình trạng đói nghèo ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á chủ yếu là

do

A Thiếu hụt nguồn lao động B Chiến tranh, xung đột tôn giáo

C Sự khắc nghiệt của tự nhiên D Thiên tai xảy tai thường xuyên

Câu 22 (TH) Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á?

A Giáp với nhiều biển và đại dương B Nằm ở ngã ba của ba châu lục

C Có đường chí tuyến chạy qua D Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới

Ngày đăng: 31/08/2023, 16:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w