Cấu trỳc và hoạt động của một bộ truyền động thuỷ lực Cụng suất cơ học vào: Pch1 =2 M1n1 Cụng suất thuỷ lực: Prl = pQ Cụng suất cơ học ra: Pch2 = Fv hoặc Pch2 = 2 M2n2 Mỏy độn
Trang 2cơ Me, e truyền động Hệ thống Ma, a, (Fa, va) Máy hay thiết bị Cần dẫn động
Sơ đồ nguyên lý một hệ thống truyền lực
Truyền động thuỷ tĩnh
Truyền động thuỷ động
Trang 3Cấu trỳc và hoạt động của một bộ truyền
động thuỷ lực
Cụng suất cơ học (vào): Pch1 =2 M1n1
Cụng suất thuỷ lực: Prl = pQ
Cụng suất cơ học (ra): Pch2 = Fv hoặc Pch2 = 2 M2n2
Mỏy động lực (Động
cơ điện hoặc động
cơ đốt trong)
Mỏy cụng tỏc (mỏy nộn ộp hoặc truyền lực chuyển động của xe hơi)
Bơm thuỷ lực
Đ-ờng ống Phụ kiện Phần tử điều khiển
Xy lanh thuỷ lực hoặc động cơ thuỷ lực
P ch = F.v hoặc
Công suất thuỷ lực
Trang 4Truyền động cho một xy lanh thuỷ lực
Trang 5Ưu nhược điểm của truyền động thuỷ lực
Ưu điểm của truyền động thuỷ lực
Kết cấu đơn giản nhờ các cụm chi tiết tiêu chuẩn
Có thể bố trí tự do tất cả các chi tiết mà không cần chú ý đến vị trí củaliên hợp cơ học
Truyền lực lớn khi thể tích kết cấu tương đối nhỏ do có trọng lượngtrên đơn vị công suất của bơm và động cơ nhỏ (trọng lượng công suấtcủa động cơ thuỷ lực so với động cơ điện là 1/10)
Tính chất động lực học khá tốt (tăng tốc, giảm tốc) do mô men quántính của động cơ thuỷ lực nhỏ (tỷ lệ mô men quán tính so với động cơđiện cùng mô men quay là 1/50)
Chuyển đổi đơn giản chuyển động quay thành chuyển động dao động
và ngược lại
Truyền động cho một động cơ thuỷ lực
Trang 6 Đảo chiều đơn giản
Thay đổi tỷ số truyền vô cấp theo tải trọng (đặc biệt có lợi cho các máy tự hành)
Bảo vệ quá tải đơn giản nhờ van giới hạn áp suất
Giám sát đơn giản nhờ áp kế
Có khả năng tự động hoá chuyển động dễ dàng.
Nhược điểm của truyền động thuỷ lực:
Hiệu suất thấp so với truyền động cơ học, do ma sát của chất lỏng trong đường ống và các phần tử, do hao tổn lọt dòng trong các khe hở lắp ghép
Không thể (hay khó) đồng bộ quá trình chuyển động do hiện tượng trượt giữa phần chủ động và phần thụ động, do hao tổn lọt dòng và tính chịu nén của dầu
Chi phí chế tạo cao do yêu cầu độ chính xác cao của các phần tử trong hệ thống thuỷ lực.
Trang 7Cấu trúc và hoạt động của một bộ truyền
Trang 8 Ưu điểm
Khí nén có khả năng lưu giữ và vận chuyển thuận lợi đến những địa điểmcần thiết
Có khả năng truyền tải năng lượng đi xa nên có khả năng điều khiển từ xa
và linh động trong việc bố trí các phần tử cấu trúc, khí thải có thể dẫn trựctiếp ra môi trường
Chi phí đầu tư thấp do có thể kết nối với hệ thống khí nén trong xí nghiệp;
An toàn tốt do có thể bố trí van giới hạn áp suất
Có thể khởi hành với tần số quay thấp và rất an toàn khi quá tải
Tuổi thọ cao
Dễ thay thế các phần tử của hệ thống
Có thể thay đổi vô cấp vận tốc và tần số quay
Chỉ làm việc được với tải trọng nhỏ
Vận tốc chuyển động phụ thuộc vào tải trọng do tính chịu nén của khôngkhí
Ảnh hưởng không tốt đến môi trường do ồn và khí thải có dầu
Vận tốc truyền và xử lý tín hiệu chậm
Trang 10 Nhiệm vụ và yêu cầu của chất lỏng thủy lực:
Yêu cầu
Tính chất nhiệt độ - độ nhớt hợp lý,độ nhớt thay đổi ít trong khoảng thay đổi nhiệt độ rộng
Chống mòn và bôi trơn tốt
Chống rỉ tốt, thích ứng với các phốt làm kín, cao su, vật liệu nhân tạo và hợp kim
Độ bền lão hoá tốt
Khả năng tách bọt khí tốt
Trang 11Chất lỏng thuỷ lực
Phân loại chất lỏng thuỷ lực:
Dầu khoáng được phân loại theo độ nhớt (Viscosity – VG)
• Bảng 1.1 Phân loại độ nhớt ISO đối với dầu thuỷ lực theo DIN E51524
Chất lỏng thuỷ lực khó cháy phân loại theo vùng
độ nhớt
• Bảng 1.2 Phân loại độ nhớt chất lỏng thuỷ lực khó cháy
• Bảng 1.3 Tổng hợp các số liệu quan trọng nhất của chất lỏng thuỷ lực
Trang 13Các tính chất vật lý của chất lỏng thuỷ lực
Tính chất nhiệt độ - độ nhớt
( )
b c
Nhiệt độ
10000
120 5
ISO VG32
22 10
ISO VG100
62 46
10 20 50 100 200 500 1000
Trang 14 Tính chất nhiệt độ - áp suất - độ nhớt
Độ nhớt động học
Hình 1.7 Biểu đồ xác định tính chất nhiệt độ – áp
suất – độ nhớt (HL 46, VI 100)
p=601 bar 401bar
0 20 40 60 80 0 C 120 0
5 10
20 30 50 100 200 500 1000
10000
mm 2 /s
Nhiệt độ
p =201 bar 1bar
Trang 15Các tính chất vật lý của chất lỏng thuỷ lực
Tính chất khối lượng riêng
m V
Biểu đồ biểu diễn tính chất khối lượng riêng – áp suất
phụ thuộc vào nhiệt độ (HL 46, VI 100)
0 100 200 300 400 500 bar 700
100 80 60 40 0
Áp suất p
Khối lượng riêng
Trang 16 Tính chất nhiệt độ – khối lượng riêng
Tính chất áp suất – khối lượng riêng
Trang 17Các tính chất vật lý của chất lỏng thuỷ lực
Khả năng tiếp nhận không khí của dầu thuỷ lực
• Không khí hoà tan
• Không khí không hoà tan, có nghĩa là ở
Trang 18 Thành phần hóa học của không khí
+ hơi nước, bụi bẩn, tạp chất
Tính chịu nén của không khí
Trang 21Tính chất khí nén kỹ thuật
• Hàm lượng nước trong không khí
Hình 8.3 Đồ thị quan hệ giữa lượng ẩm bão hòa với
p p
Tỷ lệ giữa hàm lượng nước trong không
Khí với hàm lượng nước của không khí
Trong điều kiện khí quyển pD và pS rất
nhỏ so với áp suất khí quyển nên có thể
bỏ qua trong tính toán D D
s s
Trang 22• Áp suất tạo ra từ lực ngoài trong thiết bị thuỷ tĩnh Giả
thiết bỏ qua trọng lượng bản thân:
• Chuyển đổi năng lượng nhờ xylanh
p
h p
Hình 1.9 Phân bố áp suất trong thùng chứa chất lỏng lý
p gh
F p
Trang 23Cơ sở kỹ thuật thuỷ tĩnh
Thể tích choán chỗ: V=2πrA
Lưu lượng: Q=V.n
Mô men quay: M=pAr
Công suất vào hoặc ra:
P=Mω=M2πn P=pQ
2
pV M
2
pQ M
n
hoặc
Hình 1.12 Bơm thuỷ lực cánh quay
1- Vỏ; 2- Rô to; 3- Cánh quay.
r
p1
M11
2
A1
Trang 26 Trường hợp chảy tầng đẳng nhiệt
Hình 1.17 Biểu đồ tính toán sức cản dòng chảy thuỷ lực dầu
64 Re
Trang 27Yếu tố K-S (hình 1.20) tính đến sự thay đổi
nhiệt độ và độ nhớt theo các mặt cắt ngang
Yếu tố KX (hình 1.21), tính đến ảnh hưởng của
thay đổi nhiệt độ và độ nhớt theo chiều dài
Trang 28 Trường hợp chảy rối đẳng nhiệt
Re 1
2 log
2,51
R R
Trường hợp chảy rối không
Trang 30 Hao tổn áp suất trong van và các thiết bị thuỷ lực: Tính theo các đặc tính cho bởi nhà sản xuất.
Lưu lượng qua van tiết lưu
• Lưu lượng lý thuyết
Trang 31d Q
Trang 32 Lực tác động của dòng chất lỏng
• Lực trên ống cong:
• Lực tác dụng trên vỏ vòi phun:
Hình 1.29 Lực dòng chảy tại các phần tử cấu trúc
a) Tấm phẳng ; b) ống cong ; c) Vòi phun
v
2
A A
Trang 33Các định luật dòng khí
Dòng khí qua vòi phun lý tưởng
Giả thiết:
Không ma sát, dòng chảy đoạn nhiệt
Vòi phun tròn đều tại cửa ra của bình kín
Không có công kỹ thuật cấp vào
Không có ảnh hưởng của thế năng
Vận tốc khí cửa ra:
Lưu khối dòng khí:
Hình 8.5 Bình kín có vòi phun với
áp suất ra điều khiển được
K v
Trang 34 Dòng khí qua vòi phun lý tưởng
Hàm thoát phụ thuộc vào
Trang 35Các định luật dòng khí
Hình 8.7 Dòng khí qua tấm chắn
2 0
k
A A
Hệ số sự co thắt:
0 1
A m
Trang 36 Dòng khí qua khe hẹp
• Giả thiết:
- Các lực tác dụng ở trạng thái cân bằng
- Dòng chảy liên tục và chảy tầng dọc theo chiều dài
- Áp suất p chỉ là một hàm số theo chiều dòng y tại một mặt cắt ngang p = const
- Dòng chảy dưới tới hạn,
không có thiết diện nào
đạt được vận tốc âm thanh
Hình 8.9 Phân bố ứng suất trên một phần tử khí
Trang 37Các định luật dòng khí
Hình 8.10 Quan hệ giữa lưu khối dòng khí lọt
qua khe hở với áp suất trước khe hở
Trang 38 Các van và vị trí tiết lưu
- Trường hợp quá tới hạn
Hình 8.11 Sai số khi xấp xỉ Elip Hình 8.12 Hàm dòng khí thoát phụ
thuộc vào tỷ lệ áp suất
Trang 39Các định luật dòng khí
Các van và vị trí tiết lưu
- Trường hợp dưới tới hạn
2 2
1 max 1
1
p
b p
Trang 40 Các van và vị trí tiết lưu
Xác định C theo trạng thái tới hạn
1
1 1
p p b
T m
Trang 41Ký hiệu các phần tử thuỷ lực và khí nén:
DIN_ISO.1219
Trang 43Ký hiệu các phần tử thuỷ lực và khí nén:
DIN_ISO.1219
Trang 45“ Add your company slogan ”
PGS.TS Bùi Hải Triều