Đụi với cỏc phản ứng này, người ta thường vận dụng nguyờn li chuyển dịch cõn băng Le Chatelier đờ chuyển dịch cõn băng theo mong muốn nhăm thu được nhiều sản phẩm hơn và làm tăng hiệu su
Trang 1CHU DE: KHATNIEM VE CAN BANG HOA HO¢
‹ Vio 7, al
a
Phan ung “hod học là quá trình biển đôi các chât đâu thành sản pham Tuy nhiên có nhiêu phản ứng, các chất sản pham sinh ra lại có thể phản ứng được với nhau tạo thành chât đâu Đôi với những phản ứng nay, lam thể nào đề thu được nhiêu sản phâm hơn và làm tăng hiệu suất phản ứng?
v4 Trả lời:
Phản ứng hoá học là quá trình biến đôi các chất đâu thành sản phâm Tuy nhiên có nhiều phản ứng, các chất sản phẩm sinh ra lại có thể phản ứng được với nhau tạo thành chất đâu Đôi với các phản ứng này, người ta thường vận dụng nguyên li chuyển dịch cân băng Le Chatelier đê chuyển dịch cân băng theo mong muốn nhăm thu được nhiều sản phẩm hơn và làm tăng hiệu suât phản ứng
Ủ: Xét phản ứng đốt cháy khí methane trong khi oxygen:
CH, +O,——> CO, +H,O
%b Nhận xét: Khi đốt cháy khí methane, thu được sản phẩm là khí carbon dioxide va hoi nuéc Trong điều kiện này, các chất sản phẩm c2 Q22 nen nhà, Và ng để tạo thành
chất đầu Phản ứng như trên được Gol la nh nh nh kg ¬
Ủ' Ở nhiệt độ 445°C, trong bình kín chứa hỗn hợp Ha và lạ xảy ra đồng thời hai phản ứng:
Lecce cece ee eee "¬ cece eens eee ee (2)
C) Nhan xét:
- Trong cùng điều kiện, khí Hạ tác dụng với lạ tạo thành HI, đông thời HI lại phân hủy tạo thành
Hạ và là
- Phản ứng giữa Ha và lạ trong điễu kiện trên gọi là c2 se nhà kh nà:
và được biểu diễn băng phương trình hóa học:
0 9090 99 0 0 ©9 9 3 0 & C96090 6 99099 9909 909 9 9 08 9 909 90999 990 6e 0 9 0 9 9 9$ 60 ở 6© 9 00 0 66 ®@ 0 06 0 6 oeG 3, 9 3.3 89 9 9 9 60 9d $8 9v ao
Kết luận:
- Phản ứng thuận nghịch là ene ene enn eens enn ng KH ng Hi nh kh nh kh nh th vi và
- Phương trình hóa học của phản ứng thuận nghịch được biêu điên bằng ( ) Chiêm trừ trái sang phải ÌÀ c.cceeSSS ( ), chiêu t phai sang trai la
- lrong cùng một điêu kiện, các phản ứng thuận nHghịCH con nh
Trang 2Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra trong hai quá trình trên
2 Phản ứng xảy ra khi cho khí C]ạ tác dụng với nước là một phản ứng thuận nghịch Viết phương trình hoá học của phản ứng, xác định phản ứng thuận phản ứng nghịch
3 Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Trong phản ứng một chiều, chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chat dau
B Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau đề tạo thành chất đầu
C Phản ứng một chiêu là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn
D Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiêu trái ngược nhau trong cùng điều kiện
- Phản ứng thuận: nce cceeeeceeeeeeeeeeeuannnneteteeceierbbbbbbnnnbnnnneenes Hy
- Phan ting nghich: 2.0.0 ex aáiiaá
Xét phản ứng thuận nghịch: H;(g) + la(g) 2HI(g)
Sự biến thiên tốc độ phản ứng thuận và nghịch theo thời gian được biểu diễn theo đỗ thị sau:
1 Nhận xét: Lúc đầu phản ứng thuận có tốc độ lớn hơn phản ứng nghịch và ưu tiên tạo ra hydrogen
iodide Theo thời gian, tốc độ phản ứng thuận giảm dần, tốc độ phản ứng nghịch tăng dần đến khi
tốc độ hai phản ứng băng nhau (Hình 1.1) Tại thời điểm HẦY, của các chât
lew den nee, IAA beer den nnn TWA 1A ald 4tA E7 2 2222 th Ae
ny arOgei 1, 1OQii C; nyaroge 1 iodide ce whee eo ee ee ee eee eee ee ee ee eee 123ÿY 1đ LHỜI CIỎIIH J)I1đII UIIC U1IUađ11
_ nghịch đạt ẲỚI 0n ch nh nh
RẺ cá ` a : * Bpoer LP ta we ore Đo đc co" ấn ¬ ge ar : H Ss Am.
Trang 3- O trang thai cdn bang, néng AO CAC CHAE 0 eee enn res
? Vận dụng 2:
4 Cho phản ung: 2HI(g) = Ha(g) + l(g)
a) Vẽ dạng đồ thị biểu diễn tốc độ của phản ứng thuận và phản ứng nghịch theo thời gian
b) Xác định trên đồ thị thời điểm phản ứng trên bắt đầu đạt đến trại thái cân băng
5 Cho các nhận xét sau:
a) Ở trạng thái cân băng tốc độ phản ứng thuận băng tốc độ phản ứng nghịch
b) Ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau
c) Ở trạng thái cân băng, nông độ các chất sản phẩm luôn lớn hơn nông độ các chất đầu
đ) Ở trạng thái cân băng, nông độ các chất không thay đổi
4 Xét phan tng: 2HI(g) = Ha(g) + b(ø)
a) Dang đô thị biêu diễn tốc độ của phản ứng thuận và phản ứng nghịch theo thời gian:
b) Tại thời điểm số mol của các chất hydrogen, iodine, hydrogen iodide không thay đối nữa thì phản ứng đạt trạng thái cần băng
a) Biểu thức của hằng số cân bằng
Xét phản ứng thuận nghịch tông quát: aA + bB © cC + dD
- Ở trạng thái cân bằng, hăng sô cân băng (Kc) của phản ứng được xác định theo biểu thức:
_JCTIDI
© [Ay [BY
Trang 4
- Trong do: [A], [B] [C] [D] la nồng độ mới của các chat A, B,C, D o trang thai can bang; a, b,
là hệ số fỉ lượng của các chất trong phương trình hóa học của phản ứng |
6 Viết biểu thức hăng sô cân băng cho các phản ứng sau:
a) Phan tmg tong hop ammonia: N2(g) + 3H2(g) 2NH:(g)
b) Phan ung nung vdi: CaCO3(s) = CaO(s) + COr(g)
7 Ammonia (NH3) duge diéu ché bang phản ứng: Noa(g) + 3H2(g) = 2NH3(g)
Ở t°C, nồng độ các chất ở trạng thái cân băng là:
a) Biểu thức hăng số cân băng của phản ứng: Na(g) + 3H›(g) 2NH:(g)
7 Hằng số cân băng Kc của phản ứng tong hop ammonia tai t°C là:
` ——
Ke ø ® œ 6© 2 9 0 9 69 06 60 0 9 6e 6 6 ©6686 HH ee HO ee Hoe ewe ee oe
b) Y nghĩa của hăng số cân băng
- Hăng sô cân băng Kc phụ thuộc
Trang 5Ễ UY 3x vy xyy để RKš hm pe gs _ ` uo
HE CAC YEU TO ANH HUONG BEN SU CHUYEN DICH CAN BAS
1 Anh hưởng của nhiệt độ
f Xét thí nghiệm 1 Ảnh hưởng của nhiệt độ đên sự chuyên dịch cân băng:
- Khi tăng nhiệt độ, cân băng chuyển dịch theo chiều ( )
- Khi giảm nhiệt độ, cân băng chuyển dịch theo chiỀU .c: mm )
1 Kết luận: K7i tăng nhiệt độ, cân bằng chuyền dịch theo chiếu làm THn ng nen yyi , tức
Ia CHIU oo eee cece ccc cc cece cence cent nhà: (re ), nghĩa là chiêu làm giảm tác động của việc
