1TN phút 6TN 18,0 phút phút phút KHUNG ĐẶC TẢ MÔN CÔNG NGHỆ 8 CUỐI KÌ II TT Chương/chủ đề Bài học Mức độ yêu cầu cần đạt Nhận biết Thông hiểu Số câu hỏi theo mức độ đánh giá Vận dụng
Trang 1KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN CÔNG NGHỆ, LỚP 8
dung
kiến
thức
Tổng điểm
Nhận biết (12’)
Thông hiểu (18’)
Vận dụng (8’)
Vận dụng cao (7’)
Số CH Thời
gian (phút )
Số CH
Thời gian
(phút)
Số CH
Thời gian
(phút)
Số CH
Thời gian
(phút)
Số CH
Thời gian
(phút)
L
VII Đồ
dùng
điện
trong
gia đình
Chủ đề Đồ dùng điện – quang, điện – nhiệt, điện– cơ
2TN C1,2 phút3,0
3TN C5,6,
7 9 phút
biến áp 1TN C3 phút1,5 1TNC8 3 phút 1 TLC15 7 phút 2 1 11,5 1,5
3
Bài 48: Sử dụng hợp lí điện năng
1TN C4 phút1,5
toán điện năng tiêu thụ trong gia đình
1TN C11
1,5 phút
1TN C9
3,0 phút
1TL C16 4 phút
Chương
VIII
Mạng
điện
trong
nhà
Bài 50: Đặc điểm và cấu tạo của mạng điện trong nhà
1TN C10 phút3,0
Bài 51: Thiết
bị đóng - cắt
và lấy điện của mạng điện trong nhà
1TN C12 phút1,5
Bài 53: Thiết
Trang 2mạng điện trong nhà
Chủ đề: (3 tiết) Bài 55 +
56 + 57 + 58.
Sơ đồ điện-Thiết kế mạch điện
1TN
phút
6TN 18,0
phút
phút
phút
KHUNG ĐẶC TẢ MÔN CÔNG NGHỆ 8 CUỐI KÌ II
TT Chương/chủ đề Bài học Mức độ yêu cầu cần đạt Nhận biết Thông hiểu Số câu hỏi theo mức độ đánh giá Vận dụng Vận dụng cao
1 Chương VII Đồ
dùng diện trong
gia đình
Chủ đề Đồ dùng điện – quang, điện – nhiệt, điện– cơ
Nhận biết
Nhận biết được đồ dùng điện loại điện - quang, điện - nhiệt
và điện - cơ
Thông hiểu: Hiểu được cơ sở
phân loại, cấu tạo, nguyên lí làm việc và cách sử dụng một
số đồ dùng điện thường dùng trong gia đình
Vận dụng: Sử dụng được một
số đồ dùng điện gia đình đúng yêu cầu kĩ thuật, an toàn và tiết kiệm điện năng
C 1, C2
C5,6,7
nguyên lí làm việc và cách sử C3
Trang 3Bài 46 Máy biến áp
dụng máy biến áp
Thông hiểu: Hiểu được
nguyên lí làm việc của máy biến áp
Vận dụng
Sử dụng được công thức máy biến áp để tính U hoặc N ở cuộn thứ cấp và sơ cấp
C8
C 15
3
Bài 48: Sử dụng hợp lí điện năng
Nhận biết
Trình bày được các biện pháp tiết kiệm trong gia đình C 4
4
Bài 49: Tính toán điện năng tiêu thụ trong gia đình
Nhận biết
Trình bày được công thức tính điện năng tiêu thụ A=P.t
Thông hiểu
Hiểu được cách tính điện năng tiêu thụ
Vận dụng
- Áp dụng kiến thức đã học A=P.t để tính điện năng tiêu thụ trong gia đình
C11
C9
C 16
5 Chương VIII Mạng điện
trong nhà
Bài 50: Đặc điểm và cấu tạo của mạng điện trong nhà
Thông hiểu
Hiểu được đặc điểm, cấu tạo, một số yêu cầu kĩ thuật của mạng điện trong nhà
C10
đóng - cắt và lấy điện của mạng điện trong nhà
Nhận biết
Liệt kê được các thiết bị đóng – cắt và lấy điện
Vận dụng
Sử dụng được các thiết bị điện của mạng điện trong nhà đúng kĩ thuật và an toàn điện
C12
bảo vệ của mạng điện
Nhận biết
Liệt kê được các thiết bị bảo vệ
C13
Trang 4trong nhà Thông hiểu
Chức năng, cấu tạo, nguyên lí làm việc của các thiết bị bảo
vệ mạch điện
tiết) Bài 55 +
56 + 57 + 58.
Sơ đồ điện-Thiết kế mạch điện
Nhận biết
- Biết được khái niệm, cách vẽ
sơ đồ nguyên lí và sơ đồ lắp đặt mạch điện đơn giản
- Biết cách thiết kế một mạch điện đơn giản
Vận dụng
-Vẽ được sơ đồ nguyên lí và
sơ đồ lắp đặt của một số mạch điện đơn giản
-Thiết kế được một số mạch điện đơn giản
C14
17
Đề
I TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Đâu là đồ dùng loại điện – quang?
