MATLAB cho phép tính toán số với ma trận, vẽ đồ thị hàm số hay biểu đồ thông tin, thực hiện thuật toán, tạo các giao diện người dùng và liên kết với những chương trình máy tính viết trên
Trang 1MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU 5
CHƯƠNG1 GIỚI THIỆU VỀ MATLAB 6
1.1 Giới thiệu 6
1 2 Cài đặt chương trình Matlab 7
1.3 Khởi động chương trình Matlab 15
1.4 Giao diện của Matlab 16
1.5 Các lệnh thoát khỏi chương trình,liệt kê các biến, xoá biến 17
1.6 Cửa sổ lệnh của Matlab (Matlab Command Window) 17
1.6.1 Hiệu chỉnh, sửa đổi dòng lệnh 18
1.6.2 Xoá cửa sổ lệnh 18
1.7 Một số phím chuyên dụng và các lệnh thông dụng 18
CHƯƠNG 2 : CÁC PHÉP TOÁN CƠ BẢN 20
2.1 Phép toán số học 20
2.1.1 Thứ tự ưu tiên trong phép toán số học: 20
2.1.2 Bảng mô tả các phép toán số học trong matlab 21
2.2 Phép toán lượng giác 21
2.3 Các phép làm tròn và lấy phần dư 22
2.4 Phép toán quan hệ và logic 23
2.4.1 Các phép toán quan hệ: 23
2.4.2 Các phép toán logic 24
2.5 Các hằng số trong matlab 25
2.6 Phép gán 26
2.7 Các ví dụ minh hoạ 26
2.8 Số phức và các phép toán về số phức 27
2.8.1 Biểu diễn số phức: 27
2.8.2 Các phép toán đối với số phức: 27
2.9 Định dạng số 28
BÀI TẬPCHƯƠNG 2 29
HƯỚNG DẪN BÀI TẬP CHƯƠNG 2 33
CHƯƠNG 3 LẬP TRÌNH M-FILE 34
3.1 Cách tạo m-file 34
3.2 Các hàm nhập và xuất dữ liệu 35
3.2.1 hàm nhập dữ liệu 35
3.2.2 hàm xuất dữ liệu ra màn hình 35
3.3 Vòng lặp điều khiển 36
3.3.1 hàm if – else 36
3.3.2 Lệnh if- elseif 39
3.3.3 Kết hợp cấu trúc if- elseif và else 39
3.3.4 Vòng lặp for: Vòng lặp for được sử dụng khi cần lặp lại 1 biểu thức (nhóm lệnh) nào đó dựa theo số lần cần lặp được xác định trước Vòng lặp for cho phép một nhóm lệnh thực hiện lặp lại một số lần cố định 41
3.3.5 Hàm vòng lặp while 44
3.3.6 Hàm vòng lặp switch-case 46
BÀI TẬP CHƯƠNG 3 48
HƯỚNG DẪN BÀI TẬP CHƯƠNG 3 53
CHƯƠNG 4 VECTOR, MA TRẬN 59
4.1 Vector 59
4.2 Giới thiệu về ma trận 60
4.2.1 Các qui định để định nghĩa một ma trận: 61
Trang 24.2.2 Các cách để nhập một ma trận: 61
4.3 Các phép toán về ma trận 62
4.3.1 Tạo một ma trận trong matlab 62
4.3.2 Các thao tác cơ bản đối với ma trận 62
4.3.3 Phép cộng - trừ ma trận.( + , - ) 64
4.3.4 Phép nhân, chia ma trận: 64
4.3.5 Phép chuyển vị 66
4.3.6 Ma trận nghịch đảo 66
4.3.7 Tính định thức ma trận 66
4.3.8 Tạo các ma trận đặc biệt 67
4.3.9 Giải hệ phương trình tuyến tính 67
BÀI TẬP CHƯƠNG 4 68
HƯỚNG DẪN BÀI TẬP CHƯƠNG 4 72
CHƯƠNG 5 VẼ ĐỒ THỊ 76
5.1 Vẽ đồ thị trong không gian 2 chiều với hàm plot 76
5.1.1 Tạo biến bằng cách khai báo dạng vector: 76
5.1.2 Tạo biến từ hàm linspace : 76
5.2 Định dạng cho đồ thị 77
5.2.1 Ghi tiêu đề cho đồ thị 77
5.2.2 Đặt chú thích cho đồ thị 77
5.2.3 Đặt tỉ lệ cho 2 trục đồ thị 78
5.3 Vẽ nhiều đồ thị 81
5.4 Thuộc tính nét vẽ 82
5.5 Hàm subplot 83
