1. Tổng thể Thời gian tổ chức thực hiện giảng dạy: 35 tuần (thực hiện theo Quyết định số 1143QĐUBND ngày 0482023 của UBND tỉnh ban hành Kế hoạch thời gian năm học 20232024 đối với giáo dục mầm non,giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh .). Tổng số tiết cốt lõi thực hiện: 70tiết. Tổng số tiết chuyên đề học tập (CĐHT): 35 tiết.2. Khung phân phối chương trình kiến thức cốt lõi (Áp dụng cho tất cả các lớp lựa chọn môn Vật lí)TTNội dungSố tiết thực hiện1Dao động142Sóng163Điện trường184Dòng điện. Mạch điện145Ôn tập, đánh giá định kì08Tổng số703. Khung phân phối chương trình kiến thức chuyên đề học tập (Chỉ áp dụng cho những lớp lựa chọn chuyên đề học tập)TTNội dungSố tiết thực hiện1Chuyên đề 1: Trường hấp dẫn152Chuyên đề 2: Truyền thông tin bằng sóng vô tuyến103Chuyên đề 3: Mở đầu điện tử học10Tổng số354. Hướng dẫn thực hiện xây dựng phân phối chương trình chi tiết và kiểm tra, đánh giá4.1. Xây dựng phân phối chương trình chi tiết Các đơn vị thực hiện xây dựng Phân phối chương trình chi tiết (PPCTCT) cho từng bài (theo mẫu gửi kèm) đảm bảo linh hoạt, phù hợp với tình hình thực tế của đơn vị đảm bảo tổng số tiết quy định trong mỗi chươngchuyên đề là không đổi, trong mỗi bài học có thể chia số tiết dạy khác nhau tùy vào từng lớp, từng đơn vị. Trong trường hợp một bài học thực hiện trong nhiều tiết, phải ghi rõ nội dung dạy chủ yếu của từng tiết dạy (ghi rõ tiết 1, tiết 2,...). Số thứ tự các tiết trong PPCTCT từ 1 đến 62. Nội dung đánh giá, ôn tập trước đánh giá định kìkhông ghi thứ tự tiết trong PPCTCT. Những lớp dạy CĐHT xây dựng PPCTCT từ 1 đến 35(tham khảo khung chương trình dành cho từng bộ sách gửi kèm). Có đầy đủ họ tên, chữ ký của người xây dựng PPCTCT, TTCMTPCM thẩm định, Lãnh đạo nhà trường phê duyệt (có đóng dấu). Mỗi quyển được in thành 03 bộ (GV dạy, Tổ CM, Lãnh đạo nhà trường).4.2. Thực hiện việc kiểm tra, đánh giáViệc kiểm tra, đánh giá được thực hiện theo Thông tư 222021TTBGDĐT ngày 2072021 của Bộ GDĐT (Thông tư 22). Một số lưu ý:4.2.1. Hình thức đánh giáVới môn Vật lí đánh giá theo hình thức nhận xét kết hợp đánh giá bằng điểm số, trong đó: Đánh giá bằng nhận xét: Giáo viên dùng hình thức nói hoặc viết để nhận xét việc thực hiện nhiệm vụ rèn luyện và học tập của học sinh; nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ yếu của học sinh trong quá trình rèn luyện và học tập; đánh giá kết quả rèn luyện và học tập của học sinh. Đánh giá bằng điểm số: Đánh giá theo thang điểm 10, nếu sử dụng thang điểm khác thì phải quy đổi về thang điểm 10. Điểm đánh giá là số nguyên hoặc số thập phân được lấy đến chữ số thập phân thứ nhất sau khi làm tròn
Trang 1KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN:VẬT LÍ 11 - THPT
(Kèm theo Công văn số /SGDĐT-GDTrH,GDTX ngày 15/8/2023 của Sở GDĐT)
1 Tổng thể
- Thời gian tổ chức thực hiện giảng dạy: 35 tuần (thực hiện theo Quyết định số
1143/QĐ-UBND ngày 04/8/2023 của UBND tỉnh ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2023-2024 đối với giáo dục mầm non,giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh ).
- Tổng số tiết cốt lõi thực hiện: 70tiết.
- Tổng số tiết chuyên đề học tập (CĐHT): 35 tiết.
2 Khung phân phối chương trình kiến thức cốt lõi
(Áp dụng cho tất cả các lớp lựa chọn môn Vật lí)
T
3 Khung phân phối chương trình kiến thức chuyên đề học tập
(Chỉ áp dụng cho những lớp lựa chọn chuyên đề học tập)
T
Số tiết thực hiện
2 Chuyên đề 2: Truyền thông tin bằng sóng vô tuyến 10
4 Hướng dẫn thực hiện xây dựng phân phối chương trình chi tiết và kiểm tra, đánh giá
4.1 Xây dựng phân phối chương trình chi tiết
- Các đơn vị thực hiện xây dựng Phân phối chương trình chi tiết (PPCTCT) cho
từng bài (theo mẫu gửi kèm) đảm bảo linh hoạt, phù hợp với tình hình thực tế của đơn
vị đảm bảo tổng số tiết quy định trong mỗi chương/chuyên đề là không đổi, trong mỗi bài học có thể chia số tiết dạy khác nhau tùy vào từng lớp, từng đơn vị.
Trang 2- Trong trường hợp một bài học thực hiện trong nhiều tiết, phải ghi rõ nội dung dạy chủ yếu của từng tiết dạy (ghi rõ tiết 1, tiết 2, ).
- Số thứ tự các tiết trong PPCTCT từ 1 đến 62 Nội dung đánh giá, ôn tập trước đánh giá định kìkhông ghi thứ tự tiết trong PPCTCT.
- Những lớp dạy CĐHT xây dựng PPCTCT từ 1 đến 35(tham khảo khung
chương trình dành cho từng bộ sách gửi kèm).
- Có đầy đủ họ tên, chữ ký của người xây dựng PPCTCT, TTCM/TPCM thẩm định, Lãnh đạo nhà trường phê duyệt (có đóng dấu) Mỗi quyển được in thành 03 bộ (GV dạy, Tổ CM, Lãnh đạo nhà trường).
4.2 Thực hiện việc kiểm tra, đánh giá
Việc kiểm tra, đánh giá được thực hiện theo Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021 của Bộ GDĐT (Thông tư 22) Một số lưu ý:
4.2.1 Hình thức đánh giá
Với môn Vật lí đánh giá theo hình thức nhận xét kết hợp đánh giá bằng điểm
số, trong đó:
- Đánh giá bằng nhận xét: Giáo viên dùng hình thức nói hoặc viết để nhận xét việc thực hiện nhiệm vụ rèn luyện và học tập của học sinh; nhận xét sự tiến bộ,
ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ yếu của học sinh trong quá trình rèn luyện và học tập;
đánh giá kết quả rèn luyện và học tập của học sinh.
- Đánh giá bằng điểm số: Đánh giá theo thang điểm 10, nếu sử dụng thang điểm khác thì phải quy đổi về thang điểm 10 Điểm đánh giá là số nguyên hoặc số thập phân được lấy đến chữ số thập phân thứ nhất sau khi làm tròn số.
4.2.2 Đánh giá thường xuyên
- Hình thức: Đánh giá thông qua sản phẩm học tập; đánh giá thông qua báo cáo kết quả thí nghiệm thực hành; đánh giá thông qua kết quả bài viết; đánh giá thông qua một dự án học tập (vận dụng kiến thức liên môn để giải quyết vấn đề thực tiễn).
- Số lần đánh giá: Không giới hạn số lần, mỗi giáo viên thực hiện dạy chuyên
đề đều thực hiện việc đánh giá học sinh Giáo viên căn cứ vào năng lực thực tế và sự
tiến bộ của học sinh để lựa chọn điểm số phù hợp (không phải chọn các điểm cao).