A Đèn ống huỳnh quang B Nồi cơm điện
Câu 2: Đâu là đồ dùng loại điện – nhiệt?
A Đèn hình máy tính B Máy khoan điện
Câu 3: Chức năng của máy biến áp một pha?
A Biến đổi dòng điện
B Biến đổi điện áp
C Biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều một pha
Trang 5D Biến đổi điện áp của dòng điện một chiều
Câu 4: Sử dụng lãng phí điện năng là:
A Chỉ dùng máy giặt khi có đủ lượng quần áo để giặt
B Chỉ nấu cơm trước khi ăn khoảng 30 phút
C Tắt các thiết bị điện khi không sử dụng
D Sử dụng bàn là để là quần áo mỗi ngày
Câu 5: Cấu tạo động cơ điện một pha gồm mấy bộ phận chủ yếu?
Câu 6: Đồ dùng điện nhiệt biến điện năng thành:
Câu 7: Tuổi thọ của đèn ống huỳnh quang khoảng:
A 100 giờ B 8000 giờ C 1000 giờ D 800 giờ
Câu 8: Chọn phát biểu đúng:
A Tỉ số giữa điện áp sơ cấp và thứ cấp bằng tỉ số giữa số vòng dây của chúng
B Tỉ số giữa điện áp sơ cấp và thứ cấp lớn hơn tỉ số giữa số vòng dây của chúng
C Tỉ số giữa điện áp sơ cấp và thứ cấp nhỏ hơn tỉ số giữa số vòng dây của chúng
D Tỉ số giữa điện áp sơ cấp và thứ cấp có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn tỉ số giữa số vòng dây của chúng
Câu 9: Một bóng đèn có công suất 0,04kW được bật trong 6 giờ Tính chi phí mà bóng đèn sử dụng nếu biết giá mỗi
kWh là 2 500 đồng.
A 500 đồng B 600 đồng C 700 đồng D 800 đồng
Câu 10: Mạch chính có:
C Dây pha và dây trung tính D Dây pha hoặc dây trung tính
Câu 11: Công thức tính điện năng được sử dụng nào đúng ?
Câu 12: Công tắc điện là thiết bị dùng để làm gì?
A Lấy điện B Đóng, ngắt mạch điện
C Bảo vệ mạch điện D Cung cấp điện
Câu 13: Cầu chì là thiết bị bảo vệ mạch điện khi có sự cố:
C ngắn mạch hoặc quá tải D ngắn mạch và quá tải
Trang 6Câu 14: Sơ đồ lắp đặt biểu thị:
A Vị trí các phần tử B Cách lắp đặt các phần tử
C Vị trí và cách lắp đặt các phần tử D Vị trí hoặc cách lắp đặt các phần tử
II TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 15: Một máy biến áp một pha cuộn sơ cấp có điện áp vào U1 = 220V, số vòng dây là N1 = 2200 vòng, điện áp đầu ra
U2= 4 V Tính số vòng dây cuộn thứ cấp ( 1 điểm)
Câu 16: Một phòng học sử dụng 12 bóng đèn loại 220V – 40W; 4 cái quạt trần 220V – 80W Mỗi ngày, sử dụng cả 12
đèn, mỗi đèn bật sáng 6 giờ Sử dụng mỗi quạt 8 giờ Tính điện năng tiêu thụ của phòng học này trong một tháng (30 ngày) và tiền điện phải trả là bao nhiêu? Biết giá 1kwh điện là 2250 đồng ( 1 điểm)
Câu 17: Vẽ sơ đồ nguyên lý và sơ đồ lắp đặt của mạch điện theo yêu cầu sau:
Mạch điện có 2 bóng đèn, mỗi đèn được bảo vệ và điều khiển độc lập ( 1 điểm)
HẾT -HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II I/ TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0.5 điểm
Câ
u
hỏi
Câ
u
trả
lời
II/ TỰ LUẬN ( 3 điểm)
Trang 7Câu 15: U 1 U 2=N 2 N 1 → N2=N1U 2 U 1 ( 0,5đ)
N2= 2200.2204 =40 (vòng) ( 0,5đ)
Câu 16:
Điện năng tiêu thụ trong 1 tháng
Của đèn: Ađ =Pđ.tđ = (12.40).(6.30) =86400Wh =86,4(Kwh) ( 0,25đ) Của quạt: Aq = Pq.tq = (4.80).(8.30) =76800Wh = 76,8Kwh) ( 0,25đ)
A = Ađ + Aq = 86,4 + 76,8= 163,2 (Kwh) ( 0,25đ) Tiền điện: 163,2.2250 = 367200 đ ( 0,25đ)
Câu 17:
Sơ đồ nguyên lí ( 0,5 đ)
Sơ đồ lắp đặt ( 0,5 đ)
N
L