Nêu hiện tượng và sản phẩm của phản ứng!Sắt cháy sáng trong oxi tạo chất rắn màu nâu là sắt từ oxit Fe 3 O 4.. Phản ứng của kim loại với phi kim.1.. Em hóy dựa vào kiến thức đã học nhậ
Trang 1Na
Mg
Al
H
Cu
Ag
Au
KIM LOẠI
Trang 21 Kim loại vonfram được dùng làm dây tóc bóng đèn điện là do có ……… cao
2 Bạc, vàng được dùng làm……… vì có ánh kim rất đẹp.
3 Nhôm được dùng làm vật liệu chế tạo vỏ máy bay
là do ………… và ………
4 Đồng và nhôm được dùng làm ……… là do dẫn điện tốt.
5 ………được dùng làm vật dụng nấu bếp là
do bền trong không khí và dẫn nhiệt tốt
nhiệt độ nóng chảy
đồ trang sức
dây điện Nhôm
Em hãy chọn những từ (cụm từ) thích hợp để
điền vào chỗ trống trong các câu sau
1.nhôm; 2.bền; 3.nhẹ; 4.nhiệt độ nóng chảy;
5.dây điện; 6.đồ trang sức.
Trang 3I Ph¶n øng cña kim lo¹i víi phi kim.
1 T¸c dông víi «xi
Em hãy quan s¸t đoạn video thÝ nghiÖm sắt ch¸y trong khí
«xi sau ®©y
Trang 4Nêu hiện tượng và sản phẩm của phản ứng!
Sắt cháy sáng trong oxi tạo chất
rắn màu nâu là sắt từ oxit (Fe 3 O 4 ).
ThÝ nghiÖm sắt ch¸y trong khí «xi
Trang 5I Phản ứng của kim loại với phi kim.
1 Tác dụng với ôxi Em hóy dựa vào kiến thức đã
học nhận xét loại hợp chất sản phẩm tạo thành Sản phẩm tạo thành là 1 oxit bazơ (Fe 3 O 4 )
Tương tự cỏc kim loại khỏc như nhụm, đồng, kẽm cũng cú
phản ứng như vậy Hóy đưa ra kết luận về p/ư của kim loại với oxi và viết phương trỡnh húa học.
-Hầu hết cỏc kim loại (trừ Ag, Au, Pt…)
phản ứng với oxi ở nhiệt độ thường hoặc
nhiệt độ cao tạo thành oxit(thường là oxit
bazơ)
VD: 3Fe (r) + 2O 2(k) Fe 3 O 4(r)
Cu (r) + 2O 2(k) CuO (r)
t 0
t 0
2 Tác dụng với phi kim khác.
Em hóy quan sát đoạn video thí nghiệm Natri cháy trong khớ clo sau đây
Trang 6Nêu hiện tượng và sản phẩm của phản ứng!
Natri nóng chảy và cháy sáng
trong khí clo tạo chất rắn màu
trắng.
ThÝ nghiÖm Na ch¸y trong khí Cl 2
Trang 7I Phản ứng của kim loại với phi kim.
1 Tác dụng với ôxi Tương tự hầu hết cỏc kim loại khỏc cũng cú phản ứng như vậy
Hóy đưa ra kết luận về p/ư của kim loại với cỏc phi kim khỏc.
Sản phẩm tạo thành là 1 muối PTPƯ:
2Na (r) + Cl 2(k) t 0 2NaCl(r)
Sản phẩm tạo thành là NaCl Hóy nhận xột loại sản phẩm và viết PTPƯ?
-Hầu hết cỏc kim loại (trừ Ag, Au, Pt…)
phản ứng với oxi ở nhiệt độ thường hoặc
nhiệt độ cao tạo thành oxit(thường là oxit
bazơ)
VD: 3Fe (r) + 2O 2(k) Fe 3 O 4(r)
Cu (r) + 2O 2(k) CuO (r)
t 0
t 0
2 Tác dụng với phi kim khác.
- Ở nhiệt độ cao hầu hết kim loại phản
ứng với nhiều phi kim khác tạo thành
muối VD: 2Na (r) + Cl 2(k) 2NaCl (r)
Mg + S MgS
t 0
t 0
Trang 8I Phản ứng của kim loại với phi kim.
1 Tác dụng với ôxi
Tiết 22 - bàI 16: Tính chất hoá học của kim loại
2 Tác dụng với phi kim khác.
II Phản ứng của kim loại với dung
dịch axit.
Em hóy kiến thức đã học hãy đ a ra kết luận về tính chất này
-Một số kim loại tác dụng với dung dịch
axít (H 2 SO 4 loãng, HCl ) tạo thành muối
và giải phúng khớ H 2
-VD Mg (r) + 2HCl (dd) MgCl 2(dd) + H 2(k)
Trang 9I Ph¶n øng cña kim lo¹i víi phi kim.