- Ghi điểm đánh giá thường xuyên:
+ Lớp không học CĐHT: Học kì I: 03 điểm; Học kì II: 03điểm.
+ Lớp có học CĐHT: Học kì I: 03 điểm; Học kì II: 04 điểm.
- Lưu ý: Với những lớp dạy CĐHT môn Vật lí thì mỗi học sinh được kiểm tra,
đánh giá theo từng chuyên đề học tập, trong đó chọn kết quả của 01 (một) lần kiểm tra, đánh giá làm kết quả đánh giá của cụm chuyên đề học tập Kết quả đánh giá của cụm chuyên đề học tập của môn học được tính là kết quả của 01 (một) lần đánh giá
thường xuyên của môn học đó và ghi vào Sổ theo dõi và đánh giá học sinh (theo
Trang 3lớp học) để sử dụng trong việc đánh giá kết quả học tập môn học theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Thông tư 22
4.2.3 Đánh giá định kì bằng công cụ câu hỏi, bài tập (bài kiểm tra)
- Tổng số tiết dành cho hoạt động kiểm tra, đánh giá định kì: 08 tiết.
- Số bài kiểm tra đánh giá định kì: 02 bài/học kì, mỗi học kì gồm 01 bài kiểm
tra giữa kì và 01 bài kiểm tra cuối học kì.
- Hình thức kiểm tra, đánh giá định kì: Đánh giá qua bài kiểm tra
Trang 4PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN VẬT LÍ LỚP 11 (DÀNH CHO BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
NĂM HỌC 2023-2024
1 Tổng thể
- Thời gian tổ chức thực hiện giảng dạy:35 tuần (thực hiện theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày 04/8/2023 của UBND tỉnh
ban hànhKế hoạch thời gian năm học 2023-2024 đối với giáo dục mầm non,giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh ……….)
- Tổng số tiết cốt lõi thực hiện: 70 tiết, trong đó có 08 tiết dành cho ôn tập, đánh giá định kì.
Học kì 1: 18 tuần thực học (36 tiết = 32 tiết + 04 tiết ôn tập, đánh giá)
Học kì 2: 17 tuần thực học (34 tiết = 30 tiết + 04 tiết ôn tập, đánh giá)
-Ôn tập và kiểm tra giữa kỳ, cuối kỳ
2 Chi tiết: (cụ thể tên tiết dạy từ tiết 1 đến tiết 62)
Chương
/Chủ đề
Thời điểm /tuần
Tiết dạy theo PPCT
Tên tiết dạy/
bài dạy
Nội dung chủ yếu
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy học
Nội dung bổ xung cho lớp chọn và học sinh giỏi
Ghi chú
(Ghi lại
sự thay đổi khi thực hiện)
Chương I
1 1 Bài 1.Dao động điều
hòa (tiết 1)
Mục I Mục II.1
Máy tính, Tivi (máy chiếu), Con lắc lò xo, con lắc đơn
Lớp học
Chứng minh hình chiếu của 1 chất điểm chuyển động tròn đềutrên trục
Ox trùng với đường kính là dđđh
2 Bài 1.Dao động điều
hòa (tiết 2) Mục II.2 Tivi (máy chiếu) Lớp học
Trang 5Dao động
(Số tiết:
14)
3 3 Bài 2.Mô tả dao động
điều hòa (tiết 1) Mục I, II Tivi (máy chiếu) Lớp học Xác định độ lệch pha giữa hai dao
động cùng chu kì (dựa vào đồ thị)
4 Bài 2.Mô tả dao động
điều hòa (tiết 2) Mục III Tivi (máy chiếu) Lớp học
5 5 Bài 3.Vận tốc, gia tốc
trong dao động điều hòa (tiết 1)
Mục I Tivi (máy chiếu) Lớp học - Lập được biểu
thức của v dựa vào
đồ thị (v-t)
- Lập được biểu thức của a dựa vào
đồ thị (a-t)
6 Bài 3.Vận tốc, gia tốc
trong dao động điều hòa (tiết 2)
Mục II Tivi (máy chiếu) Lớp học
7 7 Bài 4.Bài tập về dao
động điều hòa (tiết 1)
Mục I Tivi (máy chiếu) Lớp học Xây dựng hệ thức
độc lập với thời gian giữa x và v; giữa a và v
8 Bài 4.Bài tập về dao
động điều hòa (tiết 2) Mục II Tivi (máy chiếu) Lớp học
9 9 Bài 5.Động năng.
