1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phân phối chương trình chi tiết chính khóa và chuyên đề học tập môn vật lí lớp 11 bộ kết nối tri thức và cuộc sống, cánh diều, chân trời sáng tạo

14 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân phối chương trình chi tiết chính khóa và chuyên đề học tập môn vật lí lớp 11 bộ kết nối tri thức và cuộc sống, cánh diều, chân trời sáng tạo
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Khung phân phối chương trình
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 91,13 KB
File đính kèm Phân phối chương trình chi tiết.rar (87 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Tổng thể Thời gian tổ chức thực hiện giảng dạy: 35 tuần (thực hiện theo Quyết định số 1143QĐUBND ngày 0482023 của UBND tỉnh ban hành Kế hoạch thời gian năm học 20232024 đối với giáo dục mầm non,giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh .). Tổng số tiết cốt lõi thực hiện: 70tiết. Tổng số tiết chuyên đề học tập (CĐHT): 35 tiết.2. Khung phân phối chương trình kiến thức cốt lõi (Áp dụng cho tất cả các lớp lựa chọn môn Vật lí)TTNội dungSố tiết thực hiện1Dao động142Sóng163Điện trường184Dòng điện. Mạch điện145Ôn tập, đánh giá định kì08Tổng số703. Khung phân phối chương trình kiến thức chuyên đề học tập (Chỉ áp dụng cho những lớp lựa chọn chuyên đề học tập)TTNội dungSố tiết thực hiện1Chuyên đề 1: Trường hấp dẫn152Chuyên đề 2: Truyền thông tin bằng sóng vô tuyến103Chuyên đề 3: Mở đầu điện tử học10Tổng số354. Hướng dẫn thực hiện xây dựng phân phối chương trình chi tiết và kiểm tra, đánh giá4.1. Xây dựng phân phối chương trình chi tiết Các đơn vị thực hiện xây dựng Phân phối chương trình chi tiết (PPCTCT) cho từng bài (theo mẫu gửi kèm) đảm bảo linh hoạt, phù hợp với tình hình thực tế của đơn vị đảm bảo tổng số tiết quy định trong mỗi chươngchuyên đề là không đổi, trong mỗi bài học có thể chia số tiết dạy khác nhau tùy vào từng lớp, từng đơn vị. Trong trường hợp một bài học thực hiện trong nhiều tiết, phải ghi rõ nội dung dạy chủ yếu của từng tiết dạy (ghi rõ tiết 1, tiết 2,...). Số thứ tự các tiết trong PPCTCT từ 1 đến 62. Nội dung đánh giá, ôn tập trước đánh giá định kìkhông ghi thứ tự tiết trong PPCTCT. Những lớp dạy CĐHT xây dựng PPCTCT từ 1 đến 35(tham khảo khung chương trình dành cho từng bộ sách gửi kèm). Có đầy đủ họ tên, chữ ký của người xây dựng PPCTCT, TTCMTPCM thẩm định, Lãnh đạo nhà trường phê duyệt (có đóng dấu). Mỗi quyển được in thành 03 bộ (GV dạy, Tổ CM, Lãnh đạo nhà trường).4.2. Thực hiện việc kiểm tra, đánh giáViệc kiểm tra, đánh giá được thực hiện theo Thông tư 222021TTBGDĐT ngày 2072021 của Bộ GDĐT (Thông tư 22). Một số lưu ý:4.2.1. Hình thức đánh giáVới môn Vật lí đánh giá theo hình thức nhận xét kết hợp đánh giá bằng điểm số, trong đó: Đánh giá bằng nhận xét: Giáo viên dùng hình thức nói hoặc viết để nhận xét việc thực hiện nhiệm vụ rèn luyện và học tập của học sinh; nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ yếu của học sinh trong quá trình rèn luyện và học tập; đánh giá kết quả rèn luyện và học tập của học sinh. Đánh giá bằng điểm số: Đánh giá theo thang điểm 10, nếu sử dụng thang điểm khác thì phải quy đổi về thang điểm 10. Điểm đánh giá là số nguyên hoặc số thập phân được lấy đến chữ số thập phân thứ nhất sau khi làm tròn

Trang 1

KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

MÔN:VẬT LÍ 11 - THPT

(Kèm theo Công văn số /SGDĐT-GDTrH,GDTX ngày 15/8/2023 của Sở GDĐT)

1 Tổng thể

- Thời gian tổ chức thực hiện giảng dạy: 35 tuần (thực hiện theo Quyết định số

1143/QĐ-UBND ngày 04/8/2023 của UBND tỉnh ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2023-2024 đối với giáo dục mầm non,giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh ).