5.6 Các hàm vẽ đồ thị khác 85
5.6.1 Hàm bar : vẽ đồ thị thanh đứng 85
5.6.2 Hàm pie : vẽ đồ thị dạng hình quạt 86
5.6.3 Hàm fplot : vẽ đồ thị hàm số được cho dưới dạng tổng quát 87
5.6.4 Hàm vẽ đồ thị hàm số theo tỉ lệ logarit 87
BÀI TẬP CHƯƠNG 5 91
HƯỚNG DẪN BÀI TẬP CHƯƠNG 5 96
END 97
TÀI LIỆU THAM KHẢO 98
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU
Nội dung xuyên suốt của tập bài giảng là đề cập đến phần mềm MATLAB , nghiên cứu các ứng dụng cơ bản của MATLAB trong kỹ thuật điện
MATLAB là phần mềm cung cấp môi trường tính toán số và lập trình, do công ty MathWorks thiết kế MATLAB cho phép tính toán số với ma trận, vẽ đồ thị hàm số hay biểu đồ thông tin, thực hiện thuật toán, tạo các giao diện người dùng và liên kết với những chương trình máy tính viết trên nhiều ngôn ngữ lập trình khác
Do nhu cầu học tập và nghiên cứu của sinh viên khoa Điện – Điện tử trường Đại học Thái Bình, đến nay chưa có một tài liệu chính thống nào về môn học này mà tập bài giảng ra đời
Toàn bộ bài giảng chi tiết học phần Tin học ứng dụng ngành Điện gồm có 5 chương:
Chương 1: Giới thiệu về matlab
Chương 2: Các phép toán cơ bản
Chương 3: Lập trình trong m-file
Chương 4: Vector – Ma trận
Chương 5: Vẽ đồ thị
Trong phạm vi bài giảng này, với khả năng và thời gian có hạn nên sẽ không tránh khỏi những thiếu sót, chân thành mong đồng nghiệp và độc giả góp ý chỉnh sửa để tập bài giảng ngày một hoàn thiện hơn
Xin trân trọng cảm ơn!
Trang 4CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU VỀ MATLAB
1.1 Giới thiệu
MATLAB là 1 phần mềm ứng dụng chạy trong môi trường Windows do hãng MathWorks sản xuất và cung cấp Có thể coi Matlab là ngôn ngữ của kỹ thuật Nó tích hợp các công cụ rất mạnh phục vụ tính toán, lập trình, thiết kế, mô phỏng, trong một môi trường rất dễ sử dụng trong đó các bài toán và các lời giải được biểu diễn theo các
ký hiệu toán học quen thuộc
Các ứng dụng điển hình là:
- Toán học và tính toán
- Phát triển thuật toán
- Tạo mô hình, mô phỏng và tạo giao thức
- Khảo sát, phân tích số liệu
- Đồ hoạ khoa học kỹ thuật
- Phát triển ứng dụng, gồm cả xây dựng giao diện người dùng đồ hoạ GUI
Matlab là một hệ thống tương tác mà phần tử dữ liệu cơ bản là một mảng (array) không cần khai báo kích thước Điều này cho phép bạn giải nhiều bài toán tính toán kỹ thuật đặc biệt là các bài toán liên quan đến ma trận và véc tơ
Matlab là viết tắt của hai từ tiếng Anh Matrix Laboratory (Phòng thí nghiệm ma trận) Ban đầu Matlab được viết chỉ để phục vụ cho việc tính toán ma trận Trải qua thời gian dài, nó đã được phát triển thành một công cụ hữu ích, một ngôn ngữ của kỹ thuật Trong môi trường đại học, nó là một công cụ chuẩn cho các khoá học mở đầu và cao cấp