tăng nhiệt độ và ngược lại
2 Anh hưởng của nông độ
Ủ Nghiên cứu ảnh hưởng của nồng độ đến sự chuyên dịch cân băng:
CH3COONa + H20 = CH3COOH + NaOH
- Khiténg nong d6, cân băng chuyên dich theo chiỀu nen nh nhe hh kh nhe he
- Khi giảm nông độ, cân băng chuyên dịch theo chiêu ch khen nhe nhe
Trang 6
LÌ Kết luận: Khi (ang néng độ mội chái trong phản ung thì cân bằng hóa học bị phá võ và chuyên
dịch theo Chiêu lÀI .- cà nàn nh nh nh nh nh nh nh nh nh nh tr chát đó và ngược lại
? Van dung 4:
CaCO3(s) = CaO(s) + CO2(g) A Ho.= 176k) (1) 2S02(g) + O2(g) = 2S03(g) A Ho,,=-198 kJ (2)
Néu tang nhiét d6, cac can bang trén chuyén dich theo chiều nào? Giải thích
9, Ester là hợp chất hữu cơ dễ bay hơi, một số ester được sử dụng làm chất tạo mùi thơm cho các loại
bánh, thực phẩm Phản ứng điều chế ester là một phản ứng thuận nghịch:
CH:COOH(@) + C;HzOH(]) > CH:COOC›H:(0) + H2O(l) Hãy cho biết cân băng trên chuyên dịch theo chiều nào nếu
a) Tăng nông độ của CạH:OH
b) Giảm nồng độ của CHạCOOC2H:
⁄ Trả lời:
9 Khi tăng nhiệt độ:
- Cân băng (1): CaCO3(s) CaO(s) + CO2(g)
A.H9,„= 176 kJ> 0 — Chiều thuận là chiều phan ttng «2.0.00 cece tetris Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều .- tức là chiều phản ứng thu nhiệt, nghĩa là chiều làm giảm tác động của việc tăng nhiệt độ
- Cân băng (2): 2SO2(g) + O2(g) = 2S03(g)
A.H9 = -198 kJ < 0 — Chiều thuận là chiều phản ứng - ¿ch nnnhhhhrrrrtrrrrrrre 298
Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyền dịch theo chiều .- tức là chiều phản ứng thu nhiệt, nghĩa là chiều làm giảm tác động của việc tăng nhiệt độ
9,
a) Tăng nông độ của CH:OH, cân băng sẽ chuyển dịch theo chiều , tức chiều làm giảm
b) Giảm nông độ của CH:COOC2H:, cân băng sẽ chuyền dịch theo chiều , tức chiêu
(mau nau do) (không màu)
Thí nghiệm nghiên cứu ảnh hưởng của áp suất đến sự chuyên địch cản băng trên được thực hiện như sau: Lay mot 6ng xi-lanh dung khi NO2 Day pit-tong xudng dé lam giam thé tich va lam tang ap suat trong ống Lúc này, màu của khí trong xi-lanh đậm hơn Sau một thời gian, khí trong ông lại nhạt màu hơn (Hình 1.5)
Trang 7Nhận xét:
- Khi tăng áp suất, cân băng trên chuyển dịch theo chiêu làm giảm trong xI-lanh Kết luận:
- Khi tăng áp suất chung của hệ, thì cân băng chuyển dịch theo chiêu làm giảm
tức là chiêu làm QIAN oo eee cece cence teen nhe nè và ngược lại
- Đối với phản ứng thuận nghịch có tổng hệ số tỉ lượng của các chất khí ở hai về của phương trình hoá học bằng nhau thì trạng thái cân băng của hệ cà khi thay đổi áp suất chung của hệ
Néu tang ap suất và ø1ữ nguyên nhiệt độ, cân băng sẽ chuyển dịch theo chiều „tức
chiều làm giảm (hay chiều làm giảm ) |
b) CO(g) + H20(g) = Ha(g) + CO2(g)
Néu tang ap suất và giữ nguyên nhiệt độ, cần băng — do đối với phản ứng thuận nghịch có tong hệ sô tỉ lượng của các chất khí ở hai về của phương trình hoá học bằng nhau thì trạng thái cân băng của hỆ . -<e c2 khi thay đối ap suat chung cua hé
c) PCis(g) = = PCla(g) + Cla(g)
Nếu tăng áp suất và giữ nguyên nhiệt độ, cân băng sẽ chuyển dịch theo chiều „tức chiều làm Ølảm (hay chiêu làm ĐIẢI Ă cà Ă nh hen )
d) Ho(g) + In(g) 2HI(g)
Néu tang ap suat va giữ nguyên nhiệt độ, cân băng sẽ cc cà, , do đôi với phản ứng thuận nghịch có tổng hệ sô tỉ lượng của các chất khí ở hai về của phương trình hoá học băng nhau thì trạng thái cân băng của hệ .- c.c cà cớ khi thay đổi áp suất chung của hệ
| EM CO BIET
& Chat xuc tac
- Đối với các phản ứng thuận nghịch xảy ra với tôc độ chậm thì chât xúc tác giúp hệ phản ứng nhanh đạt
3 Nguyên lí chuyền dịch cân băng Le Chatelier
Nguyên lí: Một phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân băng, khi chịu một tác động bên ngoài lam thay đỔỖi c: ¬ J bebe eeeeeeeeeeeeeeeeeeenees thi cân băng sẽ chuyển dịch theo ChiỀU .cc c2 2c ì: tác động bên ngoài đó
1 Vi dụ: Trong công nghiệp, ammonia được tông hợp theo phản ủng
No(g) + 3Ho(g) @ 2NH3(g) A,H„=-91,8 k]
- Yếu tô áp suất: theo nguyên lí Le Chatelier, khi tang ap suất thì cân bằng trên chuyển dịch theo chiÊu thuận, tức là theo chiều tạo ra nhiều ammonia hơn Thực tế, phản ứng tổng hợp ammonia thường được thực hiện ở áp suất khoảng 200 bar
- Yếu tô nhiệt độ: Phản ứng trên là phản ứng đóa nhiệt Do đó, để cân băng chuyên dịch về phía tạo thành ammonia, cần thực hiện phản ứng ở nhiệt độ thấp Tuy nhiên, ở nhiệt độ thấp, tốc độ của phản ứng này rất chậm Vì vậy thực té, ammonia duoc tông hợp ở nhiệt độ khoảng 450°C _
- Ngoài ra, để tăng tốc độ phản ứng, người ta sử dụng chất xúc tác là bột Fe
Trang 82 Van dung 6: @
it Trong công nghiệp, khí hydrogen được điều chế như sau:
Cho hơi nước đi qua than nung nóng, thu được ` khí CO và Hạ (gọi là khí than wot):
C(s) + HạO(g) CO(g) +Ha(g) — A,Hj„= 130k] Œ)
Trộn khí than ướt với hơi nước, cho hỗn hợp tia qua s chất xúc tác là FeaOa:
CO(ø) + H;aO(g) © Ha(g) + COz(g) A H¿„=-42kJ (2)
a) Van dụng nguyên lí Le Chatelier, hãy cho biết cần tác động yếu tố nhiệt độ như thế nào để các cân băng (1), (2) chuyên dịch theo chiều thuận
b) Trong thực tế, ở phần ứng (2) lượng hơi nước được lầy dư nhiều (4 — 5 lần) so với khí carbon
monoxide Giải thích
c) Nếu tăng áp suất, cân băng (1), (2) chuyển dịch theo chiều nào? Giải thích
12 Trong cơ thể người, hemoglobin (Hb) kết hợp oxygen theo phản ứng thuận nghịch được biểu diễn đơn giản như sau:
Hb + O2 = HbO2
Ö phối nông độ oxygen lớn nên cân bằng trên chuyên dịch sang phải, hemoglobin kết hợp với oxygen Khi đến các mô, nông độ oxygen thấp, cần băng trên chuyên dịch sang trái, giải phóng oxygen Nếu thiêu oxygen ở não, con người có thé bi đau đâu, chóng mặt
a) Van dung nguyen lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier, em hãy đề xuất biện pháp để oxygen lên não được nhiêu hơn?