Thế năng Sự chuyển hóa năng lượngtrong dao động điều hòa (tiết 1)
Mục I, II, III Tivi (máy chiếu) Lớp học Lấy ví dụ dao động
điều hòa trong đời sống và phân tích được sự chuyển hóa giữa động năng và thế năng
10 Bài 5.Động năng.
Thế năng Sự chuyển hóa năng lượngtrong dao động điều hòa (tiết 2)
Mục IV Tivi (máy chiếu) Lớp học
11 11 Bài 6.Dao động tắt
dần Dao động cưỡng bức Hiện tượng cộng hưởng (tiết 1)
Mục I, II Tivi (máy chiếu),
giảm sóc xem máy, TN dao động cưỡng bức
Lớp học
12 Bài 6.Dao động tắt
dần Dao động cưỡng bức Hiện tượng cộng hưởng (tiết 2)
Mục III Tivi (máy chiếu),
đàn ghi ta Lớp học
13 13 Bài 7.Bài tập về sự
chuyển hóa năng Mục I Tivi (máy chiếu) Lớp học Bài tập tính cơnăng của con lắc lò
Trang 6lượng trong dao động điều hòa (tiết 1) xo khi có ma sátkhác không
14 Bài 7.Bài tập về sự
chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa (tiết 2)
Mục II Tivi (máy chiếu) Lớp học
Chương
II
Sóng
Số tiết: 16
15 15 Bài 8.Mô tả sóng (tiết
1)
Mục I, II Tivi (máy chiếu),
TN sóng mặt nước
Lớp học
Biết cách xác định chiều truyền sóng khi dựa vào đồ thị (u-x)
16 Bài 8.Mô tả sóng (tiết
2)
Mục III
(Luyện tập)
Tivi (máy chiếu) Lớp học
17 Ôn giữa kỳ 1
Thi giữa kỳ 1
18 17 Bài 9.Sóng ngang.
Sóng dọc Sự truyền năng lượng của sóng
cơ
Tivi (máy chiếu) Lớp học
18 Bài 10.Thực hành:
Đo tần số của sóng
âm (tiết 1)
Mục I Mục II.1;
II.2
Bộ TN: Đo tần số của sóng âm Phòng
TH
20 19 Bài 10.Thực hành:
Đo tần số của sóng
âm (tiết 2)
Mục II.3 Bộ TN: Đo tần số
của sóng âm Phòng
TH
20 Bài 11.Sóng điện từ
(tiết 1)
Mục I Mục II(1,2,3)
Tivi (máy chiếu) Lớp học Tính được f của
sóng điện từ khi biết bước sóng và ngược lại
22 21 Bài 11.Sóng điện từ
(tiết 2)
Mục II(4,5,6)
Tivi (máy chiếu) Lớp học
22 Bài 12.Giao thoa
sóng (tiết 1)
Mục I Tivi (máy chiếu),
TN giao thoa sóng nước
Lớp học
Trang 724 23 Bài 12.Giao thoa
sóng (tiết 2)
Mục II Tivi (máy chiếu),
TN giao thoa sóng ánh sáng
Lớp học
24 Bài 13.Sóng dừng
(tiết 1) Mục I, II Tivi (máy chiếu), TN sóng dừng Lớp học Xác định được tầnsố nhỏ nhất, bước
sóng lớn nhất khi xảy ra sóng dừng trong 2 trường hợp
26 25 Bài 13.Sóng dừng
(tiết 2)
Mục III Tivi (máy chiếu),
ống sáo, đàn tính
Lớp học
26 Bài 14.Bài tập về
sóng (tiết 1) Mục I Tivi (máy chiếu) Lớp học Bài tập giao thoa 2bức xạ có vân tối
trùng nhau
