BẢNG BÁO GIÁ VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT CÁC THIẾT BỊ ĐO VÀ PHÂN TÍCH DÙNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM VÀ HIỆN TRƯỜNG HÃNG HANNA-Ý 1... 4 Thiết bị đo độ dẫn với nhiều dải đo.. Với 4 thang đo đảm
Trang 1BẢNG BÁO GIÁ VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT CÁC THIẾT BỊ ĐO VÀ PHÂN TÍCH DÙNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM VÀ HIỆN TRƯỜNG
HÃNG HANNA-Ý
1 Các loại test kit
1 Test Kits Acidity
Model:HI 3820
-Thang đo: 0-100 mg/L;0-500 mg/L -Độ tăng mẫu thử nhỏ nhất: 1 mg/L;5 mg/L -Phương pháp hóa học: Methyl da
- Độ tăng mẫu thử nhỏ nhất: 0.1 mg/L;0.5 mg/L;1 mg/L
- Phương phấp hóa học: Phenolphthalein
- Thang đo: >0.0 meq/100 g
- Đô tăng mẫu nhỏ nhất: 1.5 meq/100 g
- Phương pháp hóa học: EDTA
- Hiệu chuẩn bằng tay: tại 2 điểm
- Nguồn cung cấp: pin 4 x 1.5V
01 1.500.000đ
3 Thiết bị đo pH nước -Thang đo pH: -2.00 to 16.00 pH 01 5.700.000đ
Trang 2Điện cực đo nhiệt độ: HI 7669/2W cáp dài 1m
Điện cực : HI 1131B đo pH, mV cáp dài1m
Tự động bù nhiệt khi đo ( trong khoảng nhiệt độ: 9.9 ~ 120.0 o C )
-Môi trường làm việc của máy: 0 ~ 50 o C ( 32 ~ 212
Trang 3Điện cực : HI 1131B đo pH, mV cáp dài1m
Tự động bù nhiệt khi đo ( trong khoảng nhiệt độ: 9.9 ~ 120.0 o C )
-Môi trường làm việc của máy: 0 ~ 50 o C ( 32 ~ 212
- Nguồn cung cấp: 12VDC adapter
- Nhiệt độ môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 100%
-Độ phân giải pH: 0.01 pH -Độ phân dải nhiệt độ: 0.1°C / 0.1°F
-Độ chính xác Ph: ±0.02 pH -Độ chính xác nhiệt độ: ±0.5°C (tại 60°C), ±1°C (lớn hơn 60 o C);±1.0°F (tại 140°F), ±2°F (lớn hơn 140°F )
-Hiệu chuẩn tự động pH tại 1 hoặc 2 điểm với 2 điểm đệm đã được nhớ: pH 4.01 / 7.01 / 10.01; pH 4.01 / 6.86 / 9.18
-Điện cực HI 1292D đầu nối DIN cáp dài 1m
-Nguồn cung cấp: 3 x 1.5V AA -Nhiệt độ môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 100%
-Kích thước:150 x 80 x 36 mm (5.9 x 3.1 x 1.4")
01 7.000.000đ
8 Điện cực pH và ORP
Model:HI 1230B
- Reference Double, Ag/AgCl Junction
- Áp suất Max: 2 bar
- Thang đo: 0 to 13 pH; 0 to 80°C (32 to 176°F) -Vật liệu làm điện cực: PEI (Poly Ether-Imide) -Sử dụng: ứng dụng cho nhiều lĩnh vực
01 1.800.000đ
Trang 4-Thang đo: 0 to 13 pH; -5 to 100°C (23 to 212°F) -Vật liệu làm điện cực: Thủy tinh
-Ứng dụng:Cho phòng thí nghiệm nói chung, nhà máy bia
- Thang đo nhiệt độ: 0 ~ 60 o C ( 32 o C ~ 140 o F )
- Độ phân giải: 0.1 o C hoặc 0.1 o F
32 to 140.0°F -Độ phân dải EC: 1 µS/cm -Độ phân dải TDS: 1 ppm -Độ phân dải nhiệt độ: 0.1°C / 0.1°F -Độ chính xác EC: ±2% F.S
