Phản ứng oxi hoá – khử Phản ứng oxi hoá – khử Nhận biết – Nêu được khái niệm và xác định được số oxi hoá của nguyên tử các nguyên tố trong hợp chất.. Năng lượng hoá học Phản ứng hoá học
Trang 1MA TRẬN, ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2
MÔN: HOÁ HỌC 10 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Trắc nghiệm 7 điểm: 28 câu; Tự luận 3 điểm: 3câu
a Ma trận
T
T
Nội
dung
Đơn vị kiến thức
số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
ỨNG
OXI
HOÁ –
KHỬ
Phản ứng oxi hoá – khử
LƯỢN
G HOÁ
HỌC
Phản ứng hoá học và enthalp y
Ý nghĩa
và cách tính enthalp
y phản ứng hoá học
ĐỘ
PHẢN
ỨNG
HOÁ
HỌC
Tốc độ phản ứng hoá học
%
12,5
%
20,0
%
25,0
%
10,0
%
5,0
%
70,0
%
30,0
%
%
b Bản đặc tả
số ý TL Câu hỏi
TN (số câu)
TL (số ý) TN TL
1 Phản ứng oxi hoá – khử Phản ứng oxi
hoá – khử
Nhận biết – Nêu được khái niệm và xác định được
số oxi hoá của nguyên tử các nguyên tố trong hợp chất
– Nêu được khái niệm về phản ứng oxi hoá – khử và ý nghĩa của phản ứng oxi hoá – khử
C2 C3 C4
Trang 2Vận dụng – Mô tả được một số phản ứng oxi hoá –
khử quan trọng gắn liền với cuộc sống
– Cân bằng được phản ứng oxi hoá – khử bằng phương pháp thăng bằng electron
C6 C7
C29
Vận dụng cao
- Cân bằng được phản ứng oxi hoá – khử
và tính lượng chất trong phản ứng oxi hoá – khử
C9
2 Năng lượng hoá học
Phản ứng hoá
học và
enthalpy
Nhận biết – Trình bày được khái niệm phản ứng toả
nhiệt, thu nhiệt; điều kiện chuẩn (áp suất
1 bar và thường chọn nhiệt độ 25o C hay
298 K); enthalpy tạo thành (nhiệt tạo thành) và biến thiên enthalpy (nhiệt phản ứng) của phản ứng
C11
Thông hiểu Nhận biết phản ứng nào toả nhiệt, thu
nhiệt
C13 Vận dụng Vận dụng để giải thích được một số phản
ứng hoá học diễn ra trong tự nhiên, trong
cơ thể người là phản ứng toả năng lượng hay thu năng lượng
Ý nghĩa và
cách tính biến
thiên enthalpy
phản ứng hoá
học
Nhận biết Nêu được ý nghĩa của dấu và giá trị
0 298
r H
Thông hiểu
Tính được r H2980 của một phản ứng hoá học
30
Vận dụng Giải thích một số phản ứng hoá học diễn
ra trong tự nhiên, trong cuộc sống
C18
3 Tốc độ phản ứng hoá học Tốc độ phản
ứng hoá học
Nhận biết Trình bày được khái niệm tốc độ phản
ứng hoá học
Nêu được ý nghĩa của hệ số nhiệt Van’t Hoff
Viết được biểu thức tốc độ phản ứng theo hằng số tốc độ phản ứng và nồng độ
Nêu được ý nghĩa hằng số tốc độ phản ứng
C20 C21 C22
Thông hiểu Tính tốc độ trung bình của phản ứng
Giải thích được các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng như: nồng độ, nhiệt độ,
áp suất, diện tích bề mặt, chất xúc tác
C24 C25
Câu 31
Vận dụng Vận dụng được kiến thức tốc độ phản
ứng hoá học vào việc giải thích một số vấn đề trong cuộc sống và sản xuất
C27 C28
c Đề kiểm tra
I TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau
Câu 1 Phát biểu biểu nào sau đây đúng?
A số xi hoá của nguyên tử trong bất kỳ một đơn chất hoá học nào đều bằng 0
B Tổng số oxi hoá của tất cả các nguyên tử trong một phân tử và trong một ion đa nguyên tử bằng 0
C Trong tất cả các hợp chất, hydrogen luôn có số oxi hoá là +1
D Trong tất cả các hợp chất, oxygen luôn có số oxi hoá là -2
Câu 2 Số oxi hoá của chromium (Cr) trong hợp chất Na2CrO4 là
Trang 3A – 2 B + 2 C +6 D – 6
Câu 3 Cho các phản ứng hoá học sau, đâu là phản ứng oxi hoá – khử?
