1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

041 đề hsg toán 7 huyện vĩnh lộc 2016 2017

7 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi giao lưu học sinh khá, giỏi lớp 7 huyện Vĩnh Lộc 2016-2017
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Vĩnh Lộc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2016-2017
Thành phố Vĩnh Lộc
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 197,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Chứng minh IDE cân.

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN VĨNH LỘC

ĐỀ THI GIAO LƯU HỌC SINH KHÁ, GIỎI LỚP 7

NĂM HỌC 2016-2017 MÔN THI: TOÁN Ngày thi: 11/04/2017 Bài 1 (4,0 điểm)

a) Tính giá trị biểu thức

A       

b) Rút gọn biểu thức

2.8 27 4.6

2 6 2 40.9

c) Tìm đa thức M biết rằng: M 5x2 2xy 6x2 9xy y 2

Tính giá trị của M khi , x y thỏa mãn 2x 52012 3y42014 0

Bài 2 (4,0 điểm)

a) Tìm :x

2 x5 3 b) Tìm , ,x y z biết: 2 3 ;4 5 xy yzx y z  11

c) Tìm ,x biết : x 2n1 x 2n11

   với n là số tự nhiên

Bài 3 (4,0 điểm)

a) Tìm độ dài 3 cạnh của tam giác có chu vi bằng 13 cm Biết độ dài 3 đường

cao tương ứng lần lượt là 2cm cm cm,3 ,4

b) Tìm ,x y nguyên biết : 2 xy x y  2

Bài 4 (6,0 điểm) Cho tam giác ABC ( AB AC B , 60 ).0 Hai phân giác AD và

CE của ABCcắt nhau ở I, từ trung điểm M của BC kẻ đường vuông góc với

đường phân giác AI tai H, cắt AB ở P, cắt AC ở K.

a) Tính AIC

b) Tính độ dài cạnh AK biết PK 6cm AH, 4cm

c) Chứng minh IDE cân

Trang 3

ĐÁP ÁN Bài 1.

a)

A       

:

:

490 645 155

     

11 6 2 3

4 2 9 13 6 11 9

7 7 7 4 14 7 10 8 10 7 4

2 3 2 3

)

2 6 2 40.9 2 3 2 3 5 2 3 2 3.5 3

Ta có : 2x 52012 3y42014 0

Ta có:

2012

2012 2014 2014

x

y

Mà 2x 52012 3y42014  0 2x 52012 3y42014 0

2012 2014

1 2

1

3

x x

1 2 2 1 1 3

x y

 

Vậy

11

Bài 2.

a)

2 x5 3

Trang 4

5 2 3

x

TH1:

TH2:

Vậy

;

30 30

x    

b) Ta có : 2 3 3 2

hay 15 10

hay 10 8

 Vậy 15 10 8

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

11 1

15 10 8 15 10 8 33 3

c) x 2n1 x 2n11

n n n

TH1: x2n1  0 x2

Vậy x2;x1;x3

Bài 3.

a) Gọi độ dài ba cạnh của tam giác là x y z cm x y z , ,    , , 0

Theo bài ra ta có: x y z  13

Trang 5

Và 2 3 4 2 ABC 6 4 3

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

13

 

  b) 2xy x y  2

Xét 4 trường hợp tìm ra  ,y  1;3 ; 3;1 ; 2;0 ; 0; 2        

Bài 4.

H

F

K

P

M

I

E

D

B

C A

a) Ta có ABC 600  BAC BCA 1200

AD là phân giác của BAC suy ra

2

Trang 6

CE là phân giác của ACBICA2BCA

Suy ra

.120 60 2

Vậy AIC 1200

b) Xét AHPvà AHK có: PAHKAH AH ( là phân giác của BAC)

AH chung;  PHA KHA 900

( )

Vậy HK 3cm

Vì AHKvuông ở H , theo định lý Pytago ta có:

2 2 2 42 32 25

AKAHHK    Suy ra AK 5cm

c) Vì AIC 1200, do đó : AIE DIC 600

Trên cạnh AC lấy điểm F sao cho AFAE

Xét EAIvà FAI có:AEAF EAI, FAI AI , chung

Vậy EAI FAI c g c( ) IE IF (hai cạnh tương ứng ) (1)

Xét DICvà FIC có: DIC FIC  60 ;0 ICchung; DIC FIC 

 

Từ (1) và (2) suy ra IDE cân tại I

Bài 5.

Giả sử 10 là số hữu tỷ

10 a( ,a b

b

là số tự nhiên, b khác 0; a b ,  1)

2

2 10

a

b   a2 10b2

Trang 7

Vậy a b  nên 10 là số vô tỷ.,  1

Ngày đăng: 30/08/2023, 13:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w