-Độ chính xác TDS: ±2% F.S
01 1.900.000đ
Trang 5-Độ chính xác nhiệt độ: ±0.5°C / ±1°F -Tự động hiệu chuẩn:1 điểm
-Hệ số chuyển đổi TDS : Điều chỉnh từ 0.45 to 1.00 -Nhiệt độ môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F);
32 to 140.0°F
-Độ phân dải EC: 0.01 mS/cm -Độ phân dải TDS: 0.01 ppt -Độ phân dải nhiệt độ: 0.1°C / 0.1°F -Độ chính xác EC: ±2% F.S
-Độ chính xác TDS: ±2% F.S
-Độ chính xác nhiệt độ: ±0.5°C / ±1°F -Tự động hiệu chuẩn:1 điểm
-Hệ số chuyển đổi TDS : Điều chỉnh từ 0.45 to 1.00 -Môi trường nhiệt độ:0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 100%
-Nguồn điện cung cấp:4 x 1.5V with BEPS -Kích thước:163 x 40 x 26 mm (6.4 x 1.6 x 1.0")
32 to 140.0°F -Độ phân dải pH: 0.01 pH -Độ phân dải EC: 1 µS/cm -Độ phân dải TDS: 1 ppm -Độ phân dải nhiệt độ: 0.1°C / 0.1°F -Độ chính xác pH: ±0.05 pH
-Độ chính xác EC/TDS : ±2% F.S
-Độ chính xác nhiệt độ: ±0.5°C / ±1°F -Hiệu chuẩn pH tự động:1 hoặc 2 điểm với 2 điểm đếm đã được nhớ (pH 4.01 / 7.01 / 10.01 or 4.01 / 6.86 / 9.18)
- Hiệu chuẩn EC/TDS tự động: tại 1 điểm -Hệ số chuyển đổi TDS: Điều chỉnh từ 0.45 to 1.00 -Diện cực pH: HI 73127
-Nhiệt độ môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F);
mS/cm
-Thang đo TDS : 0.00 to 10.00 ppt -Thang đo nhiệt độ: 0.0 to 60.0°C / 32 to 140.0°F -Độ phân dải pH:0.01 pH
-Độ phân dải EC: 0.01 mS/cm
01 2.600.000đ
Trang 6-Độ phân dải TDS: 0.01 ppt -Độ phân dải nhiệt độ: 0.1°C / 0.1°F -Độ chính xác pH: ±0.05 pH -Độ chính xác EC/TDS : ±2% F.S
-Độ chính xác nhiệt độ: ±0.5°C / ±1°F -Hiệu chuẩn pH tự động:1 hoặc 2 điểm với 2 điểm đếm đã được nhớ (pH 4.01 / 7.01 / 10.01 or 4.01 /
6.86 / 9.18)
-Hiệu chuẩn EC/TDS tự động: tại 1 điểm -Hệ số chuyển đổi TDS: Điều chỉnh từ 0.45 to 1.00 -Diện cực pH: HI 73127
-Nhiệt độ môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F);
- Nguồn cung cấp :12 Vdc adapter
- Nhiệt đọ môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 95%
-Thang đo nhiệt độ: 0.0 to 60.0°C (32 to 140°F)
- Độ phân dải pH: 0.1 pH –Độ phân dải EC: 1 µS/cm –Độ phân dải TDS: 1 ppm –Độ phân dải nhiệt độ: 0.1°C (0.1°F)
- Điện cực EC/TDS: HI 7630 (fixed) EC/TDS
- Nhiệt độ môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F);
Trang 7được 0.00 to 30.00 mg/L: ± 1.5 % gi trị
đọc được hay 0.10 mg/L khi gi trị lớn hơn 30.00 mg/L to 50.00 mg/L: ± 3% gi
mS/cm 0.1 ms/cm from 100.0 to 400.0
mS/cm 0.001 mS/cm from 0.000 to 9.999 mS/cm 0.01 mS/cm from 10.00 to 99.99
mS/cm 0.1mS/cm from 100.0 to 400.0
mS/cm
Độ chính xác ± 1 % gi trị đọc được
hay ± 1 μS/cm khi gi trị lớn hơn