về toán học, khoa học và kỹ thuật Trong công nghiệp, nó là công cụ được lựa chọn cho việc phân tích, phát triển và nghiên cứu hiệu suất cao
Matlab cung cấp một họ các giải pháp theo hướng chuyên dụng hoá được gọi là các Toolbox (hộp công cụ) Các toolbox cho phép người sử dụng học và áp dụng các kỹ thuật chuyên dụng cho một lĩnh vực nào đó Toolbox là một tập hợp toàn diện các hàm của Matlab (M-file) cho phép mở rộng môi trường Matlab để giải các lớp bài toán cụ thể Các lĩnh vực trong đó có sẵn các toolbox bao gồm: Xử lý tín hiệu, hệ thống điều khiển, logic mờ, mô phỏng,
Hệ thống Matlab gồm có 5 phần chính:
- Ngôn ngữ Matlab: là một ngôn ngữ ma trận/ mảng cấp cao với các câu lệnh, hàm, cấu trúc dữ liệu, vào/ ra, các tính năng lập trình hướng đối tượng Nó cho phép lập trình các ứng dụng từ nhỏ đến các ứng dụng lớn và phức tạp
- Môi trường làm việc Matlab: Đây là một bộ các công cụ và phương tiện mà bạn
sử dụng với tư cách là người dùng hoặc người lập trình Matlab Nó bao gồm các phương tiện cho việc quản lý các biến trong không gian làm việc Workspace cũng như xuất nhập khẩu dữ liệu Nó cũng bao gồm các công cụ phát triển, quản lý, gỡ rối và định hình M-file, ứng dụng của Matlab
Trang 5- Xử lý đồ hoạ: Đây là hệ thống đồ hoạ của Matlab Nó bao gồm các lệnh cao cấp cho trực quan hoá dữ liệu hai chiều và ba chiều, xử lý ảnh, ảnh động, Nó cũng cung cấp các lệnh cấp thấp cho phép bạn tuỳ biến giao diện đồ hoạ cũng như xây dựng một giao diện đồ hoạ hoàn chỉnh cho ứng dụng Matlab của mình
- Thư viện toán học Matlab: Đây là tập hợp khổng lồ các thuật toán tính toán từ các hàm cơ bản như cộng, sin, cos, số học phức, tới các hàm phức tạp hơn như nghịch đảo ma trận, tìm trị riêng của ma trận, phép biến đổi Fourier nhanh
- Giao diện chương trình ứng dụng Matlab API (Application Program Interface): Đây là một thư viện cho phép bạn viết các chương trình C và Fortran tương thích với Matlab
Simulink, một chương trình đi kèm với Matlab, là một hệ thống tương tác với việc
mô phỏng các hệ thống động học phi tuyến Nó là một chương trình đồ hoạ sử dụng chuột để thao tác cho phép mô hình hoá một hệ thống bằng cách vẽ một sơ đồ khối trên màn hình Nó có thể làm việc với các hệ thống tuyến tính, phi tuyến, hệ thống liên tục theo thời gian, hệ gián đoạn theo thời gian, hệ đa biến,
1 2 Cài đặt chương trình Matlab
Các bước tiến hành cài đặt như sau :
Bước 1 : Kích đúp chuột vào file gốc Matlab R2008b,Giao diện cài đặt Installer
Welcom xuất hiện /Chọn Install manually without using the Internet/ Next
Trang 6
Bước 2 : Xuất hiện hộp thoại License Agreement / Chọn Yes/ Chọn Next
Bước 3 : Xuất hiện hộp thoại File Installation key for my liences
Chọn mục 1: I have the file installaton key for my liences
Quay trở lại file gốc Matlab R2008b/chọn crack/ chọn install.txt/ sẽ xuất hiện bảng key
