1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tiểu Luận - Phân Tích Kinh Doanh - Đề Tài - Phân Tích Hoạt Động Tiêu Thụ.pptx

102 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Tích Hoạt Động Tiêu Thụ
Thể loại Báo cáo
Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TIÊU THỤ PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TIÊU THỤ NỘI DUNG PHÂN TÍCH  PHẦN 1 HOẠT ĐỘNG TIÊU THỤ VÀ NỘI DUNG, NHIỆM VỤ PHÂN TÍCH  PHẦN 2 ĐÁNH GIÁ KHÁI QUÁT KẾT QUẢ TIÊU THỤ  PHẦN 3 PHÂN TÍCH[.]

Trang 1

PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG

TIÊU THỤ

Trang 2

NỘI DUNG PHÂN TÍCH

 PHẦN 1: HOẠT ĐỘNG TIÊU THỤ VÀ NỘI DUNG, NHIỆM VỤ PHÂN TÍCH

 PHẦN 2: ĐÁNH GIÁ KHÁI QUÁT KẾT QUẢ TIÊU THỤ

 PHẦN 3: PHÂN TÍCH DOANH THU TIÊU THỤ

 PHẦN 4: PHÂN TÍCH LỢI NHUẬN TIÊU THỤ

 PHẦN 5: PHÂN TÍCH ĐIỂM HÒA VỐN TRONG DOANH NGHIỆP

Trang 3

PHẦN 1: HOẠT ĐỘNG TIÊU THỤ VÀ

NỘI DUNG, NHIỆM VỤ PHÂN TÍCH

KHÁI NIỆM: Hoạt động tiêu thụ bao gồm tất cả những hoạt động liên quan đến bán hàng, bao gồm: tiêu thụ nội địa và tiêu thụ quốc tế

ĐẶC ĐIỂM: Sản phẩm, hàng hóa chỉ được coi là tiêu thụ khi và chỉ khi quyền

sở hữu về sản phẩm, hàng hóa đã chính thức chuyển từ người bán sang

người mua (trừ trường hợp bán trả góp).

 Tiêu thụ là hoạt động cuối cùng có vai trò vô cùng quan trọng trong hoạt

động kinh doanh của doanh nghiệp

Trang 4

2 Cầu nối giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng

3 Cân đối cung cầu, góp phần bình ổn xã hội

Hoạt động tiêu thụ quyết định kết quả, hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp

Trang 5

Bị Mircrosoft mua lại thương hiệu

Microsoft quyết định bỏ thương hiệu Nokia vì không vực dậy được Chấm dứt 100 năm tồn tại của thương hiệu Phần Lan

GĐ 1

GĐ 2

GĐ 3

Nokia đã mất thương hiệu

vì không tiêu thụ được sản phẩm

Trang 6

PHẦN 1: HOẠT ĐỘNG TIÊU THỤ VÀ

NỘI DUNG, NHIỆM VỤ PHÂN TÍCH

NỘI DUNG, NHIỆM VỤ PHÂN TÍCH:

1 Đánh giá khái quát kết quả hoạt động tiêu thụ

2 Phân tích nhân tố ảnh hưởng

3 Chỉ rõ nguyên nhân ảnh hưởng

4 Vạch rõ tiềm năng chưa khai thác, đề xuất các giải pháp hữu hiệu để nâng cao kết quả hoạt động tiêu thụ

Trang 7

PHẦN 2: ĐÁNH GIÁ KHÁI QUÁT KẾT QUẢ TIÊU THỤ

A MỤC ĐÍCH:

Cung cấp cho các nhà quản lý những

thông tin về kết quả tiêu thụ chung trong kỳ

so với kỳ kế hoạch hoặc so với kỳ trước

Lưu ý : Trị số của chỉ tiêu càng nhỏ, mức

độ thực hiện kế hoạch tiêu thụ của DN

p0i : giá bán đơn vị kế hoạch sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ i (không bao gồm thuế GTGT)

1 Đánh giá khái quát quy mô tiêu thụ

Trang 8

Ví dụ: Tính tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch tiêu thụ sản phẩm

Sản phẩm

Khối lượng sản phẩm tiêu thụ (sản phẩm)

Trang 9

Phần 2.2 Đánh giá khái quát mặt hàng tiêu thụ

MỤC ĐÍCH:

Cung cấp cho nhà quản lí biết được mức độ

chung về tiêu thụ mặt hàng (hoàn thành hay

không hoàn thành, mức độ cao hay thấp)

Các nhà quản lí xem xét tình hình tiêu thụ theo

từng mặt hàng để xác định mặt hàng nào bán

được, mặt hàng nào không, thị trường đang cần

mặt hàng nào, với mức độ bao nhiêu….

CÔNG THỨC: Tỉ lệ chung về thực hiện kế

Trang 10

Phần 2.2 Đánh giá khái quát mặt hàng tiêu thụ

Lưu ý: qmi được xác định theo nguyên tắc “không được bù trừ”, có nghĩa không được

lấy phần tiêu thụ vượt kế hoạch của mặt hàng này để bù cho phần tiêu thụ hụt kế

hoạch mặt hàng khác Nếu q1i > q0i, thì qmi = q0i, Nếu q1i < q0i thì qmi = q1i

Trang 11

Phần 2.3: Xác định mức độ tiêu thụ của từng mặt hàng

Cách thực hiện: so sánh lượng tiêu thụ thực tế với

lượng tiêu thụ dự kiến trong kế hoạch theo từng

mặt hàng chủ yếu cũ như thị trường chủ yếu

 Mức độ thực hiện kế hoạch tiêu thụ theo từng

mặt hàng trên tổng số cũng như theo thị

Trang 12

PHẦN 3: PHÂN TÍCH DOANH THU TIÊU THỤ

2.1 Phân tích tốc độ, xu hướng và nhịp điệu tăng

trưởng doanh thu

Tốc độ tăng trưởng định gốc của tổng doanh thu tiêu thụ phản ánh tốc độ và xu

hướng tăng trưởng doanh thu tiêu thụ của doanh nghiệp.

Tốc độ tăng trưởng định gốc của tổng doanh thu tiêu

thụ

=

Tổng doanh thu tiêu thụ thực tế năm i

_

Tổng doanh thu tiêu thụ thực tế năm gốc

Tổng doanh thu tiêu thụ thực

tế năm gốc

X 100

Trang 13

Tốc độ tăng trưởng liên hoàn của tổng doanh thu tiêu thụ phản ánh

nhịp điệu tăng trưởng của doanh thu tiêu thụ

Tốc độ tăng trưởng

liên hoàn của tổng

doanh thu tiêu thụ

Tổng doanh thu tiêu thụ thực tế năm i

_

Tổng doanh thu tiêu thụ thực tế năm (i-1)

=

Tổng doanh thu tiêu thụ thực

tế năm (i-1)

X 100

Trang 14

liên hoàn của tổng

doanh thu tiêu thụ

năm 2012

=

700 - 600 600

X 100 = 16,66%

Trang 15

Tính tương tự với các năm còn lại ta có số liệu trong bảng:

Trang 16

2.2 Phân tích cơ cấu doanh thu và thị phần tiêu thụ

Khái niệm: Cơ cấu doanh thu tiêu thụ phản ánh tỷ trọng doanh thu theo từng

mặt hàng, từng thị trường chiếm trong tổng doanh thu tiêu thụ sản phẩm, dịch

vụ, hàng hóa của doanh nghiệp.

Công thức:

Tỷ trọng doanh thu

tiêu thụ từng mặt

hàng, từng thị trường

trong tổng doanh thu

của doanh nghiệp

Trang 17

Tổng số sản phẩm tiêu thụ của toàn thị trường

X 100

Trang 18

2.3 Phân tích doanh thu hoạt động xuất khẩu

Khái niệm: Kim ngạch xuất khẩu là tổng giá trị

xuất khẩu của tất cả các (hoặc một) hàng hoá

xuất khẩu của quốc gia (hoặc một doanh nghiệp)

trong một kỳ nhất định thường là quý hay năm,

sau đó qui đổi đồng nhất ra một loại đơn vị tiền tệ

nhất định.

Tình hình biến động kim ngạch xuất nhập khẩu

của doanh nghiệp phản ánh thực chất hoạt động

xuất khẩu Hoạt động xuất khẩu tăng trưởng, kim

ngạch xuất khẩu sẽ tăng và ngược lại

Tiến hành đánh giá tình hình biến động kim ngạch

xuất khẩu của doanh nghiệp theo thời gian cả về

số tuyệt đối (quy mô) và số tương đối (tốc độ tăng

trưởng) trên tổng số cũng như theo từng mặt

hàng, từng thị trường xuất khẩu

2.3.1 Đánh giá về tình hình biến động về quy mô và tốc độ tăng trưởng

về quy mô và tốc độ tăng trưởng về kim ngạch xuất khẩu.

Trang 19

2.3.2 Phân tích xu hướng và nhịp điệu tăng trưởng kim ngạch xuất khẩu

Tốc độ tăng trưởng định gốc về kim ngạch xuất khẩu cho thấy xu

hướng tăng trưởng kim ngạch xuất khẩu của doanh nghiệp.

Tốc độ tăng trưởng liên hoàn về kim ngạch xuất khẩu cho thấy

nhịp điệu tăng trưởng của kim ngạch xuất khẩu.

năm i

_ Tổng kim ngạch xuất khẩu thực tế

năm (i-1)

Tổng kim ngạch xuất khẩu thực tế

năm (i-1)

x 100

Trang 20

2.3.3 Phân tích tình hình ký kết và thực hiện hợp đồng xuất khẩu

sánh số lượng hợp đồng và giá trị (quy mô)

của từng hợp đồng xuất khẩu đã ký kết

theo thời gian

Trang 21

Tình hình thực hiện hợp đồng xuất khẩu

Nguyên nhân ảnh hưởng đến tình hình

thực hiện hợp đồng xuất khẩu: tiềm lực về

vốn và khả năng khai thác nguồn hàng của

doanh nghiệp, tính khả thi của hợp đồng

xuất khẩu, năng lực tổ chức thực hiện hợp

đồng xuất khẩu, chất lượng hàng xuất

khẩu…

Phương pháp phân tích: so sánh tình hình

thực hiện hợp đồng cả về lượng và giá trị

với tình hình ký kết hợp đồng xuất khẩu

2.3.3 Phân tích tình hình ký kết và thực hiện hợp đồng xuất khẩu

Trang 22

2.4 Phân tích các nguyên nhân ảnh hưởng

Những nguyên nhân thuộc về bản thân doanh nghiệp (chủ quan)

 Số lượng hàng hóa, sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ

 Chất lượng hàng hóa, sản phẩm, dịch vụ

 Tổ chức công tác tiêu thụ

 Nhu cầu, khả năng thanh toán, mức tiêu thụ, thói quen, tập tính sinh hoạt, phong tục, truyền thống, thị hiếu, tâm lý,….

 Các chính sách thuế khóa, lãi suất, chính sách tiêu thụ, chính sách kích cầu, chính sách bảo trợ, chính sách ngoại hối,…

Trang 23

PHẦN 4: PHÂN TÍCH LỢI NHUẬN TIÊU THỤ

Lợi nhuận tiêu thụ

Lợi nhuận gộp

Lợi nhuận thuần

Trang 24

PHẦN 4: PHÂN TÍCH LỢI NHUẬN TIÊU THỤ

Lợi

nhuận

gộp

Giá vốn hàng bán Doanh

thu thuần

Trang 25

ĐÁNH GIÁ KHÁI QUÁT LỢI NHUẬN GỘP TIÊU THỤ

Trang 26

Bước 1: Đánh giá khái quát

- : Lợi nhuận gộp đơn vị mặt hàng I kỳ kế hoạch, kỳ thực hiện

- Giá bán đơn vị mặt hàng I kỳ kế hoạch, kỳ thực hiện ( không

= ( =  

Trang 27

Bước 1: Đánh giá khái quát

= ( =  

Trang 28

Bước 2: Phân tích nhân tố ảnh hưởng

1 Sản lượng tiêu thụ

2 Cơ cấu sản lượng tiêu thụ

3 Giá bán đơn vị

4 Chiết khấu thương mại đơn vị

5 Doanh thu hàng bán bị trả lại đơn vị

6 Giảm giá hàng bán đơn vị

7 Thuế tiêu thụ đơn vị

8 Giá vốn hàng bán đơn vị

Trang 29

- Tỷ lệ thuận với lợi nhuận gộp về tiêu thụ

- Mức ảnh hưởng của nhân tố này được tính như sau :

Trang 30

Cách 1:

Ảnh hưởng của nhân tố này được xác : Sản

lượng và cơ cấu sản lượng tiêu thụ kỳ phân

tích, các nhân tố còn lại ở kỳ gốc Cụ thể :

Xác định ảnh hưởng của cả 2 nhân

tố : sản lượng tiêu thụ và cơ cấu sản lượng tiêu thụ, sau đó loại trừ ảnh hưởng của nhân tố sản lượng tiêu thụ

Ảnh hưởng của nhân số sản lượng tiêu thụ được tính theo công thức :

4.2 Nhân tố: Cơ cấu sản lượng tiêu thụ

Trang 32

Quan hệ cùng chiều với tổng lợi nhuận gộp về tiêu thụ

4.3 Nhân tố: giá bán đơn vị

Trang 33

Quan hệ ngược chiều với tổng lợi nhuận gộp về tiêu thụ

Mức ảnh hưởng được xác định theo công thức :

Chiết khấu thương mại sẽ làm giảm lợi nhuận gộp về tiêu thụ Chiết khấu thương mại giảm thì lợi nhuận gộp về tiêu thụ tăng.

4.4 Nhân tố: Chiết khấu thương mại đơn vị

Trang 34

Quan hệ ngược chiều với tổng lợi nhuận gộp

Doanh thu hàng bán bị trả lại tăng sẽ làm giảm lợi nhuận gộp tiêu thụ

Doanh thu hàng bán bị trả lại giảm sẽ làm tăng lợi nhuận gộp tiêu thụ

Mức ảnh hưởng được xác định theo công thức :

4.5 Nhân tố: Doanh thu hàng bán bị trả lại đơn vị

Trang 35

Quan hệ ngược chiều với tổng lợi nhuận gộp về tiêu thụ Mức ảnh hưởng được xác định theo công thức:

4.6 Nhân tố: Giảm giá hàng bán đơn vị

Trang 36

Quan hệ ngược chiều với lợi nhuận gộp về tiêu thụ Ảnh hưởng được xác định :

4.7 Nhân tố: Thuế tiêu thụ đơn vị

Trang 37

Có quan hệ ngược chiều với lợi nhuận gộp về tiêu thụ

Mức độ ảnh hưởng của nhân tố này được xác định theo công thức :

4.8 Nhân tố: giá vốn hàng bán đơn vị

Trang 38

Bước 3:

Tổng hợp ảnh hưởng các nhân tố, rút ra nhận xét và kiến nghị

Trang 39

A CÔNG THỨC:

LỢI NHUẬN THUẦN = LỢI NHUẬN GỘP – TỔNG CHI PHÍ BÁN HÀNG – TỔNG CHI PHÍ QUẢN

LÝ DOANH NGHIỆP

B PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH LỢI NHUẬN THUẦN TIÊU THỤ

 Đánh giá chung tình hình thực hiện kế hoạch lợi nhuận thuần tiêu thụ

 Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của lợi nhuận tiêu thụ

 Tổng hợp ảnh hưởng của các nhân tố, rút ra nhận xét và kiến nghị

LỢI NHUẬN THUẦN

Trang 40

Bước 1: Đánh giá khái quát

nghiệp đã hoàn thành và hoàn thành vượt mức

kế hoạch lợi nhuận thuần về tiêu thụ trong kỳ.

 (Pf0- Pf1)<0 và (Pf1 x100Pf0 ) < 100%, chứng

tỏ doanh nghiệp đã không hoàn thành kế hoạch

lợi nhuận thuần về tiêu thụ trong kỳ.

Trang 41

Bước 2: Phân tích nhân tố ảnh hưởng

1 Sản lượng tiêu thụ

2 Cơ cấu sản lượng tiêu thụ

3 Giá bán đơn vị

4 Chiết khấu thương mại đơn vị

5 Doanh thu hàng bán bị trả lại đơn vị

6 Giảm giá hàng bán đơn vị

7 Thuế tiêu thụ đơn vị

8 Giá vốn hàng bán đơn vị

9 Tổng chi phí bán hàng

10.Tổng chi phí quản lý DN

Trang 42

Cách 1:

Ảnh hưởng của nhân tố này được xác : Sản

lượng và cơ cấu sản lượng tiêu thụ kỳ phân

tích, các nhân tố còn lại ở kỳ gốc Cụ thể :

Xác định ảnh hưởng của cả 2 nhân

tố : sản lượng tiêu thụ và cơ cấu sản lượng tiêu thụ, sau đó loại trừ ảnh hưởng của nhân tố sản lượng tiêu thụ

Ảnh hưởng của nhân số sản lượng tiêu thụ được tính theo công thức :

4.1 Nhân tố: Cơ cấu sản lượng tiêu thụ

Trang 43

Quan hệ cùng chiều với tổng lợi nhuận thuần về tiêu thụ

4.2 Nhân tố: giá bán đơn vị

Trang 44

Quan hệ ngược chiều với tổng lợi nhuận thuần về tiêu thụ

Mức ảnh hưởng được xác định theo công thức :

4.3 Nhân tố: Chiết khấu thương mại đơn vị

Trang 45

Quan hệ ngược chiều với tổng lợi nhuận thuần

Mức ảnh hưởng được xác định theo công thức :

4.4 Nhân tố: Doanh thu hàng bán bị trả lại đơn vị

Trang 46

Quan hệ ngược chiều với tổng lợi nhuận thuần về tiêu thụ Mức ảnh hưởng được xác định theo công thức:

4.5 Nhân tố: Giảm giá hàng bán đơn vị

Trang 47

Quan hệ ngược chiều với lợi nhuận thuần về tiêu thụ

Ảnh hưởng được xác định :

4.6 Nhân tố: Thuế tiêu thụ đơn vị

Trang 48

Có quan hệ ngược chiều với lợi nhuận thuần về tiêu thụ

Mức độ ảnh hưởng của nhân tố này được xác định theo công thức :

4.7 Nhân tố: giá vốn hàng bán đơn vị

Trang 49

Quan hệ ngược chiều với tổng lợi nhuận thuần về tiêu thụ

Mức ảnh hưởng của tổng chi phí bán hàng đến tổng lợi nhuận thuần về tiêu thụ xác định như sau:

4.8 Nhân tố: Tổng chi phí bán hàng

Trang 50

Quan hệ ngược chiều với tổng lợi nhuận thuần về doanh thu

Ảnh hưởng của tổng chi phí quản lý xác định theo công thức:

4.9 Nhân tố: Tổng chi phí quản lý doanh nghiệp

Trang 51

Bước 3:

Tổng hợp ảnh hưởng các nhân tố, rút ra nhận xét và kiến nghị

Trang 52

PHẦN 5: ĐIỂM HÒA VỐN TRONG TIÊU THỤ.

Khái niệm

Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó doanh thu của

doanh nghiệp đủ trang trải mọi phí tổn và doanh

nghiệp không lãi, không lỗ.

Công thức xác định:

Tổng doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp

dịch vụ = tổng doanh thu bán hàng và cung cấp

dịch vụ - các khoản giảm trừ doanh thu.

Trang 53

CT tính sản lượng hòa vốn (V B )

V B =

CT tính doanh thu hòa vốn

CT tính thời gian hòa vốn

- Nếu DN chỉ kinh doanh 1 loại sản phẩm

- Nếu DN kinh doanh nhiều loại sản phẩm

- Hoặc được xác định theo tổng lãi góp (TCM) và tổng định phí(TFC)

PHẦN 5: ĐIỂM HÒA VỐN TRONG TIÊU THỤ.

Q

x thang B

QB

T 12 . .

TR B

R x

T  12 . .

TMC

TFC x

thang B

pxTFC B

Trang 54

Điểm hòa vốn được xác định bằng phương pháp đại số:

Tại điểm hòa vốn, ta có:

Tổng doanh thu thuần= tổng biến phí + tổng định phí

Nếu sản lượng hòa vốn là x, ta có:

p.x= cv.x + TFC

Biến đổi, ta có :

Từ sản lượng hòa vốn, ta xác định được doanh số và thời gian hòa vốn như trên

Ngoài ra điểm hòa vốn có thể xác định bằng phương pháp đồ thị.

PHẦN 5: ĐIỂM HÒA VỐN TRONG TIÊU THỤ.

Trang 55

Ví dụ

Một doanh nghiệp có chi phí cố định trong kì là 400.000$, chi phí biến đổi bình quân trên một đơn vị sản phẩm là 100$/sp, giá bán hiện nay trên thị trường là 150$/sp Xác định sản lượng hòa vốn và doanh thu hòa vốn?

R

Trang 56

Phân tích điểm hòa vốn

Bước 1: Đánh giá khái quát điểm hòa vốn

 Cần tính ra và so sánh các chỉ tiêu với kỳ trước,

 Sản lượng hòa vốn càng thấp , doanh thu thuần vốn càng nhỏ và thời gian hòa vốn càng ngắn thì hoạt động kinh doanh càng hiệu quả.

 Hệ số công suất sản lượng hòa vốn: Hệ số công suất hoạt động càng thấp, chất lượng hoạt động kinh doanh nghiệp chỉ cần tiêu thụ 1 lượng nhỏ sản phẩm hàng hóa là đã đảm bảo hòa vốn và ngược lại.

 Tổng doanh thu thuần = Tổng doanh thu – Tổng doanh thu

an toàn thuần trong kỳ thuần hòa vốn

 Phần doanh thu thuần an toàn càng cao, điểm hòa vốn càng gần hơn và hoạt động kinh doanh càng hiệu quả, mức an toàn của hoạt động kinh doanh sẽ cao hơn, độ rủi ro sẽ giảm và ngược lại.

Trang 57

Bước 2: Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến điểm hòa vốn

Về tổng thể điểm hòa vốn thay đổi do ảnh hưởng:

 Tổng định phí

 Biến phí đơn vị

 Doanh thu thuần đơn vị

Phân tích điểm hòa vốn (tiếp)

Trang 58

Bước 3: Xác định mức sản lượng cần thiết để đạt được mức lợi nhuận mong muốn

Sau khi hòa vốn, cứ mỗi đơn vị mặt hàng bán ra sẽ cho mức lãi ròng bằng chính mức lãi góp của mặt hàng đó.

Để đạt được mức lợi nhuận mong muốn, doanh nghiệp cần đảm bảo cung ứng vướt mức sản lượng hòa vốn với một khối lượng sản phẩm

Tổng sản lượng cần thiết mà doanh nghiệp phải đảm bảo đáp ứng để đạt mức lợi nhuận mong muốn bao gồm cả sản lượng hòa vốn và sản lượng vượt điểm hòa vốn

Trên thực tế, mọi sự biến động về chi phí và giá bán đều ảnh hưởng đến điểm hòa vốn.

Phân tích điểm hòa vốn (tiếp)

Trang 59

Bước 4: Tổng hợp các nhân tố ảnh hưởng, rút ra nhận xét, kết luận và đề xuất giải pháp để giảm thấp điểm hòa vốn

Sau khi tổng hợp ảnh hưởng của từng nhân tố đến sự biến động của điểm hòa vốn, các nhà phân tích cần liên hệ với tình hình thực tế để chỉ rõ nguyên nhân ảnh hưởng đến sự thay đổi điểm hòa vốn.

Từ đó, đề xuất các giải pháp đồng bộ để nâng cao hiệu quả kinh doanh

Phân tích điểm hòa vốn (tiếp)

Trang 60

Phần 2: Doanh thu tiêu thụ

trưởng doanh thu

Tốc độ tăng trưởng định gốc của tổng doanh thu tiêu thụ phản ánh tốc độ

và xu hướng tăng trưởng doanh thu tiêu thụ của doanh nghiệp.

Tốc độ tăng trưởng định gốc của tổng

doanh thu tiêu thụ

=

Tổng doanh thu tiêu thụ thực tế năm i

thu tiêu thụ thực tế năm

gốcTổng doanh thu tiêu thụ

thực tế năm gốc

X

100

Trang 61

- Tốc độ tăng trưởng liên hoàn của tổng doanh thu tiêu thụ phản ánh

nhịp điệu tăng trưởng của doanh thu tiêu thụ

thu tiêu thụ thực tế năm

Ngày đăng: 29/08/2023, 14:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w