Chuẩn Tự động tại 1 điểm với 6 chuẩn
(84 μS/cm, 1413 μS/cm, 5.00 mS/cm, 12.88 mS/cm, 80.0 mS/cm, 111.8 ms/cm)
Trang 8được Chuẩn Dựa vào chuẩn độ dẫn hay độ
g/L (ppt) 0.001 g/L (ppt) from 0.000 to 9.999 g/L (ppt) 0.01 g/L (ppt) from 10.00 to 99.99 g/L (ppt) 0.1 g/L (ppt) from 100.0 to 400.0
Thang đo 0.00 to 70.00 PSU
Độ phân giải 0.01 PSU
Độ chính xác ± 2 % gi trị đọc được
hay 0.01 PSU khi gi trị lớn hơn
Chuẩn Tại 1 điểm
Trọng lượng riêng nước biển
Độ phân giải 0.1 mmHg; 0.01 inHg; 0.1 mbar
0.001 psi; 0.0001 atm; 0.01 kPa
Độ chính xác ± 3 mmHg trong ± 15 °C
Chuẩn Tại 1 điểm
Trang 9Cấp bảo vệ chống thấm nước IP67, IP68 Môi trường sử dụng 0 to 50 °C (32 to 122 °F); RH 100
%
Nguồn điện: pin kiềm 4 x 1.5 V hay pin sạc 4 x 1.2 V
Kích thước máy: 221 x 115 x 55 mm (8.7 x 4.5 x 2.2”), đầu dò l = 270 (10.7”), dia = 46 mm (1.8”) Nặng 750 g (máy), đầu dò 750 g
Cung cấp với: đầu dò HI 769828, dung dịch chuẩn
nhanh HI 9828-25, kit bảo quản đầu dò và 4 pin sạc, adapter và cáp, cáp giao diện USB HI7698281, Phần
- Độ phân dải: pH: 0.01 pH EC: 1 µS/cm TDS: 1 ppm ºC/ºF: 0.1ºC/ºF
- Độ chính xác (at 20°C):
pH: ±0.01 pH EC/TDS: 2% Full Scale ºC/ºF: ±1°C (± 1.0ºF)
- Hiệu chuẩn tự động EC/TDS:
1 điểm tại 1382 ppm (conv.=0.5);1500 ppm (conv.=0.7); 1413 µS/cm
- Hiệu chuẩn tự động pH:
1 hoặc 2 điểm với 2 điểm đệm đã được nhớ (4.01 / 7.01 / 10.01 or 4.01 / 6.86 / 9.18)
- Hệ số EC/TDS:Lựa chọn giữa 0.45, 0.50 (default), 0.55, 0.60, 0.65, 0.68, 0.70,
01 9.000.000đ
Trang 10- Điện cực:HI 1288 pH/EC/TDS với đầu cảm biến nhiệt độ, cáp dài 1m kết nối DIN
- Nguồn cung cấp:pin 4 x 1.5V AAA
- Nhiệt độ môi trường:0 to 50°C (32 to 122 °F); RH 100%
-Thang đo TDS: 0.00 to 14.99 ppm (mg/L); 15.0 to 149.9 ppm (mg/L); 150 to 1499 ppm (mg/L);
1.50 to 14.99 g/L; 15.0 to 100.0 g/L up to 400.0 g/L (actual TDS)
-Thang đo NaCl: 0.0 to 400.0%
-Thang đo nhiệt độ: 0.0 to 60.0°C
- Độ phân dải EC: 0.01 µS/cm; 0.1 µS/cm;
1µS/cm;0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm -Độ phân dải TDS: 0.01 ppm (mg/L); 0.1 ppm (mg/L); 1 ppm (mg/L);0.01 g/L; 0.1 g/L -Độ phân dải NaCl: 0.1%
- Độ phân dải nhiệt độ: 0.1°C -Độ chính xác EC: ±1% ±(0.05 µS/cm or 1 digit) –
Độ chính xácTDS: ±1% ±(0.03 ppm or 1 digit) –Độ chính xác NaCl: ±1%
-Độ chính xác nhiệt độ: ±0.4°C -Tự động hiệu chuẩn EC: 1 điểm, với 6 điểm đệm đã được nhớ (84, 1413, 5000, 12880, 80000 và 111800 µS/cm)
-Hiệu chuẩn NaCl: 1 điểm, với dung dịch HI 7037 -Hiệu chuẩn nhiệt độ: 2 điểm, tại 0 và 50°C (32 to 122°F)
-Bù nhiệt tự động hoặc bằng tay: 0 to 60°C (32 to 140°F);không thực hiện được cho việc đo EC và TDS