copy dòng key tại mục 2 trong standar lone/ dán vào mục trống 1 ở trên/ chọn Next
Trang 7
Bước 4: Xuất hiện hộp thoại Installation and Activation Next Steps/ Chọn finish
Bước 5 : Xuất hiện hộp Installation Type : Lựa chọn cách cài đặt :
Matlab cho phép lựa chọn một trong 2 phương cách cài đặt như sau :
Chọn Typical/ Next
Typical : chương trình tự động cài đặt theo các định dạng có sẵn của Matlab Custom : cho phép người sử dụng lựa chọn các nội dung cài đặt
(Nếu chọn custom sẽ thiết lập các lựa chọn trong quá trình cài đặt)
Bước 6 : Xuất hiện hộp thoại Foder Section - Chọn thư mục cài đặt
Thông thường, chúng ta chấp nhận đường dẫn mặc định của Matlab, nên chỉ việc nhấn Next
Trang 8Bước 7 : Xuất hiện hộp thoại Confimation/ Chọn Install
Matlab bắt đầu cài đặt : người sử dụng chỉ cần xác nhận theo các yêu cầu của Matlab
Trang 9Bước 8: Cài đặt xong xuất hiện bảng/ nhấn Next
Bước 9: xuất hiện hộp thoại Installation Complete/ Nhấn Next
Trang 10Bước 10: Xuất hiện hộp thoại Activation Welcome
Chọn 2/ Install manually without using the Internet/ Next
Bước 11: Xuất hiện hộp thoại: Offline Activation
Chọn Enter the path to the license
Tìm đúng đường dẫn/Bộ cài Matlab R2008b/Crack/license.dat/ Next
Bước 12: Bảng Activation Complete xuất hiện Hoàn tất việc cài đặt Matlab sẵn sàng
khởi động
Trang 11Nhấn Finish → Hoàn tất quá trình cài đặt
Chú ý: Nếu ở bước 5 chọn custom thì sẽ xuất hiện các thành phần cần cài đặt/Chọn các
thành phần cài đặt
Matlab là một chương trình với nhiều chức năng và mục đích sử dụng khác nhau, tuỳ
theo mục đích sử dụng mà chúng ta chọn lựa các thành phần cài đặt phù hợp
Chọn Next
Xuất hiện hộp thoại :
Trang 12Chọn Next →Xuất hiện tiếp hộp thoại
Chọn install/ Finish
Trang 13
Chọn Next
Matlab mặc định đường dẫn hoặc ta phải tìm đường dẫn như mô phỏng
Tiếp tục xuất hiện hộp thoại/ nhấn Finish
Tiếp tục đến bước 12 như ở trường hợp trên
1.3 Khởi động chương trình Matlab
Để vào chương trình Matlab, chúng ta chọn 1 trong 2 cách sau :
Cách 1 : Double click vào biểu tượng của Matlab trên màn hình
Cách 2 : Click chuột vào Start / Programs, và di chuyển con trỏ đến đường dẫn chương trình Matlab
Trang 14Phóng to cửa sổ command windows
Thực hiện các phép tính toán, gọi hàm đựôc viết bởi Mtalab hay người sử dụng
Thay đổi kích thước cửa
sổ bằng cách kéo chuột
Xem và thay đổi thư mục hiện hữu
Giúp đỡ Vào
worspace
1.4 Giao diện của Matlab
Khi chạy chương trình Matlab, giao diện đầu tiên xuất hiện với các thành phần cơ bản :
a Cửa sổ lệnh – command windows
Trang 15Cửa sổ lệnh của Matlab cho phép người sử dụng thực hiện các phép tính toán, gọi các lệnh, hàm hoặc gọi các chương trình
Trong quá trình sử dụng Matlab, ta có thể sử dụng một số hàm trợ giúp sau :