b) Khi lên núi cao một sô người cũng gặp hiện tượng bị đau dau, chong mat Dua vào cân bang trén,
a) Cân băng 1: C(s) + H20(g) = CO(g) + H2(g)
A Hoog= 130 kJ > 0 —> chiều thuận là chiêu phản ứng
Vậy để cân băng (1) chuyển dịch theo chiều thuận cần , nhiệt độ của hệ
Can bang 2: CO(g) + H2O(g) = CO2(g) + Ha(g)
A Hoos = -42 kJ <0 — chiều thuận là chiêu phản ứng ¬—
Vậy để cân băng (2) chuyển dịch theo chiều thuận can nhiệt độ của hệ
b) Tăng lượng hơi nước sẽ làm cân băng chuyển dịch theo chiều (tức chiêu làm
¬ lượng hơi nước), làm tăng hiệu suất thu khí hydrogen Ngoài ra, hơi nước có giá thành rẻ
hơn và không độc hại so với sử dụng lượng dư carbon monoxide
C)
- Nếu tăng áp suất và giữ nguyên nhiệt độ, cân băng (1) sẽ chuyên dịch theo chiều , tức chiều làm giảm (hay chiêu làm giảm . -ccc cà, )
- Khi tăng áp suất, cân băng (2) SẼ cà nằ , do đối với phản ứng thuận nghịch
có tông hệ sô tỉ lượng của các chất khí ở hai về của phương trình hoá học băng nhau thì trạng thái cân băng của hệ không bị chuyên địch khi thay đổi áp suất chung của hệ
12.a) Dé oxygen lén nao nhiều hơn thì hàm lượng oxygen hít vào phổi cũng phải nhiều hơn Một số biện pháp để xuất để oxygen lên não nhiều hơn:
Ó 6 3 6 Ó ĐO 6 0 ĐÓ E0 6 66 0 0 0 6 0 000 6 0 0000066006 0000600900009 00096 000606009 0000009909900 0009000900 090000909090 09 0096999999099 0909009909999 0099606006609 0%e%
we meee eee ee mee eee eee ee ee HE HHH HH HH HEE HEHEHE HEHEHE HH HEH HHH HEH SE HEHEHE HEHE EH HEH EHO HH HEH EHH ERE HE EHO EEO HH Hse eerereesereeesesreeEeeEeees
HHH HEHE EEE H HO HEHE HH EH HEHEHE EHO HEHEHE He EHH HEH EHH EHO HEHE OE Hee oH He EH re ee He EE Le eee eee eee Leer ee see se
wee eee wee ee me ew tt eee we Oem eee eee eH HEHE TES EH EOE EEE FO CDH H HHH HOHE REE H EH EHH HEHE HHH eH HEE HHT eee HEE HHH Eee eee ee eeLe ee ee eee eee eeaees see ss
eee eee ee mem ee eee emer error eww e erste eee eereesHeere rH OEHE SESH SEHK EHH EH ERE EEE EHO SE HEE OBES BEKO S EEE Ere HE Hee eeee ee Eee Eee ere eee ogee eee se
Ô 6 6 8 6 6 6 0 86 0060066 0669 0 60 6 0 69 96 6 6 6 60 0 069 6 9 6 9 800 6 969090 099 089009659 06 90 000 E E9 990099099060 6 t9 9 909909 9 9e 96990009999 00 a 6 @ © © 6 ee ow wo ee oe eo see eo eh cee eee Oo om hot Ome ew OH CO OOM Eee EO HCH Eo TDH HOHE RE HEHE HHH HHT EE HHH OEE eH eee THRE Hee He eee Foe ee owe sess eee ee eee eee ee eee eee ees oo 0
b) Kh: lần nú! cao, hàm lượng oxygen loãng, dẫn đến cân bang: Hb + O2 = HbO> chuyén dich theo chiêu nghịch, giải phóng oxygen làm cho não bị thiêu oxygen gây dau dau, chong mat
Trang 9
CHU DE: CAN
I SỤ ĐIỆN LÍ
1 Hiện tượng điện
Thí nghiệm: thử tính dân điện của nước,
Kết quả thi nghiêm:
Kết luận: đèn sáng cho thay dung dịch NaCl
2 Chat dién hi
a) Chat dién liva chat khéng dién li
Kết quả thí nghiệm: thừ tính dẫn điện của dung dịch các chất:
khéng phan li ra cac ion nén chung là
Ví đu: NaOH(aq) ——> Na‘aq) + OH (aq)
HCl(aq) ——> H*(aq) + CI(aq)
b) Chat dién li manh và chất diện lỉ yếu
Thi nghiệm: So sánh khả năng phân lï trong nước của HCI và CH:COOH
,
Két qua:
Dung dịch HCI 0,1M Dung dich CH3COOE 0,1M
0
Trang 10NaaCOa —2Na” + COzZ
TH AT g ng kg vài các phân tử chất tan | có SỐ phân tử chat Khai niém đêu x | tan , phan con lại van tôn tại Ở | xy - xX UX La,
Phương trình điện | 7 Được biểu diễn bằng mũi | - Được biểu diễn băng
Vi du: HNO3 — H* + NO3° Vi du: CH3COOH = H* + CH3COO”
2 Bai tdp van dung:
ll THUYET ACID-BASE CUA BRONSTED — LOWRY
1 Khai niém acid va base thee thuyét Brensted — Lowry
Thuyét Bronsted — Lowry cho rang
10
¬ la chat cho proton (H") va
Viết phương trình điện Ì¡ của các chat sau: HF, HI, Ba(OH);, KNO¿, NaaSOa
là chât nhận proton
.- ^^ ^^
Trang 11
Trong phản ứng thuận, CO¿? nhận H” của H;O, CO3* là , HO là Trong phản ứng
nghich, ion HCO3 la ,1on OH' là
phản ứng nghịch, H;CO; la acid, OH la base,
lon HCO3' vừa có thể nhận H”, vừa có thé cho H”, vậy HCOz' có tính chất Phân tử HạO cũng vừa có thể nhận H”, vừa có thể cho H” nên HạO cũng là .
ZS
@ Bai tap van dung: Dua vao thuyét acid — base cla Bronsted — Lowry, hay xac định chất nào là acid,
chất nào là base trong các phản ứng sau:
a) CH3COOH + H2.0 = CHaCOƠ' + HạO”
») S* + HO = HS’ + OH"
số “Trả lời: Lra lol
c0 606 666.6 6 6 6 6 6 6 00 0 06 6 6 6 09 6 0 6 0 0 86 6 6 6 0 6 600 0 006 669 0 6 49 6 66 6 0 60 006 006 6 000 9 00460000 909 9 5 80940980009 0809090506806 9809 0 B06 990809990990 80 6/4 688 6 8 8099 046806 602 6/6 61900080946 806 6 6800 60809086806464 09400000000 O0 6 6 6 9 60 6 6 660 6 6 6 0 09 600 09 0 6 00 6 0 0 00 000 90 000 3 0 006700 6 0 04 0.0 0 8 6 6 6 9 6 6 0 6 66 8 806 0 00 9 8 4 0849 80 9804 88 0 686 8080304 80896804 98 8996 88 4 88 8/6 088 906 8 806/808 10006 4080898060688 6600808006064 68000 9004090400 v0.0
HT H6 9 9 6060606 6 66 69 6 60 4.0066 6 000 69 0 6 00 6 0 6 0 0 09 006 6 0 6 0900 606 6 6 0 6 06 606 6 0 6 6 000 9/98 0900 6 0060060 9.0 949 0090000909 50809066 084 008 9509/4998 98964 69/8 0 908080980990 8/4 8040909806 863/08/6 40409094806 0806 8009084434440 s% °e®eosooooesoeoe H60 6 600 0 6660 2 060 0 60006600 06 6660 0600 00 60 0066009066 060 0000609000990 0009 0900989009 4009 0089044000004 0 h0 9000068909980 0/00 00/06/9680
Trang 12
- Thuyết Arrhenius chi ding cho trường hợp dung | - Thuyét Bronsted — Lowry tong quat hon thuyét
Nông độ ion H” hoặc ion OH được dùng để đánh giá tính acid hoặc tính base của các dung địch
Tuy nhiên, nếu các dung dịch có nông độ H” , nồng độ OH- thấp, chúng là những số có sô mũ âm hoặc
có nhiều chữ số thập phân Vì vậy, dé tiện : sử t dung, người ta dùng đại lượng pH với quy ước như sau:
Trong đó [H”] là nông độ mol của ion HỲ
Nếu dung dịch có [H+] = 10 mol/L thì pH = a
Vi du: [H*] = 107 mol/L thi pH = — lg|H”] =—lp(102=2
Ặ acid anne trung tính———————hase »
2 hài tập vận dụng: Một loại dầu gội đầu có nồng độ ion OH' là 10”-” mol/L,
a) Tính nồng độ ion H”, pH của loại dâu gội nói trên
b) Môi trường của loại dầu gội đầu trên là acid, base hay trung tính?
ĐÔ ĐÔ 220 0000006206209602206002960600000006020600060496000090000000000200000000000900600000660060000020069090000900000%000000000900000000060000086009000000000%90606090909099000090000000900000000%000000060%6%66606e°e6%
ĐÔ ĐA 0 00606040062 0602000600 9060060606006000006006006006060000069606006000000990000000290006090000006009206000002000000699900000 099000000000000%000000000008060906 0064 0060970 0000000%0696606%60696%69699909%66%56965s9969%6%65s9s95e% COOH M HR HERE HOHE HH OHEE SESE SD HESTESCOH HH EEHEOH OHHH OH EEHEETOSEHET EH ESTE HHH CEHHEHHE RHEE EHESEHHHEFESEEEEHHHEHHEHE EHH OH HESS CHEE He sae EaHHOee ees EEE eHH ESE SESE HE EEE OHSS
Cm OOH ORO HER ERE THERE HO HOEAHEHEEHEE HEC TEETH HEHEHE HTEHEHEHOOHHH OHHH HH EEHORESHEHH HEHE HROSHHOHE HHH HEE HHEEHHREHS OH EEE HH HEHE HEHEHE OHHHH HSH Hs EHH EE DEH HE TEHEHHH HES EHEHRHHSHS SHH EEA EHR Ew OD
2 Bai tap van dung: 4 Mét hoc sinh lam thi nghiém xac dinh d6 pH cua đất như sau: Lấy một lượng đất cho vào nước rồi lọc lấy phần dung dịch Dùng máy pH đo được giá trị pH là 4.52
a) Hãy cho biết môi trường của dụng dịch là acid, base hay rung tính,
b) Loại đất trên được gọi là đất chua Hãy đẻ xuất biện pháp để giảm độ chua tăng độ pH của đât
yt c1 a HAs poe BE 12 TH my œ &
Trang 13
Tra loi:
eee RO eRe OOOO RE EEE ROH EMEA RHEE EHH HEH EDT SHEA HEED HH EHS BHO HHA SEH EH EHD EHH FAH EESEEHELE DEERE FES ELSES YS CH EBS S ELE SE EEE EES °9 0999900904909 0606®060606920 0906000099090 900 0%ớớ® «e6 €Ó
HH 9 2Ó H6 6 eee eee 0 Ho lo R9 9 6 9 00 9 9 16 4 6 6 6 0 00 4 6: 8 0 048 00 8 0908 884 6 0 8 6 0 0 4 6 0 Ác K6 80 9000 8060060 6 0 6 00 80805948 096 8098 60866 46 8 6 66 86 688 6 8 804 4 6 6 608 804606 6 6 80606 608 6086066 6 6808.84.0640 v0 v.v c8 iầẳầẳẲẳẮẮẮ ._ ——— — —_ _ ÝŸÝ oe eeen 990496900600 090240909049090446020909 0090090406966 06800 R8
` eee eee eee OH EEO ERO EERE ADHERE TEESE RTOS EEE H HEHEHE HHH DEH OHEE DHE EHES HEHEHE EHH EEE H SoHE DEES EH HE SEHESE SEH E SHES HELE SoE ESOL ELSE SHELF SEL Sone Enea ESLEesETEs wae e em tae REO COROT HOOD EHD EH EEE HE EHH HE EEEH DEH HH EE DEEDES ESE HATE EH ESE DED HH DEH HH HEHE EHS D SHER THES THESE HEHE HES EE HEES OH EES EHS ESE SH SeeEBELaLELEraLeELEFELSESsEeSeseeLes
Bài tập vận dụng: pH của dung dịch nào sau đây có giả trị nhỏ nhất?
C Dung dich NaCl 0,1 M D Dung dich NaOH 0,01 M
0909909900560
9 0 600060906000909096096690€02060960096609646904909062 0600609996000 09066000090 9009000090900090000009090990960006929299009090906909000000600209900690066069090099 0e 9 nn09p9e06600000060090098060009000090990000000s mee O RO OOO DROOL EEE HOHE EHO HEE SET EHO D HEHE THESES EH DS HHED DODO SHE HH ESET HEHEHE ETH ORHEE EOE SED EAH ODES LETHE H HEE OES SHES SBOE EHH HES EREEGELES EO eS SELES SAR ee eee EEeZB EES
2 Y nghia của pH trong thực tiễn
Chỉ số pH có ý nghĩa to lớn trong thực tiễn, pH có liên quan đến sức khoé của con người, sự phát triển của động vật, thực vật,
để tìm ra nguyên nhân
2 Bài tập vận dụng: Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH băng 2,4 Nhận định nào sau đây
không đúng?
A Nước chanh có môi trường acid
B Nồng độ ion [H”] của nước chanh là 10 mol/L
C Nông độ ¡ion [H”] của nước chanh là 0,24 mol/L
D Nông độ của ion [OH'] của nước chanh nhỏ hơn 10” mol/L
-_ Trả lời:
` — CC — _ Š TL | k ở 0 0 0e e + vs ra 2 + e.ó na Ảcc "8Ð HRHHE
@ 0,5 $9 n 6€ Ô 6 nh BS #6 PO 6 0 %6 96 0 0 008 9® 0® s0 3 8 6 9 To Ồ m7 eee ee new temo &6 9000006966460 60n0902060o0 9000266066056 99
Trang 14
eee ee aes eo ee eee eoereooee so ee ae ee Boo eso neo Bode Booed EER OOH EEO OT EEE O EE ERO HEE SERED ORE DAO OSES OHHH CATERED OEE OOH HOO HEHEHE OHH HEED ED EHH HOO E HTH HEHEHE DEED EHO DHEHR OTA OH DEE meee enw eoneG
See eacaorereosocorec oe sree reer or eaTe see Teer UF HH OTH HE HOH OHH HEHEHE EE HH ODODE HORE RET EHR RHE ERE HHT OHH ODO HEHE HOTT H ETH OHO HHH HOH TT E HOHE OH EHH OHS HTEEEOH EHO HHO HDD EHO oL oes dDELEEEES
ỄŸ hài tập vận đụng: Nước ]avel (chứa NaCIO và NaClD được dùng làm chất tây rửa, khử trùng Trong dung dịch, ion CIO' nhận proton của nước để tạo thành HCIO | a) Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra và xác định chất nào là acid, chất nào là base trong phản ứng trên
° Dựa vào phản ứng, hãy cho biết môi trường của nước Javel là acid hay base
w Trả lời:
R09 9 n0 0900460090060000000000000000000040000009009009000 0090600000009 90090 0096 6990290 09020009290 A0906 00266600 06 6 068690 6 60 00 66 60 0 60 0 006 0 0 0 000000 060008000 000060000 0009000600606 00606636099960660600906006906606606960eese66ses°a
CO 694099606060060600600606066600096009000000 0900000 0009000996 0099600099990 0909000900 00006000000000009000000000000000000000099060000000000000600009090060000660900960046906660662e6sss6es
ese R0 66409990090000006000600000960000060060909999099 900660090969 9000 0000009020009 9000000990096 4909 0 00 0 0960 0.09 0900 00 6 0 69-09202906 00 0 6-0 0 6 6 09 0 0 90 000.0 0000 000000 006 60009 00090006 0 00000006 00006 00060696009 96906 2099 1ô 0466 00sesseese°
- Hoa đậu biếc (khoảng 50 gø) hoặc bắp cải tím thái nhỏ (khoảng 100 g)
- Céc thuy tinh 250 mL, nuéc séi, dita thuỷ tinh, lưới/vải lọc
Các cốc (đã được đán nhãn) đựng giấm ăn, nước C sủi, nước rửa bát, nước soda, nước muối
- Giấy pH hoặc máy đo pH
Tiến hành:
- Ngâm khoảng 50 g hoa đậu biếc/100 g bắp cải tím đã được chuẩn bị vào 100 mL nước sôi trong khoảng
10 phút Lọc băng lưới lọc hoặc vải lọc, thu được dung dịch Dung dịch này được sử dụng làm chất chỉ th
- Dùng máy đo pH (hoặc giấy pH) xác định pH của các dung dịch
- Cho vài giọt chất chỉ thi lan lượt vào các dung dịch: giảm ăn, nước C sul, nước rửa bát, nước soda, nước
muối và khuấy đều Quan sát sự đổi màu của các dung dịch
Hoàn thành thông tin theo mẫu bảng sau:
Trang 15Ean tong a nước, mudi phan li thành CAC eee Phản ứng giữa ion với nước tạo ra các dung dịch
Vidu 1: dul: Trong dung ‹ địch NaạCO», j ion Na" không bị thuỷ phân, còn 1CO; 2 , thuy nhân tr trong n nước tạo Ion
Vi du 2: Trong dung dich AICIs, va FeCls, ion Cl khong bị thuỷ phân, các ion AI?” và Fe”” bị thuỷ phân
trong nước tạo ion H” theo phương trình ở dạng đơn giản như sau:
Al* + H2O = Al(OH)** + H*
Fe?” + H2O = Fe(OH)** + H*
Do đó, dung dịch AIC]H, FeCHã, có môi trường Trong thực tế, các loại đất có chứa nhiều
ion AlÈ*, Fe?" có giá trị pH thấp hay còn gọi là đất chua Đề khử chua, người ta bón vôi cho đât
Các muối nhôm và sắt, ví dụ: phèn nhôm ((NHa)25Oa.Al2(SO+)3.24H2O) và phèn sat ((NH4)2SO4 Feo(SOq)3 24H20) duge str dung lam chất keo tụ trong quá trình xử lí nước, dùng làm chất cầm màu trong công nghiệp dệt, nhuộm, hoặc làm chất kết dính, chống nhoè trong công nghiệp giây
Trong đó: Cuci va Craon lần lượt là n nông độ mol của dung dich HCI va dung dich NaOH
Vụci và Vwaon lần lượt là thể tích của dung dịch HCI và dung dịch NaOH (cùng đơn vi do) Dựa vào những dữ kiện đã cho, tìm đại lượng cần tìm
Thời điểm để kết thúc chuẩn độ được xác định băng sự đổi màu của chất chỉ thị phenolphthalein
Hinh 2.6 GÌ: -huận độ dung địch NaOH hằng di tang dịch HƠI — Hình 2Ú Thao Lác khi chuẩn GỒ
2 Thực hành chuẩn độ acid — base
Chuẩn bi:
— Dung dich HCI 0,1 M; dung dich NaOH nông độ khoảng 0,1 M; dung dịch phenolphthalein
— Pipette 10 mL; burette 25 mL; binh tam giac 100 mL; binh tia nuoc cất; giá đỡ; kẹp burrete
Tiên hành:
- Dùng pipette lấy 10 mL dung dịch HCI 0,1 M cho vào bình tam giác, thêm | — 2 giot phenolphthalein
— Cho dung dich NaOH vao burette, diéu chinh dung dich trong burette về mức 0
— Mở khoá burette, nhỏ từng giọt dung dịch NaOH xuống bình tam giác (lắc đều trong quá trình chuẩn
độ) đến khi dung dịch xuất hiện màu hông nhạt (bên trong khoảng I0 giây) thi dung chuẩn độ Ghi lại
thể tích dung dịch NaOH đã dùng
~ Tiến hành chuẩn độ ít nhất ba lần, ehì số liệu thực nghiệm và hoàn thành theo mẫu bảng sau:
15
‘Gf awe wwe bon Ệ n Ệ ` N EE “A a Pr 2 CĐ ee an: ee ` a woh EDEt se
Trang 16— Tranh dé các hoá chất như dung dịch HCl, dung dich NaOH ban vào tay, mắt
— Cac dung cu thuỷ tỉnh (bình tam giác, burette, pipette ) dễ vỡ, cần cần thận
vở pews ERE Co Bee + te So Opi oy EE wy uf ƒ ^ ¬ = Wy, bát „ Se eben va Boo Sa 16
Trang 17CHU DE: NITROGEN
I TRANG THAI TU NHIEN
- Trong khi quyén trai dat, nitrogen là nguyên tỐ - „ Chiêm cssx KHÔI lượng ( thê tích) và tập trung chủ 1
- Trong vỏ Trái Đất, nguyên tô nifrogen tập trung Ở đƯỚI đẠNĐ cài cào (thường gọi là -)
- CT của diêm tiêu Chile:
- Nitrogen c6 d6ng vi Dé 1a cac dOng V1 6 eee erent
II CÁU TẠO NGUYEN TU, PHAN TU
1 Câu tạo nguyên tử |
- Cầu hình electron nguyên tử của nIfOĐ€D: Ì./ - ch nhe khen nhe nh ng
Trang 18- Vi tri cua nguyộn t6 nitrogen trong BTH: O: , chu ky: , nhộm:
- Độ õm điện của nguyờn tứ niftrogen: (lớn hay nhỏ)
=> lớnh phi kim của nIÍTOĐ€H: cà
* Vận dụng 1: Xỏc định sụ oxI húa của nitrogen trong cỏc chõt sau?