-Điều chỉnh hệ số nhiệt độ: 0.00 to 6.00%/°C (chỉ cho việc đo EC và TDS)
- Điều chỉnh hệ số TDS: 0.40 to 0.80 ,điện cực HI
76309
- Nguồn cung cấp: Pin 4 x 1.5V AA hoặc 12 Vdc
01 12.800.000đ
Trang 11- Nhiệt độ môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 100%
-Thang đo TDS: 0.00 to 14.99 ppm; 15.0 to 149.9
ppm; 150 to 1499 ppm;1.50 to 14.99 g/L; 15.0 to 100.0 g/L; up to 400.0 g/L
-Thang đo NaCl: 0.0 to 400.0% NaCl
- Thang đo nhiệt độ: -10 to 120.0°C (pH); 0.0 to
- Độ phân dải NaCl: 0.1% NaCl
- Độ phân dải nhiệt độ: 0.1°C
- Đ ộ chính xác pH/ORP: ±0.01 pH; ±0.002 pH /
±0.2 mV (±699.9 mV); ±1 mV (±2000 mV)
- Đ ộ chính các EC: ±1%
- Độ chính xác TDS: ±1%
- Độ chính xác NaCl: ±1%
- Độ chính xác nhiệt độ : ±0.4°C -Hi ệu chuẩn pH tự động: tại 1, 2 ho ặc 3 đi ểm , v ới 5 điểm đệm đã được nhớ (4.01, 6.86, 7.01, 9.18,10.01)
- Hi ệu chuẩn tự động EC:Tại 1 điểm v ới 6 điểm đệm
- D ữ liệu lưu trữ: 200 m ẫu
- Ngu ồn cung cấp :12 Vdc adapter
- Thang đo NaCl: 0.0 to 400.0%
- Thang đo nhiệt độ: -9.9 to 120.0°C
01 22.000.000đ
Trang 12- Độ phân dải EC: 0.01 µS/cm; 0.1 µS/cm;
1µS/cm;0.01mS/cm; 0.1 mS/cm
- Độ phân dải TDS: 0.01 mg/L; 0.1 mg/L;
1mg/L;0.01 g/L; 0.1 g/L
- Độ phân dải NaCl: 0.1%
- Độ phân dải nhiệt độ:0.1°C
- Hiệu chuẩn NaCl: 1 điểm, với dung dịch chuẩn HI
- Lựa chọn hệ số bước nhảy TDS: Từ 0.40 to 0.80
- Điện cực: HI 76310, đầu cảm biến nhiệt độ sensor
- Nguồn cung cấp:12 Vdc adapter
- Nhiệt độ môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 95%
-Mẫu hiệu chuẩn: HI 70031 -Nguồn điện cung cấp: 4 x 1.5V -Kích thước: 175 x 41 x 23 mm (6.9 x 1.6 x 0.9")
-Mẫu hiệu chuẩn: HI 70039 hoặc HI 70030
- Hiệu chuẩn bằng tay:1 điểm, điện cực HI 73304 -Nguồn điện cung cấp: 4 x 1.5V
Trang 134 Thiết bị đo độ dẫn với
nhiều dải đo
-Điện cực: HI 76302W, ATC, cáp dài 1m
-Nguồn cung cấp:pin 1 x 9V -Nhiệt độ môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 100%
Máy đo độ dẫn nhiều thang, thích hợp dùng trong
phòng thí nghiệm Với 4 thang đo đảm bảo khả
năng phân giải và độ chính xác cao nhất cho những nhu cầu đo khác nhau của khách hàng
Thang đo: 0.0~199.9μS/cm; 0~1999μS/cm;
0.00~19.99mS/cm; 0.0~199.9mS/cm Khả năng phân giải: 0.1μS/cm;
1μS/cm; 0.01mS/cm; 0.1mS/cm
Độ chính xác: ±1%F.S Chuẩn bằng tay tại 1 điểm
Bù nhiệt tự động trong khoảng 0-50 o C
Đầu dò HI76303 (platinum 4-ring sensor), tích hợp sensor nhiệt độ, cáp dài 1m
Nguồn điện: adapter 12Vdc Kích thước: 240*182*74mm, nặng 1kg
Cung cấp gồm: đầu dò HI76303, adapter 12Vdc và hướng dẫn sử dụng.