- Tổng số tiết cốt lõi thực hiện: 70tiết.

- Tổng số tiết chuyên đề học tập (CĐHT): 35 tiết.

2 Khung phân phối chương trình kiến thức cốt lõi

(Áp dụng cho tất cả các lớp lựa chọn môn Vật lí)

T

3 Khung phân phối chương trình kiến thức chuyên đề học tập

(Chỉ áp dụng cho những lớp lựa chọn chuyên đề học tập)

T

Số tiết thực hiện

2 Chuyên đề 2: Truyền thông tin bằng sóng vô tuyến 10

4 Hướng dẫn thực hiện xây dựng phân phối chương trình chi tiết và kiểm tra, đánh giá

4.1 Xây dựng phân phối chương trình chi tiết

- Các đơn vị thực hiện xây dựng Phân phối chương trình chi tiết (PPCTCT) cho

từng bài (theo mẫu gửi kèm) đảm bảo linh hoạt, phù hợp với tình hình thực tế của đơn

vị đảm bảo tổng số tiết quy định trong mỗi chương/chuyên đề là không đổi, trong mỗi bài học có thể chia số tiết dạy khác nhau tùy vào từng lớp, từng đơn vị.

Trang 2

- Trong trường hợp một bài học thực hiện trong nhiều tiết, phải ghi rõ nội dung dạy chủ yếu của từng tiết dạy (ghi rõ tiết 1, tiết 2, ).

- Số thứ tự các tiết trong PPCTCT từ 1 đến 62 Nội dung đánh giá, ôn tập trước đánh giá định kìkhông ghi thứ tự tiết trong PPCTCT.

- Những lớp dạy CĐHT xây dựng PPCTCT từ 1 đến 35(tham khảo khung

chương trình dành cho từng bộ sách gửi kèm).

- Có đầy đủ họ tên, chữ ký của người xây dựng PPCTCT, TTCM/TPCM thẩm định, Lãnh đạo nhà trường phê duyệt (có đóng dấu) Mỗi quyển được in thành 03 bộ (GV dạy, Tổ CM, Lãnh đạo nhà trường).

4.2 Thực hiện việc kiểm tra, đánh giá

Việc kiểm tra, đánh giá được thực hiện theo Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021 của Bộ GDĐT (Thông tư 22) Một số lưu ý:

4.2.1 Hình thức đánh giá

Với môn Vật lí đánh giá theo hình thức nhận xét kết hợp đánh giá bằng điểm

số, trong đó:

- Đánh giá bằng nhận xét: Giáo viên dùng hình thức nói hoặc viết để nhận xét việc thực hiện nhiệm vụ rèn luyện và học tập của học sinh; nhận xét sự tiến bộ,

ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ yếu của học sinh trong quá trình rèn luyện và học tập;

đánh giá kết quả rèn luyện và học tập của học sinh.

- Đánh giá bằng điểm số: Đánh giá theo thang điểm 10, nếu sử dụng thang điểm khác thì phải quy đổi về thang điểm 10 Điểm đánh giá là số nguyên hoặc số thập phân được lấy đến chữ số thập phân thứ nhất sau khi làm tròn số.

4.2.2 Đánh giá thường xuyên

- Hình thức: Đánh giá thông qua sản phẩm học tập; đánh giá thông qua báo cáo kết quả thí nghiệm thực hành; đánh giá thông qua kết quả bài viết; đánh giá thông qua một dự án học tập (vận dụng kiến thức liên môn để giải quyết vấn đề thực tiễn).