NH3, N2, N20, NO, N203, NOz, HNO3, NO37, NH"
oe ev ev eee eee eee eee em se wae eee me een ere em eee ewe eeve ee
=> Sụ oxI húa của nI†rOge€n:
đ â %đ $ e 9 9 eŸ — — — ——— _— ——_—_——_——_———_—— eee ene es em eee eb we wo eee meee oe ee eo ee wo eH wh Hh Oh Hh Hh hh hl hh Hh hl hl hh hl hh Oh hh hh hh hh hh hh hl hl ——— — — — hh Oh Oh hl Oh Hh hl hh Oh hl hh hl hhh éđ Ằđềễ % Ằâ éđ œ 80 â@ 9 t6 0 Qð 0Q 9 9đ 9 06 90 0 90 6 Oh 9 Ol Ohh Hh 4 @ 0 0U €8 S Đ" Đ â° ĐĐO8 8 0 0 0 0 06 60 60 96 60 6 6 ĐC 8 90 6 066 06099 60 0 99 6đ 9 0 6 9 6 9 3 Đo Cú 9 đe 0đ 6ể
oon eee eeeenewn eee wee meme em em em em 6060900690609 959690946000 6909060 e6 060906090060 0090 0 0090 0 9 0 0 90 9 0 9 90 0 0 0 90 60 90 đ0 0080690 0 9 6 @ 6 0 l0 6é C6 90 6 0 9 6 Ca th C6 @ 6 6ð 9 @ 6 6° 6 68 6 $6 ¿ ˆ ,
- Nhận xột tớnh oxi húa và tớnh khử của nIfrogen: đ đ đ é đ Ằđ đ Ằể 6ể đ 9 âđ 0 n6 me @ œ0 0 9 0đ 6 0đ 0é ae ể@ 8 9ể $ eeẲ
đ đG 0% đ %0 0é 9 9 6 0đ 9ể 90 0 0 Ằâ ể @ @ 9 6đ 9 96 6 âẲ ể@ 9 $0 @ 6
oo mvp đœ 0đ 90 909 9 9 90 â 900 0% ere eee eee ere eee we 3 9 @ 9 @ e $9 eee er wee eo eee ese 9 eos eevee eevee eve
*°đ đ s ẰẲœ đ %* nee oevee
2 Cau tạo phõn tử
- Viết CTPT của nitTOB€T: c2 22222121 i
II TÍNH CHAT VAT LY
điều kiện thường, nifrogen:
- Khả năng duy trỡ sự chỏy và sự hụ hẤP: c0 00 000g ng ng ng ng nh ngư nờn
Vận dụng 2: Dựa vào lực tương tỏc van der Waals, hóy giải thớch tại sao đơn chất N› khú húa lỏng và ớt
Trang 19IV TINH CHAT HOA HOC
ceooeer eee ose eo home mmo eH HO HOC Oh Hh 60 6 9 9 92 989 660 0 60A 6 09 9g 0 $2 0 2 6 90 2 9 69 069 9 da 9g 06 0 06 060 0009096 0060 0669069090990 9996969690909 99099699 %0 © & © + PO we He eH ew ee &
0 0® 0909909809902 9 0e e4 0906 696 32 3 6 @Ồ $0 9 0 49 0 90 0 016 60 90 0 2 9 9 40 09 2© 8 60 2 9a 0g 4€Q 606 6 09 9000909 90 60906 0096090909006 09066 969689940 696 9996902, ©9809 9 6096 0969969969990 6 0
80 0 0 09 06 9ø 60 96932 9 ở 0A 0ð ®@ Q90 9 6 26 4“ 6 9 96 9062 09 6 9 62 900969 6 Ó@ 6 0 60 92 0 06 9 06096 690 60 0 90 060600909069 06099 9690060 5 90909099 9 69 696 90 80069 960006909099 0996099092 9696 06 9€ $VQ 0g 006
© 2 0860990996960 2® 96 0® 9.9 6Ó 4 9 60 ð ® 99 0 0 C61 6ð $0 0 60 60 9 9 0 60 8 0 96 60 6 90 96606 09 9 99 ð 6 9 6 90 0 e6 996 6 902 00290 90 0 0 903 6 9 06 06 0 96 9 9 96 0 0 9 6 9 3 69 $8 Q 6o°$
- Cho biệt ứng dụng của phản ỨnĐ: nh Kon nọ HH TK nh nà ng nà
- Cho biêt ứng dụng của sản phâm trong phản Ứng: ‹ ch nh hen
90 0092000909600 69090090999090099 6666290699960 9 066606006606 906696666 0626696 0660666080699 9 6099090696900 969609 9009090600906 oO wee woe ee ee oe eee eee eee eee
Trang 20+ Tron y hoe: : e O ee ee eee ester ee eeeeee see oes ee FH Be Foo SOTHO HOOK EEE HOOT HEROD OTHE EHD EOHO OHH OOH SOE OTOH HHO OOD oO eH HE HOHE OOL ECL EC REC OFS
oseeoeeeee eee eoeee eee oem em eee ee oe eee oo ED He HEH HOE RHE HOE OORT HEE OOH EO MDE REE HEH EHH HOH EOS HHO OHHH HOOT HED HOH ODOR EHH OOO RESO EO OEE EME Oe RRO Be Oe
+ Trong néng nghiép: oo cc ene ec eee ee eee eee eevee tneebeeueeseentensttennattatetnetnennennes
+ Trong công nghiệp thực phẩm: : Q0 ng ng nh nhe na
an dụng 6: a) Tại sao nitrogen lỏng được dùng đề bảo quản mẫu vật phâm trong y học?
7980990999999 69990906960%996966969%09960669960659600929090909029090900900609000000099000909000900002990000000000 000000000090 0000000000 00009 000090060690 600 96609969 eee6ee6eeee°e°
b) Tại sao dùng khí nitrogen đê làm căng vỏ bao bì thực phâm mà không dùng không khí?
a 06090900009 9900000090090 0999 0000 6 6 9 5 7 9 8 0 90 0 0 0 00 0 0 0 00 2 0 8 90 0 0 8900 69 6n 6 0 0 080 900 0 0 0 6 0À t Ẻ ĐO Ó 6 9 6 Bo 6 BA BOÔ 6 0 0 90 600 6969005990999 606 0 se e6 e6ee° 996.0809809 6n 6060006906696 0069696969060009090006060906 906 0 609090626 909 99090 60 20 00.0 60 0 0 6 60 0 0 60009006 90 906 0 0 09006 06 6 6 206 6 0 0 0 6606 6 6 6 6e 3 €1 6 t3 9# 0 9s 6° $
fy 4 peg? lo
Pie - ĐH:
Trang 21CHU DE : AMMONIA VA MOT SO HOP CHAT AMMONIUM ï— CẬU TẠO PHAN TU CUA AMMONIA
& Hinh 4.1 Céu tao cha phan tu ammonia (a), cong thie Lewts cua phan tu
ammonia (b} va mé hinh phan tu ammonia (c}
weletee:
Cau tao phan tử cua Ammonia (NH3)
- Phân tử NH: có cấu trÚC 2c 25 22c cexcerrssre ,VỚI nguyên tỬ .- ở đỉnh ,đáy là
[i- TINH CHAT CUA AMMONIA
1 Tinh chat vat ly cua ammonia
& Hinh 4.2 Thinghiém ve tink tart của khí NH, trong nue
- Ammonia là chât không màu mùi “VÄẦ cà ¬— eeteeeeeeeeee hơn không khí
- Ammonia tan -. - trong nước tao thanh ween eter _.O điều kiện thường,
1 lít nước hòa tan được k hoảng — lít khí amoniac
- Dung dịch ammonia đậm dặc thường có nông độ
? Vận dụng 2:
1 Ta có thé thu khi ammonia (NH3) bang phuong phap đây nước hay không? Vì sao ?
2 Nêu phương pháp thu khí ammonla ? cho biết cách đặt bình thu khí NH: ? và giải thích cách làm đó 2
Trang 221 Bang phuong phap héa hoc ,hãy nhận biết 2 khi N2 , NH3 trong binh tơi mau ?
2 Du doan hién tượng xảy ra khi cho NHạ tiếp xúc với Cl› ? Viết phương trình hĩa học ?
Trả Tả lời
099690600906 0966Sb6ooe6eseoeooesog9ooeeoeoeob6roobpeobògoooeeeoeoeooeoeeo6©eoeoeooooo0ooooeoooteooe6eo690066600060600600090006600000096069060006000000000606006000600006006060%9602006600600466906006096006666060øsetoeeooooae 9909900069060660699006606006900609606069069606006090600e9e9ob6oeeeepeob0eeboeeoseooooơotưooooooeeeoòoeoeo6e0o060606060000006020000600606060006606000000060606000660660660060606606806966606608008606ø6a6esoe6sesaoosssesøss
‹ 909090900666009060000060009000000009090000609000000000002000099000000900090000000000000606000600000006060690000000000000009660000090060062000600060000060600090606060066066000006066be6oos062øse0seeo 999980590000069906996060009000560906Ð960096060660609206660092966960600000009009690606p0t00096eG0660000000696060020900000600600600090000900006006069600090000000006009906000600069000600606020069000000060©63026ø6b6666òe
SPSS OHE SHOT EEEOEOOHSEOTHOGESOHSOESTEOTOTF HEHE SEETEEASEHE OES EOOSOHHTEEHEHEHEH OTOH OHO EHDEEHEE SOSH OOD HOOCOTE EH OOOOH OCHO OE OCOOTOE OH EOE RHEE SO SEED OOOOH OOD OEE EEEEEHE HD DOSEES
& Hinh 4.4 So đố thiét bi téng hop ammonia trong cong nghiép
thea qua trinh Haber
- Phản ứng tong hop ammonia tir nitrogen va hydrogen trong qua trinh Haber
Na (g) T H> (g) * »A, Hw 208 =—-92K7J
- Quá trình Haber được thực hiện như sau:
+ Hỗn hợp nitrogen và hydrogen (tỉ lệ mol ) được nén ở và đưa vào tháp tổng
hợp amoniac trong điều kiện nhiệt độ,áp suất và chất xúc tác thích hợp
+ Hỗn hợp khí đi ra từ tháp tổng hợp gồm . -s s2 cse được dẫn đến tháp làm lạnh Ở đây,
Trang 23CeO COOTER HSEEHRHHHEHHEAHRETHEH RHE HHEHHEHEHROHRHEHHSHEHSHEHEHOHGOHHEOCHEHOHHRHEHHTHHOHSHHHOHOHAHDHEEHEHHSHHKRHEOHSHEHSHHEHHOHS HEHE EHHERAOHOHHEH EHH OHHH HHH HH ARH ETRE AALS HHH HHH DE KBE THR HEHEHE HEHEHE HR HH OHO HERDER HEH EO ROH ERS
SSE SOSH HES HHA EKDOCHHHEOHREHEHSHTHHHTHTH HHH ROH HHEHEHRHORHOHOHSHEOHSC HHO HEHEHE HHOHOCEHHEHHHEH HER H HHO HHHRHEHROHRHHHE HH HEHEHE SEH HHH HEHEHE HH HHO HDEH EHH HH EERE RHO HH Ee HEHE OHO R ATH R OEE HAH HERE TEESE
IV —-MUOI AMMONIUM |
1 Tinh chat vat ly cua mudi ammonium
- Muôi amonI đều được tạo bởi cafIon - che V3 AnIOI c cà:
- Muôi ammonium là những chât tinh thê Hau hét cac mudi ammonium tan trong nước
và là những chât điện Ì¡ Khi tan, chúng điện ÌI - thành các lon Trong đó, ion
ve seaesenceseeeees khong mau
2 Tinh chat hoa hoc cua mudi ammonium
a Tác dụng với dung dich kiém
Thí nghiệm: Cho dung dịch NaOH đặc vào dung dich (NH4)2SO4 ,sau đó đun nóng nhẹ bang ngọn lửa đèn côn Đặt 1 mẫu quì tím âm trên miệng ông nghiệm |
Hiện tượng : Có khí màu ,mùi thoát ra
Giây quì tím hóa
Trang 2400 6000000000 0006006060000 0000000 000-0066 6 0 0 6 000 0 0 006 60000 40 6 0 06 000000660960606060660096660096860096602esese°6see 090909999009606000009000060006090%0906969909006960000%0%900099900009 99 000009990900009990000009000000000009000000960000060000000000000040600000 00 06200604000 00600009000002966606600669662006606406e6sese 69090909909090099909900600090020090000060600090000900000900096009000990%0090000900960Đ90909006000009
00000600909990000900060090906000609900609000000000020009900090906069060000060200860006006006000090600266666%“ P00090900909090098pp09900060600900609060006090690000990900009090009600000000009690009002000000000000
Trang 25- Amoniac được sử dụng để sản xuất acid , các loại phân ccseằ:
- Amoniac còn được sử dụng làm chât - 22c cc2ce re „ lẦM eè và nhiều ứng dụng quan trọng khác trong đời sông và sản xuất
- Amoniac lỏng được sử dụng trong chế biến gỗ, làm cho màu sắc đậm hơn bởi khí Ammonia phản ứng với tannin tự nhiên trong gô và làm thay đổi màu sắc đẹp hơn
trong nông nghiệp -
Ví dụ : Muối ammonium nifrate (NHANO): thúc đây quá trình tăng trưởng
Muối ammonium khác : ammonium chloride NH4Cl , ammonium sulfate (NH4)2SO4 duoc dùng lam phan dam , phân phức hợp
Trang 2626
Trang 27+: MOT SO HOP CHAT CUA NITROGEN VA OXYGEN
CHU DI
1.CAC OXIDE CUA NITROGEN
1 Cong thirc, tên gọi
- Oxide cua nitrogen duoc ki hiéu chung là Hợp chất điển hình gây - Vd:
NaO_ đọc tên
NO đọc tên
N2O4 đọc tên
NO; đọc tên
2 Nguôn gốc phát sinh NOx trong không khí
Nguồn gốc phát sinh tự nhiên : - cà Sàn nen nhhhhhhenhehehheeeee
3> ®
uôn gốc phát sinh nhẫn tạO ¡ cu con nh nh nhe né nh nh nh nh nh nh nh nh nh nh
NOx là nguyên nhân gây ra các hiện tượng ô nhiễm không khí như :
wc ee ee ee he ee eee CÁ CO HO ch R BÓ ĐO Ô ĐÓ 6 6U 9Ó 6 0 Đo B0 9 669 0900 65 6 50096 009 069899599599 099 00A9 99999 9999999099 99909909 99990999909000909999 n9 9 nene
- Nguyên nhân phát thải k
NO? + O› + HạO
reso | òyng se
Trang 281 Cau tao nguyén tir
Trang 29TT ái): 00) 00)) (0.0: ra ca
on
See SENAY
Trang 30
Cr 1B Ế Bo 8 R8 8N HO KẾ BÊ mo R6
- Nguyên nhân hiện tượng phú nhưỡng là
- Tác hại của hiện tượng phú nhưỡng fr i — ẽx.ẽ xế nếnểnẽốxẽn_n
- Biện pháp hạn chê hiện tượng phú nhưỡng xảy ra ở ao hồ
Trang 31CHU DE: SULFUR VA SULFUR DIOXIDE
I SULFUR
I Trang that tw nhién
Sulfur (lưu huỳnh) là nguyên tổ phổ bién thi trén vd Trái
Đất, chiếm khoảng 0,03 — 0,1% khối lượng, tổn tại ở dạng
+ Hợp chất sulfur gồm các khoáng vật sulfide, sulfate, pr otein,
Sulfur được giải phóng ra khỏi lõi Trái Đất chủ yếu ở dạng
kh kkkkekkeesvsee (sec } VỀ suyxsssssssssxesssxee (, } KhI núi lửa hoạt động Sau đó, hydrogen sulfide chuyền hoá thành mudi sulfide ít tan (tạo thành các khoáng vật pyrite, chalcopyrite, ) và sulfur dioxide chuyển hoá thành mudi i sulfate cua calcium, barium (tao thanh cac khoáng vật như thạch cao) Trong cơ thể người, sulfur chiếm khoảng khối lượng, có trong thành phân nhiều ¬— ee
2 Cầu tạo nguyên tứ, phâm tử
a) Cau tao nguyén tử
C4u hinh electron ctia Sulfur: 0c ccceccecuccececeucuceucucescucescuseuceesueenceveuceceueuseecaveneenteeeetenened
Nguyên tổ sulfur ở ô số ., nhóm ., chu kì trong bảng tuần hoàn Nguyên tử sulfur có độ âm điện là 2,58 Sulfur là
Sulfur tạo ra nhiều hợp chất với các số oxi hóa khác nhau từ , ,
b) Cấu tạo phân tử
Phân tử sulfur gồm ( ) có dạng vòng khép kín Mỗi nguyên tử sulfur liên kết với hai nguyên tử bên cạnh băng liên kết Liên kết S-S có năng lượng bằng 226k]/mol và độ dài liên kết 205pm
Trong phản ứng hóa học, phân tử sulfur được viết đơn giản là