- Độ phân dải: 0.1 µS/cm;1 µS/cm;0.01mS/cm;
0.1 mS/cm -Độ chính xác: ±1% F.S
-Hiệu chuẩn bằng tay: 1 điểm -Bù nhiệt bằng tay: 0 to 50° (32 to 122°F) với ß = 2%/°C
-Điện cực platinum: HI 76300, cáp dài 1m
-Nguồn cung cấp: 12 Vdc adapter -Nhiệt độ môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 95%
01 12.000.000đ
Trang 14-Kích thước:240 x 182 x 74 mm (9.4 x 7.2 x 2.9")
Máy đo oxy hòa tan DO và BOD
1 Máy đo độ oxy hoà tan
- Nguồn cung cấp:12 Vdc adapter
- Nhiệt độ môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 95%
Tính năng kỹ thuật
Chế độ đo: Đo trực tiếp D.O; BOD
- D.O
Thang đo: 0.00 to 50.00 ppm; 0.0 to 600.0 % saturation
Độ phân giải: 0.01 ppm; 0.1% saturation
Độ chính xác:
Từ 0 tới 300%: ±1.5% giá trị đọc được hay ±1.0%
khi giá trị lớn hơn
01 27.000.000đ
Trang 15Từ 300 tới 600%: ±3% of giá trị đọc được
Từ 0 tới 30 mg/L: ±1.5% giá trị đọc được hay 0.10 mg/L khi giá trị lớn hơn
Từ 30 mg/L tới 50 mg/L: ±3% giá trị đọc được
- Ap suất khí quyển:
Thang đo: 450 to 850 mmHg
Độ phân giải: 1 mm Hg
Độ chính xác: ± 3 mmHg trong khoảng ±15°C từ điểm chuẩn
Cung cấp gồm: Đầu dò HI76407/4F kết hợp tính
năng đo nhiệt độ, cáp dài 4m; 2 màng thay thế;
dung dịch điện cực; pin; bộ sạc pin; hộp đựng và
to 600.0 % oxy bão hòa
Độ phân giải: 0.01 ppm; 0.1% saturation
1 hoặc 2 điểm Hiệu chuẩn áp suất khí quyển 1 điểm
Bù nhiệt Tự động trong khoảng 0.0 to 50.0°C Alarm trong hoặc ngoải limit
Kế nối máy tính qua cổng USB hoặc RS232 Màn hình LCD màu 240x320 dot-matrix
Nguồn 12 Vdc adapter Kích thước máy 159 x 230 x 93 mm Khối lượng 800g
Cung cấp gồm: máy chính, đầu dò D.O HI76408, dung dịch điện phân HI7041S, màng D.O, giá đỡ điện cực, adapter và HD sử dụng.
01 48.000.000đ
Trang 16Thiết bị đo độ mặn (độ muối NaCl)
1 Bút đo độ muối
Model: HI 98203 - Thang đo pNaCl: 0.00 to 1.00 pNaCl (58.4 to 5.84 g/L NaCl)
- Độ phân dải pNaCl: 0.01 pNaCl
- Điện cực FC 300B và cáp dài 1 m kết nối BNC
- Điện cực nhiệt độ HI 7662 với cáp dài 1m (không bao gồm)
- Nguồn cung cấp: 4 x 1.5V AA / sử dụng liên tục trong 200 giờ
- Nhiệt độ môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F);
- Nhiệt độ môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 95%
±0.5°F (-4 to +194°F); ±1°F (outside) , ±0.3°C (-20 to +90°C);
Trang 173 Đồng hồ đo nhiệt độ
Model : HI 151-00 - Đồng hồ đo nhiệt độ bằng tiếp xúc Sensor bằng thép
- Thang đo : - 50 ~ 200oC ; ± 0.3oC
-Độ chính xác nhiệt độ: ±0.4°C
- Hiệu chuẩn RH bằng tay: 2 điểm, thông qua trimmer trên điện cực RH
- Điện cực RH: HI 70601/2 với đầu cảm biến nhiệt
độ sensor, cáp nối dài 2m
- Nguồn cung cấp: 1 x 9V -Kích thước:185 x 82 x 45 mm (7.3 x 3.2 x 1.8") -Khối lượng: 275 g
- Thang đo nhiệt độ: 0.0 to 60.0°C (32 to 140°F)
-Điện cực thăm dò nhiệt: HI 766 series (không bao gồm)
01 13.000.000đ
Trang 18lượng đường dưới 12 g/l)
Độ bù đường type: dry range: 0.4%
v/v ( hàm lượng đường dưới 4g/l);
medium-dry range: 0.4% v/v (4g/l đến 12g/l); medium-sweet range:
0.8% v/v (12g/l đến 45 g/l);sweet range: 0.4% v/v (45g/l đến 180g/l)
− Thể tích mẫu thử: 50ml
− Bù nhiệt từ 5-35 o C
− Đầu đo độ cồn: HI76315
− Tốc độ khuấy: 1500 vòng/phút
− Môi trường làm việc: 0 đến 50 o C; RH 95%
− Nguồn điện: 12 Vdc adapter
- Thang đo: 0.00 to 50.00 FTU; 50 to 1000 FTU
- Độ phân dải: 0.01 FTU (0.00 to 50.00 FTU);1 FTU (50 to 1000 FTU)
- Độ chính xác: ±0.5 FTU or ±5%
- Hiệu chuẩn 3 điểm: (0 FTU, 10 FTU and 500 FTU)
- Nguồn sang: đèn LED
- Nguồn cung cấp:pin 4 x 1.5V AA
- Hiệu chuẩn 3 điểm (0 FTU, 10 FTU, 500 FTU)
- Nguồn sang: đèn LED
- Nguồn cung cấp: 12 Vdc adapter
- Kích thước: 230 x 170 x 70 mm (9.0 x 6.7 x 2.8")
- Khối lượng: 600g (1.3 lb.)
01 23.000.000đ
Máy khuấy từ có đảo chiều (không gia nhiệt)
1 Máy khuấy từ có đảo
- Nguồn cung cấp: 110/115 Vac hoặc 230/240 Vac, 50/60 Hz
- Vỏ máy: Làm bằng thép không dỉ AISI 316
- Nhiệt độ môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 95%
- Kích thước:180 x 180 x 70 mm (7.1 x 7.1 x 2.8")
- Khối lượng: 1.4 kg
01 6.500.000đ
Trang 192 Máy khuấy từ
Model:HI 303N
- Thể tích khuấy Max: 2.5 lit
- Tốc độ khuấy thấp: 100 to 500 rpm
- Tốc độ khuấy cao: từ 100 to 1000 rpm
- Nguồn cung cấp: 110/115 Vac hoặc 230/240 Vac, 50/60 Hz
- Vỏ máy: Làm bằng thép không dỉ AISI 316
- Nhiệt độ môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 95%
-Nguồn cung cấp: 110/115 Vac hoặc 230/240 Vac, 50/60 Hz
-Vỏ máy: Làm bằng thép không dỉ AISI 316 -Nhiệt độ môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 95%
- Kích thước:180 x 180 x 70 mm (7.1 x 7.1 x 2.8") -Khối lượng: 1.4 kg
01
Máy chuẩn độ điện thế tự động
1 Máy chuẩn độ điện thế
tự động
Model:HI 901
- Thang đo: -2000.0 to 2000.0 mV / -2.000 to 20.000 pH / -5.0 to 105.0°C
- Độ phân dải Burette 1/40000
- Dộ chính xác của thuốc thử: 0.1% của thể tích bgurette
- Màn hình hiển thị LCD 120 x 90 mm (4.7 x 3.5");
độ phân dải 320 x 240 pixel
- Phương pháp: 100 (11 standard, 89 user-defined)
- Kiểu khuấy:Loại cánh quạt, 100-2500 RPM với độ phân dải 100 rpm
-Kết nối ngoại vi: Hiển thị VGA, bàn phím, kết nối máy in, dao diện RS232
-Nguồn cung cấp:115 Vac hoặc 230 Vac, 50/60 Hz
- Nguồn tiêu thụ: 40 VA max
-Nhiệt độ môi trường: 10 to 40°C (50 to 104°F);
RH max 95%
-Kích thước: 390 x 350 x 380 mm (15.3 x 13.8 x 14.9")
01 113.000.000
đ