1 T¸c dông víi «xi
2 T¸c dông víi phi kim kh¸c.
II Ph¶n øng cña kim lo¹i víi dung
dÞch axit.
Em hãy quan s¸t 2 đoạn video thÝ nghiÖm Zn tác dụng với dd CuSO4
và Cu t/d với AgNO3
III Ph¶n øng cña kim lo¹i víi dung
dÞch muèi
Trang 10Nêu hiện tượng và sản phẩm của phản ứng!
Cu tan dần có chất rắn màu trắng bán vào
Dung dịch từ không màu chuyển thành màu
xanh.
ThÝ nghiÖm Cu t¸c dông víi AgNO 3
Trang 11Nêu hiện tượng và sản phẩm của phản ứng!
Zn tan dần có chất rắn màu đỏ bán vào Dung
dịch tữ màu xanh chuyển thành không màu
Trang 12I Phản ứng của kim loại với phi kim.
1 Tác dụng với ôxi
Tiết 22 - bàI 16: Tính chất hoá học của kim loại
2 Tác dụng với phi kim khác.
II Phản ứng của kim loại với dung
dịch axit.
Từ kiến thức đó học trong bài muối
em hóy nội dung trờn hóy giải thớch hiện tượng đưa ra kết luận và viết PTPƯ
III Phản ứng của kim loại với dung
dịch muối
Trong 2 thớ nghiệm trờn Cu đẩy bạc ra khỏi dd muối, ta núi đồng hoạt động hoỏ học mạnh hơn Ag
Zn đẩy Cu ra khỏi dung dịch muối,
ta núi Zn hoạt động hoỏ học mạnh hơn Cu
-Kim loại hoạt động hoá học mạnh hơn
(trừ Na, K, Ca ) có thể đẩy kim loại hoạt
động yếu hơn ra khỏi dd muối -> muối
mới và kim loại mới.
-VD Cu + 2AgNO3 -> Cu(NO3)2 +2 Ag
Zn + CuSO4 -> ZnSO4 + Cu
Trang 13TÝnh chÊt ho¸ häc cña Kim lo¹i
Ph¶n øng cña kim lo¹i
víi phi kim Ph¶n øng cña kim lo¹i víi dd Axit Ph¶n øng cña kim lo¹i víi dd Muèi
Hầu hết kim
loại (trừ Ag,
Au, Pt…)pư
với Oxi
ở t 0 tạo ra oxit
Ở nhiệt độ cao, kim loại phản ứng với nhiều phi kim khác tạo thành muối
Mét sè kim lo¹i t¸c dông víi dung dÞch axit ( HCl,H 2 SO 4 lo·ng )
Muèi + H 2
Kim lo¹i HĐHH m¹nh h¬n ( trõ Na,K,Ca…) cã thÓ ®Èy kim lo¹i HĐHH yÕu h¬n ra khái dung dÞch muèi, t¹o thµnh muèi míi vµ kim lo¹i míi.
Trang 14L àm ti ế p bài tập từ bài 3,4,5, 6 SGK trang 51
2
Xem trước bài 17: Dãy hoạt động hóa học của KL
3
VỀ NHÀ
Các bạn làm 3 việc sau:
Trang 15CẢM ƠN QUÍ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
VỀ THAM DỰ TIẾT HỌC NÀY!
Trang 16HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP HUYỆN
Trang 17“ DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
• TÌM HIỂU XEM:
- Dãy hoạt động hóa học của kim loại được xây
dựng như thế nào?
- Dãy hoạt động hóa học của kim loại có ý nghĩa gì?
Trang 18H íng dÉn b i 4: à
+ O2
+ Cl2 + AgNO3
+ S
+ H2SO4
(3) (4)
(5)
MgSO4
Mg(NO3)2
MgS MgCl2
MgO
Mg
Trang 19đồ phản ứng sau đây:(1 phút)/1đội.
4
2
3)
4)
.
.
1)
)
?
.
?
2
Fe Cu
H
S
C
K
l
gO
+
+ − − > +
+ − −
+ − − >
>
>
Nhóm 4
Nhóm 3
Nhóm 2
Nhóm 1
Trang 20BÀI TẬP 6
• Hướng dẫn giải:
4
4
20.0,1 2( )
2
0, 0125( ) 160
:
CuSO
CuSO
m
M PTHH
Zn CuSO ZnSO Cu
0,0125 → 0,0125 → 0,0125 → 0,0125
4
Zn
ZnSO
2, 01
20
ct dd
m C
m
Nồng độ % của dung dịch ZnSO 4
HDVN