help : giúp đỡ, cho phép người dùng tra cứu bất cứ thông tin nào liên quan đến Matalb demo : các file, các chương trình đã được Matlab tạo sẵn, được tập hợp theo các chuyên
đề
edit : Mở chương trình soạn thảo hàm, chương trình
ver : Xem thông tin về phiên bản của Matlab và các thành phần của nó
exit : Thoát ra khỏi chương trình
Cửa sổ không gian làm việc – work space
Cửa sổ không gian làm việc liệt kê tất cả các biến hiện đang sử dụng trong
trương trình
Muốn xoá tất cả các biến, chúng ta dùng lệnh >> clear all
Cửa sổ thư mục hiện tại – current directory :
Hiển thị thư mục hiện tại mà chương trình Matlab đang dẫn đến Thư mục mặc định là C:\Programs\MATLAB\R2008\work
Chương trình cho phép thiết lập đường dẫn đến thư mục bất kỳ trên máy tính
Cửa sổ lịch sử lệnh – command history :
Ghi nhớ các lệnh đã thực hiện trên cửa sổ lệnh, có thể copy và dán lại các mệnh lệnh đã thực thi được lưu lại vào ngược lại cửa sổ lệnh
1.5 Các lệnh thoát khỏi chương trình,liệt kê các biến, xoá biến
Lệnh exit : Tác dụng thoát khỏi chương trình
Lệnh clc (clear command) xoá tất cả các lệnh trong cửa sổ CommandWindow
Lệnh clear xoá toàn bộ các biến trong bộ nhớ hiện thời
Lệnh whos cho biết tất cả các biến hiện thời, kích thước ô nhớ biến đó
Lệnh quit cũng giống như lệnh exit
Các phím mũi tên lên xuống (trên bàn phím) được dùng để gọi lại các lệnh đã thực
hiện trước đó
Hoặc nhấn tổ hợp phím : Ctrl + Q
1.6 Cửa sổ lệnh của Matlab (Matlab Command Window)
Cửa sổ lệnh là cửa sổ chính trong đó người sử dụng giao tiếp với Matlab Trình dịch của Matlab hiển thị một dấu nhắc >> để biểu thị rằng nó đã sẵn sàng nhận và thực hiện lệnh của bạn Ví dụ, khi muốn nhập dòng lệnh gán biến x=5, ta gõ như sau:
>>x=5
Sau khi nhấn phím enter (), Matlab đáp ứng như sau:
>>x=5
x=
Trang 161.6.1 Hiệu chỉnh, sửa đổi dòng lệnh
Các phím mũi tên, các phím điều khiển trên bàn phím cho phép gọi lại, sửa đổi và tái sử dụng các lệnh đã gõ vào trước đó Ví dụ, giả sử ta gõ vào dòng lệnh:
>>a=(1+sqt(5))/2 %sqrt(x) là hàm tính giá trị căn bậc hai của x
Do ta gõ thiếu chữ r trong cú pháp của hàm sqrt nên Matlab báo lỗi như sau:
Undefined function or variable ‘sqt’ có nghĩa là hàm hoặc biến ‘sqt’ không được
định nghĩa Thay vì gõ lại cả dòng lệnh, đơn giản là ta nhấn phím , câu lệnh bị sai ở trên sẽ được hiển thị lại Sử dụng phím (hoặc dùng chuột) để di chuyển con trỏ đến vị trí giữa chữ q và chữ t rồi chèn vào chữ r sau đó nhấn enter, kết quả là:
>>a=(1+sqrt(5))/2
a=
1.6180
Ta có thể sử dụng phím nhiều lần để tìm các lệnh đã gõ trước đó Cũng có thể gọi nhanh lại một câu lệnh đã thực hiện trước đó bằng cách gõ ký tự đầu của dòng lệnh rồi nhấn Ví dụ, để gọi lại chính xác lệnh ở trên như sau:
>>a
1.6.2 Xoá cửa sổ lệnh