28 27 Bài 14 Bài tập về
sóng (tiết 1)
Mục II Tivi (máy chiếu) Lớp học
28 Bài 14.Bài tập về
sóng (tiết 2)
Mục II (tiếp) Tivi (máy chiếu) Lớp học
30 29 Bài 15.Thực hành:
Đo tốc độ truyền âm (tiết 1)
Mục I, II Bộ TN: Đo tốc độ
truyền âm Phòng
TH
30 Bài 15.Thực hành:
Đo tốc độ truyền âm (tiết 2)
Mục III Bộ TN: Đo tốc độ
truyền âm Phòng
TH
Chương
III
Điện
trường
Số tiết: 18
32 31 Bài 16.Lực tương tác
giữa hai điện tích (tiết 1)
Mục I, II Tivi (máy chiếu),
thí nghiệm sự hút
và đẩy giữa các điện tích
Lớp học
Bài tập tương tác giữa 2 điện tích sau khi chúng tiếp xúc nhau và tách ra
32 Bài 16.Lực tương tác
giữa hai điện tích (tiết 2)
Mục III Tivi (máy chiếu) Lớp học
34 Ôn cuối kỳ 1
Thi cuối kỳ 1
35 33 Bài 16.Lực tương tác
giữa hai điện tích (tiết 3)
(Luyện tập) Tivi (máy chiếu) Lớp học
34 Bài 17.Khái niệm Mục I Tivi (máy chiếu), Lớp học
Trang 8điện trường (tiết 1) Mục II ( đến
hết công thức 17.3)
TN tương tác giữa hai nam châm
Vận dụng công thứ (17.3) để tính toán
và mô tả điện trường của hệ nhiều điện tích
37 35 Bài 17.Khái niệm
điện trường (tiết 2) Mục II (phầncòn lại) Tivi (máy chiếu) Lớp học
36 Bài 17.Khái niệm
điện trường (tiết 3)
Mục III
(Luyện tập)
Tivi (máy chiếu) Lớp học
39 37 Bài 18.Điện trường
đều (tiết 1)
Mục I, II Tivi (máy chiếu) Lớp học
Bài toán cân bằng của điện tích trong điện trường đều
38 Bài 18.Điện trường
đều (tiết 2)
Mục III Tivi (máy chiếu) Lớp học
41 39 Bài 18.Điện trường
đều (tiết 3)
Mục IV
(Luyện tập)
Tivi (máy chiếu) Lớp học
40 Bài 19.Thế năng điện
(tiết 1) Mục IMục II.1 Tivi (máy chiếu) Lớp học
43 41 Bài 19.Thế năng điện
(tiết 2)
Mục II.2 Tivi (máy chiếu) Lớp học
42 Bài 20.Điện thế (tiết
45 43 Bài 20.Điện thế (tiết
2)
Mục II Tivi (máy chiếu) Lớp học
44 Bài 21.Tụ điện (tiết 1) Mục I Tivi (máy chiếu),
một số tụ điện Lớp học Bài tập tụ điện
ghép hỗn hợp (nối tiếp và song song)
47 Ôn giữa kỳ 2
Thi giữa kỳ 2
48 45 Bài 21.Tụ điện (tiết 2) Mục II.1 Tivi (máy chiếu) Lớp học
46 Bài 21.Tụ điện (tiết 3) Mục II.2 Tivi (máy chiếu) Lớp học
Trang 950 47 Bài 21.Tụ điện (tiết 4) Mục III Tivi (máy chiếu) Lớp học
48 Bài 21.Tụ điện (tiết 5) Mục IV Tivi (máy chiếu) Lớp học
Chương
IV
Dòng
điện-Mạch
điện
Số tiết: 14
52 49 Bài 22.Cường độ
dòng điện (tiết 1)
Mục I Tivi (máy chiếu) Lớp học Sự dịch chuyển
của điện tích trong dung dịch điện phân