A Na O H O2 2 2NaOH B.Cu2AgNO3 Cu NO( 3 2) 2Ag
C FeCl33NaOH Fe OH( )33NaCl D CO2 2LiOH Li CO2 3H O2
Câu 4 Cho các phát biểu sau:
(1) Phản ứng quang hợp là phản ứng oxi hoá – khử dạng tích trữ năng lượng
(2) Phản ứng đốt than, củi là phản ứng oxi hoá – khử dạng cung cấp năng lượng
(3) Pin Lithium – ion trong điện thoại, máy tính có thể dự trữ năng lượng dưới dạng điện năng dựa vào các phản ứng oxi hoá – khử
(4) Phản ứng oxi hoá glucose (C6H12O6) là phản ứng thu năng lượng
Số lượng phát biểu đúng là
Câu 5 Phản ứng xảy ra trong quá trình sản xuất gang là Fe2O3 + 3CO
o
t
2Fe + 3CO2 Chất nào là chất khử?
Câu 6 Cho phản ứng sau: aMnO2 + bHCl -> cMnCl2 + dCl2 + eH2O Tổng hệ số (a + b) là
Câu 7 Cho phản ứng Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu Nhận xét nào sau đây đúng?
A Fe là chất oxi hoá B CuSO4 là chất khử
C
2
Fe Fe e: là quá trình oxi hoá D
2
Cu e Cu: là quá trình oxi hoá
Câu 8 Cho phản ứng sau: a Al + b H+ + c NO3 -> d Al3+ + e NO2 + f H2O Hệ số b là
Câu 9 Cho potassium iodide (KI) tác dụng với potassium permanganate (KMnO4) trong dung dịch sulfuric acid
(H2SO4), thu được 6,04 gam manganese (II) sulfate (MnSO4), I2 và K2SO4 Số gam iodine (I2) tạo thành là bao nhiêu?
(Biết rằng nguyên tử khối trung bình của I = 127, K = 39, S = 32, O = 16, Mn = 55)
A 25,4g B 12,7g C 6,35g D 38,1
Câu 10 Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Các phản ứng cháy đều toả nhiệt
B Phản ứng toả nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt
C Tất cả các phản ứng mà chất tham gia có chứa nguyên tố oxygen đều toả nhiệt
D Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt
Câu 11 Phát biểu nào sau đây đúng về điều kiện chuẩn?
A Là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 1 mol L– 1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt
độ thường được chọn là 298K
B Là điều kiện ứng với nhiệt độ 298K và áp suất 1 atm
Trang 4C Là điều kiện ứng với 760 mmHg
D Là điều kiện ứng với áp suất 1 atm và nhiệt độ 0oC (273K)
Câu 12 Cho nhận xét về các quá trình như sau:
(1) H2O (lỏng, ở 25oC) -> H2O (hơi, ở 100oC): thu nhiệt
(2) H2O (lỏng, ở 25oC) -> H2O (rắn, ở 0oC): toả nhiệt
A ý 1 và ý 2 đều đúng B ý 1 đúng , ý 2 sai C ý 1 và ý 2 đều sai D ý 1 sai, ý 2 đúng
Câu 13 Phản ứng phân huỷ 1 mol H2O (g) ở điều kiện chuẩn
0
1 ( ) ( ) ( ) H 241,8 (1)
2
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt B nhiệt tạo thành chuẩn của H2O là – 241,8kJ
C Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (1) là 241,8 kJ D phản ứng (1) là phản ứng toả nhiệt
Câu 14 Nhận xét nào sau đây đúng về năng lượng của phản ứng?
A Phản ứng tạo tạo gỉ kim loại cần phải cung cấp năng lượng cho phản ứng
B Phản ứng quang hợp cần phải cung cấp năng lượng cho phản ứng
C Phản ứng nhiệt phân không cần cung cấp năng lượng cho phản ứng
D Phản ứng đốt cháy nhiên liệu cần cung cấp năng lượng trong suốt quá trình phản ứng xảy ra
Câu 15 Cho phản ứng hóa học xảy ra ở điều kiện chuẩn sau: 2NO g2( ) N O g2 4( )
Biết NO2 có
0
298 33,18 /
và N2O4 có
0
298 9,16 /
Điều này chứng tỏ phản ứng
A tỏa nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4 B thu nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4
C tỏa nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2 D thu nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2
Câu 16 Cho giá trị trung bình của các năng lượng liên kết ở điều kiện chuẩn:
Biến thiên enthalpy của phản ứng: C3H8(g) CH4(g) + C2H4(g) có giá trị là
Câu 17 Phản ứng giữa nitrogen và oxygen chỉ xảy ra ở nhiệt độ cao (30000C) hoặc nhờ tia lửa điện:
N2(g) + O2(g) 2NO(g) Nhận xét nào sau đây đúng?
A Phản ứng thu nhiệt
B Phản ứng xảy ra rất thuận lợi
C Phản ứng toả nhiệt
D Trong không khí có 78% là khí N2 vì vậy lượng khí NO sinh ra do N2 tác dụng với O2 diễn ra hàng ngày trong tự nhiên
Câu 18 Khi pha loãng 100 mL H2SO4 đặc bằng nước thấy cốc đựng dung dịch nóng lên
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Quá trình pha loãng H2SO4 đặc là quá trình toả nhiệt
B Khi pha loãng H2SO4 đặc phải cho từ từ H2SO4 đặc vào nước
Trang 5C Khi pha loãng H2SO4 đặc phải cho từ từ nước vào H2SO4 đặc
D Không để H2SO4 đặc dính vào người hoặc quần áo
Câu 19 Tốc độ của một phản ứng hóa học
A chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng
B tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng
C càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn
D không phụ thuộc vào diện tích bề mặt
Câu 20 Cho phản ứng xảy ra trong pha khí sau: H2 + Cl2 2HCl Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng là
A
v
v
C
v
v
Câu 21 Cho phản ứng 2SO g2( )O g2( ) 2SO g3( ) Biểu thức tốc độ phản ứng theo định luật tác dụng khối lượng là
2
SO O
B v k C SO2.C O2
2
SO O
2 2
SO
SO
v k C C
Câu 22 Phản ứng 2NO(g) + O2 (g) 2NO2(g) có biểu thức tốc độ tức thời: 2
2
NO O
.C C
v k Nếu nồng độ của
NO giảm 2 lần, giữ nguyên nồng độ oxygen, thì tốc độ sẽ
A giảm 2 lần B giảm 4 lần C giảm 3 lần D giữ nguyên
Câu 23 Hình ảnh bên dưới minh hoạ ảnh hưởng của yếu tố nào tới tốc độ phản ứng?
A Nhiệt độ B Áp suất C diện tích bề mặt D Nồng độ
Câu 24 Thực hiện phản ứng sau: CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
Theo dõi thể tích CO2 thoát ra theo thời gian, thu đồ thị như sau (thể tích khí được đo ở áp suất khí quyển và nhiệt
độ phòng):
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
A Ở thời điểm 90 giây, tốc độ phản ứng bằng 0
Trang 6B Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian từ thời điểm đầu đến 75 giây là 0,33 mL/s
C Tốc độ phản ứng giảm dần theo thời gian
D Tốc độ trung bình của phản ứng trong các khoảng thời gian 15 giây là như nhau
Câu 25 Cho phản ứng hóa học sau: Zn(s) + H2SO4 (aq) ZnSO4(aq) + H2(g)
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A Diện tích bề mặt zinc (Zn) B Nồng độ dung dịch sulfuric acid
C Thể tích dung dịch sulfuric acid D Nhiệt độ của dung dịch sulfuric acid
Câu 26 Từ một miếng đá vôi và một lọ đựng dung dịch acid HCl 1 M, thí nghiệm được tiến hành trong điều kiện
nào sau đây sẽ thu được một lượng CO2 lớn nhất trong một khoảng thời gian xác định?
A Tán nhỏ miếng đá vôi, cho vào dung dịch HC 1 M, không đun nóng
B Tán nhỏ miếng đá vôi, cho vào dung dịch HCl 1 M, đun nóng
C Cho miếng đá vôi vào dung dịch HCl 1 M, không đun nóng
D Cho miếng đá vôi vào dung dịch HCl 1 M, đun nóng
Câu 27 Chất xúc tác là chất
A làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng
B làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng
C làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng
D làm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng
Câu 28 Cho các phát biểu sau
(1) Trong phòng thí nghiệm, dùng đèn cồn đun nóng các chất để phản ứng diễn ra nhanh hơn
(2) Thức ăn chậm bị ôi, thiu hơn khi được bảo quản trong tủ lạnh
(3) Thức ăn được nấu chính nhanh hơn khi dùng nồi áp suất thay cho nồi thường
(4) Khi nhai kỹ thức ăn tiêu hoá nhanh hơn là do diện tích bề mặt tăng nhờ thức ăn được chia nhỏ
Số lượng phát biểu đúng là
II TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 29 (1,0 điểm): Cho phản ứng sau: P + HNO3 H3PO4 + NO2 + H2O
Cân bằng phản ứng trên theo phương pháp thăng bằng electron
Câu 30 (1,0 điểm): Cho phản ứng nhiệt nhôm: 2Al(s) + Fe2O3 (s) t0 2Fe(s) + Al2O3 (s) và nhiệt tạo thành chuẩn của các chất như sau:
0
fH (kJ/mol)298
a Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng nhiệt nhôm
b Từ kết quả tính được ở trên, hãy rút ra ý nghĩa của dấu và giá trị rH0298 đối với phản ứng
Câu 31 (1,0 đ)
a Cho phản ứng: 2N2O5(g) 4NO2(g) + O2(g)
Sau thời gian từ giây 61 đến giây 120, nồng độ NO2 tăng từ 0,30 M lên 0,40 M Tính tốc độ trung bình của phản ứng
Trang 7b Thực hiện hai phản ứng phân hủy H2O2: một phản ứng có xúc tác MnO2, một phản ứng không có xúc tác Đo thể tích khí oxygen theo thời gian và biểu diễn trên đồ thị như hình dưới:
Đường phản ứng nào trên đồ thị tương ứng với có xúc tác, với phản ứng không có xúc tác?
HẾT