Sử dụng lênh clc để xoá cửa sổ lệnh (xoá màn hình) Lệnh này không xoá nội dung trong không gian làm việc Workspace, mà chỉ xoá màn hình Sau khi sử dụng clc ta có thể sử dụng phím để gọi lại lệnh cũ
1.7 Một số phím chuyên dụng và các lệnh thông dụng
- Hoặc Ctrl + p : Gọi lại các lệnh đã thực hiện trước đó
- Hoặc Ctrl +n : Gọi lại lệnh vừa thực hiện trước đó
- Hoặc Ctrl + f : chuyển con trỏ sang bên phải 1 ký tự
- hoặc Ctrl + b: chuyển con trỏ sang trái một ký tự
- Dấu “;” dùng trong […] để kết thúc một hàng của ma trận hoặc kết thúc một biểu thức hoặc câu lệnh mà không hiển thị kết quả ra mà hình
- nhảy xuống dòng dưới
- Ctrl + A hoặc Home : chuyển con trỏ về đầu dòng
Trang 17- Ctrl + E hoặc End: Chuyển con trỏ đến cuối dòng
- BackSpace: Xoá ký tự bên trái con trỏ
- Esc: xoá dòng lệnh
- Ctrl + K : Xoá từ vị trí con trỏ đến cuối dòng
- Ctrl + C : Dừng chương trình đang thực hiện
- Clc : lệnh xoá màn hình
- Clf: Lệnh xoá màn hình đồ hoạ
- Input: lệnh nhập dữ liệu vào từ bàn phím
- Demo: lệnh cho phép xem các chương trình mẫu
- Help: lệnh cho phép xem phần trợ giúp
- Ctrl – c: Dừng chương trình khi nó bị rơi vào trạng thái lặp không kết thúc
- Dòng lệnh dài: Nếu dòng lệnh dài quá thì dùng … để chuyển xuống dòng dưới
Trang 18CHƯƠNG 2 : CÁC PHÉP TOÁN CƠ BẢN
Các phép toán cơ bản của Matlab được thực hiện trực tiếp trên cửa sổ lệnh command windows
Các phép toán cơ bản gồm : các phép toán số học, các phép toán lượng giác, các phép toán làm tròn, các phép toán so sánh, các phép về số phức
2.1 Phép toán số học
Matlab có hai kiểu phép toán số học, đó là phép toán ma trận (matrix arithmetic operation) và phép toán mảng (array arithmetic operation)
Phép toán ma trận được định nghĩa bởi các luật của đại số tuyến tính
Phép toán mảng được thực hiện tương ứng từng phần tử
Để phân biệt giữa phép toán ma trận và phép toán mảng người ta đưa thêm vào trước các toán tử một dấu chấm “.”
Chia phải / Chia phải /
Chia trái \ Chia trái \
Luỹ thừa ^ Luỹ thừa ^
Trang 192.1.2 Bảng mô tả các phép toán số học trong matlab
Ngoài ra matlab còn hỗ trợ các hàm tìm ước số chung lớn nhất gcd ()
20
>> gcd(45,30) ans =
15
>> lcm(45,30) ans =
90
2.2 Phép toán lượng giác
Khi sử dụng các phép toán lượng giác, chúng ta chú ý là matlab hiểu các đối số của các hàm lượng giác là radian Cũng như kết qủa trả về của các hàm lượng giác ngược cũng là radian
Radian = (Độ * 3.14):180
Độ = (radian*180):3.14
STT Ý nghĩa
Tên hàm trong malab
8 Logarit nepe của x log(x) ln(x) log(2.71828)
Trang 20Bảng mô tả các phép toán lượng giác trong matlab
Trang 212 rem(10,8) ans =
2
>> fix(1.5680) ans =
1
>> ceil(1.5680) ans =
Biểu thức có các toán tử quan hệ nhận gia trị đúng là (true) hoặc sai (false)
Trong Matlab, biểu thức đúng sẽ có giá trị là 1, biểu thức sai có gia trị là 0
Để tính toán với các phép tính số học đơn giản, tại ngay dấu nhắc >> của cửa sổ