50 Bài 22.Cường độ
dòng điện (tiết 2)
Mục II Tivi (máy chiếu) Lớp học
54 51 Bài 23.Điện trở Định
luật Ôm (tiết 1) Mục I.1 vàI.2 Tivi (máy chiếu) Lớp học Bài tập tính điện
trở của mạch hồn hợp
52 Bài 23.Điện trở Định
luật Ôm (tiết 2)
Mục I.3 và
II, III.1
Tivi (máy chiếu) Lớp học
56 53 Bài 23.Điện trở Định
luật Ôm (tiết 3) Mục III.2 Tivi (máy chiếu) Lớp học
54 Bài 24.Nguồn điện
(tiết 1)
Mục I Tivi (máy chiếu),
pin, ắc quy
Lớp học
Bài tập có biến trở
58 55 Bài 24.Nguồn điện
(tiết 2) Mục II.1 vàII.2 Tivi (máy chiếu) Lớp học
56 Bài 24.Nguồn điện
(tiết 3) Mục II.3 Tivi (máy chiếu) Lớp học
60 57 Bài 25.Năng lượng
điện và công suất điện (tiết 1)
Mục I Tivi (máy chiếu),
một số thiết bị tiêu thụ điện, công tơ điện
Lớp học
Bài toán tính điện năng tiêu thị thực
tế của một số thiết
bị điện
58 Bài 25.Năng lượng
điện và công suất điện (tiết 2)
Mục II Tivi (máy chiếu) Lớp học
62 59 Bài 25.Năng lượng
điện và công suất Mục III Tivi (máy chiếu) Lớp học
Trang 10điện (tiết 3)
60 Bài 25.Năng lượng
điện và công suất điện (tiết 4)
(Luyện tập)
Tivi (máy chiếu) Lớp học
64 61 Bài 26.Thực hiện: Đo
suất điện động và điện trở trong của pin điện hóa (tiết 1)
Mục I, II Bộ TN: Đo suất
điện động và điện trở trong của pin điện hóa
Phòng TH
62 Bài 26.Thực hiện: Đo
suất điện động và điện trở trong của pin điện hóa (tiết 2)
Mục II, IV Bộ TN: Đo suất
điện động và điện trở trong của pin điện hóa
Phòng TH
35 Ôn cuối kỳ 2
Thi cuối kỳ 2
3 Chi tiết: (cụ thể tên tiết dạy từ tiết 1 đến tiết 35)- Áp dụng với những lớp chọn dạy chuyên đề học tập
Chuyên
đề
Thời điểm (tuần )
Tiết dạy theo PPC T
Tên tiết dạy/
bài dạy Nội dung chủ yếu Thiết bị dạy học Địa điểm dạy học
Ghi chú
(Ghi lại sự thay đổi khi thực hiện)
3 1 Bài 1 Trường hấp dẫn (tiết 1) Mục I Tivi (máy
chiếu)
Lớp học
4 2 Bài 1 Trường hấp dẫn (tiết 2) Mục II Tivi (máy
chiếu)
Lớp học
5 3 Bài 1 Trường hấp dẫn (tiết 3) Mục II Tivi (máy
chiếu)
Lớp học
6 4 Bài 1 Trường hấp dẫn (tiết 4) Mục III Tivi (máy
chiếu) Lớp học
7 5 Bài 1 Trường hấp dẫn (tiết 5) Mục IV Tivi (máy
chiếu) Lớp học
Trang 11Chuyên
đề 1:
Trường
hấp dẫn
(Số tiết
15)
8 6 Bài 1 Trường hấp dẫn (tiết 6) Mục IV Tivi (máy
chiếu)
Lớp học
9 7 Bài 2 Cường độ trường hấp dẫn
10 8 Bài 2 Cường độ trường hấp dẫn
11 9 Bài 2 Cường độ trường hấp dẫn
11 10 Bài 2 Cường độ trường hấp dẫn
12 11 Bài 3 Thế hấp dẫn và thế năng
hấp dẫn (tiết 1)
chiếu)
Lớp học
12 12 Bài 3 Thế hấp dẫn và thế năng
hấp dẫn (tiết 2)
chiếu)
Lớp học
13 13 Bài 3 Thế hấp dẫn và thế năng
hấp dẫn (tiết 3) Mục III Tivi (máychiếu) Lớp học
14 14 Bài 3 Thế hấp dẫn và thế năng
hấp dẫn (tiết 4) Mục IV.1 Tivi (máychiếu) Lớp học
15 15 Bài 3 Thế hấp dẫn và thế năng
hấp dẫn (tiết 5) Mục IV.2 Tivi (máychiếu) Lớp học
Chuyên
đề 2 :
Truyền
thông tin
bằng
sóng vô
16 16 Bài 4 Biến điệu (tiết 1) Mục I Tivi (máy
chiếu) Lớp học
17 17 Bài 4 Biến điệu (tiết 2) Mục II Tivi (máy
chiếu) Lớp học
18 18 Bài 4 Biến điệu (tiết 3) Mục III Tivi (máy
chiếu)
Lớp học
19 19 Bài 4 Biến điệu (tiết 4) Mục IV Tivi (máy
chiếu)
Lớp học
20 20 Bài 5 Tín hiệu tương tự và tín
hiệu số (tiết 1) Mục I Tivi (máychiếu) Lớp học
21 21 Bài 5 Tín hiệu tương tự và tín
hiệu số (tiết 2) Mục II Tivi (máychiếu) Lớp học
22 22 Bài 5 Tín hiệu tương tự và tín
hiệu số (tiết 3) Mục III Tivi (máychiếu) Lớp học
23 23 Bài 5 Tín hiệu tương tự và tín Mục IV Tivi (máy Lớp học
Trang 12tuyến
( Số tiết :
10 )
24 24 Bài 6 Suy giảm tín hiệu (tiết 1) Mục I Tivi (máy
chiếu) Lớp học
25 25 Bài 6 Suy giảm tín hiệu (tiết 2) Mục II Tivi (máy
chiếu)
Lớp học
Chuyên
đề 3 : Mở
đầu điện
tử học
( Số tiết :
10 )
26 26 Bài 7 Cảm biến (tiết 1) Mục I Tivi (máy
chiếu), một số loại cảm biến
Lớp học
27 27 Bài 7 Cảm biến (tiết 2) Mục II.1 và
II.2 chiếu), một sốTivi (máy
loại cảm biến
Lớp học
28 28 Bài 7 Cảm biến (tiết 3) Mục II.3 Tivi (máy
chiếu), một số loại cảm biến
Lớp học
29 29 Bài 8 Bộ khuếch đại thuật toán
và thiết bị đầu ra (tiết 1) Mục I chiếu), một sốTivi (máy
điot phát quang
Lớp học
30 30 Bài 8 Bộ khuếch đại thuật toán
và thiết bị đầu ra (tiết 2) Mục II và III.1 chiếu), một sốTivi (máy
điot phát quang
Lớp học
31 31 Bài 8 Bộ khuếch đại thuật toán
và thiết bị đầu ra (tiết 3) Mục III.2 vàIII.3 chiếu), một sốTivi (máy
điot phát quang
Lớp học
32 32 Bài 9 Mạch điện đơn giản có sử
dụng thiết bị đầu ra (tiết 1)
chiếu)
Lớp học
Dạy học STEM
33 33 Bài 9 Mạch điện đơn giản có sử
dụng thiết bị đầu ra (tiết 2) Mục II.1 vàII.2 chiếu), một sốTivi (máy
mạch điện sử dụng cảm biến
Lớp học
34 34 Bài 9 Mạch điện đơn giản có sử
dụng thiết bị đầu ra (tiết 3) Mục II.3 chiếu), một sốTivi (máy
mạch điện sử
Lớp học