- Số lần đánh giá: Không giới hạn số lần, mỗi giáo viên thực hiện dạy chuyên

đề đều thực hiện việc đánh giá học sinh Giáo viên căn cứ vào năng lực thực tế và sự

tiến bộ của học sinh để lựa chọn điểm số phù hợp (không phải chọn các điểm cao).

- Ghi điểm đánh giá thường xuyên:

+ Lớp không học CĐHT: Học kì I: 03 điểm; Học kì II: 03điểm.

+ Lớp có học CĐHT: Học kì I: 03 điểm; Học kì II: 04 điểm.

- Lưu ý: Với những lớp dạy CĐHT môn Vật lí thì mỗi học sinh được kiểm tra,

đánh giá theo từng chuyên đề học tập, trong đó chọn kết quả của 01 (một) lần kiểm tra, đánh giá làm kết quả đánh giá của cụm chuyên đề học tập Kết quả đánh giá của cụm chuyên đề học tập của môn học được tính là kết quả của 01 (một) lần đánh giá

thường xuyên của môn học đó và ghi vào Sổ theo dõi và đánh giá học sinh (theo

Trang 3

lớp học) để sử dụng trong việc đánh giá kết quả học tập môn học theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Thông tư 22

4.2.3 Đánh giá định kì bằng công cụ câu hỏi, bài tập (bài kiểm tra)

- Tổng số tiết dành cho hoạt động kiểm tra, đánh giá định kì: 08 tiết.

- Số bài kiểm tra đánh giá định kì: 02 bài/học kì, mỗi học kì gồm 01 bài kiểm

tra giữa kì và 01 bài kiểm tra cuối học kì.

- Hình thức kiểm tra, đánh giá định kì: Đánh giá qua bài kiểm tra

Trang 4

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN VẬT LÍ LỚP 11 (DÀNH CHO BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

NĂM HỌC 2023-2024

1 Tổng thể

- Thời gian tổ chức thực hiện giảng dạy:35 tuần (thực hiện theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày 04/8/2023 của UBND tỉnh

ban hànhKế hoạch thời gian năm học 2023-2024 đối với giáo dục mầm non,giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh ……….)

- Tổng số tiết cốt lõi thực hiện: 70 tiết, trong đó có 08 tiết dành cho ôn tập, đánh giá định kì.

Học kì 1: 18 tuần thực học (36 tiết = 32 tiết + 04 tiết ôn tập, đánh giá)

Học kì 2: 17 tuần thực học (34 tiết = 30 tiết + 04 tiết ôn tập, đánh giá)

-Ôn tập và kiểm tra giữa kỳ, cuối kỳ

2 Chi tiết: (cụ thể tên tiết dạy từ tiết 1 đến tiết 62)

Chương

/Chủ đề

Thời điểm /tuần

Tiết dạy theo PPCT

Tên tiết dạy/

bài dạy

Nội dung chủ yếu

Thiết bị dạy học

Địa điểm dạy học

Nội dung bổ xung cho lớp chọn và học sinh giỏi

Ghi chú

(Ghi lại

sự thay đổi khi thực hiện)

Chương I

1 1 Bài 1.Dao động điều

hòa (tiết 1)

Mục I Mục II.1

Máy tính, Tivi (máy chiếu), Con lắc lò xo, con lắc đơn

Lớp học

Chứng minh hình chiếu của 1 chất điểm chuyển động tròn đềutrên trục

Ox trùng với đường kính là dđđh

2 Bài 1.Dao động điều

hòa (tiết 2) Mục II.2 Tivi (máy chiếu) Lớp học

Trang 5

Dao động

(Số tiết:

14)

3 3 Bài 2.Mô tả dao động

điều hòa (tiết 1) Mục I, II Tivi (máy chiếu) Lớp học Xác định độ lệch pha giữa hai dao

động cùng chu kì (dựa vào đồ thị)

4 Bài 2.Mô tả dao động

điều hòa (tiết 2) Mục III Tivi (máy chiếu) Lớp học

5 5 Bài 3.Vận tốc, gia tốc

trong dao động điều hòa (tiết 1)

Mục I Tivi (máy chiếu) Lớp học - Lập được biểu

thức của v dựa vào

đồ thị (v-t)

- Lập được biểu thức của a dựa vào

đồ thị (a-t)

6 Bài 3.Vận tốc, gia tốc

trong dao động điều hòa (tiết 2)

Mục II Tivi (máy chiếu) Lớp học

7 7 Bài 4.Bài tập về dao

động điều hòa (tiết 1)

Mục I Tivi (máy chiếu) Lớp học Xây dựng hệ thức

độc lập với thời gian giữa x và v; giữa a và v

8 Bài 4.Bài tập về dao

động điều hòa (tiết 2) Mục II Tivi (máy chiếu) Lớp học

9 9 Bài 5.Động năng.

Thế năng Sự chuyển hóa năng lượngtrong dao động điều hòa (tiết 1)

Mục I, II, III Tivi (máy chiếu) Lớp học Lấy ví dụ dao động

điều hòa trong đời sống và phân tích được sự chuyển hóa giữa động năng và thế năng

10 Bài 5.Động năng.

Thế năng Sự chuyển hóa năng lượngtrong dao động điều hòa (tiết 2)

Mục IV Tivi (máy chiếu) Lớp học

11 11 Bài 6.Dao động tắt

dần Dao động cưỡng bức Hiện tượng cộng hưởng (tiết 1)

Mục I, II Tivi (máy chiếu),

giảm sóc xem máy, TN dao động cưỡng bức

Lớp học

12 Bài 6.Dao động tắt

dần Dao động cưỡng bức Hiện tượng cộng hưởng (tiết 2)

Mục III Tivi (máy chiếu),

đàn ghi ta Lớp học

13 13 Bài 7.Bài tập về sự

chuyển hóa năng Mục I Tivi (máy chiếu) Lớp học Bài tập tính cơnăng của con lắc lò

Trang 6

lượng trong dao động điều hòa (tiết 1) xo khi có ma sátkhác không

14 Bài 7.Bài tập về sự

chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa (tiết 2)

Mục II Tivi (máy chiếu) Lớp học

Chương

II

Sóng

Số tiết: 16

15 15 Bài 8.Mô tả sóng (tiết

1)

Mục I, II Tivi (máy chiếu),

TN sóng mặt nước

Lớp học

Biết cách xác định chiều truyền sóng khi dựa vào đồ thị (u-x)

16 Bài 8.Mô tả sóng (tiết

2)

Mục III

(Luyện tập)

Tivi (máy chiếu) Lớp học

17 Ôn giữa kỳ 1

Thi giữa kỳ 1

18 17 Bài 9.Sóng ngang.

Sóng dọc Sự truyền năng lượng của sóng

Tivi (máy chiếu) Lớp học

18 Bài 10.Thực hành:

Đo tần số của sóng

âm (tiết 1)

Mục I Mục II.1;

II.2

Bộ TN: Đo tần số của sóng âm Phòng

TH

20 19 Bài 10.Thực hành:

Đo tần số của sóng

âm (tiết 2)

Mục II.3 Bộ TN: Đo tần số

của sóng âm Phòng

TH

20 Bài 11.Sóng điện từ

(tiết 1)

Mục I Mục II(1,2,3)

Tivi (máy chiếu) Lớp học Tính được f của

sóng điện từ khi biết bước sóng và ngược lại

22 21 Bài 11.Sóng điện từ

(tiết 2)

Mục II(4,5,6)

Tivi (máy chiếu) Lớp học

22 Bài 12.Giao thoa

sóng (tiết 1)

Mục I Tivi (máy chiếu),

TN giao thoa sóng nước

Lớp học

Trang 7

24 23 Bài 12.Giao thoa

sóng (tiết 2)

Mục II Tivi (máy chiếu),

TN giao thoa sóng ánh sáng

Lớp học

24 Bài 13.Sóng dừng

(tiết 1) Mục I, II Tivi (máy chiếu), TN sóng dừng Lớp học Xác định được tầnsố nhỏ nhất, bước

sóng lớn nhất khi xảy ra sóng dừng trong 2 trường hợp

26 25 Bài 13.Sóng dừng

(tiết 2)

Mục III Tivi (máy chiếu),

ống sáo, đàn tính

Lớp học

26 Bài 14.Bài tập về

sóng (tiết 1) Mục I Tivi (máy chiếu) Lớp học Bài tập giao thoa 2bức xạ có vân tối

trùng nhau

28 27 Bài 14 Bài tập về

sóng (tiết 1)

Mục II Tivi (máy chiếu) Lớp học

28 Bài 14.Bài tập về

sóng (tiết 2)

Mục II (tiếp) Tivi (máy chiếu) Lớp học

30 29 Bài 15.Thực hành:

Đo tốc độ truyền âm (tiết 1)

Mục I, II Bộ TN: Đo tốc độ

truyền âm Phòng

TH

30 Bài 15.Thực hành:

Đo tốc độ truyền âm (tiết 2)

Mục III Bộ TN: Đo tốc độ

truyền âm Phòng

TH

Chương

III

Điện

trường

Số tiết: 18

32 31 Bài 16.Lực tương tác

giữa hai điện tích (tiết 1)

Mục I, II Tivi (máy chiếu),

thí nghiệm sự hút

và đẩy giữa các điện tích

Lớp học

Bài tập tương tác giữa 2 điện tích sau khi chúng tiếp xúc nhau và tách ra

32 Bài 16.Lực tương tác

giữa hai điện tích (tiết 2)

Mục III Tivi (máy chiếu) Lớp học

34 Ôn cuối kỳ 1

Thi cuối kỳ 1

35 33 Bài 16.Lực tương tác

giữa hai điện tích (tiết 3)

(Luyện tập) Tivi (máy chiếu) Lớp học

34 Bài 17.Khái niệm Mục I Tivi (máy chiếu), Lớp học

Trang 8

điện trường (tiết 1) Mục II ( đến

hết công thức 17.3)

TN tương tác giữa hai nam châm

Vận dụng công thứ (17.3) để tính toán

và mô tả điện trường của hệ nhiều điện tích

37 35 Bài 17.Khái niệm

điện trường (tiết 2) Mục II (phầncòn lại) Tivi (máy chiếu) Lớp học

36 Bài 17.Khái niệm

điện trường (tiết 3)

Mục III

(Luyện tập)

Tivi (máy chiếu) Lớp học

39 37 Bài 18.Điện trường

đều (tiết 1)

Mục I, II Tivi (máy chiếu) Lớp học

Bài toán cân bằng của điện tích trong điện trường đều

38 Bài 18.Điện trường

đều (tiết 2)

Mục III Tivi (máy chiếu) Lớp học

41 39 Bài 18.Điện trường

đều (tiết 3)

Mục IV

(Luyện tập)

Tivi (máy chiếu) Lớp học

40 Bài 19.Thế năng điện

(tiết 1) Mục IMục II.1 Tivi (máy chiếu) Lớp học

43 41 Bài 19.Thế năng điện

(tiết 2)

Mục II.2 Tivi (máy chiếu) Lớp học

42 Bài 20.Điện thế (tiết

45 43 Bài 20.Điện thế (tiết

2)

Mục II Tivi (máy chiếu) Lớp học

44 Bài 21.Tụ điện (tiết 1) Mục I Tivi (máy chiếu),

một số tụ điện Lớp học Bài tập tụ điện

ghép hỗn hợp (nối tiếp và song song)

47 Ôn giữa kỳ 2

Thi giữa kỳ 2

48 45 Bài 21.Tụ điện (tiết 2) Mục II.1 Tivi (máy chiếu) Lớp học

46 Bài 21.Tụ điện (tiết 3) Mục II.2 Tivi (máy chiếu) Lớp học

Trang 9

50 47 Bài 21.Tụ điện (tiết 4) Mục III Tivi (máy chiếu) Lớp học

48 Bài 21.Tụ điện (tiết 5) Mục IV Tivi (máy chiếu) Lớp học

Chương

IV

Dòng

điện-Mạch

điện

Số tiết: 14

52 49 Bài 22.Cường độ

dòng điện (tiết 1)

Mục I Tivi (máy chiếu) Lớp học Sự dịch chuyển

của điện tích trong dung dịch điện phân

50 Bài 22.Cường độ

dòng điện (tiết 2)

Mục II Tivi (máy chiếu) Lớp học

54 51 Bài 23.Điện trở Định

luật Ôm (tiết 1) Mục I.1 vàI.2 Tivi (máy chiếu) Lớp học Bài tập tính điện

trở của mạch hồn hợp

52 Bài 23.Điện trở Định

luật Ôm (tiết 2)

Mục I.3 và

II, III.1

Tivi (máy chiếu) Lớp học

56 53 Bài 23.Điện trở Định

luật Ôm (tiết 3) Mục III.2 Tivi (máy chiếu) Lớp học

54 Bài 24.Nguồn điện

(tiết 1)

Mục I Tivi (máy chiếu),

pin, ắc quy

Lớp học

Bài tập có biến trở

58 55 Bài 24.Nguồn điện

(tiết 2) Mục II.1 vàII.2 Tivi (máy chiếu) Lớp học

56 Bài 24.Nguồn điện

(tiết 3) Mục II.3 Tivi (máy chiếu) Lớp học

60 57 Bài 25.Năng lượng

điện và công suất điện (tiết 1)

Mục I Tivi (máy chiếu),

một số thiết bị tiêu thụ điện, công tơ điện

Lớp học

Bài toán tính điện năng tiêu thị thực

tế của một số thiết

bị điện

58 Bài 25.Năng lượng

điện và công suất điện (tiết 2)

Mục II Tivi (máy chiếu) Lớp học

62 59 Bài 25.Năng lượng

điện và công suất Mục III Tivi (máy chiếu) Lớp học

Trang 10

điện (tiết 3)

60 Bài 25.Năng lượng

điện và công suất điện (tiết 4)

(Luyện tập)

Tivi (máy chiếu) Lớp học

64 61 Bài 26.Thực hiện: Đo

suất điện động và điện trở trong của pin điện hóa (tiết 1)

Mục I, II Bộ TN: Đo suất

điện động và điện trở trong của pin điện hóa

Phòng TH

62 Bài 26.Thực hiện: Đo

suất điện động và điện trở trong của pin điện hóa (tiết 2)

Mục II, IV Bộ TN: Đo suất

điện động và điện trở trong của pin điện hóa

Phòng TH

35 Ôn cuối kỳ 2

Thi cuối kỳ 2

3 Chi tiết: (cụ thể tên tiết dạy từ tiết 1 đến tiết 35)- Áp dụng với những lớp chọn dạy chuyên đề học tập

Chuyên

đề

Thời điểm (tuần )

Tiết dạy theo PPC T

Tên tiết dạy/

bài dạy Nội dung chủ yếu Thiết bị dạy học Địa điểm dạy học

Ghi chú

(Ghi lại sự thay đổi khi thực hiện)

3 1 Bài 1 Trường hấp dẫn (tiết 1) Mục I Tivi (máy

chiếu)

Lớp học

4 2 Bài 1 Trường hấp dẫn (tiết 2) Mục II Tivi (máy

chiếu)

Lớp học

5 3 Bài 1 Trường hấp dẫn (tiết 3) Mục II Tivi (máy

chiếu)

Lớp học

6 4 Bài 1 Trường hấp dẫn (tiết 4) Mục III Tivi (máy

chiếu) Lớp học

7 5 Bài 1 Trường hấp dẫn (tiết 5) Mục IV Tivi (máy

chiếu) Lớp học

Trang 11

Chuyên

đề 1:

Trường

hấp dẫn

(Số tiết

15)

8 6 Bài 1 Trường hấp dẫn (tiết 6) Mục IV Tivi (máy

chiếu)

Lớp học

9 7 Bài 2 Cường độ trường hấp dẫn

10 8 Bài 2 Cường độ trường hấp dẫn

11 9 Bài 2 Cường độ trường hấp dẫn

11 10 Bài 2 Cường độ trường hấp dẫn

12 11 Bài 3 Thế hấp dẫn và thế năng

hấp dẫn (tiết 1)

chiếu)

Lớp học

12 12 Bài 3 Thế hấp dẫn và thế năng

hấp dẫn (tiết 2)

chiếu)

Lớp học

13 13 Bài 3 Thế hấp dẫn và thế năng

hấp dẫn (tiết 3) Mục III Tivi (máychiếu) Lớp học

14 14 Bài 3 Thế hấp dẫn và thế năng

hấp dẫn (tiết 4) Mục IV.1 Tivi (máychiếu) Lớp học

15 15 Bài 3 Thế hấp dẫn và thế năng

hấp dẫn (tiết 5) Mục IV.2 Tivi (máychiếu) Lớp học

Chuyên

đề 2 :

Truyền

thông tin

bằng

sóng vô

16 16 Bài 4 Biến điệu (tiết 1) Mục I Tivi (máy

chiếu) Lớp học

17 17 Bài 4 Biến điệu (tiết 2) Mục II Tivi (máy

chiếu) Lớp học

18 18 Bài 4 Biến điệu (tiết 3) Mục III Tivi (máy

chiếu)

Lớp học

19 19 Bài 4 Biến điệu (tiết 4) Mục IV Tivi (máy

chiếu)

Lớp học

20 20 Bài 5 Tín hiệu tương tự và tín

hiệu số (tiết 1) Mục I Tivi (máychiếu) Lớp học

21 21 Bài 5 Tín hiệu tương tự và tín

hiệu số (tiết 2) Mục II Tivi (máychiếu) Lớp học

22 22 Bài 5 Tín hiệu tương tự và tín

hiệu số (tiết 3) Mục III Tivi (máychiếu) Lớp học

23 23 Bài 5 Tín hiệu tương tự và tín Mục IV Tivi (máy Lớp học

Trang 12

tuyến

( Số tiết :

10 )

24 24 Bài 6 Suy giảm tín hiệu (tiết 1) Mục I Tivi (máy

chiếu) Lớp học

25 25 Bài 6 Suy giảm tín hiệu (tiết 2) Mục II Tivi (máy

chiếu)

Lớp học

Chuyên

đề 3 : Mở

đầu điện

tử học

( Số tiết :

10 )

26 26 Bài 7 Cảm biến (tiết 1) Mục I Tivi (máy

chiếu), một số loại cảm biến

Lớp học

27 27 Bài 7 Cảm biến (tiết 2) Mục II.1 và

II.2 chiếu), một sốTivi (máy

loại cảm biến

Lớp học

28 28 Bài 7 Cảm biến (tiết 3) Mục II.3 Tivi (máy

chiếu), một số loại cảm biến

Lớp học

29 29 Bài 8 Bộ khuếch đại thuật toán

và thiết bị đầu ra (tiết 1) Mục I chiếu), một sốTivi (máy

điot phát quang

Lớp học

30 30 Bài 8 Bộ khuếch đại thuật toán

và thiết bị đầu ra (tiết 2) Mục II và III.1 chiếu), một sốTivi (máy

điot phát quang

Lớp học

31 31 Bài 8 Bộ khuếch đại thuật toán

và thiết bị đầu ra (tiết 3) Mục III.2 vàIII.3 chiếu), một sốTivi (máy

điot phát quang

Lớp học

32 32 Bài 9 Mạch điện đơn giản có sử

dụng thiết bị đầu ra (tiết 1)

chiếu)

Lớp học

Dạy học STEM

33 33 Bài 9 Mạch điện đơn giản có sử

dụng thiết bị đầu ra (tiết 2) Mục II.1 vàII.2 chiếu), một sốTivi (máy

mạch điện sử dụng cảm biến

Lớp học

34 34 Bài 9 Mạch điện đơn giản có sử

dụng thiết bị đầu ra (tiết 3) Mục II.3 chiếu), một sốTivi (máy

mạch điện sử

Lớp học

Ngày đăng: 31/08/2023, 15:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w