lệnh Command Windows, chúng ta gõ vào trực tiếp :
1
>> 2<3 ans =
1
>> 2==2 ans =
1
>> 2~=3 ans =
Trang 222.4.2 Các phép toán logic
Các phép toán logic và, hoặc, đảo được thực hiện bởi các toán tử sau:
- Phép và( and): Ký hiệu &
VD: phép & 2 ma trận cùng cỡ A, B là một ma trận có các phần tử bằng 1 nếu các phần tử tương ứng của cả 2 ma trận đầu đều khác 0 và bằng 0 nếu 1 trong 2 phần tử tương ứng của 2 ma trận bằng 0
- Phép đảo( not): Ký hiệu là ~
Ví Dụ : phép đảo của một ma trận là một ma trận có cùng cỡ với các phần tử có giá trị bằng 1 nếu các phần tử của ma trận đầu có giá trị bằng 0 và bằng 0 nếu các phần tử của ma trận đầu có giá trị khác 0
Trang 23Chú ý : Các phép so sánh liên tiếp matlab hiểu rằng so sánh từ trái sang phải, trả về giá
trị 1 nếu đúng và trả về 0 nếu sai
1
>> 2>3>4 ans =
0
>> 5>4>3 ans =
0
% Matlab so sánh 5>4 sẽ trả về 1 và so sánh tiếp 1 với 3 thì kết quả trả về là 0
0
% Matlab so sánh 5>10
sẽ trả về 0 So sánh 2>4 trả về 0 và thực hiện tiếp phép hợp 0|0 thì kết quả trả về là 0
>> 0 < -2|0 ans =
0
% Matlab so sánh 0<-2 sẽ trả về 0 và thực hiện tiếp phép hợp 0|0 thì kết quả trả
về là 0
Trang 24Cú pháp của toán tử gán : Tên biến = giá trị hay biểu thức tính toán
Tên biến : Tối đa 31 ký tự, có phân biệt chữ hoa và chữ thường, có thể sử dụng các chữ số trong tên biến nhưng kí tự đầu tiên của tên biến phải là chữ
Thực hiện phép gán giải quyết ví dụ trên như sau
>>B=5^2+2^3
B =
33
>> log(100)*exp(10) ans =
Ví dụ 1: Giải phương trình bậc hai ax2 +bx +c = 0
Thuật toán: Ta biết các nghiệm của phương trình này có dạng:
x =
a
ac b
2 3 10
Trang 25Tên = Phần thực + phần ảo i (hoặc j)
2.8.2 Các phép toán đối với số phức:
Cộng, trừ, nhân số phức:
C1= a1+b1i ; C2=a2+b2i Cộng : c1+c2
Trừ : c1 - c2 Nhân: c1*c2 Chia: c1/c2
Các hàm đặc biệt:
real(x) : tìm phần thực của số phức x
imag(x): tìm phần ảo của số phức x
conj(x): tìm số phức liên hợp của số phức x
Trang 26abs(x): Tìm giá trị tuyệt đối của số phức x ( độ lớn ) angle(x): góc tạo bởi giữa trục thực và ảo
3
>> imag(a) ans =
4
>> modul=abs(a) modul =
5
>> goc=angle(a) goc =
(a,b)
Trả về số phức có phần
Trang 27Thử lại với các cặp giá trị (a,b) khác
2.3 Dự đoán kết quả những câu sau, giải thích và kiểm tra lại bằng Matlab
Trang 28- Cho trước R1 = 10() ,R2 =10() , R3 = 10() Xác định các giá trị R12, R23, R31
- Từ các giá trị R12, R23, R31 tìm được, tính toán lại các giá trị R1, R2, R3
2.7 Cảm kháng đường dây trên không
Cảm kháng đường dây trên không là đại lượng phụ thuộc vào khoảng cách bố trí của các dây dẫn Xét đường dây có hoán vị, gồm 3 pha được bố trí như hình vẽ :
31 23 12
31 12 1
.
R R R
R R R
31 23 12
12 23 2
.
R R R
R R R
31 23 12
23 31 3
.
R R R
R R R
.
R
R R R R
1
3 2 3 2 23
.
R
R R R R
2
1 3 1 3 31
.
R
R R R R
D AC