Bài giảng Miễn dịch và tiêm chủng mở rộng giúp người học phân loại miễn dịch, nắm được các đặc điểm, tính chất của kháng nguyên, kháng thể; đặc điểm, tính chất của vaccin, kháng HT; mô tả triệu chứng, cách điều trị và dự phòng một số bệnh trong chương trình TCMR
Trang 21 Phân loại miễn dịch
2 Đặc điểm, tính chất của kháng nguyên,
kháng thể
3 Đặc điểm, tính chất của vaccin, kháng HT
4 Mô tả triệu chứng, cách điều trị và dự
phòng một số bệnh trong chương trình TCMR
Trang 3 Miễn dịch: khả năng không mắc bệnh
Tiếp xúc mầm bệnh
Tạo biện pháp chống đỡ
Không mắc bệnh lần sau
Miễn dịch với bệnh cụ thể
Ghi nhớ tác nhân gây bệnh
Trang 4TỰ NHIÊN THÍCH ỨNG
CHỦ ĐỘNG THỤ ĐỘNG Nhân tạo Tự nhiên Nhân tạo Tự nhiên
MIỄN DỊCH
Trang 5 Miễn dịch tự nhiên (còn gọi là sẵn có): sinh
ra có ngay
Miễn dịch cá nhân
Miễn dịch giống
Miễn dịch loài
Trang 6 Miễn dịch chủ động:
Cơ thể tự tạo ra kháng thể
Bền vững
Miễn dịch thụ động:
Kháng thể được đưa từ ngoài vào
Kém bền
Trang 8 Tính lạ:
Hoàn toàn xa lạ với cơ thể
Càng lạ tính sinh miễn dịch càng cao
Đặc hiệu:
Kháng nguyên tương ứng với kháng thể
Miễn dịch cụ thể
Tính chất:
Trang 9 Kháng nguyên của vi khuẩn:
Độc tố
Men
Cấu trúc của vi khuẩn
Kháng nguyên của virus: tất cả các thành phần của virus
Kháng nguyên nhóm máu: ABO, Rhesus
Phân loại:
Trang 11 Protein đặc hiệu của huyết thanh
Do cơ thể tổng hợp
Kết hợp đặc hiệu với kháng nguyên
Còn gọi là globulin miễn dịch
Khái niệm:
Trang 12 IgG: nhiều nhất, qua được nhau thai
IgM: lớn nhất, xuất hiện sớm nhất
IgA: niêm mạc đường hô hấp và tiêu hóa
IgE: liên quan đến dị ứng
IgD: chưa rõ
Phân loại:
Trang 13 Là loại kháng nguyên
Tạo miễn dịch nhân tạo
Được chế từ:
Vaccin sống: giảm độc lực
Vaccin chết: giữ nguyên cấu trúc
Giải độc tố: ngoại độc tố
Vaccin phối hợp
Khái niệm:
Trang 15 Sử dụng rộng rãi
Đúng lịch
Đúng đối tượng
Đúng phương pháp
Bảo quản đúng yêu cầu
“Cộng dồn”
Nguyên tắc sử dụng:
Trang 16 Là loại kháng thể
Chế từ máu động vật đã gây miễn dịch
Tạo miễn dịch thụ động
Kém bền vững
Khái niệm:
Trang 17 Kháng huyết thanh ngựa: dại
HT kháng độc tố: bạch hầu, uốn ván
HT kháng vi khuẩn: dịch hạch
Kháng huyếât thanh người bình phục
Gamma globulin
Phân loại:
Trang 18 Điều trị, cấp cứu
Liều cao từ đầu
Tạm thời
Nguyên tắc sử dụng:
Trang 19Vaccin Sơ sinh Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 9 Tháng 18 BCG Mũi 1
VG B Mũi 0 Mũi 1 Mũi 2 Mũi 3
DPT Mũi 1 Mũi 2 Mũi 3 Mũi 4 OPV Liều 1 Liều 2 Liều 3
Hib Mũi 1 Mũi 2 Mũi 3
Trang 20UỐN VÁN 1
UỐN VÁN 2
UỐN VÁN 5 UỐN VÁN 4
UỐN VÁN 3
Không có tác dụng bảo vệ
Bảo vệ từ 3-5 năm
Bảo vệ từ 5-10 năm
BV hết tuổi sinh đẻ
Trang 21 Tác nhân: Mycobacterium tuberculosis
Lây qua đường hô hấp
Nơi tổn thương: phổi, da, xương, não …
Phát tán nhanh
Nơi đông đúc, vệ sinh kém
Đại cương:
Trang 23BEÄNH LAO
Bieåu hieän:
Suït caân
Trang 24Biểu hiện:
Ho, khạc đàm
Trang 26 “Đúng: phối hợp đúng thuốc
“Đủ”: dùng đủ thời gian
“Đều”: dùng thuốc đều đặn, liên tục
Uống vào buổi sáng, lúc đói
Nguyên tắc điều trị:
Trang 27 Tác nhân: Clostridium tetani
Lây qua vết thương, da niêm tổn thương
Tồn tại dạng nha bào
Môi trường kém vệ sinh, yếm khí
Đại cương:
Trang 29 Co cứng cơ: cứng hàm, khó nuốt, khó nói,
cứng cổ, cứng gáy
Nhiễm khuẩn: sốt cao, mạch nhanh, môi
khô, lưỡi dơ
Co giật: nhăn mặt, nhe răng, ưỡn cong
người …
Biểu hiện:
Trang 33 Làm sạch vết thương
Rạch rộng vết thương
Loại bỏ dị vật
Tiêm SAT
Dùng kháng sinh
Tránh tiếng động, ánh sáng
Điều trị:
Trang 34 Tác nhân: Polio virus
Lây qua đường hô hấp, tiêu hóa
Aùi tính với tế bào thần kinh
Bền vững với ngoại cảnh
Đại cương:
Trang 36 Uû bệnh: 1 đến 3 tuần
Khởi phát: sốt cao, đau đầu, đau cột
sống, tiêu chảy
Toàn phát: sốt giảm, liệt xuất hiện
Chi trên: liệt ở gốc
Chi dưới: liệt ở ngọn
Liệt cơ hô hấp: tử vong
Hồi phục: từ tuần thứ 2, liệt vĩnh viễn
Lâm sàng:
Trang 39 Hạ sốt
Giảm đau
Vitamine nhóm B
Hô hấp hỗ trợ
Vật lý trị liệu
Điều trị: