1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp án trắc nghiệm ngoại ngữ ii 3 (tiếng trung) – en06 3 -Tiếng Trung Quốc 1B - CN13 - 4 tín chỉ - sửa ngày 06.02 .2026 thi trắc nghiệm Chú ý Copy phần Mô tả rồi dán vào file Tài liệu Vì Câu hỏi và đáp án cập nhật mới để ở phần Mô tả

46 437 31

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án trắc nghiệm ngoại ngữ ii 3 (tiếng trung) – en06 3 thi trắc nghiệm
Chuyên ngành Ngoại Ngữ Tiếng Trung
Thể loại Đáp án
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 47,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 80 Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân: 第一课的课文比较容易。 a. 你在看课文吗? b. 什么时候学第一课? c. 今天上第几课? d. 第一课的课文怎么样? (Đ) Câu 81 Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân: 晚上我去礼堂学跳舞。 a. 什么时候你去礼堂? b. 晚上你去礼堂做什么? (Đ) c. 晚上谁去礼堂? d. 礼堂在哪里? Câu 82 Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân: 我在洗衣服呢。 a. 这些是什么? b. 你在做什么呢? (Đ) c. 谁洗衣服? d. 这是谁的衣服? Câu 83 Tìm đại từ nghi vấn để hỏi cho từ gạch chân: 商店的鞋在打八折,很便宜,我们去买吧! a. 什么 b. 几 (Đ) c. 怎么 d. 多少 Câu 84 Tìm đại từ nghi vấn để hỏi cho từ gạch chân: 那件羽绒服很暖和。 a. 怎么样 (Đ) b. 怎么 c. 为什么 d. 哪儿 Câu 85 Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 你怎么去______ 寄包裹? a. 学校 b. 邮局 (Đ) c. 银行 d. 电影院 Câu 86 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu 今天A马丁B不舒服,上午C来D上课。(不能) a. B b. D c. C (Đ) d. A Câu 87 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 1.我们 2.了 3.现在 4.出发 5.可以 a. 31254 b. 31245 c. 31542 (Đ) d. 31452 Câu 88 老师A说上课的时候B我们C玩儿手机D。(不应该) a. B b. D c. A d. C (Đ) Câu 89 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu 同学,A请B在C教室里D抽烟。(不要) a. A b. C c. B (Đ) d. D Câu 90 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 1.去 2.可以 3.跟我们 4.你 5.一起 a. 42315 b. 42351 (Đ) c. 42153 d. 42135 Câu 91 Chọn đáp án đúng: 她......我们来参加她的生日晚会。 a. 接 b. 请 (Đ) c. 说 d. 问 Câu 92 我爸爸送给我一……手表。 a. 个 b. 张 c. 块 (Đ) d. 支 Câu 93 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 1. 妈妈 2. 教 3. 学习 4. 弟弟 5. 请 6. 老师 7. 英语 a. 1543627 (Đ) b. 23541 c. 4516237 d. 6512437 Câu 94 她的考试成绩非常好,我想去……她。 a. 祝贺 (Đ) b. 参观 c. 比赛 d. 错过 Câu 95 Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân: 他发烧、头疼,可能感冒了。 a. 谁感冒了? b. 他怎么发烧了? c. 他的感冒怎么样了? d. 他怎么了? (Đ) Câu 96 Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh 1.我 2.陈老师 3.认识了 4.上个月在上海 a. 4312 b. 4123 c. 1234 d. 1432 (Đ) Câu 97 Điền từ thích hợp vào chỗ trống 他身体不好,每两个月都_________来医院看病。 a. 看 b. 到 c. 得 (Đ) d. 租 Câu 98 Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh 1.上下午 2.都没有 3.这套房子 4.阳光 a. 4312 b. 3412 c. 1234 d. 3124 (Đ) Câu 99 Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh 1.我下了班 2.看房子 3.就 4.去 a. 1342 (Đ) b. 2413 c. 1243 d. 4312 Câu 100 Chọn đáp án đúng: 阮明玉的汉语很好,她发音发_____很准。 a. 的 b. 得 (Đ) c. 很 d. 地 Câu 101 Chọn đáp án đúng: 我跳舞____水平很一般,没有信心上台表演。 a. 很 b. 得 c. 地 d. 的 (Đ) Câu 102 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu: 上次在音乐(1)晚会上,我听(2)她唱(3)了,她唱歌唱(4)非常好听。 (得) a. (2) b. (4) (Đ) c. (1) d. (3) Câu 103 Chọn đáp án đúng: 我……去过颐和园。 a. 正好 b. 一定 c. 不一定 d. 已经 (Đ) Câu 104 Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân: 万里长城是一个有名的景区。 a. 名牌 b. 漂亮 c. 很多人知道 (Đ) d. 有名字 Câu 105 听说长城很……我很想去一趟。 a. 高 b. 伟大 (Đ) c. 长 d. 大 Câu 106 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 1. 门口 2. 一家银行 3. 是 4. 学校 5. 旁边 a. 14532 b. 41532 (Đ) c. 53214 d. 41235 Câu 107 Chọn đáp án đúng: A:谁啊? B:是我。 我……进去吗? a. 会 b. 可以 (Đ) c. 想 d. 要 Câu 108 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu: 我的朋友(A)下个月(B)就要(C)了(D)。 (结婚) a. B b. D c. A d. C (Đ) Câu 109 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 这件羽绒服很_______,我很喜欢。 a. 合适 (Đ) b. 合伙 c. 舒适 d. 合作 Câu 110 Điền từ thích hợp vào chỗ trống 外边的东西真的不______。 a. 变化 b. 消化 c. 卫生 (Đ) d. 化验 Câu 111 Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh 1.我昨天 2.两个小时 3.舞 4. 跳了 a. 1423 (Đ) b. 4231 c. 4123 d. 3214 Câu 112 Chọn câu đúng ngữ pháp: (1).对不起,我看错时间,所以来晚了。 (2).对不起,我看得错时间,所以来晚了。 (3).对不起,我看得很错时间,所以来晚了。 (4).对不起,我看错时间,所以来得很晚了。 a. (3).对不起,我看得很错时间,所以来晚了。 b. (1).对不起,我看错时间,所以来晚了。(Đ) c. (2).对不起,我看得错时间,所以来晚了。 d. (4).对不起,我看错时间,所以来得很晚了。 Câu 113 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu 我在(1)北京(2)三年了但是还没去(3)长城(4)。(过) a. (4) b. (1) c. (2) d. (3) (Đ) Câu 114 Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 昨天学校举办晚会,我们十二点半才回_______宿舍。 a. 成 b. 上 c. 到 (Đ) d. 来 Câu 115 Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân: 万里长城是一个有名的景区。 a. 名牌 b. 有名字 c. 漂亮 d. 很多人知道 (Đ) Câu 116 Điền từ thích hợp vào chỗ trống 这家商店的衣服,_________很贵,_________又很便宜。 a. 就是 b. 有的 (Đ) c. 要是 d. 还是 Câu 117 Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân: 气功对失眠、高血压等慢性病挺有效果。 a. 丢了东西 b. 失去眼睛 c. 丢脸 d. 不能睡觉 (Đ) Câu 118 Chọn câu hỏi đúng cho phần gạch chân 是陈老师给我们上口语课的。 a. 陈老师给我们上是什么课的? b. 是谁给我们上口语课的 (Đ) c. 陈老师是给谁上口语课的? d. 我们是上谁的口语课的? Câu 119 Chọn đáp án đúng: 我每天都睡____很晚。 a. 地 b. 很 c. 的 d. 得 (Đ) Câu 120 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu: 麦克太极拳(1)得非常好(2),让他表演(3)很(4)合适。(打) a. (1) (Đ) b. (4) c. (2) d. (3) Câu 121 Điền từ thích hợp vào chỗ trống 他因为得感冒,______不来上课。 a. 但是 b. 所以 (Đ) c. 或者 d. 还是 Câu 122 Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh 1.我给他 2.很多 3.好吃的菜 4.买了 a. 3214 b. 4123 c. 4231 d. 1423 (Đ) Câu 123 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 1. 请 2. 问题 3. 同学 4. 后边 5. 回答 6. 的 a. 146352 (Đ) b. 135462 c. 315462 d. 463152 Câu 124 Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh 1. 还有三天 2. 了 3. 就要 4. 生日 5. 到王兰的 a. 13542 (Đ) b. 34512 c. 54312 d. 23514 Câu 125 Chọn đáp án đúng: 昨天下午马丁去……足球了。 a. 打 b. 玩 c. 踢 (Đ) d. 做 Câu 126 Điền từ thích hợp vào chỗ trống 我______了三天院才能回家。 a. 去 b. 住 (Đ) c. 在 d. 做 Câu hỏi 19 Câu trả lời không đúng Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00 Không gắn cờĐánh dấu để làm sau Mô tả câu hỏi Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh 1.就别去了 2.不舒服 3.要是 4. 你觉得 a. 3412 Câu trả lời không đúng b. 1234 c. 3421 d. 1423 Câu hỏi 9 Câu trả lời không đúng Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00 Không gắn cờĐánh dấu để làm sau Mô tả câu hỏi Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân: 昨天他下了课就来我这儿。 Chọn một câu trả lời: a. 昨天他下了课就去哪儿? b. 什么时候他来我这儿? c. 昨天他在哪儿? d. 昨天他下了课就去找谁? Câu trả lời không đúng Câu 127 Chọn đáp án đúng: 你要是不爱她,就跟她说吧。 这句话的意思是: a. 你不要她爱你 b. 她爱你 c. 你不爱她 (Đ) d. 你爱她 Câu 128 Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân: 昨天他下了课就来我这儿。 a. 昨天他下了课就去哪儿? (Đ) b. 什么时候他来我这儿? c. 昨天他下了课就去找谁? d. 昨天他在哪儿? Câu 129 Chọn đáp án đúng: ......星期马丁开始教我们游泳。 a. 下 (Đ) b. 前 c. 去 d. 后 Câu 130 Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh 1.就别去了 2.不舒服 3.要是 4. 你觉得 a. 3412 Câu trả lời không đúng b. 1234 c. 3421 d. 1423 Câu 131 Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh 1.找他 2.吃了早饭 3.我 4.就去图书馆 a. 2341(Đ) b. 4321 c. 1234 d. 4123 Câu 132 Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh 1.我和他 2.学跳舞 3.周末 4.去 a. 4312 b. 2413 c. 1342(Đ) d. 1243 Câu 133 Điền từ thích hợp vào chỗ trống 我吃了三天药病______好了。 a. 太 b. 不 c. 就(Đ) d. 还 Câu 134 Chọn đáp án đúng: 你会不会......篮球 a. 打(Đ) b. 下 c. 上 d. 玩儿

Trang 14

虽然外面很冷,但是屋子里很暖和。这句话的意思是:

Trang 18

B) (Đ)

Trang 24

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM NGOẠI NGỮ II.3 (Tiếng Trung) – EN06.3 _ THI TRẮC NGHIỆM

Trang 25

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh

Trang 27

1 Tiếng A)nh và tiếng Trung

Trang 28

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh

1 Phim Trung Quốc

Trang 29

4 tại sao không

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh

1 cho tôi mượn

Trang 30

B)ạn sẽ không khiêu vũ với chúng tôi phải không?a.Làm sao (Đ)

Trang 31

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh

1 Chỉ cần theo dõi A)nnie

Trang 32

Câu 23

Sáng nay tôi (A)) Vương Lan gọi điện nhưng cô ấy (B)) tắt máy nên tôi (C) vào

ký túc xá tìm (D)) cô ấy ( đưa )

Trang 33

đĩa CD)

d.B) (Đ)

Câu 28

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh

1 Tôi muốn xem

Trang 35

A)nne khiêu vũ, cô ấy có thể dạy chúng tôi

Trang 36

Nhà tôi trường chỉ cách đây ba cây số.

Trang 37

b Tôi cần thời gian

c.Tôi không có thời gian (Đ)

d Tôi có thời gian

Trang 40

Điền từ không sử dụng rộng rãi thích hợp

( A) ) B)ạn ( B) ) đã nói điều đó và tôi ( C ) ( D) ) biết điều đó

Điền từxian vào chỗ thích hợp

( A) ) bạn ( B) ) đi đến ( C ), tôi ( D) ) đi vào ngày mai

Trang 41

Điền từ by the way vào chỗ trống thích hợp

( A) ) B)ạn ( B) ) giúp tôi ( C ) mua ( D) ) hai cân táo.Một

Trang 42

Tìm đúng chữ Hán của âm âm

Tìm đại từ nghi vấn để hỏi cho từ gạch chân

Các cửa hàng gần siêu thị có nhiều lựa chọn giày dép

Tìm đại từ nghi vấn để hỏi cho từ gạch chân

Chiếc áo khoác lông vũ đó thật ấm áp

Trang 43

Điền Điền từ thích hợp điền vào chỗ trống

B)ạn có rất nhiều quần áo mùa đông, _ vẫn muốn mua?a.Tại sao (Đ)

b.có chuyện gì thế

c phải làm gì

d làm thế nào

Câu 70

Ngày đăng: 29/08/2023, 14:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w