Trang 32SulfUr trong nước, trong alcohol,
Sulfur nóng chảy ở 113°C và sôi 6 445°C
c) Tac dung voi phi kim
Ở nhiệt độ thích hợp, sulfur tác dụng với một số phi kim như fluorine, oxygen,
1 Tinh chat vat li
O diéu kién thường, sulfur dioxde (SO») là no không màu,
Sulfur dioxide la ., hit thở không khí chứa sulfur dioxide vuot ngưỡng cho phép sẽ gây viêm đường hô hâp
2 Tinh chat hoa hoc
d) La oxide acid (acidic oxide)
CO + OAD sacral
Trang 33b) Tinh oxi hou
Sulfur dioxide 1a chat trung gian quan trong trong qué trình sản xuất
Do có khả năng tay trăng và diệt khuẩn, sulfuric dioxide được sử dụng để .bột giấy, c - tr0ng sản xuất đường, cho sản phẩm mây tre đan,
Trong nghiên cứu, sulfr dioxide lỏng là dung môi phân cực, được sử dụng để thực hiện nhiều phản ứng
4 Sulfur dioxide va 6 nhiém méi trường
Sulfur dioxide được sinh ra từ cả nguồn (khí thải núi lửa) và nguồn Trên toàn thế giới, nguồn sulfur dioxide tự nhiên chiếm ưu thế, nhưng ở các khu vực đô thị và khu công
nghiệp, nguồn nhân tạo chiếm ưu thế
Neguén sulfur dioxide nhan tao chu yéu sinh ra từ quá trình .nhiên liệu có chứa tạp chất
(than đá, dầu mỏ), đốt quặng sulfide (galen, blen) trong luyện kim, đốt sulfur và quặng pyrite
trong sản xuất sulfuric acid,
bh) Tac hai
Sulfur dioxide la m6t trong các tác nhân lam 0 eee eee cece cece eeng teebe csseeeeeeeeeserene WA F
c) Biện pháp cắt giảm phat thai sulfur dioxide veo khi quyên
Dựa trên các nguôn phát sinh, suifur dioxide do hoạt động của con người, các biện pháp để cắt giảm sự
phát thải khí này được để xuất như sau:
+ Tăng cường sử dụng các nguồn năng lượng ., năng lượng ., năng lượng
+ Sử dụng , ‹ - - geuôn tài nguyên thiên nhiên |
Trang 34
34
Trang 35CHU DE: SULFURIC ACID VA MUOI SULFATE
LSulfuric acid
1.Cau tạo phân tử
Công thức phân tử: HaSÒa
- Công thức câu fạo:
- Giữa các phân tử Sulfuric acid hình thành nhiêu {S222
- Sulfuric acid nặng gâp .RƯỚC
- Sulfuric acid tan (rong nước vả toả nhiêu nhiệt
xì
— Cách pha loãng Sulfuric acid :
Trang 36
ay Cacia pina bodied, iy Gach pha tok
Ke Sricy cere cv arm fOr
mk Cibo ote fodog tHe SOe cham
+ ROC UU eee VAO ooccccccceeeeeeeesesssrenenees Vừa rót vừa khuấy ( không làm ngược lại)
3 Quy tắc an toàn
a) Bảo quản
- Bao quan trong chai lọ có nút đậy, để vị trí chắc chăn
- Chai, lo dung cách xa các lọ chứa chất dễ gây cháy no nhu: chlorate, perchlorate, permanganate, dichlomate
b) Str dung va so ctu khi bong sulfuric acid
- SulÑric acid gây -ceenrhhrrrrrrrrred w
Nguyên tắc sử sulfuric acid so cttu khi bong sulfuric acid
a) Nêu các lưu ÿ bắt buộc đề đảm bảo an toàn khi sử dụng dung dịch sulfuric acid đặc
b)_ Hãy cho biết ký hiệu cảnh báo hình 8.3
- Dung dịch sulfuric acid loãng CÓ . -: -:ccceehrrrrrrrtrtrtrtrrrrie Hoat động nghiên cứu Ì:
I Em hay cho biết tỉnh chất cơ bản của một acid
36
Trang 372 Viét phwong trinh hod hoc minh hoa tinh acid cua dung dich H2SO4 lodng voi kim loại
Fe, b6t MgO, dung dich Na2CO3, dung dich BaCl2
CÓ CĐ H8 B5 9 0 6 6 6 ĐÓ 0 6 6 0 000 0906 660660 R ROEDER HEHEHE 0 0 026 6 6 0080 9060 69 69000000 6 626 600 606 4 090900 9 %6 0050906000 9005040 8906 000694 9090 909000900 999 0000966 9 6 8 6 Bom m8 6 960 6668000006460 8.6 6090660006098408060400 nu ae 02
80600900909 00009406069900009604994600260696060660604069040G000090060020%9640000900000404000900000609090000000090400009600%/696%
c) Dung dich sulfuric acid đặc
® Tinh acid: Dung dich sulfuric acid dac la acid mạnh
@ Tinh oxi hoa:
Hoạt động nghiên cứu 2: Đồng (copper) tác dụng với dung dịch su|furic acid đặc, nóng
Chuẩn bị: đông lá hoặc phoi bào, dung dịch sulfurie acid 70%; ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn côn, bông tâm dung địch NaOH] loãng
Tiễn hành:
- Cho vài la đồng đã cắt nhỏ vào ông nghiệm, thêm tiếp khoảng 3 mL dung dich H2SO4 70%, ding bông đã tâm dung dịch NaOH loãng nut miệng ông nghiệm
- Hơ nóng đều phân ông nghiệm chứa dung dịch trên ngọn lửa đèn côn, sau đó đun tập trung vào
Lưu ý: Dung dịch sulfuric acid đặc rơi vào da sẽ gây bỏng nặng, cân cân thận khi sử dụng
Quan sát, mô tả hiện tượng xảy ra và thực hiện yéu cau sau:
1 Viết phương trình hoá học của phản ứng và xác định chất oxi hoả, chát khu
Trang 38
¬
no g6 nọ 4 9 l g9 6 6 0 6 0 0Á 0 0 0 000 66 0 600 4 0 6 40 6 8.9.6 08.00.8888 84 880 0 8 9 80/9/8828 9 828/0 9990 98.608.806.000 9.9.6.8.3.3.00.0.6 303002
® Tính háo nước
Hoat động nghiên cứu 2:
1 Viễt phương trình hoá học của phản ứng xảy ra Irong thí nghiệm
2 Dự đoán hiện tượng khi cho dung dịch sulfuric acid đặc tiếp xúc với các carbohydrdte
khác như cellulose (giấy bông), tỉnh bột (gạo)
Phan bon
Chat tay rira Binh c iu hoa
Hoat dong nghién ctru 3: Suu tam va trinh bay ung dung cua sulfuric acid trong cac
nghanh san xudt va doi séng Vi sao sulfuric acid la hoá chất co tam quan trong
Chat déo
38
Trang 3900q6et0006060006060906969960006006069000000060006006000000606600000006000069000099000600060060090090006660006900000000900000009690008908906 seoeoooos 9e000000000900900065800000060 oeeoeoooosœøøsogooo0og6ooo6006660066G0006t0b%eeotebgở eeaeoooèo§96o0e6øoeeooeeeeooeeòsooòoo6èø9g60og060009060660600890060060600660600060606690086
-Phương pháp điều chế: phương pháp tip xúc
+Giai doan 1: San xuat sulfur dioxide
POOP OO AOE OTE T HOSE HEAEOSOHE DOO HOOT OTS THESE HOEEREHEDTESDAHSHSES HD HOOSHOHEDESEHBGEBOHTGATESOOHHOSSES ORES
CB 9 66 0066 606066 0066 6660066666 06 0 606 0 009096006 666666900066 00960060090069 900 0900099000000 906 9900/09 9999499099990 99909/0 9990909609699 6990309369090000303490964990440 s30
ĐA 00060600060006660060860009069209620490069660009609%999099%900606000000000900009090990000009009000090990000000090
+Œnal đoạn 3:
Tao ra oleum (H2SO4.nSO3) ~pha lỗng vào nước được dung dich sulfuric acid lỗng
Il MUOI SULFATE
Trang 40
2.Nhận biết
Hoat đông nghiên cứu 4:7hí nghiệm: Nhận biết lon SO¿ˆ~ bằng lon Ba”
Chuan bi: dung dich Na2SO4, dung dịch BaCl2; ông nghiệm, kẹp SỐ
Tién hành:
- Lấy khoảng 1 mL dung dich Na2zSO4 cho vào ông nghiệm
- Nhỏ vài giọt dụng dịch BaCÌ› vào ông nghiệm, lắc nhẹ
1 Viết phương trình hoá hoc dang phan tw va ion rut gon
2 Dự đoán hiện tượng khi nhỏ dung dich BaCl2 vao dung dich dung 1 2S(); loãng
"A4
?Vận dụng 6: | Trình bày phương pháp hoá học để phân biệt các cặp dung dịch sau: